Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725616-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220706899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 15:06:00 đến ngày 2022-07-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,690,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3035636E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.172606E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.083.297.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà hiệu bộ và công trình phụ trợ Trường tiểu học Phú Thanh, huyện Quan Hóa
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Quan Hóa huyện Quan Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quan Hóa. + Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ Xây dựng COLOR. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Quan Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Quan Hóa huyện Quan Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quan Hóa. + Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quan Hóa. + Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quan Hóa. Tên đường, phố: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Phạm Bá Thoại, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà văn phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(hệ sổ mở mái 1,25)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt3,5431100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt18,9255m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,9862tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,5095100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt30,1624m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,0798tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,6277tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,5764100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt5,7984m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt50,4966m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt85,5274m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt13,1413m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,2365100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,3365tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2,1712tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,7921100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,4764100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt22,7145m3
19Trát chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt69,7624m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt69,7624m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,3126tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,5839tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,2429tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2,1448100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt13,09m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,8134tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4,3686tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,5174tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2,3646100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt24,1383m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6,5417tấn
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt5,7253100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt53,5954m3
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,2663tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,1872tấn
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,3517100m2
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt3,1731m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,0941tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,4887tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,7819100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6,3985m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt112,3637m3
43Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt11,2932m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt23,9792m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,9936m3
46Ô thoáng lan can thép hộp 50x50x3mm sơn màu ghiTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt15,98m2
47Đắp nẹp nối 20x60mm, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt61,02m
48Lan can Inox D63mm:Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt41,716m
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt5,1269m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,3906100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,028tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,1777tấn
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt536,9871m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt182,73m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt724,8352m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt247,953m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40(trát cạnh cửa)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt60,7123m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt186,791m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt509,268m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt51,9963m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt719,7171m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1.533,6028m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch lát KT:600x600mm)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt405,8352m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch lát KT:300x300mm)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt32,3043m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt16,3119m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt125,6144m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt26,6024m2
68Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt54,0955m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt89,3115m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40(gờ ngắt nước)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt126,51m
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt93,61m
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt7,308m2
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,806m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,0124100m2
75Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,0106tấn
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt21 cấu kiện
77Gia công xà gồ thépTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,9016tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,9016tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt56,19521m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2,831100m2
81Tôn úp nóc rộng 600mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt39,464m
82Thang lên mái+Tấm nắp thang lên máiTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1bộ
83Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt35,1m2
84Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6,75m2
85Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm(tính thêm 65.000đồng/m2 so với kính 5mm)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt9,03m2
86Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt33,345m2
87Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm(tính thêm 65.000đồng/m2 so với kính 5mm)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,72m2
88Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1cánh mở hất, khung nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm(tính thêm 65.000đồng/m2 so với kính 5mm)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt3,6m2
89Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt27,765m2
90SXLD hoa sắt cửa sổ sắt hộp 16x16mm, sơn tĩnh điện màu trắngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt44,46m2
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4,39081m3
92Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2,6345m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,08m3
94Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt5,1387m3
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt24,6555m2
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(tạm tính thi công 6 tháng)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6,5826100m2
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt33bộ
98Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt7bộ
99Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt22bộ
100Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt13cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt11cái
102Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt52cái
104Lắp đặt quạt trầnTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt23cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt13cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt9cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt17cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt15cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 250ATheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt650m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt190m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây điện CU/PVC 2x10mm2)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt80m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(Dây điện CU/PVC 2x16mm2)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt20m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(Dây điện CU/PVC 2x25mm2)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt50m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt200m
119Lắp đặt hộp âm tường 100x100x60mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt20hộp
120Lắp đặt hộp âm tường 10 modulTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt10hộp
121Tủ điện KT: 450x350x180mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
122Tủ mạng nhôm kính kích thước 400x450x200mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2tủ
123Lắp đặt ô cắm internetTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt21cái
124Lắp đặt hạt mạngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt21cái
125Switch 8 PORT 10/100 mbpsTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1bộ
126Modem DASLTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1bộ
127Bộ phát tín hiệu Wifi tốc độ kết nối 450MBPSTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2bộ
128Dây cáp mạng lan CAT 6ATheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt110m
129Máng cáp kích thước 60x40mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt20m
130Máng cáp kích thước 24x14mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt100m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt10m
132Lắp đặt ổ cắm đôiTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
133Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt5cái
134Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt9cọc
135Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt67m
136Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt31m
137Cầu nối kiểm tra điện trởTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2Bộ
138Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt23,451m3
139Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt23,45m3
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8bộ
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8bộ
142Lắp đặt gương soiTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8cái
143Lắp đặt xí bệtTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4bộ
144Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4cái
145Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8cái
146Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1bể
147Máy bơm nước 5m3/hTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
148Bộ giá treo xà phòng, khăn tay InoxTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4bộ
149Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,5100m
150Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,06100m
151Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6cái
152Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6cái
153Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6cái
154Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/32mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6cái
155Nối ren nhựa PP-R Đường kính 25/20mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6cái
156Van cửa PP-R D32Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
157Van cửa PP-R D40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
158Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
159Lắp đặt van phao - Đường kính 32mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,06100m
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6cái
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6cái
170Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6cái
171Măng sông nhựa PVC D110Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6cái
172Măng sông nhựa PVC D90Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6cái
173Măng sông nhựa PVC D960Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2cái
174Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4cái
176Tê giảm nhựa PVC D42/D90Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4cái
177Tê giảm nhựa PVC D110/60Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2cái
178Y giảm nhựa PVC D90/60Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2cái
179Tê nhựa PVC D60Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
180Xi phông con thỏ D110Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4bộ
181Đai vít neo giữ ống các cỡTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8cái
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,72100m
183Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt16cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8cái
185Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8cái
186Đai vít neo giữ ống các cỡTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt24cái
187Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt17,15131m3
188Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,7523m3
189Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,6463m3
190Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,0102100m2
191Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,0289tấn
192Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt3,5905m3
193Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt18,054m2
194Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt22,971m2
195Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4,279m2
196Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,5389m3
197Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,0409tấn
198Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,0186100m2
199Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt41 cấu kiện
200Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6,3821m3
B Hạng mục 2: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(hệ sổ mở mái 1,25)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt3,7021100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt24,2234m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,287tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,6555100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt38,549m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,0923tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,5932tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,529100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4,4749m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt65,789m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt88,9073m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt16,4496m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,4955100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,3453tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2,6456tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2,1594100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2,5313100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt38,9428m3
19Trát chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt75,8737m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt75,8737m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,4428tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2,1381tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,1187tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2,8028100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt17,2788m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,3171tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6,015tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,4744tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt3,1414100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt33,1427m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt10,906tấn
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt9,3881100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt88,272m3
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,3773tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,1661tấn
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,4005100m2
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4,0189m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,0889tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,4926tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,8047100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt5,4016m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt157,3396m3
43Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt17,2433m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt43,3334m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,0044m3
46Ô thoáng lan can thép hộp 50x50x3mm sơn màu ghiTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt12,24m2
47Đắp nẹp nối 20x60mm, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt92,72m
48Lan can Inox D63mm:Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt59,151m
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4,7963m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,3753100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,0275tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,1635tấn
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt761,9654m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt189,1218m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt976,6696m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt291,5967m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40(trát cạnh cửa, trát lam)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt61,0302m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt283,037m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt803,6699m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt57,0007m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt951,0872m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2.181,4074m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch lát KT:600x600mm)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt675,9694m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch lát KT:300x300mm)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt60,2904m2
65Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh tầng 2Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt36,6812m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt160,476m2
67Vách vệ sinh tấm Composit dày 12mm, chân chống Inox 304+phụ kiệnTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt28,89m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt30,412m2
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt450,4767m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt137,5824m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40(gờ ngắt nước)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt163,6m
72Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt130m
73Gia công xà gồ thépTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,5576tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,5576tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt198,40641m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4,4466100m2
77Tôn úp nóc rộng 600mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt67,45m
78Thang lên mái+Tấm nắp thang lên máiTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1bộ
79Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt54m2
80Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm(tính thêm 65.000đồng/m2 so với kính 5mm)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt7,3125m2
81Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt42,56m2
82Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm(tính thêm 65.000đồng/m2 so với kính 5mm)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,72m2
83Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất, khung nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm(tính thêm 65.000đồng/m2 so với kính 5mm)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt3,96m2
84Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt32,76m2
85SXLD hoa sắt cửa sổ sắt hộp 16x16mm, sơn tĩnh điện màu trắngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt56,24m2
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4,231m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,4144m3
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,078100m2
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,17m3
90Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,8209m3
91Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,8247m3
92Bu lông M16Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt20Bộ
93Tay vịn thép ống D60 dày 1,2mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt32,5363kg
94Gia công thang sắt (sàn bậc thang bằng tôn nhám dày 3mm)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,2918tấn
95Lắp sàn thao tác(sàn bậc thang bằng tôn nhám dày 3mm)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,2918tấn
96Gia công lan can thép hộp 30x30x1,4mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,8284tấn
97Lắp dựng lan can thép hộp 30x30x1,4mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt17,5771m2
98Gia công cột bằng thép hìnhTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,2009tấn
99Lắp cột thép các loạiTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,2009tấn
100Gia công thang sắt (khung xương, cốn thang liên kết đỡ bản sàn)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,5408tấn
101Lắp sàn thao tác(khung xương, cốn thang liên kết đỡ bản sàn)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,5408tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt101,42361m2
103Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt11,69621m3
104Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4,797m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6,4815m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2,0932m3
107Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt14,1496m3
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt7,9013m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt7,9013m2
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,8833m3
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8,8327m2
112Khía rãnh tạo ma sát đường dốcTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt5công
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt73,7814m2
114Đắp cát tôn nền chân bục giảngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt14,016m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt5,6064m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,1546m3
117Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,8501m3
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt3,5696m2
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(tạm tính thi công 6 tháng)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8,5383100m2
120Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt64bộ
121Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt20bộ
122Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6cái
123Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt20cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt57cái
125Lắp đặt quạt trầnTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt32cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt16cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt17cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt16cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 250ATheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt700m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt300m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây điện CU/PVC 2x10mm2)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt70m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(Dây điện CU/PVC 2x16mm2)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt25m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(Dây điện CU/PVC 2x25mm2)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt50m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt200m
139Lắp đặt hộp âm tường 100x100x60mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt20hộp
140Lắp đặt hộp âm tường 10 modulTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8hộp
141Lắp đặt hộp âm tường 8 modulTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2hộp
142Tủ điện KT: 450x350x180mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
143Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6cái
144Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8cọc
145Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt40m
146Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt36m
147Cầu nối kiểm tra điện trởTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2Bộ
148Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt141m3
149Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt14m3
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8bộ
152Lắp đặt gương soiTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8cái
153Lắp đặt xí bệtTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8bộ
154Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8cái
155Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt16cái
156Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1bể
157Máy bơm nước 5m3/hTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
158Bộ giá treo xà phòng, khăn tay InoxTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4bộ
159Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,6100m
160Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,16100m
161Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt16cái
162Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt16cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8cái
164Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/32mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt16cái
165Nối ren nhựa PP-R Đường kính 25/20mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt16cái
166Van cửa PP-R D32Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8cái
167Van cửa PP-R D40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
168Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2cái
169Lắp đặt van phao - Đường kính 32mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2cái
170Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,36100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,3100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,06100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt10cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4cái
180Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8cái
181Măng sông nhựa PVC D110Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8cái
182Măng sông nhựa PVC D90Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8cái
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4cái
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt10cái
185Tê giảm nhựa PVC D42/D90Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4cái
186Tê giảm nhựa PVC D110/60Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8cái
187Y giảm nhựa PVC D90/60Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4cái
188Tê nhựa PVC D60Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
189Xi phông con thỏ D110Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt12bộ
190Đai vít neo giữ ống các cỡTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt27cái
191Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,81100m
192Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt18cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt9cái
194Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt9cái
195Đai vít neo giữ ống các cỡTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt27cái
196Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt17,15131m3
197Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,7523m3
198Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,6463m3
199Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,0102100m2
200Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,0289tấn
201Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt3,5905m3
202Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt18,054m2
203Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt22,971m2
204Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4,279m2
205Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,5389m3
206Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,0409tấn
207Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,0186100m2
208Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt41 cấu kiện
209Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6,3821m3
210KL đất còn thiếu phải muaTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt27,924m3
C Hạng mục 3: Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,1812100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt36,23m3
3Nilong tái sinhTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt362,3m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt5,4961m3
5xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,055100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt5,496m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt5,496m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,954m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8,019m3
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt36,126m2
D Hạng mục 4: Bể cứu hỏa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,8776100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,3996100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt5,304m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt10m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,06100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,1588tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,9076tấn
8Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,605tấn
9Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,9748tấn
10Ván khuôn gỗ tường bể - Chiều dày ≤45cmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,4872100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt14,872m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2,58m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,2782100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,0612tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,2929tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt7,5m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,3588tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,2865tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,21100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt20cái
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt75m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt93m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt43,24m2
E Hạng mục 5: Phòng cháy chữa cháy
1Giá đựng bìnhTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt6cái
2Bình bọt chữa cháy MZ4Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt18cái
3Nội quy tiêu lệnh chữa cháy MicaTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4cái
4Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,85 đèn
5Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,85 đèn
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,85 đèn
7Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,810 đầu
8Lắp đặt chuông báo cháyTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,85 chuông
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,85 nút
10Bộ dụng cụ phá chuyên dụngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1bộ
11Điện trở cuối nguồnTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2bộ
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4hộp
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
14Lắp đặt dây dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt230m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt230m
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt9,721m3
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,32100m
18Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt12cái
19Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4,455m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt5,265m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,211m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,125m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,01100m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,21m3
25Máy bơm chữa cháy điện pentax Q=10L/s; H=30 MCNTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2cái
26Lắp đặt van 1 chiều dường kính 110mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
27Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2cái
28Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
31Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt10m
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2cái
33Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
34Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả ĐK 100mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
35Hộp đựng chữa cháy ngoài nhà 700x500x250, sơn tĩnh điệnTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1hộp
36Cuộn vòi chữa cháy 20m + Vòi chữa cháy D65-15 loại 13ATTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2bộ
37Lăng chữa cháy D65Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2cái
38Khớp nối vòi chữa cháyTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt4khớp
39Khơp nối chống rung D100Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt8cái
40Y lọcTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
41Rọ hútTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
42Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt3cái
43Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
44Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2cặp bích
45Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
46Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện 2000x1000x1000Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1cái
47Trung tâm báo cháy 5 kênh 24V (bao gồm cả acquy 12V)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1bộ
48Vận hành chạy bàn giao sử dụngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1lần
49Vật liệu phụTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1bộ
F Hạng mục 6: Phá dỡ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt3gốc
3Cẩu cây chặt phá lên ô tôTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1ca
4Vận chuyển gốc cây ra bãi thải (Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 20 T)Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1chuyến/ca
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt162,9386m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,1362tấn
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt43,2m2
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt52,7758m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt22,0884m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt160,4694m3
11Xúc phế thải phá dỡ lên ô tôTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt2,3533100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt235,33m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt235,33m3
14Nhân công bốc xếp phế thải phá dỡ (cửa, mái tôn, kết cấu thép) dọn vệ sinhTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt10công
15Vận chuyển phế thải phá dỡ (cửa, mái tôn, kết cấu thép) ra bãi tập kết ô tô trọng tải 7 tấnTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt5chuyến
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt109,8746m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,7658tấn
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt28,8m2
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt37,4801m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt14,8944m3
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt74,6823m3
22Xúc phế thải phá dỡ lên ô tôTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,2706100m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt127,06m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt127,06m3
25Nhân công bốc xếp phế thải phá dỡ (cửa, mái tôn, kết cấu thép) dọn vệ sinhTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt10công
26Vận chuyển phế thải phá dỡ (cửa, mái tôn, kết cấu thép) ra bãi tập kết ô tô trọng tải 7 tấnTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt5chuyến
27Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt203,5268m2
28Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1,1628tấn
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt42,11m2
30Tháo dỡ trầnTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt39,0336m2
31Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt35,5044m3
32Phá dỡ kết cấu nền bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt57,5919m3
33Xúc phế thải phá dỡ lên ô tôTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,931100m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt93,1m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt93,1m3
36Nhân công bốc xếp phế thải phá dỡ (cửa, mái tôn, kết cấu thép) dọn vệ sinhTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt10công
37Vận chuyển phế thải phá dỡ (cửa, mái tôn, kết cấu thép) ra bãi tập kết ô tô trọng tải 7 tấnTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt5chuyến
38Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt27,4m2
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt7,54m2
40Tháo dỡ trầnTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt20,4584m2
41Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt13,028m3
42Phá dỡ kết cấu nền bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt3,54m3
43Xúc phế thải phá dỡ lên ô tôTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt0,1657100m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt16,57m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt16,57m3
46Nhân công bốc xếp phế thải phá dỡ (cửa, mái tôn, kết cấu thép) dọn vệ sinhTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt5công
47Vận chuyển phế thải phá dỡ (cửa, mái tôn, kết cấu thép) ra bãi tập kết ô tô trọng tải 7 tấnTheo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3035636E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.172606E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.083.297.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào Sẵn sàng huy động cho công trình này1
2 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥5T Sẵn sàng huy động cho công trình này1
3 Máy hàn Sẵn sàng huy động cho công trình này1
4 Máy trộn bê tông ≥250L Sẵn sàng huy động cho công trình này2
5 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động cho công trình này1
6 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động cho công trình này2
7 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động cho công trình này1
8 Máy cắt, uốn thép Sẵn sàng huy động cho công trình này1
9 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động cho công trình này1
10 Máy tời Sẵn sàng huy động cho công trình này1
11 Máy cắt gạch Sẵn sàng huy động cho công trình này1
12 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động cho công trình này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->