Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 15:06:00 đến ngày 2022-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,690,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3035636E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.172606E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.083.297.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ và công trình phụ trợ Trường tiểu học Phú Thanh, huyện Quan Hóa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quan Hóa.
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Hóa.
Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quan Hóa. Tên đường, phố: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Phạm Bá Thoại, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà văn phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(hệ sổ mở mái 1,25) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 3,5431 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 18,9255 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,9862 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,5095 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 30,1624 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,0798 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,6277 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,5764 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5,7984 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 50,4966 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 85,5274 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 13,1413 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,2365 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,3365 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2,1712 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,7921 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,4764 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 22,7145 | m3 |
| 19 | Trát chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 69,7624 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 69,7624 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,3126 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,5839 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,2429 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2,1448 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 13,09 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,8134 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4,3686 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,5174 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2,3646 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 24,1383 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6,5417 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5,7253 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 53,5954 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,2663 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,1872 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,3517 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 3,1731 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,0941 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,4887 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,7819 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6,3985 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 112,3637 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 11,2932 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 23,9792 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,9936 | m3 |
| 46 | Ô thoáng lan can thép hộp 50x50x3mm sơn màu ghi | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 15,98 | m2 |
| 47 | Đắp nẹp nối 20x60mm, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 61,02 | m |
| 48 | Lan can Inox D63mm: | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 41,716 | m |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5,1269 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,3906 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,1777 | tấn |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 536,9871 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 182,73 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 724,8352 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 247,953 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40(trát cạnh cửa) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 60,7123 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 186,791 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 509,268 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 51,9963 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 719,7171 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1.533,6028 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch lát KT:600x600mm) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 405,8352 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch lát KT:300x300mm) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 32,3043 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 16,3119 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 125,6144 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 26,6024 | m2 |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 54,0955 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 89,3115 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40(gờ ngắt nước) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 126,51 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 93,61 | m |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 7,308 | m2 |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,806 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,0124 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,0106 | tấn |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,9016 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,9016 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 56,1952 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2,831 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc rộng 600mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 39,464 | m |
| 82 | Thang lên mái+Tấm nắp thang lên mái | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 35,1 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6,75 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm(tính thêm 65.000đồng/m2 so với kính 5mm) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 9,03 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 33,345 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm(tính thêm 65.000đồng/m2 so với kính 5mm) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1cánh mở hất, khung nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm(tính thêm 65.000đồng/m2 so với kính 5mm) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 27,765 | m2 |
| 90 | SXLD hoa sắt cửa sổ sắt hộp 16x16mm, sơn tĩnh điện màu trắng | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 44,46 | m2 |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4,3908 | 1m3 |
| 92 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2,6345 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5,1387 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 24,6555 | m2 |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(tạm tính thi công 6 tháng) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6,5826 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 33 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 7 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 22 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 52 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 23 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 17 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 250A | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 650 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 190 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây điện CU/PVC 2x10mm2) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(Dây điện CU/PVC 2x16mm2) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(Dây điện CU/PVC 2x25mm2) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 200 | m |
| 119 | Lắp đặt hộp âm tường 100x100x60mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 20 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp âm tường 10 modul | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 10 | hộp |
| 121 | Tủ điện KT: 450x350x180mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Tủ mạng nhôm kính kích thước 400x450x200mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | tủ |
| 123 | Lắp đặt ô cắm internet | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 21 | cái |
| 124 | Lắp đặt hạt mạng | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 21 | cái |
| 125 | Switch 8 PORT 10/100 mbps | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 126 | Modem DASL | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 127 | Bộ phát tín hiệu Wifi tốc độ kết nối 450MBPS | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 128 | Dây cáp mạng lan CAT 6A | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 110 | m |
| 129 | Máng cáp kích thước 60x40mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 130 | Máng cáp kích thước 24x14mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 134 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 67 | m |
| 136 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 31 | m |
| 137 | Cầu nối kiểm tra điện trở | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 23,45 | 1m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 23,45 | m3 |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 147 | Máy bơm nước 5m3/h | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Bộ giá treo xà phòng, khăn tay Inox | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/32mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 155 | Nối ren nhựa PP-R Đường kính 25/20mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 156 | Van cửa PP-R D32 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 157 | Van cửa PP-R D40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 171 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 172 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 173 | Măng sông nhựa PVC D960 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 176 | Tê giảm nhựa PVC D42/D90 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 177 | Tê giảm nhựa PVC D110/60 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 178 | Y giảm nhựa PVC D90/60 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 179 | Tê nhựa PVC D60 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 180 | Xi phông con thỏ D110 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 181 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 186 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 17,1513 | 1m3 |
| 188 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,7523 | m3 |
| 189 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,6463 | m3 |
| 190 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,0289 | tấn |
| 192 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 3,5905 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 18,054 | m2 |
| 194 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 22,971 | m2 |
| 195 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4,279 | m2 |
| 196 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,5389 | m3 |
| 197 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,0409 | tấn |
| 198 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 199 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6,3821 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(hệ sổ mở mái 1,25) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 3,7021 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 24,2234 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,287 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,6555 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 38,549 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,0923 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,5932 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,529 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4,4749 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 65,789 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 88,9073 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 16,4496 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,4955 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,3453 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2,6456 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2,1594 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2,5313 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 38,9428 | m3 |
| 19 | Trát chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 75,8737 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 75,8737 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,4428 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2,1381 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,1187 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2,8028 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 17,2788 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,3171 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6,015 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,4744 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 3,1414 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 33,1427 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 10,906 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 9,3881 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 88,272 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,3773 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,1661 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,4005 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4,0189 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,0889 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,4926 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,8047 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5,4016 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 157,3396 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 17,2433 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 43,3334 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,0044 | m3 |
| 46 | Ô thoáng lan can thép hộp 50x50x3mm sơn màu ghi | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 12,24 | m2 |
| 47 | Đắp nẹp nối 20x60mm, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 92,72 | m |
| 48 | Lan can Inox D63mm: | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 59,151 | m |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4,7963 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,3753 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,0275 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,1635 | tấn |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 761,9654 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 189,1218 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 976,6696 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 291,5967 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40(trát cạnh cửa, trát lam) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 61,0302 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 283,037 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 803,6699 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 57,0007 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 951,0872 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2.181,4074 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch lát KT:600x600mm) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 675,9694 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch lát KT:300x300mm) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 60,2904 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 36,6812 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 160,476 | m2 |
| 67 | Vách vệ sinh tấm Composit dày 12mm, chân chống Inox 304+phụ kiện | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 28,89 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 30,412 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 450,4767 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 137,5824 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40(gờ ngắt nước) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 163,6 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 130 | m |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,5576 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,5576 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 198,4064 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4,4466 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc rộng 600mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 67,45 | m |
| 78 | Thang lên mái+Tấm nắp thang lên mái | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 54 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm(tính thêm 65.000đồng/m2 so với kính 5mm) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 7,3125 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 42,56 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm(tính thêm 65.000đồng/m2 so với kính 5mm) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất, khung nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm(tính thêm 65.000đồng/m2 so với kính 5mm) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 32,76 | m2 |
| 85 | SXLD hoa sắt cửa sổ sắt hộp 16x16mm, sơn tĩnh điện màu trắng | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 56,24 | m2 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4,23 | 1m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,4144 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,17 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,8209 | m3 |
| 91 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,8247 | m3 |
| 92 | Bu lông M16 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 93 | Tay vịn thép ống D60 dày 1,2mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 32,5363 | kg |
| 94 | Gia công thang sắt (sàn bậc thang bằng tôn nhám dày 3mm) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,2918 | tấn |
| 95 | Lắp sàn thao tác(sàn bậc thang bằng tôn nhám dày 3mm) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,2918 | tấn |
| 96 | Gia công lan can thép hộp 30x30x1,4mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,8284 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can thép hộp 30x30x1,4mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 17,5771 | m2 |
| 98 | Gia công cột bằng thép hình | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,2009 | tấn |
| 99 | Lắp cột thép các loại | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,2009 | tấn |
| 100 | Gia công thang sắt (khung xương, cốn thang liên kết đỡ bản sàn) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,5408 | tấn |
| 101 | Lắp sàn thao tác(khung xương, cốn thang liên kết đỡ bản sàn) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,5408 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 101,4236 | 1m2 |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 11,6962 | 1m3 |
| 104 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4,797 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6,4815 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2,0932 | m3 |
| 107 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 14,1496 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 7,9013 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 7,9013 | m2 |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,8833 | m3 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8,8327 | m2 |
| 112 | Khía rãnh tạo ma sát đường dốc | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5 | công |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 73,7814 | m2 |
| 114 | Đắp cát tôn nền chân bục giảng | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 14,016 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5,6064 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,1546 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,8501 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 3,5696 | m2 |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(tạm tính thi công 6 tháng) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8,5383 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 64 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 20 | bộ |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 57 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt trần | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 17 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 250A | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 700 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 300 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây điện CU/PVC 2x10mm2) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 70 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(Dây điện CU/PVC 2x16mm2) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(Dây điện CU/PVC 2x25mm2) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 200 | m |
| 139 | Lắp đặt hộp âm tường 100x100x60mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 20 | hộp |
| 140 | Lắp đặt hộp âm tường 10 modul | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | hộp |
| 141 | Lắp đặt hộp âm tường 8 modul | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 142 | Tủ điện KT: 450x350x180mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 144 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cọc |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 146 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 36 | m |
| 147 | Cầu nối kiểm tra điện trở | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 148 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 14 | 1m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 14 | m3 |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt xí bệt | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 157 | Máy bơm nước 5m3/h | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Bộ giá treo xà phòng, khăn tay Inox | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/32mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 165 | Nối ren nhựa PP-R Đường kính 25/20mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 166 | Van cửa PP-R D32 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 167 | Van cửa PP-R D40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 181 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 182 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 185 | Tê giảm nhựa PVC D42/D90 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 186 | Tê giảm nhựa PVC D110/60 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 187 | Y giảm nhựa PVC D90/60 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 188 | Tê nhựa PVC D60 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 189 | Xi phông con thỏ D110 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 190 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 27 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,81 | 100m |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 195 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 27 | cái |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 17,1513 | 1m3 |
| 197 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,7523 | m3 |
| 198 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,6463 | m3 |
| 199 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,0289 | tấn |
| 201 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 3,5905 | m3 |
| 202 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 18,054 | m2 |
| 203 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 22,971 | m2 |
| 204 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4,279 | m2 |
| 205 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,5389 | m3 |
| 206 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,0409 | tấn |
| 207 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 208 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6,3821 | m3 |
| 210 | KL đất còn thiếu phải mua | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 27,924 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,1812 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 36,23 | m3 |
| 3 | Nilong tái sinh | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 362,3 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5,496 | 1m3 |
| 5 | xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5,496 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5,496 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,954 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8,019 | m3 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 36,126 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Bể cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,8776 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,3996 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5,304 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,1588 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,9076 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,605 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,9748 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường bể - Chiều dày ≤45cm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,4872 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 14,872 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2,58 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,2782 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,0612 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,2929 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 7,5 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,3588 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,2865 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 75 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 93 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 43,24 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Giá đựng bình | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Bình bọt chữa cháy MZ4 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mica | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 10 | Bộ dụng cụ phá chuyên dụng | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Điện trở cuối nguồn | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 230 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 230 | m |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 9,72 | 1m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 19 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4,455 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5,265 | m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,21 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,125 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 25 | Máy bơm chữa cháy điện pentax Q=10L/s; H=30 MCN | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều dường kính 110mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả ĐK 100mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Hộp đựng chữa cháy ngoài nhà 700x500x250, sơn tĩnh điện | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy 20m + Vòi chữa cháy D65-15 loại 13AT | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Lăng chữa cháy D65 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Khớp nối vòi chữa cháy | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4 | khớp |
| 39 | Khơp nối chống rung D100 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 40 | Y lọc | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Rọ hút | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện 2000x1000x1000 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Trung tâm báo cháy 5 kênh 24V (bao gồm cả acquy 12V) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Vận hành chạy bàn giao sử dụng | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | lần |
| 49 | Vật liệu phụ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Phá dỡ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 3 | gốc |
| 3 | Cẩu cây chặt phá lên ô tô | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | ca |
| 4 | Vận chuyển gốc cây ra bãi thải (Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 20 T) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chuyến/ca |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 162,9386 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,1362 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 52,7758 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 22,0884 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 160,4694 | m3 |
| 11 | Xúc phế thải phá dỡ lên ô tô | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2,3533 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 235,33 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 235,33 | m3 |
| 14 | Nhân công bốc xếp phế thải phá dỡ (cửa, mái tôn, kết cấu thép) dọn vệ sinh | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 10 | công |
| 15 | Vận chuyển phế thải phá dỡ (cửa, mái tôn, kết cấu thép) ra bãi tập kết ô tô trọng tải 7 tấn | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5 | chuyến |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 109,8746 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,7658 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 28,8 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 37,4801 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 14,8944 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 74,6823 | m3 |
| 22 | Xúc phế thải phá dỡ lên ô tô | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,2706 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 127,06 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 127,06 | m3 |
| 25 | Nhân công bốc xếp phế thải phá dỡ (cửa, mái tôn, kết cấu thép) dọn vệ sinh | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 10 | công |
| 26 | Vận chuyển phế thải phá dỡ (cửa, mái tôn, kết cấu thép) ra bãi tập kết ô tô trọng tải 7 tấn | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5 | chuyến |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 203,5268 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,1628 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 42,11 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 39,0336 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 35,5044 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 57,5919 | m3 |
| 33 | Xúc phế thải phá dỡ lên ô tô | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,931 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 93,1 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 93,1 | m3 |
| 36 | Nhân công bốc xếp phế thải phá dỡ (cửa, mái tôn, kết cấu thép) dọn vệ sinh | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 10 | công |
| 37 | Vận chuyển phế thải phá dỡ (cửa, mái tôn, kết cấu thép) ra bãi tập kết ô tô trọng tải 7 tấn | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5 | chuyến |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 27,4 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 7,54 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 20,4584 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 13,028 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 3,54 | m3 |
| 43 | Xúc phế thải phá dỡ lên ô tô | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,1657 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 16,57 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 16,57 | m3 |
| 46 | Nhân công bốc xếp phế thải phá dỡ (cửa, mái tôn, kết cấu thép) dọn vệ sinh | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5 | công |
| 47 | Vận chuyển phế thải phá dỡ (cửa, mái tôn, kết cấu thép) ra bãi tập kết ô tô trọng tải 7 tấn | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3035636E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.172606E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.083.297.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥5T | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 3 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250L | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 10 | Máy tời | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi