Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 12:03:00 đến ngày 2022-07-19 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,617,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89269805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7853961E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.832.590.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 - 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường Trung học cơ sở Đoàn Đào 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật đã được chứng thực,. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019,2020, 2021) - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên được chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
+ Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phù Cừ + Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.456 Fax: 0221.3550843 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ + Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,2475 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2872 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,4062 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2816 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,0032 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,0032 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 173,1183 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,898 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 384 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải (bê tông đàu cọc) bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển (phế thải bê tông đầu cọc) 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m3/1km |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9174 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,4156 | 1m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,2565 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4456 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1118 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,2308 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5844 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6821 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1053 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,7952 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,462 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0855 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0746 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4646 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1416 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,7865 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5088 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3836 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0585 | tấn |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3032 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1261 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4964 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,41 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9827 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1211 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1211 | 100m3/1km |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,399 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9409 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3193 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0715 | tấn |
| 43 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,6149 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,0752 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,3477 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,675 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2489 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4514 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0319 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2835 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3841 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,9561 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0092 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,0898 | m3 |
| 55 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 138,274 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5473 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6747 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1878 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,416 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 205,1735 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,5528 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4249 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6822 | m3 |
| 64 | Gia công thép lan can | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6192 | tấn |
| 65 | Sơn tĩnh điện thép hình | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 619,2 | kg |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,694 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,5794 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,5835 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3028 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2467 | tấn |
| 71 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8085 | m3 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,252 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 190,2464 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,252 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1785 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,94 | md |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,0724 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 157,7504 | m2 |
| 79 | SXLD nắp bịt tôn cửa lên mái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0217 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1061 | 100m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8307 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4087 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8667 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,236 | tấn |
| 86 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,667 | m3 |
| 87 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,946 | m2 |
| 89 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,946 | m2 |
| 90 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 91 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,48 | m2 |
| 92 | Gia công lan can sắt cầu thang | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2138 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,38 | m2 |
| 94 | Sơn tĩnh điện lan can | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 213,8 | kg |
| 95 | SXLD tay vịn thang gỗ nhóm chò chỉ sơn màu cánh dán | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,2 | m |
| 96 | SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 97 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,7688 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,1838 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.223,2704 | m2 |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3306 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1397 | m3 |
| 103 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,7802 | m3 |
| 104 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,587 | m2 |
| 105 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129,2 | m |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,742 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.503,9 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 251,0688 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.036,8592 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.967,106 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 166,76 | m2 |
| 112 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 188,942 | m2 |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 310,55 | m |
| 114 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 433,42 | m |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.870,3524 | m2 |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.338,8956 | m2 |
| 117 | Đắp trát họa tiết trang trí quyển sách | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 118 | Đắp trát họa tiết con bọ mặt tiền | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | ck |
| 119 | Đắp trát họa tiết đầu cột | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | ck |
| 120 | Ốp tường bằng đá bóc đen KT 100x200nn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,614 | m2 |
| 121 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,2758 | 100m2 |
| 122 | SX cửa đi khung nhôm hệ EUA-XF55, cửa đi cánh mở quay thanh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm (chia đố ĐGx1,2) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,48 | m2 |
| 123 | SX cửa sổ khung nhôm hệ EUA-XF2001 thanh nhôm dày 1,4mm, cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,32 | m2 |
| 124 | SX cửa sổ khung nhôm hệ EUA-XF2001 thanh nhôm dày 1,4mm, cánh mở lùa, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,48 | m2 |
| 125 | SX vách kính khung nhôm hệ EU-XF65 thanh nhôm dày 2,5mm, kính trắng an toàn dày 10,38mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,91 | m2 |
| 126 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7102 | tấn |
| 127 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.710,2 | kg |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145,8 | m2 |
| 129 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | hộp |
| 135 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt (cầu thang) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| 138 | Đế âm tường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | hộp |
| 139 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81 | bộ |
| 140 | Lắp lốp gắn trần 20W | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt trần (Vinawind 1400N-80W) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 142 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.412 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x1,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 830,6 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 175,5 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 149 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 150 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x5 - L=2,5m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.302,6 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 385,5 | m |
| 153 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,04 | 1m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,04 | m3 |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 156 | Gia công, đóng cọc chống sét | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,5 | m |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 159 | Thép hình | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,8 | kg |
| 160 | Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ n | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | chu kỳ đo |
| 161 | Quả nậm sứ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | quả |
| 162 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bao |
| 163 | Xi măng PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | kg |
| 164 | Cát vàng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 90mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,32 | 100m |
| 166 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa vuông PVC, ĐK 90mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt chếch nhựa 135 PVC, ĐK 90mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 169 | Phễu thu + rọ chắn rác inox D90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 170 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | tủ |
| 171 | Bình khí chữa cháy CO2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bình |
| 172 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 173 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bảng |
| 174 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,1365 | 100m2 |
| 175 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,267 | 10m2 |
| 176 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,8793 | 10 tấn/1km |
| 177 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,8793 | 10 tấn/1km |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 154,112 | m3 |
| 2 | Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3 (90%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,8701 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,4112 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,4112 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (10%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,1105 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (90%KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,9948 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8136 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5132 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,0445 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3138 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,8998 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7706 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0199 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0505 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,516 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,3663 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6116 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5116 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,7268 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,5444 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,8584 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144,66 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 642,1012 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,1824 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M75, | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 132 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,9424 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 786,7612 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0897 | tấn |
| 30 | Bản lề cánh cổng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Bánh xe cánh cổng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,388 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,388 | m2 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,7481 | 1m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2373 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,826 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2543 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,7921 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,2398 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,605 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5086 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4266 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5954 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,3996 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,7104 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,525 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 532,8873 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75, | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,4 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 647,4123 | m2 |
| 51 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.133,9 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 320,085 | m3 |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 168,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,846 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 362,3304 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1218 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 169,2448 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,8022 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 263,976 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4902 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4902 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4902 | 100m3/1km |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,7021 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5307 | 100m2 |
| 13 | Bạt dứa che chắn: | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.070,208 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89269805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7853961E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.832.590.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 - 1,6m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi