Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724592-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220704062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 13:03:00 đến ngày 2022-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,064,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2096E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.419252E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,644 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). + E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.288.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế hoặc cử nhân kinh tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giáo tuýp thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng trạm y tế xã Yên Thọ, huyện Ý Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thọ , địa chỉ: Xã Yên Thọ, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thọ. + Địa chỉ: Xã Yên Thọ, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0982 660368
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế công trình. Địa chỉ: số 3 đường Ngô sỹ liên khu đô thị Hòa Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Ý Yên. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng. Địa chỉ: 575 Đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thọ , địa chỉ: Xã Yên Thọ, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thọ. + Địa chỉ: Xã Yên Thọ, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0982 660368


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thọ. + Địa chỉ: Xã Yên Thọ, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0982 660368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ý Yên. + Địa chỉ: Thị Trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0228.3953248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng. + Địa chỉ: 575 Đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0985 623788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Yên Thọ. + Địa chỉ: Xã Yên Thọ, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0982 660368
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo thiết kế được phê duyệt14,894100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt41,971m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt149,365m3
4Ván khuôn móng băng, móng bèTheo thiết kế được phê duyệt3,013100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt3,635tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt6,775tấn
7Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt8,723m3
8Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt1,018100m2
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,179tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,13tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt2,433tấn
12Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt14,761m3
13Ván khuôn giằng móng.Theo thiết kế được phê duyệt0,895100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,298tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt1,131tấn
16Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt122,758m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt3,486100m3
18Tấm ni lông chống mất nước xi măng nềnTheo thiết kế được phê duyệt441,313m2
19Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt44,131m3
20Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt2,2621m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,057m3
22Bê tông tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt7,418m3
23Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế được phê duyệt0,145100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,209tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,116tấn
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,13100m3
27Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt9,19m3
28Trát lót bậc tam cấp, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt111,668m2
29Láng granitô bậc tam cấp.Theo thiết kế được phê duyệt111,668m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt68,232m2
31Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt27,024m
32Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt27,229m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt68,232m2
34Láng granitô ram rốc sảnh.Theo thiết kế được phê duyệt45,4m2
35Ốp đá dối vào tường cổ móng, vữa XM M100, XM PCB40Theo thiết kế được phê duyệt97,899m2
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30.Theo thiết kế được phê duyệt1,523m3
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt21,779m2
38Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,362m3
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo thiết kế được phê duyệt0,019100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,041tấn
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo thiết kế được phê duyệt81 cấu kiện
42Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt13,801m3
43Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,954m3
44Ván khuôn cộtTheo thiết kế được phê duyệt2,322100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,456tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,138tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt2,841tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt30,048m3
49Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt2,803100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt1,08tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt4,188tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt1,435tấn
53Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt55,507m3
54Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được phê duyệt5,694100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt7,14tấn
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt111,929m2
57Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,593m3
58Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo thiết kế được phê duyệt0,58100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,202tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng , ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,056tấn
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt140,265m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30.Theo thiết kế được phê duyệt16,723m3
63Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt6,656m3
64Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox hộp 15x15Theo thiết kế được phê duyệt227,22kg
65Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6.38ly.Theo thiết kế được phê duyệt15,51m2
66Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6.38ly.Theo thiết kế được phê duyệt42,24m2
67Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6.38ly.Theo thiết kế được phê duyệt26,88m2
68Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6.38ly.Theo thiết kế được phê duyệt2,16m2
69Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6.38ly.Theo thiết kế được phê duyệt3,36m2
70Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6.38ly.Theo thiết kế được phê duyệt25,785m2
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30.Theo thiết kế được phê duyệt0,638m3
72Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,102m3
73Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,18100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,04tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,12tấn
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt18,56m2
77Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt17,98m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt18,56m2
79Mua và lắp dựng con tiện xi măngTheo thiết kế được phê duyệt140con
80Lát nền, sàn vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt469,959m2
81Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt18,813m2
82Ốp tường trụ, cột gạch men 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt815,551m2
83Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 150x500mmTheo thiết kế được phê duyệt15,249m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt494,824m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt377,773m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt158,912m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt55,924m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt569,4m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt1.279,054m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt377,77m2
91Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt150,008m
92Đắp các chi tiết chân cộtTheo thiết kế được phê duyệt18cái
93Mua sẵn chữ inox lồng mặt mica mầu đỏ, dòng chữ (TRẠM Y TẾ XÃ YÊN THỌ, biểu tượng chữ Thập, tính trọn bộ)Theo thiết kế được phê duyệt1đồng
94Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,455m3
95Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,137m3
96Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,009tấn
97Ván khuôn lanh tô, ô văng, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,006100m2
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được phê duyệt2cái
99Ốp tường trụ, cột gạch men 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,601m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được phê duyệt7,471100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được phê duyệt5,509100m2
B NHÀ BÁN THUỐC + NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,441100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,408m3
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt17,082m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được phê duyệt0,301100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,293tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,624tấn
7Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,512m3
8Ván khuôn móng cổ cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,064100m2
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,025tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,176tấn
11Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt6,184m3
12Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,054m3
13Ván khuôn giằng móngTheo thiết kế được phê duyệt0,125100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,042tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,151tấn
16Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,174100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,185100m3
18Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt7,397m3
19Đào móng tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt3,4371m3
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,146m3
21Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,073m3
22Láng granitô bậc tam cấpTheo thiết kế được phê duyệt12,546m2
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,355m3
24Ván khuôn cộtTheo thiết kế được phê duyệt0,246100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,033tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,262tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,507m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,446100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,17tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,594tấn
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt9,709m3
32Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được phê duyệt1,012100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt1,018tấn
34Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,482m3
35Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo thiết kế được phê duyệt0,08100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,032tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,01tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt16,973m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,48m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt138,76m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt111,104m2
42Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt16,192m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt8,896m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt88,008m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt138,76m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt224,18m2
47Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt92,606m2
48Lát nền, sàn Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt75,245m2
49Ốp chân tường gạch kích thước 120x500mm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt5,846m2
50Sản xuất sen hoa cửa bằng Inox 304Theo thiết kế được phê duyệt103,6kg
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được phê duyệt18,9m2
52Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ kính dầy 6.38mmTheo thiết kế được phê duyệt2,025m2
53Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ kính dầy 6.38mmTheo thiết kế được phê duyệt5,4m2
54Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt lùa, cửa kính cường lực dầy 12mmTheo thiết kế được phê duyệt6,75m2
55Gia công, lắp dựng cửa xếp Inox 304 có lá gióTheo thiết kế được phê duyệt6,75m2
56Gia công, lắp dựng cửa sổ mở trượt lùa, cửa khung nhôm hệ kính dầy 6.38mmTheo thiết kế được phê duyệt14,175m2
57Gia công, lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ kính dầy 6.38mmTheo thiết kế được phê duyệt6,21m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được phê duyệt1,482100m2
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo thiết kế được phê duyệt0,146100m
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
C NHÀ XE
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,025100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,36m3
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,5m3
4Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được phê duyệt0,12100m2
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,008100m3
6Nilong lót nền trước khi đổ bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt50,4m2
7Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt5,22m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được phê duyệt0,196tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được phê duyệt0,196tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo thiết kế được phê duyệt0,164tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế được phê duyệt0,164tấn
12Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,271tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,271tấn
14Lợp mái tôn dầy 0.45mmTheo thiết kế được phê duyệt0,564100m2
15Ke chống bãoTheo thiết kế được phê duyệt192cái
16Tôn làm máng nước khổ rộng 600mm dầy 0.45mmTheo thiết kế được phê duyệt24m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt0,112100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được phê duyệt1,15100m2
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,133100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,656m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt5,758m3
4Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,33m3
5Ván khuôn giằng móngTheo thiết kế được phê duyệt0,121100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,026tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,127tấn
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,044100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,022100m3
10Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,168m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,33m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,134100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,041tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,169tấn
15Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,85m3
16Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được phê duyệt0,41100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,428tấn
18Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,194m3
19Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo thiết kế được phê duyệt0,031100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,004tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,015tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt10,111m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,994m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt78,158m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt17,641m2
26Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,334m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt33,627m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt78,157m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt55,601m2
30Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt35,798m2
31Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt22,479m2
32Ốp tường gạch men 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt54,585m2
33Vách ngăn phòngTheo thiết kế được phê duyệt21,995m2
34Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ kính dầy 6.38mmTheo thiết kế được phê duyệt3,6m2
35Gia công, lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ kính dầy 6.38mmTheo thiết kế được phê duyệt2,88m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được phê duyệt0,735100m2
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo thiết kế được phê duyệt0,128100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
E PHẦN ĐIỆN + THU LÔI NHÀ TRẠM 1 TẦNG
1Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x600x180)Theo thiết kế được phê duyệt1hộp
2Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
3Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32ATheo thiết kế được phê duyệt15cái
4Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
5Mua sẵn và lắp đặt thanh cái đồng, đầu cos, dây đấu nối ....Theo thiết kế được phê duyệt1bộ
6Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20Theo thiết kế được phê duyệt1cọc
7Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2Theo thiết kế được phê duyệt5m
8Hộp kiểm traTheo thiết kế được phê duyệt1cái
9Lắp đặt hộp APTOMAT 3-6 MODULETheo thiết kế được phê duyệt15hộp
10Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32ATheo thiết kế được phê duyệt15cái
11Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-20ATheo thiết kế được phê duyệt15cái
12Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16ATheo thiết kế được phê duyệt15cái
13Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10ATheo thiết kế được phê duyệt15cái
14Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2mTheo thiết kế được phê duyệt33bộ
15Đèn LED ốp trần D270 - 14WTheo thiết kế được phê duyệt16bộ
16Mua sẵn và lắp đặt cần vươn 2m + bóng led D CSD02L/150WTheo thiết kế được phê duyệt2cột
17Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế được phê duyệt16cái
18Móc treo quạt trầnTheo thiết kế được phê duyệt16cái
19Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế được phê duyệt4cái
20Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16ATheo thiết kế được phê duyệt48cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được phê duyệt19cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế được phê duyệt2cái
23Lắp đặt dây Cu/DSTA/PVC 2x16mm2Theo thiết kế được phê duyệt120m
24Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2Theo thiết kế được phê duyệt400m
25Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt600m
26Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 1.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt780m
27Lắp đặt Ống ghen nhựa D27Theo thiết kế được phê duyệt450m
28Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Theo thiết kế được phê duyệt900m
29Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15Theo thiết kế được phê duyệt20cái
30Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5mTheo thiết kế được phê duyệt9cọc
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế được phê duyệt150m
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế được phê duyệt15m
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo thiết kế được phê duyệt9m
34Dây tiếp địa D=20mmTheo thiết kế được phê duyệt57,85m
35Đào đất chôn cọc và dây tiếp địaTheo thiết kế được phê duyệt20,8261m3
36Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địaTheo thiết kế được phê duyệt20,826m3
37Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo thiết kế được phê duyệt9cái
38Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo thiết kế được phê duyệt14cái
39Bật sắt đỡ dây dẫn sétTheo thiết kế được phê duyệt140cái
40Hộp nối kiểm traTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ TRẠM 1 TẦNG
1Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được phê duyệt12bộ
3Lắp đặt bồn rửaTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu LavabôTheo thiết kế được phê duyệt12bộ
5Gương soi + Kệ GươngTheo thiết kế được phê duyệt13cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo thiết kế được phê duyệt13cái
7Giá đượng cốcTheo thiết kế được phê duyệt13Cái
8Dây nối nhựa mềm fi 15Theo thiết kế được phê duyệt17bộ
9Lắp đặt vòi xịt nềnTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
10Hộp đưng giấyTheo thiết kế được phê duyệt4cái
11Móc treo vòi xịtTheo thiết kế được phê duyệt4cái
12Xi phông thoát nướclavabôTheo thiết kế được phê duyệt13bộ
13Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXTheo thiết kế được phê duyệt4cái
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo thiết kế được phê duyệt2bể
15Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, ống cấp nước, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế được phê duyệt1100m
16Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt 1 chiều, đường kính van d25mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
18Lắp đặt van phao điện tự độngTheo thiết kế được phê duyệt2cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
20Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
21Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
22Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính T d=25mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
23Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
24Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế được phê duyệt0,1100m
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
26Mua máy bơm nước 5m3Theo thiết kế được phê duyệt1máy
27Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo thiết kế được phê duyệt11 máy
28Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế được phê duyệt0,5100m
29Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế được phê duyệt0,3100m
30Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt0,4100m
31Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D50Theo thiết kế được phê duyệt2cái
32Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32Theo thiết kế được phê duyệt6cái
33Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20Theo thiết kế được phê duyệt6cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt30cái
36Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
37Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt18cái
38Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=50/32mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
39Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mmTheo thiết kế được phê duyệt7cái
40Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=50mmTheo thiết kế được phê duyệt13cái
41Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
42Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt7cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo thiết kế được phê duyệt0,6100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt0,2100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt0,6100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo thiết kế được phê duyệt5cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt18cái
49Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
52Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
53ống kiểm tra D=60Theo thiết kế được phê duyệt2cái
54Chụp đầu ống thông hơiTheo thiết kế được phê duyệt2cái
55Móc giữ ống 32-20Theo thiết kế được phê duyệt120cái
56Móc giữ ống 110*60Theo thiết kế được phê duyệt140cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được phê duyệt0,84100m
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo thiết kế được phê duyệt28cái
59Rọ chắn rácTheo thiết kế được phê duyệt14cái
G PHẦN ĐIỆN NHÀ BÁN THUỐC + NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt Vỏ tủ 10 ModuleTheo thiết kế được phê duyệt1hộp
2Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
3Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32ATheo thiết kế được phê duyệt3cái
4Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
5Lắp đặt hộp APTOMAT 3-6 MODULETheo thiết kế được phê duyệt2hộp
6Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-20ATheo thiết kế được phê duyệt3cái
7Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16ATheo thiết kế được phê duyệt3cái
8Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10ATheo thiết kế được phê duyệt2cái
9Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2mTheo thiết kế được phê duyệt8bộ
10Đèn LED ốp trần D270 - 14WTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
11Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế được phê duyệt4cái
12Móc treo quạt trầnTheo thiết kế được phê duyệt4cái
13Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16ATheo thiết kế được phê duyệt11cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được phê duyệt6cái
15Lắp đặt dây Cu/DSTA/PVC 2x6mm2Theo thiết kế được phê duyệt80m
16Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2Theo thiết kế được phê duyệt10m
17Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt80m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 1.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt112m
19Lắp đặt Ống ghen nhựa D27Theo thiết kế được phê duyệt90m
20Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Theo thiết kế được phê duyệt192m
21Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15Theo thiết kế được phê duyệt5cái
H PHẦN ĐIỆN NHÀ WC CHUNG
1Đèn LED ốp trần D270 - 14WTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được phê duyệt2cái
3Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt50m
4Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 1.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt12m
5Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Theo thiết kế được phê duyệt62m
6Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15Theo thiết kế được phê duyệt2cái
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ WC CHUNG
1Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu LavabôTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
5Gương soi + Kệ GươngTheo thiết kế được phê duyệt5cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo thiết kế được phê duyệt5cái
7Giá đượng cốcTheo thiết kế được phê duyệt5Cái
8Dây nối nhựa mềm fi 15Theo thiết kế được phê duyệt10bộ
9Lắp đặt vòi xịt nềnTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
10Hộp đưng giấyTheo thiết kế được phê duyệt5cái
11Móc treo vòi xịtTheo thiết kế được phê duyệt5cái
12Xi phông thoát nướclavabôTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
13Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXTheo thiết kế được phê duyệt2cái
14Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế được phê duyệt0,1100m
15Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt0,25100m
16Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32Theo thiết kế được phê duyệt1cái
17Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20Theo thiết kế được phê duyệt1cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt12cái
20Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
21Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt7cái
22Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
23Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
24Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
25Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt0,75100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt0,2100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt5cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt7cái
30Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt5cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt3cái
32Móc giữ ống 32-20Theo thiết kế được phê duyệt55cái
33Móc giữ ống 110*60Theo thiết kế được phê duyệt10cái
J KHU LƯU CHỨA CHẤT THẢI
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt4,3551m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,67m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,52m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,752m3
5Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo thiết kế được phê duyệt0,054100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,03tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,122tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt5,35m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt50,64m2
10Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế được phê duyệt50,64m2
11Sản xuất lắp dựng cửa bổ rác bằng tônTheo thiết kế được phê duyệt0,96m2
12Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,52m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt5,198m2
K CỔNG + TƯỜNG BAO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,036100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt0,9100m
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,3m3
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,607m3
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,465m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,019100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,077100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,009tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,079tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,176m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,597m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,012100m3
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo thiết kế được phê duyệt4,212m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt22,159m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt22,159m2
16Gia công, lắp đặt cánh cổng phụ bằng inox 304Theo thiết kế được phê duyệt288,16kg
17Bản lề InoxTheo thiết kế được phê duyệt9cái
18Bánh xe D80Theo thiết kế được phê duyệt3cái
19Lắp dựng cổngTheo thiết kế được phê duyệt13,6m2
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,518100m3
21Đóng cọc, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt12,94100m
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,313m3
23Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt15,716m3
24Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt5,11m3
25Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,65m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,221100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,058tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,275tấn
29Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt11,819m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt1,791100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,184tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,957tấn
33Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,198m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,344m3
35Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt34,697m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt62,841m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt112,32m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt97,53m2
39Gia công hàng rào sắtTheo thiết kế được phê duyệt2,126tấn
40Lắp dựng hàng rào sắtTheo thiết kế được phê duyệt69,687m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt67,7151m2
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,988100m3
43Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt59,286100m
44Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt19,762m3
45Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt179,933m3
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt0,429100m
47Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt11,857m3
48Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,791100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,206tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,988tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt15,358m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt28,039m3
53Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,072m3
54Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,471100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,056tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,361tấn
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt908,682m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt639,6m
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt908,682m2
L HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấuTheo thiết kế được phê duyệt85,29m3
2Đào xúc đất hồ - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt1.2001m3
3Vét bùn ao hiện trạngTheo thiết kế được phê duyệt509,555m3
4Đắp đất tận dụngTheo thiết kế được phê duyệt120,068m3
5Đắp đất tận dụngTheo thiết kế được phê duyệt10,806100m3
6Đắp Đá mạt công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được phê duyệt33,891100m3
7Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt5,096100m3
8Vận chuyển cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤6000mTheo thiết kế được phê duyệt0,853100m3
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt180,32m3
10Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt13,65710m
11Lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt17,712100m2
12Bó vỉa thẳng hè bằng bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt244,31m
13Xây tường bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt1,05m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt6,47m3
15Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được phê duyệt0,595100m2
16Mua đất màu trồng câyTheo thiết kế được phê duyệt322,05m3
17Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo thiết kế được phê duyệt19cây
18Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được phê duyệt0,6100m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt18,86m3
20Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt25,47m3
21Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt298,51m2
22Ván khuôn rãnh nướcTheo thiết kế được phê duyệt1,064100m2
23Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt1,439tấn
24Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt16,05m3
25Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ côngTheo thiết kế được phê duyệt3461 cấu kiện
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo thiết kế được phê duyệt8,99m2
27Rải vải địa kỹ thuật dọc khe lúnTheo thiết kế được phê duyệt0,334100m2
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo thiết kế được phê duyệt41 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo thiết kế được phê duyệt3mối nối
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
31Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt0,6100m
32Đào móng bằng thủ công - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt2,4361m3
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt0,219100m3
34Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt8,64100m
35Đắp đá dăm lót 2x4 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,017100m3
36Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt12,9m3
37Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt13,42m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,088100m3
39Ván thép gờ chắn bánhTheo thiết kế được phê duyệt0,037100m2
40Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt0,16m3
41Sơn gờ chắn bánh bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt2,921m2
42Nắp đặt gờ chắn bánhTheo thiết kế được phê duyệt41 cấu kiện
M PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt145,036m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,856tấn
3Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được phê duyệt41,18m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt31,498m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo thiết kế được phê duyệt89,154m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế được phê duyệt120,653m3
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo thiết kế được phê duyệt72,618m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,386tấn
9Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được phê duyệt22,72m2
10Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt12,015m3
11Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo thiết kế được phê duyệt33,685m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế được phê duyệt46,789m3
13Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt78,66m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,604tấn
15Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được phê duyệt23,74m2
16Phá dỡ kết - Kết cấu bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt14,852m3
17Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo thiết kế được phê duyệt39,96m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế được phê duyệt54,807m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2096E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.419252E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,644 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). + E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.288.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế hoặc cử nhân kinh tế.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện ≤ 250A Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt sắt ≥ 1KW Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1KW Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt2
8 Máy khoan ≥ 0,3 KW Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn ≥ 1KW Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi ≥ 1KW Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt2
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt1
12 Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt1
13 Giáo tuýp thép định hình Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt100
14 Máy thủy bình Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->