Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng, Nhà ăn bán trú trường Mầm non xã Đông Sơn, huyện Đô Lương.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng, Nhà ăn bán trú trường Mầm non xã Đông Sơn, huyện Đô Lương. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã Đông Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 15:07:00 đến ngày 2022-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,396,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0094353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34905875E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.377.364.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >=10T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7T , đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 140CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT>=150 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=0,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL>=70 kg, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng, Nhà ăn bán trú trường Mầm non xã Đông Sơn, huyện Đô Lương. Xây dựng nhà học 2 tầng, Nhà ăn bán trú trường Mầm non xã Đông Sơn, huyện Đô Lương. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã Đông Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2020 .4. Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An;
Địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Đô Lương;
SDT: 097 6452519 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Nguyên Minh – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 097 6452519 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Nguyên Minh – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 097 6452519 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG (NGUYÊN ĐƠN 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,7009 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 47,2411 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5816 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,8925 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,544 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 131,2713 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,931 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,0047 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4231 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,8534 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,665 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 99,6003 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7869 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0335 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,6805 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,026 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,6214 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,3014 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0529 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,7423 | 10m3/1km |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3498 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 52,217 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0528 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7396 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7251 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,6416 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2917 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5435 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4145 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0518 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,9224 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2917 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5292 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,623 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6735 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,9224 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,146 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,2286 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60,1625 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,9433 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,9478 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 69,6896 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4832 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1536 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0848 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5602 | m3 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58 | 1 cấu kiện |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 106,0541 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 103,4842 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49,3515 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,2117 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,765 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,765 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,5883 | 100m2 |
| 56 | Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49,1 | md |
| 57 | Ke chống bão (4 cái /m2) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.635,2 | Cái |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58,356 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 290,5748 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.846,6098 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 203,28 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 458,34 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.108,93 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 497,38 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 110,42 | m |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 994,7928 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 96,9312 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,4472 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.219,248 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58,356 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 917,9366 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.724,12 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 552,211 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.194,6318 | m2 |
| 75 | Vách ngăn composite | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,2535 | m2 |
| 76 | Vách kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,92 | m2 |
| 77 | Cua kim loai - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phu kien khoa, ban le, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 77,76 | m2 |
| 78 | Cua kim loai - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phu kien khoa, ban le, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,92 | m2 |
| 79 | Cua kim loai - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phu kien khoa, ban le, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60,48 | m2 |
| 80 | Cua kim loai - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phu kien khoa, ban le, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,32 | m2 |
| 81 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 64,8 | m2 |
| 82 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 700 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 400 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 700 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 103 | Đế nhựa chôn tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | cái |
| 104 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 105 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 106 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80 | m |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | m |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cọc |
| 111 | Thép chân bật D10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cai |
| 112 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | cái |
| 113 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 114 | Hộp chứa bình chữa cháy 600x600 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 115 | TAY VIN INOX BẰNG HỘP 40X80X2, LAN CAN 30X30X2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.287,8295 | m2 |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bể |
| 117 | Phao chống tràn nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi KT 500X700 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 124 | Phếu thu inox | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 125 | Gía treo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 126 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 127 | Rắc co nhựa D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 128 | Van một chiều | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | Cái |
| 129 | Van khóa nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56 | cái |
| 130 | Rắc co nhựa D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Cái |
| 131 | Van khóa nhựa D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | Cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | m |
| 134 | Chếch 160 về 110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | Cái |
| 135 | ống nhựa PPR D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72 | m |
| 136 | ống nhựa PPR D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | m |
| 137 | ống nhựa PPR D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | m |
| 138 | Tê nhựa 40x40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 139 | Tê nhựa 32x32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 140 | Tê nhựa 40x25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 141 | Tê nhựa 25x25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 142 | Cút nhựa D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | Cái |
| 143 | Cút nhựa D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 144 | Cút nhựa D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58 | cái |
| 145 | Nối bẻ ren D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Cái |
| 146 | Cút nhựa ren trong D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | Cái |
| 147 | Tê nhự nối ren trong D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | Cái |
| 148 | Măng xông nhựa các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | cái |
| 149 | Đầu ra thiết bị nước bằng inox | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | Cái |
| 150 | băng keo nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cuộn |
| 151 | ống nhựa PVC D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 130 | m |
| 152 | ống nhựa PVC D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 153 | ống nhựa PVC D42 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 154 | Tê, cút nhựa PVC D42 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26 | Cái |
| 155 | Tê, cút nhựa PVC D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48 | cái |
| 156 | Côn thu PVC D60X42 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | Cái |
| 157 | Tê, cút nhựa PVC D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48 | cái |
| 158 | ống nhựa PVC D160 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60 | m |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG (NGUYÊN ĐƠN 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,956 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,8737 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,3538 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,3232 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,318 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 123,9232 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8799 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,5976 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,0172 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,847 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,2135 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 96,3019 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7784 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0335 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,7188 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,026 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,6214 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,3014 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7916 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,9158 | 10m3/1km |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0906 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,46 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9238 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6959 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4768 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,3744 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0123 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5002 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,204 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,827 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,3027 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9679 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4826 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3644 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4865 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,9994 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,9177 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,2084 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 57,587 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,6341 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,176 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66,1428 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5871 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2085 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3006 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,9884 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4316 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1274 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1131 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3203 | m3 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48 | 1 cấu kiện |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 93,1591 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 53,1663 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,0516 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4533 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4533 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,1536 | 100m2 |
| 59 | Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60,01 | md |
| 60 | Ke chống bão (4 cái /m2) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.461,6 | Cái |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,38 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 283,9116 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.577,194 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 279,4092 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 398,02 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.055,18 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 607,51 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 98 | m |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 972,782 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 64,6208 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 96,7696 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 912,264 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,38 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 903,842 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.732,6092 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 606,7012 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.118,14 | m2 |
| 78 | Vách ngăn composite | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,824 | m2 |
| 79 | Vách kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,28 | m2 |
| 80 | Cua kim loai - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phu kien khoa, ban le, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,84 | m2 |
| 81 | Cua kim loai - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phu kien khoa, ban le, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,28 | m2 |
| 82 | Cua kim loai - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phu kien khoa, ban le, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48,96 | m2 |
| 83 | Cua kim loai - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phu kien khoa, ban le, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,88 | m2 |
| 84 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,84 | m2 |
| 85 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 512 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 512 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 200 | m |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 106 | Đế nhựa chôn tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 120 | cái |
| 107 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 120 | m |
| 108 | CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | m |
| 109 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | m |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 84 | cọc |
| 114 | Thép chân bật D10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cai |
| 115 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 116 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 117 | Hộp chứa bình chữa cháy 600x600 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 118 | Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,98 | md |
| 119 | Trụ cầu thang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 120 | LAN CAN CẦU THANG BẰNG INOX HỘP 20X20X0.8 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 138,7836 | kg |
| 121 | TAY VIN INOX BẰNG HỘP 40X80X2, LAN CAN 30X30X2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.482,567 | kg |
| 122 | Giếng khoan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bể |
| 124 | Phao chống nước tràn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 125 | máy bơm chân không | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi KT 500X700 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 132 | Phếu thu inox | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 133 | Gía treo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 134 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 135 | Rắc co nhựa D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 136 | Van một chiều | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 137 | Van khóa nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35 | cái |
| 138 | Rắc co nhựa D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 139 | Van khóa nhựa D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | m |
| 142 | Chếch 160 về 110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 143 | ống nhựa PPR D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70 | m |
| 144 | ống nhựa PPR D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | m |
| 145 | ống nhựa PPR D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | m |
| 146 | Tê nhựa 40x40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 147 | Tê nhựa 32x32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 148 | Tê nhựa 40x25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 149 | Tê nhựa 25x25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 150 | Cút nhựa D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 151 | Cút nhựa D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 152 | Cút nhựa D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | cái |
| 153 | Nối bẻ ren D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 154 | Cút nhựa ren trong D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 155 | Tê nhự nối ren trong D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 156 | Măng xông nhựa các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 157 | Đầu ra thiết bị nước bằng inox | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 158 | băng keo nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cuộn |
| 159 | ống nhựa PVC D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 110 | m |
| 160 | ống nhựa PVC D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 140 | m |
| 161 | ống nhựa PVC D42 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | m |
| 162 | ống nhựa PVC D160 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45 | m |
| 163 | Tê, cút nhựa PVC D42 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | cái |
| 164 | Tê, cút nhựa PVC D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | cái |
| 165 | Côn thu PVC D60X42 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 166 | Tê, cút nhựa PVC D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | cái |
| C | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 115,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,3217 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,239 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 446,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 238,113 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,5614 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,478 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.056 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58,24 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 98,532 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,2083 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,563 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 517,4 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,84 | m2 |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,9624 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49,6236 | 10m3/1km |
| D | NHÀ ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,361 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,063 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,599 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,012 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,63 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,346 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,551 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,18 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,101 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 47,73 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,332 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,085 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,11 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,677 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,128 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 164,873 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58,08 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,801 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,116 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,82 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,362 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,857 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,647 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,399 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,031 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,095 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,868 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,312 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,326 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,272 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,46 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,179 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,575 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,745 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,084 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,152 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,907 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,907 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,875 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,4 | md |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 162,56 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 96,076 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63,056 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 171,1 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 257,5 | m2 |
| 46 | Đắp trang trí đầu trụ, chân trụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 67,8 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 134 | m |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 236,041 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 256,601 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 396,716 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 353,576 | m2 |
| 53 | Cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,48 | m2 |
| 54 | Cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,48 | m2 |
| 55 | Cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,6 | m2 |
| 56 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,6 | m2 |
| 57 | Ô chắn vách ngăn các khu sơ chế, rửa, nấu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,2 | m2 |
| 58 | Khóa cửa Việt- Tiệp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | Cái |
| 59 | Bản lề | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72 | Cái |
| 60 | Chốt cửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | Cái |
| 61 | Móc cửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | Cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 250 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 75 | Đinh vít 5cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | Kg |
| 76 | Xi măng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | kg |
| 77 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60 | m |
| 78 | Tê, cút nhựa PVC D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 79 | Ống nhựa PVC D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | m |
| 80 | Tê, cút nhựa PVC D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | Cái |
| 81 | Van khóa nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | Cái |
| 82 | Van khóa D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 84 | Phao tràn ống nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bể |
| 86 | Máy bơm chân không | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,25 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0094353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34905875E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.377.364.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | TT >=10T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | TT >= 7T , đang hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đào | CS >= 140CV, đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | DT>=150 lít, đang hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | CS>=0,5Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | TL>=70 kg, đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy phát điện | CS>=10kVA, đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy tời | Đang hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi