Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện, tấm mạch sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm của Trung tâm TC-ĐL-CL 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tiêu chuẩn -Đo lường -Chất lượng 2/Cục TC -ĐL -CL/BTTM |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện, tấm mạch sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm của Trung tâm TC-ĐL-CL 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711912 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 12:51:00 đến ngày 2022-07-19 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,514,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu kê khai thông tin về đại lý hoặc trung tâm bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao hơn thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử; cơ-điện tử hoặc công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát phòng cháy và chữa cháy; Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động: nhóm II.(Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn hiệu lực ít nhất 90 ngày kể từ ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao hơn ngành An toàn thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 2/Cục TC-ĐL-CL/BTTM |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư linh kiện, tấm mạch sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm của Trung tâm TC-ĐL-CL 2 Mua sắm vật tư linh kiện, tấm mạch sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm của Trung tâm TC-ĐL-CL 2 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có công chứng (còn giá trị pháp lý tại thời điểm tham gia đấu thầu) giấy phép kinh doanh hoặc hành nghề của Nhà thầu phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trình độ chuyên môn nhân sự đề xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các vật tư linh kiện, tấm mạch mà nhà thầu chào phải có mức độ đáp ứng bằng hoặc cao hơn so với yêu cầu trong E-HSMT. - Hàng hóa chưa qua sử dụng, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đã đưa ra, và được bảo hành 03 tháng. - Hàng hóa có giấy chứng nhận xuất xứ , giấy chứng nhận chất lượng; không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế. . |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 3 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng tại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành, Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 03 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). - Cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 2/ Cục TC-ĐL-CL/ Bộ Tổng Tham mưu
Địa chỉ: số 40 Nguyễn Giản Thanh, Phường 15, Quận 10, TP. HCM
Điện thoại: 069.652134 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 2/ Cục TC-ĐL-CL/ Bộ Tổng Tham mưu. Điện thoại: (024) 37562816. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Sửa chữa/ Trung tâm Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 2. Điện thoại: 069.652134 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm mạch đầu vào cao tần RF Tương đương với tấm mạch N9000-60401; Tương thích với Máy phân tích tín hiệu N9000A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5,2 V; ± 15 V;- Tín hiệu vào: 100 MHz tín hiệu chuẩn;- Tín hiệu ra: 22,5 MHz. | ||
| 2 | Tấm mạch trung tần số Tương đương với tấm mạch N9000-60400; Tương thích với Máy phân tích tín hiệu N9000A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5,1 V;+ 9 V;- Số hóa tín hiệu trung tần 22,5 MHz;- 14 bit ADC với số mẫu là 90 MHz. | ||
| 3 | Tấm mạch tổng hợp dao động nội LOTương đương với tấm mạch N9000-60403; Tương thích với Máy phân tích tín hiệu N9000A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5,2 V; + 12 V; ± 15 V;- Tạo ra tín hiệu dao động chuẩn 10 MHz;- Mức công suất tín hiệu chuẩn ngoài phải lớn hơn + 5 dBm. | ||
| 4 | Tấm mạch khuếch đại đầu vào siêu cao tầnTương đương với tấm mạch 53200-66505; Tương thích với Máy đếm tần số 53220A | 1 | Chiếc | - Nguồn nuôi: + 15 V, ± 5 V;- Khuếch đại tín hiệu đầu vào;- Tần số tín hiệu đầu vào: 100 MHz đến 6 GHz.- Độ nhạy đầu vào: - 27 dBm. | ||
| 5 | Tấm mạch điều khiển chỉ thị và bàn phímTương đương với tấm mạch 53200-66502; Tương thích với Máy đếm tần số 53220A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 15 V; + 10 V;- Nhận dữ liệu từ 27 phím chức năng, 01 núm xoay;- Chức năng: Nhận dữ liệu từ bàn phím đưa đến tấm mạch vi xử lý và hiển thị dữ liệu từ tấm mạch vi xử lý trên LCD;- Mức logic đầu vào, đầu ra: TTL. | ||
| 6 | Tấm mạch đầu vào kênh 3 Tương đương với tấm mạch 53131-60003; Tương thích với Máy đếm tần số 53131A | 1 | Chiếc | - Nguồn nuôi: ± 12 V, + 5 V;- Khuếch đại tín hiệu đầu vào;- Tần số tín hiệu đầu vào: 100 MHz đến 6 GHz.- Độ nhạy đầu vào: - 27 dBm. | ||
| 7 | Tấm mạch điều khiển chỉ thị và bàn phímTương đương với tấm mạch 53131-60002; Tương thích với Máy đếm tần số 53131A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 12 V; + 5 V;- Chức năng: Nhận dữ liệu từ bàn phím đưa đến tấm mạch vi xử lý và hiển thị dữ liệu từ tấm mạch vi xử lý trên LCD;- Mức logic đầu vào, đầu ra: TTL. | ||
| 8 | Tấm mạch dao động chuẩn- Tương đương với tấm mạch 53131-60016; Tương thích với Máy đếm tần số 53131A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 12 V, + 5 V;- Tần số chuẩn: 10 MHz;- Sai số: ± 1,5 × 10-8 | ||
| 9 | Tấm mạch điều khiển bàn phím và hiển thịTương đương với tấm mạch N9010-60217; Tương thích với Máy phân tích phổ N9010A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5 V; - 5,2 V;- Chức năng: Nhận dữ liệu từ bàn phím đưa đến tấm mạch vi xử lý và hiển thị dữ liệu từ tấm mạch vi xử lý trên LCD;- Mức logic đầu vào, đầu ra: TTL. | ||
| 10 | Tấm mạch xử lý sốTương đương với tấm mạch N9010-60119; Tương thích với Máy phân tích phổ N9010A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 12 V, + 5 V;- Chức năng: điều khiển toàn bộ hoạt động của thiết bị; trao đổi dữ liệu với khối bàn phím và hiển thị. | ||
| 11 | Tấm mạch đầu vào cao tần RF Tương đương với tấm mạch N1996-80401; Tương thích với Máy phân tích phổ N1996A | 1 | Chiếc | - Nguồn nuôi: ± 15 V, + 5 V; - 5,2 V- Khuếch đại tín hiệu đầu vào;- Tần số tín hiệu đầu vào: 100 kHz đến 6 GHz.- Mức công suất đầu vào lớn nhất: + 33 dBm. | ||
| 12 | Tấm mạch điều khiển bàn phím và hiển thịTương đương với tấm mạch E784-8042; Tương thích với Máy phân tích phổ N1996A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5 V; ± 15 V;- Chức năng: Nhận dữ liệu từ bàn phím đưa đến tấm mạch vi xử lý và hiển thị dữ liệu từ tấm mạch vi xử lý trên LCD;- Mức logic đầu vào, đầu ra: TTL. | ||
| 13 | Tấm mạch đầu vào cao tần Tương đương với tấm mạch 5998-90510; Tương thích với Máy đếm tần số CNT-90XL | 4 | Chiếc | - Nguồn nuôi: + 12 V, + 5 V; - 5,2 V;- Khuếch đại tín hiệu đầu vào;- Tần số tín hiệu đầu vào: 300 MHz đến 27 GHz (tùy option).- Độ nhạy đầu vào: - 35 dBm. | ||
| 14 | Tấm mạch điều khiển chỉ thị và bàn phímTương đương với tấm mạch 65850-02; Tương thích với Máy đếm tần số CNT-90XL | 4 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5 V; + 3,3 V;- Nhận dữ liệu từ 27 phím chức năng, 01 núm xoay;- Chức năng: Nhận dữ liệu từ bàn phím đưa đến tấm mạch vi xử lý và hiển thị dữ liệu từ tấm mạch vi xử lý trên LCD;- Mức logic đầu vào, đầu ra: TTL. | ||
| 15 | Tấm mạch tạo dao động chuẩn Tương đương với tấm mạch MV103; Tương thích với Máy đếm tần số CNT-90XL | 2 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5 V, - 5,2 V;- Tần số chuẩn: 10 MHz;- Sai số: ± 2 × 10-7. | ||
| 16 | Tấm mạch vi xử lýTương đương với tấm mạch 66410-05; Tương thích với Máy đếm tần số CNT-90XL | 2 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5 V, + 3,3 V; + 1,8 V;- Chức năng: điều khiển toàn bộ hoạt độngcủa thiết bị; trao đổi dữ liệu với khối bàn phím và hiển thị. | ||
| 17 | Tấm mạch vi xử lýTương đương với tấm mạch NRP-5382; Tương thích với Máy đo công suất NRP2 | 1 | Chiếc | - Nguồn nuôi: + 5 V; ± 7,5 V; ± 12 V; ± 15 V;- Chức năng: Điều khiển toàn bộ hoạt động của thiết bị;- Điều khiển khối hiển thị và bàn phím;- Có cổng giao tiếp GPIB. | ||
| 18 | Tấm mạch giao tiếp GPIB Tương đương với tấm mạch NRP-6538; Tương thích với Máy đo công suất NRP2 | 1 | Chiếc | - Nguồn nuôi: ± 5 V; ± 12 V;- Chức năng: giao tiếp theo chuẩn GPIB với các thiết bị bên ngoài;- Sử dụng vi mạch điều khiển FPGA;- Tốc độ truyền dữ liệu: 350 kb/s. | ||
| 19 | Tấm mạch tạo dao động âm tần Tương đương với tấm mạch 52345; Tương thích với Máy đo méo 6900B | 2 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5 V; ± 12 V;- Mức tín hiệu đầu vào: -17 dBm đến 30 dBm | ||
| 20 | Tấm mạch khuếch đại ALC Tương đương với tấm mạch 42618; Tương thích với Máy đo méo 6900B | 2 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 12 V;- Mức tín hiệu khuếch đại: từ 0 dB đến 10 dB | ||
| 21 | Tấm mạch cao tần Tương đương mạch: 1148.2946.00; Tương thích với Máy phát tín hiệu SMB100A | 1 | Chiếc | - Nguồn nuôi: + 5 V; - 24 V;- Mức công suất đầu ra từ - 10 dBm đến 12 dBm- Tần số hoạt động: từ 1 GHz ÷ 10 GHz | ||
| 22 | Tấm mạch điều khiển nhập dữ liệuTương đương tấm mạch 1148.3059.00; Tương thích với Máy phát tín hiệu SMB100A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5 V;- Sử dụng bộ điều khiển 8 bit MC68803L, xung 2 MHz, RAM 64 kB. | ||
| 23 | Tấm mạch điều chế xung/AM Tương đương với tấm mạch N9- 740084; Tương thích với Máy phát tín hiệu cao tần N9310A | 1 | Chiếc | - Nguồn nuôi ± 5 V; + 12 V;- Dải tần hoạt động 9 kHz đến 3 GHz;- Mức công suất đầu ra từ -20 dBm đến 10 dBm | ||
| 24 | Tấm mạch điều khiển YIG Tương đương với tấm mạch N9- 740077; Tương thích với Máy phát tín hiệu cao tần N9310A | 1 | Chiếc | - Nguồn nuôi ± 5 V; ± 12 V;- Sử dụng bộ điều khiển 32 bit AT91SAM, xung 10 MHz, RAM 64 kb- Điều khiển bộ dao động YIG dao động từ 1 - 3 GHz. | ||
| 25 | Tấm mạch nguồnTương đương với tấm mạch 3040-188-04; Tương thích với Máy đếm tần số MCA-3040 | 1 | Chiếc | - Điện áp vào 18 V ac; 14 Vac;- Điện áp ra ± 15 V; ± 12 V; ± 5 V- Tính năng chuyển đổi điện áp,lọc nguồn, bảo vệ quá áp, bảo vệ quá dòng. | ||
| 26 | Tấm mạch tạo dao động Tương đương với tấm mạch 3040-501- 01; Tương thích với Máy đếm tần số MCA-3040 | 1 | Chiếc | - Nguồn sử dụng ± 9 V;- 2 cổng ra 20 MHz và 80 MHz;- Chức năng tạo dao động chuẩn cấp cho mạch chủ. | ||
| 27 | Tấm mạch điều khiển hiển thị và bàn phímTương đương với tấm mạch 3040-224-06; Tương thích với Máy đếm tần số MCA-3040 | 1 | Chiếc | - Nguồn sử dụng: ± 5 V;- Chức năng giao tiếp phím bấm với mạch xử lý; đưa tín hiệu hiển thị từ mạch xử lý đếnmàn hình hiển thị. | ||
| 28 | Tấm mạch vôn mét số: Tương đương với tấm mạch BT- 666541; Tương thích với Mili vôn mét 9241 RF | 1 | Chiếc | - Sử dụng nguồn ± 5 V;- Tín hiệu điện áp đầu vào 2 Vdc;- Tín hiệu ra dạng số 8 bit; điện áp tham chiếu+ 2 Vref | ||
| 29 | Màn hình LCD:Tương đương với tấm mạch BT- LCD076; Tương thích với Mili vôn mét 9241 RF | 1 | Chiếc | - Sử dụng nguồn ± 5 V;- Giao thức ghép nối 8 dây màng phim mỏng. | ||
| 30 | Mạch điều khiển hiển thị Tương đương với tấm mạch 54682-66511; Tương thích với Máy hiện sóng MSO 6102A | 1 | Chiếc | - Nguồn sử dụng: ± 5 V; + 9 V;- Chức năng giao tiếp phím bấm với mạch xử lý; đưa tín hiệu hiển thị từ mạch xử lý đếnmàn hình hiển thị. | ||
| 31 | Bộ lọc nguồn KFA Tương đương với tấm mạch 4301.5002; Tương thích với Micro ômmét 1750 | 1 | Chiếc | - Nguồn vào (216 đến 250) V, tần số 50/60 Hz;- 2 cầu chì 2 A; 2 cuộn 4 mH; 2 tụ 2 nF;- Lọc nguồn đầu vào và bảo vệ nguồn cấp cho máy. | ||
| 32 | Tấm mạch điều khiển hiển thị và bàn phímTương đương với tấm mạch14544-12B; Tương thích với Micro ômmét 1750 | 1 | Chiếc | - Sử dụng nguồn ± 5 V; + 12 V- Nhận tín hiệu từ phím bấm đưa đến mạch xử lý số; đưa tín hiệu từ mạch xử lý số đến màn hình hiển thị. | ||
| 33 | Tấm mạch vi xử lý Tương đương với tấm mạch N1911-66500; Tương thích với Máy đo công suất N1911A | 2 | Chiếc | - Nguồn nuôi: ± 12 V; + 5 V;- Chức năng: Điều khiển toàn bộ hoạt động của thiết bị;- Sử dụng vi mạch điều khiển FPGA;- Điều khiển khối hiển thị và bàn phím. | ||
| 34 | Mạch giao tiếp màn hình Tương đương với tấm mạch N1912-60002; Tương thích với Máy đo công suất N1911A | 2 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 12 V; + 5 V;- Chức năng: Nhận dữ liệu từ bàn phím đưa đến tấm mạch vi xử lý và hiển thị dữ liệu từ tấm mạch vi xử lý trên LCD. | ||
| 35 | Màn hình LCDTương đương với tấm mạch 2090-1011; Tương thích với Máy đo công suất N1911A | 2 | Chiếc | - Màn hình TFT LCD 3.8 inch- Chức năng: Hiển thị dữ liệu từ tấm mạch vi xử lý trên LCD. | ||
| 36 | Tấm mạch khuếch đại âm tần. Tương đương với tấm mạch2.032.034 З3; Tương thích với Thiết bị kiểm định vôn mét B1- 8 | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 80 V;- Mức tín hiệu đầu vào: 30 V;- Công suất: 20 W;- Tần số hoạt động: 45 Hz; 400 Hz; 1 kHz. | ||
| 37 | Tấm mạch khối khuếch đại 300 V một chiều.Tương đương với tấm mạch2.206.004 З3; Tương thích với Thiết bị kiểm định vôn mét B1- 8 | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 30 V;- Tạo tín hiệu so sánh + 15 V và tín hiệu điều chỉnh điện áp ra 30 V chuẩn;+ Tạo tín hiệu ra 300 V một chiều. | ||
| 38 | Tấm mạch khối so sánh Tương đương với tấm mạch 5.072.001; Tương thích với Thiết bị kiểm định vôn mét B1- 8 | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 12V; 5V;- Chức năng: so sánh điện áp chuẩn với tín hiệu tạo ra;- Dải tần số hoạt động: từ 50 Hz đến 1 kHz;- Mức tín hiệu đầu vào: 1 V đến 3 V;- Mức tín hiệu đầu ra: 0,1 V đến 5 V | ||
| 39 | Tấm mạch bộ chia đầu ra Tương đương với tấm mạch 2.727.061; Tương thích với Thiết bị kiểm định vôn mét B1- 8 | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: 30 V, 300 V- Chức năng: chia ra các điện áp 100 V; 150 V; 200 V; 250 V; 300 V | ||
| 40 | Tấm mạch tạo 30 V chuẩn Tương đương với tấm mạch5.123.058 ; Tương thích với Thiết bị kiểm định vôn mét B1- 8 | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 5 V; ± 12 V+ Tạo tín hiệu ra 30 V một chiều. | ||
| 41 | Tấm mạch ổn ápTương đương với tấm mạch 2.727.060; Tương thích với Thiết bị kiểm định vôn mét B1- 8 | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: ± 30 V | ||
| 42 | Tấm mạch xử lý tín hiệu sốTương đương với tấm mạch RF- 66506; Tương thích với Máy đo điều chế RF257 | 2 | Chiếc | - Nguồn nuôi: + 5 V;- Nhận tín hiệu từ khối khuếch đại đầu vào; Chuyển đổi tương tự sang số; Xử lý dữ liệu số; Biến đổi sang tín hiệu tương tự; Công suất tín hiệu đầu vào: (- 3 đến 10) dBm; Mức tín hiệu đầu ra: (1 đến 5) V. | ||
| 43 | Tấm mạch đầu raTương đương với tấm mạch 7- 00698-701; Tương thích với Máy phát chức năng DS360 | 1 | Chiếc | - 4 đầu ra BNC;- 4 đầu ra giắc cắm;- 1 đầu ra XLR; | ||
| 44 | Tấm mạch điểu khiển hiển thị và phím bấmTương đương với tấm mạch 7- 00578-701; Tương thích với Máy phát chức năng DS360 | 1 | Chiếc | - 1 bộ encoder;- 37 phím bấm;-Nguồn cấp + 5 V;- Hiển thị 8 led 7 đoạn; 27 đèn báo chế độ. | ||
| 45 | Tấm mạch điều chế Tương đương với tấm mạch LD-328x-3012; Tương thích với Máy phát cao tần LG3281 | 2 | Chiếc | - Nguồn cấp ± 12 V; + 5 V; + 38 V.- Nhận tín hiệu xung chuẩn 10 MHz;- Tổng hợp tần số đến 300 MHz; | ||
| 46 | Tấm mạch vi xử lý hiển thị Tương đương với tấm mạch LD-328x-3044; Tương thích với Máy phát cao tần LG3281 | 2 | Chiếc | - Nguồn cấp: - 12,4 V; ± 17,4 V;- Sử dụng vi xử lý 80C51;- Số phím nhấn: 12;- Kiểu chỉ thị: VFD. | ||
| 47 | Tấm mạch suy giảmTương đương với tấm mạch LD-328x-3038; Tương thích với Máy phát cao tần LG3281 | 2 | Chiếc | - Nguồn cấp ± 12 V; + 5 V;- Nhận tín hiệu điều khiển từ mạch vi xử lý để thay đổi hệ số suy giảm tín hiệu ra.- Công suất đầu ra từ -133 dBm đến 19 dBm | ||
| 48 | Tấm mạch nguồnTương đương với tấm mạch 3020-188-04; Tương thích với Máy đếm tần số FCA 3020 | 1 | Chiếc | - Điện áp vào 18 V ac; 14 Vac;- Điện áp ra ± 15 V; ± 9 V; ± 5 V- Tính năng chuyển đổi điện áp,lọc nguồn, bảo vệ quá áp, bảo vệ quá dòng. | ||
| 49 | Tấm mạch tạo dao động Tương đương với tấm mạch 3020-811- 04; Tương thích với Máy đếm tần số FCA 3020 | 1 | Chiếc | - Nguồn sử dụng ± 9 V;- 2 cổng ra 10 MHz và 40 MHz;- Chức năng tạo dao động chuẩn cấp cho mạch chủ. | ||
| 50 | Tấm mạch điều khiển hiển thị và bàn phím Tương đương với tấm mạch 3020-188-03; Tương thích với Máy đếm tần số FCA 3020 | 1 | Chiếc | - Nguồn sử dụng: ± 5 V;- Chức năng giao tiếp phím bấm với mạch xử lý; đưa tín hiệu hiển thị từ mạch xử lý đếnmàn hình hiển thị. | ||
| 51 | Tấm mạch nguồnTương đương với tấm mạch NLP40-7612; Tương thích với Máy phát chức năng 33210A | 1 | Chiếc | - Điện áp vào (90 đến 264) V, tần số (47 đến440) Hz;- Điện áp đầu ra ± 12 V;- Công suất đầu ra 40 W, dòng bảo vệ 3,3 A. | ||
| 52 | Tấm mạch tạo dao động Tương đương với tấm mạch 33210A-66503; Tương thích với Máy phát chức năng 33210A | 1 | Chiếc | - Điện áp vào + 9 V;- Tín hiệu ra 10 MHz, ± 10 ppm; biên độ 5 Vpp;- Cổng ra BNC | ||
| 53 | Màn hình LCDTương đương với tấm mạch URV-LCD076; Tương thích với Vôn mét xoay chiều URV-55 | 1 | Chiếc | - Màn hình đồ họa 256 x 64, đơn màu;- Chuẩn giao tiếp: song song. | ||
| 54 | Tấm mạch khối vôn mét số Tương đương với tấm mạch URV-054; Tương thích với Vôn mét xoay chiều URV-55 | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: + 5 V; ± 12 V; -5,2 V;- Chức năng: Nhận tín hiệu tương tự từ khối biến đổi tự động, đo điện áp một chiều, cấp dữ liệu số cho khối vi xử lý; Dải đo được điều khiển bởi khối vi xử lý;- Các tính năng phụ: bù trôi không; bù nhiệt độ. | ||
| 55 | Màn hình hiển thị LCD Tương đương với tấm mạch MN25664J; Tương thích với Máy đo điện vạn năng 8845A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp + 5 V;- 64 x 256 điểm ảnh;- Kích thước 43 mm x 145 mm. | ||
| 56 | Tấm mạch điều khiển hiển thị Tương đương với tấm mạch FK8845A_4002; Tương thích với Máy đo điện vạn năng 8845A | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp + 5 V;- Giao tiếp hiển thị với LCD;- 25 phím chức năng;- Ghép nối với vi xử lý chính, nhận tín hiệu từ các phím bấm và điểu khiển hiển thị LCD. | ||
| 57 | Vi mạch AD7739BRUZ hoặc tương đương | 11 | Chiếc | - ADC 8 kênh tốc độ cao, độ phân giải 24 bit; 24 chân dán;- Giao tiếp 3 dây nối tiếp;- Nguồn cấp 5 V tương tự; 3 V hoặc 5 V số. | ||
| 58 | Vi mạch CY7C274-35JC hoặc tương đương | 11 | Chiếc | - EPROM dạng CDIP 28 chân;- 256 kbit;- Nguồn sử dụng 5 V;- Tốc độ đọc 45 ns; | ||
| 59 | Vi mạch EPM7064SLC44-10hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - EEPROM tốc độ cao lập trình được; Dạng SMD 44 chân;- 4 khối chuỗi logic; 36 cổng I/O- Nguồn sử dụng 5 V;- Xung nhịp tối đa 175 MHz. | ||
| 60 | Vi mạch ISL267450AIHZ hoặc tương đương | 8 | Chiếc | - Bộ ADC 12 bit; Tốc độ lấy mẫu 1 MHz; Dạng MSOP- Nguồn 3 V hoặc 5 V;- Dòng tiêu thụ thấp 1,7 mA | ||
| 61 | Vi mạch LMC6482AIN hoặc tương đương | 2 | Chiếc | -Opam 2 kênh chính xác cao; Kiểu SOIC 8 chân; Vgain 130 dB;- Nguồn sử dụng ± 5 V | ||
| 62 | Vi mạch MAX1082AEUE hoặc tương đương | 4 | Chiếc | - ADC 10 bit 4 kênh đầu vào; SOP 16 chân; giao tiếp 4 dây trực tiếp;- Nguồn sử dụng + 5 V; Vref + 2,5 V. | ||
| 63 | Vi mạch MFE2641CCF21 hoặc tương đương | 9 | Chiếc | - Vi mạch lọc băng thấp; 6 chân SMD.- Nguồn sử dụng + 5 V. | ||
| 64 | Vi mạch SP233ACP-L hoặc tương đương | 16 | Chiếc | - Vi mạch giao tiếp RS-232F, tốc độ 120 kbps; 20 chân DIP.- Nguồn sử dụng + 5 V. | ||
| 65 | Vi mạch SY10EP32VKG hoặc tương đương | 3 | Chiếc | - Vi mạch chia 2; kiểu 8 chân SOIC;-Điện áp hoạt động 3,3 V và 5 V. | ||
| 66 | Vi mạch TLC2543CDWR hoặc tương đương | 5 | Chiếc | - Vi mạch ADC 12 bit; 11 kênh tương tự; kiểu SOIC 20 chân;- Nguồn sử dụng 5 V. | ||
| 67 | Vi mạch TPS63031DSKT hoặc tương đương | 6 | Chiếc | - Vi mạch chuyển đổi nguồn hiệu suất cao, kiểu DSK 10 chân;- Vin 1,8 đến 5,5 V; Vout 3,3 V;- Dòng tối đa 1 A. | ||
| 68 | Vi mạch XILINX XC3064A-6PQ160C hoặc tương đương | 5 | Chiếc | - FPGA 160 chân PQFT- 4500 cổng, 224 cells; xung nhịp 135 MHz;- Nguồn 5V. | ||
| 69 | Vi mạch 74HC4051N hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - Vi mạch CMOS dồn kênh tốc độ cao; 16chân SOIC; Nguồn ± 5 V; Điện áp đóngmớ đến 10 V | ||
| 70 | Vi mạch 74HC4067BQ hoặc tương đương | 4 | Chiếc | - Vi mạch ghép kênh analog 16:1; 24 chân SOIC;- Nguồn cấp 1,8 V đến 5 V. | ||
| 71 | Vi mạch 74HCT40103D hoặc tương đương | 9 | Chiếc | - Vi mạch đếm lùi 8 bit, kiểu SOIC 16 chân;- Nguồn cấp 5 V; Xung 30 MHz | ||
| 72 | Vi mạch AD737JRZ hoặc tương đương | 9 | Chiếc | - Vi mạch chuyển đổi RMS-DC; 200 mV toàn dải, sai số ± 0, 2 mV; kiểu DIP 8 chân;- Nguồn cấp từ 2,5 V đến 16,5 V; | ||
| 73 | Vi mạch AD835ARZ hoặc tương đương | 15 | Chiếc | - Vi mạch nhân 4 cổng kiểu SOIC 8 chân; Tốc độ thiết lập 0,1 % toàn dải trong 20 ns, nhiễu thấp.- Nguồn ± 5 V | ||
| 74 | Vi mạch ADC108S102CIMThoặc tương đương | 25 | Chiếc | - Vi mạch ADC 10 bit, 8 kênh đầu vào, kiểu SOP 16 chân;- Tốc độ 1 000 kSPS- Nguồn 5 V. | ||
| 75 | Vi mạch ADC1215S105HNhoặc tương đương | 7 | Chiếc | - Vi mạch ADC đơn kênh 12 bit, kiểu SOT 40 chân;- Tốc độ 125 MSPS- Nguồn 3 V hoặc 5 V. | ||
| 76 | Vi mạch BFS 483 H6327C hoặc tương đương | 4 | Chiếc | - Vi mạch bán dẫn NPN cao tần kiểu SMD 6 chân;- Tần số làm việc đến 8 GHz, Vce đến 12 V . | ||
| 77 | Vi mạch BFS520 hoặc tương đương | 11 | Chiếc | - Vi mạch bán dẫn NPN cao tần kiểu SMD 3 chân;- Tần số làm việc đến 9 GHz, Vce đến 15 V . | ||
| 78 | Vi mạch CMP04FSZ hoặc tương đương | 7 | Chiếc | - Vi mạch so sánh 4 kênh, kiểu SOIC 14 chân; đầu ra dạng CMOS, TTL.- Nguồn cấp 5 V đến 28 V. | ||
| 79 | Vi mạch DT28F160S5-70 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | - Vi mạch nhớ đệm 16 Mbit; 2 kênh 8 bit song song. 56 chân SSOP;- Nguồn 5 V | ||
| 80 | Vi mạch LM2587S hoặc tương đương | 12 | Chiếc | - Vi mạch nguồn 4 đến 40 V, dòng tối đa 5 A, kiểu TO-263 5 chân; 1 kênh đầu ra. | ||
| 81 | Vi mạch LM317 hoặc tương đương | 12 | Chiếc | - Vi mạch nguồn: Vin 4,2 đến 40 V; Vout 1,2 đến 37 V; dòng ra Imax 1,5 A. Kiểu TO-220 3 chân. | ||
| 82 | Vi mạch LM3914V hoặc tương đương | 3 | Chiếc | - Vi mạch điều khiển hiển thị 10 kênh đầu ra, kiểu PLCC-20;- Nguồn làm việc 5 V. | ||
| 83 | Vi mạch LTC1338CG hoặc tương đương | 6 | Chiếc | - Vi mạch giao tiếp RS-232, kiểu SSOP-28;- Nguồn 5 V, 7,5 mW. | ||
| 84 | Vi mạch MAX1240ACPA hoặc tương đương | 23 | Chiếc | - Vi mạch ADC 12 bit đơn kênh, kiểu PDIP-8;- Vref 3,6 V; nguồn hoạt động 2,7 đến 3,6 V. | ||
| 85 | Vi mạch MAX1297AEEI hoặc tương đương | 11 | Chiếc | - Vi mạch ADC 12 bit, kiểu QSOP-24; tốc độ 265 ksps; 6/2 kênh song song.- Vref 2,5 V, nguồn sử dụng 3 V. | ||
| 86 | Vi mạch N80C51FA33 hoặc tương đương | 11 | Chiếc | - Vi mạch xử lý 8 bit, 64 kB, 33 MHz; kiểu PLCC-44- Nguồn 5 V. | ||
| 87 | Vi mạch PCM4222PFBR hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - Vi mạch ADC âm tần 2 kênh; 24bit/216 kHz; 124 dB;- Nguồn 4 V. | ||
| 88 | Vi mạch PDLXT312ANE.A2hoặc tương đương | 13 | Chiếc | - Vi mạch thu-lặp 2 đầ vào kiểu DIP-16;- Nguồn 5 V. | ||
| 89 | Vi mạch SN75160BDW hoặc tương đương | 12 | Chiếc | - Vi mạch GPID 8bit, kiểu SOIC 20 chân.- Tốc độ 22 ns. Nguồn 5 V. | ||
| 90 | Vi mạch SY88953LMG hoặc tương đương | 5 | Chiếc | - Vi mạch khuếch đại giới hạn, kiểu MLF-16; Vpp output max 800 mV.- Nguồn 3,3 V | ||
| 91 | Vi mạch К138ЛM2 hoặc tương đương | 5 | Chiếc | - Vi mạch cổng logic OR-NOT, kiểu DIP 14 chân; Nguồn 5 V. | ||
| 92 | Vi mạch К155АГ1 hoặc tương đương | 7 | Chiếc | - Vi mạch cổng logic OR-AND, kiểu DIP 14 chân; Nguồn 5 V. | ||
| 93 | Vi mạch КР140УД608 hoặc tương đương | 7 | Chiếc | - Opam đơn kiểu DIP 8 chân; nguồn ± 15 V. | ||
| 94 | Vi mạch 54F132DM hoặc tương đương | 5 | Chiếc | - Vi mạch logic 4 cặp AND, kiểu DIP-14 chân, nguồn 5 V. | ||
| 95 | Vi mạch 74HC14B1 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - Vi mạch đảo mức logic 6 cổng I/O, DIP 14 chân; nguồn 5 V | ||
| 96 | Vi mạch 74HCT9046AN hoặc tương đương | 3 | Chiếc | - Vi mạch chuyển mức TTL cho điều khiển VCO, kiểu SOIC 16 chân. Nguồn 5 V. | ||
| 97 | Vi mạch AD7998BRUZ hoặc tương đương | 4 | Chiếc | - Vi mạch ADC 10 và 12 bit, 8 kênh, giao tiếp I2C. Tốc độ 188 ksps. Kiểu TSSOP-20 chân. Nguồn 2,7 đến 5,5 V. | ||
| 98 | Vi mạch AD9520 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | - Vi mạch tạo xung, tần số đầu vào tối đa 250 MHz, đầu ra tối đa 1 800 MHz vớ 12 kênh. Nguồn 3,3 V. Kiểu LFCSP-64. | ||
| 99 | Vi mạch ADG5409TCPZ-EPhoặc tương đương | 8 | Chiếc | - Vi mạch dồn kênh 4/8, kiểu LFCSP 16 chân. Nguồn làm việc ± 15 V. | ||
| 100 | Vi mạch AY0438 hoặc tương đương | 7 | Chiếc | - Vi mạch điều khiển LCD 32 kí tự, kiểu PLCC 44 chân. Nguồn 3 đến 8 V. | ||
| 101 | Vi mạch BFS483 H6327C hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Bán dẫn NPN cao tần kiểu SOT-363, tần số làm việc đến 8 GHz. Vce 12 V; Veb 2 V. | ||
| 102 | Vi mạch BQ4850YMA-85 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Vi mạch thời gian thực kiểu DIP-32. Bộ nhớ RTC 512 kB. Nguồn 5 V. | ||
| 103 | Vi mạch DF33R897S35 hoặc tương đương | 9 | Chiếc | - Vi mạch lọc 900 MHz; kiểu dán 5 chân. | ||
| 104 | Vi mạch DG211BDY hoặc tương đương | 13 | Chiếc | Vi mạch chuyển mạch 4 kênh, SOIC 16. Nguồn ± 22 V. | ||
| 105 | Vi mạch LM193AH hoặc tương đương | 14 | Chiếc | Vi mạch so sánh 2 kênh, SOIC-8, nguồn 2 V đến 36 V; đáp ứng 1,3 µs. | ||
| 106 | Vi mạch LM2825N hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Vi mạch chuyển đổi nguồn DC-DC kiểu DIP- 24; Vin max 40 V.Nguồn ra cố định 3,3 V; 5 V và 12 V. | ||
| 107 | Vi mạch LTC2852MPS hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Vi Mạch giao tiếp RS232/RS485 kiểu SOIC-14. Tốc đọ 20 Mbps; 3,3 V | ||
| 108 | Vi mạch MAX1292BEEG hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Vi Mạch ADC 12 bit, kiểu QSOP-24.Nguồn cấp 5 V; Vref 2,5 V. Tốc độ 400 ksps. Giao tiếp song song. | ||
| 109 | Vi mạch MAX2038CCQ hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Vi mạch VGA kiểu 100 TQFP-EP; Nguồn 5 V. | ||
| 110 | Vi mạch MAX901AEPE hoặc tương đương | 18 | Chiếc | Vi mạch so sánh 4 kênh kiểu DIP-16; nguồn 5 V, thời gian đáp ứng 8 ns. | ||
| 111 | Vi mạch MC908SR12CAFEhoặc tương đương | 15 | Chiếc | MCU 8 bit kiểu QFP-48, nguồn 5 V. | ||
| 112 | Vi mạch NE5534AGAM hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Opam đơn kênh kiểu SOIC 8 chân; nguồn 3 đến 20 V; dải tần làm việc đến 10 MHz. | ||
| 113 | Vi mạch OPA628AM hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Opam đơn kênh độ chính xác cao, kiểu SOIC 8 chân; nguồn ± 18 V; | ||
| 114 | Vi mạch PGA206PA hoặc tương đương | 15 | Chiếc | Vi mạch khuếch đại kiểu DIP-16; hệ số khuếch đại thay đổi được. Nguồn ± 5 V. | ||
| 115 | Vi mạch SN65LVDS31D hoặc tương đương | 20 | Chiếc | - Vi mạch điều khiển so sánh kiểu DIP-16. Nguồn 3,3 V | ||
| 116 | Vi mạch TIBPAL16L8-10CNhoặc tương đương | 3 | Chiếc | - Vi mạch PLD kiểu DIP-20; nguồn 5 V; tốc độ 10 ns. | ||
| 117 | Vi mạch К548УН1А hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Opam 2 kênh, dải tần 1 MHz; nguồn 9 đến 30V. Dòng nhỏ hơn 12 mA. Cắm 14 chân. | ||
| 118 | Vi mạch КМ155ИД11 hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Bộ mã hóa 4 bit dạng cắm 16 chân; nguồn 5 V. | ||
| 119 | Vi mạch 54F138DM hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - Bộ ghi-dồn kênh, 3 input-8 ouput; kiểu CDIP-16; nguồn 5 V. | ||
| 120 | Vi mạch 74HCT05 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - Vi mạch đảo 6 kênh I/O kiểu SOP-14; nguồn 5 V. | ||
| 121 | Vi mạch 74HCT4353N hoặc tương đương | 12 | Chiếc | - Vi mạch nhân/dồn có chốt 6 kênh tương tự kiểu PDIP-20; nguồn 5 V | ||
| 122 | Vi mạch AD536JDZ hoặc tương đương | 14 | Chiếc | - Vi mạch chuyển đổi RMS-DC đơn kênh kiểu DIP-14; Điện áp chuyển đổi đến 7 V rms; nguồn ± 15 V. | ||
| 123 | Vi mạch AD549KH hoặc tương đương | 1 | Chiếc | - Vi mạch khuếch đại dòng điện nhỏ, kiểu TO- 99-8 chân; nguồn ± 15 V. | ||
| 124 | Vi mạch AD7549JN hoặc tương đương | 3 | Chiếc | - Vi mạch DAC 12 bit 2 kênh kiểu PLCC-20; nguồn 5 V. | ||
| 125 | Vi mạch AD845SQ hoặc tương đương | 11 | Chiếc | Opam đơn kênh độ chính xác cao, kiểu DIP 8 chân; dải tần làm việc đến 16 MHz; nguồn ± 18 V; | ||
| 126 | Vi mạch AD864JR hoặc tương đương | 11 | Chiếc | Opam Jfet đơn kênh kiểu SOIC-8; dải tần đến 3,5 MHz; nguồn 5 đến 26 V. | ||
| 127 | Vi mạch AD9215BCPZ-80hoặc tương đương | 3 | Chiếc | - Vi mạch ADC 10 bit đơn kênh kiểu LFCSP- 32; tốc độ lấy mẫu 80 ms/s; nguồn 3,3 V | ||
| 128 | Vi mạch ADATE206BSVZhoặc tương đương | 3 | Chiếc | - Vi mạch DCL 500 MHz kiểu TQFP-100; 2 kênh điều khiển/2 output. Nguồn 5 V. | ||
| 129 | Vi mạch ADM560JRZ hoặc tương đương | 4 | Chiếc | - Vi mạch giao tiếp RS-232 kiểu SOIC-28; tốc độ 116 kb/s; nguồn 3,3 V. | ||
| 130 | Vi mạch FWLXT9785BC.B2hoặc tương đương | 11 | Chiếc | - Vi mach mạng LAN kiểu BGA-241 | ||
| 131 | Vi mạch LM2587S-3.3 hoặc tương đương | 8 | Chiếc | - Vi mạch nguồn kiểu TO-263-5; điện áp ra cố định 3,3 V; Vin 4 V đến 40 V. | ||
| 132 | Vi mạch MAX2037CCQ hoặc tương đương | 10 | Chiếc | - Vi mạch khuếch 8 kênh kiểu 100 TQFP-EP; nguồn 5 V | ||
| 133 | Vi mạch MC14015 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | - Ghi dịch 4 bit kiểu SOIC-16; nguồn 3 đến 18 V, trễ 90 ns. | ||
| 134 | Vi mạch ML9470-12GAZ0AAhoặc tương đương | 10 | Chiếc | - LCD driver 160 ký tự kiểu QFP 100, clock 4 MHz, nguồn 3,3 đến 5 V. | ||
| 135 | Vi mạch MM5452YN hoặc tương đương | 3 | Chiếc | - LED dispay driver 5 digits kiểu DIP-40; nguồn 5 đến 11 V. | ||
| 136 | Vi mạch N80C188-20 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - MCU 16 bit, kiểu PLCC-68; nguồn 5 V, xung 20 MHz. | ||
| 137 | Vi mạch TDA9981BHL hoặc tương đương | 15 | Chiếc | - Video IC kiẻu LQFP-80; băng tần 150 MHz; nguồn 3,3 V. | ||
| 138 | Vi mạch TPS79201DBVR hoặc tương đương | 17 | Chiếc | - Vi mạch nguồn kiểu SOT-23-6; Vin 2,7 đến 5,5 V; Vout điều chỉnh được. | ||
| 139 | Vi mạch XILINX XC3342PQ100I hoặc tương đương | 8 | Chiếc | - FPGA 4320 cổng, 97 I/O, kiểu TQFP-144;nguồn 3,3 V. Xung 280 MHz. | ||
| 140 | Vi mạch К134ЛБ1A hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Vi mạch cổng logic 2NOT/2OR-NOT kiểu dán 14 chân; nguồn 5 V. | ||
| 141 | Vi mạch К174УН32 hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Vi mạch khuếch đại nguồn 2x10 W; dạng cắm 11 chân. Nguồn 3,5 đến 18 V. | ||
| 142 | Vi mạch К548УН1Б hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Vi mạch khuếch đại 2 kênh dạng cắm 14 chân; nguồn 9 đến 30 V; dải tần đến 1 MHz. | ||
| 143 | Vi mạch LM5118MH hoặc tương đương | 6 | Chiếc | - Vi mạch nguồn 1 kênh kiểu SSOP-20; Vin 3 đến 75 V; Vout 1,23 đến 70 V. | ||
| 144 | Vi mạch 154УД1 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Opam kiểu cắm dạng tròn, 8 chân; nguồn ± 15 V; dải tần đến 20 kHz. | ||
| 145 | Vi mạch 588BA2 hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Vi mạch đệm kiển dán 18 chân; nguồn 5 V | ||
| 146 | Vi mạch 74FCT245SO hoặc tương đương | 31 | Chiếc | - Giao tiếp bus kiểu SOIC-20; nguồn 5 V. | ||
| 147 | Vi mạch 74HCT4353U hoặc tương đương | 4 | Chiếc | - IC dồn/nhân 2 kênh có chốt; kiểu DIP-20; nguồn 5 V. | ||
| 148 | Vi mạch AD600ARZ hoặc tương đương | 7 | Chiếc | - IC khuếch đại 2 kênh kiểu SOIC-16; dải tần đến 35 MHz; nguồn 5 V. | ||
| 149 | Vi mạch AD633AJN hoặc tương đương | 9 | Chiếc | - Vi mạch nhân 4 kênh vào kiểu DIP-8; nguồn cấp 3,3 đến 18 V. | ||
| 150 | Vi mạch AD633ARZ hoặc tương đương | 4 | Chiếc | - Vi mạch nhân 4 kênh vào kiểu DIP-8; nguồn cấp 3,3 đến 18 V. | ||
| 151 | Vi mạch AD7980BCPZ-RL7hoặc tương đương | 8 | Chiếc | - ADC đơn kênh 16 bit kiểu SOP-10; giao tiếp kiểu 3 dây. Vref 2,5 V. Nguồn 5 V. | ||
| 152 | Vi mạch ADCMP572BCPZhoặc tương đương | 5 | Chiếc | - So sánh đơn kênh kiểu LFCSP-16; nguồn 5 V;thời gian đáp ứng 150 ps. | ||
| 153 | Vi mạch ADS1250U hoặc tương đương | 12 | Chiếc | - ADC đơn kênh 20 bit kiểu SOIC-16; nguồn 5 V; giao tiếp SPI. | ||
| 154 | Vi mạch ADS8325IBDGKThoặc tương đương | 9 | Chiếc | - ADC đơn kênh 16 bit kiểu SSOP-8; nguồn 5 V; giao tiếp SPI. | ||
| 155 | Vi mạch CD22202E hoặc tương đương | 11 | Chiếc | - Vi mạch thu kiểu PDIP-18; nguồn 5V, dải tần đến 3,5 MHz. | ||
| 156 | Vi mạch CD74HCT20MT hoặc tương đương | 3 | Chiếc | - IC cổng NAND 4I/1O kiểu SOIC 14; nguồn 5 V. | ||
| 157 | Vi mạch COP888CFMHD-Xhoặc tương đương | 2 | Chiếc | - CMOS rom 8 bit, 4 kb bộ nhớ; 128 bytes ram; nguồn 5 V; DIP-28. | ||
| 158 | Vi mạch CTS100LVEL32TGhoặc tương đương | 3 | Chiếc | - Chia xung tỉ lệ 2:1, tần số ra đến 3 GHz; SOP-8; nguồn 5 V; | ||
| 159 | Vi mạch CTS100LVEL33TGhoặc tương đương | 9 | Chiếc | - Chia xung tỉ lệ 4:1, tần số ra đến 5 GHz; SOP-8; nguồn 5 V; | ||
| 160 | Vi mạch DG212BDY hoặc tương đương | 3 | Chiếc | - Chuyển mạch tương tự kiểu SOIC-16; 4 kênh; nguồn 12 V. | ||
| 161 | Vi mạch EPM7128QC100 hoặc tương đương | 12 | Chiếc | EE PLD 128 cell kiểu QFP-100; xung nhịp đến 76,9 MHz; nguồn 5 V. | ||
| 162 | Vi mạch HEF4067BP hoặc tương đương | 15 | Chiếc | Vi mạch dồn kênh 16 kênh; DIP-24; nguồn 15 V. | ||
| 163 | Vi mạch ICL7129ACPL hoặc tương đương | 5 | Chiếc | LCD drivers kiẻu DIP-40, nguồn 5 V, công suất 800 mW. | ||
| 164 | Vi mạch ICM7218AIPI hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Led display drivers 8 digits; kiểu DIP-28; nguồn 2 đến 6 V, công suất 1 W | ||
| 165 | Vi mạch IS61C256AH-15Thoặc tương đương | 5 | Chiếc | SRAM 256 kbit kiểu SOP-28; nguồn 5 V-145 mA. | ||
| 166 | Vi mạch LT1721 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Vi mạch so sánh 4 kênh kiểu SOP-16; nguồn 2,7 đến 6 V; tốc độ đáp ứng 4,5 ns. | ||
| 167 | Vi mạch LTC2408CG hoặc tương đương | 15 | Chiếc | ADC 24 bit 8 kênh kiểu SSOP-28; nguồn 5 V. | ||
| 168 | Vi mạch MAX6958AAEE hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Led display drivers 4 digits/36 segments kiểu QSOP-16. Nguồn 3 đến 5,5 V. | ||
| 169 | Vi mạch MAX9692EUB hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Vi mạch so sánh kiểu DIP-10; nguồn 5 V. Thời gian đáp ứng 1,2 ns. | ||
| 170 | Vi mạch MT55L128L36P hoặc tương đương | 1 | Chiếc | SRAM 128 kbit kiểu PQFP-100; nguồn 5 V. | ||
| 171 | Vi mạchSN65MLVD082DGGG4 hoặctương đương | 2 | Chiếc | LVDS 8 kênh kiểu SSOP-64; tốc độ 250 Mb/s; nguồn 3,3 V. | ||
| 172 | Vi mạch TC4427COA hoặc tương đương | 6 | Chiếc | MOSFET drivers kiểu SOIC-8; 2 kênh; Nguồn 5 V đến 18 V; dòng ra đến 1,5 A. | ||
| 173 | Vi mạch TIBPAL16L8-15Nhoặc tương đương | 6 | Chiếc | Vi mạch logic kiểu DIP-20; nguồn 5 V; xung đến 30 MHz. | ||
| 174 | Vi mạch TP5089N hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Vi mạch tạo âm thanh kiểu DIP-16; nguồn 3,5 đến 10 V. | ||
| 175 | Vi mạch XC2V40-6CS144Choặc tương đương | 3 | Chiếc | FPGA 64 CLBS; 820 MHz kiểu PBGA-144;nguồn 5 V | ||
| 176 | Vi mạch 585ИК14 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Vi mạch ngắt 8 bit, chân dán 24 chân; nguồn 5 V | ||
| 177 | Vi mạch 74F273BPF hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Octal D flip-flop kiểu DIP-20; dải tần đến 170 MHz; nguồn 5 V. | ||
| 178 | Vi mạch 74HC4067N hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Vi mạch nhân/dồn kên PDIP-24; 16 kênh; nguồn 2 đến 10 V. Dải tần đến 100 MHz. | ||
| 179 | Vi mạch LF357 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Jfet Opam DIP-8; nguồn ± 15 V. | ||
| 180 | Vi mạch LM239J-ND hoặc tương đương | 12 | Chiếc | Vi mạch so sánh 4 kênh DIP-16; thời gian đáp ứng 700 ns; nguồn 2 đến 36 V. | ||
| 181 | Vi mạch LTC1864AHMS8hoặc tương đương | 7 | Chiếc | ADC 16 bit đơn kênh kiểu MSOP-8; tốc độ 250 ks/s; nguồn 5 V. | ||
| 182 | Vi mạch MAX2442EAI hoặc tương đương | 24 | Chiếc | RF Reveiver 85 MHz kiểu SSOP-28; nguồn 3,3 V. | ||
| 183 | Vi mạch MAX3442EAPA hoặc tương đương | 5 | Chiếc | RS-485 IC kiểu DIP-8; tốc độ 10 Mb/s; nguồn 5 V. | ||
| 184 | Vi mạch MC10H124L hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Vi mạch TTL sang MECL kiểu CDIP-16; nguồn 5 V; trễ 2,65 ns. | ||
| 185 | Vi mạch MM5451YN hoặc tương đương | 13 | Chiếc | Điều khiển hiển thị led 5 digit kiểu DIP-40; nguồn 5 đến 11 V; 1 W. | ||
| 186 | Vi mạch MST9883C-LF hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Video A/D convert, tốc độ 140 Msps; nguồn 3,3 V; kiểu TQFP-80. | ||
| 187 | Vi mạch OP275 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Opam 2 kênh âm tần kiểu DIP-8; nguồn 5 đến 22 V. | ||
| 188 | Vi mạch TLV2548IPWG hoặc tương đương | 9 | Chiếc | ADC 8 kênh 12 bit kiểu SSOP-20; tốc độ 200 ks/s; nguồn 2,7 đến 5,5 V. | ||
| 189 | Vi mạch К1407УД1 hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Opam đơn kênh 8 chân cắm; nguồn ± 5 V; dải tần đến 6 MHz. | ||
| 190 | Vi mạch КР1022ЕП1 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Vi mạch ổn áp 8 chân cắm; Điện áp vào 5 đến 12 V. | ||
| 191 | Vi mạch TE28F320J3A110hoặc tương đương | 27 | Chiếc | Nhớ đệm 32 Mb Kiểu PDSO-56; 3 V. | ||
| 192 | Vi mạch AD633ANR hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Vi mạch dồn kênh 4 kênh kiểu SOIC-8; nguồn± 15 V. | ||
| 193 | Vi mạch AD7450BRZ hoặc tương đương | 9 | Chiếc | ADC 12 bit đơn kênh kiểu SOIC-8; Vin 2,5V/5V; nguồn 5 V. | ||
| 194 | Vi mạch AD7714YRUZ hoặc tương đương | 7 | Chiếc | ADC 24 bit 5 kênh kiểu SSOP-24; nguồn 2,7đến 5 V. Vref 2,5 V. | ||
| 195 | Vi mạch AD7896AR hoặc tương đương | 5 | Chiếc | ADC 12 bit đơn kênh kiểu SOIC-8; Vin đến 5,5 V; Nguồn 5 V. | ||
| 196 | Vi mạch APT26F120L hoặc tương đương | 5 | Chiếc | MOSFET Kiểu TO-264-3; Vds 1,2 kV; I 27A. | ||
| 197 | Vi mạch CY7C425-25JC hoặc tương đương | 6 | Chiếc | RAM 1 Kb kiểu PLCC 7x7; xung nhịp TTL 50 MHz | ||
| 198 | Vi mạch EPC1LC20 hoặc tương đương | 5 | Chiếc | FPGA 1 Mbit kiểu PLCC-20; xung nhịp 8 MHz; nguồn 3,3 hoặc 5 V. | ||
| 199 | Vi mạch MAX189CCPA hoặc tương đương | 4 | Chiếc | ADC 12 bit đơn kênh kiểu DIP-8; Vref 4,75 V; nguồn 5 V. | ||
| 200 | Vi mạch MC908SR12MFAERhoặc tương đương | 2 | Chiếc | MCU 8 bit; 12 kB bộ nhớ; 512 B ram; xung 8 MHz; nguồn 5 V. LQFP-48 | ||
| 201 | Vi mạch MX7821KEPP hoặc tương đương | 2 | Chiếc | ADC 8 bit đơn kênh kiểu DIP-20; nguồn 5 V; tốc độ 500 ks/s | ||
| 202 | Vi mạch OPA134PA hoặc tương đương | 16 | Chiếc | Opam âm tần đơn kênh FET input; DIP-8; Nguồn 5 đến 36 V. | ||
| 203 | Vi mạch P8085AH-2 hoặc tương đương | 5 | Chiếc | CPU 8 bit; 64 kB; xung 5 MHz; DIP-40;nguồn 5 V. | ||
| 204 | Vi mạch THS6072I hoặc tương đương | 15 | Chiếc | Opam tốc độ cao 2 kênh kiểu SOP-8; dải tần đến 175 MHz; nguồn 5 đến 33 V. | ||
| 205 | Vi mạch TPS5618PWP hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Vi mạch nguồn 1,8 V; 2 A; kiểu SSOP-28; Nguồn vào 12 V. | ||
| 206 | Vi mạch UCD9240PFC hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Vi mạch điều khiển chuyển mạch; 8 kênh đầu ra kiều TQFP-80; nguồn ,3 V; tần số chuyển mạch 2 MHz. | ||
| 207 | Vi mạch UCD9244RG hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Vi mạch quản lý nguồn kiểu VQFN-64; điện áp 3 đến 3,6 V | ||
| 208 | Vi mạch XC2V40-6FG256Choặc tương đương | 11 | Chiếc | FPGA 8 kb ram; 88 I/O; clock 420 MHz;nguồn 5 V. | ||
| 209 | Vi mạch К134TB14 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | JK flip-flop kiểu dán 14 chân; nguồn 5 V. thời gian đáp ứng 3,5 ns. | ||
| 210 | Vi mạch LT1016CS8 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Vi mạch so sánh tương tự đơn kênh kiểu SOIC-8; nguồn 5 đến 10 V. Thời gian đáp ứng 10 ns. | ||
| 211 | Vi mạch CY7C187-45PC hoặc tương đương | 4 | Chiếc | SRAM 64 kB kiểu DIP-22. Tốc độ 12 ns, công suất 500 mW; nguồn 5 V. | ||
| 212 | Vi mạch 74HCT4353D hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Nhân/dồn kênh 6 kênh kiểu SOIC-20; nguồn 5 V; Dải tần đến 170 MHz. | ||
| 213 | Vi mạch AD1862NJ hoặc tương đương | 2 | Chiếc | DAC 20 bit kiểu DIP-16; nguồn 5 đến 12 V; dòng ra 1 mA. | ||
| 214 | Vi mạch AD633AJR hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Chuyển đổi RMS-DC kiể SOIC 16; Vin đến 7 V; Nguồn 15 V; Dải tần đến 150 kHz. | ||
| 215 | Vi mạch AD7492RUZ hoặc tương đương | 2 | Chiếc | ADC 16 kênh 12 bit kiểu TSSOP-28; tốc độ 1 Msps; nguồn 5 đến 12 V. | ||
| 216 | Vi mạch ADCMP573BCPZ-ND hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Vi mạch so sánh kiểu LFCSP-16; thời gian đáp ứng 150 ps; nguồn 3 đến 5 V. | ||
| 217 | Vi mạch ADG426BRS hoặc tương đương | 14 | Chiếc | Vi mạch dồn kênh 16:1 kiểu SSOP-28; Nguồn 12 V. | ||
| 218 | Vi mạch ADS8345EB hoặc tương đương | 3 | Chiếc | ADC 16 bit 4/8 kênh kiểu QSOP-20; tốc độ 100 kS/s. Nguồn 3 đến 5 V. | ||
| 219 | Vi mạch GT28F008B3T-90hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Bộ nhớ 8 Mb kiểu BGA4-48;nguồn 3 V. | ||
| 220 | Vi mạch ICM7212AMIPL hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Điều hiển màn hình Led 4 digit kiểu DIP-40; nguồn 5 V; | ||
| 221 | Vi mạch INTEL P8051AH hoặc tương đương | 10 | Chiếc | MCU 8 bit; 8 I/O; bộ nhớ 128 kB; Xung 12 Mhz; nguồn 5 V. | ||
| 222 | Vi mạch LTC2863IDD hoặc tương đương | 6 | Chiếc | RS422/RS485 IC kiểu DFN-8; tốc độ 250 kb/s; nguồn 5 V. | ||
| 223 | Vi mạch MAX16922ATPLhoặc tương đương | 8 | Chiếc | IC nguồn kiểu TQFN-EP-20; Vin 3 đến 28 V; Vout 1 V; 2,7 V; 3,3 V; 5 V. | ||
| 224 | Vi mạch MAX187BEWE hoặc tương đương | 5 | Chiếc | ADC 12 bit đơn kênh kiểu SOIC-16; tốc độ 75 ks/s; nguồn 5 V. | ||
| 225 | Vi mạch MAX327EPE hoặc tương đương | 18 | Chiếc | IC chuyển mạch 4 kênh kiểu DIP-16; nguồn 10 đến 30 V. | ||
| 226 | Vi mạch MAX3440EAPA hoặc tương đương | 10 | Chiếc | IC giao tiếp RS-485 kiểu DIP-8; nguồn 5 V; tốc độ 10 Mb/s | ||
| 227 | Vi mạch MC6820 hoặc tương đương | 5 | Chiếc | IC giao tiếp BUS 8 bit kiểu DIP-40; nguồn 5 V. | ||
| 228 | Vi mạch MST9883-110 hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Video A/D convert, tốc độ 12-140 MHz; nguồn 3,3 V; kiểu TQFP-80. | ||
| 229 | Vi mạch SN74LS356 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Vi mạch ghi-giải mã 8 kênh kiểu SOIC-20; nguồn 5 V; trễ 50 ns. | ||
| 230 | Vi mạch TIBPAL22V10 hoặc tương đương | 11 | Chiếc | PLD kiểu DIP-24; 22 input-10 output; dải tần đến 71 MHz; nguồn 5 V. | ||
| 231 | Vi mạch К133ИД1 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | BCD decoder kiểu chân dán 16 chân; nguồn 5 V. | ||
| 232 | Vi mạch К547УН1А hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Vi mạch chuyển mạch 4 kênh, 14 chân cắm; nguồn 5 V; nguồn chuyển mạch đến 30 V. | ||
| 233 | Vi mạch 74ACT244M hoặc tương đương | 26 | Chiếc | IC chuyển mạch nguồn 8 I/O kiểu SSOP-20. Nguồn 5 V. | ||
| 234 | Vi mạch ICS1889Y hoặc tương đương | 5 | Chiếc | IC giao tiếp LAN kiểu QFP-64; nguồn 5 V. | ||
| 235 | Vi mạch LM25118MH hoặc tương đương | 5 | Chiếc | IC chuyển mạch nguồn kiểu SSOP-20. Vin 4,5 đến 42 V; Vout 1,2 đến 38 V. | ||
| 236 | Vi mạch AD521JDZ hoặc tương đương | 3 | Chiếc | IC khuếch đại đơn kênh chính xác cao kiểu DIP-14; nguồn 5 đến 18 V; dải tần đến 2 MHz. | ||
| 237 | Vi mạch AD625BDZ hoặc tương đương | 13 | Chiếc | IC khuếch đại đơn kênh chính xác cao kiểu DIP-16; nguồn 12 đến 36 V; dải tần đến 650 Hz. | ||
| 238 | Vi mạch AD7938BCPZ hoặc tương đương | 5 | Chiếc | ADC 12 bit 8 kênh kiểu LFCSP-32; tốc độ 1,5 Ms/s; Vin 2,5/5 V; nguồn 2,7 đến 5,5 V. | ||
| 239 | Vi mạch AD834JRZ-RL hoặc tương đương | 14 | Chiếc | Vi mạch nhân/chia 2x2 kênh kiểu SOIC-8; nguồn 9 V. | ||
| 240 | Vi mạch CS5528-ASZ hoặc tương đương | 4 | Chiếc | ADC 24 bit 8 kênh kiểu SSOP-24; tốc độ 617 s/s; Vref 2,5 V; nguồn 2,7 đến 5 V. | ||
| 241 | Vi mạch CY7B923JC hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Vi mạch chuyển tiếp tín hiệu TTL kiểu PLCC- 28; nguồn 5 V; tốc độ đến 300 Mbps | ||
| 242 | Vi mạch DT28F160S5-100hoặc tương đương | 3 | Chiếc | PROM 2 Mb x 8 kiểu TSOP-56; nguồn 5 V. | ||
| 243 | Vi mạch HBLXT9763HC.C4hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Vi mạch giao tiếp ethernet kiểu QFP-100; nguồn 5 V. | ||
| 244 | Vi mạch ICL7109EPL hoặc tương đương | 11 | Chiếc | ADC 12 bit đơn kênh kiểu DIP-40; tốc đọ 30 s/s; nguồn 5 V; Vref 200 mV. | ||
| 245 | Vi mạch IDT7025L25J hoặc tương đương | 19 | Chiếc | SRAM 128 kbit 8kb x 16; kiểu PLCC-84; nguồn 5 V. | ||
| 246 | Vi mạch ISL26104AVZ hoặc tương đương | 7 | Chiếc | ADC 24 bit 4 kênh kiểu SSOP-28; tốc 4 ksps; Vref 0,5 V; nguồn 5 V. | ||
| 247 | Vi mạch LD80C31BH1 hoặc tương đương | 7 | Chiếc | MCU 8 bit 32 I/O; 128x8 bit Ram; 16 bit timer; PDIP-40; nguồn 5 V. | ||
| 248 | Vi mạch LM7812 hoặc tương đương | 31 | Chiếc | Vi mạch nguồn kiểu TO-220-3; Vout 12 V-1,5 A; Vin max 35 V. | ||
| 249 | Vi mạch LMC6484AIN hoặc tương đương | 17 | Chiếc | Opam 4 kênh kiểu MDIP-14; nguồn 15 V; dải tần đến 1,5 MHz. | ||
| 250 | Vi mạch MAX354EWE hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Vi mạch chọn kênh 8 kênh ra kiểu SOIC-16; nguồn 5 đến 36 V. Thời gian đáp ứng 250 ns. | ||
| 251 | Vi mạch MAX6954AAX hoặc tương đương | 10 | Chiếc | - Vi mạch giao tiếp LED 4 dây; kiểu SSOP 36 chân;- Nguồn từ 2,7 V đến 5,5 V;. | ||
| 252 | Vi mạch MAX6957AAX hoặc tương đương | 18 | Chiếc | - Vi mạch giao tiếp LED 4 dây; kiểu SSOP 36 chân;- Nguồn từ 2,5 V đến 5,5 V;. | ||
| 253 | Vi mạch MAX9392EHJ hoặc tương đương | 11 | Chiếc | - Vi mạch chuyển mạch; kiểu TQFP 32 chân;- Nguồn từ 2 V đến 6 V;- Đầu vào: HSTL, LVCMOS, LVDS, LVTTL; đầu ra: LVDS. | ||
| 254 | Vi mạch MC74AC02DR2Ghoặc tương đương | 24 | Chiếc | - Vi mạch biến tần 6 kênh; kiểu SOIC 14 chân;- Nguồn từ 2 V đến 6 V. | ||
| 255 | Vi mạch MCM2716 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - Vi mạch PROM 2048 x 8 bit; kiểu PDIN 24 chân;- Nguồn 5 V. | ||
| 256 | Vi mạch TPS5602IDBTG4hoặc tương đương | 11 | Chiếc | - Vi mạch điều khiển công suất; kiểu TSSOP có 30 chân;- Nguồn làm việc từ 2,5 V đến 25 V; điện áp đầu ra có thể điều chỉnh xuống đến 1,2 V | ||
| 257 | Vi mạch XC3195A-5PC84Ihoặc tương đương | 13 | Chiếc | - Vi mạch logic công nghệ FPGA; kiểu PLCC có 84 chân;- Tần số làm việc 188 MHz. | ||
| 258 | Vi mạch К174ХА42А hoặc tương đương | 7 | Chiếc | - Vi mạch thu phát điều tần; kiểu PDIP 18 chân; nguồn 5 V | ||
| 259 | Vi mạch DS3886AV hoặc tương đương | 10 | Chiếc | - Vi mạch thu phát đơn 9 bit tương thích IEEE 1194.1; kiểu PCLL 44 chân;- Điện áp nguồn + 6,5 V. | ||
| 260 | Vi mạch 74F174SC hoặc tương đương | 9 | Chiếc | - Vi mạch Flip Flop D; kiểu SOIC 16 chân;- Điện áp từ - 0,5 V đến + 7 V. | ||
| 261 | Vi mạch 74HC4052N hoặc tương đương | 4 | Chiếc | - Vi mạch ghép 4 kênh Dual; kiểu PDIP 8 chân;- Điện áp từ - 6 V đến + 6 V. | ||
| 262 | Vi mạch AD737JN hoặc tương đương | 5 | Chiếc | - Vi mạch chuyển đổi RMS sang DC; kiểu PDIP 8 chân;- Điện áp từ ± 2,5 V đến ± 16,5 V. | ||
| 263 | Vi mạch AD7542J hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - Vi mạch chuyển đổi số-tương tự 12 bit; kiểu PDIP 16 chân;- Điện áp: 10 V. | ||
| 264 | Vi mạch ADATE205BSVZhoặc tương đương | 2 | Chiếc | - Vi mạch DCL kép; kiểu TQFP 100 chân;- Tần số làm việc 250 MHz;- Điện áp từ -1,5 V đến 6,5 V. | ||
| 265 | Vi mạch AGILENT HDMP-T1636A hoặc tương đương | 5 | Chiếc | - Vi mạch thu phát tương thích Ethernet và cáp quang; kiểu PLCC 64 chân;- Điện áp: 3,3 V; 5 V. | ||
| 266 | Vi mạch AM28F020-90PChoặc tương đương | 9 | Chiếc | - Vi mạch CMOS 2 Megabit (256 k x 8 bit); kiểu PDIP 32 chân;- Ghi và xóa ở 12 V. | ||
| 267 | Vi mạch ATF22V11C hoặc tương đương | 6 | Chiếc | - Vi mạch logic dùng bộ nhớ flash; kiểu PLCC 28 chân;- Tần số làm việc 83,3 MHz. | ||
| 268 | Vi mạch AY0438/L hoặc tương đương | 4 | Chiếc | - Vi mạch điều khiển CMOS LCD hỗ trợ đến 32-seg; kiểu PLCC 44 chân. | ||
| 269 | Vi mạch CMP401G hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - Vi mạch so sánh tương tự 4 kênh; kiểu SOIC 16 chân;- Điện áp đầu vào 3 mV; đầu ra CMOS, TTL | ||
| 270 | Vi mạch CS5534-BSZR hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - Vi mạch chuyển đổi tương tự-số 24 bit, 4 đầu vào; kiểu SSOP 24 chân;- Điện áp: ± 3 V, 5 V. | ||
| 271 | Vi mạch DS1216 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | - Vi mạch điều khiển; kiểu DIP 28 chân;- Điện áp: 3 V, 5 V. | ||
| 272 | Vi mạch EPM7064SLC44-08hoặc tương đương | 3 | Chiếc | - Vi mạch lập trình logic; Loại bộ nhớ EEPROM; kiểu PLCC 44 chân;- Tần số hoạt động đến 175,4 MHz;- Điện áp hoạt động 5 V. | ||
| 273 | Vi mạch HI9P0303-9Z hoặc tương đương | 5 | Chiếc | - Vi mạch chuyển mạch tương tự; kiểu SOIC 14 chân;- Điện áp từ 5 V đến 34 V. | ||
| 274 | Vi mạch HV2321FG hoặc tương đương | 18 | Chiếc | - Vi mạch chuyển mạch siêu âm 8 kênh; kiểu LQFP(7x7) 48 chân;- Tần số làm việc đến 50 MHz;- Điện áp: 3,3 V; 5 V. | ||
| 275 | Vi mạch LM119 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | - Vi mạch so sánh kép tốc độ cao; kiểu DIP 14 chân;- Điện áp: 5 V; ± 15 V; 36 V. | ||
| 276 | Vi mạch LMH1251MT hoặc tương đương | 9 | Chiếc | - Vi mạch chuyển đổi YPbPr sang RGBHV; kiểu TSSOP 24 chân;- Băng thông 400 MHz;- Điện áp: 5 V. | ||
| 277 | Vi mạch LTC2851MPDD hoặc tương đương | 6 | Chiếc | - Vi mạch thu phát giao tiếp RS-422/RS-485; kiểu DFN 8 chân;- Tốc độ truyền 20 Mbps;- Điện áp: 3,3 V. | ||
| 278 | Vi mạch MC68HC11E1-CPBhoặc tương đương | 4 | Chiếc | - Vi mạch MCU 8 bit HC11; kiểu PLCC 52 chân;- Tần số làm việc 10 MHz;- Điện áp: 5 V. | ||
| 279 | Vi mạch MC68HC11RM hoặc tương đương | 5 | Chiếc | - Vi mạch MCU 8 bit HC11; kiểu PLCC 52 chân;- Tần số làm việc 10 MHz;- Điện áp: 5 V. | ||
| 280 | Vi mạch MPY634KU/1KE4 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - Vi mạch khuếch đại; kiểu DIP 14 chân;- Tần số làm việc 3 MHz;- Điện áp từ 8 V đến 18 V. | ||
| 281 | Vi mạch NE5532 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | - Vi mạch khuếch đại đa năng; kiểu SOIC 8 chân;- Tần số làm việc 10 MHz;- Điện áp từ 6 V đến 40 V. | ||
| 282 | Vi mạch P80C51BH / 6528 hoặc tương đương | 8 | Chiếc | - Vi mạch điều khiển CPU 8 bit; kiểu PDIP 40 chân;- Tần số làm việc 24 MHz;- Điện áp: + 5 V. | ||
| 283 | Vi mạch ROS-2978-1 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | - Vi mạch VCO 2848-2978 MHz; kiểu SMT- Điện áp: + 5 V. | ||
| 284 | Vi mạch TWL6030B1AACMRhoặc tương đương | 24 | Chiếc | - Vi mạch điều khiển công suất; kiểu FCBGA (7x7) có 187 chân;- Điện áp từ 2,5 V đến 4,8 V. | ||
| 285 | Vi mạch XILINX XC3063A-6PQ160C hoặc tương đương | 8 | Chiếc | - Vi mạch sử dụng công nghệ FPGA; kiểu PQFP có 160 chân;- Tần số làm việc 135 MHZ. | ||
| 286 | Vi mạch К1401УД4 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - Vi mạch khuếch đại AC, DC; 14 chân.- Điện áp: ± 15 V. | ||
| 287 | Vi mạch 74F273PC hoặc tương đương | 12 | Chiếc | - Vi mạch Flip Flops D; kiểu PDIP 20 chân;- Điện áp từ 4,5 V đến 5,5 V. | ||
| 288 | Vi mạch AD633ANZ hoặc tương đương | 3 | Chiếc | - Vi mạch nhân tương tự 4 bit; kiểu PDIP N 8 chân- Điện áp: ± 15 V. | ||
| 289 | Vi mạch ADCMP572BCPZ-ND hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - Vi mạch so sánh đầu ra CML; kiểu LFCSP (3x3) 16 chân;- Điện áp từ 3,1 V đến 5,4 V. | ||
| 290 | Vi mạch ADS7953SBDBTRhoặc tương đương | 2 | Chiếc | - Vi mạch tích hợp chuyển đổi tương tự-số 12 bit; kiểu TSSOP 38 chân;- Điện áp: 2,7 V đến 5,25 V. | ||
| 291 | Vi mạch ATF22V10C hoặc tương đương | 12 | Chiếc | - Vi mạch lập trình logic cơ bản CMOS; kiểu PLCC/LCC 28 chân;- Điện áp: 5 V. | ||
| 292 | Vi mạch BFS483 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | - Transistor RF kiểu NPN;-Tần số làm việc 8 GHz; 6 chân. | ||
| 293 | Vi mạch BU9735K hoặc tương đương | 24 | Chiếc | - Vi mạch điều khiển LCD;- Điện áp từ 2,2 V đến 5,5 V, tần số xung tối đa 36 kHz; 32 chân. | ||
| 294 | Vi mạch CTS100LVEL32 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | - Vi mạch điều khiển tần số;- Tần số làm việc đến 3 GHZ;- Điện áp từ 3,0 V đến 5,5 V. | ||
| 295 | Vi mạch CY2309ZC-1H hoặc tương đương | 28 | Chiếc | - Vi mạch bán dẫn đồng hồ PLL không trễ;- Điện áp từ 3,3 V đến 3,6 V; 16 chân | ||
| 296 | Vi mạch DM8136 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | - Vi mạch so sánh 6 bit;- Đầu vào: 5 V; 1,75 V; 1,1 V;- Đầu ra TTL, 16 chân. | ||
| 297 | Vi mạch DPIS14FT220 hoặc tương đương | 11 | Chiếc | - Vi mạch DPI điện trở 100 Ω;- 14 chân. | ||
| 298 | Vi mạch ISL26102AVZ hoặc tương đương | 10 | Chiếc | - Vi mạch chuyển đổi tương tự sang số 24 bit, điều khiển và cảm biến nhiệt độ;- Điện áp tương tự: 5V; điện áp số từ 2,7 V đến 5,25 V. | ||
| 299 | Vi mạch MAX613CSD hoặc tương đương | 9 | Chiếc | - Vi mạch điều khiển công suất;- Điện áp: + 7 V, + 13,2 V;- 14 chân. | ||
| 300 | Vi mạch MAX6955 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | - Giao tiếp 2 dây, điều khiển hiển thị LED 2, 7 V đến 5,5 V tương thích với I2C;- 36 chân SSOP và 40 chân DIP. | ||
| 301 | Vi mạch MC6821 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | - Điện áp đầu vào từ 0,3 V đến 7 V;- Vi mạch 40 chân. | ||
| 302 | Vi mạch TIBPAL16L8 hoặc tương đương | 12 | Chiếc | - Vi mạch IC logic có thể lập trình gồm 20 chân, 8 cổng ra;- Điện áp : 5V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu kê khai thông tin về đại lý hoặc trung tâm bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao hơn thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử; cơ-điện tử hoặc công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát phòng cháy và chữa cháy; Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động: nhóm II.(Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn hiệu lực ít nhất 90 ngày kể từ ngày mở thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học hoặc cao hơn ngành An toàn thông tin. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi