Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Trù Phúc, xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725533-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Trù Phúc, xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220725519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 15:01:00 đến ngày 2022-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,617,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.925938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3851876E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.233.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 chỉ huy trưởng bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có bằng kỹ sư cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 3 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị CS >= 110CV; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị DT >= 5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT >= 25T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Trù Phúc, xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2)
Giải phóng mặt bằng, xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Trù Phúc, xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2)
3 Tháng
E-CDNT 3 trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn tài chính và xây dựng FCI - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3. Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021). 4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu hoàn thành /BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán.... 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ giám sát phù hợp. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. 8. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,69281m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,0395100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,0408100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,3056100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,55681m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7028100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7784100m3
8Mua đất đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6.420,8383m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC642,083810m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC642,083810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC642,083810m³/1km
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,0775100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,6269100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,0408100m3
15Trồng cỏ lá tre cao 20cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC520,74m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,2539100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,2539100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,2539100m2
19Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,0695100m2
20Cào bóc lớp mặt đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,8156100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10,31cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,3477100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,3477100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC106,05m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.060,5m2
25Lát Gạch terrazzo dày 3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.060,5m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,2704m3
27Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6135100m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC122,704m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,0312m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2283100m2
31Lắp đặt Bó vỉa thẳng hèChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC263m
32Lắp đặt Bó vỉa cong hèChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44m
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,669m3
34Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6135100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6014m3
36Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3681100m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76,69m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,9995m3
39Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8181100m2
40Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,9991m3
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC167,7187m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4272m3
43Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8686m3
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,42m2
45Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,264m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,216100m2
47Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,077tấn
48Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121cấu kiện
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,26841m3
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0242100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0049100m3
53Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,266m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,088100m2
55Lắp đặt biển tam giác 205AChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
56Lắp đặt biển tam giác 205BChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
57Lắp đặt biển tam giác 205CChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
58Lắp đặt biển tam giác 205DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
B THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6121m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2799100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2793100m3
4Mua đất đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC448,3787m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,837910m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,837910m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,837910m³/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8298m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,6596m3
10Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1277100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,4894m3
12Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5319100m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,176100m
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6383m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1622100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2738tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC641cấu kiện
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,22611m3
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6008100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1708100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,462m3
22Rải nilong lớp cách lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5646100m2
23Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,0301m3
24Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2279100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1612m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0645100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0436tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC311cấu kiện
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,584m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0845100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1806tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC221cấu kiện
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,04321m3
34Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5112100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2476100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,274100m3
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,4072m3
38Rải nilong lớp cách lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5407100m2
39Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70,1141m3
40Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,871tấn
41Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,8624100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,3486m3
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,709tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,899100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2451cấu kiện
46Bao tải nhựa đường 2 lớp (nhét khe 10m/1khe)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,78m2
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,277m3
48Rải lớp nilong chống mất nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8277100m2
49Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,6046m3
50Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0948tấn
51Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5527tấn
52Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9619100m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,277m3
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6684tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3046100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC561cấu kiện
57Bao tải nhựa đường 2 lớp (nhét khe 10m/1khe)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8507m2
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9351m3
59Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9482100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,513100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4545100m3
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,663m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,487m3
64Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,07100m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,87m2
66Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,485m3
67Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0188100m2
68Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6269tấn
69Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8638tấn
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,4m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6m3
72Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,086100m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60m2
74Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,18m3
75Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4747100m2
76Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8721tấn
77Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3205tấn
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,59061m3
79Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2894100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0704100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2249100m3
82Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2595m3
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3616m3
84Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0583100m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,744m2
86Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,76m3
87Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5754100m2
88Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0377tấn
89Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,441tấn
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1536100m
91Hố thu ngăn mùiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cái
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,864m3
93Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0967tấn
94Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6444tấn
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0432100m2
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121cấu kiện
97Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0496m3
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,968m3
99Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0486100m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,12m2
101Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,7612m3
102Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7519100m2
103Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0315tấn
104Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3675tấn
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7m3
106Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0806tấn
107Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,537tấn
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0322100m2
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC101cấu kiện
110Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9728m3
111Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,824m3
112Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,042100m2
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,16m2
114Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,08m3
115Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4884100m2
116Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0252tấn
117Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,324tấn
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1100m
119Hố thu ngăn mùiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,68m3
121Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0769tấn
122Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4608tấn
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0308100m2
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81cấu kiện
125Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4864m3
126Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,912m3
127Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,021100m2
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,08m2
129Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,76m3
130Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,275100m2
131Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0126tấn
132Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,162tấn
133Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,34m3
134Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0384tấn
135Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2304tấn
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0154100m2
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41cấu kiện
138Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4166m3
139Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7812m3
140Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0238100m2
141Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,208m2
142Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4026m3
143Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1885100m2
144Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2893m3
145Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0602tấn
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,01100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61cấu kiện
148Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,2769m3
149Rải lớp nilong cách lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9277100m2
150Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,9161m3
151Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9899100m2
152Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1153tấn
153Lắp đặt thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1677tấn
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9176m3
155Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5409tấn
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3923100m2
157Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2251cấu kiện
158Bao tải nhựa đường 2 lớp (nhét khe 10m/1khe)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC237,6m2
159Lắp đặt ống thép đen D130Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2148100m
160Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,14m3
161Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,22m2
162Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7076m3
163Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0444100m2
164Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0882tấn
165Bê tông mũ mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,02m3
166Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,129100m2
167Lắp dựng cốt thép mũ mương ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0775tấn
168Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,66m3
169Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,38m2
170Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,08m3
171Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0659tấn
172Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0528100m2
173Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121cấu kiện
174Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,74m3
175Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,26m3
176Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,16m3
177Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1871100m2
178Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0702tấn
179Bu lông lắp tấm chắn rácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
180Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,11461m3
181Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0162100m3
182Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC147,3108m3
183Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC147,3108m3
C ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN 0,4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,34131m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0031100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,099m3
5Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,549m3
7Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0468100m2
8Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0364tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,012tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,121m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,84m2
12Giá đỡ tủ điện chôn ( bu lông vô tủ D20)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4Bộ
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,9071m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5163100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3797100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,921m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,17m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3375m3
20Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,24100m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0552100m3
22Tủ ATM 200A - 500VChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1tủ
23Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 tủ
24Côt điện bê tông ly tâm PC Cột 8,5m-160-3,0Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cột
25Vận chuyển cột điện đến chân công trình, nâng hạ xuống tại công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1chuyến
26Dựng cột bê tông, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cột
27Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm (A), tiết diện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3km/dây
28Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3km/dây
29Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột bọc cách điện al/xlpe 0,6/1KV ABC 4x95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC300m
30Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 3 CT)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
31Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 4 CT)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
32Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 tủ
33Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1829Tấn
34Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1829tấn
35Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1829tấn
36Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,463100kg
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 cọc
38Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0954Tấn
39Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0954tấn
40Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0954tấn
41Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9542100kg
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,510 cọc
43Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3361tấn
44Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3361tấn
45Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x35mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC73m
46Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x25mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC90m
47Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x16mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55m
48Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,73100m
49Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9100m
50Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,55100m
51Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,4788m3
52Cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,4788m3
53Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,761000 viên
54Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.760,04viên
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D105/80Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4667100m
56Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D50/40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2100m
57Đầu cốt đồng M95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5đầu
58Đầu cốt đồng M35Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12đầu
59Đầu cốt đồng M25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
60Đầu cốt đồng M16Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
61Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,510 đầu cốt
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,210 đầu cốt
63Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1610 đầu cốt
64Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121đầu cáp (3 pha)
65Mốc sứ báo hiệu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,7cái
66phụ kiện Giá đỡ cáp lên cột ( cổ dề, móc treo..)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.925938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3851876E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.233.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - 01 chỉ huy trưởng bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 5 năm.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - 01 cán bộ kỹ thuật có bằng kỹ sư cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 3 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành TT >= 10T, đang hoạt động tốt1
2 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
3 Máy ủi hoặc máy san CS >= 110CV; đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ TT >= 7T, đang hoạt động tốt2
5 Ô tô tưới nước DT >= 5m3, đang hoạt động tốt1
6 Lu bánh bánh thép TT >= 16T, đang hoạt động tốt1
7 Lu rung TT >= 25T, đang hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn CS >= 1kW, đang hoạt động tốt1
11 Máy đầm dùi CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt2
12 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt2
13 Máy hàn CS >= 23kW, đang hoạt động tốt1
14 Máy cắt uốn thép CS >= 5kW, đang hoạt động tốt1
15 Thiết bị nấu tưới nhựa Đang hoạt động tốt1
16 Máy nén khí Đang hoạt động tốt1
17 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
18 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
19 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
20 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->