Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 13:03:00 đến ngày 2022-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,064,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2096E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.419252E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,644 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). + E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.288.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế hoặc cử nhân kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≤ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan ≥ 0,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giáo tuýp thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng trạm y tế xã Yên Thọ, huyện Ý Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Thọ.
+ Địa chỉ: Xã Yên Thọ, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định.
+ Điện thoại: 0982 660368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ý Yên. + Địa chỉ: Thị Trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0228.3953248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng. + Địa chỉ: 575 Đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0985 623788 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Yên Thọ. + Địa chỉ: Xã Yên Thọ, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0982 660368 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,894 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,971 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 149,365 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,013 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,635 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,775 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,723 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,018 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,179 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,433 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,761 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng. | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,895 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,298 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,131 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 122,758 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,486 | 100m3 |
| 18 | Tấm ni lông chống mất nước xi măng nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 441,313 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,131 | m3 |
| 20 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,262 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,057 | m3 |
| 22 | Bê tông tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,418 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,209 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,116 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 27 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,19 | m3 |
| 28 | Trát lót bậc tam cấp, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 111,668 | m2 |
| 29 | Láng granitô bậc tam cấp. | Theo thiết kế được phê duyệt | 111,668 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,232 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,024 | m |
| 32 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,229 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,232 | m2 |
| 34 | Láng granitô ram rốc sảnh. | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,4 | m2 |
| 35 | Ốp đá dối vào tường cổ móng, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 97,899 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30. | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,523 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,779 | m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,362 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,801 | m3 |
| 43 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,954 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,322 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,456 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,138 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,841 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,048 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,803 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,08 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,188 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,435 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,507 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,694 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,14 | tấn |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 111,929 | m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,593 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng , ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 140,265 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30. | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,723 | m3 |
| 63 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,656 | m3 |
| 64 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox hộp 15x15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 227,22 | kg |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6.38ly. | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,51 | m2 |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6.38ly. | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,24 | m2 |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6.38ly. | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,88 | m2 |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6.38ly. | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6.38ly. | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dầy 6.38ly. | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,785 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30. | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,638 | m3 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,102 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,56 | m2 |
| 77 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,98 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,56 | m2 |
| 79 | Mua và lắp dựng con tiện xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 140 | con |
| 80 | Lát nền, sàn vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 469,959 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,813 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột gạch men 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 815,551 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 150x500mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,249 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 494,824 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 377,773 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 158,912 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,924 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 569,4 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.279,054 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 377,77 | m2 |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 150,008 | m |
| 92 | Đắp các chi tiết chân cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 93 | Mua sẵn chữ inox lồng mặt mica mầu đỏ, dòng chữ (TRẠM Y TẾ XÃ YÊN THỌ, biểu tượng chữ Thập, tính trọn bộ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | đồng |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,455 | m3 |
| 95 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,137 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 97 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Ốp tường trụ, cột gạch men 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,601 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,471 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,509 | 100m2 |
| B | NHÀ BÁN THUỐC + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,441 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,408 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,082 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,301 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,293 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,624 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cổ cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,176 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,184 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,054 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,185 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,397 | m3 |
| 19 | Đào móng tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,437 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,146 | m3 |
| 21 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,073 | m3 |
| 22 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,546 | m2 |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,355 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,262 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,507 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,446 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,594 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,709 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,012 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,018 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,482 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,973 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,48 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 138,76 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 111,104 | m2 |
| 42 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,192 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,896 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 88,008 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 138,76 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 224,18 | m2 |
| 47 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 92,606 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 75,245 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường gạch kích thước 120x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,846 | m2 |
| 50 | Sản xuất sen hoa cửa bằng Inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 103,6 | kg |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,9 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ kính dầy 6.38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,025 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ kính dầy 6.38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt lùa, cửa kính cường lực dầy 12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,75 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cửa xếp Inox 304 có lá gió | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,75 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở trượt lùa, cửa khung nhôm hệ kính dầy 6.38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,175 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ kính dầy 6.38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,21 | m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,482 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,146 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 6 | Nilong lót nền trước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,4 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,22 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,196 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,196 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,164 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,164 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,271 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,271 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn dầy 0.45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,564 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão | Theo thiết kế được phê duyệt | 192 | cái |
| 16 | Tôn làm máng nước khổ rộng 600mm dầy 0.45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,112 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,15 | 100m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,656 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,758 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,127 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,168 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,33 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,169 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,85 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,41 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,428 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,194 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,111 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,994 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 78,158 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,641 | m2 |
| 26 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,334 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,627 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 78,157 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,601 | m2 |
| 30 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,798 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,479 | m2 |
| 32 | Ốp tường gạch men 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,585 | m2 |
| 33 | Vách ngăn phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,995 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ kính dầy 6.38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ kính dầy 6.38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,735 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,128 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN + THU LÔI NHÀ TRẠM 1 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x600x180) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Mua sẵn và lắp đặt thanh cái đồng, đầu cos, dây đấu nối .... | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp APTOMAT 3-6 MODULE | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 33 | bộ |
| 15 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 16 | Mua sẵn và lắp đặt cần vươn 2m + bóng led D CSD02L/150W | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 18 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây Cu/DSTA/PVC 2x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 600 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 780 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 450 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 900 | m |
| 29 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 30 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 34 | Dây tiếp địa D=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,85 | m |
| 35 | Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,826 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,826 | m3 |
| 37 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 39 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 140 | cái |
| 40 | Hộp nối kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ TRẠM 1 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bồn rửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Gương soi + Kệ Gương | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 7 | Giá đượng cốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | Cái |
| 8 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Hộp đưng giấy | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Móc treo vòi xịt | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Xi phông thoát nướclavabô | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, ống cấp nước, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt 1 chiều, đường kính van d25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính T d=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Mua máy bơm nước 5m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=50/32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | ống kiểm tra D=60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Móc giữ ống 32-20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | cái |
| 56 | Móc giữ ống 110*60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 140 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 59 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN NHÀ BÁN THUỐC + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ 10 Module | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp APTOMAT 3-6 MODULE | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 112 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 192 | m |
| 21 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN NHÀ WC CHUNG | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 62 | m |
| 6 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ WC CHUNG | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Gương soi + Kệ Gương | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Giá đượng cốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 8 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Hộp đưng giấy | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Móc treo vòi xịt | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Xi phông thoát nướclavabô | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Móc giữ ống 32-20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | cái |
| 33 | Móc giữ ống 110*60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| J | KHU LƯU CHỨA CHẤT THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,355 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,122 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,35 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,64 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,64 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa bổ rác bằng tôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,198 | m2 |
| K | CỔNG + TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,607 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,465 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,079 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,176 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,597 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,212 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,159 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,159 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cánh cổng phụ bằng inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 288,16 | kg |
| 17 | Bản lề Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 18 | Bánh xe D80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp dựng cổng | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,6 | m2 |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,518 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,94 | 100m |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,313 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,716 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,11 | m3 |
| 25 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,65 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,275 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,819 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,791 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,184 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,957 | tấn |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,198 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,344 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,697 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 62,841 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 112,32 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 97,53 | m2 |
| 39 | Gia công hàng rào sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,126 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 69,687 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 67,715 | 1m2 |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,988 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 59,286 | 100m |
| 44 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,762 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 179,933 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,429 | 100m |
| 47 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,857 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,791 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,206 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,988 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,358 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,039 | m3 |
| 53 | Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,072 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,471 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,361 | tấn |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 908,682 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 639,6 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 908,682 | m2 |
| L | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 85,29 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất hồ - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.200 | 1m3 |
| 3 | Vét bùn ao hiện trạng | Theo thiết kế được phê duyệt | 509,555 | m3 |
| 4 | Đắp đất tận dụng | Theo thiết kế được phê duyệt | 120,068 | m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,806 | 100m3 |
| 6 | Đắp Đá mạt công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,891 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,096 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤6000m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,853 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 180,32 | m3 |
| 10 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,657 | 10m |
| 11 | Lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,712 | 100m2 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè bằng bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 244,31 | m |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,47 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,595 | 100m2 |
| 16 | Mua đất màu trồng cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 322,05 | m3 |
| 17 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | cây |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,86 | m3 |
| 20 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,47 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 298,51 | m2 |
| 22 | Ván khuôn rãnh nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,064 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,439 | tấn |
| 24 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,05 | m3 |
| 25 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 346 | 1 cấu kiện |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,99 | m2 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật dọc khe lún | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,334 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 32 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,436 | 1m3 |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,219 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,64 | 100m |
| 35 | Đắp đá dăm lót 2x4 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,9 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,42 | m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 39 | Ván thép gờ chắn bánh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 40 | Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 41 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,92 | 1m2 |
| 42 | Nắp đặt gờ chắn bánh | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| M | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 145,036 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,856 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,18 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,498 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 89,154 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 120,653 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 72,618 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,386 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,72 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,015 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,685 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,789 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 78,66 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,604 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,74 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,852 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,96 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,807 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2096E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.419252E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,644 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). + E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.288.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế hoặc cử nhân kinh tế. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≤ 250A | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt ≥ 1KW | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1KW | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan ≥ 0,3 KW | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Giáo tuýp thép định hình | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 100 |
| 14 | Máy thủy bình | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi