Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725455-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ TẤN VŨ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220725373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 11:34:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,195,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,1 tỷ VNĐ/01 hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: xây dựng cổng, hàng rào, nhà bảo vệ và hệ thống sân trường, rảnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp tối thiểu 2,1 tỷ VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; đã tham gia công tác thanh toán ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, gàu ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước >20cv
- Đặc điểm thiết bị >20cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ TẤN VŨ
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng)
Sửa chữa, bảo dưỡng khuôn viên và hệ thống đường giao thông xung quanh Trường tiểu học Quảng Kim
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ TẤN VŨ , địa chỉ: 292 Phan Đình Phùng, Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Kim
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH TV&ĐT Tấn Vũ. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành. + Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&ĐT Tấn Vũ. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với (1): UBND xã Quảng Kim, Công ty TNHH TV&ĐT Tấn Vũ


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ TẤN VŨ , địa chỉ: 292 Phan Đình Phùng, Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Kim


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Kim
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Chu Viết Dũng. Chủ tịch UBND xã Quảng Kim
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&ĐT Tấn Vũ. 292 Phan Đình Phùng, P. Bắc Lý, TP. Đồng Hới.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Quảng Kim, xã Quảng Kim, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ, CẢI TẠO TRỤ CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo2,1781m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo1,8641m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1/3 đất đàoNhư bản vẽ thi công kèm theo1,3473m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo0,554m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,9193m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,1638m3
7Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹNhư bản vẽ thi công kèm theo0,38m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,92m3
9Xây chèn móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,306m3
10Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,66m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo4,3754m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,024100m2
13Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0205100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0556100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,069tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,135tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo0,7728m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,5808m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,7709m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,244m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,279m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1056100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0332100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3055100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0285100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,027tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,121tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,165tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,047tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,028tấn
31Xây tường bằng ngoài gạch 2 lỗ, câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo6,2733m3
32Xây gạch 2 lỗ bậc cấp VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo0,3545m3
33Gia công xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0655tấn
34Gia công giằng mái thép, nẹp chống bảoNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0094tấn
35Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bảoNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0749tấn
36Lợp mái tôn sống màu đỏ dày 0,4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1334100m2
37Lợp tôn phẳng úp nóc và máng chống dột dày 0,5lyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0193100m2
38Lắp vòi tè thoát nước fi 40, L=250Như bản vẽ thi công kèm theo16cái
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo28,515m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo28,515m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo10,516m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,32m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB4030,55m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,85m2
45Trát móng dày 2cm VXM75 kẻ roang giã đáNhư bản vẽ thi công kèm theo6,933m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo19,2m
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo12,88m
48Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo19,2m
49Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôNhư bản vẽ thi công kèm theo10,488m2
50Láng láng sên nô dày 2cm VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo10,488m2
51Quét nước xi măng 2 nước vào sê nô, sãnhNhư bản vẽ thi công kèm theo10,488m2
52Lắp dựng cửa đi 1 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm) Kính cường lực dày 6,38mm Vạn ThànhNhư bản vẽ thi công kèm theo1,64m2
53Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm) Kính cường lực dày 6,38mm Vạn ThànhNhư bản vẽ thi công kèm theo4,5m2
54Lắp dựng vách kính mở lật (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm) Kính cường lực dày 6,38mm Vạn ThànhNhư bản vẽ thi công kèm theo1,98m2
55Lắp đặt hoa sắt, cửa vuông 12x12x1,0mm mua sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo6,12m2
56Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo3,06m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (SƠN JOTUN)Như bản vẽ thi công kèm theo56,0855m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (SƠN JOTUN)Như bản vẽ thi công kèm theo42,1777m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT500x500mm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo9,7782m2
60Lắp đặt các automat 1 pha 20ANhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
61Lắp đặt quạt treo tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
63Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
65Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo10m
66Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo5m
67Lắp đặt cáp CU/PVC 2x4mm2Như bản vẽ thi công kèm theo30m
68LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk25Như bản vẽ thi công kèm theo25m
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100Như bản vẽ thi công kèm theo2hộp
70Lắp đặt puli sứ kẹp tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
71Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo10,655m2
72Tháo dỡ đá granit ốp trụNhư bản vẽ thi công kèm theo15,84m2
73Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,9075m3
74Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo22,938m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư bản vẽ thi công kèm theo10,655m2
76Gia công cột chôn vào đầu trụNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0177tấn
77Lắp dựng cột chôn vào đầu trụNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0177tấn
B XÂY MỚI HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,5142100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1/3 đất đàoNhư bản vẽ thi công kèm theo17,14m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo5,04m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo9,611m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo4,2022m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo5,4886m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo87,8738m3
8Lót cát móng đá bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,1254100m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo19,029m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2709100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo1,5114100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,2277100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo31,2466m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo28,9989m3
15Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo27,6m2
16Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,3977m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,843tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,485tấn
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo179,784m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo236,394m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo214,844m2
22Quét nước xi măng 2 nước chân móngNhư bản vẽ thi công kèm theo214,844m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo811,3127m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo832,56m
25Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo613,84m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (SƠN JOTUN)Như bản vẽ thi công kèm theo1.227,4907m2
27Cắt tường âm 10mm rộng 30mmNhư bản vẽ thi công kèm theo67,32m
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,1232m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo63,12m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột phía trong nhàNhư bản vẽ thi công kèm theo882,27m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột phía ngoài nhàNhư bản vẽ thi công kèm theo327,99m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,0886m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo27,216m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (SƠN JOTUN)Như bản vẽ thi công kèm theo327,99m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (SƠN JOTUN)Như bản vẽ thi công kèm theo915,534m2
9Lắp dựng cửa đi 2 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm) Kính cường lực dày 6,38mm Vạn ThànhNhư bản vẽ thi công kèm theo33,12m2
10Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm) Kính cường lực dày 6,38mm Vạn ThànhNhư bản vẽ thi công kèm theo16,8m2
11Lắp dựng vách kính mở lật (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm) Kính cường lực dày 6,38mm Vạn ThànhNhư bản vẽ thi công kèm theo13,2m2
D PHÁ DỞ CỔNG, HÀNG RÀO CỦ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo112,7642m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,1276100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,1276100m3/1km
E CẦU NỐI
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo0,561m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0056100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0056100m3/1km
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo6,9121m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1/3 đất đàoNhư bản vẽ thi công kèm theo2,304m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo0,726m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,1914m3
8Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,1843m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0792100m2
10Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,023100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,058tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,055tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,2545m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,8519m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,2902m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,4484m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2281100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0706100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,129100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0752100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,026tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,174tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,028tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,15tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,122tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,022tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,022tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,9999m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo13,332m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo30,33m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo7,06m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo12,9m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (SƠN JOTUN)Như bản vẽ thi công kèm theo63,622m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT400x400, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo12,9024m2
35Gia công xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4442tấn
36Gia công giằng mái thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0084tấn
37Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4526tấn
38SX bản mã + thép đỡ sànNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0456tấn
39LD bản mã + thép đỡ sànNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0456tấn
40Lợp mái tôn sống màu đỏ dày 0,4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1861100m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo26,70161m2
42SXLD bulong chân cột fi16, L=550Như bản vẽ thi công kèm theo24cái
43SXLD bulong đầu cột fi14, L=80Như bản vẽ thi công kèm theo24cái
F PHẦN ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo93,22m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7684100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5916100m2
4Lót 01 lớp bạtNhư bản vẽ thi công kèm theo5,1789100m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2405tấn
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo1,5029100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%MTC)Như bản vẽ thi công kèm theo0,7677100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% Đầm cóc)Như bản vẽ thi công kèm theo0,0404100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo1,0491100m3
10Đào khuôn đường, đào nền, đào gia cố lề đường-đất cấp II (5%NC)Như bản vẽ thi công kèm theo61m3
11Đào khuôn đường, đào nền, đào gia cố lề đường-đất cấp II (95%MTC)Như bản vẽ thi công kèm theo1,1397100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo2,2488100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo2,2488100m3/1km
G TUYẾN RÃNH THOÁT NƯỚC KẸP ĐƯỜNG
1Đào móng băng đất cấp II (5%NC)Như bản vẽ thi công kèm theo3,36551m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%MTC)Như bản vẽ thi công kèm theo0,6394100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,1031100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo10,59m3
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo15,5m3
6Bê tông móng kênh, M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo15,88m3
7Bê tông tường kênh, M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo18,15m3
8Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,6174tấn
9Cốt thép tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo2,5681tấn
10Ván khuôn tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0889100m2
11Ván khuôn móng kênhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4558100m2
12Ván khuôn tường kênhNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4198100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo6,75m2
14Lắp đặt tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo3021cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,6731100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,6731100m3/1km
H ĐOẠN KÊNH BÊ TÔNG ĐẤU NỐI
1Đào móng băng đất cấp II (5%NC)Như bản vẽ thi công kèm theo0,78751m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%MTC)Như bản vẽ thi công kèm theo0,1496100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,0998100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo1,12m3
5Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo1,34m3
6Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo2,1m3
7Ván khuôn móng kênhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,021100m2
8Ván khuôn tường kênhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,35100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo0,79m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,1575100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,1575100m3/1km
I CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất hố móng bằng thủ công, đất CII (5%NC)Như bản vẽ thi công kèm theo0,48251m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất CII (95%MTC)Như bản vẽ thi công kèm theo0,0917100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,0563100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0965100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0965100m3/1km
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1615tấn
7Bê tông ống cống M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo1,302m3
8Bê tông tường cống, M150, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo0,64m3
9Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo1,96m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo1,17m3
11Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo2,6m3
12Lắp đặt ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo61cấu kiện
13Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngNhư bản vẽ thi công kèm theo5mối nối
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo11,6m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,288100m2
16Ván khuôn gỗ tường cống, móng cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0825100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,1 tỷ VNĐ/01 hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: xây dựng cổng, hàng rào, nhà bảo vệ và hệ thống sân trường, rảnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp tối thiểu 2,1 tỷ VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.52
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.52
3 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; đã tham gia công tác thanh toán ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, gàu ≥0,7m3 ≥0,7m31
2 Máy lu ≥9T ≥9T1
3 Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 tấn ≥7 tấn3
4 Máy ủi 110cv 110cv1
5 Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L ≥250L1
6 Máy đầm dùi 1,5 kW 1,5 kW1
7 Máy đầm bàn 1,0 kW 1,0 kW1
8 Máy bơm nước >20cv >20cv1
9 Máy đầm cóc 1,0 kW1
10 Máy cắt uốn thép 5Kw 5Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->