Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725460-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220441085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 11:34:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 118,172,423,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.863E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4771552E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hoàn thành hoặc thực hiện trên 80% khối lượng 01 hợp đồng xây dựng công trình có các hạng mục là: Đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 82.721.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
Xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá giá trị quyền sử dụng đất khu dân cư Lò Vàng - Đê Hồ, xã Yên Thành, huyện Yên Mô
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng Miền Bắc và Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công nghiệp Sông Vân. Địa chỉ: Xã Khánh Thượng, Huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG:
1Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 3006.814,81m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường13,1899100m2
3Rải giấy dầu lớp cách ly340,7406100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên53,4366100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới53,4156100m3
B KHE CO, KHE GIAN, KHE DỌC:
1Thi công khe co15.113,17m
2Cắt khe co1.511,31710m
3Thi công khe giãn mặt đường bê tông513m
4Cắt khe giãn của mặt đường51,310m
C NỀN ĐƯỜNG:
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98107,1614100m3
2Đất mua về đắp đất k9816.384,9781m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,951.441,7167100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9575,8798100m3
5Đất mua về đắp đất k95224.907,8013m3
6Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp I385,1995100m3
7Đào khuôn đường, đất cấp II2,4726100m3
8Đào đánh cấp nền đường, đất cấp II4,576100m3
9Vận chuyển đất cấp I314,8995100m3
10Vận chuyển đất cấp II7,0486100m3
11San đất bãi thải321,9481100m3
D BÃI ĐÚC CẤU KIỆN:
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9081,7100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 27,6100m3
3Đổ bê tông nền bãi đúc cấu kiện, đá 1x2, mác 15020m3
4Đất mua về đắp đất K901.600,56m3
5Vận chuyển đất cấp I70,3100m3
E BÓ VỈA THẲNG:
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM PCB30 mác 754.177m
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 1001.086,02m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150129,49m3
4Ván khuôn móng bó vỉa8,7323100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg4.177cấu kiện
F BÓ VỈA CONG:
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x50cm803,72m
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100209,04m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 15024,92m3
4Ván khuôn móng bó vỉa3,216100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg1.608cấu kiện
G ĐAN RÃNH:
1Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)76,1m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh8,1168100m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 1001.521,9m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn10.3361 cấu kiện
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150152,19m3
6Ván khuôn móng đan rãnh4,9779100m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 167,42tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 167,42tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 16,74210 tấn/1km
H BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH (ĐƯỜNG THẲNG)
1Bó vỉa dải phân cách, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 50x20x100cm, vữa XM PCB30 mác 751.498,78m
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100307,3m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 15038,22m3
4Ván khuôn móng dải phân cách2,9976100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg1.499cấu kiện
I BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH (ĐƯỜNG CONG)
1Bó vỉa hè phân cách, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 50x20x50cm, vữa XM PCB30 mác 7574,66m
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 10015,38m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1501,91m3
4Ván khuôn móng dải phân cách0,1493100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg150cấu kiện
J CÂY XANH
1Đào móng công trình, đất cấp III3,9891100m3
2Đào xúc đất cấp III20,9955m3
3Vận chuyển đất cấp III2,6244100m3
4Trồng cây sấu, đường kính 6-8cm; Chiều cao 3-5m1681 cây
5Trồng cây bằng lăng, đường kính 6-8cm; Chiều cao 3-5m2211 cây
6Trồng cây phượng, đường kính 6-8cm; Chiều cao 3-5m2331 cây
7Trồng cây Viết, đường kính 6-8cm; Chiều cao 3-5m511 cây
8Trồng cây Lát Hoa, đường kính 6-8cm; Chiều cao 3-5m481 cây
9Duy trì cây bóng mát mới trồng180,251 cây/ năm
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường131,22m3
11Đất mua về trồng cây1.021,97m3
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất móng băng, đất cấp III0,23m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2501,28m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,23m3
4Biển báo hình tam giác6cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)6cái
L ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)1,13m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,37m3
3Ván khuôn tấm đan0,1098100m2
4Ống PVC D8073,2m
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,86m2
6Dây PVC180m
7Đèn chiếu sáng21cái
8Đèn báo hiệu4cái
9Biển báo chữ nhật4cái
10Thép ống D42 làm cột biển báo6cái
11Thép hình L100x100x10 làm chân cột biển báo6cái
12Thép hộp 70x70x2104,9kg
13Biển báo chữ nhật (Gắn vào barie)2cái
14Nhân công làm công tác điều tiết1.440công
M CỌC TIÊU
1Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)0,51m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0773100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0556tấn
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,25m2
5Sơn đỏ phản quang1,76m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 211 cấu kiện
N RÃNH B= 600:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 751.161,99m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 1006.204,61m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 17,0899tấn
4Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250255,08m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng30,9194100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250718,88m3
7Ván khuôn móng đáy rãnh11,5948100m2
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150479,25m3
9Ván khuôn lót móng đáy rãnh7,7298100m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 1002.318,95m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 12,7496tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm23,3335tấn
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)309,2m3
14Ván khuôn tấm đan20,098100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg7.730cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 7.730cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 7.730cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 77,310 tấn/1km
O RÃNH B= 800:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75205,65m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 1001.006,72m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100211,33m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1681tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 17,43m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng2,1133100m2
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25057,06m3
8Ván khuôn móng đáy rãnh0,7925100m2
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 15038,04m3
10Ván khuôn móng lót đáy rãnh0,5283100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,9831tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm1,9726tấn
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)26,45m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,587100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg529cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 529cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 529cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 6,612510 tấn/1km
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75183,36m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100784,05m2
21Gia công thang sắt hố ga1,8607tấn
22Lắp đặt thang sắt hố ga1,8607tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,2967tấn
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 29,4m3
25Ván khuôn mũ mố3,7111100m2
26Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25075,01m3
27Ván khuôn móng đáy hố ga1,8246100m2
28Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 15050,01m3
29Ván khuôn lót móng hố ga1,2164100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,7429tấn
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100186,6m2
32Đóng cọc tre, đất cấp II312,545100m
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính 0,0177tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính 2,0181tấn
35Gia công thang sắt hố ga0,0948tấn
36Lắp đặt thang sắt hố ga0,0948tấn
37Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 25014,5m3
38Ván khuôn hố ga1,0919100m2
39Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2503,45m3
40Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1502,3m3
41Ván khuôn móng hố ga0,107100m2
42Vữa chèn XM mác 1000,26m3
43Đóng cọc tre, chiều dài cọc 14,375100m
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính 1,1456tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm2,3399tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)27,54m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan1,3715100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg380cấu kiện
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 380cấu kiện
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 380cấu kiện
51Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 6,88510 tấn/1km
52Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa hàm ếch 30x26x100cm, vữa XM PCB30 mác 75190m
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg190cấu kiện
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 10049,4m2
55Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1508,17m3
56Mua lưới chắn rác bằng gang KT 170x600 mm190cấu kiện
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 1901 cấu kiện
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống dẫn, đường kính 1,0323tấn
59Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)14,43m3
60Ván khuôn tấm đan0,5985100m2
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan1901 cấu kiện
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 36,075tấn
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 36,075tấn
64Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 3,607510 tấn/1km
65Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 15033,57m3
66Ván khuôn lót móng cống dẫn1,0222100m2
67Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25033,57m3
68Ván khuôn móng cống dẫn1,0222100m2
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7522,68m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 10082,46m2
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100147,25m2
72Đào kênh mương, đường ống, đường cáp, đất cấp III284,3585m3
73Đào móng công trình, đất cấp III54,0281100m3
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9526,5231100m3
75Vận chuyển đất cấp III30,3486100m3
P CỐNG HỘP 0,75 X 0,75:
1Lắp đặt cống hộp bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 208đoạn ống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính 8,4344tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn cống hộp, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)67,31m3
4Ván khuôn ống cống13,6656100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25056,59m3
6Ván khuôn móng cống1,0197100m2
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 15022,44m3
8Ván khuôn lót móng cống0,4044100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa42,85m2
10Vữa XM M1003,26m3
11Gỗ tẩm nhựa0,15m3
12Đóng cọc tre, đất cấp II139,0125100m
13Đào đất móng băng, đất cấp III13,0365m3
14Đào móng công trình, đất cấp III2,4769100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,6017100m3
16Vận chuyển đất cấp III2,0056100m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 208cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 208cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 16,827510 tấn/1km
Q CỐNG HỘP 1.0 X 1.0:
1Lắp đặt cống hộp bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 33đoạn ống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 1,8711tấn
3Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)17,03m3
4Ván khuôn ống cống2,8809100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25011,08m3
6Ván khuôn móng cống0,2229100m2
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1504,51m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa9,2m2
9Vữa XM M1000,69m3
10Gỗ tẩm nhựa0,33m3
11Đóng cọc tre đất cấp II28,2013100m
12Đào đất móng băng đất cấp III4,324m3
13Đào móng công trình, đất cấp III0,8216100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,1996100m3
15Vận chuyển đất cấp III0,6652100m3
16San đất bãi thải0,6652100m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 33cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 33cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 4,257510 tấn/1km
20Đào móng công trình, đất cấp II30,2972100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9014,4185100m3
22Đất mua về đắp đất K901.417,0572m3
23Vận chuyển đất cấp II25,9716100m3
24San đất bãi thải25,9716100m3
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20018,04m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5345tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0681tấn
28Ván khuôn xà dầm, giằng1,2028100m2
29Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150127,8m3
30Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25085,7m3
31Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 378,88m3
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 467,59m3
33Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,0767100m3
34Ống thoát nước D60150,35md
35Vải địa bịt đầu ống13,53m2
36Đất sét4,96m3
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax60,14m3
38Đóng cọc tre, chiều dài cọc 798,73100m
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100541,26m2
40Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100184,93m3
41Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa66,3m2
42Đắp đất bờ vây ngăn nước, độ chặt yêu cầu K=0,900,375100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,03100m3
44Đào xúc đất bờ vây, đất cấp II0,405100m3
45Vận chuyển đất cấp II0,405100m3
46Bơm nước hố móng5ca
R PHẦN CẤP NƯỚC
1Đào đường ống đất cấp III54,976m3
2Đào móng công trình, đất cấp III10,4454100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9510,1576100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 12.5mm14,08100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm27,76100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm2,77100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm0,72100m
8Lắp đặt tê PE nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D200/D110mm1cái
9Lắp đặt tê đều PE D110 nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt5cái
10Lắp đặt tê đều PE D63 nối bằng phương pháp hàn4cái
11Lắp đặt tê PE D110/63 nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt16cái
12Lắp đặt nối góc 90 PE nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm52cái
13Lắp đặt nối góc 90 PE nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 63mm22cái
14Lắp đặt van khóa BB, đường kính van 110mm1cái
15Lắp đặt van khóa BB, đường kính van 63mm20cái
16Lắp đầu bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm60cái
17Lắp đầu bịt PE D110 mm20cái
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm2cái
19Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm40cái
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm14,08100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm27,76100m
22Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm27,76100m
23Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm14,08100m
24Đào móng công trình, đất cấp II0,3468100m3
25Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1503,2586m3
26Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2501,1088m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,9341m3
28Ván khuôn xà dầm, giằng0,2956100m2
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,3923m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa sổ0,075tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng hố van0,0681100m2
32Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)1,36m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg21cấu kiện
34Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1503,6495m3
35Ván khuôn móng gối đỡ0,5018100m2
36Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2506,9425m3
37Ván khuôn móng0,1728100m2
38Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2501,566m3
39Lắp đặt tê đều nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm12cái
40Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 phương pháp hàn gia nhiệt0,36100m
41Lắp đặt đầu nối bằng bích HDPE D110mm12cái
42Bích nối chặn kim loại ép phun HDPE, đường kính 110mm12bộ
43Lắp đặt van cổng ty chìm hai đầu bích D11012cái
44Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm12cái
45Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm12cái
46Mũ chụp hộp van tròn D200x15012cái
47Đai thép giữ ống 30x1,5-600mm48cái
48Bu lông + ốc vít M16x15048cái
49Bu lông + ốc vít M8x22288cái
50Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm0,1100m
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 11,342100m3
S HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)287,23m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 23,8797tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn panen85,4234100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 1.408cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 1.408cấu kiện
6Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển 71,80810 tấn/1km
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1.408đoạn ống
8Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)67,58m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 5,3222tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn panen13,5168100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 4.2241 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 4.224cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 4.224cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 16,89610 tấn/1km
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax94,35m3
16Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150148,43m3
17Vữa xi măng mác 100 chèn ống cống với đế cống và chèn mối nối cống17,46m3
18Quét nhựa bitum nóng vào tường4.913,92m2
19Đào đất móng băng, đất cấp III52,8m3
20Đào móng công trình, đất cấp III10,032100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,956,336100m3
22Vận chuyển đất cấp III4,224100m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75230,44m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100908,72m2
25Gia công thang sắt hố ga1,9769tấn
26Lắp đặt thang sắt hố ga1,9769tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,7705tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25022,65m3
29Ván khuôn xà dầm, giằng2,86100m2
30Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25057,69m3
31Ván khuôn móng hố ga1,4071100m2
32Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 15038,46m3
33Ván khuôn lót móng hố ga0,9381100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,413tấn
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100143m2
36Đóng cọc tre đất cấp II240,383100m
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,8589tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm1,752tấn
39Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)20,59m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,0296100m2
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn2861 cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 286cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 286cấu kiện
44Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 5,147510 tấn/1km
45Đào đất móng băng, đất cấp III115,456m3
46Đào móng công trình, đất cấp III21,9366100m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9515,3941100m3
48Vận chuyển đất cấp III7,6971100m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,0343tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 1,8638tấn
51Gia công thang sắt hố ga0,1006tấn
52Lắp đặt thang sắt hố ga0,1006tấn
53Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 25012,23m3
54Ván khuôn hố ga1,0395100m2
55Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2502,4m3
56Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1501,6m3
57Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,08100m2
58Vữa chèn XM mác 1000,04m3
59Đóng cọc tre chiều dài cọc 10100m
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,024tấn
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,049tấn
62Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)0,58m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0288100m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg8cấu kiện
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 8cấu kiện
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 8cấu kiện
67Đào đất móng băng, đất cấp III4,6225m3
68Đào móng công trình, đất cấp III0,8783100m3
69Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,7067100m3
70Vận chuyển đất cấp III0,2178100m3
T CỐNG HỘP 2(2X2)M
1Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300271,62m3
2Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 9,7676100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 38,1648tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm14,635tấn
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20029,45m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2629100m2
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 15029,45m3
8Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 20030,44m3
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,8408100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,36m3
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25057,62m3
12Ván khuôn móng cống1,098100m2
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 15011,22m3
14Đóng cọc tre, đất cấp II107,85100m
15Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1504,92m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,08m3
17Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30)110,42m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột8,7031100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 5,8053tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,4686tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm17,6889tấn
22Gia công cấu kiện thép mặt bích đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 5,2822tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 5,2822tấn
24Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II17,712100m
25Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II0,924100m
26Thí nghiệm nén tĩnh cọc6điểm
27Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm114mối nối
28Sản xuất cọc thép dẫn1coc
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn từ bãi đúc đến vị trí móng trọng lượng 228cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn từ bãi đúc đến vị trí móng trọng lượng 228cấu kiện
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,15m3
32Tấm ngăn nước53,2m
33Bộ nối thép mạ kẽm D3272bộ
34Tấm cao su dày 10mm15,86m2
35Lớp sơn bitum chống thấm509,13m2
36Quét nhựa đường dày 3mm (2 lớp)7,2m2
37Đào móng công trình, đất cấp I8,0888100m3
38Đất mua về đắp429,9578m3
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,952,9012100m3
40Vận chuyển đất cấp I8,0888100m3
41San đất bãi thải8,0888100m3
42Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9510,7733100m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,567100m3
44Đào nền đường, đất cấp II1,4345100m3
45Đào đất không thích hợp, đất cấp I2,2463100m3
46Đánh cấp, đất cấp II0,0735100m3
47Đào bùn, đất cấp I4,4717100m3
48Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng23,5355m3
49Đào móng công trình, đất cấp II18,4493100m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,907,7528100m3
51Đất mua về đắp761,9508m3
52Vận chuyển đất cấp II17,6315100m3
53San đất bãi thải17,6315100m3
54Vận chuyển đất cấp I6,9534100m3
55San đất bãi thải6,9534100m3
56Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20030m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8888tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,776tấn
59Ván khuôn xà dầm, giằng2100m2
60Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 455m3
61Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 15070m3
62Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 350m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100650m2
64Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,1275100m3
65Ống thoát nước D60250m
66Vải địa bịt đầu ống22,5m2
67Đất sét8,25m3
68Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 427,5m3
69Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150142,5m3
70Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250142,5m3
71Đóng cọc tre, đất cấp II1.328,13100m
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax77,46m3
73Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100245,75m3
74Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa110,25m2
75Bơm nước hố móng10ca
76Đắp bờ vây ngăn nước, độ chặt yêu cầu K=0,901,5100m3
77Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,12100m3
78Đào xúc bờ vây, đất cấp II1,62100m3
79Vận chuyển đất cấp II1,62100m3
U Lắp đặt vật liệu hệ thống chiếu sáng
1Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-5.0 (190)19Cột
2Cần đèn đơn + đai bắt cần đèn (cột đơn LT-8,5)118bộ
3Cần đèn đơn + đai bắt cần đèn (cột đơn LT-14)10bộ
4Đèn led chiếu sáng giao thông công suất 150W (ELST01 150W 4000K OSOS)128bộ
5Kẹp treo cáp VX 4x35mm264bộ
6Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2121bộ
7Móc treo cáp F1664bộ
8Móc treo cáp F20121bộ
9Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn370bộ
10Tủ điện hạ thế điều khiển HTCS4bộ
11Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x354.311,48m
12Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2576m
13Ghíp xử lý đồng nhôm bắt cáp lên đèn GN1256bộ
14Ghíp xử lý đồng nhôm bắt cáp GN260bộ
15Ghíp nhôm A 35-95 mm2, 3BL40bộ
16Tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC-123HT
17Hệ thống tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC44HT
18Ép đầu cốt đồng nhôm CA35mm236m
19Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma8,519móng
20Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC123vị trí
21Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng4vị trí
V Phần lắp đặtvật liệu
1Dựng Cột BTLT PC.I-14-137Cột
2Dựng Cột BTLT PC.I-14-353Cột
3Hệ thống tiếp địa RC17HT
4Tiếp địa cột cầu dao RC2-CD1HT
5Tiếp địa cột bê tông RC2-xt2HT
6Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm21.582m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50-24kV48m
8Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 50mm22đầu
9Đầu cápTplug 24kV - 250A 50mm2, bộ 3 pha - 3M4bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE80( ĐKngoài 105+ 3,0mm) (Đktrong 80+3,0mm)44m
11Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm224cái
12Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm216cái
13Biển báo tên dao1cái
14Biển báo thứ tự pha9cái
15Biển báo số thứ tự cột11cái
16Ghíp nhôm A 70-240 mm2, 3BL6bộ
17Xà 22kV: XKL2a7Bộ
18Xà 22kV: XKL2ac-35003Bộ
19Xà cầu dao 22kV: XCD-221Bộ
20Xà cầu dao 22kV: XCD2Bộ
21Ghế thao tác và GĐGTT: GTT+GĐGTT3Bộ
22Thang trèo: TT3Bộ
23Giá bắt tay thao tác + ống truyền động3Bộ
24Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty12bộ
25Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp51bộ
26Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo+ giáp níu dây bọc 75mm29chuỗi
27Xà 22kV: XKL2ac - đấu nối hotline1kg
28Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp - đấu nối hotline1bộ
29Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo + giáp níu dây bọc (đấu nối hotline)3chuỗi
30Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-1123Cột
31Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.375Cột
32Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-8,520HT
33Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm280m
34Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV- 4x2408Bộ
35Ống nhựa xoắn HDPE80( ĐKngoài 105+ 3,0mm) (Đktrong 80+3,0mm)72m
36Giá kẹp cáp hạ thế: KCHT2Bộ
37Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x1201.700m
38Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x951.969m
39Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm246bộ
40Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm250bộ
41Kẹp treo cáp VX 4x120mm230bộ
42Kẹp treo cáp VX 4x95mm233bộ
43Móc treo cáp F20126bộ
44Móc treo cáp F1633bộ
45Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn283bộ
46Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 240mm216cái
47Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ)16cái
48Ống Gen co nhiệt hạ thế Ø 35 (350mm/cái)16m
49Ống nhôm không chịu lực A240 mm216m
50Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL30bộ
51Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL9bộ
52Ghíp nhôm A 70-240 mm2, 3BL26bộ
53Băng dính cách điện5,2cuộn
W Phần xây dựng đường dây
1Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-37móng
2Móng cột béo ly tâm 14m: MT14-353móng
3Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC17vị trí
4Đào, đắp rãnh tiếp địa cột cầu dao RC21vị trí
5Đào, đắp rãnh tiếp địa cột RC2-xt2vị trí
6Móng cột béo LT8,5m: Ma8,5-1123móng
7Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma8,575móng
8Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: R1LL-8,520vị trí
X Phần đấu nối Hotline
1Lắp đặt xà lệch đường dây 3 pha1bộ
2Lắp đặt Sứ đứng 24kV-Pinpost đường rò 600mm+ty (P12.5ET180L.CD600) (ĐZ 3 pha)1sứ
3Lắp đặt sứ chuỗi cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo (ĐZ 3 pha)3sứ
4Lắp mới cò lèo mới đấu nối đường dây 3 pha3
Y Phần trạm biến áp
1Hệ thống nối đất trạm biến áp2ht
2Lắp đặt trụ thép đỡ MBA và tủ RMU2bộ
3Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x12056m
4Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm228cái
5Cáp từ tủ RMU đến MBA -Cu/XLPE/PVC-24kV - 1x50mm224m
6Lắp đặt đầu cáp Elbow - 24kV - 3x50mm26bộ
7khóa minh khai đồng4cái
8Biển báo an toàn mạ kẽm8cái
9Biển báo Tên trạm2cái
10Biển báo thứ tự pha12cái
11Biển báo lộ xuất tuyến6cái
12Móng trụ đỡ MBA (RMU 3 ngăn)2móng
13Đào, đắp rãnh Tiếp địa TBA2vị trí
Z Mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (kiểu kín - tự giãn nở, sứ cao thế loại đầu Elbow)2bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A3bộ
3Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer2bộ
4Tủ RMU - 24kV (3 ngăn)2tủ
AA - Lắp đặt thiết bị đường dây trung áp
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại3bộ 3 pha
2Lắp đặt chống sét van 23 pha
AB - Lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1Lắp đặt MBA 3 pha 400kVA-22/0,4kV kiểu kín2máy
2Tủ RMU - 24kV (3 ngăn)2tủ
3Tủ điện PP - 600V-600A(3 lộ ra 250A)2tủ
AC - Thí nghiệm thiết bị điện
1Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV2bộ ( 1 pha )
2Thí nghiệm chống sét van 1 pha, U 22-35kV (từ bộ thứ 2 trong trường hợp thí nghiệm 3 bộ 1 pha)41 bộ
3Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22 - 35kV, công suất 21 máy
4Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện2mẫu
5Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U 3bộ ( 3 pha )
AD Chi phí thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-2cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 6cái
3Thí nghiệm cầu chì tự rơi 2bộ ( 3 pha )
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV6sợi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV (>2 sợi)2sợi
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 14sợi
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2 sợi)6sợi
8Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp 2H.thống
9Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV52quả
10Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi12chuỗi
11Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 2bộ ( 1 pha )
12Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 4bộ ( 1 pha )
13Thí nghiệm Ampemet loại AC6cái
14Thí nghiệm Vonmet loại AC2cái
15Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )301 Vị trí
AE Chi phí thí nghiệm thiết bị đo lường
1Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (U 6máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.863E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4771552E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hoàn thành hoặc thực hiện trên 80% khối lượng 01 hợp đồng xây dựng công trình có các hạng mục là: Đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 82.721.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần đường giao thông 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg3
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw3
4 Đầm dùi Công suất ≥1,0 kw3
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw2
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng gia tải ≥ 10 tấn2
7 Máy lu rung Lực rung ≥ 16 tấn2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn4
9 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
10 Máy ủi Công suất ≤ 110 CV1
11 Cần trục ôtô Sức nâng ≥ 6 tấn1
12 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw2
13 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->