Gói thầu: Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 15:06:00 đến ngày 2022-07-29 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 125,255,515,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm thi công xây lắp + hệ thống điện, điện nhẹ, camera + hệ thống điều hoà, thông gió + hệ thống PCCC + thiết bị thang máy): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II (có hạng mục xây dựng, cung cấp lắp đặt hệ thống điện, điện nhẹ, camera)Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 và giá trị hợp đồng ≥ 54,0 tỷ đồng.2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 và giá trị hợp đồng ≥ 12,0 tỷ đồng. 3. Số lượng các hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị thang máy:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 và giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng.4. Số lượng các hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hoà thông gió:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 và giá trị hợp đồng ≥ 16,0 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 88.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng II trở lên theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư điện/hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư điện tử/điện tử viễn thông.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư trắc đạc.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ sư cấp thoát nhiệt- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư phòng cháy chữa cháy/kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề PCCC lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật PCCC ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thang máy kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí, điện công nghiệp hoặc điện - điện tử.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt thang máy ít nhất công trình tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam tại số 1 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp; lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng cho lĩnh vực cung cấp và lắp đặt thang máy. - Biện pháp thi công, tiến độ, thuyết minh, bằng cấp nhân sự, tài liệu chứng minh tài chính,… * Bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của nhà sản xuất cho Thiết bị thang máy; Thiết bị điều hoà, Tủ trung tâm báo cháy, Máy bơm chữa cháy. kèm theo Catalogue hình ảnh thực rõ nét của hãng sản xuất, nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng, bản gốc thư hỗ trợ và cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý uỷ quyền chính hãng tại Việt Nam về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị nhập khẩu nguyên chiếc (Đối với thiết bị có xuất xứ trong nước thì Nhà thầu cam kết các nội dung này); + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng, lắp đặt thiết bị cơ – điện hạng II trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành - Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, số 1 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.62750277; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | HẠNG MỤC: XÂY NGĂN CHIA LẠI PHÒNG CÁC TẦNG, SƠN LẠI | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,708 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6081 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8429 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,5863 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,75 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,641 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,7692 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,9809 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,8278 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,724 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7754 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7754 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9295 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,225 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,225 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0724 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | 10m |
| 20 | Gia công, lắp dựng lan can inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6484 | kg |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5236 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9271 | m3 |
| 26 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,81 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8429 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,3701 | m2 |
| 30 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,826 | m2 |
| 31 | Trát dầm trần trong nhà XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,9809 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.544,9653 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261,3547 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.079,8087 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4043 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7885 | m3 |
| 37 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0118 | m3 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4087 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,6783 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,704 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,336 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6338 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,7038 | m2 |
| 45 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9765 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9765 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9765 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3729 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8142 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7584 | m3 |
| 54 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,396 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4087 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,704 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,8398 | m2 |
| 58 | Trát hèm cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,2718 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,3468 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,6021 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,376 | m2 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5598 | m3 |
| 64 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0118 | m3 |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1106 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,995 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,2045 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.621,8407 | m2 |
| 70 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1463 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1463 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1463 | m3 |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8052 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | 100m2 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,322 | m3 |
| 78 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1106 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,7249 | m2 |
| 81 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,6449 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860,1176 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,1055 | m2 |
| 85 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7015 | m3 |
| 86 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7621 | m3 |
| 87 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1123 | tấn |
| 88 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4742 | tấn |
| 89 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,1472 | m2 |
| 90 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9377 | m3 |
| 92 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0384 | m2 |
| 95 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0954 | m3 |
| 97 | Tháo dỡ đường điện, nước WC tầng 4 - 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 98 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,623 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,6068 | m2 |
| 100 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5244 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,72 | m2 |
| 102 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8103 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8103 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8103 | m3 |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1374 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 109 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5415 | m3 |
| 110 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4404 | m3 |
| 111 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m2 |
| 112 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,392 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,623 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,8388 | m2 |
| 115 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,774 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,3968 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.608,9354 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,2298 | m2 |
| 119 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | m3 |
| 120 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0987 | m3 |
| 121 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3294 | tấn |
| 122 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3073 | tấn |
| 123 | Vận chuyển vách thạch cao lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0439 | 100m2 |
| 124 | Tháo dỡ vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,9672 | m2 |
| 125 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 126 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3199 | m3 |
| 127 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5024 | m2 |
| 130 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m |
| 131 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0954 | m3 |
| 132 | Tháo dỡ đường điện, nước WC 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 133 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,224 | m2 |
| 134 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,016 | m2 |
| 135 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6672 | m2 |
| 136 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,0052 | m2 |
| 137 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1614 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1614 | m3 |
| 139 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1614 | m3 |
| 140 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1726 | m3 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 143 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2239 | 100m2 |
| 144 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6735 | m3 |
| 145 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4404 | m3 |
| 146 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m2 |
| 147 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,212 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,224 | m2 |
| 149 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,5416 | m2 |
| 150 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,104 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,0696 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.736,7983 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,24 | m2 |
| 154 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0216 | m3 |
| 155 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3712 | m3 |
| 156 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2911 | tấn |
| 157 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,061 | tấn |
| 158 | Vận chuyển vách thạch cao lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6221 | 100m2 |
| 159 | Tháo dỡ vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,2332 | m2 |
| 160 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4001 | m3 |
| 161 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 163 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0384 | m2 |
| 164 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m |
| 165 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0954 | m3 |
| 166 | Tháo dỡ đường điện, nước WC 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 167 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,224 | m2 |
| 168 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,016 | m2 |
| 169 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4016 | m2 |
| 170 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002,6148 | m2 |
| 171 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9561 | m3 |
| 172 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9561 | m3 |
| 173 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9561 | m3 |
| 174 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1726 | m3 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 177 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2239 | 100m2 |
| 178 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0783 | m3 |
| 179 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4404 | m3 |
| 180 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m2 |
| 181 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,438 | m2 |
| 182 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,224 | m2 |
| 183 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,596 | m2 |
| 184 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 185 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,292 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.826,1733 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,016 | m2 |
| 188 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0216 | m3 |
| 189 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5703 | m3 |
| 190 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3291 | tấn |
| 191 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1296 | tấn |
| 192 | Vận chuyển vách thạch cao lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7644 | 100m2 |
| 193 | Tháo dỡ vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,2212 | m2 |
| 194 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3199 | m3 |
| 195 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 196 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 197 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0384 | m2 |
| 198 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m |
| 199 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0954 | m3 |
| 200 | Tháo dỡ đường điện, nước WC 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 201 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,224 | m2 |
| 202 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,016 | m2 |
| 203 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9984 | m2 |
| 204 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,986 | m2 |
| 205 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8098 | m3 |
| 206 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m3 |
| 207 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m3 |
| 208 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1374 | m3 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 211 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 212 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1135 | m3 |
| 213 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4404 | m3 |
| 214 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m2 |
| 215 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,946 | m2 |
| 216 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,224 | m2 |
| 217 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,9928 | m2 |
| 218 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,906 | m2 |
| 219 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,7908 | m2 |
| 220 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.746,3533 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,016 | m2 |
| 222 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | m3 |
| 223 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3745 | m3 |
| 224 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2759 | tấn |
| 225 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0579 | tấn |
| 226 | Vận chuyển vách thạch cao lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6095 | 100m2 |
| 227 | Tháo dỡ vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,4152 | m2 |
| 228 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3199 | m3 |
| 229 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 230 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 231 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0384 | m2 |
| 232 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m |
| 233 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0954 | m3 |
| 234 | Tháo dỡ đường điện, nước WC 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 235 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,224 | m2 |
| 236 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,016 | m2 |
| 237 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6116 | m2 |
| 238 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,5048 | m2 |
| 239 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,474 | m3 |
| 240 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m3 |
| 241 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m3 |
| 242 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1726 | m3 |
| 243 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 244 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 245 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2239 | 100m2 |
| 246 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0232 | m3 |
| 247 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4404 | m3 |
| 248 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2344 | m2 |
| 249 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,274 | m2 |
| 250 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,224 | m2 |
| 251 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,8468 | m2 |
| 252 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,388 | m2 |
| 253 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,7828 | m2 |
| 254 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.656,4481 | m2 |
| 255 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,016 | m2 |
| 256 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0216 | m3 |
| 257 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6042 | m3 |
| 258 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5282 | tấn |
| 259 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | tấn |
| 260 | Vận chuyển vách thạch cao lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5727 | 100m2 |
| 261 | Tháo dỡ vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,1192 | m2 |
| 262 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3199 | m3 |
| 263 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 264 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 265 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0384 | m2 |
| 266 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m |
| 267 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0954 | m3 |
| 268 | Tháo dỡ đường điện, nước WC 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 269 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,164 | m2 |
| 270 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,476 | m2 |
| 271 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8544 | m2 |
| 272 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,69 | m2 |
| 273 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8068 | m3 |
| 274 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m3 |
| 275 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m3 |
| 276 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1726 | m3 |
| 277 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 278 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 279 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2239 | 100m2 |
| 280 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6647 | m3 |
| 281 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4404 | m3 |
| 282 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m2 |
| 283 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,604 | m2 |
| 284 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,164 | m2 |
| 285 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,7192 | m2 |
| 286 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m2 |
| 287 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,0972 | m2 |
| 288 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.738,8049 | m2 |
| 289 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,476 | m2 |
| 290 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0216 | m3 |
| 291 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9069 | m3 |
| 292 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2695 | tấn |
| 293 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2455 | tấn |
| 294 | Vận chuyển vách thạch cao lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | 100m2 |
| 295 | Tháo dỡ vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,1532 | m2 |
| 296 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3199 | m3 |
| 297 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 298 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 299 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0384 | m2 |
| 300 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m |
| 301 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0954 | m3 |
| 302 | Tháo dỡ đường điện, nước WC 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 303 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,164 | m2 |
| 304 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,476 | m2 |
| 305 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1192 | m2 |
| 306 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,0732 | m2 |
| 307 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9833 | m3 |
| 308 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m3 |
| 309 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m3 |
| 310 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1374 | m3 |
| 311 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 312 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 313 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 314 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5327 | m3 |
| 315 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4404 | m3 |
| 316 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m2 |
| 317 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,358 | m2 |
| 318 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,164 | m2 |
| 319 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,7296 | m2 |
| 320 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m2 |
| 321 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,6156 | m2 |
| 322 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.834,7227 | m2 |
| 323 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,476 | m2 |
| 324 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | m3 |
| 325 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2786 | m3 |
| 326 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3451 | tấn |
| 327 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0249 | tấn |
| 328 | Vận chuyển vách thạch cao lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9436 | 100m2 |
| 329 | Tháo dỡ vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,18 | m2 |
| 330 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3199 | m3 |
| 331 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 332 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 333 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0384 | m2 |
| 334 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m |
| 335 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0954 | m3 |
| 336 | Tháo dỡ đường điện, nước WC 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 337 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,224 | m2 |
| 338 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,016 | m2 |
| 339 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6976 | m2 |
| 340 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,2788 | m2 |
| 341 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8953 | m3 |
| 342 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m3 |
| 343 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m3 |
| 344 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1022 | m3 |
| 345 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 346 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | tấn |
| 347 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2105 | 100m2 |
| 348 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1927 | m3 |
| 349 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4404 | m3 |
| 350 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m2 |
| 351 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,1048 | m2 |
| 352 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,224 | m2 |
| 353 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,436 | m2 |
| 354 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,312 | m2 |
| 355 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,9576 | m2 |
| 356 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.829,2589 | m2 |
| 357 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,016 | m2 |
| 358 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9603 | m3 |
| 359 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3508 | m3 |
| 360 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3253 | tấn |
| 361 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0452 | tấn |
| 362 | Vận chuyển vách thạch cao lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | 100m2 |
| 363 | Tháo dỡ vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,5672 | m2 |
| 364 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 365 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3199 | m3 |
| 366 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 367 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 368 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0384 | m2 |
| 369 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m |
| 370 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0954 | m3 |
| 371 | Tháo dỡ đường điện, nước WC 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 372 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,224 | m2 |
| 373 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,016 | m2 |
| 374 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5864 | m2 |
| 375 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,278 | m2 |
| 376 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0377 | m3 |
| 377 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m3 |
| 378 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m3 |
| 379 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1374 | m3 |
| 380 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 381 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 382 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 383 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0783 | m3 |
| 384 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4404 | m3 |
| 385 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m2 |
| 386 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,492 | m2 |
| 387 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,224 | m2 |
| 388 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,7248 | m2 |
| 389 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,104 | m2 |
| 390 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,8128 | m2 |
| 391 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.843,1893 | m2 |
| 392 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,016 | m2 |
| 393 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | m3 |
| 394 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1643 | m3 |
| 395 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3849 | tấn |
| 396 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9855 | tấn |
| 397 | Vận chuyển vách thạch cao lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2549 | 100m2 |
| 398 | Tháo dỡ vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,1392 | m2 |
| 399 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3199 | m3 |
| 400 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 401 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 402 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0384 | m2 |
| 403 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m |
| 404 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0954 | m3 |
| 405 | Tháo dỡ đường điện, nước WC 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 406 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,164 | m2 |
| 407 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,476 | m2 |
| 408 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,5616 | m2 |
| 409 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,0548 | m2 |
| 410 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8774 | m3 |
| 411 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m3 |
| 412 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m3 |
| 413 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1374 | m3 |
| 414 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 415 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 416 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 417 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1135 | m3 |
| 418 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4404 | m3 |
| 419 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m2 |
| 420 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,624 | m2 |
| 421 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,164 | m2 |
| 422 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,02 | m2 |
| 423 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,906 | m2 |
| 424 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,174 | m2 |
| 425 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.711,3367 | m2 |
| 426 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,476 | m2 |
| 427 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | m3 |
| 428 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3739 | m3 |
| 429 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | tấn |
| 430 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0576 | tấn |
| 431 | Vận chuyển vách thạch cao lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2262 | 100m2 |
| 432 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,244 | m2 |
| 433 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 434 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7802 | m3 |
| 435 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 436 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 437 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6144 | m2 |
| 438 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m |
| 439 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0954 | m3 |
| 440 | Tháo dỡ đường điện, nước WC tầng 14 - 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 441 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,017 | m2 |
| 442 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,1526 | m2 |
| 443 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4651 | m2 |
| 444 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1858 | m2 |
| 445 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9626 | m2 |
| 446 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,6638 | m2 |
| 447 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8248 | m3 |
| 448 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8248 | m3 |
| 449 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8248 | m3 |
| 450 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 451 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 452 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 453 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | 100m2 |
| 454 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8415 | m3 |
| 455 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4404 | m3 |
| 456 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9176 | m2 |
| 457 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,449 | m2 |
| 458 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4651 | m2 |
| 459 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,8514 | m2 |
| 460 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m2 |
| 461 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,514 | m2 |
| 462 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.269,5394 | m2 |
| 463 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.698,6046 | m2 |
| 464 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,2525 | m2 |
| 465 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3163 | m3 |
| 466 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0827 | m3 |
| 467 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7035 | tấn |
| 468 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1727 | tấn |
| 469 | Vận chuyển vách thạch cao lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7514 | 10m2 |
| 470 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1272 | m2 |
| 471 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m2 |
| 472 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0545 | m3 |
| 473 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m |
| 474 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0954 | m3 |
| 475 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2756 | m2 |
| 476 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,48 | m2 |
| 477 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7558 | m2 |
| 478 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,8022 | m2 |
| 479 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4854 | m2 |
| 480 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,3686 | m2 |
| 481 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6534 | m3 |
| 482 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6534 | m3 |
| 483 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6534 | m3 |
| 484 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 485 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 486 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 487 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m2 |
| 488 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9177 | m3 |
| 489 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,864 | m2 |
| 490 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9556 | m2 |
| 491 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7558 | m2 |
| 492 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,775 | m2 |
| 493 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m2 |
| 494 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,785 | m2 |
| 495 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,3153 | m2 |
| 496 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,9936 | m2 |
| 497 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | m3 |
| 498 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1119 | m3 |
| 499 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7754 | tấn |
| 500 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8194 | tấn |
| 501 | Sản xuất, lắp đặt Logo Viện hàn lâm bằng Inox dập nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8125 | m2 |
| 502 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao >50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7838 | 100m2 |
| 503 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2424 | 100m2 |
| 504 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7433 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CỬA, VÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,885 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,016 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,936 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,89 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng vách kính mặt dựng nhôm hệ, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 10,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,966 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cửa trượt tự động 2 cánh, kính dày 12mm (khung đỡ, động cơ, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,502 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,64 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,546 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,84 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8832 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7568 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng vách kính mặt dựng nhôm hệ, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 10,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,38 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,32 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,705 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,06 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2301 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,825 | m2 |
| 31 | Kính chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ,nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5467 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2413 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng vách kính mặt dựng nhôm hệ, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 10,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,906 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9112 | m2 |
| 40 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2259 | 10m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa nhôm kính và cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,6128 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ nan nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4994 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,36 | m2 |
| 45 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8034 | m3 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m2 |
| 48 | Kính chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0875 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3525 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng vách kính mặt dựng nhôm hệ, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 10,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,92 | m2 |
| 55 | Nan nhựa giả gỗ chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4994 | m2 |
| 56 | Mái kính cường lực lấy sáng dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4058 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 58 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4309 | 10m2 |
| 59 | Vận chuyển Kính các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2406 | 10m2 |
| 60 | Tháo dỡ cửa nhôm kính, cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,48 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,52 | m2 |
| 62 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7627 | m3 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m2 |
| 65 | Kính chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0875 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3525 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 72 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5778 | 10m2 |
| 73 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,72 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 75 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7925 | m3 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m2 |
| 78 | Kính chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0875 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3525 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 85 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5698 | 10m2 |
| 86 | Tháo dỡ cửa nhôm kính, cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,24 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,28 | m2 |
| 88 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6947 | m3 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m2 |
| 91 | Kính chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0875 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3525 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 98 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,341 | 10m2 |
| 99 | Tháo dỡ cửa nhôm kính, cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,76 | m2 |
| 101 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5682 | m3 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m2 |
| 104 | Kính chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0875 | m2 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3525 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 111 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,453 | 10m2 |
| 112 | Tháo dỡ cửa nhôm kính, cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,52 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,76 | m2 |
| 114 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7108 | m3 |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 116 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m2 |
| 117 | Kính chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 120 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0875 | m2 |
| 122 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3525 | m2 |
| 123 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 124 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,453 | 10m2 |
| 125 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,96 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,76 | m2 |
| 127 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,658 | m3 |
| 128 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 129 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m2 |
| 130 | Kính chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 131 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 132 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 133 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 134 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0875 | m2 |
| 135 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3525 | m2 |
| 136 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 137 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,157 | 10m2 |
| 138 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,8 | m2 |
| 139 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m2 |
| 140 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1788 | m3 |
| 141 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 142 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m2 |
| 143 | Kính chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 144 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 145 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 146 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 147 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0875 | m2 |
| 148 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3525 | m2 |
| 149 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 150 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,933 | 10m2 |
| 151 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,56 | m2 |
| 152 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m2 |
| 153 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7716 | m3 |
| 154 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 155 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m2 |
| 156 | Kính chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 157 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 158 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 159 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 160 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0875 | m2 |
| 161 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3525 | m2 |
| 162 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 163 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,397 | 10m2 |
| 164 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,8 | m2 |
| 165 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,28 | m2 |
| 166 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9686 | m3 |
| 167 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 168 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m2 |
| 169 | Kính chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 170 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 171 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 172 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 173 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0875 | m2 |
| 174 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3525 | m2 |
| 175 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 176 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,165 | 10m2 |
| 177 | Tháo dỡ cửa nhôm kính, cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,24 | m2 |
| 178 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,022 | m2 |
| 179 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6063 | m3 |
| 180 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 181 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 182 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 183 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,172 | m2 |
| 184 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,568 | m2 |
| 185 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 186 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8375 | m2 |
| 187 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4025 | m2 |
| 188 | Sản xuất lắp dựng vách kính mặt dựng nhôm hệ, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 10,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,4 | m2 |
| 189 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,97 | 10m2 |
| 190 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | m2 |
| 191 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,988 | m2 |
| 192 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6798 | m3 |
| 193 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 194 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 195 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 196 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 197 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m2 |
| 198 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8375 | m2 |
| 199 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1375 | m2 |
| 200 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm để lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | 1 lỗ khoan |
| 201 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | tấn |
| 202 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,362 | m2 |
| 203 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0621 | 1m2 |
| 204 | Vận chuyển Cửa, lan can các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6827 | 10m2 |
| 205 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 206 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 207 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 208 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 209 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 210 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| 211 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ,nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m2 |
| 212 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 213 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 10m2 |
| D | HẠNG MỤC: LÁT NỀN, LÁT BẬC TAM CẤP, ỐP TƯỜNG, CHÂN TƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ gạch đá lát nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,0642 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4064 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát để đổ bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7032 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110,6739 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền từ tầng 3 lên tầng 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.475,1897 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,2557 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,3872 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,3872 | m3 |
| 9 | Đầm chặt nền tầng 1 bằng máy đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0341 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,1096 | m3 |
| 11 | Lát đá granite nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,202 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch granite -tiết diện gạch 600*600 tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.601,8615 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch granite 600*600 từ tầng 3 lên tầng 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.066,6706 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường đá marble đen tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0578 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường bằng phào nhựa giả gỗ cao 10cm tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,142 | m |
| 16 | Ốp chân tường bằng phào nhựa giả gỗ cao 10cm tầng 3 đến 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.711,682 | m |
| 17 | Ốp tường nan nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,5888 | m2 |
| 18 | Ốp tường nan nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,968 | m2 |
| 19 | Ốp tường gỗ Veneer tường hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,6211 | m2 |
| 20 | Bộ chữ INOX mạ đồng gắn nổi "Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam" và "Vietnam Academy of social sciences" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Gia công, lắp đặt Logo Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam bằng inox dập nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4299 | m2 |
| 22 | Thi công tranh phù điêu mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,466 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3024 | m2 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,65 | m3 |
| 25 | Ốp đá Marble ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,0497 | m2 |
| 26 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.487,8505 | 10m2 |
| 27 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2701 | tấn |
| 28 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,0651 | m3 |
| 29 | Phá dỡ bậc tam cấp bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3828 | m3 |
| 30 | Phá dỡ đá lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5505 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6048 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6048 | m3 |
| 33 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6655 | m2 |
| 34 | Lát đá đường dốc lên sảnh, KT 10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TRẦN THẠCH CAO, HỢP KIM | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hợp kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185,5941 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,3488 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao từ tầng 3 lên 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.493,2944 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9329 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6964 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6964 | m3 |
| 7 | Thi công trần gỗ nhựa tầng 1,2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,7763 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương thả tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,4003 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương thả tầng 3 lên tầng 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.175,7095 | m2 |
| 10 | Thi công trần thạch cao xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,8147 | m2 |
| 11 | Thi công trần thạch cao xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,4872 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả trần thạch cao xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,8147 | m2 |
| 13 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,8147 | m2 |
| 14 | Vận chuyển trần thạch cao các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2398 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7852 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM MÁI; BỒN CÂY, TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,215 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,0541 | m2 |
| 3 | Phá dỡ vữa chống thấm sê no mái dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,864 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4162 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4162 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4162 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,5518 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,5518 | m2 |
| 10 | Lưới thép 1mm bên trong lớp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,5518 | m2 |
| 11 | Lát gạch đất nung tráng men 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,0541 | m2 |
| 12 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,642 | 100m |
| 13 | Vệ sinh công nghiệp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.490,3506 | m2 |
| 14 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4253 | tấn |
| 15 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0535 | 10m2 |
| 16 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6285 | tấn |
| 17 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8531 | m3 |
| 18 | Bồi đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3596 | m3 |
| 19 | Cát đen trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2545 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, cát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6141 | m3 |
| 21 | Xây bồn cây gạch không nung 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6916 | m3 |
| 22 | Bê tông đáy bồn cây bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 24 | Xây ghế đá gạch không nung 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8225 | m3 |
| 25 | Ốp đá granit màu trắng dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2901 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,352 | m2 |
| 27 | Ghế chân sắt mặt gỗ KT1500*450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Ốp gỗ phủ Melamine vị trí bồn cây sảnh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2316 | m2 |
| 29 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0124 | m3 |
| 30 | Bộ nắp rãnh composite 1000x300x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7277 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0306 | m2 |
| 33 | Trồng, chăm sóc cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7696 | m2/tháng |
| 34 | Cây si nhựa cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 35 | Cây si nhựa cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 36 | Cây si nhựa cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 37 | Chậu sứ bồn cây D1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chậu |
| 38 | Chậu sứ bồn cây D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chậu |
| 39 | Chậu sứ bồn cây 500x500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chậu |
| 40 | Cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6163 | m2 |
| 41 | Cây cau vàng chiều cao 1m-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 42 | Cây ngọc lan đường kính 0,07m-0,1m, cao 3m-3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 43 | Cây cau bẹ trắng đường kính 10cm, cao 3m-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 44 | Cây cọ cảnh chiều cao 0,8m-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 45 | Cây cọ cảnh chiều cao 0,5m-0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 46 | Cây bụi ngâu chiều cao 0,4m-0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 47 | Cây cọ dầu chiều cao 1,5m-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 48 | Cây nguyệt quế chiều cao 0,8m-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| G | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH, TRỤC KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4278 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0347 | m3 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,826 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,912 | m2 |
| 8 | Phá vữa trát tường để cải tạo ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2072 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC1 - 1 khu, diện tích mỗi khu 17,22m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện WC1 - 1 khu, diện tích mỗi khu 17,22m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2779 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2779 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2807 | m3 |
| 14 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4278 | m2 |
| 15 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,639 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9646 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1846 | kg |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên khung đỡ chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m2 |
| 20 | Lắp đặt xí bệt 2 nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Vòi chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Ống thải chữ P chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi KT 600*1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nối mềm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nối mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt racco PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt racco PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PPR thu D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thu PVC D90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thu PVC D110x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê PVC D110x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PVC D90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Phá dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4278 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0347 | m3 |
| 77 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,826 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,912 | m2 |
| 79 | Phá vữa trát tường để cải tạo ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2072 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC1 - 1 khu, diện tích mỗi khu 17,22m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | công |
| 81 | Tháo dỡ hệ thống điện WC1 - 1 khu, diện tích mỗi khu 17,22m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2779 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2779 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2807 | m3 |
| 85 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4278 | m2 |
| 86 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,759 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9646 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1846 | kg |
| 90 | Ốp đá granit tự nhiên khung đỡ chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m2 |
| 91 | Lắp đặt tay vịn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tay vịn xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt xí bệt 2 nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Vòi chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Ống thải chữ P chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi KT 600*1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nối mềm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nối mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 109 | Lắp đặt racco PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt racco PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút PPR thu D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút thu PVC D90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút thu PVC D110x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê PVC D110x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê PVC D90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Phá dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,424 | m2 |
| 146 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 147 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 149 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1685 | m3 |
| 150 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,578 | m2 |
| 151 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,76 | m2 |
| 152 | Phá vữa trát tường để cải tạo ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,44 | m2 |
| 153 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC2 - 2 khu, diện tích mỗi khu 12m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | công |
| 154 | Tháo dỡ hệ thống điện WC2 - 2 khu, diện tích mỗi khu 12m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 155 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m3 |
| 156 | Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1197 | m3 |
| 158 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8312 | m2 |
| 159 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8312 | m2 |
| 160 | Lưới thép 1mm bên trong lớp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8312 | m2 |
| 161 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9036 | m2 |
| 162 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,52 | m2 |
| 163 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3832 | m2 |
| 164 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | m2 |
| 165 | Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2736 | kg |
| 166 | Ốp đá granit tự nhiên khung đỡ chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 167 | Lắp đặt xí bệt 2 nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 171 | Vòi chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 172 | Ống thải chữ P chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt gương soi KT 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 176 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt ống nối mềm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nối mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 183 | Lắp đặt racco PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt racco PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 193 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê PPR thu D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 204 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút thu PVC D90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê PVC D110x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê PVC D90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt măng sông PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 216 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 217 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 219 | Phá dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0878 | m2 |
| 220 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 221 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 222 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 223 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2005 | m3 |
| 224 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,869 | m2 |
| 225 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,88 | m2 |
| 226 | Phá vữa trát tường để cải tạo ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,72 | m2 |
| 227 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC3 - 2 khu, diện tích mỗi khu 37,1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 228 | Tháo dỡ hệ thống điện WC3 - 2 khu, diện tích mỗi khu 37,1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 229 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8696 | m3 |
| 230 | Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8696 | m3 |
| 231 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 232 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2625 | m2 |
| 233 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2625 | m2 |
| 234 | Lưới thép 1mm bên trong lớp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2625 | m2 |
| 235 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9645 | m2 |
| 236 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,52 | m2 |
| 237 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5661 | m2 |
| 238 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6972 | m2 |
| 239 | Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0637 | kg |
| 240 | Ốp đá granit tự nhiên khung đỡ chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,944 | m2 |
| 241 | Lắp đặt xí bệt 2 nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 242 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 244 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 245 | Vòi chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 246 | Ống thải chữ P chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 247 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 248 | Lắp đặt gương soi KT 2000*1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 250 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 251 | Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 252 | Lắp đặt ống nối mềm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt ống nối mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 257 | Lắp đặt racco PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt racco PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 267 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê PPR thu D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 273 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 274 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 278 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút thu PVC D90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 282 | Lắp đặt tê PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 283 | Lắp đặt tê PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 284 | Lắp đặt tê PVC D110x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt tê PVC D90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 286 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 287 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 288 | Lắp đặt măng sông PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 289 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 290 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 291 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 292 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 293 | Phá dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,825 | m2 |
| 294 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 295 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 296 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 297 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4487 | m3 |
| 298 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1116 | m2 |
| 299 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,84 | m2 |
| 300 | Phá vữa trát tường để cải tạo ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8 | m2 |
| 301 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC4 - 1 khu, diện tích 31,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 302 | Tháo dỡ hệ thống điện WC4 - 1 khu, diện tích 31,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | công |
| 303 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8436 | m3 |
| 304 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8436 | m3 |
| 305 | Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8436 | m3 |
| 306 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7752 | m3 |
| 307 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,153 | m2 |
| 308 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,153 | m2 |
| 309 | Lưới thép 1mm bên trong lớp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,153 | m2 |
| 310 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,976 | m2 |
| 311 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,796 | m2 |
| 312 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4687 | m2 |
| 313 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,521 | m2 |
| 314 | Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,144 | kg |
| 315 | Ốp đá granit tự nhiên khung đỡ chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 316 | Vận chuyển chống thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 317 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9324 | m3 |
| 318 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,925 | 10m2 |
| 319 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2182 | 10m2 |
| 320 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9825 | tấn |
| 321 | Vận chuyển trần thạch cao lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3199 | 100m2 |
| 322 | Vận chuyển vách ngăn vệ sinh lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3521 | 10m2 |
| 323 | Lắp đặt xí bệt 2 nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 324 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 325 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 326 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 327 | Vòi chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 328 | Ống thải chữ P chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 329 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 330 | Lắp đặt gương soi KT 600*1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 331 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 332 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 333 | Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 334 | Lắp đặt ống nối mềm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 335 | Lắp đặt ống nối mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 336 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 339 | Lắp đặt racco PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt racco PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 341 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 343 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 344 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 345 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 346 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 347 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 348 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 349 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 350 | Lắp đặt cút thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 351 | Lắp đặt tê PPR thu D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 353 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 354 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 355 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 356 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 357 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 358 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 359 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 360 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 361 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 362 | Lắp đặt cút PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 363 | Lắp đặt cút thu PVC D90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 364 | Lắp đặt cút thu PVC D110x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 365 | Lắp đặt tê PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 366 | Lắp đặt tê PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 367 | Lắp đặt tê PVC D110x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 368 | Lắp đặt tê PVC D90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 369 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 370 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 371 | Lắp đặt măng sông PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 372 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 373 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 374 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 375 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 376 | Phá dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9013 | m2 |
| 377 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 378 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 379 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 380 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2299 | m3 |
| 381 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9994 | m2 |
| 382 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,96 | m2 |
| 383 | Phá vữa trát tường để cải tạo ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,42 | m2 |
| 384 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC5 - 1 khu, diện tích 31,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 385 | Tháo dỡ hệ thống điện WC4 - 1 khu, diện tích 31,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | công |
| 386 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2821 | m3 |
| 387 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2821 | m3 |
| 388 | Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2821 | m3 |
| 389 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1893 | m3 |
| 390 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2106 | m2 |
| 391 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2106 | m2 |
| 392 | Lưới thép 1mm bên trong lớp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2106 | m2 |
| 393 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7458 | m2 |
| 394 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,566 | m2 |
| 395 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3938 | m2 |
| 396 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m2 |
| 397 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m2 |
| 398 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m2 |
| 399 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9398 | m2 |
| 400 | Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5318 | kg |
| 401 | Ốp đá granit tự nhiên khung đỡ chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | m2 |
| 402 | Vận chuyển chống thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 403 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1667 | m3 |
| 404 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2825 | 10m2 |
| 405 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | 10m2 |
| 406 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0509 | tấn |
| 407 | Vận chuyển trần thạch cao lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3086 | 100m2 |
| 408 | Vận chuyển vách ngăn vệ sinh lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,294 | 10m2 |
| 409 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 410 | Lắp đặt xí bệt 2 nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 411 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 412 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 413 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 414 | Vòi chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 415 | Ống thải chữ P chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 416 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 417 | Lắp đặt gương soi KT 600*1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 418 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 419 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 420 | Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 421 | Lắp đặt ống nối mềm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 422 | Lắp đặt ống nối mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 423 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 424 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 425 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 426 | Lắp đặt racco PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 427 | Lắp đặt racco PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 428 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 429 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 430 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 431 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 432 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 433 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 434 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 435 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 436 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 437 | Lắp đặt cút thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 438 | Lắp đặt tê PPR thu D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 439 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 440 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 441 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 442 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 443 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 444 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 445 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 446 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 447 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 448 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 449 | Lắp đặt cút PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 450 | Lắp đặt cút thu PVC D90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 451 | Lắp đặt tê PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 452 | Lắp đặt tê PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 453 | Lắp đặt tê PVC D110x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 454 | Lắp đặt tê PVC D90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 455 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 456 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 457 | Lắp đặt măng sông PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 458 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 459 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 460 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 461 | Phá dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4081 | m2 |
| 462 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 463 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 464 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 465 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5526 | m3 |
| 466 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,9487 | m2 |
| 467 | Phá dỡ vữa xi măng lót nền dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,9487 | m2 |
| 468 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,96 | m2 |
| 469 | Phá vữa trát tường để cải tạo ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,442 | m2 |
| 470 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC6 - 6 khu, diện tích mỗi khu 31,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 471 | Tháo dỡ hệ thống điện WC6 - 6 khu, diện tích mỗi khu 31,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | công |
| 472 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3764 | m3 |
| 473 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3764 | m3 |
| 474 | Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3764 | m3 |
| 475 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6747 | m3 |
| 476 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,8076 | m2 |
| 477 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,8076 | m2 |
| 478 | Lưới thép 1mm bên trong lớp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,8076 | m2 |
| 479 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,0188 | m2 |
| 480 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,554 | m2 |
| 481 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,9068 | m2 |
| 482 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,774 | m2 |
| 483 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,774 | m2 |
| 484 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,774 | m2 |
| 485 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6388 | m2 |
| 486 | Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,191 | kg |
| 487 | Ốp đá granit tự nhiên khung đỡ chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,832 | m2 |
| 488 | Vận chuyển chống thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7378 | tấn |
| 489 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4735 | m3 |
| 490 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,7383 | 10m2 |
| 491 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9094 | 10m2 |
| 492 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,568 | tấn |
| 493 | Vận chuyển trần thạch cao lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3097 | 100m2 |
| 494 | Vận chuyển vách ngăn vệ sinh lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1157 | 10m2 |
| 495 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | tấn |
| 496 | Lắp đặt xí bệt 2 nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 497 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 498 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 499 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 500 | Vòi chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 501 | Ống thải chữ P chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 502 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 503 | Lắp đặt gương soi KT 1600*1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 504 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 505 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 506 | Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 507 | Lắp đặt ống nối mềm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 508 | Lắp đặt ống nối mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 509 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 510 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 511 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 512 | Lắp đặt racco PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 513 | Lắp đặt racco PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 514 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 515 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 516 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 517 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 518 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 519 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 520 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 521 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 522 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 523 | Lắp đặt cút thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 524 | Lắp đặt tê PPR thu D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 525 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 526 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 527 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 528 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 529 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 530 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 531 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 532 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 533 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 534 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 535 | Lắp đặt cút PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 536 | Lắp đặt cút thu PVC D90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 537 | Lắp đặt tê PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 538 | Lắp đặt tê PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 539 | Lắp đặt tê PVC D110x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 540 | Lắp đặt tê PVC D90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 541 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 542 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 543 | Lắp đặt măng sông PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 544 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 545 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 546 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 547 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 548 | Phá dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,1197 | m2 |
| 549 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 550 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 551 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 552 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9562 | m3 |
| 553 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,8803 | m2 |
| 554 | Phá dỡ vữa xi măng lót nền dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,8803 | m2 |
| 555 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,24 | m2 |
| 556 | Phá vữa trát tường để cải tạo ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,698 | m2 |
| 557 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC6 - 14 khu, diện tích mỗi khu 31,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | công |
| 558 | Tháo dỡ hệ thống điện WC6 - 14 khu, diện tích mỗi khu 31,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | công |
| 559 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3764 | m3 |
| 560 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3764 | m3 |
| 561 | Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3764 | m3 |
| 562 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2411 | m3 |
| 563 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,8844 | m2 |
| 564 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,8844 | m2 |
| 565 | Lưới thép 1mm bên trong lớp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,8844 | m2 |
| 566 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,3772 | m2 |
| 567 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.522,626 | m2 |
| 568 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,4492 | m2 |
| 569 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,806 | m2 |
| 570 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,806 | m2 |
| 571 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,806 | m2 |
| 572 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,1572 | m2 |
| 573 | Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,4458 | kg |
| 574 | Ốp đá granit tự nhiên khung đỡ chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,608 | m2 |
| 575 | Vận chuyển chống thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7378 | tấn |
| 576 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4735 | m3 |
| 577 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,7383 | 10m2 |
| 578 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9094 | 10m2 |
| 579 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,568 | tấn |
| 580 | Vận chuyển trần thạch cao lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3097 | 100m2 |
| 581 | Vận chuyển vách ngăn vệ sinh lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1157 | 10m2 |
| 582 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | tấn |
| 583 | Lắp đặt xí bệt 2 nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 584 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 585 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 586 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 587 | Vòi chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 588 | Ống thải chữ P chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 589 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 590 | Lắp đặt gương soi KT 1600*1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 591 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 592 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 593 | Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 594 | Lắp đặt ống nối mềm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 595 | Lắp đặt ống nối mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | cái |
| 596 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 597 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 598 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 599 | Lắp đặt racco PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 600 | Lắp đặt racco PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 601 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 602 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 603 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 604 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 605 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 606 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 607 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 608 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | cái |
| 609 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 610 | Lắp đặt cút thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 611 | Lắp đặt tê PPR thu D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 612 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 613 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 614 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 615 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 616 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | cái |
| 617 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 618 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m |
| 619 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 620 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 621 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 622 | Lắp đặt cút PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 623 | Lắp đặt cút thu PVC D90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 624 | Lắp đặt tê PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 625 | Lắp đặt tê PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 626 | Lắp đặt tê PVC D110x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 627 | Lắp đặt tê PVC D90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 628 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 629 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 630 | Lắp đặt măng sông PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 631 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 632 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 633 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 634 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 635 | Phá dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8659 | m2 |
| 636 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 637 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 638 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 639 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0076 | m3 |
| 640 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3357 | m2 |
| 641 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 642 | Phá vữa trát tường để cải tạo ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m2 |
| 643 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC7 - 2 khu, diện tích mỗi khu 13,37m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | công |
| 644 | Tháo dỡ hệ thống điện WC7 - 2 khu, diện tích mỗi khu 13,37m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 645 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,774 | m3 |
| 646 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,774 | m3 |
| 647 | Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,774 | m3 |
| 648 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6126 | m3 |
| 649 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9077 | m2 |
| 650 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9077 | m2 |
| 651 | Lưới thép 1mm bên trong lớp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9077 | m2 |
| 652 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7757 | m2 |
| 653 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,976 | m2 |
| 654 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7757 | m2 |
| 655 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | m2 |
| 656 | Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,288 | kg |
| 657 | Ốp đá granit tự nhiên khung đỡ chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 658 | Vận chuyển chống thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 659 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6511 | m3 |
| 660 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9129 | 10m2 |
| 661 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4363 | 10m2 |
| 662 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9116 | tấn |
| 663 | Vận chuyển trần thạch cao lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2706 | 100m2 |
| 664 | Vận chuyển vách ngăn vệ sinh lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5776 | 10m2 |
| 665 | Lắp đặt xí bệt 2 nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 666 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 667 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 668 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 669 | Vòi chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 670 | Ống thải chữ P chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 671 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 672 | Lắp đặt gương soi KT 600*1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 673 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 674 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 675 | Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 676 | Lắp đặt ống nối mềm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 677 | Lắp đặt ống nối mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 678 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 679 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 680 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 681 | Lắp đặt racco PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 682 | Lắp đặt racco PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 683 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 684 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 685 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 686 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 687 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 688 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 689 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 690 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 691 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 692 | Lắp đặt cút thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 693 | Lắp đặt tê PPR thu D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 694 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 695 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 696 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 697 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 698 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 699 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 700 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 701 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 702 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 703 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 704 | Lắp đặt cút PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 705 | Lắp đặt cút thu PVC D90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 706 | Lắp đặt cút thu PVC D110x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 707 | Lắp đặt tê PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 708 | Lắp đặt tê PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 709 | Lắp đặt tê PVC D110x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 710 | Lắp đặt tê PVC D90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 711 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 712 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 713 | Lắp đặt măng sông PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 714 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 715 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 716 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 717 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 718 | Phá dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0277 | m2 |
| 719 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 720 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 721 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6996 | m3 |
| 722 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5877 | m2 |
| 723 | Phá dỡ vữa xi măng lót nền dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5877 | m2 |
| 724 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 725 | Phá vữa trát tường để cải tạo ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m2 |
| 726 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC8 - 2 khu, diện tích mỗi khu 13,37m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | công |
| 727 | Tháo dỡ hệ thống điện WC8 - 2 khu, diện tích mỗi khu 13,37m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 728 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4359 | m3 |
| 729 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4359 | m3 |
| 730 | Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4359 | m3 |
| 731 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 732 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9077 | m2 |
| 733 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9077 | m2 |
| 734 | Lưới thép 1mm bên trong lớp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9077 | m2 |
| 735 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7757 | m2 |
| 736 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,976 | m2 |
| 737 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7757 | m2 |
| 738 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | m2 |
| 739 | Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,288 | kg |
| 740 | Ốp đá granit tự nhiên khung đỡ chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 741 | Vận chuyển chống thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 742 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6477 | m3 |
| 743 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9129 | 10m2 |
| 744 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4363 | 10m2 |
| 745 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9116 | tấn |
| 746 | Vận chuyển trần thạch cao lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2706 | 100m2 |
| 747 | Vận chuyển vách ngăn vệ sinh lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,852 | 10m2 |
| 748 | Lắp đặt xí bệt 2 nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 749 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 750 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 751 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 752 | Vòi chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 753 | Ống thải chữ P chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 754 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 755 | Lắp đặt gương soi KT 600*1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 756 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 757 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 758 | Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 759 | Lắp đặt ống nối mềm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 760 | Lắp đặt ống nối mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 761 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 762 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 763 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 764 | Lắp đặt racco PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 765 | Lắp đặt racco PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 766 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 767 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 768 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 769 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 770 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 771 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 772 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 773 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 774 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 775 | Lắp đặt cút thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 776 | Lắp đặt tê PPR thu D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 777 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 778 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 779 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 780 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 781 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 782 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 783 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 784 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 785 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 786 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 787 | Lắp đặt cút PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 788 | Lắp đặt cút thu PVC D90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 789 | Lắp đặt cút thu PVC D110x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 790 | Lắp đặt tê PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 791 | Lắp đặt tê PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 792 | Lắp đặt tê PVC D110x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 793 | Lắp đặt tê PVC D90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 794 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 795 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 796 | Lắp đặt măng sông PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 797 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 798 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 799 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 800 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 801 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 802 | Lắp đặt van ren, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 803 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 804 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 805 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 806 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 807 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 808 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 809 | Lắp đặt van khóa PPR ĐK63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 810 | Lắp đặt van khóa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 811 | Lắp đặt cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 812 | Lắp đặt cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 813 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 814 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 815 | Lắp đặt tê thu PPR D63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 816 | Lắp đặt tê thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 817 | Lắp đặt tê thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 818 | Lắp đặt măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 819 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 820 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 821 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 822 | Lắp đặt tê PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 823 | Lắp đặt chếch PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 824 | Lắp đặt racco PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 825 | Lắp đặt khớp nối ren PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 826 | Lắp đặt côn thu PPR D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 827 | Lắp đặt côn thu PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 828 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 829 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 160mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 830 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 100m |
| 831 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 832 | Lắp đặt chếch PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 833 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 834 | Lắp đặt chếch PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 835 | Quả cầu chắn rác INOX D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 836 | Lắp đặt măng sông PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 837 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | cái |
| 838 | Lắp đặt măng sông PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 839 | Lắp đặt cút PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 840 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 841 | Lắp đặt cút PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 842 | Lắp đặt tê PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 843 | Lắp đặt tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 844 | Lắp đặt tê PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 845 | Van chặn PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 846 | Van chặn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 847 | Van giảm áp PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 848 | Van giảm áp PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 849 | Rắc co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 850 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 851 | Tê PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 852 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 853 | Van chặn PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 854 | Van chặn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 855 | Cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 856 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| H | HẠNG MỤC: THANG MÁY, THANG BỘ TRONG NHÀ | |||
| I | THANG BỘ (02 THANG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw tầng 1 lên tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9758 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw từ tầng 4 lên tầng 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3127 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw tầng 1 đến tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4626 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw tầng 4 đến tầng 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4125 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,7252 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,4418 | m2 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,12 | m |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,1636 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,1636 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7097 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4711 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | 100m2 |
| 13 | Xây móng gạch không nung 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4267 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, tầng 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3992 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, tầng 3-mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,3151 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường tầng 1 lên tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1454 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường tầng 3 lên tầng 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0828 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3311 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7856 | tấn |
| 20 | Khoan cấy, bơm keo vị trí liên kết thép sàn, đường kính thép D10, đường kính khoan D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.794 | vị trí |
| 21 | Khoan cấy, bơm keo vị trí liên kết thép dầm, đường kính thép D18, đường kính khoan D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | vị trí |
| 22 | Khoan cấy, bơm keo vị trí liên kết thép dầm, đường kính thép D22, đường kính khoan D28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.484 | vị trí |
| 23 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9879 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,3408 | m3 |
| 25 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6832 | m2 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4148 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 tầng 3-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1599 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 tầng 1,tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,358 | m2 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 tầng 3 đến 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.111,5924 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M50 tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4612 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M50 tầng 3 đến 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,982 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,8192 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 3 đến 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.916,5744 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang tầng 1 lên tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2023 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang tầng 3 lên tầng 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,2224 | m2 |
| 36 | Gia công lan can cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7216 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,8685 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,8685 | m2 |
| 39 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,0778 | m3 |
| 40 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1159 | tấn |
| 41 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,8394 | m3 |
| 42 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9719 | m3 |
| 43 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7084 | 10m2 |
| 44 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1725 | tấn |
| J | THANG MÁY (2 KHU - 4 THANG) | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp thang máy tầng 1 lên tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,448 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp thang máy tầng 3 lên tầng 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, di chuyển thang máy sang vị trí khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thang |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7448 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0938 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0938 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào thang máy tầng 2 lên tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,724 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào thang máy tầng 3 lên tầng 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,24 | m2 |
| 9 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8112 | 10m2 |
| K | HẠNG MỤC: THANG MÁY CHỮA CHÁY, THANG THOÁT HIỂM NGOÀI NHÀ | |||
| L | THANG THOÁT HIỂM (02 THANG) | |||
| 1 | Phá dỡ lan can hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,6359 | m2 |
| 2 | Phá dỡ đá lát bậc cầu thang tầng 1 lên tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1976 | m2 |
| 3 | Phá dỡ đá lát bậc cầu thang tầng 3 lên tầng 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,2992 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,548 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,932 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 3 đến 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3826 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà tầng 3 đến 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,4434 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5144 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6296 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 3 đến 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8528 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà tầng 3 đến 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,6752 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát dầm, trần tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3088 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trần tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7792 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát dầm, trần tầng 3 đến 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5828 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trần tầng 3 đến 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,2456 | m2 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8643 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3/1km |
| 20 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, XM PCB30 tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6072 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 tầng 3 đến 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1972 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9324 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 tầng 3-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,6306 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9804 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 tầng 3-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,8468 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M50 tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3088 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M50 tầng 3 đến 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5828 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,8644 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 3 đến 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.222,074 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,698 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.715,3504 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang tầng 1 lên tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7488 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang tầng 3 lên tầng 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,6348 | m2 |
| 34 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2581 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,8626 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng lan cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,8626 | m2 |
| 37 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3045 | m3 |
| 38 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3689 | tấn |
| 39 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1625 | tấn |
| M | THANG MÁY PCCC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m3/1km |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7135 | 100m |
| 8 | Ép trước (ép âm) cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5365 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | 1 mối nối |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0052 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9722 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8859 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8401 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2518 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2518 | tấn |
| 18 | Đập đầu cọc BTCT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m3/1km |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7026 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8067 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0922 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2971 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6751 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7158 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3076 | tấn |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3998 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3809 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3809 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3809 | 100m3/1km |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,547 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, tầng 3 lên tầng 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0567 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6717 | tấn |
| 38 | Tôn sàn Deck tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5595 | 100m2 |
| 39 | Tôn sàn Deck tầng 3 lên tầng 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6367 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4357 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 tầng 3 đến 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,2366 | m3 |
| 42 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,144 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,761 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 tầng 3 đến 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,1 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,295 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 tầng 3 đến 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,409 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,761 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 3 đến 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,1 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,295 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 3 đến 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,409 | m2 |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0557 | tấn |
| 52 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0557 | tấn |
| 53 | Gia công dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7782 | tấn |
| 54 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7782 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,82 | 1m2 |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,465 | m2 |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox tầng 3 lên tầng 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,578 | m2 |
| 58 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7175 | m3 |
| 59 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4387 | tấn |
| 60 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,...) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5135 | tấn |
| 61 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2394 | 10m2 |
| 62 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,949 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút gắn tường lưu lượng 300m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hút gắn tường lưu lượng 500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, 2 lớp cánh, kích thước 2000x1000x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | MCCB 3P 630A-45KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P 125A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | MCCB 3P 60A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | MCCB 3P 50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 3P 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 3P 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Chuyển mạch vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Biến dòng 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, 2 lớp cánh, kích thước 2000x1000x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | MCCB 3P 800A-45KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | MCCB 3P 125A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | MCCB 3P 60A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | MCB 3P 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Chuyển mạch vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đồng hồ Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Biến dòng 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Dây nguồn CU/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955 | m |
| 28 | Dây nguồn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.410 | m |
| 29 | Dây nguồn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.427 | m |
| 30 | Dây cấp nguồn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 31 | Dây cấp nguồn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 32 | Dây cấp nguồn CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 33 | Dây cấp nguồn CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773 | m |
| 34 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.427 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 36 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957 | m |
| 37 | Cửa gió ngoài trời 300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Cửa gió ngoài trời 400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Cửa gió ngoài trời 500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Cửa gió 300x300mm lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | cái |
| 41 | Hộp gió 300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Hộp gió 400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Hộp gió 500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Hộp gió 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | cái |
| 45 | Ống gió tôn tráng kẽm 200x150 tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 46 | Ống gió tôn tráng kẽm 150x150 tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 47 | Ống gió tôn tráng kẽm 200x200 tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 48 | Ống gió tôn tráng kẽm 300x250 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m |
| 49 | Ống gió tôn tráng kẽm 250x200 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 50 | Ống gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 51 | Côn giảm 300x150/150x150 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 52 | Van điều chỉnh lưu lượng 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 53 | Côn giảm 200x150/150x150 tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Co 90 150x150 tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Co 90 350x200/200x200 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Co 90 200x150 tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Co 45 200x150 tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Co 90 250x200 tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Côn giảm 300x250/250x200 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Côn giảm 250x200/200x150 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Côn đầu quạt, tôn tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 62 | Bạt mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 63 | Cửa gió ngoài trời 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Cửa gió ngoài trời 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Cửa gió ngoài trời 500x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cửa |
| 66 | Cửa gió ngoài trời 800x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 67 | Cửa gió ngoài trời 1000x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 68 | Cửa gió 1200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cửa |
| 69 | Hộp gió 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Hộp gió 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Hộp gió 500x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cửa |
| 72 | Hộp gió 800x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 73 | Hộp gió 1000x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 74 | Hộp gió 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 75 | Hộp gió 1200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 76 | Ống gió 600x300mm tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m |
| 77 | Ống gió 600x250mm tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 78 | Ống gió 500x200mm tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m |
| 79 | Ống gió 350x200mm tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m |
| 80 | Ống gió 250x200mm tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 81 | Ống gió 400x200mm tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 82 | Ống gió 300x200mm tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 83 | Ống gió 500x300mm tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 84 | Ống gió 200x200mm tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 85 | Ống gió 200x150mm tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 86 | Ống gió 150x150mm tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,5 | m |
| 87 | Côn thu 600x300/500x200 tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Côn thu 500x200/350x200 tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Co 45 độ 350x200mm tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Côn giảm 300x200/200x200 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Côn giảm 300x150/200x150 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 92 | Côn giảm 200x150/D150 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Côn giảm 150x150/D150 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 94 | Ống gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | m |
| 95 | Ống gió mềm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m |
| 96 | Van điều chỉnh lưu lượng 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 97 | Van điều chỉnh lưu lượng 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 98 | Côn thu 400x200/300x200 tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 99 | Côn thu 300x200/200x200 tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 100 | Côn thu 200x200/150x150 tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 101 | Côn thu 450x200/300x200 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Côn thu 500x300/400x200 tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Co 90 400x200mm tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 104 | Co 90 300x200mm tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Co 90 200x200mm tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Co 90 150x150mm tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Đầu bịt ống 200x200 tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Đầu bịt ống 200x150 tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 109 | Đầu bịt ống 250x200 tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Đầu bịt ống 350x200 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Đầu bịt ống 400x200 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 112 | Đầu bịt ống 300x200 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Côn đầu quạt, tôn tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 114 | Bạt mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 115 | Chân rẽ 150x150 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 116 | Chân rẽ 200x200 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 117 | Chân rẽ 250x200 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Chân rẽ 300x200 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Cửa gió ngoài trời 800x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 120 | Hộp gió 800x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 121 | Ống gió 600x250mm tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 122 | Ống gió 400x250mm tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m |
| 123 | Van gió D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Chân rẽ D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Cửa gió nan thẳng 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 126 | Hộp gió 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 127 | Bạt mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Côn đầu dàn lạnh 2,2kw 400x200xL400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 129 | Côn đầu dàn lạnh 2,8kw 400x200xL400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 130 | Côn đầu dàn lạnh 3,6kw 400x200xL400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 131 | Côn đầu dàn lạnh 4,5kw 500x200xL400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 132 | Côn đầu dàn lạnh 5,6kw 800x200xL400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 133 | Côn đầu dàn lạnh 7,1kw 800x200xL400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 134 | Côn đầu dàn lạnh 10,6kw 1200x200xL400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 135 | Côn đầu dàn lạnh 12,3kw 1200x200xL400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 136 | Côn đầu dàn lạnh 14,1kw 1200x200xL400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 137 | Côn đầu dàn lạnh 22,4kw 1350x300xL500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Côn đầu dàn lạnh 2,2kw 400x200xL400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 139 | Côn đầu dàn lạnh 2,8kw 400x200xL400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 140 | Côn đầu dàn lạnh 3,6kw 400x200xL400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 141 | Côn đầu dàn lạnh 4,5kw 500x200xL400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 142 | Côn đầu dàn lạnh 5,6kw 800x200xL400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 143 | Côn đầu dàn lạnh 7,1kw 800x200xL400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 144 | Côn đầu dàn lạnh 10,6kw 1200x200xL400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 145 | Côn đầu dàn lạnh 12,3kw 1200x200xL400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 146 | Côn đầu dàn lạnh 14,1kw 1200x200xL400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 147 | Côn đầu dàn lạnh 22,4kw 1350x300xL500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Ống gió mềm có bảo ôn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 149 | Ống gió mềm có bảo ôn D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m |
| 150 | Ống gió mềm có bảo ôn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 151 | Ống gió mềm có bảo ôn D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 152 | Bảo ôn ống gió dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,255 | 100m |
| 153 | Cửa gió khuếch tán 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cửa |
| 154 | Cửa hồi 600x600mm lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cửa |
| 155 | Ống đồng 6,35x0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m |
| 156 | Ống đồng 9,52x0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | 100m |
| 157 | Ống đồng 12,7x0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m |
| 158 | Ống đồng 15,88x0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m |
| 159 | Ống đồng 19,05x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m |
| 160 | Ống đồng 22,22x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m |
| 161 | Ống đồng 25,4x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 162 | Ống đồng 28,58x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 163 | Ống đồng 31,8x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 164 | Ống đồng 34,9x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 165 | Ống đồng 38,1x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m |
| 166 | Ống đồng 41,28x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100m |
| 167 | Bảo ôn ống đồng 6x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m |
| 168 | Bảo ôn ống đồng 10x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | 100m |
| 169 | Bảo ôn ống đồng 12x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m |
| 170 | Bảo ôn ống đồng 16x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m |
| 171 | Bảo ôn ống đồng 19x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m |
| 172 | Bảo ôn ống đồng 22x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m |
| 173 | Bảo ôn ống đồng 25x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 174 | Bảo ôn ống đồng 28x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 175 | Bảo ôn ống đồng 31x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 176 | Bảo ôn ống đồng 35x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 177 | Bảo ôn ống đồng 38x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m |
| 178 | Bảo ôn ống đồng 42x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100m |
| 179 | Gas nạp bổ sung R410A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026 | kg |
| 180 | Giá đỡ dàn nóng VRV/VRF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | máy |
| 181 | Ống PVC D27 Class1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | 100m |
| 182 | Ống PVC D34 Class1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 100m |
| 183 | Ống PVC D42 Class1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 184 | Ống PVC D90 Class1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 185 | Bảo ôn ống nước ngưng 28x13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | 100m |
| 186 | Bảo ôn ống nước ngưng 35x13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 100m |
| 187 | Bảo ôn ống nước ngưng 42x13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 188 | Bảo ôn ống nước ngưng 90x13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 189 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | cái |
| 190 | Tháo dỡ đường ống dẫn điều hòa bằng thủ công tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 191 | Tháo dỡ đường ống dẫn điều hòa bằng thủ công tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 192 | Tháo dỡ đường ống dẫn điều hòa bằng thủ công tầng 3-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | trọn gói |
| 193 | Tháo dỡ đường ống dẫn điều hòa bằng thủ công tầng 14,15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trọn gói |
| 194 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,2mm, kích thước 800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 tủ |
| 195 | MCB 3P 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 196 | MCB 1P 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | cái |
| 197 | Lắp đặt Time thời gian 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 198 | CONTACTOR 3P 18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 199 | Đèn báo pha (đỏ-vàng -xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 200 | Chuyển mạch 3 vị trí ( auto-man-off) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 201 | Đèn báo chạy dừng (xanh vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt bê tông nền để đi rãnh cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền để đi rãnh cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m3 |
| 5 | Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8181 | 100m3 |
| 10 | Gạch thẻ chạy dọc rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.400 | viên |
| 11 | Băng báo hiệu cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 12 | Sứ báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, hoàn trả nền phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | trọn gói |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng treo sát trần (2x18W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 16 | Đèn ốp trần bóng D400 (20W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 17 | Đèn spot light | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng treo sát trần (18W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 19 | Đèn ốp trần bóng led 250x250 (18w-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | bộ |
| 20 | Đèn led panel 600x600(35W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.143 | bộ |
| 21 | Đèn led thanh âm trần 1,2m (18W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 22 | Đèn dowlight D180 (18W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | bộ |
| 23 | Đèn dowlight đôi D80 (2x9W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 24 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đèn ốp trần bóng led cầu thang D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | bộ |
| 27 | Ổ cắm điện đôi âm tường + đế âm (3x20A/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.217 | cái |
| 28 | Công tắc 1 phím (đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 29 | Công tắc 2 phím (đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | cái |
| 30 | Công tắc 3 phím (đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 31 | Công tắc 4 phím (đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.030 | m |
| 33 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 34 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 35 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 36 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 38 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.000 | m |
| 39 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.000 | m |
| 40 | Dây tiếp địa (1x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 41 | Dây tiếp địa (1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 42 | Dây tiếp địa (1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 43 | Dây tiếp địa (1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Dây tiếp địa (1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.000 | m |
| 45 | MCCB 3P 80A/380V-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | MCCB 3P 63A/380V-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | MCCB 3P 100A/380V-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 48 | MCCB 3P 20A/380V-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 49 | MCB 2P 25A/220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | cái |
| 50 | MCB 2P 20A/220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | MCB 1P 40A/220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | MCB 1P 25A/220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | cái |
| 53 | MCB 1P 20A/220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 54 | MCB 1P 16A/220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | cái |
| 55 | MCB 1P 10A/220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4-8 module (tủ phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | 1 tủ |
| 57 | Ống PVC D20-SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.290 | m |
| 58 | Ống PVC D25-SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.615 | m |
| 59 | Hộp nối điện 110x110x50-SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | hộp |
| 60 | Máng cáp điện đục lỗ KT 400x100x2 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8 | 10m |
| 61 | Cút nối chữ L máng cáp 400x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 62 | Thang cáp điện KT 600x100x2 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D165/160 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 64 | Cáp 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 66 | Tủ ATS 1200A, KT 1000x800x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 67 | Tủ điện sơn tĩnh điện, kích thước 1000x750x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 tủ |
| 68 | MCCB 3P 75A/380V-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 69 | MCCB 3P 60A/380V-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | MCCB 3P 50A/380V-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | MCCB 3P 30A/380V-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | MCCB 3P 20A/380V-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 73 | MCB 2P 25A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cái |
| 74 | MCB 1P 40A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | MCB 1P 25A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 76 | MCB 1P 20A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 77 | MCB 1P 16A/220V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | cái |
| 78 | Đèn báo pha (6W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 79 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 80 | Cầu đấu 4Px30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 81 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x700x1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x700x1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 83 | ACB 4P 1600A/380V-85KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Biến dòng 2500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 85 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Đèn báo pha (6W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Đồng hồ Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Bộ chống sét lan truyền SPD 80KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Thanh cái đồng 1600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 91 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x700x1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x700x1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 93 | MCCB 3P 800A/380V-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | MCCB 3P 630A/380V-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | MCCB 3P 63A/380V-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Thanh cái đồng 1600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 97 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x900x1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x900x1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 99 | ACB 4P 1250A/380V-85KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Biến dòng 1250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Đèn báo pha (6W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Đồng hồ Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Bộ chống sét lan truyền SPD 80KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Thanh cái đồng 1250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 107 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x700x1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 108 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x700x1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 109 | MCCB 3P 160A/380V-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | MCCB 3P 125A/380V-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | MCCB 3P 80A/380V-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | MCCB 3P 63A/380V-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | MCCB 3P 50A/380V-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | MCCB 3P 40A/380V-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Thanh cái đồng 1600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 116 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x700x1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 117 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x700x1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 118 | MCCB 3P 320A/380V-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | MCCB 3P 160A/380V-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | MCCB 3P 63A/380V-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | MCCB 3P 50A/380V-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | MCCB 3P 32A/380V-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Biến dòng 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 124 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Đèn báo pha (6W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Đồng hồ Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Thanh cái đồng 1600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 129 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x900x1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 130 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x900x1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 131 | ACB 4P 1250A/380V-85KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | MCCB 3P 250A/380V-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | MCCB 3P 80A/380V-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | MCCB 3P 63A/380V-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Bộ chuyển mạch ATS 4P 1250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Biến dòng 1250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 137 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Đèn báo pha (6W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Đồng hồ Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Thanh cái đồng 1600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 142 | Cáp điện CU/FR120/XLPE/PVC 4x3x(1x240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 143 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4x(1x240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | m |
| 144 | Cáp điện CU/FR120/XLPE/PVC 4x(1x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 145 | Cáp điện CU/FR120/XLPE/PVC 4x(1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 146 | Cáp điện CU/FR120/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 147 | Cáp điện CU/FR120/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 148 | Cáp điện CU/FR120/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 149 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x2x(1x240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 150 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x2x(1x150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 151 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x(1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 152 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 153 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 154 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 155 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 156 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối |
| 157 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 158 | Tấm nối đất đồng 500x100x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | thanh |
| 159 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 160 | Dây nối đất đồng trần M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 161 | Dây nối đất đồng trần M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 162 | Dây nối đất đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 163 | Dây nối đất đồng trần M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 164 | Dây nối đất đồng trần M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 165 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 166 | Đào rãnh đặt cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,012 | 1m3 |
| 167 | Đắp đất rãnh đặt cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5101 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 2 | Tủ nguồn phụ cấp nguồn DC-24V/6A-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đăt Đầu báo khói quang địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đăt Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Module cho chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Module quản lý đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Module giám sát địa chỉ 1 ngõ vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Module quản lý thiết bị ngoại vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2. Dây chống cháy, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.396 | m |
| 16 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2. Dây chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124 | m |
| 17 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.238 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D40/30 (đi ống ra ngoài nhà bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.285 | hộp |
| 21 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.301 | cái |
| 22 | Măng sông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.135 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây tầng KT160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| Q | ĐÈN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 2 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây tầng KT160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat 10 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.635 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.555 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | hộp |
| 10 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.640 | cái |
| 11 | Măng sông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904 | cái |
| R | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn nối ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2. Dây chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt rọ hút cho máy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rọ hút cho máy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả áp an toàn nối bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều nối ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn nối bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn nối bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt kính quan sát dòng chảy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt van bướm tín hiệu điện nối bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 25 | Lắp đặt van bướm tín hiệu điện nối bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van báo động nối bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler (quay lên), 68 độ k=5,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler (quay xuống), 68 độ k=5,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470 | cái |
| 29 | Lắp đặt miếng che đầu phun D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt đầu phun D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.599 | cái |
| 31 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1150x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 32 | Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 34 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 35 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy 50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 38 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 39 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy D100, 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy D100, 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,29 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,61 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=25/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.627 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.298 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 63 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521 | cái |
| 64 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.627 | cái |
| 65 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 66 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Giá đỡ ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Giá đỡ ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Giá treo ống d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | cái |
| 70 | Giá treo ống d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 71 | Giá treo ống d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 72 | Giá treo ống d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838 | cái |
| 73 | Giá treo ống d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.655 | cái |
| 74 | Sơn chống gỉ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654 | m2 |
| 75 | Sơn đỏ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 77 | Đào đất chôn trụ chữa cháy và họng tiếp nước chữa cháy, đường ống chữa cháy ngoài nhà, đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m3 |
| 79 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,44 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,29 | 100m |
| S | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM | |||
| 1 | Lắp đăt Đầu báo nhiệt thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đăt Đầu báo khói quang thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 nút |
| 4 | Lắp đặt nút tạm dừng xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 nút |
| 5 | Lắp đặt cói đèn báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 còi đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 chuông |
| 8 | Đèn cảnh báo xả khí, CẤM VÀO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đèn cảnh báo xả khí, DI TẢN KHẨN CẤP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2. Dây chống cháy, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 14 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Măng sông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Tê, cút nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Ống mềm xả khí DN40 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 82.5L / 40L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van điện từ kích hoạt cho bình đơn FM-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Công tắc áp lực khí xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực 42 bar / 50 bar kèm tiếp điểm giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đai giữ bình cho bình loại 40L, 82.5L và bình 84L (02 bộ cho mỗi bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Đầu phun xả khí loại 32mm -360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Giá treo ống d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Giá treo ống d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp Rơ le tầng (bộ đổi nguồn 24VDC, Rơ le) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Dây nguồn chống cháy 3x10+1x6mm2 (tính cấp từ tủ ra quạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây nguồn chống cháy 3x6+1x4mm2 (tính cấp từ tủ ra quạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây nguồn chống cháy 3x4+1x2,5mm2 (tính cấp từ tủ ra quạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây nguồn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây cáp chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421 | m |
| 11 | Bọc thạch cao đường ống hút khói hành lang có GHCL EI>=45 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m2 |
| 12 | Bọc thạch cao đường ống hút khói hành lang có GHCL EI>=30 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.368 | m2 |
| 13 | Lắp đặt thang cáp 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 10m |
| 14 | Lắp đặt ống gió KT 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt ống gió KT 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m |
| 16 | Lắp đặt ống gió KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m |
| 17 | Lắp đặt ống gió KT 700x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gió KT 750x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gió KT 800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gió KT 800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 21 | Lắp đặt ống gió KT 900x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gió KT 900x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4 | m |
| 23 | Lắp đặt ống gió KT 1000x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m |
| 24 | Lắp đặt ống gió KT 1100x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 25 | Lắp đặt ống gió KT 1400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m |
| 26 | Lắp đặt ống gió KT 1400x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 27 | Lắp đặt ống gió KT 1400x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m |
| 28 | Lắp đặt cút ống gió loại 90 độ KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ống gió loại 90 độ KT 900x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ống gió loại 90 độ KT 1000x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút ống gió loại 90 độ KT 1100x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút ống gió loại 90 độ KT 1400x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ống gió loại 90 độ KT 1400x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 600x600 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 700x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 750x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 900x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 900x400 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 1100x500 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 1000x600 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 1400x500 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 1400x600 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt chân rẽ ống gió KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 47 | Lắp đặt chân rẽ ống gió KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt chân rẽ ống gió KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 49 | Lắp đặt chân rẽ ống gió KT 800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chân rẽ ống gió KT 900x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt chân rẽ ống gió KT 900x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chân rẽ ống gió KT 1400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu ống gió KT 600x600/D quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu ống gió KT 700x300/600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu ống gió KT 750x750/D quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu ống gió KT 800x300/600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu ống gió KT 800x400/800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu ống gió KT 900x300/700x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu ống gió KT 900x400/800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu ống gió KT 900x400/D quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu ống gió KT 1000x600/D quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu ống gió KT 1100x500/D quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu ống gió KT 1100x500/900x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu ống gió KT 1400x500/D quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu ống gió KT 1400x600/1100x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu ống gió KT 1400x600/D quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê ống gió KT 900x300/900x300/600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt miệng ống gió + van OBD KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cửa |
| 69 | Lắp đặt miệng ống gió + van OBD KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cửa |
| 70 | Lắp đặt miệng ống gió + van OBD KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cửa |
| 71 | Lắp đặt Van chặn lửa kèm động cơ MFD KT 900x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay VCD KT 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay VCD KT 700x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay VCD KT 900x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Van xả áp đối trọng KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 76 | Giá đỡ ống gió các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | cái |
| U | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị định tuyến lưu trữ - Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị và cài đặt phần mềm quản lý Firewall | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị quản lý mạng. Bộ quản lý wifi tập trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Core Switch của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 5 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 6 | Dây stack kết nối 2 core switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 7 | Dây nhảy CAT6 kết nối router, fire wall đến core switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 9 | Module quang MM 1G SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt Module quang MM 1G SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | thiết bị |
| 12 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | thiết bị |
| 13 | Dây nhảy CAT6, UTP cable, 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | 10m |
| 15 | Lắp đặt tổng đài IP nội bộ 12 trung kế, 181 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tổng đài |
| 16 | Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài nội bộ 12 trung kế, 181 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tổng đài |
| 17 | Lắp đặt patch panel 24 port (1 RU) + 24 CAT6 UTP jack module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 Patch panel |
| 18 | Lắp đặt bộ thu phát wifi PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 thiết bị |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn (1 nhân RJ45 + mặt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi (2 nhân RJ45 + mặt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Dây nhảy CAT6 ra tủ rack , CAT6, UTP cable, 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,4 | 10m |
| 23 | Dây nhảy CAT6 ra outlet rack , CAT6, UTP cable, 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,1 | 10m |
| 25 | Giá phối quang ODF loại 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 khung giá |
| 27 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ ODF |
| 28 | Dây nối quang - pigtail 1 - fiber OM3 LC to pigtail, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | sợi |
| 29 | Lắp đặt dây nối quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10 m |
| 30 | Dây nhảy quang MM 2M LC-LC L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | sợi |
| 31 | Lắp đặt dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 m |
| 32 | Giá phối quang ODF loại 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 33 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 khung giá |
| 34 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ ODF |
| 35 | Dây nối quang - pigtail 1 - fiber OM3 LC to pigtail, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | sợi |
| 36 | Lắp đặt dây nối quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 m |
| 37 | Dây nhảy quang MM 2M LC-LC L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | sợi |
| 38 | Lắp đặt dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 m |
| 39 | Cáp quang MM 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 40 | Lắp đặt Cáp quang MM 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 10 m |
| 41 | Cáp UTP CAT6 4-PR, 24 AWG, UTP, CM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.180 | m |
| 42 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.318 | 10m |
| 43 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.954 | m |
| 44 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 6KVA tại tủ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 1KVA tại tủ tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ rack 42U trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ rack tầng 20U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 tủ |
| 48 | Máng cáp 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 10m |
| 49 | Thang cáp 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 50 | Cáp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 51 | Cáp UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | m |
| 52 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | 10m |
| 53 | Cáp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 54 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 55 | Hộp nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | hộp |
| 56 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ rack 42U trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 57 | Máng cáp 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 10m |
| 58 | Măng sông nối máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Góc máng cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Chếch máng cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 61 | Cút xuống máng cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Tê ngang máng cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị: Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 thiết bị |
| 64 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 65 | Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 66 | Lắp đặt giá treo màn hình quan sát camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 68 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị: Bộ chuyển mạch Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| V | THIẾT BỊ | |||
| W | ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Điều hoà treo tường 1 chiều 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Dàn lạnh điều hòa giấu trần nối ống gió VRV/VRF, công suất lạnh 2,2kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | chiếc |
| 3 | Dàn lạnh điều hòa giấu trần nối ống gió VRV/VRF, công suất lạnh 2,8kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chiếc |
| 4 | Dàn lạnh điều hòa giấu trần nối ống gió VRV/VRF, công suất lạnh 3,6kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | chiếc |
| 5 | Dàn lạnh điều hòa giấu trần nối ống gió VRV/VRF, công suất lạnh 4,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chiếc |
| 6 | Dàn lạnh điều hòa giấu trần nối ống gió VRV/VRF, công suất lạnh 5,6kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | chiếc |
| 7 | Dàn lạnh điều hòa giấu trần nối ống gió VRV/VRF, công suất lạnh 7,1kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | chiếc |
| 8 | Dàn lạnh điều hòa giấu trần nối ống gió VRV/VRF, công suất lạnh 10,6kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chiếc |
| 9 | Dàn lạnh điều hòa giấu trần nối ống gió VRV/VRF, công suất lạnh 12,3kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | chiếc |
| 10 | Dàn lạnh điều hòa giấu trần nối ống gió VRV/VRF, công suất lạnh 14,1kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | chiếc |
| 11 | Dàn lạnh điều hòa giấu trần nối ống gió VRV/VRF, công suất lạnh 22,4kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 12 | Dàn nóng VRV inverter hai chiều lạnh sưởi công suất lạnh 20HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Dàn nóng VRV inverter hai chiều lạnh sưởi công suất lạnh 26HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Dàn nóng VRV inveter hai chiều lạnh sưởi công suất lạnh 42HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Dàn nóng VRV inveter hai chiều lạnh sưởi công suất lạnh 46HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 16 | Dàn nóng VRV inveter hai chiều lạnh sưởi công suất lạnh 48HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Dàn nóng VRV inverter hai chiều lạnh sưởi công suất lạnh 50HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 18 | Dàn nóng VRV inverter hai chiều lạnh sưởi công suất lạnh 52HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Dàn nóng VRV inverter hai chiều lạnh sưởi công suất lạnh 54HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Dàn nóng VRV inverter hai chiều lạnh sưởi công suất lạnh 60HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Bộ chia ga dàn nóng loại 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Bộ chia ga dàn nóng loại 3 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Bộ chia ga dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | bộ |
| 24 | Điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307 | cái |
| 25 | Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần lưu lượng 800m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần lưu lượng 350m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần lưu lượng 700m3/h, cột áp 200 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần lưu lượng 700m3/h, cột áp 300 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần lưu lượng 1000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần lưu lượng 1100m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần lưu lượng 1200m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần lưu lượng 2000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần lưu lượng 3750m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Quạt hút mùi lưu lượng 400m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Quạt hút mùi lưu lượng 500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Quạt hút mùi lưu lượng 700m3/h, cột áp 250 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Quạt hút mùi lưu lượng 700m3/h, cột áp 150 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Quạt hút mùi lưu lượng 1400m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Quạt hút thải hội trường lưu lượng 3000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 300m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| X | THIẾT BỊ THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách có tính năng phục vụ cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thang máy tải khách trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| Y | HỆ THỐNG PCCC, TĂNG ÁP HÚT KHÓI | |||
| Z | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ tubin dải làm việc: Q = 43.8 l/s ; H = 80 mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp: Q = 1l/s; H = 85 mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện 75kW điều khiển 1 bơm điện 75kW, 1 bơm bù 3kW theo QC02. Vỏ, MCCB-MCB-MC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện 75kW điều khiển 1 bơm điện 75kW theo QC02. Vỏ, MCCB-MCB-MC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện điều khiển khẩn cấp cụm bơm theo QC02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Bình áp lực 300L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | bình |
| 9 | Tủ trung tâm điều khiển xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Bình khí FM200 82,5L, áp lực làm việc 52 bar / 50 bar nạp 74kg khí HFC-227 và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| AA | HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT KHÓI | |||
| 1 | Quạt hút khói ly tâm Q=28.000 m3/h; H=600Pa (đã bao gồm bạt nối mềm, lò xo giảm chấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Quạt tăng áp ly tâm buồng thang Q=30.000 m3/h; H=500Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Quạt tăng áp ly tâm buồng đệm Q=16.000 m3/h; H=550Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Quạt tăng áp ly tâm giếng TMCC Q=27.500 m3/h; H=500Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Quạt tăng áp ly tâm giếng TM Q=29.000 m3/h; H=500Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Quạt hút khói hướng trục Q=43.000 m3/h; H=450Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Quạt hút khói hướng trục Q=28.000 m3/h; H=400Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển quạt 02 hút khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điều khiển quạt 2 quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điều khiển quạt 6 quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Tủ đặt nút ấn cưỡng bức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AB | MÁY BƠM TĂNG ÁP, QUẦY LỄ TÂN | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Quầy lễ tân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m |
| AC | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Thiết bị định tuyến Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị tường lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ quản lý wifi tập trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chuyển mạch trung tâm - Core switch 36 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch tập trung 24 cổng 10/100/1000BASET-RJ45 và 4 cổng 1/2.5 GB SFP. 1 Nguồn AC cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị chuyển mạch tập trung 24 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 và 4 cổng 1/2.5 GB SFP. 1 Nguồn AC cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 7 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 8 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 POE+ và 4 cổng 1/2.5 GB SFP. 1 Nguồn AC cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Tổng đài 181 thuê bao IP có khả năng mở rộng lên đến 999 thuê bao IP, 64 cuộc gọi đồng thời có thể mở rộng lên 128 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Patch panel 24 port CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 10 | Bộ phát sóng không dây chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 11 | Bộ lưu điện UPS 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 13 | Tủ rack 20U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 14 | Tủ rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AD | CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Switch mạng 24 cổng 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Switch quang POE 8PORT 10/100/1000MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Camera IP 4MP/H265+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Camera IP bán cầu hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 5 | Đầu ghi hình NVR 32 kênh - 4 ổ cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Ổ Cứng HDD 8TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Màn hình quan sát camera 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bộ Lưu Điện UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,89% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm thi công xây lắp + hệ thống điện, điện nhẹ, camera + hệ thống điều hoà, thông gió + hệ thống PCCC + thiết bị thang máy): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II (có hạng mục xây dựng, cung cấp lắp đặt hệ thống điện, điện nhẹ, camera)Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 và giá trị hợp đồng ≥ 54,0 tỷ đồng.2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 và giá trị hợp đồng ≥ 12,0 tỷ đồng. 3. Số lượng các hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị thang máy:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 và giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng.4. Số lượng các hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hoà thông gió:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 và giá trị hợp đồng ≥ 16,0 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 88.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng II trở lên theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng kèm CMND/CCCD | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư điện/hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư điện tử/điện tử viễn thông.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư trắc đạc.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ sư cấp thoát nhiệt- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC kèm CMND/CCCD | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư phòng cháy chữa cháy/kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề PCCC lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật PCCC ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thang máy kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí, điện công nghiệp hoặc điện - điện tử.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt thang máy ít nhất công trình tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán kèm CMND/CCCD | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND/CCCD | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 5 | Đầm bàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm dùi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy thuỷ bình | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 11 | Máy hàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 12 | Máy cắt bê tông | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 14 | Đồng hồ vạn năng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Vận thăng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy mài | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 17 | Máy bộ đàm | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥16T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 20 | Máy ép cọc ≥ 150T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi