Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, thí nghiệm nén tĩnh cọc và đảm bảo an toàn thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, thí nghiệm nén tĩnh cọc và đảm bảo an toàn thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 11:25:00 đến ngày 2022-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,530,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,302,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu ba trăm lẻ hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5795227E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.159045E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên, bao gồm thi công các hạng mục chính như sau: Thi công xây mới công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống chống sét.- Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.226.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, cơ điện, hệ thống điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, thí nghiệm nén tĩnh cọc và đảm bảo an toàn thi công Đầu tư xây dựng hội trường nhà văn hóa ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hồng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.302.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hồng; địa chỉ: Xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hồng; địa chỉ: Xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trong nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | tấn/lần |
| 2 | Nhân công cấp bậc bình quân 4/7 phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 3 | Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng lên xuống, hai lần lên, hai lần xuống( tạm tính hệ dầm thí nghiệm10 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | ca |
| 4 | Cẩu trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | ca |
| 5 | Nhân công 4/7 phục vụ vận chuyển đi, về và trung chuyển, mỗi ca cẩu 4 công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | công |
| 6 | Vận chuyển đối trọng thí nghiệm từ điểm tập kết đến và đi khỏi công trường bằng ô tô 5 tấn ( 2 lượt, 2 chuyến ca) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | ca |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8122 | tấn |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,375 | 1m3 |
| 3 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,375 | m3 |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8122 | tấn |
| 5 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | 100m3/1km |
| 9 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,4125 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2466 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5982 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3432 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8748 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8748 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,313 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,5313 | 10 tấn/1km |
| 18 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,886 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | 100m |
| 20 | cọc thép hình dùng ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688 | 1 mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2402 | 1m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1633 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4543 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7525 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,7739 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1224 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2742 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0004 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8262 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9001 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8375 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3768 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2515 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2515 | 100m3/1km |
| 39 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6154 | m3 |
| 40 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2356 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1011 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8114 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2828 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,968 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6798 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4296 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3493 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,827 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9078 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7471 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,3957 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4424 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8571 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3296 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2537 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1199 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7122 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8374 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8083 | 100m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9102 | tấn |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9102 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0706 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0706 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,0651 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3454 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,96 | md |
| 69 | Nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.879,94 | cái |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9227 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,857 | m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,8364 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4003 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,8717 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2334 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2358 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9345 | m3 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,8 | m |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733,0833 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.628,7055 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625,2772 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,8447 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680,0008 | m2 |
| 85 | Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện màu đen dày 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa 2, 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8748 | m2 |
| 86 | Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện màu đen dày 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,668 | m2 |
| 87 | Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện màu đen dày 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,5352 | m2 |
| 88 | Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện màu đen dày 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8512 | m2 |
| 89 | Vách nhôm kính sơn tĩnh điện màu đen dày 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8744 | m2 |
| 90 | trụ lan can gỗ nhóm 2 sơn PU bóng mờ cao 1.275m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,1397 | kg |
| 92 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 2 sơn PU bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,519 | md |
| 93 | Con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | cái |
| 94 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4671 | m2 |
| 96 | Lát đá granit dày 20 bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2866 | m2 |
| 97 | Lát đá tam cấp, đá granit tự nhiên màu vàng dày 20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,3379 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,106 | m2 |
| 99 | Sản xuất và lắp dựng tấm HPL dày 18mm màu ghi sáng, chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7665 | m2 |
| 100 | Chân đỡ vách compac inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 101 | Sản xuất và lắp dựng khung inox đỡ bàn đá chậu rửa kèm bàn đá khu WC nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Sản xuất và lắp dựng khung inox đỡ bàn đá chậu rửa kèm bàn đá khu WC nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,807 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,457 | m2 |
| 105 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,35 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 891,54 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,86 | m2 |
| 109 | Ốp đá chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,74 | m2 |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước (khung xương nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | m2 |
| 111 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương chìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,43 | m2 |
| 112 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,7 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.059,6745 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.215,237 | m2 |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4208 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8821 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT VÀ BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1468 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6309 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4345 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,735 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4535 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8592 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2752 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,678 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,678 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 18 | Quét xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1124 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1124 | 100m3/1km |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1763 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9587 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0391 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9841 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4504 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1594 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3562 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,003 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,003 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,43 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,43 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,818 | m2 |
| 39 | Quét xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,248 | m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0761 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1198 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1198 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCCB 80A 3P-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat MCB 40A 3P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat MCB 25A 1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat MCB 20A 1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat MCB 10A 1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Thanh cái đồng 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Vỏ tủ điện kt: C800xR600xS200, Thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vỏ |
| 11 | Lắp đặt automat MCB 40A 3P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat MCB 32A 1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat MCB 25A 1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat MCB 10A 1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Thanh cái đồng 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Vỏ tủ điện kt: C600xR500xS200, Thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vỏ |
| 20 | Lắp đặt automat MCB 40A 3P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat MCB 16A 3P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat MCB 16A 1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Vỏ tủ điện kt: C600xR500xS200, Thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vỏ |
| 24 | Vỏ tủ phân phối âm tường 6 mô đun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | vỏ |
| 25 | Lắp đặt automat MCB 32A 2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat MCB 25A 2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat MCB 20A 1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat MCB 16A 1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat MCB 10A 1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn downlight bóng led 9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt loại đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3333 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3333 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,3333 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 (gen mềm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6667 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6667 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6667 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,6667 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 (gen mềm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3333 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 (dây nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 (dây nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (dây nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 61 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cọc |
| 62 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | M |
| 63 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mối |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 68 | Bật đỡ dây thu sét thép D10 dài 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m |
| 70 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Hóa chất giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | kg |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh gắn tường, 2 chiều Inverter CSL: 24,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh gắn tường, 2 chiều Inverter CSL: 12,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh gắn tường, 2 chiều Inverter CSL: 9,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp chụp thông hơi D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác mái D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 14 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q>=3m3/h, H>=22m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 17 | Rọ bơm D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32x25x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25x20x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D20, một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Kép D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống BTCT đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu nhựa D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu nhựa D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8868 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2956 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5912 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5912 | 100m3/1km |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5912 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5912 | 100m3/1km |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1296 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3056 | 100m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7018 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,34 | m2 |
| 81 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,25 | m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7352 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,393 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2824 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: BIÊN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3511 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9217 | tấn |
| 7 | Quây tôn xung quanh công trường bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5795227E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.159045E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên, bao gồm thi công các hạng mục chính như sau: Thi công xây mới công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống chống sét.- Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.226.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, cơ điện, hệ thống điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 16T | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | ≥ 150T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70Kg | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62Kw | 1 |
| 10 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | 23Kw | 1 |
| 12 | Máy khoan đứng | ≥ 4,5kW | 1 |
| 13 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 1 |
| 14 | Máy nén khí diezel | ≥ 360m3/h | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 18 | Ô tô tải | ≥ 7T | 1 |
| 19 | Máy bơm bê tông | ≥ 50m3/h | 1 |
| 20 | Máy lu bánh thép tự hành | ≥ 8,5T | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Búa căn khí nén 3m3/ph | ≥ 3m3/ph | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi