Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng, Nhà ăn bán trú trường Mầm non xã Đông Sơn, huyện Đô Lương.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724610-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng, Nhà ăn bán trú trường Mầm non xã Đông Sơn, huyện Đô Lương.
Số hiệu KHLCNT 20220704023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã Đông Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 15:07:00 đến ngày 2022-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,396,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0094353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34905875E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.377.364.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TT >=10T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị CS >= 140CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT>=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT>=150 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị CS>=0,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị TL>=70 kg, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS>=10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng nhà học 2 tầng, Nhà ăn bán trú trường Mầm non xã Đông Sơn, huyện Đô Lương.
Xây dựng nhà học 2 tầng, Nhà ăn bán trú trường Mầm non xã Đông Sơn, huyện Đô Lương.
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã Đông Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Đô Lương; SDT: 097 6452519
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng Hoàng Hằng - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Đô Lương; SDT: 097 6452519


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2020 .4. Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Đô Lương; SDT: 097 6452519
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Nguyên Minh – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 097 6452519
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Nguyên Minh – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 097 6452519
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG (NGUYÊN ĐƠN 1)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,7009100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,2411m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5816100m2
4Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,8925m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,544100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC131,2713m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,931100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0047tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,4231tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8534tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,665m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC99,6003m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7869100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0335tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,6805m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,024100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,026tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,6214m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,3014m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0529100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,742310m3/1km
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3498100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52,217m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0528100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7396tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7251tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,6416m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2917100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5435tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4145tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0518tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,9224m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2917100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5292tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,623tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6735tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,9224m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,146100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,2286tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,1625m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9433100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,9478tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,6896m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4832100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1536tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0848tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5602m3
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC581 cấu kiện
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC106,0541m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC103,4842m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,3515m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,2117m3
53Gia công xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,765tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,765tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5883100m2
56Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,1md
57Ke chống bão (4 cái /m2)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.635,2Cái
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,356m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC290,5748m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.846,6098m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC203,28m2
62Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC458,34m2
63Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.108,93m2
64Đắp phào đơn, vữa mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC497,38m
65Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC110,42m
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC994,7928m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC96,9312m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,4472m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.219,248m2
70Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,356m2
71Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC917,9366m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.724,12m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC552,211m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.194,6318m2
75Vách ngăn compositeChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,2535m2
76Vách kínhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,92m2
77Cua kim loai - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phu kien khoa, ban le, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,76m2
78Cua kim loai - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phu kien khoa, ban le, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,92m2
79Cua kim loai - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phu kien khoa, ban le, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,48m2
80Cua kim loai - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phu kien khoa, ban le, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,32m2
81SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC64,8m2
82Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
83Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1hộp
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1hộp
85Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6hộp
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6hộp
87Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
88Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
89Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
90Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC700m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC400m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC700m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80m
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cái
98Lắp đặt ổ cắm baChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25cái
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40bộ
100Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35bộ
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36cái
102Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
103Đế nhựa chôn tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150cái
104CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20m
105CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20m
106Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
107Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
108Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80m
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25m
110Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cọc
111Thép chân bật D10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cai
112Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18cái
113Tiêu lệnh chữa cháyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
114Hộp chứa bình chữa cháy 600x600Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
115TAY VIN INOX BẰNG HỘP 40X80X2, LAN CAN 30X30X2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.287,8295m2
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bể
117Phao chống tràn nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
118Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
121Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18bộ
122Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ
123Lắp đặt gương soi KT 500X700Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
124Phếu thu inoxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
125Gía treoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
126Hộp đựng xà phòngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
127Rắc co nhựa D40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
128Van một chiềuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6Cái
129Van khóa nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56cái
130Rắc co nhựa D32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Cái
131Van khóa nhựa D32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3Cái
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15m
134Chếch 160 về 110Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20Cái
135ống nhựa PPR D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72m
136ống nhựa PPR D32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32m
137ống nhựa PPR D40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28m
138Tê nhựa 40x40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
139Tê nhựa 32x32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
140Tê nhựa 40x25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
141Tê nhựa 25x25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cái
142Cút nhựa D40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5Cái
143Cút nhựa D32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
144Cút nhựa D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58cái
145Nối bẻ ren D40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Cái
146Cút nhựa ren trong D20Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24Cái
147Tê nhự nối ren trong D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16Cái
148Măng xông nhựa các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15cái
149Đầu ra thiết bị nước bằng inoxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10Cái
150băng keo nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cuộn
151ống nhựa PVC D110Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC130m
152ống nhựa PVC D60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150m
153ống nhựa PVC D42Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20m
154Tê, cút nhựa PVC D42Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26Cái
155Tê, cút nhựa PVC D60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48cái
156Côn thu PVC D60X42Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6Cái
157Tê, cút nhựa PVC D110Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48cái
158ống nhựa PVC D160Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60m
B NHÀ HỌC 2 TẦNG (NGUYÊN ĐƠN 2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,956100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,8737m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,3538100m2
4Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,3232m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,318100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC123,9232m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8799100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5976tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0172tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,847tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,2135m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC96,3019m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7784100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0335tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,7188m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,024100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,026tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,6214m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,3014m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7916100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,915810m3/1km
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0906100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,46m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9238100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6959tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4768tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,3744m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0123100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5002tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,204tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,827tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,3027m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9679100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4826tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3644tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4865tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,9994m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,9177100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,2084tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57,587m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,6341100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,176tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC66,1428m3
44Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5871100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2085tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3006tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9884m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4316100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1274tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1131tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3203m3
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC481 cấu kiện
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC93,1591m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC53,1663m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,0516m3
56Gia công xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4533tấn
57Lắp dựng xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4533tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,1536100m2
59Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,01md
60Ke chống bão (4 cái /m2)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.461,6Cái
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,38m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC283,9116m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.577,194m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC279,4092m2
65Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC398,02m2
66Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.055,18m2
67Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC607,51m
68Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC98m
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC972,782m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC64,6208m2
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC96,7696m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC912,264m2
73Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,38m2
74Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC903,842m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.732,6092m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC606,7012m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.118,14m2
78Vách ngăn compositeChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,824m2
79Vách kínhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,28m2
80Cua kim loai - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phu kien khoa, ban le, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,84m2
81Cua kim loai - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phu kien khoa, ban le, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,28m2
82Cua kim loai - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phu kien khoa, ban le, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48,96m2
83Cua kim loai - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phu kien khoa, ban le, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,88m2
84SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,84m2
85Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1hộp
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2hộp
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4hộp
89Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4hộp
90Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
91Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
92Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
93Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC512m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC200m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC512m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC200m
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15cái
101Lắp đặt ổ cắm baChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cái
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20bộ
103Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30bộ
104Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cái
105Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
106Đế nhựa chôn tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC120cái
107CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC120m
108CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15m
109Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
110Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
111Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70m
112Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25m
113Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC84cọc
114Thép chân bật D10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cai
115Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
116Tiêu lệnh chữa cháyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
117Hộp chứa bình chữa cháy 600x600Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
118Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,98md
119Trụ cầu thangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
120LAN CAN CẦU THANG BẰNG INOX HỘP 20X20X0.8Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC138,7836kg
121TAY VIN INOX BẰNG HỘP 40X80X2, LAN CAN 30X30X2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.482,567kg
122Giếng khoanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
123Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bể
124Phao chống nước trànChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
125máy bơm chân khôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
126Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12bộ
130Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
131Lắp đặt gương soi KT 500X700Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
132Phếu thu inoxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
133Gía treoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
134Hộp đựng xà phòngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
135Rắc co nhựa D40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
136Van một chiềuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
137Van khóa nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35cái
138Rắc co nhựa D32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
139Van khóa nhựa D32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15m
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15m
142Chếch 160 về 110Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
143ống nhựa PPR D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70m
144ống nhựa PPR D32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32m
145ống nhựa PPR D40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28m
146Tê nhựa 40x40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
147Tê nhựa 32x32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
148Tê nhựa 40x25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
149Tê nhựa 25x25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
150Cút nhựa D40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
151Cút nhựa D32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
152Cút nhựa D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50cái
153Nối bẻ ren D40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
154Cút nhựa ren trong D20Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cái
155Tê nhự nối ren trong D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
156Măng xông nhựa các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
157Đầu ra thiết bị nước bằng inoxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
158băng keo nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cuộn
159ống nhựa PVC D110Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC110m
160ống nhựa PVC D60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC140m
161ống nhựa PVC D42Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18m
162ống nhựa PVC D160Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45m
163Tê, cút nhựa PVC D42Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17cái
164Tê, cút nhựa PVC D60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30cái
165Côn thu PVC D60X42Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
166Tê, cút nhựa PVC D110Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36cái
C PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC115,5m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3217m3
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,239m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC446,4m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,8m2
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC238,113m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,5614m3
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,478m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.056m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,24m2
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC98,532m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,2083m3
13Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,563m3
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC517,4m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,84m2
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,9624100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,623610m3/1km
D NHÀ ĂN BÁN TRÚ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,361m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,063m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,599100m3
4Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,012m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,63100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,346tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,551tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,18m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,101m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,73m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,332m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,085100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,11tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,677tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,128m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC164,873m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,08m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,801100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,116tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,82tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,362m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,857m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,647m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,399100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,031tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,095tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,868m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,312100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,326tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,272tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,46tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,179m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,575100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,745tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,084m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,152m3
37Gia công xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,907tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,907tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,875100m2
40Tôn úp nócChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,4md
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC162,56m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC96,076m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63,056m2
44Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC171,1m2
45Trát trần, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC257,5m2
46Đắp trang trí đầu trụ, chân trụChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cái
47Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,8m
48Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC134m
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC236,041m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC256,601m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC396,716m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC353,576m2
53Cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,48m2
54Cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,48m2
55Cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp day 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hàng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,6m2
56Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,6m2
57Ô chắn vách ngăn các khu sơ chế, rửa, nấuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,2m2
58Khóa cửa Việt- TiệpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5Cái
59Bản lềChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72Cái
60Chốt cửaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15Cái
61Móc cửaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10Cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1hộp
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100m
65Lắp đặt dây đơn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC200m
66Lắp đặt dây đơn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC250m
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1hộp
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cái
71Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12bộ
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
74Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
75Đinh vít 5cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3Kg
76Xi măngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25kg
77Ống nhựa PVC D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60m
78Tê, cút nhựa PVC D25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
79Ống nhựa PVC D32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40m
80Tê, cút nhựa PVC D32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5Cái
81Van khóa nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5Cái
82Van khóa D32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2Cái
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
84Phao tràn ống nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Cái
85Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bể
86Máy bơm chân khôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,25100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0094353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34905875E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.377.364.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III còn hiệu lực55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;55
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi TT >=10T, đang hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ TT >= 7T , đang hoạt động tốt3
3 Máy đào CS >= 140CV, đang hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông DT>=250 lít, đang hoạt động tốt3
5 Máy trộn vữa DT>=150 lít, đang hoạt động tốt3
6 Máy cắt gạch, đá CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt2
7 Máy khoan cầm tay CS>=0,5Kw, đang hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt2
10 Máy đầm đất cầm tay TL>=70 kg, đang hoạt động tốt2
11 Máy hàn CS>=23Kw, đang hoạt động tốt2
12 Máy cắt uốn thép CS>=5Kw, đang hoạt động tốt2
13 Máy phát điện CS>=10kVA, đang hoạt động tốt2
14 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt2
15 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt2
16 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt2
17 Máy tời Đang hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->