Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725531-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220612213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 12:03:00 đến ngày 2022-07-19 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,617,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89269805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7853961E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.832.590.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 - 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường Trung học cơ sở Đoàn Đào
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ + Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH TV xây dựng và công nghệ Đại Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ + Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật đã được chứng thực,. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019,2020, 2021) - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên được chứng thực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ + Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phù Cừ + Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.456 Fax: 0221.3550843
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ + Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,2475100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,2872tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,4062tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2816tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,0032tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,0032tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V173,1183m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,898100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3841 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2m3
11Vận chuyển phế thải (bê tông đàu cọc) bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,032100m3
12Vận chuyển (phế thải bê tông đầu cọc) 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,032100m3/1km
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9174100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,41561m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,25651m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4456100m2
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1118100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,2308m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5844tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6821tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1053tấn
22Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,7952m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,462100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0855m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0746tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4646tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1416tấn
28Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,7865m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5088100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3836tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0585tấn
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3032m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,1261m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4964100m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,41m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9827100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1211100m3
38Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1211100m3/1km
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,399100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9409tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3193tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0715tấn
43Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,6149m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,0752100m2
45Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,3477100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,675tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2489tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4514tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0319tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2835tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3841tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,9561tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0092tấn
54Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,0898m3
55Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V138,274m3
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5473100m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6747tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1878tấn
59Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,416m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V205,1735m3
61Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,5528m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4249m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6822m3
64Gia công thép lan canYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6192tấn
65Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V619,2kg
66Lắp dựng lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,694m2
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,5794m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,5835m3
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3028100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2467tấn
71Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8085m3
72Gia công xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,252tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V190,24641m2
74Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,252tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,1785100m2
76Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,94md
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,0724m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V157,7504m2
79SXLD nắp bịt tôn cửa lên máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
80Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0217tấn
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1061100m2
82Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8307m3
83Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4087100m2
84Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8667tấn
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,236tấn
86Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,667m3
87Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,98m3
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,946m2
89Láng granitô cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,946m2
90Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V102m
91Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V51,48m2
92Gia công lan can sắt cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2138tấn
93Lắp dựng lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,38m2
94Sơn tĩnh điện lan canYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V213,8kg
95SXLD tay vịn thang gỗ nhóm chò chỉ sơn màu cánh dánYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,2m
96SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1trụ
97Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,7688m3
98Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,1838m3
99Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.223,2704m2
100Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0369100m2
101Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3306m3
102Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1397m3
103Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,7802m3
104Láng granitô cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,587m2
105Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V129,2m
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,742m2
107Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.503,9m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V251,0688m2
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.036,8592m2
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.967,106m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V166,76m2
112Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V188,942m2
113Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V310,55m
114Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V433,42m
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.870,3524m2
116Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.338,8956m2
117Đắp trát họa tiết trang trí quyển sáchYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m2
118Đắp trát họa tiết con bọ mặt tiềnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8ck
119Đắp trát họa tiết đầu cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18ck
120Ốp tường bằng đá bóc đen KT 100x200nnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V73,614m2
121Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,2758100m2
122SX cửa đi khung nhôm hệ EUA-XF55, cửa đi cánh mở quay thanh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm (chia đố ĐGx1,2)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,48m2
123SX cửa sổ khung nhôm hệ EUA-XF2001 thanh nhôm dày 1,4mm, cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,32m2
124SX cửa sổ khung nhôm hệ EUA-XF2001 thanh nhôm dày 1,4mm, cánh mở lùa, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,48m2
125SX vách kính khung nhôm hệ EU-XF65 thanh nhôm dày 2,5mm, kính trắng an toàn dày 10,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,91m2
126Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7102tấn
127Sơn tĩnh điện kết cấu thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.710,2kg
128Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V145,8m2
129Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
130Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 AmpeYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
131Lắp đặt các automat 1 pha 80AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 25AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 15AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V25cái
134Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V27hộp
135Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V27cái
136Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt (cầu thang)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
137Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V61cái
138Đế âm tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V27hộp
139Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V81bộ
140Lắp lốp gắn trần 20WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20bộ
141Lắp đặt quạt trần (Vinawind 1400N-80W)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V54cái
142Móc treo quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V54cái
143Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.412m
144Lắp đặt dây dẫn CXV 3x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
145Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V830,6m
146Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V210m
147Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V175,5m
148Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
149Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
150Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x5 - L=2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cọc
151Lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.302,6m
152Lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V385,5m
153Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,041m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,04m3
155Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
156Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cọc
157Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V86,5m
158Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
159Thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,8kg
160Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ nYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3chu kỳ đo
161Quả nậm sứYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4quả
162Hoá chất làm giảm điện trở GEMYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bao
163Xi măng PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30kg
164Cát vàngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3m3
165Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,32100m
166Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
167Lắp đặt cút nhựa vuông PVC, ĐK 90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
168Lắp đặt chếch nhựa 135 PVC, ĐK 90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
169Phễu thu + rọ chắn rác inox D90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
170Hộp đựng bình cứu hỏaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6tủ
171Bình khí chữa cháy CO2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bình
172Bình bột chữa cháy MFZ8Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bình
173Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bảng
174Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,1365100m2
175Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,26710m2
176Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,879310 tấn/1km
177Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,879310 tấn/1km
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V154,112m3
2Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3 (90%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,8701100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,4112100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,4112100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (10%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,1105100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (90%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V63,9948100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,81361m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5132100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,0445m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3138100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,8998m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7706m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0732100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0199tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0505tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,516m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,3663m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6116100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5116tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,7268m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,5444m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,8584m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V144,66m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V642,1012m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,1824m
26Đắp phào kép, vữa XM M75,Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V132m
27Đắp phào đơn, vữa XM M75,Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V111,9424m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V786,7612m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0897tấn
30Bản lề cánh cổngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
31Bánh xe cánh cổngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,3881m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,388m2
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,74811m3
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2373100m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,826m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2543100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,7921m3
39Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,2398m3
40Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,605m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5086100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4266tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,5954m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,3996m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,7104m3
46Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,525m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V532,8873m2
48Đắp phào kép, vữa XM M75,Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V99m
49Đắp phào đơn, vữa XM M75,Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,4m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V647,4123m2
51Lót nilon chống mất nước bê tôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.133,9m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V320,085m3
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V168,26m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,846tấn
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V362,3304m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1218tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V169,2448m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,8022m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V263,976m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4902100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4902100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4902100m3/1km
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,7021100m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5307100m2
13Bạt dứa che chắn:Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.070,208m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89269805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7853961E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.832.590.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động32
4 Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 - 1,6m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy ép cọc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Cần trục ô tô Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->