Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220441085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 11:34:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 118,172,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.863E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4771552E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hoàn thành hoặc thực hiện trên 80% khối lượng 01 hợp đồng xây dựng công trình có các hạng mục là: Đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, cấp điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 82.721.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị Xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá giá trị quyền sử dụng đất khu dân cư Lò Vàng - Đê Hồ, xã Yên Thành, huyện Yên Mô 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | 6.814,81 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 13,1899 | 100m2 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 340,7406 | 100m2 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 53,4366 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 53,4156 | 100m3 | |
| B | KHE CO, KHE GIAN, KHE DỌC: | |||
| 1 | Thi công khe co | 15.113,17 | m | |
| 2 | Cắt khe co | 1.511,317 | 10m | |
| 3 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | 513 | m | |
| 4 | Cắt khe giãn của mặt đường | 51,3 | 10m | |
| C | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 107,1614 | 100m3 | |
| 2 | Đất mua về đắp đất k98 | 16.384,9781 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1.441,7167 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 75,8798 | 100m3 | |
| 5 | Đất mua về đắp đất k95 | 224.907,8013 | m3 | |
| 6 | Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp I | 385,1995 | 100m3 | |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 2,4726 | 100m3 | |
| 8 | Đào đánh cấp nền đường, đất cấp II | 4,576 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp I | 314,8995 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II | 7,0486 | 100m3 | |
| 11 | San đất bãi thải | 321,9481 | 100m3 | |
| D | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN: | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 81,7 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 7,6 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông nền bãi đúc cấu kiện, đá 1x2, mác 150 | 20 | m3 | |
| 4 | Đất mua về đắp đất K90 | 1.600,56 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I | 70,3 | 100m3 | |
| E | BÓ VỈA THẲNG: | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 4.177 | m | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 1.086,02 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 129,49 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa | 8,7323 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 4.177 | cấu kiện | |
| F | BÓ VỈA CONG: | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x50cm | 803,72 | m | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 209,04 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 24,92 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa | 3,216 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 1.608 | cấu kiện | |
| G | ĐAN RÃNH: | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 76,1 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | 8,1168 | 100m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 1.521,9 | m2 | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 10.336 | 1 cấu kiện | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 152,19 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng đan rãnh | 4,9779 | 100m2 | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 167,42 | tấn | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 167,42 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 16,742 | 10 tấn/1km | |
| H | BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH (ĐƯỜNG THẲNG) | |||
| 1 | Bó vỉa dải phân cách, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 50x20x100cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.498,78 | m | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 307,3 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 38,22 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dải phân cách | 2,9976 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 1.499 | cấu kiện | |
| I | BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH (ĐƯỜNG CONG) | |||
| 1 | Bó vỉa hè phân cách, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 50x20x50cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 74,66 | m | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 15,38 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 1,91 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dải phân cách | 0,1493 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 150 | cấu kiện | |
| J | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 3,9891 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất cấp III | 20,9955 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | 2,6244 | 100m3 | |
| 4 | Trồng cây sấu, đường kính 6-8cm; Chiều cao 3-5m | 168 | 1 cây | |
| 5 | Trồng cây bằng lăng, đường kính 6-8cm; Chiều cao 3-5m | 221 | 1 cây | |
| 6 | Trồng cây phượng, đường kính 6-8cm; Chiều cao 3-5m | 233 | 1 cây | |
| 7 | Trồng cây Viết, đường kính 6-8cm; Chiều cao 3-5m | 51 | 1 cây | |
| 8 | Trồng cây Lát Hoa, đường kính 6-8cm; Chiều cao 3-5m | 48 | 1 cây | |
| 9 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 180,25 | 1 cây/ năm | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 131,22 | m3 | |
| 11 | Đất mua về trồng cây | 1.021,97 | m3 | |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 0,23 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 1,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,23 | m3 | |
| 4 | Biển báo hình tam giác | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | 6 | cái | |
| L | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 1,13 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,37 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | 0,1098 | 100m2 | |
| 4 | Ống PVC D80 | 73,2 | m | |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,86 | m2 | |
| 6 | Dây PVC | 180 | m | |
| 7 | Đèn chiếu sáng | 21 | cái | |
| 8 | Đèn báo hiệu | 4 | cái | |
| 9 | Biển báo chữ nhật | 4 | cái | |
| 10 | Thép ống D42 làm cột biển báo | 6 | cái | |
| 11 | Thép hình L100x100x10 làm chân cột biển báo | 6 | cái | |
| 12 | Thép hộp 70x70x2 | 104,9 | kg | |
| 13 | Biển báo chữ nhật (Gắn vào barie) | 2 | cái | |
| 14 | Nhân công làm công tác điều tiết | 1.440 | công | |
| M | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 0,51 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0773 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0556 | tấn | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,25 | m2 | |
| 5 | Sơn đỏ phản quang | 1,76 | m2 | |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 21 | 1 cấu kiện | |
| N | RÃNH B= 600: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 1.161,99 | m3 | |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 6.204,61 | m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 17,0899 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | 255,08 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 30,9194 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 718,88 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng đáy rãnh | 11,5948 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 479,25 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn lót móng đáy rãnh | 7,7298 | 100m2 | |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 2.318,95 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 12,7496 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 23,3335 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 309,2 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | 20,098 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 7.730 | cấu kiện | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 7.730 | cấu kiện | |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 7.730 | cấu kiện | |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 77,3 | 10 tấn/1km | |
| O | RÃNH B= 800: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 205,65 | m3 | |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 1.006,72 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 211,33 | m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1681 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 17,43 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,1133 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 57,06 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng đáy rãnh | 0,7925 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 38,04 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng lót đáy rãnh | 0,5283 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,9831 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 1,9726 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 26,45 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,587 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 529 | cấu kiện | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 529 | cấu kiện | |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 529 | cấu kiện | |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 6,6125 | 10 tấn/1km | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 183,36 | m3 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 784,05 | m2 | |
| 21 | Gia công thang sắt hố ga | 1,8607 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt thang sắt hố ga | 1,8607 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,2967 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 29,4 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | 3,7111 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 75,01 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng đáy hố ga | 1,8246 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 50,01 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn lót móng hố ga | 1,2164 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,7429 | tấn | |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 186,6 | m2 | |
| 32 | Đóng cọc tre, đất cấp II | 312,545 | 100m | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính | 0,0177 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính | 2,0181 | tấn | |
| 35 | Gia công thang sắt hố ga | 0,0948 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt thang sắt hố ga | 0,0948 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 14,5 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn hố ga | 1,0919 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 3,45 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 2,3 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn móng hố ga | 0,107 | 100m2 | |
| 42 | Vữa chèn XM mác 100 | 0,26 | m3 | |
| 43 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 14,375 | 100m | |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính | 1,1456 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 2,3399 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 27,54 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 1,3715 | 100m2 | |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 380 | cấu kiện | |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 380 | cấu kiện | |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 380 | cấu kiện | |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 6,885 | 10 tấn/1km | |
| 52 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa hàm ếch 30x26x100cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 190 | m | |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 190 | cấu kiện | |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 49,4 | m2 | |
| 55 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 8,17 | m3 | |
| 56 | Mua lưới chắn rác bằng gang KT 170x600 mm | 190 | cấu kiện | |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 190 | 1 cấu kiện | |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống dẫn, đường kính | 1,0323 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 14,43 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | 0,5985 | 100m2 | |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | 190 | 1 cấu kiện | |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 36,075 | tấn | |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 36,075 | tấn | |
| 64 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 3,6075 | 10 tấn/1km | |
| 65 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 33,57 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn lót móng cống dẫn | 1,0222 | 100m2 | |
| 67 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 33,57 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn móng cống dẫn | 1,0222 | 100m2 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 22,68 | m3 | |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 82,46 | m2 | |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 147,25 | m2 | |
| 72 | Đào kênh mương, đường ống, đường cáp, đất cấp III | 284,3585 | m3 | |
| 73 | Đào móng công trình, đất cấp III | 54,0281 | 100m3 | |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 26,5231 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất cấp III | 30,3486 | 100m3 | |
| P | CỐNG HỘP 0,75 X 0,75: | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | 208 | đoạn ống | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính | 8,4344 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn cống hộp, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 67,31 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn ống cống | 13,6656 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 56,59 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cống | 1,0197 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 22,44 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn lót móng cống | 0,4044 | 100m2 | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 42,85 | m2 | |
| 10 | Vữa XM M100 | 3,26 | m3 | |
| 11 | Gỗ tẩm nhựa | 0,15 | m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre, đất cấp II | 139,0125 | 100m | |
| 13 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 13,0365 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp III | 2,4769 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6017 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III | 2,0056 | 100m3 | |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 208 | cấu kiện | |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 208 | cấu kiện | |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 16,8275 | 10 tấn/1km | |
| Q | CỐNG HỘP 1.0 X 1.0: | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | 33 | đoạn ống | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 1,8711 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 17,03 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn ống cống | 2,8809 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 11,08 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cống | 0,2229 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 4,51 | m3 | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 9,2 | m2 | |
| 9 | Vữa XM M100 | 0,69 | m3 | |
| 10 | Gỗ tẩm nhựa | 0,33 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre đất cấp II | 28,2013 | 100m | |
| 12 | Đào đất móng băng đất cấp III | 4,324 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,8216 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1996 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp III | 0,6652 | 100m3 | |
| 16 | San đất bãi thải | 0,6652 | 100m3 | |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 33 | cấu kiện | |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 33 | cấu kiện | |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 4,2575 | 10 tấn/1km | |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp II | 30,2972 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,4185 | 100m3 | |
| 22 | Đất mua về đắp đất K90 | 1.417,0572 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất cấp II | 25,9716 | 100m3 | |
| 24 | San đất bãi thải | 25,9716 | 100m3 | |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 18,04 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5345 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0681 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2028 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 127,8 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 85,7 | m3 | |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 378,88 | m3 | |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 467,59 | m3 | |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0767 | 100m3 | |
| 34 | Ống thoát nước D60 | 150,35 | md | |
| 35 | Vải địa bịt đầu ống | 13,53 | m2 | |
| 36 | Đất sét | 4,96 | m3 | |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 60,14 | m3 | |
| 38 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 798,73 | 100m | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 541,26 | m2 | |
| 40 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 184,93 | m3 | |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 66,3 | m2 | |
| 42 | Đắp đất bờ vây ngăn nước, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,375 | 100m3 | |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,03 | 100m3 | |
| 44 | Đào xúc đất bờ vây, đất cấp II | 0,405 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất cấp II | 0,405 | 100m3 | |
| 46 | Bơm nước hố móng | 5 | ca | |
| R | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống đất cấp III | 54,976 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | 10,4454 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,1576 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 12.5mm | 14,08 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 27,76 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | 2,77 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 0,72 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt tê PE nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D200/D110mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê đều PE D110 nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê đều PE D63 nối bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê PE D110/63 nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt nối góc 90 PE nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | 52 | cái | |
| 13 | Lắp đặt nối góc 90 PE nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 63mm | 22 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van khóa BB, đường kính van 110mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van khóa BB, đường kính van 63mm | 20 | cái | |
| 16 | Lắp đầu bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | 60 | cái | |
| 17 | Lắp đầu bịt PE D110 mm | 20 | cái | |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | 40 | cái | |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | 14,08 | 100m | |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | 27,76 | 100m | |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | 27,76 | 100m | |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | 14,08 | 100m | |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,3468 | 100m3 | |
| 25 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 3,2586 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 1,1088 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,9341 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2956 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,3923 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa sổ | 0,075 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng hố van | 0,0681 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 1,36 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 21 | cấu kiện | |
| 34 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 3,6495 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn móng gối đỡ | 0,5018 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 6,9425 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn móng | 0,1728 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 1,566 | m3 | |
| 39 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 phương pháp hàn gia nhiệt | 0,36 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt đầu nối bằng bích HDPE D110mm | 12 | cái | |
| 42 | Bích nối chặn kim loại ép phun HDPE, đường kính 110mm | 12 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt van cổng ty chìm hai đầu bích D110 | 12 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | 12 | cái | |
| 45 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 46 | Mũ chụp hộp van tròn D200x150 | 12 | cái | |
| 47 | Đai thép giữ ống 30x1,5-600mm | 48 | cái | |
| 48 | Bu lông + ốc vít M16x150 | 48 | cái | |
| 49 | Bu lông + ốc vít M8x22 | 288 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | 0,1 | 100m | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 11,342 | 100m3 | |
| S | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 287,23 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 23,8797 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn panen | 85,4234 | 100m2 | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 1.408 | cấu kiện | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 1.408 | cấu kiện | |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | 71,808 | 10 tấn/1km | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 1.408 | đoạn ống | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 67,58 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 5,3222 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn panen | 13,5168 | 100m2 | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 4.224 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 4.224 | cấu kiện | |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 4.224 | cấu kiện | |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 16,896 | 10 tấn/1km | |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 94,35 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 148,43 | m3 | |
| 17 | Vữa xi măng mác 100 chèn ống cống với đế cống và chèn mối nối cống | 17,46 | m3 | |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 4.913,92 | m2 | |
| 19 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 52,8 | m3 | |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp III | 10,032 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,336 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất cấp III | 4,224 | 100m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 230,44 | m3 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 908,72 | m2 | |
| 25 | Gia công thang sắt hố ga | 1,9769 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt thang sắt hố ga | 1,9769 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,7705 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 22,65 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,86 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 57,69 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn móng hố ga | 1,4071 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 38,46 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn lót móng hố ga | 0,9381 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,413 | tấn | |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 143 | m2 | |
| 36 | Đóng cọc tre đất cấp II | 240,383 | 100m | |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,8589 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 1,752 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 20,59 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,0296 | 100m2 | |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 286 | 1 cấu kiện | |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 286 | cấu kiện | |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 286 | cấu kiện | |
| 44 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 5,1475 | 10 tấn/1km | |
| 45 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 115,456 | m3 | |
| 46 | Đào móng công trình, đất cấp III | 21,9366 | 100m3 | |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 15,3941 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất cấp III | 7,6971 | 100m3 | |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,0343 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 1,8638 | tấn | |
| 51 | Gia công thang sắt hố ga | 0,1006 | tấn | |
| 52 | Lắp đặt thang sắt hố ga | 0,1006 | tấn | |
| 53 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 12,23 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn hố ga | 1,0395 | 100m2 | |
| 55 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 2,4 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 1,6 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,08 | 100m2 | |
| 58 | Vữa chèn XM mác 100 | 0,04 | m3 | |
| 59 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 10 | 100m | |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,024 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,049 | tấn | |
| 62 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 0,58 | m3 | |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0288 | 100m2 | |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 8 | cấu kiện | |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 8 | cấu kiện | |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 8 | cấu kiện | |
| 67 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 4,6225 | m3 | |
| 68 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,8783 | 100m3 | |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7067 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất cấp III | 0,2178 | 100m3 | |
| T | CỐNG HỘP 2(2X2)M | |||
| 1 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | 271,62 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 9,7676 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 38,1648 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | 14,635 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 29,45 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2629 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 29,45 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 30,44 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,8408 | 100m2 | |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,36 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 57,62 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cống | 1,098 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 11,22 | m3 | |
| 14 | Đóng cọc tre, đất cấp II | 107,85 | 100m | |
| 15 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 4,92 | m3 | |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,08 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) | 110,42 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 8,7031 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 5,8053 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,4686 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 17,6889 | tấn | |
| 22 | Gia công cấu kiện thép mặt bích đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 5,2822 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 5,2822 | tấn | |
| 24 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 17,712 | 100m | |
| 25 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,924 | 100m | |
| 26 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc | 6 | điểm | |
| 27 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 114 | mối nối | |
| 28 | Sản xuất cọc thép dẫn | 1 | coc | |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn từ bãi đúc đến vị trí móng trọng lượng | 228 | cấu kiện | |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn từ bãi đúc đến vị trí móng trọng lượng | 228 | cấu kiện | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,15 | m3 | |
| 32 | Tấm ngăn nước | 53,2 | m | |
| 33 | Bộ nối thép mạ kẽm D32 | 72 | bộ | |
| 34 | Tấm cao su dày 10mm | 15,86 | m2 | |
| 35 | Lớp sơn bitum chống thấm | 509,13 | m2 | |
| 36 | Quét nhựa đường dày 3mm (2 lớp) | 7,2 | m2 | |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp I | 8,0888 | 100m3 | |
| 38 | Đất mua về đắp | 429,9578 | m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,9012 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất cấp I | 8,0888 | 100m3 | |
| 41 | San đất bãi thải | 8,0888 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,7733 | 100m3 | |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,567 | 100m3 | |
| 44 | Đào nền đường, đất cấp II | 1,4345 | 100m3 | |
| 45 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 2,2463 | 100m3 | |
| 46 | Đánh cấp, đất cấp II | 0,0735 | 100m3 | |
| 47 | Đào bùn, đất cấp I | 4,4717 | 100m3 | |
| 48 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 23,5355 | m3 | |
| 49 | Đào móng công trình, đất cấp II | 18,4493 | 100m3 | |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,7528 | 100m3 | |
| 51 | Đất mua về đắp | 761,9508 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất cấp II | 17,6315 | 100m3 | |
| 53 | San đất bãi thải | 17,6315 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất cấp I | 6,9534 | 100m3 | |
| 55 | San đất bãi thải | 6,9534 | 100m3 | |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 30 | m3 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8888 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,776 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2 | 100m2 | |
| 60 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 455 | m3 | |
| 61 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 70 | m3 | |
| 62 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 350 | m3 | |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 650 | m2 | |
| 64 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,1275 | 100m3 | |
| 65 | Ống thoát nước D60 | 250 | m | |
| 66 | Vải địa bịt đầu ống | 22,5 | m2 | |
| 67 | Đất sét | 8,25 | m3 | |
| 68 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 427,5 | m3 | |
| 69 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 142,5 | m3 | |
| 70 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 142,5 | m3 | |
| 71 | Đóng cọc tre, đất cấp II | 1.328,13 | 100m | |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 77,46 | m3 | |
| 73 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 245,75 | m3 | |
| 74 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 110,25 | m2 | |
| 75 | Bơm nước hố móng | 10 | ca | |
| 76 | Đắp bờ vây ngăn nước, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,5 | 100m3 | |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,12 | 100m3 | |
| 78 | Đào xúc bờ vây, đất cấp II | 1,62 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển đất cấp II | 1,62 | 100m3 | |
| U | Lắp đặt vật liệu hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-5.0 (190) | 19 | Cột | |
| 2 | Cần đèn đơn + đai bắt cần đèn (cột đơn LT-8,5) | 118 | bộ | |
| 3 | Cần đèn đơn + đai bắt cần đèn (cột đơn LT-14) | 10 | bộ | |
| 4 | Đèn led chiếu sáng giao thông công suất 150W (ELST01 150W 4000K OSOS) | 128 | bộ | |
| 5 | Kẹp treo cáp VX 4x35mm2 | 64 | bộ | |
| 6 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 | 121 | bộ | |
| 7 | Móc treo cáp F16 | 64 | bộ | |
| 8 | Móc treo cáp F20 | 121 | bộ | |
| 9 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | 370 | bộ | |
| 10 | Tủ điện hạ thế điều khiển HTCS | 4 | bộ | |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x35 | 4.311,48 | m | |
| 12 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 576 | m | |
| 13 | Ghíp xử lý đồng nhôm bắt cáp lên đèn GN1 | 256 | bộ | |
| 14 | Ghíp xử lý đồng nhôm bắt cáp GN2 | 60 | bộ | |
| 15 | Ghíp nhôm A 35-95 mm2, 3BL | 40 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC-1 | 23 | HT | |
| 17 | Hệ thống tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC4 | 4 | HT | |
| 18 | Ép đầu cốt đồng nhôm CA35mm2 | 36 | m | |
| 19 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma8,5 | 19 | móng | |
| 20 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC1 | 23 | vị trí | |
| 21 | Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | 4 | vị trí | |
| V | Phần lắp đặtvật liệu | |||
| 1 | Dựng Cột BTLT PC.I-14-13 | 7 | Cột | |
| 2 | Dựng Cột BTLT PC.I-14-35 | 3 | Cột | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa RC1 | 7 | HT | |
| 4 | Tiếp địa cột cầu dao RC2-CD | 1 | HT | |
| 5 | Tiếp địa cột bê tông RC2-xt | 2 | HT | |
| 6 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2 | 1.582 | m | |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50-24kV | 48 | m | |
| 8 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 50mm2 | 2 | đầu | |
| 9 | Đầu cápTplug 24kV - 250A 50mm2, bộ 3 pha - 3M | 4 | bộ | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE80( ĐKngoài 105+ 3,0mm) (Đktrong 80+3,0mm) | 44 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | 24 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | 16 | cái | |
| 13 | Biển báo tên dao | 1 | cái | |
| 14 | Biển báo thứ tự pha | 9 | cái | |
| 15 | Biển báo số thứ tự cột | 11 | cái | |
| 16 | Ghíp nhôm A 70-240 mm2, 3BL | 6 | bộ | |
| 17 | Xà 22kV: XKL2a | 7 | Bộ | |
| 18 | Xà 22kV: XKL2ac-3500 | 3 | Bộ | |
| 19 | Xà cầu dao 22kV: XCD-22 | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà cầu dao 22kV: XCD | 2 | Bộ | |
| 21 | Ghế thao tác và GĐGTT: GTT+GĐGTT | 3 | Bộ | |
| 22 | Thang trèo: TT | 3 | Bộ | |
| 23 | Giá bắt tay thao tác + ống truyền động | 3 | Bộ | |
| 24 | Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty | 12 | bộ | |
| 25 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | 51 | bộ | |
| 26 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo+ giáp níu dây bọc 75mm2 | 9 | chuỗi | |
| 27 | Xà 22kV: XKL2ac - đấu nối hotline | 1 | kg | |
| 28 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp - đấu nối hotline | 1 | bộ | |
| 29 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo + giáp níu dây bọc (đấu nối hotline) | 3 | chuỗi | |
| 30 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-11 | 23 | Cột | |
| 31 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 | 75 | Cột | |
| 32 | Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-8,5 | 20 | HT | |
| 33 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 80 | m | |
| 34 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV- 4x240 | 8 | Bộ | |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE80( ĐKngoài 105+ 3,0mm) (Đktrong 80+3,0mm) | 72 | m | |
| 36 | Giá kẹp cáp hạ thế: KCHT | 2 | Bộ | |
| 37 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 | 1.700 | m | |
| 38 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 | 1.969 | m | |
| 39 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2 | 46 | bộ | |
| 40 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | 50 | bộ | |
| 41 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | 30 | bộ | |
| 42 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | 33 | bộ | |
| 43 | Móc treo cáp F20 | 126 | bộ | |
| 44 | Móc treo cáp F16 | 33 | bộ | |
| 45 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | 283 | bộ | |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 240mm2 | 16 | cái | |
| 47 | Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ) | 16 | cái | |
| 48 | Ống Gen co nhiệt hạ thế Ø 35 (350mm/cái) | 16 | m | |
| 49 | Ống nhôm không chịu lực A240 mm2 | 16 | m | |
| 50 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | 30 | bộ | |
| 51 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | 9 | bộ | |
| 52 | Ghíp nhôm A 70-240 mm2, 3BL | 26 | bộ | |
| 53 | Băng dính cách điện | 5,2 | cuộn | |
| W | Phần xây dựng đường dây | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3 | 7 | móng | |
| 2 | Móng cột béo ly tâm 14m: MT14-35 | 3 | móng | |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC1 | 7 | vị trí | |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột cầu dao RC2 | 1 | vị trí | |
| 5 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột RC2-xt | 2 | vị trí | |
| 6 | Móng cột béo LT8,5m: Ma8,5-11 | 23 | móng | |
| 7 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma8,5 | 75 | móng | |
| 8 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: R1LL-8,5 | 20 | vị trí | |
| X | Phần đấu nối Hotline | |||
| 1 | Lắp đặt xà lệch đường dây 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV-Pinpost đường rò 600mm+ty (P12.5ET180L.CD600) (ĐZ 3 pha) | 1 | sứ | |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo (ĐZ 3 pha) | 3 | sứ | |
| 4 | Lắp mới cò lèo mới đấu nối đường dây 3 pha | 3 | cò | |
| Y | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hệ thống nối đất trạm biến áp | 2 | ht | |
| 2 | Lắp đặt trụ thép đỡ MBA và tủ RMU | 2 | bộ | |
| 3 | Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x120 | 56 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2 | 28 | cái | |
| 5 | Cáp từ tủ RMU đến MBA -Cu/XLPE/PVC-24kV - 1x50mm2 | 24 | m | |
| 6 | Lắp đặt đầu cáp Elbow - 24kV - 3x50mm2 | 6 | bộ | |
| 7 | khóa minh khai đồng | 4 | cái | |
| 8 | Biển báo an toàn mạ kẽm | 8 | cái | |
| 9 | Biển báo Tên trạm | 2 | cái | |
| 10 | Biển báo thứ tự pha | 12 | cái | |
| 11 | Biển báo lộ xuất tuyến | 6 | cái | |
| 12 | Móng trụ đỡ MBA (RMU 3 ngăn) | 2 | móng | |
| 13 | Đào, đắp rãnh Tiếp địa TBA | 2 | vị trí | |
| Z | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (kiểu kín - tự giãn nở, sứ cao thế loại đầu Elbow) | 2 | bộ | |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 3 | bộ | |
| 3 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | 2 | bộ | |
| 4 | Tủ RMU - 24kV (3 ngăn) | 2 | tủ | |
| AA | - Lắp đặt thiết bị đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | 3 | bộ 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 2 | 3 pha | |
| AB | - Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3 pha 400kVA-22/0,4kV kiểu kín | 2 | máy | |
| 2 | Tủ RMU - 24kV (3 ngăn) | 2 | tủ | |
| 3 | Tủ điện PP - 600V-600A(3 lộ ra 250A) | 2 | tủ | |
| AC | - Thí nghiệm thiết bị điện | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | 2 | bộ ( 1 pha ) | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha, U 22-35kV (từ bộ thứ 2 trong trường hợp thí nghiệm 3 bộ 1 pha) | 4 | 1 bộ | |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22 - 35kV, công suất | 2 | 1 máy | |
| 4 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 2 | mẫu | |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | 3 | bộ ( 3 pha ) | |
| AD | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | 2 | cái | |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | 6 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | 2 | bộ ( 3 pha ) | |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | 6 | sợi | |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV (>2 sợi) | 2 | sợi | |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 14 | sợi | |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2 sợi) | 6 | sợi | |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 2 | H.thống | |
| 9 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | 52 | quả | |
| 10 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 12 | chuỗi | |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | 2 | bộ ( 1 pha ) | |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | 4 | bộ ( 1 pha ) | |
| 13 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 6 | cái | |
| 14 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 2 | cái | |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | 30 | 1 Vị trí | |
| AE | Chi phí thí nghiệm thiết bị đo lường | |||
| 1 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (U | 6 | máy | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.863E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4771552E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hoàn thành hoặc thực hiện trên 80% khối lượng 01 hợp đồng xây dựng công trình có các hạng mục là: Đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, cấp điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 82.721.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần đường giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 3 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 3 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,0 kw | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng gia tải ≥ 10 tấn | 2 |
| 7 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 16 tấn | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 4 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 11 | Cần trục ôtô | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi