Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, thí nghiệm nén tĩnh cọc và đảm bảo an toàn thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725169-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, thí nghiệm nén tĩnh cọc và đảm bảo an toàn thi công
Số hiệu KHLCNT 20220720821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 11:25:00 đến ngày 2022-07-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,530,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,302,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu ba trăm lẻ hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5795227E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.159045E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên, bao gồm thi công các hạng mục chính như sau: Thi công xây mới công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống chống sét.- Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.226.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, cơ điện, hệ thống điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, thí nghiệm nén tĩnh cọc và đảm bảo an toàn thi công
Đầu tư xây dựng hội trường nhà văn hóa ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hồng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hồng; địa chỉ: Xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng Thịnh Vượng; địa chỉ: Tòa nhà văn phòng Newskyline- KĐT Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại và đầu tư Xây dựng Ngọc Phúc; địa chỉ: Số nhà 17, dãy CTT 11 Khu đô thị Kiến Hưng Luxury, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hồng; địa chỉ: Xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.302.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hồng; địa chỉ: Xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hồng; địa chỉ: Xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÉN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trong nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V100tấn/lần
2Nhân công cấp bậc bình quân 4/7 phục vụMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
3Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng lên xuống, hai lần lên, hai lần xuống( tạm tính hệ dầm thí nghiệm10 tấn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6ca
4Cẩu trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8ca
5Nhân công 4/7 phục vụ vận chuyển đi, về và trung chuyển, mỗi ca cẩu 4 côngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,6công
6Vận chuyển đối trọng thí nghiệm từ điểm tập kết đến và đi khỏi công trường bằng ô tô 5 tấn ( 2 lượt, 2 chuyến ca)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2ca
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8122tấn
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3751m3
3Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,375m3
4Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8122tấn
5Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V237m2
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,644100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,644100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,644100m3/1km
9Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6100m2
10Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V291,4125m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2466tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,5982tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3432tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8748tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8748tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V23,313100m2
17Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V728,531310 tấn/1km
18Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V46,886100m
19Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,468100m
20cọc thép hình dùng ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6881 mối nối
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,24021m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16331m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4543100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7525m3
29Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,7739m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1224tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2742tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0004tấn
33Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8262100m2
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9001100m2
35Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,8375m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3768100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2515100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2515100m3/1km
39Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6154m3
40Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2356m3
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1011100m2
42Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8114100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2828tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,968tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6798tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4296m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3493100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,827tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9078tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7471tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,3957m3
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4424tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8571100m2
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3296m3
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2537tấn
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1199100m2
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7122m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8374tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,775tấn
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8083100m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9102tấn
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9102tấn
64Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0706tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0706tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V735,06511m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3454100m2
68Tôn úp nóc khổ rộng 300mm dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,96md
69Nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V5.879,94cái
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9227100m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,857m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,74m3
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,8364m3
74Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4003m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V235,8717m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2334m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2358m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9345m3
79Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V590,8m
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V733,0833m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.628,7055m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V625,2772m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V607,8447m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V680,0008m2
85Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện màu đen dày 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa 2, 4 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V45,8748m2
86Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện màu đen dày 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V22,668m2
87Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện màu đen dày 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V92,5352m2
88Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện màu đen dày 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8512m2
89Vách nhôm kính sơn tĩnh điện màu đen dày 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,8744m2
90trụ lan can gỗ nhóm 2 sơn PU bóng mờ cao 1.275mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V87,1397kg
92Tay vịn lan can gỗ nhóm 2 sơn PU bóng mờMô tả kỹ thuật theo Chương V10,519md
93Con tiện xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V182cái
94Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0293tấn
95Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4671m2
96Lát đá granit dày 20 bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2866m2
97Lát đá tam cấp, đá granit tự nhiên màu vàng dày 20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,3379m2
98Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,106m2
99Sản xuất và lắp dựng tấm HPL dày 18mm màu ghi sáng, chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7665m2
100Chân đỡ vách compac inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
101Sản xuất và lắp dựng khung inox đỡ bàn đá chậu rửa kèm bàn đá khu WC namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
102Sản xuất và lắp dựng khung inox đỡ bàn đá chậu rửa kèm bàn đá khu WC nữMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
103Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V513,807m2
104Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,457m2
105Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,35m2
106Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,48m2
107Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V891,54m2
108Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,86m2
109Ốp đá chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,74m2
110Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước (khung xương nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,48m2
111Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương chìm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,43m2
112Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,7m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.059,6745m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.215,237m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4208100m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8821100m2
C HẠNG MỤC: BỂ PHỐT VÀ BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1468100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,63091m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,697m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4345m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1539tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0818100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0011tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,735m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4535m3
13Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8592m2
14Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2752m2
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,678m2
16Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,678m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
18Quét xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0508100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1124100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1124100m3/1km
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1763100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95871m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0391m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9841m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,255tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4504tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1594tấn
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3562100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0011tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100m2
34Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,003m2
35Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,003m2
36Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,43m2
37Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,43m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,818m2
39Quét xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,248m2
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0761100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1198100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1198100m3/1km
D HẠNG MỤC: ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt automat MCCB 80A 3P-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt automat MCB 40A 3P-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt automat MCB 25A 1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt automat MCB 20A 1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt automat MCB 10A 1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Cầu chì hạ thế 3P-2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VACMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Thanh cái đồng 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Vỏ tủ điện kt: C800xR600xS200, Thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Vỏ
11Lắp đặt automat MCB 40A 3P-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt automat MCB 32A 1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt automat MCB 25A 1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt automat MCB 10A 1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Cầu chì hạ thế 3P-2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VACMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Thanh cái đồng 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Vỏ tủ điện kt: C600xR500xS200, Thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Vỏ
20Lắp đặt automat MCB 40A 3P-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt automat MCB 16A 3P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt automat MCB 16A 1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Vỏ tủ điện kt: C600xR500xS200, Thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Vỏ
24Vỏ tủ phân phối âm tường 6 mô đunMô tả kỹ thuật theo Chương V9vỏ
25Lắp đặt automat MCB 32A 2P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt automat MCB 25A 2P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Lắp đặt automat MCB 20A 1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt automat MCB 16A 1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
29Lắp đặt automat MCB 10A 1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
31Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn downlight bóng led 9wMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V63Bộ
33Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
34Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Bộ
35Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V26Bộ
36Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt công tắc 1 hạt loại đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100 m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3333m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,3333m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,3333m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 (gen mềm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6667m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6667m
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,6667m
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V646,6667m
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 (gen mềm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,3333m
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
51Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
52Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
53Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
54Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
55Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
56Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
57Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
58Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57m
59Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
60Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
61Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cọc
62Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20M
63Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5Mối
64Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
65Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
66Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
67Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64m
68Bật đỡ dây thu sét thép D10 dài 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m
70Kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Hóa chất giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo Chương V50kg
E HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh gắn tường, 2 chiều Inverter CSL: 24,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh gắn tường, 2 chiều Inverter CSL: 12,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh gắn tường, 2 chiều Inverter CSL: 9,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
12Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V116m
14Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29m
15Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V29m
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp chụp thông hơi D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Cầu chắn rác mái D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
14Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Bơm cấp nước sinh hoạt Q>=3m3/h, H>=22mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
17Rọ bơm D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100 m
21Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
27Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đặt van một chiều - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32x25x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25x20x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp đặt côn thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt cút 90 độ PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt cút 90 độ PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Lắp đặt cút 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp đặt cút 90 độ PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
42Lắp đặt cút 90 độ PPR D20, một đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
43Kép D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Kép D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
45Lắp đặt rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
49Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Lắp đặt ống BTCT đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V101 đoạn ống
52Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100 m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,94100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
58Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt cút nhựa 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt cút nhựa 45 độ D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt cút nhựa 45 độ D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Lắp đặt cút nhựa 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
68Lắp đặt cút nhựa 90 độ D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Lắp đặt côn thu nhựa D110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt côn thu nhựa D90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8868100m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2956100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5912100m3
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5912100m3/1km
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5912100m3
76Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5912100m3/1km
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1296m3
78Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3056100m2
79Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,7018m3
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,34m2
81Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,25m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7352m3
83Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,393tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2824100m2
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2771cấu kiện
G HẠNG MỤC: BIÊN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8161m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282100m3/1km
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,816m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3511tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9217tấn
7Quây tôn xung quanh công trường bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V438,9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5795227E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.159045E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên, bao gồm thi công các hạng mục chính như sau: Thi công xây mới công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống chống sét.- Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.226.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).73
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, cơ điện, hệ thống điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T1
2 Máy ép cọc ≥ 150T1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
4 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw1
6 Máy đầm bàn ≥ 1Kw1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw1
10 Máy đào ≥ 0,8m31
11 Máy hàn điện 23Kw1
12 Máy khoan đứng ≥ 4,5kW1
13 Máy mài ≥ 2,7kW1
14 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h1
15 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
16 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
17 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
18 Ô tô tải ≥ 7T1
19 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h1
20 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8,5T1
21 Máy thủy bình sử dụng tốt1
22 Búa căn khí nén 3m3/ph ≥ 3m3/ph1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->