Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725708-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Dân
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220605204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 15:14:00 đến ngày 2022-07-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,731,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng): 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh (quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tân Dân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Xuân Áp
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân , địa chỉ: thôn Ninh Cầm, xã Tân Dân, huyện Sóc Sơn
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Tân Dân - địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội - điện thoại: 02435811151
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại quốc tế Long Sơn + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH thương mại đầu tư và xây dựng Hưng Thịnh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư sản xuất Hà Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân , địa chỉ: thôn Ninh Cầm, xã Tân Dân, huyện Sóc Sơn
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Tân Dân - địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội - điện thoại: 02435811151


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT, tài liệu chứng minh điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Tân Dân - địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội - điện thoại: 02435811151
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân, địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận kế toán thuộc Ủy ban nhân dân xã Tân Dân, địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02435811151
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT37,45m2
2Phá dỡ nền gạch lá nem, granito bong trócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT175,5m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT51,264m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT197,186m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT62,521m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT460,101m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 70% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT145,882m2
8Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,454100m2
9Tháo dỡ hệ thống điện ( bóng đèn, quạt, dây điện..)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2công
10Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,688100m3
11Vận chuyển gạch vỡ tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,688100m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,695100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,825100m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính 30% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT101,168m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính 30% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT90,712m2
5Trát trần, vữa XM mác 75 (tính 30% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT62,521m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT423,28m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT424,727m2
8Vệ sinh mái xử lý chống thấm mái hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2công
9chống thấm bằng màng khò nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT63,5m2
10Lát gạch chống nóng 4 lỗ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48,5m2
11Lát nền, sàn gạch đỏ 400x400, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48,5m2
12Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,356m3
13Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,265tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,265tấn
15Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,775tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,775tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT57,72m2
18Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,856100m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT153,2m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,281tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,52m2
22Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm kính, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,88m2
23Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm kính, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,05m2
24Sản xuất cửa sổ 2 cánh, nhôm kính, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,52m2
25Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT37,45m2
26Láng granitô tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,8m2
27Thi công vách gỗ công nghiệp, chống ẩm phông nhà văn hóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,831m2
28Tủ điện 350X220X120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
29Lắp đặt đèn chiếu sáng Led BD M16L 120/36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22bộ
30Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 12W hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bộ
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
33Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
36Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cọc
37Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
38Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
39Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT115m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT214m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT240m
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT72m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT240m
47Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cu/xlpe/pvc 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT55m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT90m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40m
50Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng, cao 8m vươn 1,5m, dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4chiếc
51đèn LED chiếu sáng đường phố 1x100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4chiếc
52Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cột
53Lắp đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,56m3
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,096m3
56Bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bảng
57Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cọc
58Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15m
59Bu lông chân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
60Đào rãnh cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27,2m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27,2m3
62Lưới báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT85m
63sứ báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,11100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
66Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,177100m3
2Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,967m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,301m3
4Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,036m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,185100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,071tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,207tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,693m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,097100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,023100m3
11Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,796m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,029100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,011tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,154m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,098100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,054tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,16tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,075m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,332100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,491tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,115m3
22Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,517m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT62,534m2
24Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36,152m2
25Trát trần, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,9m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT82,052m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT62,534m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,65m2
29Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,65m2
30Lát gạch đỏ 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,65m2
31Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,464m2
32Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24,96m
33Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm kính, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6m2
34Sản xuất cửa sổ hất, kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,44m2
35Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,44m2
36rải nylon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,588m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,159m3
38Lát nền gạch chống trơn gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,749m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36,63m2
40Sản xuất lắp dựng tấm MDF vách ngăn khu WC- bao gồm phụ kiện Inox304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,84m2
41Biển báo Mica dán Decal chỉ dẫn Toilet Nam Nữ kt 10 * 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,158100m3
43Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,756m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,011100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,748m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,016100m2
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,106tấn
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,96m3
49Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,603m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,019100m2
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,019tấn
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,183m3
53Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,466m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,306m2
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,038100m2
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,018tấn
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,64m3
58Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,059100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,116100m3
60Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
61Van ấn xảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
62Lắp đặt chậu xí xổmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
63Lắp đặt két nước treo tường- dành cho xí xổmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - có chân chậuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
65Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
66Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
67Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bể
69Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,04100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,07100m
72Măng sông hàn nhiệt PPR; DN25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
73Măng sông hàn nhiệt PPR; DN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
74Măng sông hàn nhiệt PPR; DN32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
75(T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
76Cút ren trong hàn nhiệt DN25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
77Cút hàn nhiệt PPR; DN25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
78Cút hàn nhiệt PPR; DN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
79Van cổng hàn nhiệt PPR; DN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
80Van cổng hàn nhiệt PPR; DN25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
81nút bịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
82Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
83Máy bơm Q=2m3/h; h5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
84Ống thoát nước UPVC UPVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2100m
85Ống thoát nước UPVC UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,25100m
86Măng sông UPVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
87Cút UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
88Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
89Đai treo ống D90 (thép không rỉ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
90Đèn LED ốp trần 9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bộ
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35m
95Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70m
96Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,005100m2
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,144m3
98Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,451m3
99Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,363m2
100Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,003100m2
101Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,006tấn
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,058m3
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
104Lắp dựng khung thép bịt tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,108m3
106Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,108m3
107Gia công bản mã bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,128tấn
108lắp đặt bulong M20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
109Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,029tấn
110Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,12tấn
111Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,12tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,49m2
113Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,14100m2
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
1Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,461100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,182100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,339m3
4Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,102m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,416100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh thoát nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,193tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,253m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT72,436m2
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,139100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,233tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,586m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT541 cấu kiện
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32,55m3
14Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,2410m
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,184100m3
16Rải Nilong chống mất nước btTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT184m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,4m3
18Lát nền bằng gạch Terazzo 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT749m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,6m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,049tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,067tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,736m3
24Sản xuất, lắp đặt bản mãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,172tấn
25Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,255tấn
26Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,255tấn
27Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,244tấn
28Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,671tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,244tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,671tấn
31Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,376100m2
32Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,158m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,158m3
34Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,029m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT51,012m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT51,012m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,612m3
38Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,848m3
39Đào xúc đất bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,166100m3
40Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,02m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,044m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,047100m2
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,008tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,045tấn
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,065m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,056100m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,28m3
48Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,219m3
49Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,335m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,079100m2
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,011tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,046tấn
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,903m3
54Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,532m3
55Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,969m3
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,047100m2
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,036tấn
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,519m3
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,08m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT71,246m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24m
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT182,32m2
63sản xuất, lắp đặt gạch gốm hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT49cái
64Bản lề D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,76m2
66Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,215tấn
67Lắp dựng cổng, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,29m2
68Bịt tôn tráng kẽm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,352m2
69Bánh xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
70Phụ kiện phụ lắp đặt cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1trọn gói
71Khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn gấp chân sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
2Ghế gấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT110cái
3Loa FA 1202Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2đôi
4Cục Đẩy FA T-4900Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1chiếc
5Mic không dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
6Mic cổ ngỗngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
7Vang số GS-6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1chiếc
8Dây loa + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1gói
9Bục tựa Bác + tượng BácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
10Bục phát biểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
11Biển Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm, Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn nămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,78m2
12Ngôi sao búa liềmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
13CờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,8m2
14Thiết bị tập tay VaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Chiếc
15Thiết bị tập lưng, bụng, eo, chânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Chiếc
16Thiết bị đi bộ trên khôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Chiếc
17Thiết bị tập cơ lưngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2Chiếc
18Xà képTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Chiếc
19Xà đơn 2 cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT53
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng): 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh (quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
3 Máy hàn > 23 kW Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
5 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
6 Máy đào ≥0,4 m3 Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
7 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
8 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
9 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
10 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->