Gói thầu: Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717412-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành
Tên gói thầu Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220703511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 15:06:00 đến ngày 2022-07-29 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 125,255,515,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm thi công xây lắp + hệ thống điện, điện nhẹ, camera + hệ thống điều hoà, thông gió + hệ thống PCCC + thiết bị thang máy): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II (có hạng mục xây dựng, cung cấp lắp đặt hệ thống điện, điện nhẹ, camera)Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 và giá trị hợp đồng ≥ 54,0 tỷ đồng.2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 và giá trị hợp đồng ≥ 12,0 tỷ đồng. 3. Số lượng các hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị thang máy:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 và giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng.4. Số lượng các hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hoà thông gió:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 và giá trị hợp đồng ≥ 16,0 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 88.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng II trở lên theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng kèm CMND/CCCD
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư điện/hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư điện tử/điện tử viễn thông.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư trắc đạc.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ sư cấp thoát nhiệt- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC kèm CMND/CCCD
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư phòng cháy chữa cháy/kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề PCCC lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật PCCC ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thang máy kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí, điện công nghiệp hoặc điện - điện tử.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt thang máy ít nhất công trình tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán kèm CMND/CCCD
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND/CCCD
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, nâng cấp Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam tại số 1 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội
390 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành , địa chỉ: Tầng 10, nhà B, Số 1 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành - Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thăng Long Việt Nam - Công ty cổ phần phát triển cơ điện Việt Nam; - Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty cổ phần định giá và đầu tư Việt; - Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Việt Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư Xây dựng và Thương mại Nhật Việt;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành , địa chỉ: Tầng 10, nhà B, Số 1 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành - Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp; lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng cho lĩnh vực cung cấp và lắp đặt thang máy. - Biện pháp thi công, tiến độ, thuyết minh, bằng cấp nhân sự, tài liệu chứng minh tài chính,… * Bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của nhà sản xuất cho Thiết bị thang máy; Thiết bị điều hoà, Tủ trung tâm báo cháy, Máy bơm chữa cháy. kèm theo Catalogue hình ảnh thực rõ nét của hãng sản xuất, nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng, bản gốc thư hỗ trợ và cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý uỷ quyền chính hãng tại Việt Nam về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị nhập khẩu nguyên chiếc (Đối với thiết bị có xuất xứ trong nước thì Nhà thầu cam kết các nội dung này); + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng, lắp đặt thiết bị cơ – điện hạng II trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành - Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, số 1 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.62750277;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B HẠNG MỤC: XÂY NGĂN CHIA LẠI PHÒNG CÁC TẦNG, SƠN LẠI
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,708m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V26,6081m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V36,8429m2
4Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V331,5863m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
6Cạo bỏ lớp sơn bả cũ xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V60,75m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V120,641m2
8Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.085,7692m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V107,9809m2
10Cạo bỏ lớp sơn bả cũ xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V971,8278m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,724m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V31,7754m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V31,7754m3
14Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9295m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,225m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,225m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0724m3
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99210m
20Gia công, lắp dựng lan can inox đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V126,6484kg
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5236m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1058100m2
25Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9271m3
26Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V27,81m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8429m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V446,3701m2
30Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,826m2
31Trát dầm trần trong nhà XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V107,9809m2
32Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.544,9653m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.261,3547m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.079,8087m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,4043m2
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,7885m3
37Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,08m
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0118m3
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V57,4087m2
40Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V516,6783m2
41Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,704m2
42Cạo bỏ lớp sơn bả cũ xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V78,336m2
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V145,6338m2
44Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.310,7038m2
45Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9765m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,9765m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,9765m3
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3729m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725100m2
52Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8142m3
53Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7584m3
54Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V5,396m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4087m2
56Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,704m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V270,8398m2
58Trát hèm cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m2
59Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V274,2718m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.346,3468m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V297,6021m2
62Tháo dỡ vách ngăn thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V11,376m2
63Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,5598m3
64Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,08m
65Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0118m3
66Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V58,1106m2
67Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V522,995m2
68Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V180,2045m2
69Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.621,8407m2
70Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,1463m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,1463m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,1463m3
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8052m3
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0669tấn
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1498100m2
77Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,322m3
78Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V3,044m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1106m2
80Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V424,7249m2
81Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
82Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V432,6449m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.860,1176m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V581,1055m2
85Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7015m3
86Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V9,7621m3
87Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1123tấn
88Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,4742tấn
89Tháo dỡ vách ngăn thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V129,1472m2
90Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
91Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V9,9377m3
92Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
94Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V37,0384m2
95Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m
96Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0954m3
97Tháo dỡ đường điện, nước WC tầng 4 - 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
98Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V85,623m2
99Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V770,6068m2
100Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V104,5244m2
101Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V940,72m2
102Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8103m3
103Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,8103m3
104Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,8103m3
105Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1374m3
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
108Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2172100m2
109Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5415m3
110Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4404m3
111Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V11,06m2
112Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V104,392m2
113Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,623m2
114Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V499,8388m2
115Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,774m2
116Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V724,3968m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.608,9354m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V856,2298m2
119Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,991m3
120Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V12,0987m3
121Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,3294tấn
122Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,3073tấn
123Vận chuyển vách thạch cao lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,0439100m2
124Tháo dỡ vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V186,9672m2
125Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
126Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,3199m3
127Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
128Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
129Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V32,5024m2
130Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m
131Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0954m3
132Tháo dỡ đường điện, nước WC 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
133Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V45,224m2
134Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V407,016m2
135Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V105,6672m2
136Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V951,0052m2
137Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,1614m3
138Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,1614m3
139Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,1614m3
140Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1726m3
141Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
142Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928tấn
143Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2239100m2
144Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6735m3
145Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4404m3
146Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V11,06m2
147Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V162,212m2
148Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,224m2
149Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V500,5416m2
150Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,104m2
151Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V841,0696m2
152Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.736,7983m2
153Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V452,24m2
154Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,0216m3
155Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V11,3712m3
156Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,2911tấn
157Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,061tấn
158Vận chuyển vách thạch cao lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6221100m2
159Tháo dỡ vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V208,2332m2
160Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V13,4001m3
161Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
162Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
163Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V37,0384m2
164Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m
165Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0954m3
166Tháo dỡ đường điện, nước WC 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
167Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V45,224m2
168Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V407,016m2
169Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V111,4016m2
170Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.002,6148m2
171Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,9561m3
172Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,9561m3
173Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,9561m3
174Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1726m3
175Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
176Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928tấn
177Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2239100m2
178Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0783m3
179Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4404m3
180Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V11,06m2
181Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V176,438m2
182Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,224m2
183Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V510,596m2
184Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
185Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V881,292m2
186Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.826,1733m2
187Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V407,016m2
188Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,0216m3
189Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V11,5703m3
190Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,3291tấn
191Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,1296tấn
192Vận chuyển vách thạch cao lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,7644100m2
193Tháo dỡ vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V189,2212m2
194Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,3199m3
195Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
196Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
197Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V37,0384m2
198Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m
199Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0954m3
200Tháo dỡ đường điện, nước WC 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
201Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V45,224m2
202Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V407,016m2
203Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V106,9984m2
204Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V962,986m2
205Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8098m3
206Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m3
207Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m3
208Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1374m3
209Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
210Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
211Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2172100m2
212Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1135m3
213Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4404m3
214Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V11,06m2
215Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V160,946m2
216Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,224m2
217Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V501,9928m2
218Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,906m2
219Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V839,7908m2
220Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.746,3533m2
221Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V407,016m2
222Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,991m3
223Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V11,3745m3
224Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,2759tấn
225Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,0579tấn
226Vận chuyển vách thạch cao lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6095100m2
227Tháo dỡ vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V243,4152m2
228Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,3199m3
229Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
230Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
231Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V37,0384m2
232Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m
233Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0954m3
234Tháo dỡ đường điện, nước WC 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
235Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V45,224m2
236Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V407,016m2
237Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V84,6116m2
238Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V761,5048m2
239Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,474m3
240Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m3
241Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m3
242Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1726m3
243Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
244Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928tấn
245Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2239100m2
246Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,0232m3
247Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4404m3
248Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V23,2344m2
249Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V157,274m2
250Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,224m2
251Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V619,8468m2
252Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,388m2
253Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V948,7828m2
254Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.656,4481m2
255Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V407,016m2
256Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,0216m3
257Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V13,6042m3
258Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,5282tấn
259Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,83tấn
260Vận chuyển vách thạch cao lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,5727100m2
261Tháo dỡ vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V171,1192m2
262Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,3199m3
263Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
264Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
265Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V37,0384m2
266Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m
267Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0954m3
268Tháo dỡ đường điện, nước WC 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
269Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V45,164m2
270Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V406,476m2
271Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V106,8544m2
272Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V961,69m2
273Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8068m3
274Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m3
275Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m3
276Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1726m3
277Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
278Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928tấn
279Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2239100m2
280Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6647m3
281Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4404m3
282Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V11,06m2
283Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V144,604m2
284Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,164m2
285Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V528,7192m2
286Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,17m2
287Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V834,0972m2
288Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.738,8049m2
289Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V406,476m2
290Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,0216m3
291Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V11,9069m3
292Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,2695tấn
293Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,2455tấn
294Vận chuyển vách thạch cao lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,446100m2
295Tháo dỡ vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V226,1532m2
296Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,3199m3
297Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
298Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
299Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V37,0384m2
300Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m
301Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0954m3
302Tháo dỡ đường điện, nước WC 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
303Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V45,164m2
304Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V406,476m2
305Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V110,1192m2
306Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V991,0732m2
307Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V39,9833m3
308Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m3
309Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m3
310Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1374m3
311Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
312Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
313Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2172100m2
314Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5327m3
315Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4404m3
316Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V11,06m2
317Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V194,358m2
318Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,164m2
319Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V496,7296m2
320Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,17m2
321Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V901,6156m2
322Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.834,7227m2
323Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V406,476m2
324Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,991m3
325Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V11,2786m3
326Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,3451tấn
327Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,0249tấn
328Vận chuyển vách thạch cao lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,9436100m2
329Tháo dỡ vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V215,18m2
330Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,3199m3
331Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
332Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
333Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V37,0384m2
334Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m
335Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0954m3
336Tháo dỡ đường điện, nước WC 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
337Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V45,224m2
338Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V407,016m2
339Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V112,6976m2
340Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.014,2788m2
341Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8953m3
342Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m3
343Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m3
344Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1022m3
345Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
346Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0872tấn
347Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2105100m2
348Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1927m3
349Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4404m3
350Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V11,06m2
351Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V178,1048m2
352Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,224m2
353Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V502,436m2
354Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,312m2
355Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V873,9576m2
356Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.829,2589m2
357Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V407,016m2
358Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9603m3
359Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V11,3508m3
360Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,3253tấn
361Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,0452tấn
362Vận chuyển vách thạch cao lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,781100m2
363Tháo dỡ vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V262,5672m2
364Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
365Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,3199m3
366Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
367Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
368Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V37,0384m2
369Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m
370Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0954m3
371Tháo dỡ đường điện, nước WC 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
372Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V45,224m2
373Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V407,016m2
374Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V104,5864m2
375Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V941,278m2
376Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,0377m3
377Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m3
378Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m3
379Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1374m3
380Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
381Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
382Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2172100m2
383Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0783m3
384Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4404m3
385Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V11,06m2
386Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V225,492m2
387Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,224m2
388Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V490,7248m2
389Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,104m2
390Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V957,8128m2
391Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.843,1893m2
392Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V407,016m2
393Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,991m3
394Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V11,1643m3
395Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,3849tấn
396Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,9855tấn
397Vận chuyển vách thạch cao lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,2549100m2
398Tháo dỡ vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V149,1392m2
399Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,3199m3
400Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
401Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
402Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V37,0384m2
403Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m
404Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0954m3
405Tháo dỡ đường điện, nước WC 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
406Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V45,164m2
407Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V406,476m2
408Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V111,5616m2
409Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.004,0548m2
410Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8774m3
411Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m3
412Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m3
413Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1374m3
414Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
415Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
416Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2172100m2
417Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1135m3
418Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4404m3
419Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V11,06m2
420Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V122,624m2
421Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,164m2
422Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V502,02m2
423Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,906m2
424Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V763,174m2
425Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.711,3367m2
426Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V406,476m2
427Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,991m3
428Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V11,3739m3
429Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,214tấn
430Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,0576tấn
431Vận chuyển vách thạch cao lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,2262100m2
432Tháo dỡ vách ngăn thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V153,244m2
433Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
434Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V59,7802m3
435Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
436Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
437Tháo dỡ gạch ốp tường WC để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V25,6144m2
438Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m
439Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0954m3
440Tháo dỡ đường điện, nước WC tầng 14 - 2 khu, diện tích mỗi khu 5,7m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
441Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V61,017m2
442Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V549,1526m2
443Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V13,4651m2
444Cạo bỏ lớp sơn cũ xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V121,1858m2
445Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V49,9626m2
446Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V449,6638m2
447Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V65,8248m3
448Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V65,8248m3
449Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V65,8248m3
450Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
451Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
452Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
453Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0693100m2
454Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8415m3
455Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m bằng vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4404m3
456Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V36,9176m2
457Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V137,449m2
458Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4651m2
459Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V302,8514m2
460Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,66m2
461Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V477,514m2
462Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.269,5394m2
463Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.698,6046m2
464Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V821,2525m2
465Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3163m3
466Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V9,0827m3
467Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,7035tấn
468Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,1727tấn
469Vận chuyển vách thạch cao lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V47,751410m2
470Tháo dỡ vách ngăn thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V116,1272m2
471Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,58m2
472Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,0545m3
473Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m
474Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá sàn để làm phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0954m3
475Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V49,2756m2
476Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V443,48m2
477Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V40,7558m2
478Cạo bỏ lớp sơn cũ xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V366,8022m2
479Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V56,4854m2
480Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V508,3686m2
481Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,6534m3
482Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,6534m3
483Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,6534m3
484Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209m3
485Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
486Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
487Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399100m2
488Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9177m3
489Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V24,864m2
490Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V135,9556m2
491Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7558m2
492Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V230,775m2
493Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,01m2
494Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V240,785m2
495Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V725,3153m2
496Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V986,9936m2
497Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1821m3
498Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,1119m3
499Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,7754tấn
500Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,8194tấn
501Sản xuất, lắp đặt Logo Viện hàn lâm bằng Inox dập nổiMô tả kỹ thuật theo chương V9,8125m2
502Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao >50mMô tả kỹ thuật theo chương V54,7838100m2
503Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V45,2424100m2
504Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V33,7433100m2
C HẠNG MỤC: PHẦN CỬA, VÁCH
1Tháo dỡ cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V70,885m2
2Tháo dỡ vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V497,016m2
3Tháo dỡ vách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V26,936m2
4Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V12,89m2
5Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
6Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
7Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
8Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
9Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
10Sản xuất lắp dựng vách kính mặt dựng nhôm hệ, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 10,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V631,966m2
11Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
12Sản xuất lắp dựng cửa trượt tự động 2 cánh, kính dày 12mm (khung đỡ, động cơ, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,502m2
13Tháo dỡ cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V105,64m2
14Tháo dỡ vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V218,546m2
15Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V38,84m2
16Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
17Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
18Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
19Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2m2
20Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8832m2
21Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7568m2
22Sản xuất lắp dựng vách kính mặt dựng nhôm hệ, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 10,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,38m2
23Lắp dựng lại hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
24Tháo dỡ cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1.105,32m2
25Tháo dỡ vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V415,705m2
26Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V975,06m2
27Tháo dỡ cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
28Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,2301m3
29Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
30Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V12,825m2
31Kính chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m2
32Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
33Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
34Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ,nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
35Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
36Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5467m2
37Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,2413m2
38Sản xuất lắp dựng vách kính mặt dựng nhôm hệ, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 10,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V292,906m2
39Lắp dựng lại hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V59,9112m2
40Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V48,225910m2
41Tháo dỡ cửa nhôm kính và cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V306m2
42Tháo dỡ vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V544,6128m2
43Tháo dỡ nan nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V46,4994m2
44Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V207,36m2
45Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8034m3
46Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
47Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V15,57m2
48Kính chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
49Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
50Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
51Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
52Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0875m2
53Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3525m2
54Sản xuất lắp dựng vách kính mặt dựng nhôm hệ, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 10,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V457,92m2
55Nan nhựa giả gỗ chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V46,4994m2
56Mái kính cường lực lấy sáng dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,4058m2
57Lắp dựng lại hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
58Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V73,430910m2
59Vận chuyển Kính các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V5,240610m2
60Tháo dỡ cửa nhôm kính, cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V312,48m2
61Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V137,52m2
62Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7627m3
63Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
64Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V15,57m2
65Kính chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
66Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
67Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
68Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
69Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0875m2
70Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3525m2
71Lắp dựng lại hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
72Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V13,577810m2
73Tháo dỡ cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V426,72m2
74Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
75Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7925m3
76Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
77Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V15,57m2
78Kính chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
79Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
80Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
81Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
82Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0875m2
83Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3525m2
84Lắp dựng lại hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
85Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V14,569810m2
86Tháo dỡ cửa nhôm kính, cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V309,24m2
87Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V134,28m2
88Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6947m3
89Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
90Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V15,57m2
91Kính chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
92Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
93Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
94Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
95Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0875m2
96Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3525m2
97Lắp dựng lại hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
98Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V23,34110m2
99Tháo dỡ cửa nhôm kính, cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V292m2
100Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V131,76m2
101Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5682m3
102Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
103Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V15,57m2
104Kính chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
105Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
106Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
107Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
108Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0875m2
109Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3525m2
110Lắp dựng lại hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
111Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V23,45310m2
112Tháo dỡ cửa nhôm kính, cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V320,52m2
113Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V131,76m2
114Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7108m3
115Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
116Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V15,57m2
117Kính chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
118Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
119Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
120Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
121Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0875m2
122Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3525m2
123Lắp dựng lại hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
124Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V23,45310m2
125Tháo dỡ cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V309,96m2
126Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V131,76m2
127Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,658m3
128Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
129Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V15,57m2
130Kính chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
131Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
132Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,36m2
133Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
134Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0875m2
135Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3525m2
136Lắp dựng lại hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
137Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V24,15710m2
138Tháo dỡ cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V319,8m2
139Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V136,8m2
140Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,1788m3
141Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
142Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V15,57m2
143Kính chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
144Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
145Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
146Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
147Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0875m2
148Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3525m2
149Lắp dựng lại hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
150Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V23,93310m2
151Tháo dỡ cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V316,56m2
152Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V136,8m2
153Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7716m3
154Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
155Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V15,57m2
156Kính chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
157Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
158Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,64m2
159Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
160Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0875m2
161Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3525m2
162Lắp dựng lại hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
163Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V24,39710m2
164Tháo dỡ cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V319,8m2
165Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V134,28m2
166Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9686m3
167Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
168Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V15,57m2
169Kính chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
170Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
171Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
172Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
173Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0875m2
174Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3525m2
175Lắp dựng lại hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
176Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V23,16510m2
177Tháo dỡ cửa nhôm kính, cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V53,24m2
178Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V468,022m2
179Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6063m3
180Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
181Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
182Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
183Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,172m2
184Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,568m2
185Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,72m2
186Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8375m2
187Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4025m2
188Sản xuất lắp dựng vách kính mặt dựng nhôm hệ, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 10,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V686,4m2
189Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V80,9710m2
190Tháo dỡ cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V83,2m2
191Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V463,988m2
192Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6798m3
193Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
194Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 2 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
195Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
196Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
197Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265m2
198Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8375m2
199Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1375m2
200Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm để lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2481 lỗ khoan
201Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,306tấn
202Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V124,362m2
203Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,06211m2
204Vận chuyển Cửa, lan can các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V17,682710m2
205Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
206Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
207Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
208Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy 1 cánh, thời gian chống cháy >=60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
209Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhựa composite, bề mặt phủ film PVC (bao gồm cả khuôn, nẹp khuôn, phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
210Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m2
211Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ,nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,73m2
212Lắp dựng lại hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
213Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,17610m2
D HẠNG MỤC: LÁT NỀN, LÁT BẬC TAM CẤP, ỐP TƯỜNG, CHÂN TƯỜNG
1Phá dỡ gạch đá lát nền tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.034,0642m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V103,4064m3
3Đào xúc cát để đổ bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51,70321m3
4Phá dỡ gạch lát nền tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.110,6739m2
5Phá dỡ gạch lát nền từ tầng 3 lên tầng 15Mô tả kỹ thuật theo chương V12.475,1897m2
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V374,2557m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V560,3872m3
8Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V560,3872m3
9Đầm chặt nền tầng 1 bằng máy đầm đất cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,0341100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V155,1096m3
11Lát đá granite nền tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V680,202m2
12Lát nền, sàn gạch granite -tiết diện gạch 600*600 tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.601,8615m2
13Lát nền, sàn gạch granite 600*600 từ tầng 3 lên tầng 15Mô tả kỹ thuật theo chương V14.066,6706m2
14Ốp chân tường đá marble đen tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0578m2
15Ốp chân tường bằng phào nhựa giả gỗ cao 10cm tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V648,142m
16Ốp chân tường bằng phào nhựa giả gỗ cao 10cm tầng 3 đến 15Mô tả kỹ thuật theo chương V6.711,682m
17Ốp tường nan nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V251,5888m2
18Ốp tường nan nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V58,968m2
19Ốp tường gỗ Veneer tường hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V265,6211m2
20Bộ chữ INOX mạ đồng gắn nổi "Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam" và "Vietnam Academy of social sciences"Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Gia công, lắp đặt Logo Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam bằng inox dập nổiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4299m2
22Thi công tranh phù điêu mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V18,466m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V63,3024m2
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,65m3
25Ốp đá Marble ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V727,0497m2
26Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1.487,850510m2
27Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V120,2701tấn
28Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V404,0651m3
29Phá dỡ bậc tam cấp bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,3828m3
30Phá dỡ đá lát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V205,5505m2
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,6048m3
32Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,6048m3
33Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V144,6655m2
34Lát đá đường dốc lên sảnh, KT 10x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,56m2
E HẠNG MỤC: TRẦN THẠCH CAO, HỢP KIM
1Tháo dỡ trần hợp kimMô tả kỹ thuật theo chương V1.185,5941m2
2Tháo dỡ trần thạch cao tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V776,3488m2
3Tháo dỡ trần thạch cao từ tầng 3 lên 15Mô tả kỹ thuật theo chương V11.493,2944m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V114,9329m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V122,6964m3
6Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V122,6964m3
7Thi công trần gỗ nhựa tầng 1,2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V293,7763m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương thả tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V852,4003m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương thả tầng 3 lên tầng 15Mô tả kỹ thuật theo chương V11.175,7095m2
10Thi công trần thạch cao xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V594,8147m2
11Thi công trần thạch cao xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V989,4872m2
12Bả bằng bột bả trần thạch cao xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V594,8147m2
13Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V594,8147m2
14Vận chuyển trần thạch cao các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V127,2398100m2
15Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,7852tấn
F HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM MÁI; BỒN CÂY, TIỂU CẢNH
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,215m2
2Phá dỡ gạch lát máiMô tả kỹ thuật theo chương V227,0541m2
3Phá dỡ vữa chống thấm sê no mái dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,864m2
4Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V10,4162m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,4162m3
7Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,4162m3
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô,…Mô tả kỹ thuật theo chương V283,5518m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V283,5518m2
10Lưới thép 1mm bên trong lớp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V283,5518m2
11Lát gạch đất nung tráng men 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V248,0541m2
12Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9,642100m
13Vệ sinh công nghiệp máiMô tả kỹ thuật theo chương V1.490,3506m2
14Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4253tấn
15Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V25,053510m2
16Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V5,6285tấn
17Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V18,8531m3
18Bồi đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V30,3596m3
19Cát đen trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,2545m3
20Vận chuyển đất, cát lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V34,6141m3
21Xây bồn cây gạch không nung 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6916m3
22Bê tông đáy bồn cây bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
24Xây ghế đá gạch không nung 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8225m3
25Ốp đá granit màu trắng dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,2901m2
26Ốp đá granit tự nhiên bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V23,352m2
27Ghế chân sắt mặt gỗ KT1500*450Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Ốp gỗ phủ Melamine vị trí bồn cây sảnh tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2316m2
29Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0124m3
30Bộ nắp rãnh composite 1000x300x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7277m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0306m2
33Trồng, chăm sóc cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V58,7696m2/tháng
34Cây si nhựa cao 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
35Cây si nhựa cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
36Cây si nhựa cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
37Chậu sứ bồn cây D1300Mô tả kỹ thuật theo chương V2chậu
38Chậu sứ bồn cây D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1chậu
39Chậu sứ bồn cây 500x500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V6chậu
40Cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V9,6163m2
41Cây cau vàng chiều cao 1m-1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
42Cây ngọc lan đường kính 0,07m-0,1m, cao 3m-3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
43Cây cau bẹ trắng đường kính 10cm, cao 3m-6mMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
44Cây cọ cảnh chiều cao 0,8m-1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
45Cây cọ cảnh chiều cao 0,5m-0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
46Cây bụi ngâu chiều cao 0,4m-0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
47Cây cọ dầu chiều cao 1,5m-2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
48Cây nguyệt quế chiều cao 0,8m-1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
G HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH, TRỤC KỸ THUẬT
1Phá dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V16,4278m2
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,0347m3
6Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,826m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,912m2
8Phá vữa trát tường để cải tạo ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V16,2072m2
9Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC1 - 1 khu, diện tích mỗi khu 17,22m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5công
10Tháo dỡ hệ thống điện WC1 - 1 khu, diện tích mỗi khu 17,22m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,2779m3
12Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,2779m3
13Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2807m3
14Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4278m2
15Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V65,639m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,9646m2
17Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,76m2
18Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V28,1846kg
19Ốp đá granit tự nhiên khung đỡ chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,952m2
20Lắp đặt xí bệt 2 nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
21Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Vòi chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Ống thải chữ P chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt gương soi KT 600*1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
30Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt ống nối mềm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt ống nối mềm D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
36Lắp đặt racco PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt racco PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
44Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt van ren, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt cút thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt tê PPR thu D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
49Lắp đặt tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
56Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt cút PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt cút thu PVC D90x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt cút thu PVC D110x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt tê PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp đặt tê PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt tê PVC D110x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt tê PVC D90x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt măng sông PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
71Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Phá dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V16,4278m2
73Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
74Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
75Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,0347m3
77Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,826m2
78Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,912m2
79Phá vữa trát tường để cải tạo ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V16,2072m2
80Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC1 - 1 khu, diện tích mỗi khu 17,22m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5công
81Tháo dỡ hệ thống điện WC1 - 1 khu, diện tích mỗi khu 17,22m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
82Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,2779m3
83Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,2779m3
84Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2807m3
85Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4278m2
86Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V64,759m2
87Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,9646m2
88Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
89Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V28,1846kg
90Ốp đá granit tự nhiên khung đỡ chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,952m2
91Lắp đặt tay vịn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt tay vịn xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt xí bệt 2 nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
94Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
97Vòi chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Ống thải chữ P chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt gương soi KT 600*1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
104Lắp đặt ống nối mềm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt ống nối mềm D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
109Lắp đặt racco PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt racco PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
116Lắp đặt cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
117Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118Lắp đặt van ren, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt cút PPR thu D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
122Lắp đặt tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
129Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt cút PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt cút thu PVC D90x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt cút thu PVC D110x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt tê PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
135Lắp đặt tê PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Lắp đặt tê PVC D110x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt tê PVC D90x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt măng sông PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
144Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Phá dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V22,424m2
146Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
147Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
148Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
149Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,1685m3
150Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V22,578m2
151Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V65,76m2
152Phá vữa trát tường để cải tạo ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V35,44m2
153Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC2 - 2 khu, diện tích mỗi khu 12m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5công
154Tháo dỡ hệ thống điện WC2 - 2 khu, diện tích mỗi khu 12m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
155Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,552m3
156Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,552m3
157Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1197m3
158Quét dung dịch chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo chương V28,8312m2
159Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8312m2
160Lưới thép 1mm bên trong lớp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V28,8312m2
161Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9036m2
162Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V111,52m2
163Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,3832m2
164Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,42m2
165Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V57,2736kg
166Ốp đá granit tự nhiên khung đỡ chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
167Lắp đặt xí bệt 2 nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
168Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
171Vòi chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
172Ống thải chữ P chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
173Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Lắp đặt gương soi KT 600*600Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
176Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
177Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
178Lắp đặt ống nối mềm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt ống nối mềm D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
180Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
183Lắp đặt racco PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Lắp đặt racco PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
187Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
188Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
190Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
191Lắp đặt cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
192Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
193Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
194Lắp đặt cút thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
195Lắp đặt tê PPR thu D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196Lắp đặt tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Lắp đặt tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
198Lắp đặt côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
199Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
200Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
204Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
205Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
206Lắp đặt cút PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
207Lắp đặt cút thu PVC D90x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
208Lắp đặt tê PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
209Lắp đặt tê PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
210Lắp đặt tê PVC D110x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
211Lắp đặt tê PVC D90x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
212Lắp đặt măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
213Lắp đặt măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
214Lắp đặt măng sông PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
215Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
216Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
217Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
218Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
219Phá dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V70,0878m2
220Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
221Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
222Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
223Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,2005m3
224Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V70,869m2
225Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V129,88m2
226Phá vữa trát tường để cải tạo ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V67,72m2
227Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC3 - 2 khu, diện tích mỗi khu 37,1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
228Tháo dỡ hệ thống điện WC3 - 2 khu, diện tích mỗi khu 37,1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
229Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,8696m3
230Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,8696m3
231Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
232Quét dung dịch chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo chương V84,2625m2
233Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,2625m2
234Lưới thép 1mm bên trong lớp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V84,2625m2
235Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9645m2
236Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V228,52m2
237Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V74,5661m2
238Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6972m2
239Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V97,0637kg
240Ốp đá granit tự nhiên khung đỡ chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6,944m2
241Lắp đặt xí bệt 2 nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
242Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
243Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
244Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
245Vòi chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
246Ống thải chữ P chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
247Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
248Lắp đặt gương soi KT 2000*1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
249Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
250Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
251Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
252Lắp đặt ống nối mềm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
253Lắp đặt ống nối mềm D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
254Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
255Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
256Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
257Lắp đặt racco PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
258Lắp đặt racco PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
259Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
260Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
261Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
262Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
263Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
264Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
265Lắp đặt cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
266Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
267Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
268Lắp đặt cút thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
269Lắp đặt tê PPR thu D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
270Lắp đặt tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
271Lắp đặt tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
272Lắp đặt côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
273Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
274Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
275Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
276Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
277Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
278Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
279Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
280Lắp đặt cút PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
281Lắp đặt cút thu PVC D90x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
282Lắp đặt tê PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
283Lắp đặt tê PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
284Lắp đặt tê PVC D110x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
285Lắp đặt tê PVC D90x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
286Lắp đặt măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
287Lắp đặt măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
288Lắp đặt măng sông PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
289Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
290Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
291Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
292Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
293Phá dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V28,825m2
294Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
295Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
296Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
297Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,4487m3
298Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V29,1116m2
299Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V85,84m2
300Phá vữa trát tường để cải tạo ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V45,8m2
301Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC4 - 1 khu, diện tích 31,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
302Tháo dỡ hệ thống điện WC4 - 1 khu, diện tích 31,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5công
303Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8436m3
304Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,8436m3
305Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,8436m3
306Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7752m3
307Quét dung dịch chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo chương V34,153m2
308Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,153m2
309Lưới thép 1mm bên trong lớp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V34,153m2
310Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V28,976m2
311Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V118,796m2
312Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,4687m2
313Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,521m2
314Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V30,144kg
315Ốp đá granit tự nhiên khung đỡ chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
316Vận chuyển chống thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
317Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,9324m3
318Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V14,92510m2
319Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,218210m2
320Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9825tấn
321Vận chuyển trần thạch cao lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3199100m2
322Vận chuyển vách ngăn vệ sinh lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,352110m2
323Lắp đặt xí bệt 2 nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
324Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
325Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
326Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
327Vòi chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
328Ống thải chữ P chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
329Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
330Lắp đặt gương soi KT 600*1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
331Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
332Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
333Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
334Lắp đặt ống nối mềm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
335Lắp đặt ống nối mềm D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
336Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
337Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
338Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
339Lắp đặt racco PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
340Lắp đặt racco PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
341Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
342Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
343Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
344Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
345Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
346Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
347Lắp đặt cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
348Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
349Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
350Lắp đặt cút thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
351Lắp đặt tê PPR thu D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
352Lắp đặt tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
353Lắp đặt tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
354Lắp đặt côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
355Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
356Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
357Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
358Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
359Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
360Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
361Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
362Lắp đặt cút PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
363Lắp đặt cút thu PVC D90x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
364Lắp đặt cút thu PVC D110x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
365Lắp đặt tê PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
366Lắp đặt tê PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
367Lắp đặt tê PVC D110x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
368Lắp đặt tê PVC D90x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
369Lắp đặt măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
370Lắp đặt măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
371Lắp đặt măng sông PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
372Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
373Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
374Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
375Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
376Phá dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V21,9013m2
377Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
378Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
379Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
380Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,2299m3
381Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V28,9994m2
382Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,96m2
383Phá vữa trát tường để cải tạo ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V36,42m2
384Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC5 - 1 khu, diện tích 31,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
385Tháo dỡ hệ thống điện WC4 - 1 khu, diện tích 31,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5công
386Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2821m3
387Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,2821m3
388Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,2821m3
389Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1893m3
390Quét dung dịch chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo chương V35,2106m2
391Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2106m2
392Lưới thép 1mm bên trong lớp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V35,2106m2
393Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7458m2
394Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V121,566m2
395Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,3938m2
396Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,81m2
397Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,81m2
398Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,81m2
399Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9398m2
400Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V48,5318kg
401Ốp đá granit tự nhiên khung đỡ chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3,472m2
402Vận chuyển chống thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528tấn
403Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,1667m3
404Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V15,282510m2
405Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,350710m2
406Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,0509tấn
407Vận chuyển trần thạch cao lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3086100m2
408Vận chuyển vách ngăn vệ sinh lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,29410m2
409Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
410Lắp đặt xí bệt 2 nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
411Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
412Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
413Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
414Vòi chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
415Ống thải chữ P chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
416Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
417Lắp đặt gương soi KT 600*1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
418Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
419Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
420Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
421Lắp đặt ống nối mềm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
422Lắp đặt ống nối mềm D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
423Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
424Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
425Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
426Lắp đặt racco PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
427Lắp đặt racco PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
428Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
429Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
430Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
431Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
432Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
433Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
434Lắp đặt cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
435Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
436Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
437Lắp đặt cút thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
438Lắp đặt tê PPR thu D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
439Lắp đặt tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
440Lắp đặt tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
441Lắp đặt côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
442Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
443Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
444Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
445Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
446Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
447Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
448Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
449Lắp đặt cút PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
450Lắp đặt cút thu PVC D90x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
451Lắp đặt tê PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
452Lắp đặt tê PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
453Lắp đặt tê PVC D110x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
454Lắp đặt tê PVC D90x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
455Lắp đặt măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
456Lắp đặt măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
457Lắp đặt măng sông PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
458Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
459Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
460Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
461Phá dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V131,4081m2
462Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
463Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
464Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
465Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V11,5526m3
466Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V173,9487m2
467Phá dỡ vữa xi măng lót nền dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V173,9487m2
468Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V531,96m2
469Phá vữa trát tường để cải tạo ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V233,442m2
470Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC6 - 6 khu, diện tích mỗi khu 31,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12công
471Tháo dỡ hệ thống điện WC6 - 6 khu, diện tích mỗi khu 31,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9công
472Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V93,3764m3
473Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V93,3764m3
474Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V93,3764m3
475Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6747m3
476Quét dung dịch chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo chương V210,8076m2
477Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V210,8076m2
478Lưới thép 1mm bên trong lớp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V210,8076m2
479Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V178,0188m2
480Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V652,554m2
481Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V175,9068m2
482Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,774m2
483Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V36,774m2
484Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,774m2
485Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,6388m2
486Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V291,191kg
487Ốp đá granit tự nhiên khung đỡ chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V20,832m2
488Vận chuyển chống thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,7378tấn
489Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V55,4735m3
490Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V195,738310m2
491Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,909410m2
492Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V13,568tấn
493Vận chuyển trần thạch cao lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,3097100m2
494Vận chuyển vách ngăn vệ sinh lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V32,115710m2
495Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0843tấn
496Lắp đặt xí bệt 2 nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
497Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
498Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
499Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
500Vòi chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
501Ống thải chữ P chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
502Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
503Lắp đặt gương soi KT 1600*1000Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
504Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
505Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
506Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
507Lắp đặt ống nối mềm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
508Lắp đặt ống nối mềm D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
509Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
510Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
511Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
512Lắp đặt racco PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
513Lắp đặt racco PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
514Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
515Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
516Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
517Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
518Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
519Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
520Lắp đặt cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
521Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
522Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
523Lắp đặt cút thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
524Lắp đặt tê PPR thu D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
525Lắp đặt tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
526Lắp đặt tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
527Lắp đặt côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
528Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
529Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
530Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
531Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
532Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
533Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
534Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
535Lắp đặt cút PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
536Lắp đặt cút thu PVC D90x40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
537Lắp đặt tê PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
538Lắp đặt tê PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
539Lắp đặt tê PVC D110x40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
540Lắp đặt tê PVC D90x40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
541Lắp đặt măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
542Lắp đặt măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
543Lắp đặt măng sông PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
544Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
545Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
546Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
547Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
548Phá dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V315,1197m2
549Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
550Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
551Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
552Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V26,9562m3
553Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V405,8803m2
554Phá dỡ vữa xi măng lót nền dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V405,8803m2
555Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.241,24m2
556Phá vữa trát tường để cải tạo ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V544,698m2
557Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC6 - 14 khu, diện tích mỗi khu 31,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V28công
558Tháo dỡ hệ thống điện WC6 - 14 khu, diện tích mỗi khu 31,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21công
559Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V101,3764m3
560Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V101,3764m3
561Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V101,3764m3
562Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2411m3
563Quét dung dịch chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo chương V491,8844m2
564Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V491,8844m2
565Lưới thép 1mm bên trong lớp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V491,8844m2
566Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V415,3772m2
567Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.522,626m2
568Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V410,4492m2
569Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,806m2
570Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V85,806m2
571Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,806m2
572Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V321,1572m2
573Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V679,4458kg
574Ốp đá granit tự nhiên khung đỡ chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V48,608m2
575Vận chuyển chống thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,7378tấn
576Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V55,4735m3
577Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V195,738310m2
578Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,909410m2
579Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V13,568tấn
580Vận chuyển trần thạch cao lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,3097100m2
581Vận chuyển vách ngăn vệ sinh lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V32,115710m2
582Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0843tấn
583Lắp đặt xí bệt 2 nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
584Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
585Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
586Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
587Vòi chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
588Ống thải chữ P chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
589Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
590Lắp đặt gương soi KT 1600*1000Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
591Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
592Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
593Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
594Lắp đặt ống nối mềm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
595Lắp đặt ống nối mềm D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V294cái
596Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
597Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
598Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m
599Lắp đặt racco PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
600Lắp đặt racco PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
601Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
602Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
603Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
604Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
605Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
606Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
607Lắp đặt cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
608Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V294cái
609Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
610Lắp đặt cút thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
611Lắp đặt tê PPR thu D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
612Lắp đặt tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
613Lắp đặt tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
614Lắp đặt côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
615Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
616Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V294cái
617Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
618Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m
619Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
620Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
621Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
622Lắp đặt cút PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
623Lắp đặt cút thu PVC D90x40Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
624Lắp đặt tê PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
625Lắp đặt tê PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
626Lắp đặt tê PVC D110x40Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
627Lắp đặt tê PVC D90x40Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
628Lắp đặt măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
629Lắp đặt măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
630Lắp đặt măng sông PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
631Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
632Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
633Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
634Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
635Phá dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V25,8659m2
636Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
637Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
638Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
639Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,0076m3
640Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V25,3357m2
641Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
642Phá vữa trát tường để cải tạo ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V28,9m2
643Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC7 - 2 khu, diện tích mỗi khu 13,37m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5công
644Tháo dỡ hệ thống điện WC7 - 2 khu, diện tích mỗi khu 13,37m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
645Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,774m3
646Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,774m3
647Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,774m3
648Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6126m3
649Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V31,9077m2
650Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9077m2
651Lưới thép 1mm bên trong lớp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V31,9077m2
652Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7757m2
653Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V111,976m2
654Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,7757m2
655Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,52m2
656Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V60,288kg
657Ốp đá granit tự nhiên khung đỡ chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
658Vận chuyển chống thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0479tấn
659Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,6511m3
660Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V13,912910m2
661Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,436310m2
662Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9116tấn
663Vận chuyển trần thạch cao lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2706100m2
664Vận chuyển vách ngăn vệ sinh lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,577610m2
665Lắp đặt xí bệt 2 nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
666Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
667Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
668Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
669Vòi chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
670Ống thải chữ P chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
671Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
672Lắp đặt gương soi KT 600*1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
673Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
674Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
675Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
676Lắp đặt ống nối mềm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
677Lắp đặt ống nối mềm D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
678Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
679Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
680Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
681Lắp đặt racco PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
682Lắp đặt racco PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
683Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
684Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
685Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
686Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
687Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
688Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
689Lắp đặt cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
690Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
691Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
692Lắp đặt cút thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
693Lắp đặt tê PPR thu D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
694Lắp đặt tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
695Lắp đặt tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
696Lắp đặt côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
697Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
698Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
699Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
700Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
701Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
702Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
703Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
704Lắp đặt cút PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
705Lắp đặt cút thu PVC D90x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
706Lắp đặt cút thu PVC D110x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
707Lắp đặt tê PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
708Lắp đặt tê PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
709Lắp đặt tê PVC D110x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
710Lắp đặt tê PVC D90x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
711Lắp đặt măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
712Lắp đặt măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
713Lắp đặt măng sông PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
714Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
715Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
716Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
717Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
718Phá dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V25,0277m2
719Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
720Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
721Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,6996m3
722Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V24,5877m2
723Phá dỡ vữa xi măng lót nền dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,5877m2
724Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
725Phá vữa trát tường để cải tạo ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V28,9m2
726Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC8 - 2 khu, diện tích mỗi khu 13,37m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5công
727Tháo dỡ hệ thống điện WC8 - 2 khu, diện tích mỗi khu 13,37m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
728Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4359m3
729Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,4359m3
730Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,4359m3
731Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296m3
732Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V31,9077m2
733Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9077m2
734Lưới thép 1mm bên trong lớp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V31,9077m2
735Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7757m2
736Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V111,976m2
737Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương thả chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,7757m2
738Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,52m2
739Gia công, lắp dựng khung xương đỡ chậu lavabo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V60,288kg
740Ốp đá granit tự nhiên khung đỡ chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
741Vận chuyển chống thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0479tấn
742Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,6477m3
743Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V13,912910m2
744Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,436310m2
745Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9116tấn
746Vận chuyển trần thạch cao lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2706100m2
747Vận chuyển vách ngăn vệ sinh lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,85210m2
748Lắp đặt xí bệt 2 nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
749Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
750Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
751Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
752Vòi chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
753Ống thải chữ P chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
754Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
755Lắp đặt gương soi KT 600*1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
756Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
757Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
758Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
759Lắp đặt ống nối mềm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
760Lắp đặt ống nối mềm D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
761Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
762Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
763Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
764Lắp đặt racco PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
765Lắp đặt racco PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
766Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
767Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
768Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
769Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
770Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
771Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
772Lắp đặt cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
773Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
774Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
775Lắp đặt cút thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
776Lắp đặt tê PPR thu D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
777Lắp đặt tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
778Lắp đặt tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
779Lắp đặt côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
780Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
781Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
782Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
783Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
784Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
785Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
786Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
787Lắp đặt cút PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
788Lắp đặt cút thu PVC D90x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
789Lắp đặt cút thu PVC D110x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
790Lắp đặt tê PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
791Lắp đặt tê PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
792Lắp đặt tê PVC D110x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
793Lắp đặt tê PVC D90x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
794Lắp đặt măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
795Lắp đặt măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
796Lắp đặt măng sông PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
797Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
798Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
799Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
800Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
801Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
802Lắp đặt van ren, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
803Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
804Lắp đặt máy bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
805Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
806Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
807Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
808Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
809Lắp đặt van khóa PPR ĐK63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
810Lắp đặt van khóa PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
811Lắp đặt cút PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
812Lắp đặt cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
813Lắp đặt cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
814Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
815Lắp đặt tê thu PPR D63/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
816Lắp đặt tê thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
817Lắp đặt tê thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
818Lắp đặt măng sông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
819Lắp đặt măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
820Lắp đặt măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
821Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
822Lắp đặt tê PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
823Lắp đặt chếch PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
824Lắp đặt racco PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
825Lắp đặt khớp nối ren PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
826Lắp đặt côn thu PPR D63x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
827Lắp đặt côn thu PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
828Lắp đặt côn PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
829Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 160mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
830Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8100m
831Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
832Lắp đặt chếch PVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
833Lắp đặt chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
834Lắp đặt chếch PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
835Quả cầu chắn rác INOX D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
836Lắp đặt măng sông PVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
837Lắp đặt măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V315cái
838Lắp đặt măng sông PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
839Lắp đặt cút PVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
840Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
841Lắp đặt cút PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
842Lắp đặt tê PVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V94cái
843Lắp đặt tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V94cái
844Lắp đặt tê PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
845Van chặn PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
846Van chặn PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
847Van giảm áp PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
848Van giảm áp PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
849Rắc co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
850Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
851Tê PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
852Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
853Van chặn PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
854Van chặn PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
855Cút PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
856Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
H HẠNG MỤC: THANG MÁY, THANG BỘ TRONG NHÀ
I THANG BỘ (02 THANG)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw tầng 1 lên tầng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9758m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw từ tầng 4 lên tầng 15Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3127m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw tầng 1 đến tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4626m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw tầng 4 đến tầng 15Mô tả kỹ thuật theo chương V135,4125m3
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V156,7252m3
6Phá dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V262,4418m2
7Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V270,12m
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V178,1636m3
9Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V178,1636m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7097m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4711m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1337100m2
13Xây móng gạch không nung 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4267m3
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, tầng 1-3Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3992m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, tầng 3-máiMô tả kỹ thuật theo chương V334,3151m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thường tầng 1 lên tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1454100m2
17Ván khuôn gỗ cầu thang thường tầng 3 lên tầng 15Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0828100m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V22,3311tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V33,7856tấn
20Khoan cấy, bơm keo vị trí liên kết thép sàn, đường kính thép D10, đường kính khoan D14Mô tả kỹ thuật theo chương V5.794vị trí
21Khoan cấy, bơm keo vị trí liên kết thép dầm, đường kính thép D18, đường kính khoan D22Mô tả kỹ thuật theo chương V36vị trí
22Khoan cấy, bơm keo vị trí liên kết thép dầm, đường kính thép D22, đường kính khoan D28Mô tả kỹ thuật theo chương V2.484vị trí
23Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,9879m3
24Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V259,3408m3
25Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V135,6832m2
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4148m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 tầng 3-15Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1599m3
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 tầng 1,tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V396,358m2
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 tầng 3 đến 15Mô tả kỹ thuật theo chương V2.111,5924m2
30Trát trần, vữa XM M50 tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V137,4612m2
31Trát trần, vữa XM M50 tầng 3 đến 15Mô tả kỹ thuật theo chương V804,982m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V533,8192m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 3 đến 15Mô tả kỹ thuật theo chương V2.916,5744m2
34Lát đá bậc cầu thang tầng 1 lên tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2023m2
35Lát đá bậc cầu thang tầng 3 lên tầng 15Mô tả kỹ thuật theo chương V397,2224m2
36Gia công lan can cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7216tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,86851m2
38Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V177,8685m2
39Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V251,0778m3
40Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V118,1159tấn
41Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V285,8394m3
42Vận chuyển Gỗ các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V40,9719m3
43Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V41,708410m2
44Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1725tấn
J THANG MÁY (2 KHU - 4 THANG)
1Tháo dỡ đá ốp thang máy tầng 1 lên tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,448m2
2Tháo dỡ đá ốp thang máy tầng 3 lên tầng 14Mô tả kỹ thuật theo chương V87,24m2
3Tháo dỡ, di chuyển thang máy sang vị trí khácMô tả kỹ thuật theo chương V4thang
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7448m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,0938m3
6Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,0938m3
7Ốp đá granit tự nhiên vào thang máy tầng 2 lên tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,724m2
8Ốp đá granit tự nhiên vào thang máy tầng 3 lên tầng 14Mô tả kỹ thuật theo chương V87,24m2
9Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,811210m2
K HẠNG MỤC: THANG MÁY CHỮA CHÁY, THANG THOÁT HIỂM NGOÀI NHÀ
L THANG THOÁT HIỂM (02 THANG)
1Phá dỡ lan can hành lang, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V451,6359m2
2Phá dỡ đá lát bậc cầu thang tầng 1 lên tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V71,1976m2
3Phá dỡ đá lát bậc cầu thang tầng 3 lên tầng 14Mô tả kỹ thuật theo chương V390,2992m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,548m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V148,932m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 3 đến 14Mô tả kỹ thuật theo chương V80,3826m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà tầng 3 đến 14Mô tả kỹ thuật theo chương V723,4434m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5144m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V139,6296m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 3 đến 14Mô tả kỹ thuật theo chương V74,8528m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà tầng 3 đến 14Mô tả kỹ thuật theo chương V673,6752m2
12Phá lớp vữa trát dầm, trần tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3088m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trần tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V83,7792m2
14Phá lớp vữa trát dầm, trần tầng 3 đến 14Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5828m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trần tầng 3 đến 14Mô tả kỹ thuật theo chương V554,2456m2
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V18,8643m3
17Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
18Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3/1km
19Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3/1km
20Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, XM PCB30 tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6072m3
21Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 tầng 3 đến 14Mô tả kỹ thuật theo chương V81,1972m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V89,9324m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 tầng 3-15Mô tả kỹ thuật theo chương V498,6306m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V82,9804m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 tầng 3-15Mô tả kỹ thuật theo chương V425,8468m2
26Trát trần, vữa XM M50 tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3088m2
27Trát trần, vữa XM M50 tầng 3 đến 14Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5828m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V238,8644m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 3 đến 14Mô tả kỹ thuật theo chương V1.222,074m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V315,698m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.715,3504m2
32Lát đá bậc cầu thang tầng 1 lên tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V75,7488m2
33Lát đá bậc cầu thang tầng 3 lên tầng 14Mô tả kỹ thuật theo chương V414,6348m2
34Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,2581tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V345,86261m2
36Lắp dựng lan cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V345,8626m2
37Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V58,3045m3
38Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V12,3689tấn
39Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1625tấn
M THANG MÁY PCCC
1Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,3254m3
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3254m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m3
5Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m3/1km
6Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m3/1km
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7135100m
8Ép trước (ép âm) cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5365100m
9Cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1481 mối nối
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0052m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,9722100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8859tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8401tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1095tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2518tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2518tấn
18Đập đầu cọc BTCT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m3
20Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m3/1km
21Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m3/1km
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7026100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,80671m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0922m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2971m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6751100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7158tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3076tấn
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3998100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1397100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3809100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3809100m3/1km
34Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3809100m3/1km
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,547m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, tầng 3 lên tầng 15Mô tả kỹ thuật theo chương V49,0567m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6717tấn
38Tôn sàn Deck tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5595100m2
39Tôn sàn Deck tầng 3 lên tầng 15Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6367100m2
40Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4357m3
41Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 tầng 3 đến 15Mô tả kỹ thuật theo chương V235,2366m3
42Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V108,144m2
43Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V89,761m2
44Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 tầng 3 đến 15Mô tả kỹ thuật theo chương V615,1m2
45Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V122,295m2
46Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 tầng 3 đến 15Mô tả kỹ thuật theo chương V685,409m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V89,761m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 3 đến 15Mô tả kỹ thuật theo chương V615,1m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V122,295m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 3 đến 15Mô tả kỹ thuật theo chương V685,409m2
51Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,0557tấn
52Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,0557tấn
53Gia công dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,7782tấn
54Lắp dựng dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,7782tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V738,821m2
56Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,465m2
57Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox tầng 3 lên tầng 15Mô tả kỹ thuật theo chương V81,578m2
58Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V24,7175m3
59Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V5,4387tấn
60Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,...) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5135tấn
61Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,239410m2
62Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V430,949100m2
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ
1Lắp đặt quạt hút gắn tường lưu lượng 300m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt quạt hút gắn tường lưu lượng 500m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, 2 lớp cánh, kích thước 2000x1000x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4MCCB 3P 630A-45KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCCB 3P 125A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6MCCB 3P 60A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7MCCB 3P 50A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCB 3P 40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9MCB 3P 32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Chuyển mạch vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Đồng hồ Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Biến dòng 500/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, 2 lớp cánh, kích thước 2000x1000x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
17MCCB 3P 800A-45KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18MCCB 3P 125A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19MCCB 3P 60A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20MCB 3P 32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Chuyển mạch vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đồng hồ Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Biến dòng 500/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Dây nguồn CU/PVC/PVC 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V955m
28Dây nguồn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.410m
29Dây nguồn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9.427m
30Dây cấp nguồn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
31Dây cấp nguồn CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V91m
32Dây cấp nguồn CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
33Dây cấp nguồn CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V773m
34Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9.427m
35Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
36Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V957m
37Cửa gió ngoài trời 300x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Cửa gió ngoài trời 400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Cửa gió ngoài trời 500x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40Cửa gió 300x300mm lưới chắn bụiMô tả kỹ thuật theo chương V221cái
41Hộp gió 300x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Hộp gió 400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Hộp gió 500x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Hộp gió 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V221cái
45Ống gió tôn tráng kẽm 200x150 tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V224m
46Ống gió tôn tráng kẽm 150x150 tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V176m
47Ống gió tôn tráng kẽm 200x200 tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
48Ống gió tôn tráng kẽm 300x250 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m
49Ống gió tôn tráng kẽm 250x200 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
50Ống gió mềm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V204m
51Côn giảm 300x150/150x150 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V174cái
52Van điều chỉnh lưu lượng 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V184cái
53Côn giảm 200x150/150x150 tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Co 90 150x150 tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Co 90 350x200/200x200 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Co 90 200x150 tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
57Co 45 200x150 tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Co 90 250x200 tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Côn giảm 300x250/250x200 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Côn giảm 250x200/200x150 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Côn đầu quạt, tôn tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
62Bạt mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
63Cửa gió ngoài trời 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Cửa gió ngoài trời 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Cửa gió ngoài trời 500x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cửa
66Cửa gió ngoài trời 800x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
67Cửa gió ngoài trời 1000x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
68Cửa gió 1200x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cửa
69Hộp gió 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Hộp gió 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
71Hộp gió 500x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cửa
72Hộp gió 800x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
73Hộp gió 1000x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
74Hộp gió 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V700cái
75Hộp gió 1200x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
76Ống gió 600x300mm tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m
77Ống gió 600x250mm tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m
78Ống gió 500x200mm tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m
79Ống gió 350x200mm tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,9m
80Ống gió 250x200mm tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V64m
81Ống gió 400x200mm tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V51m
82Ống gió 300x200mm tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V94m
83Ống gió 500x300mm tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m
84Ống gió 200x200mm tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V96m
85Ống gió 200x150mm tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V124m
86Ống gió 150x150mm tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V411,5m
87Côn thu 600x300/500x200 tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Côn thu 500x200/350x200 tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Co 45 độ 350x200mm tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Côn giảm 300x200/200x200 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Côn giảm 300x150/200x150 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
92Côn giảm 200x150/D150 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Côn giảm 150x150/D150 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V282cái
94Ống gió mềm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V169m
95Ống gió mềm D200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5m
96Van điều chỉnh lưu lượng 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
97Van điều chỉnh lưu lượng 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V282cái
98Côn thu 400x200/300x200 tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
99Côn thu 300x200/200x200 tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
100Côn thu 200x200/150x150 tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
101Côn thu 450x200/300x200 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Côn thu 500x300/400x200 tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Co 90 400x200mm tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
104Co 90 300x200mm tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Co 90 200x200mm tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Co 90 150x150mm tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Đầu bịt ống 200x200 tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Đầu bịt ống 200x150 tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
109Đầu bịt ống 250x200 tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Đầu bịt ống 350x200 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Đầu bịt ống 400x200 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
112Đầu bịt ống 300x200 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
113Côn đầu quạt, tôn tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
114Bạt mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
115Chân rẽ 150x150 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V282cái
116Chân rẽ 200x200 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
117Chân rẽ 250x200 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Chân rẽ 300x200 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Cửa gió ngoài trời 800x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
120Hộp gió 800x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
121Ống gió 600x250mm tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
122Ống gió 400x250mm tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3m
123Van gió D350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Chân rẽ D350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Cửa gió nan thẳng 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cửa
126Hộp gió 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cửa
127Bạt mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Côn đầu dàn lạnh 2,2kw 400x200xL400Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
129Côn đầu dàn lạnh 2,8kw 400x200xL400Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
130Côn đầu dàn lạnh 3,6kw 400x200xL400Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
131Côn đầu dàn lạnh 4,5kw 500x200xL400Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
132Côn đầu dàn lạnh 5,6kw 800x200xL400Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
133Côn đầu dàn lạnh 7,1kw 800x200xL400Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
134Côn đầu dàn lạnh 10,6kw 1200x200xL400Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
135Côn đầu dàn lạnh 12,3kw 1200x200xL400Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
136Côn đầu dàn lạnh 14,1kw 1200x200xL400Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
137Côn đầu dàn lạnh 22,4kw 1350x300xL500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Côn đầu dàn lạnh 2,2kw 400x200xL400Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
139Côn đầu dàn lạnh 2,8kw 400x200xL400Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
140Côn đầu dàn lạnh 3,6kw 400x200xL400Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
141Côn đầu dàn lạnh 4,5kw 500x200xL400Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
142Côn đầu dàn lạnh 5,6kw 800x200xL400Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
143Côn đầu dàn lạnh 7,1kw 800x200xL400Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
144Côn đầu dàn lạnh 10,6kw 1200x200xL400Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
145Côn đầu dàn lạnh 12,3kw 1200x200xL400Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
146Côn đầu dàn lạnh 14,1kw 1200x200xL400Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
147Côn đầu dàn lạnh 22,4kw 1350x300xL500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Ống gió mềm có bảo ôn D400Mô tả kỹ thuật theo chương V166m
149Ống gió mềm có bảo ôn D350Mô tả kỹ thuật theo chương V187m
150Ống gió mềm có bảo ôn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
151Ống gió mềm có bảo ôn D250Mô tả kỹ thuật theo chương V232m
152Bảo ôn ống gió dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,255100m
153Cửa gió khuếch tán 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V350cửa
154Cửa hồi 600x600mm lưới chắn bụiMô tả kỹ thuật theo chương V350cửa
155Ống đồng 6,35x0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,93100m
156Ống đồng 9,52x0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,91100m
157Ống đồng 12,7x0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,82100m
158Ống đồng 15,88x0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m
159Ống đồng 19,05x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5100m
160Ống đồng 22,22x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m
161Ống đồng 25,4x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
162Ống đồng 28,58x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,88100m
163Ống đồng 31,8x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
164Ống đồng 34,9x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
165Ống đồng 38,1x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m
166Ống đồng 41,28x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1100m
167Bảo ôn ống đồng 6x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,93100m
168Bảo ôn ống đồng 10x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,91100m
169Bảo ôn ống đồng 12x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,82100m
170Bảo ôn ống đồng 16x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m
171Bảo ôn ống đồng 19x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5100m
172Bảo ôn ống đồng 22x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m
173Bảo ôn ống đồng 25x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
174Bảo ôn ống đồng 28x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,88100m
175Bảo ôn ống đồng 31x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
176Bảo ôn ống đồng 35x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
177Bảo ôn ống đồng 38x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m
178Bảo ôn ống đồng 42x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1100m
179Gas nạp bổ sung R410AMô tả kỹ thuật theo chương V1.026kg
180Giá đỡ dàn nóng VRV/VRFMô tả kỹ thuật theo chương V16máy
181Ống PVC D27 Class1Mô tả kỹ thuật theo chương V7,97100m
182Ống PVC D34 Class1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51100m
183Ống PVC D42 Class1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m
184Ống PVC D90 Class1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88100m
185Bảo ôn ống nước ngưng 28x13mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,97100m
186Bảo ôn ống nước ngưng 35x13mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,51100m
187Bảo ôn ống nước ngưng 42x13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m
188Bảo ôn ống nước ngưng 90x13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,88100m
189Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V294cái
190Tháo dỡ đường ống dẫn điều hòa bằng thủ công tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
191Tháo dỡ đường ống dẫn điều hòa bằng thủ công tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
192Tháo dỡ đường ống dẫn điều hòa bằng thủ công tầng 3-13Mô tả kỹ thuật theo chương V11trọn gói
193Tháo dỡ đường ống dẫn điều hòa bằng thủ công tầng 14,15Mô tả kỹ thuật theo chương V2trọn gói
194Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,2mm, kích thước 800x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V151 tủ
195MCB 3P 32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
196MCB 1P 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V279cái
197Lắp đặt Time thời gian 24hMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
198CONTACTOR 3P 18AMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
199Đèn báo pha (đỏ-vàng -xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
200Chuyển mạch 3 vị trí ( auto-man-off)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
201Đèn báo chạy dừng (xanh vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cắt bê tông nền để đi rãnh cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền để đi rãnh cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V48,4m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V48,4m3
4Vận chuyển phế thải 19km tiếp bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V48,4m3
5Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,881100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,881100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,881100m3/1km
8Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,881100m3/1km
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8181100m3
10Gạch thẻ chạy dọc rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V4.400viên
11Băng báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V220m
12Sứ báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, hoàn trả nền phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V48,4m3
14Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V15trọn gói
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng treo sát trần (2x18W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V94bộ
16Đèn ốp trần bóng D400 (20W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
17Đèn spot lightMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng treo sát trần (18W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
19Đèn ốp trần bóng led 250x250 (18w-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V215bộ
20Đèn led panel 600x600(35W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.143bộ
21Đèn led thanh âm trần 1,2m (18W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
22Đèn dowlight D180 (18W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V870bộ
23Đèn dowlight đôi D80 (2x9W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
24Đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V330m
25Lắp đặt đèn chùmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Đèn ốp trần bóng led cầu thang D220Mô tả kỹ thuật theo chương V118bộ
27Ổ cắm điện đôi âm tường + đế âm (3x20A/220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.217cái
28Công tắc 1 phím (đế, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
29Công tắc 2 phím (đế, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V209cái
30Công tắc 3 phím (đế, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V154cái
31Công tắc 4 phím (đế, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.030m
33Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
34Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
35Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
36Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
37Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
38Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18.000m
39Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27.000m
40Dây tiếp địa (1x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
41Dây tiếp địa (1x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
42Dây tiếp địa (1x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
43Dây tiếp địa (1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
44Dây tiếp địa (1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V9.000m
45MCCB 3P 80A/380V-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46MCCB 3P 63A/380V-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47MCCB 3P 100A/380V-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
48MCCB 3P 20A/380V-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
49MCB 2P 25A/220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V279cái
50MCB 2P 20A/220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51MCB 1P 40A/220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52MCB 1P 25A/220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V279cái
53MCB 1P 20A/220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
54MCB 1P 16A/220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V268cái
55MCB 1P 10A/220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V267cái
56Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4-8 module (tủ phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2201 tủ
57Ống PVC D20-SPMô tả kỹ thuật theo chương V18.290m
58Ống PVC D25-SPMô tả kỹ thuật theo chương V2.615m
59Hộp nối điện 110x110x50-SPMô tả kỹ thuật theo chương V253hộp
60Máng cáp điện đục lỗ KT 400x100x2 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V122,810m
61Cút nối chữ L máng cáp 400x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
62Thang cáp điện KT 600x100x2 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1210m
63Lắp đặt ống nhựa HDPE D165/160 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V360m
64Cáp 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
65Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/60 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V60m
66Tủ ATS 1200A, KT 1000x800x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
67Tủ điện sơn tĩnh điện, kích thước 1000x750x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V151 tủ
68MCCB 3P 75A/380V-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
69MCCB 3P 60A/380V-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70MCCB 3P 50A/380V-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71MCCB 3P 30A/380V-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72MCCB 3P 20A/380V-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
73MCB 2P 25A/220V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V231cái
74MCB 1P 40A/220V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75MCB 1P 25A/220V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
76MCB 1P 20A/220V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
77MCB 1P 16A/220V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V215cái
78Đèn báo pha (6W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
79Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
80Cầu đấu 4Px30AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
81Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x700x1050mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
82Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x700x1050mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
83ACB 4P 1600A/380V-85KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Biến dòng 2500/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
85Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Đèn báo pha (6W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Đồng hồ Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Bộ chống sét lan truyền SPD 80KAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Thanh cái đồng 1600AMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
91Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x700x1050mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
92Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x700x1050mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
93MCCB 3P 800A/380V-50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94MCCB 3P 630A/380V-50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95MCCB 3P 63A/380V-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Thanh cái đồng 1600AMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
97Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x900x1050mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
98Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x900x1050mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
99ACB 4P 1250A/380V-85KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Biến dòng 1250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
101Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Đèn báo pha (6W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Đồng hồ Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Bộ chống sét lan truyền SPD 80KAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Thanh cái đồng 1250AMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
107Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x700x1050mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
108Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x700x1050mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
109MCCB 3P 160A/380V-50KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
110MCCB 3P 125A/380V-50KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111MCCB 3P 80A/380V-50KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112MCCB 3P 63A/380V-50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113MCCB 3P 50A/380V-50KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114MCCB 3P 40A/380V-50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Thanh cái đồng 1600AMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
116Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x700x1050mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
117Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x700x1050mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
118MCCB 3P 320A/380V-50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119MCCB 3P 160A/380V-50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120MCCB 3P 63A/380V-50KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121MCCB 3P 50A/380V-50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122MCCB 3P 32A/380V-50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Biến dòng 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
124Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Đèn báo pha (6W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
126Đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Đồng hồ Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Thanh cái đồng 1600AMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
129Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x900x1050mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
130Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, kích thước 2250x900x1050mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
131ACB 4P 1250A/380V-85KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132MCCB 3P 250A/380V-50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133MCCB 3P 80A/380V-50KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134MCCB 3P 63A/380V-50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Bộ chuyển mạch ATS 4P 1250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Biến dòng 1250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
137Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Đèn báo pha (6W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Đồng hồ Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Thanh cái đồng 1600AMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
142Cáp điện CU/FR120/XLPE/PVC 4x3x(1x240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V960m
143Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4x(1x240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.280m
144Cáp điện CU/FR120/XLPE/PVC 4x(1x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
145Cáp điện CU/FR120/XLPE/PVC 4x(1x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
146Cáp điện CU/FR120/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
147Cáp điện CU/FR120/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
148Cáp điện CU/FR120/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
149Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x2x(1x240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
150Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x2x(1x150)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
151Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x(1x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
152Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
153Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
154Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
155Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
156Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V16mối
157Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
158Tấm nối đất đồng 500x100x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V18thanh
159Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
160Dây nối đất đồng trần M240Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
161Dây nối đất đồng trần M150Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
162Dây nối đất đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
163Dây nối đất đồng trần M95Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
164Dây nối đất đồng trần M6Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
165Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
166Đào rãnh đặt cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V51,0121m3
167Đắp đất rãnh đặt cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5101100m3
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
2Tủ nguồn phụ cấp nguồn DC-24V/6A-10AMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Lắp đăt Đầu báo khói quang địa chỉ kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V54,110 đầu
4Lắp đăt Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V16,510 đầu
5Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu
6Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V39hộp
7Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V7,85 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7,85 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7,85 đèn
10Lắp đặt Module cho chuông đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
11Lắp đặt Module quản lý đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt Module giám sát địa chỉ 1 ngõ vàoMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
13Lắp đặt Module quản lý thiết bị ngoại viMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
14Lắp đặt hộp đựng moduleMô tả kỹ thuật theo chương V68hộp
15Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2. Dây chống cháy, chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V8.396m
16Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2. Dây chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1.124m
17Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6.238m
18Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V426m
19Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D40/30 (đi ống ra ngoài nhà bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
20Lắp đặt hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.285hộp
21Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5.301cái
22Măng sông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.135cái
23Lắp đặt cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
24Lắp đặt hộp nối dây tầng KT160x160x80Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
Q ĐÈN THOÁT NẠN
1Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V21,65 đèn
2Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 2 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
3Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 1 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V11,45 đèn
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V33,65 đèn
5Lắp đặt hộp nối dây tầng KT160x160x80Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
6Lắp đặt aptomat 10 AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.635m
8Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.555m
9Lắp đặt hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V570hộp
10Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.640cái
11Măng sông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V904cái
R HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính 3x95+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Lắp đặt Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt van chặn nối ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc dòng chảy D100Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2. Dây chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25m
9Lắp đặt rọ hút cho máy D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt rọ hút cho máy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van xả áp an toàn nối bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt van 1 chiều nối bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt van 1 chiều nối bích D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van 1 chiều nối ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt van chặn nối bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Lắp đặt van chặn nối bích D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt van chặn nối ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
23Lắp đặt kính quan sát dòng chảy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Lắp đặt van bướm tín hiệu điện nối bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
25Lắp đặt van bướm tín hiệu điện nối bích D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt van báo động nối bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt đầu phun Sprinkler (quay lên), 68 độ k=5,6Mô tả kỹ thuật theo chương V129cái
28Lắp đặt đầu phun Sprinkler (quay xuống), 68 độ k=5,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.470cái
29Lắp đặt miếng che đầu phun D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1.470cái
30Lắp đặt nút bịt đầu phun D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1.599cái
31Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1150x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
32Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
33Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
34Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 20mMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
35Lắp đặt lăng phun chữa cháy 50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
36Lắp đặt khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
37Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
38Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
39Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy D100, 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt Trụ nước chữa cháy D100, 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,29100m
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,87100m
43Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
44Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,61100m
45Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,02100m
46Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
47Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
48Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V521cái
49Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=25/15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.627cái
50Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V162cái
51Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
52Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
53Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.298cái
54Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
55Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
56Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
57Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
58Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
59Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
60Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V720cái
61Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
62Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
63Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V521cái
64Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.627cái
65Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
66Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Giá đỡ ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Giá đỡ ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Giá treo ống d100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050cái
70Giá treo ống d50Mô tả kỹ thuật theo chương V226cái
71Giá treo ống d40Mô tả kỹ thuật theo chương V183cái
72Giá treo ống d32Mô tả kỹ thuật theo chương V838cái
73Giá treo ống d25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.655cái
74Sơn chống gỉ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V654m2
75Sơn đỏ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.355m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
77Đào đất chôn trụ chữa cháy và họng tiếp nước chữa cháy, đường ống chữa cháy ngoài nhà, đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m3
79Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V75,44100m
80Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,29100m
S HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM
1Lắp đăt Đầu báo nhiệt thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
2Lắp đăt Đầu báo khói quang thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
3Lắp đặt nút ấn xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V11 nút
4Lắp đặt nút tạm dừng xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V11 nút
5Lắp đặt cói đèn báo xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V11 còi đèn
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 đèn
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 chuông
8Đèn cảnh báo xả khí, CẤM VÀOMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đèn cảnh báo xả khí, DI TẢN KHẨN CẤPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2. Dây chống cháy, chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V100m
11Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
12Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Lắp đặt hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
14Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
15Măng sông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Tê, cút nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
17Ống mềm xả khí DN40 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 82.5L / 40L)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Van điện từ kích hoạt cho bình đơn FM-200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt Công tắc áp lực khí xảMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt Đồng hồ áp lực 42 bar / 50 bar kèm tiếp điểm giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Đai giữ bình cho bình loại 40L, 82.5L và bình 84L (02 bộ cho mỗi bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Đầu phun xả khí loại 32mm -360 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
25Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Giá treo ống d40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Giá treo ống d32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1Lắp đặt Hộp Rơ le tầng (bộ đổi nguồn 24VDC, Rơ le)Mô tả kỹ thuật theo chương V13tủ
2Lắp đặt Dây nguồn chống cháy 3x10+1x6mm2 (tính cấp từ tủ ra quạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
3Lắp đặt Dây nguồn chống cháy 3x6+1x4mm2 (tính cấp từ tủ ra quạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V272m
4Lắp đặt Dây nguồn chống cháy 3x4+1x2,5mm2 (tính cấp từ tủ ra quạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V131m
5Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
6Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V244m
7Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
8Lắp đặt Dây nguồn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Lắp đặt Dây cáp chống cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
10Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V421m
11Bọc thạch cao đường ống hút khói hành lang có GHCL EI>=45 phútMô tả kỹ thuật theo chương V570m2
12Bọc thạch cao đường ống hút khói hành lang có GHCL EI>=30 phútMô tả kỹ thuật theo chương V1.368m2
13Lắp đặt thang cáp 200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,110m
14Lắp đặt ống gió KT 600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
15Lắp đặt ống gió KT 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6m
16Lắp đặt ống gió KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6m
17Lắp đặt ống gió KT 700x300Mô tả kỹ thuật theo chương V124,5m
18Lắp đặt ống gió KT 750x750Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
19Lắp đặt ống gió KT 800x300Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7m
20Lắp đặt ống gió KT 800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
21Lắp đặt ống gió KT 900x300Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
22Lắp đặt ống gió KT 900x400Mô tả kỹ thuật theo chương V130,4m
23Lắp đặt ống gió KT 1000x600Mô tả kỹ thuật theo chương V54,8m
24Lắp đặt ống gió KT 1100x500Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
25Lắp đặt ống gió KT 1400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m
26Lắp đặt ống gió KT 1400x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
27Lắp đặt ống gió KT 1400x600Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4m
28Lắp đặt cút ống gió loại 90 độ KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt cút ống gió loại 90 độ KT 900x400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt cút ống gió loại 90 độ KT 1000x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt cút ống gió loại 90 độ KT 1100x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt cút ống gió loại 90 độ KT 1400x500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt cút ống gió loại 90 độ KT 1400x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
35Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 600x600 + LCCTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 700x300Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
38Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 750x750Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 900x300Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
41Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 900x400 + LCCTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 1100x500 + LCCTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 1000x600 + LCCTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 1400x500 + LCCTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt cút ống gió loại 45 độ KT 1400x600 + LCCTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt chân rẽ ống gió KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
47Lắp đặt chân rẽ ống gió KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
48Lắp đặt chân rẽ ống gió KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
49Lắp đặt chân rẽ ống gió KT 800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt chân rẽ ống gió KT 900x300Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
51Lắp đặt chân rẽ ống gió KT 900x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt chân rẽ ống gió KT 1400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt côn thu ống gió KT 600x600/D quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt côn thu ống gió KT 700x300/600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
55Lắp đặt côn thu ống gió KT 750x750/D quạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt côn thu ống gió KT 800x300/600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Lắp đặt côn thu ống gió KT 800x400/800x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt côn thu ống gió KT 900x300/700x300Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
59Lắp đặt côn thu ống gió KT 900x400/800x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt côn thu ống gió KT 900x400/D quạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt côn thu ống gió KT 1000x600/D quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt côn thu ống gió KT 1100x500/D quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt côn thu ống gió KT 1100x500/900x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt côn thu ống gió KT 1400x500/D quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt côn thu ống gió KT 1400x600/1100x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt côn thu ống gió KT 1400x600/D quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt tê ống gió KT 900x300/900x300/600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
68Lắp đặt miệng ống gió + van OBD KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V43cửa
69Lắp đặt miệng ống gió + van OBD KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V15cửa
70Lắp đặt miệng ống gió + van OBD KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V67cửa
71Lắp đặt Van chặn lửa kèm động cơ MFD KT 900x300Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
72Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay VCD KT 600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
73Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay VCD KT 700x300Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
74Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay VCD KT 900x400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt Van xả áp đối trọng KT 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
76Giá đỡ ống gió các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V615cái
U HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt thiết bị định tuyến lưu trữ - RouterMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
2Lắp đặt thiết bị và cài đặt phần mềm quản lý FirewallMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
3Lắp đặt thiết bị quản lý mạng. Bộ quản lý wifi tập trungMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Core Switch của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
5Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
6Dây stack kết nối 2 core switchMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
7Dây nhảy CAT6 kết nối router, fire wall đến core switchMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
8Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210m
9Module quang MM 1G SFPMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
10Lắp đặt Module quang MM 1G SFPMô tả kỹ thuật theo chương V601 thiết bị
11Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V48thiết bị
12Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V48thiết bị
13Dây nhảy CAT6, UTP cable, 2mMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
14Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,410m
15Lắp đặt tổng đài IP nội bộ 12 trung kế, 181 máy nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1tổng đài
16Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài nội bộ 12 trung kế, 181 máy nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1tổng đài
17Lắp đặt patch panel 24 port (1 RU) + 24 CAT6 UTP jack moduleMô tả kỹ thuật theo chương V481 Patch panel
18Lắp đặt bộ thu phát wifi PoEMô tả kỹ thuật theo chương V631 thiết bị
19Lắp đặt ổ cắm đơn (1 nhân RJ45 + mặt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V577cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi (2 nhân RJ45 + mặt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Dây nhảy CAT6 ra tủ rack , CAT6, UTP cable, 2mMô tả kỹ thuật theo chương V597cái
22Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V119,410m
23Dây nhảy CAT6 ra outlet rack , CAT6, UTP cable, 3mMô tả kỹ thuật theo chương V597cái
24Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V179,110m
25Giá phối quang ODF loại 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 khung giá
27Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ ODF
28Dây nối quang - pigtail 1 - fiber OM3 LC to pigtail, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V72sợi
29Lắp đặt dây nối quangMô tả kỹ thuật theo chương V7,210 m
30Dây nhảy quang MM 2M LC-LC L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V30sợi
31Lắp đặt dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V610 m
32Giá phối quang ODF loại 4 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
33Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Mô tả kỹ thuật theo chương V151 khung giá
34Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ ODF
35Dây nối quang - pigtail 1 - fiber OM3 LC to pigtail, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V60sợi
36Lắp đặt dây nối quangMô tả kỹ thuật theo chương V610 m
37Dây nhảy quang MM 2M LC-LC L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V30sợi
38Lắp đặt dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V610 m
39Cáp quang MM 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
40Lắp đặt Cáp quang MM 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V12010 m
41Cáp UTP CAT6 4-PR, 24 AWG, UTP, CMMô tả kỹ thuật theo chương V23.180m
42Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V2.31810m
43Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6.954m
44Lắp đặt bộ lưu điện UPS 6KVA tại tủ trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
45Lắp đặt bộ lưu điện UPS 1KVA tại tủ tầngMô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
46Lắp đặt tủ Rack, Tủ rack 42U trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
47Lắp đặt tủ Rack, Tủ rack tầng 20UMô tả kỹ thuật theo chương V151 tủ
48Máng cáp 200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8510m
49Thang cáp 300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1010m
50Cáp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
51Cáp UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V4.000m
52Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V40010m
53Cáp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
54Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3.000m
55Hộp nối 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V85hộp
56Lắp đặt tủ Rack, Tủ rack 42U trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
57Máng cáp 200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6610m
58Măng sông nối mángMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Góc máng cáp 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Chếch máng cáp 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
61Cút xuống máng cáp 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Tê ngang máng cáp 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
63Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị: CameraMô tả kỹ thuật theo chương V361 thiết bị
64Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
65Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số 32 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
66Lắp đặt giá treo màn hình quan sát cameraMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
68Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị: Bộ chuyển mạch SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
V THIẾT BỊ
W ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ
1Điều hoà treo tường 1 chiều 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
2Dàn lạnh điều hòa giấu trần nối ống gió VRV/VRF, công suất lạnh 2,2kwMô tả kỹ thuật theo chương V11chiếc
3Dàn lạnh điều hòa giấu trần nối ống gió VRV/VRF, công suất lạnh 2,8kwMô tả kỹ thuật theo chương V9chiếc
4Dàn lạnh điều hòa giấu trần nối ống gió VRV/VRF, công suất lạnh 3,6kwMô tả kỹ thuật theo chương V53chiếc
5Dàn lạnh điều hòa giấu trần nối ống gió VRV/VRF, công suất lạnh 4,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V24chiếc
6Dàn lạnh điều hòa giấu trần nối ống gió VRV/VRF, công suất lạnh 5,6kwMô tả kỹ thuật theo chương V69chiếc
7Dàn lạnh điều hòa giấu trần nối ống gió VRV/VRF, công suất lạnh 7,1kwMô tả kỹ thuật theo chương V63chiếc
8Dàn lạnh điều hòa giấu trần nối ống gió VRV/VRF, công suất lạnh 10,6kwMô tả kỹ thuật theo chương V21chiếc
9Dàn lạnh điều hòa giấu trần nối ống gió VRV/VRF, công suất lạnh 12,3kwMô tả kỹ thuật theo chương V25chiếc
10Dàn lạnh điều hòa giấu trần nối ống gió VRV/VRF, công suất lạnh 14,1kwMô tả kỹ thuật theo chương V26chiếc
11Dàn lạnh điều hòa giấu trần nối ống gió VRV/VRF, công suất lạnh 22,4kwMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
12Dàn nóng VRV inverter hai chiều lạnh sưởi công suất lạnh 20HPMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
13Dàn nóng VRV inverter hai chiều lạnh sưởi công suất lạnh 26HPMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
14Dàn nóng VRV inveter hai chiều lạnh sưởi công suất lạnh 42HPMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
15Dàn nóng VRV inveter hai chiều lạnh sưởi công suất lạnh 46HPMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
16Dàn nóng VRV inveter hai chiều lạnh sưởi công suất lạnh 48HPMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
17Dàn nóng VRV inverter hai chiều lạnh sưởi công suất lạnh 50HPMô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
18Dàn nóng VRV inverter hai chiều lạnh sưởi công suất lạnh 52HPMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
19Dàn nóng VRV inverter hai chiều lạnh sưởi công suất lạnh 54HPMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
20Dàn nóng VRV inverter hai chiều lạnh sưởi công suất lạnh 60HPMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
21Bộ chia ga dàn nóng loại 2 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
22Bộ chia ga dàn nóng loại 3 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Bộ chia ga dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V293bộ
24Điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V307cái
25Bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần lưu lượng 800m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần lưu lượng 350m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần lưu lượng 700m3/h, cột áp 200 PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần lưu lượng 700m3/h, cột áp 300 PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần lưu lượng 1000m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần lưu lượng 1100m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần lưu lượng 1200m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần lưu lượng 2000m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Quạt cấp gió tươi loại hướng trục treo trần lưu lượng 3750m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Quạt hút mùi lưu lượng 400m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Quạt hút mùi lưu lượng 500m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Quạt hút mùi lưu lượng 700m3/h, cột áp 250 PaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Quạt hút mùi lưu lượng 700m3/h, cột áp 150 PaMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39Quạt hút mùi lưu lượng 1400m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Quạt hút thải hội trường lưu lượng 3000m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Quạt hút gắn tường lưu lượng 300m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Quạt hút gắn tường lưu lượng 500m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
X THIẾT BỊ THANG MÁY
1Thang máy tải khách có tính năng phục vụ cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Thang máy tải khách trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
Y HỆ THỐNG PCCC, TĂNG ÁP HÚT KHÓI
Z HỆ THỐNG PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 8 loopMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Máy bơm chữa cháy chính động cơ tubin dải làm việc: Q = 43.8 l/s ; H = 80 mcnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Máy bơm bù áp: Q = 1l/s; H = 85 mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ điện 75kW điều khiển 1 bơm điện 75kW, 1 bơm bù 3kW theo QC02. Vỏ, MCCB-MCB-MCMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Tủ điện 75kW điều khiển 1 bơm điện 75kW theo QC02. Vỏ, MCCB-MCB-MCMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Tủ điện điều khiển khẩn cấp cụm bơm theo QC02Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Bình áp lực 300LMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
8Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V279bình
9Tủ trung tâm điều khiển xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Bình khí FM200 82,5L, áp lực làm việc 52 bar / 50 bar nạp 74kg khí HFC-227 và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
AA HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1Quạt hút khói ly tâm Q=28.000 m3/h; H=600Pa (đã bao gồm bạt nối mềm, lò xo giảm chấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Quạt tăng áp ly tâm buồng thang Q=30.000 m3/h; H=500PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Quạt tăng áp ly tâm buồng đệm Q=16.000 m3/h; H=550PaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Quạt tăng áp ly tâm giếng TMCC Q=27.500 m3/h; H=500PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Quạt tăng áp ly tâm giếng TM Q=29.000 m3/h; H=500PaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Quạt hút khói hướng trục Q=43.000 m3/h; H=450PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Quạt hút khói hướng trục Q=28.000 m3/h; H=400PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tủ điều khiển quạt 02 hút khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9Tủ điều khiển quạt 2 quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Tủ điều khiển quạt 6 quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Tủ đặt nút ấn cưỡng bứcMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AB MÁY BƠM TĂNG ÁP, QUẦY LỄ TÂN
1Máy bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
2Quầy lễ tânMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m
AC ĐIỆN NHẸ
1Thiết bị định tuyến RouterMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thiết bị tường lửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ quản lý wifi tập trungMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bộ chuyển mạch trung tâm - Core switch 36 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Thiết bị chuyển mạch tập trung 24 cổng 10/100/1000BASET-RJ45 và 4 cổng 1/2.5 GB SFP. 1 Nguồn AC cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thiết bị chuyển mạch tập trung 24 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 và 4 cổng 1/2.5 GB SFP. 1 Nguồn AC cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
7Thiết bị chuyển mạch truy cập 8 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 POE+ và 4 cổng 1/2.5 GB SFP. 1 Nguồn AC cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
8Tổng đài 181 thuê bao IP có khả năng mở rộng lên đến 999 thuê bao IP, 64 cuộc gọi đồng thời có thể mở rộng lên 128Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Patch panel 24 port CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
10Bộ phát sóng không dây chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
11Bộ lưu điện UPS 6KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Bộ lưu điện UPS 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
13Tủ rack 20UMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
14Tủ rack 42UMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AD CAMERA GIÁM SÁT
1Switch mạng 24 cổng 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Switch quang POE 8PORT 10/100/1000MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Camera IP 4MP/H265+Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Camera IP bán cầu hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
5Đầu ghi hình NVR 32 kênh - 4 ổ cứngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Ổ Cứng HDD 8TBMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Màn hình quan sát camera 55 inchMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Bộ Lưu Điện UPSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,89%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm thi công xây lắp + hệ thống điện, điện nhẹ, camera + hệ thống điều hoà, thông gió + hệ thống PCCC + thiết bị thang máy): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II (có hạng mục xây dựng, cung cấp lắp đặt hệ thống điện, điện nhẹ, camera)Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 và giá trị hợp đồng ≥ 54,0 tỷ đồng.2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 và giá trị hợp đồng ≥ 12,0 tỷ đồng. 3. Số lượng các hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị thang máy:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 và giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng.4. Số lượng các hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hoà thông gió:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 và giá trị hợp đồng ≥ 16,0 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 88.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng II trở lên theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng kèm CMND/CCCD 3 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư điện/hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
5 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư điện tử/điện tử viễn thông.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
6 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư trắc đạc.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
7 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ sư cấp thoát nhiệt- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC kèm CMND/CCCD 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư phòng cháy chữa cháy/kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề PCCC lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật PCCC ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thang máy kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí, điện công nghiệp hoặc điện - điện tử.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt thang máy ít nhất công trình tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
10 Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán kèm CMND/CCCD 3 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND/CCCD 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥7T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực3
3 Máy trộn bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy trộn vữa kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
5 Đầm bàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6 Đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy thuỷ bình kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt, uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy cắt gạch đá kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê5
11 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê5
12 Máy cắt bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy khoan bê tông cầm tay kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
14 Đồng hồ vạn năng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
15 Vận thăng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
16 Máy mài kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
17 Máy bộ đàm kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
18 Máy hàn nhiệt kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
19 Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥16T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
20 Máy ép cọc ≥ 150T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->