Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện, tấm mạch sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm của Trung tâm TC-ĐL-CL 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723995-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tiêu chuẩn -Đo lường -Chất lượng 2/Cục TC -ĐL -CL/BTTM
Tên gói thầu Mua sắm vật tư linh kiện, tấm mạch sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm của Trung tâm TC-ĐL-CL 2
Số hiệu KHLCNT 20220711912
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 12:51:00 đến ngày 2022-07-19 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,514,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu kê khai thông tin về đại lý hoặc trung tâm bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao hơn thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử; cơ-điện tử hoặc công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát phòng cháy và chữa cháy; Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động: nhóm II.(Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn hiệu lực ít nhất 90 ngày kể từ ngày mở thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao hơn ngành An toàn thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 2/Cục TC-ĐL-CL/BTTM
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư linh kiện, tấm mạch sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm của Trung tâm TC-ĐL-CL 2
Mua sắm vật tư linh kiện, tấm mạch sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm của Trung tâm TC-ĐL-CL 2
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 2/ Cục TC-ĐL-CL/ Bộ Tổng Tham mưu Địa chỉ: số 40 Nguyễn Giản Thanh, Phường 15, Quận 10, TP. HCM Điện thoại: 069.652134
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 2/Cục TC-ĐL-CL/BTTM , địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Giản Thanh, Phường 15, Quận 10, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 2/ Cục TC-ĐL-CL/ Bộ Tổng Tham mưu Địa chỉ: số 40 Nguyễn Giản Thanh, Phường 15, Quận 10, TP. HCM Điện thoại: 069.652134


E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có công chứng (còn giá trị pháp lý tại thời điểm tham gia đấu thầu) giấy phép kinh doanh hoặc hành nghề của Nhà thầu phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trình độ chuyên môn nhân sự đề xuất.
E-CDNT 10.2(c)
- Các vật tư linh kiện, tấm mạch mà nhà thầu chào phải có mức độ đáp ứng bằng hoặc cao hơn so với yêu cầu trong E-HSMT. - Hàng hóa chưa qua sử dụng, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đã đưa ra, và được bảo hành 03 tháng. - Hàng hóa có giấy chứng nhận xuất xứ , giấy chứng nhận chất lượng; không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế. .
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 3 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng tại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành, Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 03 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). - Cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 2/ Cục TC-ĐL-CL/ Bộ Tổng Tham mưu Địa chỉ: số 40 Nguyễn Giản Thanh, Phường 15, Quận 10, TP. HCM Điện thoại: 069.652134
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 2/ Cục TC-ĐL-CL/ Bộ Tổng Tham mưu. Điện thoại: (024) 37562816.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Sửa chữa/ Trung tâm Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 2. Điện thoại: 069.652134
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tấm mạch đầu vào cao tần RF Tương đương với tấm mạch N9000-60401; Tương thích với Máy phân tích tín hiệu N9000A1Chiếc- Nguồn cấp: + 5,2 V; ± 15 V;- Tín hiệu vào: 100 MHz tín hiệu chuẩn;- Tín hiệu ra: 22,5 MHz.
2Tấm mạch trung tần số Tương đương với tấm mạch N9000-60400; Tương thích với Máy phân tích tín hiệu N9000A1Chiếc- Nguồn cấp: + 5,1 V;+ 9 V;- Số hóa tín hiệu trung tần 22,5 MHz;- 14 bit ADC với số mẫu là 90 MHz.
3Tấm mạch tổng hợp dao động nội LOTương đương với tấm mạch N9000-60403; Tương thích với Máy phân tích tín hiệu N9000A1Chiếc- Nguồn cấp: + 5,2 V; + 12 V; ± 15 V;- Tạo ra tín hiệu dao động chuẩn 10 MHz;- Mức công suất tín hiệu chuẩn ngoài phải lớn hơn + 5 dBm.
4Tấm mạch khuếch đại đầu vào siêu cao tầnTương đương với tấm mạch 53200-66505; Tương thích với Máy đếm tần số 53220A1Chiếc- Nguồn nuôi: + 15 V, ± 5 V;- Khuếch đại tín hiệu đầu vào;- Tần số tín hiệu đầu vào: 100 MHz đến 6 GHz.- Độ nhạy đầu vào: - 27 dBm.
5Tấm mạch điều khiển chỉ thị và bàn phímTương đương với tấm mạch 53200-66502; Tương thích với Máy đếm tần số 53220A1Chiếc- Nguồn cấp: + 15 V; + 10 V;- Nhận dữ liệu từ 27 phím chức năng, 01 núm xoay;- Chức năng: Nhận dữ liệu từ bàn phím đưa đến tấm mạch vi xử lý và hiển thị dữ liệu từ tấm mạch vi xử lý trên LCD;- Mức logic đầu vào, đầu ra: TTL.
6Tấm mạch đầu vào kênh 3 Tương đương với tấm mạch 53131-60003; Tương thích với Máy đếm tần số 53131A1Chiếc- Nguồn nuôi: ± 12 V, + 5 V;- Khuếch đại tín hiệu đầu vào;- Tần số tín hiệu đầu vào: 100 MHz đến 6 GHz.- Độ nhạy đầu vào: - 27 dBm.
7Tấm mạch điều khiển chỉ thị và bàn phímTương đương với tấm mạch 53131-60002; Tương thích với Máy đếm tần số 53131A1Chiếc- Nguồn cấp: + 12 V; + 5 V;- Chức năng: Nhận dữ liệu từ bàn phím đưa đến tấm mạch vi xử lý và hiển thị dữ liệu từ tấm mạch vi xử lý trên LCD;- Mức logic đầu vào, đầu ra: TTL.
8Tấm mạch dao động chuẩn- Tương đương với tấm mạch 53131-60016; Tương thích với Máy đếm tần số 53131A1Chiếc- Nguồn cấp: ± 12 V, + 5 V;- Tần số chuẩn: 10 MHz;- Sai số: ± 1,5 × 10-8
9Tấm mạch điều khiển bàn phím và hiển thịTương đương với tấm mạch N9010-60217; Tương thích với Máy phân tích phổ N9010A1Chiếc- Nguồn cấp: + 5 V; - 5,2 V;- Chức năng: Nhận dữ liệu từ bàn phím đưa đến tấm mạch vi xử lý và hiển thị dữ liệu từ tấm mạch vi xử lý trên LCD;- Mức logic đầu vào, đầu ra: TTL.
10Tấm mạch xử lý sốTương đương với tấm mạch N9010-60119; Tương thích với Máy phân tích phổ N9010A1Chiếc- Nguồn cấp: ± 12 V, + 5 V;- Chức năng: điều khiển toàn bộ hoạt động của thiết bị; trao đổi dữ liệu với khối bàn phím và hiển thị.
11Tấm mạch đầu vào cao tần RF Tương đương với tấm mạch N1996-80401; Tương thích với Máy phân tích phổ N1996A1Chiếc- Nguồn nuôi: ± 15 V, + 5 V; - 5,2 V- Khuếch đại tín hiệu đầu vào;- Tần số tín hiệu đầu vào: 100 kHz đến 6 GHz.- Mức công suất đầu vào lớn nhất: + 33 dBm.
12Tấm mạch điều khiển bàn phím và hiển thịTương đương với tấm mạch E784-8042; Tương thích với Máy phân tích phổ N1996A1Chiếc- Nguồn cấp: + 5 V; ± 15 V;- Chức năng: Nhận dữ liệu từ bàn phím đưa đến tấm mạch vi xử lý và hiển thị dữ liệu từ tấm mạch vi xử lý trên LCD;- Mức logic đầu vào, đầu ra: TTL.
13Tấm mạch đầu vào cao tần Tương đương với tấm mạch 5998-90510; Tương thích với Máy đếm tần số CNT-90XL4Chiếc- Nguồn nuôi: + 12 V, + 5 V; - 5,2 V;- Khuếch đại tín hiệu đầu vào;- Tần số tín hiệu đầu vào: 300 MHz đến 27 GHz (tùy option).- Độ nhạy đầu vào: - 35 dBm.
14Tấm mạch điều khiển chỉ thị và bàn phímTương đương với tấm mạch 65850-02; Tương thích với Máy đếm tần số CNT-90XL4Chiếc- Nguồn cấp: + 5 V; + 3,3 V;- Nhận dữ liệu từ 27 phím chức năng, 01 núm xoay;- Chức năng: Nhận dữ liệu từ bàn phím đưa đến tấm mạch vi xử lý và hiển thị dữ liệu từ tấm mạch vi xử lý trên LCD;- Mức logic đầu vào, đầu ra: TTL.
15Tấm mạch tạo dao động chuẩn Tương đương với tấm mạch MV103; Tương thích với Máy đếm tần số CNT-90XL2Chiếc- Nguồn cấp: + 5 V, - 5,2 V;- Tần số chuẩn: 10 MHz;- Sai số: ± 2 × 10-7.
16Tấm mạch vi xử lýTương đương với tấm mạch 66410-05; Tương thích với Máy đếm tần số CNT-90XL2Chiếc- Nguồn cấp: + 5 V, + 3,3 V; + 1,8 V;- Chức năng: điều khiển toàn bộ hoạt độngcủa thiết bị; trao đổi dữ liệu với khối bàn phím và hiển thị.
17Tấm mạch vi xử lýTương đương với tấm mạch NRP-5382; Tương thích với Máy đo công suất NRP21Chiếc- Nguồn nuôi: + 5 V; ± 7,5 V; ± 12 V; ± 15 V;- Chức năng: Điều khiển toàn bộ hoạt động của thiết bị;- Điều khiển khối hiển thị và bàn phím;- Có cổng giao tiếp GPIB.
18Tấm mạch giao tiếp GPIB Tương đương với tấm mạch NRP-6538; Tương thích với Máy đo công suất NRP21Chiếc- Nguồn nuôi: ± 5 V; ± 12 V;- Chức năng: giao tiếp theo chuẩn GPIB với các thiết bị bên ngoài;- Sử dụng vi mạch điều khiển FPGA;- Tốc độ truyền dữ liệu: 350 kb/s.
19Tấm mạch tạo dao động âm tần Tương đương với tấm mạch 52345; Tương thích với Máy đo méo 6900B2Chiếc- Nguồn cấp: + 5 V; ± 12 V;- Mức tín hiệu đầu vào: -17 dBm đến 30 dBm
20Tấm mạch khuếch đại ALC Tương đương với tấm mạch 42618; Tương thích với Máy đo méo 6900B2Chiếc- Nguồn cấp: ± 12 V;- Mức tín hiệu khuếch đại: từ 0 dB đến 10 dB
21Tấm mạch cao tần Tương đương mạch: 1148.2946.00; Tương thích với Máy phát tín hiệu SMB100A1Chiếc- Nguồn nuôi: + 5 V; - 24 V;- Mức công suất đầu ra từ - 10 dBm đến 12 dBm- Tần số hoạt động: từ 1 GHz ÷ 10 GHz
22Tấm mạch điều khiển nhập dữ liệuTương đương tấm mạch 1148.3059.00; Tương thích với Máy phát tín hiệu SMB100A1Chiếc- Nguồn cấp: + 5 V;- Sử dụng bộ điều khiển 8 bit MC68803L, xung 2 MHz, RAM 64 kB.
23Tấm mạch điều chế xung/AM Tương đương với tấm mạch N9- 740084; Tương thích với Máy phát tín hiệu cao tần N9310A1Chiếc- Nguồn nuôi ± 5 V; + 12 V;- Dải tần hoạt động 9 kHz đến 3 GHz;- Mức công suất đầu ra từ -20 dBm đến 10 dBm
24Tấm mạch điều khiển YIG Tương đương với tấm mạch N9- 740077; Tương thích với Máy phát tín hiệu cao tần N9310A1Chiếc- Nguồn nuôi ± 5 V; ± 12 V;- Sử dụng bộ điều khiển 32 bit AT91SAM, xung 10 MHz, RAM 64 kb- Điều khiển bộ dao động YIG dao động từ 1 - 3 GHz.
25Tấm mạch nguồnTương đương với tấm mạch 3040-188-04; Tương thích với Máy đếm tần số MCA-30401Chiếc- Điện áp vào 18 V ac; 14 Vac;- Điện áp ra ± 15 V; ± 12 V; ± 5 V- Tính năng chuyển đổi điện áp,lọc nguồn, bảo vệ quá áp, bảo vệ quá dòng.
26Tấm mạch tạo dao động Tương đương với tấm mạch 3040-501- 01; Tương thích với Máy đếm tần số MCA-30401Chiếc- Nguồn sử dụng ± 9 V;- 2 cổng ra 20 MHz và 80 MHz;- Chức năng tạo dao động chuẩn cấp cho mạch chủ.
27Tấm mạch điều khiển hiển thị và bàn phímTương đương với tấm mạch 3040-224-06; Tương thích với Máy đếm tần số MCA-30401Chiếc- Nguồn sử dụng: ± 5 V;- Chức năng giao tiếp phím bấm với mạch xử lý; đưa tín hiệu hiển thị từ mạch xử lý đếnmàn hình hiển thị.
28Tấm mạch vôn mét số: Tương đương với tấm mạch BT- 666541; Tương thích với Mili vôn mét 9241 RF1Chiếc- Sử dụng nguồn ± 5 V;- Tín hiệu điện áp đầu vào 2 Vdc;- Tín hiệu ra dạng số 8 bit; điện áp tham chiếu+ 2 Vref
29Màn hình LCD:Tương đương với tấm mạch BT- LCD076; Tương thích với Mili vôn mét 9241 RF1Chiếc- Sử dụng nguồn ± 5 V;- Giao thức ghép nối 8 dây màng phim mỏng.
30Mạch điều khiển hiển thị Tương đương với tấm mạch 54682-66511; Tương thích với Máy hiện sóng MSO 6102A1Chiếc- Nguồn sử dụng: ± 5 V; + 9 V;- Chức năng giao tiếp phím bấm với mạch xử lý; đưa tín hiệu hiển thị từ mạch xử lý đếnmàn hình hiển thị.
31Bộ lọc nguồn KFA Tương đương với tấm mạch 4301.5002; Tương thích với Micro ômmét 17501Chiếc- Nguồn vào (216 đến 250) V, tần số 50/60 Hz;- 2 cầu chì 2 A; 2 cuộn 4 mH; 2 tụ 2 nF;- Lọc nguồn đầu vào và bảo vệ nguồn cấp cho máy.
32Tấm mạch điều khiển hiển thị và bàn phímTương đương với tấm mạch14544-12B; Tương thích với Micro ômmét 17501Chiếc- Sử dụng nguồn ± 5 V; + 12 V- Nhận tín hiệu từ phím bấm đưa đến mạch xử lý số; đưa tín hiệu từ mạch xử lý số đến màn hình hiển thị.
33Tấm mạch vi xử lý Tương đương với tấm mạch N1911-66500; Tương thích với Máy đo công suất N1911A2Chiếc- Nguồn nuôi: ± 12 V; + 5 V;- Chức năng: Điều khiển toàn bộ hoạt động của thiết bị;- Sử dụng vi mạch điều khiển FPGA;- Điều khiển khối hiển thị và bàn phím.
34Mạch giao tiếp màn hình Tương đương với tấm mạch N1912-60002; Tương thích với Máy đo công suất N1911A2Chiếc- Nguồn cấp: + 12 V; + 5 V;- Chức năng: Nhận dữ liệu từ bàn phím đưa đến tấm mạch vi xử lý và hiển thị dữ liệu từ tấm mạch vi xử lý trên LCD.
35Màn hình LCDTương đương với tấm mạch 2090-1011; Tương thích với Máy đo công suất N1911A2Chiếc- Màn hình TFT LCD 3.8 inch- Chức năng: Hiển thị dữ liệu từ tấm mạch vi xử lý trên LCD.
36Tấm mạch khuếch đại âm tần. Tương đương với tấm mạch2.032.034 З3; Tương thích với Thiết bị kiểm định vôn mét B1- 81Chiếc- Nguồn cấp: ± 80 V;- Mức tín hiệu đầu vào: 30 V;- Công suất: 20 W;- Tần số hoạt động: 45 Hz; 400 Hz; 1 kHz.
37Tấm mạch khối khuếch đại 300 V một chiều.Tương đương với tấm mạch2.206.004 З3; Tương thích với Thiết bị kiểm định vôn mét B1- 81Chiếc- Nguồn cấp: ± 30 V;- Tạo tín hiệu so sánh + 15 V và tín hiệu điều chỉnh điện áp ra 30 V chuẩn;+ Tạo tín hiệu ra 300 V một chiều.
38Tấm mạch khối so sánh Tương đương với tấm mạch 5.072.001; Tương thích với Thiết bị kiểm định vôn mét B1- 81Chiếc- Nguồn cấp: ± 12V; 5V;- Chức năng: so sánh điện áp chuẩn với tín hiệu tạo ra;- Dải tần số hoạt động: từ 50 Hz đến 1 kHz;- Mức tín hiệu đầu vào: 1 V đến 3 V;- Mức tín hiệu đầu ra: 0,1 V đến 5 V
39Tấm mạch bộ chia đầu ra Tương đương với tấm mạch 2.727.061; Tương thích với Thiết bị kiểm định vôn mét B1- 81Chiếc- Nguồn cấp: 30 V, 300 V- Chức năng: chia ra các điện áp 100 V; 150 V; 200 V; 250 V; 300 V
40Tấm mạch tạo 30 V chuẩn Tương đương với tấm mạch5.123.058 ; Tương thích với Thiết bị kiểm định vôn mét B1- 81Chiếc- Nguồn cấp: ± 5 V; ± 12 V+ Tạo tín hiệu ra 30 V một chiều.
41Tấm mạch ổn ápTương đương với tấm mạch 2.727.060; Tương thích với Thiết bị kiểm định vôn mét B1- 81Chiếc- Nguồn cấp: ± 30 V
42Tấm mạch xử lý tín hiệu sốTương đương với tấm mạch RF- 66506; Tương thích với Máy đo điều chế RF2572Chiếc- Nguồn nuôi: + 5 V;- Nhận tín hiệu từ khối khuếch đại đầu vào; Chuyển đổi tương tự sang số; Xử lý dữ liệu số; Biến đổi sang tín hiệu tương tự; Công suất tín hiệu đầu vào: (- 3 đến 10) dBm; Mức tín hiệu đầu ra: (1 đến 5) V.
43Tấm mạch đầu raTương đương với tấm mạch 7- 00698-701; Tương thích với Máy phát chức năng DS3601Chiếc- 4 đầu ra BNC;- 4 đầu ra giắc cắm;- 1 đầu ra XLR;
44Tấm mạch điểu khiển hiển thị và phím bấmTương đương với tấm mạch 7- 00578-701; Tương thích với Máy phát chức năng DS3601Chiếc- 1 bộ encoder;- 37 phím bấm;-Nguồn cấp + 5 V;- Hiển thị 8 led 7 đoạn; 27 đèn báo chế độ.
45Tấm mạch điều chế Tương đương với tấm mạch LD-328x-3012; Tương thích với Máy phát cao tần LG32812Chiếc- Nguồn cấp ± 12 V; + 5 V; + 38 V.- Nhận tín hiệu xung chuẩn 10 MHz;- Tổng hợp tần số đến 300 MHz;
46Tấm mạch vi xử lý hiển thị Tương đương với tấm mạch LD-328x-3044; Tương thích với Máy phát cao tần LG32812Chiếc- Nguồn cấp: - 12,4 V; ± 17,4 V;- Sử dụng vi xử lý 80C51;- Số phím nhấn: 12;- Kiểu chỉ thị: VFD.
47Tấm mạch suy giảmTương đương với tấm mạch LD-328x-3038; Tương thích với Máy phát cao tần LG32812Chiếc- Nguồn cấp ± 12 V; + 5 V;- Nhận tín hiệu điều khiển từ mạch vi xử lý để thay đổi hệ số suy giảm tín hiệu ra.- Công suất đầu ra từ -133 dBm đến 19 dBm
48Tấm mạch nguồnTương đương với tấm mạch 3020-188-04; Tương thích với Máy đếm tần số FCA 30201Chiếc- Điện áp vào 18 V ac; 14 Vac;- Điện áp ra ± 15 V; ± 9 V; ± 5 V- Tính năng chuyển đổi điện áp,lọc nguồn, bảo vệ quá áp, bảo vệ quá dòng.
49Tấm mạch tạo dao động Tương đương với tấm mạch 3020-811- 04; Tương thích với Máy đếm tần số FCA 30201Chiếc- Nguồn sử dụng ± 9 V;- 2 cổng ra 10 MHz và 40 MHz;- Chức năng tạo dao động chuẩn cấp cho mạch chủ.
50Tấm mạch điều khiển hiển thị và bàn phím Tương đương với tấm mạch 3020-188-03; Tương thích với Máy đếm tần số FCA 30201Chiếc- Nguồn sử dụng: ± 5 V;- Chức năng giao tiếp phím bấm với mạch xử lý; đưa tín hiệu hiển thị từ mạch xử lý đếnmàn hình hiển thị.
51Tấm mạch nguồnTương đương với tấm mạch NLP40-7612; Tương thích với Máy phát chức năng 33210A1Chiếc- Điện áp vào (90 đến 264) V, tần số (47 đến440) Hz;- Điện áp đầu ra ± 12 V;- Công suất đầu ra 40 W, dòng bảo vệ 3,3 A.
52Tấm mạch tạo dao động Tương đương với tấm mạch 33210A-66503; Tương thích với Máy phát chức năng 33210A1Chiếc- Điện áp vào + 9 V;- Tín hiệu ra 10 MHz, ± 10 ppm; biên độ 5 Vpp;- Cổng ra BNC
53Màn hình LCDTương đương với tấm mạch URV-LCD076; Tương thích với Vôn mét xoay chiều URV-551Chiếc- Màn hình đồ họa 256 x 64, đơn màu;- Chuẩn giao tiếp: song song.
54Tấm mạch khối vôn mét số Tương đương với tấm mạch URV-054; Tương thích với Vôn mét xoay chiều URV-551Chiếc- Nguồn cấp: + 5 V; ± 12 V; -5,2 V;- Chức năng: Nhận tín hiệu tương tự từ khối biến đổi tự động, đo điện áp một chiều, cấp dữ liệu số cho khối vi xử lý; Dải đo được điều khiển bởi khối vi xử lý;- Các tính năng phụ: bù trôi không; bù nhiệt độ.
55Màn hình hiển thị LCD Tương đương với tấm mạch MN25664J; Tương thích với Máy đo điện vạn năng 8845A1Chiếc- Nguồn cấp + 5 V;- 64 x 256 điểm ảnh;- Kích thước 43 mm x 145 mm.
56Tấm mạch điều khiển hiển thị Tương đương với tấm mạch FK8845A_4002; Tương thích với Máy đo điện vạn năng 8845A1Chiếc- Nguồn cấp + 5 V;- Giao tiếp hiển thị với LCD;- 25 phím chức năng;- Ghép nối với vi xử lý chính, nhận tín hiệu từ các phím bấm và điểu khiển hiển thị LCD.
57Vi mạch AD7739BRUZ hoặc tương đương11Chiếc- ADC 8 kênh tốc độ cao, độ phân giải 24 bit; 24 chân dán;- Giao tiếp 3 dây nối tiếp;- Nguồn cấp 5 V tương tự; 3 V hoặc 5 V số.
58Vi mạch CY7C274-35JC hoặc tương đương11Chiếc- EPROM dạng CDIP 28 chân;- 256 kbit;- Nguồn sử dụng 5 V;- Tốc độ đọc 45 ns;
59Vi mạch EPM7064SLC44-10hoặc tương đương2Chiếc- EEPROM tốc độ cao lập trình được; Dạng SMD 44 chân;- 4 khối chuỗi logic; 36 cổng I/O- Nguồn sử dụng 5 V;- Xung nhịp tối đa 175 MHz.
60Vi mạch ISL267450AIHZ hoặc tương đương8Chiếc- Bộ ADC 12 bit; Tốc độ lấy mẫu 1 MHz; Dạng MSOP- Nguồn 3 V hoặc 5 V;- Dòng tiêu thụ thấp 1,7 mA
61Vi mạch LMC6482AIN hoặc tương đương2Chiếc-Opam 2 kênh chính xác cao; Kiểu SOIC 8 chân; Vgain 130 dB;- Nguồn sử dụng ± 5 V
62Vi mạch MAX1082AEUE hoặc tương đương4Chiếc- ADC 10 bit 4 kênh đầu vào; SOP 16 chân; giao tiếp 4 dây trực tiếp;- Nguồn sử dụng + 5 V; Vref + 2,5 V.
63Vi mạch MFE2641CCF21 hoặc tương đương9Chiếc- Vi mạch lọc băng thấp; 6 chân SMD.- Nguồn sử dụng + 5 V.
64Vi mạch SP233ACP-L hoặc tương đương16Chiếc- Vi mạch giao tiếp RS-232F, tốc độ 120 kbps; 20 chân DIP.- Nguồn sử dụng + 5 V.
65Vi mạch SY10EP32VKG hoặc tương đương3Chiếc- Vi mạch chia 2; kiểu 8 chân SOIC;-Điện áp hoạt động 3,3 V và 5 V.
66Vi mạch TLC2543CDWR hoặc tương đương5Chiếc- Vi mạch ADC 12 bit; 11 kênh tương tự; kiểu SOIC 20 chân;- Nguồn sử dụng 5 V.
67Vi mạch TPS63031DSKT hoặc tương đương6Chiếc- Vi mạch chuyển đổi nguồn hiệu suất cao, kiểu DSK 10 chân;- Vin 1,8 đến 5,5 V; Vout 3,3 V;- Dòng tối đa 1 A.
68Vi mạch XILINX XC3064A-6PQ160C hoặc tương đương5Chiếc- FPGA 160 chân PQFT- 4500 cổng, 224 cells; xung nhịp 135 MHz;- Nguồn 5V.
69Vi mạch 74HC4051N hoặc tương đương2Chiếc- Vi mạch CMOS dồn kênh tốc độ cao; 16chân SOIC; Nguồn ± 5 V; Điện áp đóngmớ đến 10 V
70Vi mạch 74HC4067BQ hoặc tương đương4Chiếc- Vi mạch ghép kênh analog 16:1; 24 chân SOIC;- Nguồn cấp 1,8 V đến 5 V.
71Vi mạch 74HCT40103D hoặc tương đương9Chiếc- Vi mạch đếm lùi 8 bit, kiểu SOIC 16 chân;- Nguồn cấp 5 V; Xung 30 MHz
72Vi mạch AD737JRZ hoặc tương đương9Chiếc- Vi mạch chuyển đổi RMS-DC; 200 mV toàn dải, sai số ± 0, 2 mV; kiểu DIP 8 chân;- Nguồn cấp từ 2,5 V đến 16,5 V;
73Vi mạch AD835ARZ hoặc tương đương15Chiếc- Vi mạch nhân 4 cổng kiểu SOIC 8 chân; Tốc độ thiết lập 0,1 % toàn dải trong 20 ns, nhiễu thấp.- Nguồn ± 5 V
74Vi mạch ADC108S102CIMThoặc tương đương25Chiếc- Vi mạch ADC 10 bit, 8 kênh đầu vào, kiểu SOP 16 chân;- Tốc độ 1 000 kSPS- Nguồn 5 V.
75Vi mạch ADC1215S105HNhoặc tương đương7Chiếc- Vi mạch ADC đơn kênh 12 bit, kiểu SOT 40 chân;- Tốc độ 125 MSPS- Nguồn 3 V hoặc 5 V.
76Vi mạch BFS 483 H6327C hoặc tương đương4Chiếc- Vi mạch bán dẫn NPN cao tần kiểu SMD 6 chân;- Tần số làm việc đến 8 GHz, Vce đến 12 V .
77Vi mạch BFS520 hoặc tương đương11Chiếc- Vi mạch bán dẫn NPN cao tần kiểu SMD 3 chân;- Tần số làm việc đến 9 GHz, Vce đến 15 V .
78Vi mạch CMP04FSZ hoặc tương đương7Chiếc- Vi mạch so sánh 4 kênh, kiểu SOIC 14 chân; đầu ra dạng CMOS, TTL.- Nguồn cấp 5 V đến 28 V.
79Vi mạch DT28F160S5-70 hoặc tương đương4Chiếc- Vi mạch nhớ đệm 16 Mbit; 2 kênh 8 bit song song. 56 chân SSOP;- Nguồn 5 V
80Vi mạch LM2587S hoặc tương đương12Chiếc- Vi mạch nguồn 4 đến 40 V, dòng tối đa 5 A, kiểu TO-263 5 chân; 1 kênh đầu ra.
81Vi mạch LM317 hoặc tương đương12Chiếc- Vi mạch nguồn: Vin 4,2 đến 40 V; Vout 1,2 đến 37 V; dòng ra Imax 1,5 A. Kiểu TO-220 3 chân.
82Vi mạch LM3914V hoặc tương đương3Chiếc- Vi mạch điều khiển hiển thị 10 kênh đầu ra, kiểu PLCC-20;- Nguồn làm việc 5 V.
83Vi mạch LTC1338CG hoặc tương đương6Chiếc- Vi mạch giao tiếp RS-232, kiểu SSOP-28;- Nguồn 5 V, 7,5 mW.
84Vi mạch MAX1240ACPA hoặc tương đương23Chiếc- Vi mạch ADC 12 bit đơn kênh, kiểu PDIP-8;- Vref 3,6 V; nguồn hoạt động 2,7 đến 3,6 V.
85Vi mạch MAX1297AEEI hoặc tương đương11Chiếc- Vi mạch ADC 12 bit, kiểu QSOP-24; tốc độ 265 ksps; 6/2 kênh song song.- Vref 2,5 V, nguồn sử dụng 3 V.
86Vi mạch N80C51FA33 hoặc tương đương11Chiếc- Vi mạch xử lý 8 bit, 64 kB, 33 MHz; kiểu PLCC-44- Nguồn 5 V.
87Vi mạch PCM4222PFBR hoặc tương đương2Chiếc- Vi mạch ADC âm tần 2 kênh; 24bit/216 kHz; 124 dB;- Nguồn 4 V.
88Vi mạch PDLXT312ANE.A2hoặc tương đương13Chiếc- Vi mạch thu-lặp 2 đầ vào kiểu DIP-16;- Nguồn 5 V.
89Vi mạch SN75160BDW hoặc tương đương12Chiếc- Vi mạch GPID 8bit, kiểu SOIC 20 chân.- Tốc độ 22 ns. Nguồn 5 V.
90Vi mạch SY88953LMG hoặc tương đương5Chiếc- Vi mạch khuếch đại giới hạn, kiểu MLF-16; Vpp output max 800 mV.- Nguồn 3,3 V
91Vi mạch К138ЛM2 hoặc tương đương5Chiếc- Vi mạch cổng logic OR-NOT, kiểu DIP 14 chân; Nguồn 5 V.
92Vi mạch К155АГ1 hoặc tương đương7Chiếc- Vi mạch cổng logic OR-AND, kiểu DIP 14 chân; Nguồn 5 V.
93Vi mạch КР140УД608 hoặc tương đương7Chiếc- Opam đơn kiểu DIP 8 chân; nguồn ± 15 V.
94Vi mạch 54F132DM hoặc tương đương5Chiếc- Vi mạch logic 4 cặp AND, kiểu DIP-14 chân, nguồn 5 V.
95Vi mạch 74HC14B1 hoặc tương đương2Chiếc- Vi mạch đảo mức logic 6 cổng I/O, DIP 14 chân; nguồn 5 V
96Vi mạch 74HCT9046AN hoặc tương đương3Chiếc- Vi mạch chuyển mức TTL cho điều khiển VCO, kiểu SOIC 16 chân. Nguồn 5 V.
97Vi mạch AD7998BRUZ hoặc tương đương4Chiếc- Vi mạch ADC 10 và 12 bit, 8 kênh, giao tiếp I2C. Tốc độ 188 ksps. Kiểu TSSOP-20 chân. Nguồn 2,7 đến 5,5 V.
98Vi mạch AD9520 hoặc tương đương3Chiếc- Vi mạch tạo xung, tần số đầu vào tối đa 250 MHz, đầu ra tối đa 1 800 MHz vớ 12 kênh. Nguồn 3,3 V. Kiểu LFCSP-64.
99Vi mạch ADG5409TCPZ-EPhoặc tương đương8Chiếc- Vi mạch dồn kênh 4/8, kiểu LFCSP 16 chân. Nguồn làm việc ± 15 V.
100Vi mạch AY0438 hoặc tương đương7Chiếc- Vi mạch điều khiển LCD 32 kí tự, kiểu PLCC 44 chân. Nguồn 3 đến 8 V.
101Vi mạch BFS483 H6327C hoặc tương đương3ChiếcBán dẫn NPN cao tần kiểu SOT-363, tần số làm việc đến 8 GHz. Vce 12 V; Veb 2 V.
102Vi mạch BQ4850YMA-85 hoặc tương đương3ChiếcVi mạch thời gian thực kiểu DIP-32. Bộ nhớ RTC 512 kB. Nguồn 5 V.
103Vi mạch DF33R897S35 hoặc tương đương9Chiếc- Vi mạch lọc 900 MHz; kiểu dán 5 chân.
104Vi mạch DG211BDY hoặc tương đương13ChiếcVi mạch chuyển mạch 4 kênh, SOIC 16. Nguồn ± 22 V.
105Vi mạch LM193AH hoặc tương đương14ChiếcVi mạch so sánh 2 kênh, SOIC-8, nguồn 2 V đến 36 V; đáp ứng 1,3 µs.
106Vi mạch LM2825N hoặc tương đương8ChiếcVi mạch chuyển đổi nguồn DC-DC kiểu DIP- 24; Vin max 40 V.Nguồn ra cố định 3,3 V; 5 V và 12 V.
107Vi mạch LTC2852MPS hoặc tương đương3ChiếcVi Mạch giao tiếp RS232/RS485 kiểu SOIC-14. Tốc đọ 20 Mbps; 3,3 V
108Vi mạch MAX1292BEEG hoặc tương đương5ChiếcVi Mạch ADC 12 bit, kiểu QSOP-24.Nguồn cấp 5 V; Vref 2,5 V. Tốc độ 400 ksps. Giao tiếp song song.
109Vi mạch MAX2038CCQ hoặc tương đương4ChiếcVi mạch VGA kiểu 100 TQFP-EP; Nguồn 5 V.
110Vi mạch MAX901AEPE hoặc tương đương18ChiếcVi mạch so sánh 4 kênh kiểu DIP-16; nguồn 5 V, thời gian đáp ứng 8 ns.
111Vi mạch MC908SR12CAFEhoặc tương đương15ChiếcMCU 8 bit kiểu QFP-48, nguồn 5 V.
112Vi mạch NE5534AGAM hoặc tương đương3ChiếcOpam đơn kênh kiểu SOIC 8 chân; nguồn 3 đến 20 V; dải tần làm việc đến 10 MHz.
113Vi mạch OPA628AM hoặc tương đương3ChiếcOpam đơn kênh độ chính xác cao, kiểu SOIC 8 chân; nguồn ± 18 V;
114Vi mạch PGA206PA hoặc tương đương15ChiếcVi mạch khuếch đại kiểu DIP-16; hệ số khuếch đại thay đổi được. Nguồn ± 5 V.
115Vi mạch SN65LVDS31D hoặc tương đương20Chiếc- Vi mạch điều khiển so sánh kiểu DIP-16. Nguồn 3,3 V
116Vi mạch TIBPAL16L8-10CNhoặc tương đương3Chiếc- Vi mạch PLD kiểu DIP-20; nguồn 5 V; tốc độ 10 ns.
117Vi mạch К548УН1А hoặc tương đương5ChiếcOpam 2 kênh, dải tần 1 MHz; nguồn 9 đến 30V. Dòng nhỏ hơn 12 mA. Cắm 14 chân.
118Vi mạch КМ155ИД11 hoặc tương đương7ChiếcBộ mã hóa 4 bit dạng cắm 16 chân; nguồn 5 V.
119Vi mạch 54F138DM hoặc tương đương2Chiếc- Bộ ghi-dồn kênh, 3 input-8 ouput; kiểu CDIP-16; nguồn 5 V.
120Vi mạch 74HCT05 hoặc tương đương2Chiếc- Vi mạch đảo 6 kênh I/O kiểu SOP-14; nguồn 5 V.
121Vi mạch 74HCT4353N hoặc tương đương12Chiếc- Vi mạch nhân/dồn có chốt 6 kênh tương tự kiểu PDIP-20; nguồn 5 V
122Vi mạch AD536JDZ hoặc tương đương14Chiếc- Vi mạch chuyển đổi RMS-DC đơn kênh kiểu DIP-14; Điện áp chuyển đổi đến 7 V rms; nguồn ± 15 V.
123Vi mạch AD549KH hoặc tương đương1Chiếc- Vi mạch khuếch đại dòng điện nhỏ, kiểu TO- 99-8 chân; nguồn ± 15 V.
124Vi mạch AD7549JN hoặc tương đương3Chiếc- Vi mạch DAC 12 bit 2 kênh kiểu PLCC-20; nguồn 5 V.
125Vi mạch AD845SQ hoặc tương đương11ChiếcOpam đơn kênh độ chính xác cao, kiểu DIP 8 chân; dải tần làm việc đến 16 MHz; nguồn ± 18 V;
126Vi mạch AD864JR hoặc tương đương11ChiếcOpam Jfet đơn kênh kiểu SOIC-8; dải tần đến 3,5 MHz; nguồn 5 đến 26 V.
127Vi mạch AD9215BCPZ-80hoặc tương đương3Chiếc- Vi mạch ADC 10 bit đơn kênh kiểu LFCSP- 32; tốc độ lấy mẫu 80 ms/s; nguồn 3,3 V
128Vi mạch ADATE206BSVZhoặc tương đương3Chiếc- Vi mạch DCL 500 MHz kiểu TQFP-100; 2 kênh điều khiển/2 output. Nguồn 5 V.
129Vi mạch ADM560JRZ hoặc tương đương4Chiếc- Vi mạch giao tiếp RS-232 kiểu SOIC-28; tốc độ 116 kb/s; nguồn 3,3 V.
130Vi mạch FWLXT9785BC.B2hoặc tương đương11Chiếc- Vi mach mạng LAN kiểu BGA-241
131Vi mạch LM2587S-3.3 hoặc tương đương8Chiếc- Vi mạch nguồn kiểu TO-263-5; điện áp ra cố định 3,3 V; Vin 4 V đến 40 V.
132Vi mạch MAX2037CCQ hoặc tương đương10Chiếc- Vi mạch khuếch 8 kênh kiểu 100 TQFP-EP; nguồn 5 V
133Vi mạch MC14015 hoặc tương đương3Chiếc- Ghi dịch 4 bit kiểu SOIC-16; nguồn 3 đến 18 V, trễ 90 ns.
134Vi mạch ML9470-12GAZ0AAhoặc tương đương10Chiếc- LCD driver 160 ký tự kiểu QFP 100, clock 4 MHz, nguồn 3,3 đến 5 V.
135Vi mạch MM5452YN hoặc tương đương3Chiếc- LED dispay driver 5 digits kiểu DIP-40; nguồn 5 đến 11 V.
136Vi mạch N80C188-20 hoặc tương đương2Chiếc- MCU 16 bit, kiểu PLCC-68; nguồn 5 V, xung 20 MHz.
137Vi mạch TDA9981BHL hoặc tương đương15Chiếc- Video IC kiẻu LQFP-80; băng tần 150 MHz; nguồn 3,3 V.
138Vi mạch TPS79201DBVR hoặc tương đương17Chiếc- Vi mạch nguồn kiểu SOT-23-6; Vin 2,7 đến 5,5 V; Vout điều chỉnh được.
139Vi mạch XILINX XC3342PQ100I hoặc tương đương8Chiếc- FPGA 4320 cổng, 97 I/O, kiểu TQFP-144;nguồn 3,3 V. Xung 280 MHz.
140Vi mạch К134ЛБ1A hoặc tương đương6ChiếcVi mạch cổng logic 2NOT/2OR-NOT kiểu dán 14 chân; nguồn 5 V.
141Vi mạch К174УН32 hoặc tương đương5ChiếcVi mạch khuếch đại nguồn 2x10 W; dạng cắm 11 chân. Nguồn 3,5 đến 18 V.
142Vi mạch К548УН1Б hoặc tương đương7ChiếcVi mạch khuếch đại 2 kênh dạng cắm 14 chân; nguồn 9 đến 30 V; dải tần đến 1 MHz.
143Vi mạch LM5118MH hoặc tương đương6Chiếc- Vi mạch nguồn 1 kênh kiểu SSOP-20; Vin 3 đến 75 V; Vout 1,23 đến 70 V.
144Vi mạch 154УД1 hoặc tương đương4ChiếcOpam kiểu cắm dạng tròn, 8 chân; nguồn ± 15 V; dải tần đến 20 kHz.
145Vi mạch 588BA2 hoặc tương đương5ChiếcVi mạch đệm kiển dán 18 chân; nguồn 5 V
146Vi mạch 74FCT245SO hoặc tương đương31Chiếc- Giao tiếp bus kiểu SOIC-20; nguồn 5 V.
147Vi mạch 74HCT4353U hoặc tương đương4Chiếc- IC dồn/nhân 2 kênh có chốt; kiểu DIP-20; nguồn 5 V.
148Vi mạch AD600ARZ hoặc tương đương7Chiếc- IC khuếch đại 2 kênh kiểu SOIC-16; dải tần đến 35 MHz; nguồn 5 V.
149Vi mạch AD633AJN hoặc tương đương9Chiếc- Vi mạch nhân 4 kênh vào kiểu DIP-8; nguồn cấp 3,3 đến 18 V.
150Vi mạch AD633ARZ hoặc tương đương4Chiếc- Vi mạch nhân 4 kênh vào kiểu DIP-8; nguồn cấp 3,3 đến 18 V.
151Vi mạch AD7980BCPZ-RL7hoặc tương đương8Chiếc- ADC đơn kênh 16 bit kiểu SOP-10; giao tiếp kiểu 3 dây. Vref 2,5 V. Nguồn 5 V.
152Vi mạch ADCMP572BCPZhoặc tương đương5Chiếc- So sánh đơn kênh kiểu LFCSP-16; nguồn 5 V;thời gian đáp ứng 150 ps.
153Vi mạch ADS1250U hoặc tương đương12Chiếc- ADC đơn kênh 20 bit kiểu SOIC-16; nguồn 5 V; giao tiếp SPI.
154Vi mạch ADS8325IBDGKThoặc tương đương9Chiếc- ADC đơn kênh 16 bit kiểu SSOP-8; nguồn 5 V; giao tiếp SPI.
155Vi mạch CD22202E hoặc tương đương11Chiếc- Vi mạch thu kiểu PDIP-18; nguồn 5V, dải tần đến 3,5 MHz.
156Vi mạch CD74HCT20MT hoặc tương đương3Chiếc- IC cổng NAND 4I/1O kiểu SOIC 14; nguồn 5 V.
157Vi mạch COP888CFMHD-Xhoặc tương đương2Chiếc- CMOS rom 8 bit, 4 kb bộ nhớ; 128 bytes ram; nguồn 5 V; DIP-28.
158Vi mạch CTS100LVEL32TGhoặc tương đương3Chiếc- Chia xung tỉ lệ 2:1, tần số ra đến 3 GHz; SOP-8; nguồn 5 V;
159Vi mạch CTS100LVEL33TGhoặc tương đương9Chiếc- Chia xung tỉ lệ 4:1, tần số ra đến 5 GHz; SOP-8; nguồn 5 V;
160Vi mạch DG212BDY hoặc tương đương3Chiếc- Chuyển mạch tương tự kiểu SOIC-16; 4 kênh; nguồn 12 V.
161Vi mạch EPM7128QC100 hoặc tương đương12ChiếcEE PLD 128 cell kiểu QFP-100; xung nhịp đến 76,9 MHz; nguồn 5 V.
162Vi mạch HEF4067BP hoặc tương đương15ChiếcVi mạch dồn kênh 16 kênh; DIP-24; nguồn 15 V.
163Vi mạch ICL7129ACPL hoặc tương đương5ChiếcLCD drivers kiẻu DIP-40, nguồn 5 V, công suất 800 mW.
164Vi mạch ICM7218AIPI hoặc tương đương1ChiếcLed display drivers 8 digits; kiểu DIP-28; nguồn 2 đến 6 V, công suất 1 W
165Vi mạch IS61C256AH-15Thoặc tương đương5ChiếcSRAM 256 kbit kiểu SOP-28; nguồn 5 V-145 mA.
166Vi mạch LT1721 hoặc tương đương6ChiếcVi mạch so sánh 4 kênh kiểu SOP-16; nguồn 2,7 đến 6 V; tốc độ đáp ứng 4,5 ns.
167Vi mạch LTC2408CG hoặc tương đương15ChiếcADC 24 bit 8 kênh kiểu SSOP-28; nguồn 5 V.
168Vi mạch MAX6958AAEE hoặc tương đương8ChiếcLed display drivers 4 digits/36 segments kiểu QSOP-16. Nguồn 3 đến 5,5 V.
169Vi mạch MAX9692EUB hoặc tương đương5ChiếcVi mạch so sánh kiểu DIP-10; nguồn 5 V. Thời gian đáp ứng 1,2 ns.
170Vi mạch MT55L128L36P hoặc tương đương1ChiếcSRAM 128 kbit kiểu PQFP-100; nguồn 5 V.
171Vi mạchSN65MLVD082DGGG4 hoặctương đương2ChiếcLVDS 8 kênh kiểu SSOP-64; tốc độ 250 Mb/s; nguồn 3,3 V.
172Vi mạch TC4427COA hoặc tương đương6ChiếcMOSFET drivers kiểu SOIC-8; 2 kênh; Nguồn 5 V đến 18 V; dòng ra đến 1,5 A.
173Vi mạch TIBPAL16L8-15Nhoặc tương đương6ChiếcVi mạch logic kiểu DIP-20; nguồn 5 V; xung đến 30 MHz.
174Vi mạch TP5089N hoặc tương đương10ChiếcVi mạch tạo âm thanh kiểu DIP-16; nguồn 3,5 đến 10 V.
175Vi mạch XC2V40-6CS144Choặc tương đương3ChiếcFPGA 64 CLBS; 820 MHz kiểu PBGA-144;nguồn 5 V
176Vi mạch 585ИК14 hoặc tương đương4ChiếcVi mạch ngắt 8 bit, chân dán 24 chân; nguồn 5 V
177Vi mạch 74F273BPF hoặc tương đương2ChiếcOctal D flip-flop kiểu DIP-20; dải tần đến 170 MHz; nguồn 5 V.
178Vi mạch 74HC4067N hoặc tương đương6ChiếcVi mạch nhân/dồn kên PDIP-24; 16 kênh; nguồn 2 đến 10 V. Dải tần đến 100 MHz.
179Vi mạch LF357 hoặc tương đương2ChiếcJfet Opam DIP-8; nguồn ± 15 V.
180Vi mạch LM239J-ND hoặc tương đương12ChiếcVi mạch so sánh 4 kênh DIP-16; thời gian đáp ứng 700 ns; nguồn 2 đến 36 V.
181Vi mạch LTC1864AHMS8hoặc tương đương7ChiếcADC 16 bit đơn kênh kiểu MSOP-8; tốc độ 250 ks/s; nguồn 5 V.
182Vi mạch MAX2442EAI hoặc tương đương24ChiếcRF Reveiver 85 MHz kiểu SSOP-28; nguồn 3,3 V.
183Vi mạch MAX3442EAPA hoặc tương đương5ChiếcRS-485 IC kiểu DIP-8; tốc độ 10 Mb/s; nguồn 5 V.
184Vi mạch MC10H124L hoặc tương đương5ChiếcVi mạch TTL sang MECL kiểu CDIP-16; nguồn 5 V; trễ 2,65 ns.
185Vi mạch MM5451YN hoặc tương đương13ChiếcĐiều khiển hiển thị led 5 digit kiểu DIP-40; nguồn 5 đến 11 V; 1 W.
186Vi mạch MST9883C-LF hoặc tương đương4ChiếcVideo A/D convert, tốc độ 140 Msps; nguồn 3,3 V; kiểu TQFP-80.
187Vi mạch OP275 hoặc tương đương3ChiếcOpam 2 kênh âm tần kiểu DIP-8; nguồn 5 đến 22 V.
188Vi mạch TLV2548IPWG hoặc tương đương9ChiếcADC 8 kênh 12 bit kiểu SSOP-20; tốc độ 200 ks/s; nguồn 2,7 đến 5,5 V.
189Vi mạch К1407УД1 hoặc tương đương8ChiếcOpam đơn kênh 8 chân cắm; nguồn ± 5 V; dải tần đến 6 MHz.
190Vi mạch КР1022ЕП1 hoặc tương đương4ChiếcVi mạch ổn áp 8 chân cắm; Điện áp vào 5 đến 12 V.
191Vi mạch TE28F320J3A110hoặc tương đương27ChiếcNhớ đệm 32 Mb Kiểu PDSO-56; 3 V.
192Vi mạch AD633ANR hoặc tương đương2ChiếcVi mạch dồn kênh 4 kênh kiểu SOIC-8; nguồn± 15 V.
193Vi mạch AD7450BRZ hoặc tương đương9ChiếcADC 12 bit đơn kênh kiểu SOIC-8; Vin 2,5V/5V; nguồn 5 V.
194Vi mạch AD7714YRUZ hoặc tương đương7ChiếcADC 24 bit 5 kênh kiểu SSOP-24; nguồn 2,7đến 5 V. Vref 2,5 V.
195Vi mạch AD7896AR hoặc tương đương5ChiếcADC 12 bit đơn kênh kiểu SOIC-8; Vin đến 5,5 V; Nguồn 5 V.
196Vi mạch APT26F120L hoặc tương đương5ChiếcMOSFET Kiểu TO-264-3; Vds 1,2 kV; I 27A.
197Vi mạch CY7C425-25JC hoặc tương đương6ChiếcRAM 1 Kb kiểu PLCC 7x7; xung nhịp TTL 50 MHz
198Vi mạch EPC1LC20 hoặc tương đương5ChiếcFPGA 1 Mbit kiểu PLCC-20; xung nhịp 8 MHz; nguồn 3,3 hoặc 5 V.
199Vi mạch MAX189CCPA hoặc tương đương4ChiếcADC 12 bit đơn kênh kiểu DIP-8; Vref 4,75 V; nguồn 5 V.
200Vi mạch MC908SR12MFAERhoặc tương đương2ChiếcMCU 8 bit; 12 kB bộ nhớ; 512 B ram; xung 8 MHz; nguồn 5 V. LQFP-48
201Vi mạch MX7821KEPP hoặc tương đương2ChiếcADC 8 bit đơn kênh kiểu DIP-20; nguồn 5 V; tốc độ 500 ks/s
202Vi mạch OPA134PA hoặc tương đương16ChiếcOpam âm tần đơn kênh FET input; DIP-8; Nguồn 5 đến 36 V.
203Vi mạch P8085AH-2 hoặc tương đương5ChiếcCPU 8 bit; 64 kB; xung 5 MHz; DIP-40;nguồn 5 V.
204Vi mạch THS6072I hoặc tương đương15ChiếcOpam tốc độ cao 2 kênh kiểu SOP-8; dải tần đến 175 MHz; nguồn 5 đến 33 V.
205Vi mạch TPS5618PWP hoặc tương đương8ChiếcVi mạch nguồn 1,8 V; 2 A; kiểu SSOP-28; Nguồn vào 12 V.
206Vi mạch UCD9240PFC hoặc tương đương8ChiếcVi mạch điều khiển chuyển mạch; 8 kênh đầu ra kiều TQFP-80; nguồn ,3 V; tần số chuyển mạch 2 MHz.
207Vi mạch UCD9244RG hoặc tương đương5ChiếcVi mạch quản lý nguồn kiểu VQFN-64; điện áp 3 đến 3,6 V
208Vi mạch XC2V40-6FG256Choặc tương đương11ChiếcFPGA 8 kb ram; 88 I/O; clock 420 MHz;nguồn 5 V.
209Vi mạch К134TB14 hoặc tương đương4ChiếcJK flip-flop kiểu dán 14 chân; nguồn 5 V. thời gian đáp ứng 3,5 ns.
210Vi mạch LT1016CS8 hoặc tương đương10ChiếcVi mạch so sánh tương tự đơn kênh kiểu SOIC-8; nguồn 5 đến 10 V. Thời gian đáp ứng 10 ns.
211Vi mạch CY7C187-45PC hoặc tương đương4ChiếcSRAM 64 kB kiểu DIP-22. Tốc độ 12 ns, công suất 500 mW; nguồn 5 V.
212Vi mạch 74HCT4353D hoặc tương đương4ChiếcNhân/dồn kênh 6 kênh kiểu SOIC-20; nguồn 5 V; Dải tần đến 170 MHz.
213Vi mạch AD1862NJ hoặc tương đương2ChiếcDAC 20 bit kiểu DIP-16; nguồn 5 đến 12 V; dòng ra 1 mA.
214Vi mạch AD633AJR hoặc tương đương2ChiếcChuyển đổi RMS-DC kiể SOIC 16; Vin đến 7 V; Nguồn 15 V; Dải tần đến 150 kHz.
215Vi mạch AD7492RUZ hoặc tương đương2ChiếcADC 16 kênh 12 bit kiểu TSSOP-28; tốc độ 1 Msps; nguồn 5 đến 12 V.
216Vi mạch ADCMP573BCPZ-ND hoặc tương đương3ChiếcVi mạch so sánh kiểu LFCSP-16; thời gian đáp ứng 150 ps; nguồn 3 đến 5 V.
217Vi mạch ADG426BRS hoặc tương đương14ChiếcVi mạch dồn kênh 16:1 kiểu SSOP-28; Nguồn 12 V.
218Vi mạch ADS8345EB hoặc tương đương3ChiếcADC 16 bit 4/8 kênh kiểu QSOP-20; tốc độ 100 kS/s. Nguồn 3 đến 5 V.
219Vi mạch GT28F008B3T-90hoặc tương đương8ChiếcBộ nhớ 8 Mb kiểu BGA4-48;nguồn 3 V.
220Vi mạch ICM7212AMIPL hoặc tương đương10ChiếcĐiều hiển màn hình Led 4 digit kiểu DIP-40; nguồn 5 V;
221Vi mạch INTEL P8051AH hoặc tương đương10ChiếcMCU 8 bit; 8 I/O; bộ nhớ 128 kB; Xung 12 Mhz; nguồn 5 V.
222Vi mạch LTC2863IDD hoặc tương đương6ChiếcRS422/RS485 IC kiểu DFN-8; tốc độ 250 kb/s; nguồn 5 V.
223Vi mạch MAX16922ATPLhoặc tương đương8ChiếcIC nguồn kiểu TQFN-EP-20; Vin 3 đến 28 V; Vout 1 V; 2,7 V; 3,3 V; 5 V.
224Vi mạch MAX187BEWE hoặc tương đương5ChiếcADC 12 bit đơn kênh kiểu SOIC-16; tốc độ 75 ks/s; nguồn 5 V.
225Vi mạch MAX327EPE hoặc tương đương18ChiếcIC chuyển mạch 4 kênh kiểu DIP-16; nguồn 10 đến 30 V.
226Vi mạch MAX3440EAPA hoặc tương đương10ChiếcIC giao tiếp RS-485 kiểu DIP-8; nguồn 5 V; tốc độ 10 Mb/s
227Vi mạch MC6820 hoặc tương đương5ChiếcIC giao tiếp BUS 8 bit kiểu DIP-40; nguồn 5 V.
228Vi mạch MST9883-110 hoặc tương đương8ChiếcVideo A/D convert, tốc độ 12-140 MHz; nguồn 3,3 V; kiểu TQFP-80.
229Vi mạch SN74LS356 hoặc tương đương2ChiếcVi mạch ghi-giải mã 8 kênh kiểu SOIC-20; nguồn 5 V; trễ 50 ns.
230Vi mạch TIBPAL22V10 hoặc tương đương11ChiếcPLD kiểu DIP-24; 22 input-10 output; dải tần đến 71 MHz; nguồn 5 V.
231Vi mạch К133ИД1 hoặc tương đương4ChiếcBCD decoder kiểu chân dán 16 chân; nguồn 5 V.
232Vi mạch К547УН1А hoặc tương đương7ChiếcVi mạch chuyển mạch 4 kênh, 14 chân cắm; nguồn 5 V; nguồn chuyển mạch đến 30 V.
233Vi mạch 74ACT244M hoặc tương đương26ChiếcIC chuyển mạch nguồn 8 I/O kiểu SSOP-20. Nguồn 5 V.
234Vi mạch ICS1889Y hoặc tương đương5ChiếcIC giao tiếp LAN kiểu QFP-64; nguồn 5 V.
235Vi mạch LM25118MH hoặc tương đương5ChiếcIC chuyển mạch nguồn kiểu SSOP-20. Vin 4,5 đến 42 V; Vout 1,2 đến 38 V.
236Vi mạch AD521JDZ hoặc tương đương3ChiếcIC khuếch đại đơn kênh chính xác cao kiểu DIP-14; nguồn 5 đến 18 V; dải tần đến 2 MHz.
237Vi mạch AD625BDZ hoặc tương đương13ChiếcIC khuếch đại đơn kênh chính xác cao kiểu DIP-16; nguồn 12 đến 36 V; dải tần đến 650 Hz.
238Vi mạch AD7938BCPZ hoặc tương đương5ChiếcADC 12 bit 8 kênh kiểu LFCSP-32; tốc độ 1,5 Ms/s; Vin 2,5/5 V; nguồn 2,7 đến 5,5 V.
239Vi mạch AD834JRZ-RL hoặc tương đương14ChiếcVi mạch nhân/chia 2x2 kênh kiểu SOIC-8; nguồn 9 V.
240Vi mạch CS5528-ASZ hoặc tương đương4ChiếcADC 24 bit 8 kênh kiểu SSOP-24; tốc độ 617 s/s; Vref 2,5 V; nguồn 2,7 đến 5 V.
241Vi mạch CY7B923JC hoặc tương đương8ChiếcVi mạch chuyển tiếp tín hiệu TTL kiểu PLCC- 28; nguồn 5 V; tốc độ đến 300 Mbps
242Vi mạch DT28F160S5-100hoặc tương đương3ChiếcPROM 2 Mb x 8 kiểu TSOP-56; nguồn 5 V.
243Vi mạch HBLXT9763HC.C4hoặc tương đương6ChiếcVi mạch giao tiếp ethernet kiểu QFP-100; nguồn 5 V.
244Vi mạch ICL7109EPL hoặc tương đương11ChiếcADC 12 bit đơn kênh kiểu DIP-40; tốc đọ 30 s/s; nguồn 5 V; Vref 200 mV.
245Vi mạch IDT7025L25J hoặc tương đương19ChiếcSRAM 128 kbit 8kb x 16; kiểu PLCC-84; nguồn 5 V.
246Vi mạch ISL26104AVZ hoặc tương đương7ChiếcADC 24 bit 4 kênh kiểu SSOP-28; tốc 4 ksps; Vref 0,5 V; nguồn 5 V.
247Vi mạch LD80C31BH1 hoặc tương đương7ChiếcMCU 8 bit 32 I/O; 128x8 bit Ram; 16 bit timer; PDIP-40; nguồn 5 V.
248Vi mạch LM7812 hoặc tương đương31ChiếcVi mạch nguồn kiểu TO-220-3; Vout 12 V-1,5 A; Vin max 35 V.
249Vi mạch LMC6484AIN hoặc tương đương17ChiếcOpam 4 kênh kiểu MDIP-14; nguồn 15 V; dải tần đến 1,5 MHz.
250Vi mạch MAX354EWE hoặc tương đương2ChiếcVi mạch chọn kênh 8 kênh ra kiểu SOIC-16; nguồn 5 đến 36 V. Thời gian đáp ứng 250 ns.
251Vi mạch MAX6954AAX hoặc tương đương10Chiếc- Vi mạch giao tiếp LED 4 dây; kiểu SSOP 36 chân;- Nguồn từ 2,7 V đến 5,5 V;.
252Vi mạch MAX6957AAX hoặc tương đương18Chiếc- Vi mạch giao tiếp LED 4 dây; kiểu SSOP 36 chân;- Nguồn từ 2,5 V đến 5,5 V;.
253Vi mạch MAX9392EHJ hoặc tương đương11Chiếc- Vi mạch chuyển mạch; kiểu TQFP 32 chân;- Nguồn từ 2 V đến 6 V;- Đầu vào: HSTL, LVCMOS, LVDS, LVTTL; đầu ra: LVDS.
254Vi mạch MC74AC02DR2Ghoặc tương đương24Chiếc- Vi mạch biến tần 6 kênh; kiểu SOIC 14 chân;- Nguồn từ 2 V đến 6 V.
255Vi mạch MCM2716 hoặc tương đương2Chiếc- Vi mạch PROM 2048 x 8 bit; kiểu PDIN 24 chân;- Nguồn 5 V.
256Vi mạch TPS5602IDBTG4hoặc tương đương11Chiếc- Vi mạch điều khiển công suất; kiểu TSSOP có 30 chân;- Nguồn làm việc từ 2,5 V đến 25 V; điện áp đầu ra có thể điều chỉnh xuống đến 1,2 V
257Vi mạch XC3195A-5PC84Ihoặc tương đương13Chiếc- Vi mạch logic công nghệ FPGA; kiểu PLCC có 84 chân;- Tần số làm việc 188 MHz.
258Vi mạch К174ХА42А hoặc tương đương7Chiếc- Vi mạch thu phát điều tần; kiểu PDIP 18 chân; nguồn 5 V
259Vi mạch DS3886AV hoặc tương đương10Chiếc- Vi mạch thu phát đơn 9 bit tương thích IEEE 1194.1; kiểu PCLL 44 chân;- Điện áp nguồn + 6,5 V.
260Vi mạch 74F174SC hoặc tương đương9Chiếc- Vi mạch Flip Flop D; kiểu SOIC 16 chân;- Điện áp từ - 0,5 V đến + 7 V.
261Vi mạch 74HC4052N hoặc tương đương4Chiếc- Vi mạch ghép 4 kênh Dual; kiểu PDIP 8 chân;- Điện áp từ - 6 V đến + 6 V.
262Vi mạch AD737JN hoặc tương đương5Chiếc- Vi mạch chuyển đổi RMS sang DC; kiểu PDIP 8 chân;- Điện áp từ ± 2,5 V đến ± 16,5 V.
263Vi mạch AD7542J hoặc tương đương2Chiếc- Vi mạch chuyển đổi số-tương tự 12 bit; kiểu PDIP 16 chân;- Điện áp: 10 V.
264Vi mạch ADATE205BSVZhoặc tương đương2Chiếc- Vi mạch DCL kép; kiểu TQFP 100 chân;- Tần số làm việc 250 MHz;- Điện áp từ -1,5 V đến 6,5 V.
265Vi mạch AGILENT HDMP-T1636A hoặc tương đương5Chiếc- Vi mạch thu phát tương thích Ethernet và cáp quang; kiểu PLCC 64 chân;- Điện áp: 3,3 V; 5 V.
266Vi mạch AM28F020-90PChoặc tương đương9Chiếc- Vi mạch CMOS 2 Megabit (256 k x 8 bit); kiểu PDIP 32 chân;- Ghi và xóa ở 12 V.
267Vi mạch ATF22V11C hoặc tương đương6Chiếc- Vi mạch logic dùng bộ nhớ flash; kiểu PLCC 28 chân;- Tần số làm việc 83,3 MHz.
268Vi mạch AY0438/L hoặc tương đương4Chiếc- Vi mạch điều khiển CMOS LCD hỗ trợ đến 32-seg; kiểu PLCC 44 chân.
269Vi mạch CMP401G hoặc tương đương2Chiếc- Vi mạch so sánh tương tự 4 kênh; kiểu SOIC 16 chân;- Điện áp đầu vào 3 mV; đầu ra CMOS, TTL
270Vi mạch CS5534-BSZR hoặc tương đương2Chiếc- Vi mạch chuyển đổi tương tự-số 24 bit, 4 đầu vào; kiểu SSOP 24 chân;- Điện áp: ± 3 V, 5 V.
271Vi mạch DS1216 hoặc tương đương6Chiếc- Vi mạch điều khiển; kiểu DIP 28 chân;- Điện áp: 3 V, 5 V.
272Vi mạch EPM7064SLC44-08hoặc tương đương3Chiếc- Vi mạch lập trình logic; Loại bộ nhớ EEPROM; kiểu PLCC 44 chân;- Tần số hoạt động đến 175,4 MHz;- Điện áp hoạt động 5 V.
273Vi mạch HI9P0303-9Z hoặc tương đương5Chiếc- Vi mạch chuyển mạch tương tự; kiểu SOIC 14 chân;- Điện áp từ 5 V đến 34 V.
274Vi mạch HV2321FG hoặc tương đương18Chiếc- Vi mạch chuyển mạch siêu âm 8 kênh; kiểu LQFP(7x7) 48 chân;- Tần số làm việc đến 50 MHz;- Điện áp: 3,3 V; 5 V.
275Vi mạch LM119 hoặc tương đương4Chiếc- Vi mạch so sánh kép tốc độ cao; kiểu DIP 14 chân;- Điện áp: 5 V; ± 15 V; 36 V.
276Vi mạch LMH1251MT hoặc tương đương9Chiếc- Vi mạch chuyển đổi YPbPr sang RGBHV; kiểu TSSOP 24 chân;- Băng thông 400 MHz;- Điện áp: 5 V.
277Vi mạch LTC2851MPDD hoặc tương đương6Chiếc- Vi mạch thu phát giao tiếp RS-422/RS-485; kiểu DFN 8 chân;- Tốc độ truyền 20 Mbps;- Điện áp: 3,3 V.
278Vi mạch MC68HC11E1-CPBhoặc tương đương4Chiếc- Vi mạch MCU 8 bit HC11; kiểu PLCC 52 chân;- Tần số làm việc 10 MHz;- Điện áp: 5 V.
279Vi mạch MC68HC11RM hoặc tương đương5Chiếc- Vi mạch MCU 8 bit HC11; kiểu PLCC 52 chân;- Tần số làm việc 10 MHz;- Điện áp: 5 V.
280Vi mạch MPY634KU/1KE4 hoặc tương đương2Chiếc- Vi mạch khuếch đại; kiểu DIP 14 chân;- Tần số làm việc 3 MHz;- Điện áp từ 8 V đến 18 V.
281Vi mạch NE5532 hoặc tương đương6Chiếc- Vi mạch khuếch đại đa năng; kiểu SOIC 8 chân;- Tần số làm việc 10 MHz;- Điện áp từ 6 V đến 40 V.
282Vi mạch P80C51BH / 6528 hoặc tương đương8Chiếc- Vi mạch điều khiển CPU 8 bit; kiểu PDIP 40 chân;- Tần số làm việc 24 MHz;- Điện áp: + 5 V.
283Vi mạch ROS-2978-1 hoặc tương đương10Chiếc- Vi mạch VCO 2848-2978 MHz; kiểu SMT- Điện áp: + 5 V.
284Vi mạch TWL6030B1AACMRhoặc tương đương24Chiếc- Vi mạch điều khiển công suất; kiểu FCBGA (7x7) có 187 chân;- Điện áp từ 2,5 V đến 4,8 V.
285Vi mạch XILINX XC3063A-6PQ160C hoặc tương đương8Chiếc- Vi mạch sử dụng công nghệ FPGA; kiểu PQFP có 160 chân;- Tần số làm việc 135 MHZ.
286Vi mạch К1401УД4 hoặc tương đương2Chiếc- Vi mạch khuếch đại AC, DC; 14 chân.- Điện áp: ± 15 V.
287Vi mạch 74F273PC hoặc tương đương12Chiếc- Vi mạch Flip Flops D; kiểu PDIP 20 chân;- Điện áp từ 4,5 V đến 5,5 V.
288Vi mạch AD633ANZ hoặc tương đương3Chiếc- Vi mạch nhân tương tự 4 bit; kiểu PDIP N 8 chân- Điện áp: ± 15 V.
289Vi mạch ADCMP572BCPZ-ND hoặc tương đương2Chiếc- Vi mạch so sánh đầu ra CML; kiểu LFCSP (3x3) 16 chân;- Điện áp từ 3,1 V đến 5,4 V.
290Vi mạch ADS7953SBDBTRhoặc tương đương2Chiếc- Vi mạch tích hợp chuyển đổi tương tự-số 12 bit; kiểu TSSOP 38 chân;- Điện áp: 2,7 V đến 5,25 V.
291Vi mạch ATF22V10C hoặc tương đương12Chiếc- Vi mạch lập trình logic cơ bản CMOS; kiểu PLCC/LCC 28 chân;- Điện áp: 5 V.
292Vi mạch BFS483 hoặc tương đương10Chiếc- Transistor RF kiểu NPN;-Tần số làm việc 8 GHz; 6 chân.
293Vi mạch BU9735K hoặc tương đương24Chiếc- Vi mạch điều khiển LCD;- Điện áp từ 2,2 V đến 5,5 V, tần số xung tối đa 36 kHz; 32 chân.
294Vi mạch CTS100LVEL32 hoặc tương đương10Chiếc- Vi mạch điều khiển tần số;- Tần số làm việc đến 3 GHZ;- Điện áp từ 3,0 V đến 5,5 V.
295Vi mạch CY2309ZC-1H hoặc tương đương28Chiếc- Vi mạch bán dẫn đồng hồ PLL không trễ;- Điện áp từ 3,3 V đến 3,6 V; 16 chân
296Vi mạch DM8136 hoặc tương đương3Chiếc- Vi mạch so sánh 6 bit;- Đầu vào: 5 V; 1,75 V; 1,1 V;- Đầu ra TTL, 16 chân.
297Vi mạch DPIS14FT220 hoặc tương đương11Chiếc- Vi mạch DPI điện trở 100 Ω;- 14 chân.
298Vi mạch ISL26102AVZ hoặc tương đương10Chiếc- Vi mạch chuyển đổi tương tự sang số 24 bit, điều khiển và cảm biến nhiệt độ;- Điện áp tương tự: 5V; điện áp số từ 2,7 V đến 5,25 V.
299Vi mạch MAX613CSD hoặc tương đương9Chiếc- Vi mạch điều khiển công suất;- Điện áp: + 7 V, + 13,2 V;- 14 chân.
300Vi mạch MAX6955 hoặc tương đương4Chiếc- Giao tiếp 2 dây, điều khiển hiển thị LED 2, 7 V đến 5,5 V tương thích với I2C;- 36 chân SSOP và 40 chân DIP.
301Vi mạch MC6821 hoặc tương đương3Chiếc- Điện áp đầu vào từ 0,3 V đến 7 V;- Vi mạch 40 chân.
302Vi mạch TIBPAL16L8 hoặc tương đương12Chiếc- Vi mạch IC logic có thể lập trình gồm 20 chân, 8 cổng ra;- Điện áp : 5V.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu kê khai thông tin về đại lý hoặc trung tâm bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học hoặc cao hơn thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử; cơ-điện tử hoặc công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát phòng cháy và chữa cháy; Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động: nhóm II.(Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn hiệu lực ít nhất 90 ngày kể từ ngày mở thầu)32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học hoặc cao hơn ngành An toàn thông tin.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->