Gói thầu: Triển khai hạ tầng thông tin phục vụ công tác chỉ đạo của Trung ương Hội Nhà báo Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội Nhà báo Việt Nam |
| Tên gói thầu | Triển khai hạ tầng thông tin phục vụ công tác chỉ đạo của Trung ương Hội Nhà báo Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720647 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, ngành công nghệ thông tin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 15:51:00 đến ngày 2022-07-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,050,364,103 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.680.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết đáp ứng các nội dung sau:- Thời gian bảo hành;+ Đối với Máy chủ, thiết bị chuyển mạch: ≥ 36 tháng+ Đối với nội dung khác: ≥ 12 tháng- Thời gian khắc phục, xử lý lỗi phát sinh: + Đưa ra phương án khắc phục và xử lý lỗi phát sinh không quá 24 giờ kể từ khi tiếp nhận sự cố.+ Đơn vị triển khai phải cung cấp kênh tiếp nhận, hỗ trợ kỹ thuật bao gồm các kênh hỗ trợ qua email, qua điện thoại 24 giờ/ 1 ngày x 7 ngày/ 1 tuần x 12 tháng/ năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Điện – điện tử, Điện tử - viễn thông hoặc tương đương trở lên (có kinh nghiệm tham gia tối thiểu ở vị trí tương đương trong 01 dự án/hợp đồng ứng dụng CNTT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Khảo sát, phân tích hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Toán tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lập trình hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Toán tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm thử, đào tạo |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Toán tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Triển khai và bảo trì hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Toán tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Hội Nhà báo Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai hạ tầng thông tin phục vụ công tác chỉ đạo của Trung ương Hội Nhà báo Việt Nam Hạ tầng thông tin phục vụ công tác chỉ đạo của Trung ương Hội Nhà báo Việt Nam 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, ngành công nghệ thông tin |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận kinh doanh hoặc đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính hoăc báo cáo tài chính được kiểm toán của đơn vị trong 3 năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa thiết bị phải mới 100%; - Cam kết hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau; - Trong E-HSDT, nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ, hãng sản xuất, ký mã hiệu của sản phẩm, các thông số kỹ thuật của toàn bộ thiết bị mà nhà thầu sử dụng để chào thầu. - Hàng hóa dự thầu phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị hoặc tài liệu khác tương đương. - Đối với hàng hóa chính nhập khẩu (không bao gồm phụ kiện): có cam kết bàn giao đầy đủ: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hoá (CO), Giấy chứng nhận của nhà sản xuất về chất lượng sản phẩm (CQ) bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. - Đối với phần mềm nội bộ, phải có cam kết đảm bảo không vi phạm về sở hữu trí tuệ quốc tế và Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa như: Máy chủ (Server), Thiết bị định tuyến (Router), Thiết bị tường lửa (Firewall), Máy in thẻ, Máy tính nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Hội Nhà báo Việt Nam, Số 59 Lý Thái Tổ, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3824 6531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội Nhà báo Việt Nam, Số 59 Lý Thái Tổ, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3824 6531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Hội Nhà báo Việt Nam, Số 59 Lý Thái Tổ, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3824 6531 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội Nhà báo Việt Nam, Số 59 Lý Thái Tổ, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3824 6531 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ cho cổng điện tử | 2 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | bộ lưu điện | 1 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Tủ Rack 42U1000 | 1 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị định tuyến ( Router ) | 1 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị tường lửa (Firewall) | 1 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Máy tính xách tay | 6 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Máy tính để bàn | 20 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Máy in vp | 4 | chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Máy scan | 2 | chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Máy in thẻ | 1 | bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Robin in nhiệt mầu | 10 | cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Robin in nhiệt đen | 10 | cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | phôi thẻ hội viên | 10.000 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Bản quyền Windows server | 2 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | phần mềm SQL server 2019 standard edition | 1 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Bản quyền Windows 10 | 26 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Phần mềm cổng thông tin | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Hệ thống phần mềm quản lý hiện vật bảo tàn báo chí Việt Nam | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | phần mềm quản lý số hóa | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Phần mềm quản trị vật tư thiết bị | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Hệ thống quản lý văn bản điều hành và hồ sơ công việc | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Phần mềm quản trị nhân sự thông minh | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.680.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết đáp ứng các nội dung sau:- Thời gian bảo hành;+ Đối với Máy chủ, thiết bị chuyển mạch: ≥ 36 tháng+ Đối với nội dung khác: ≥ 12 tháng- Thời gian khắc phục, xử lý lỗi phát sinh: + Đưa ra phương án khắc phục và xử lý lỗi phát sinh không quá 24 giờ kể từ khi tiếp nhận sự cố.+ Đơn vị triển khai phải cung cấp kênh tiếp nhận, hỗ trợ kỹ thuật bao gồm các kênh hỗ trợ qua email, qua điện thoại 24 giờ/ 1 ngày x 7 ngày/ 1 tuần x 12 tháng/ năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Điện – điện tử, Điện tử - viễn thông hoặc tương đương trở lên (có kinh nghiệm tham gia tối thiểu ở vị trí tương đương trong 01 dự án/hợp đồng ứng dụng CNTT) | 7 | 7 |
| 2 | Khảo sát, phân tích hệ thống | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Toán tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Lập trình hệ thống | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Toán tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 4 | Kiểm thử, đào tạo | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Toán tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 5 | Triển khai và bảo trì hệ thống | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, Toán tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi