Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Bắc Trung Bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725260-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt thiết bị năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Bắc Trung Bộ
Số hiệu KHLCNT 20220690505
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 15:40:00 đến ngày 2022-07-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,036,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35540615E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8072082E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ bao gồm các hạng mục: Cung cấp hàng hóa thiết bị chuyên ngành phát thanh truyền hình; Hệ thống Điều hòa; Hệ thống Phòng cháy chữa cháy
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.325.228.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.975.686.100 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị chính theo các yêu cầu như sau: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư nếu có.+ Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 10 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa.+ Đảm bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng trong vòng không quá 7 ngày làm việc.- Có Cam kết của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất 01 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa cho nhà thầu tham dự gói thầu đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình - Thiết bị chuyên ngành và Nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt - Thiết bị chuyên ngành và Nội thất
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học hoặc tương đương- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình - Hệ thống Điều hòa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử Hệ thống điều hòa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công lắp đặt - Hệ thống Điều hòa
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình - Hệ thống Phòng cháy Chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện hoặc tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công lắp đặt - Hệ thống Phòng cháy Chữa cháy
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ chứng chỉ/chứng nhận nghề trở lên, chuyên ngành Điện hoặc cơ khí hoặc hàn hoặc tương đương- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
E-CDNT 1.2 Mua sắm, lắp đặt thiết bị năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Bắc Trung Bộ
Nâng cấp, di dời cơ sở vật chất, hạ tầng và thiết bị phát sóng phát thanh tại Đài phát sóng phát thanh Đồng Hới
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình , địa chỉ: 35 Nguyễn Đình Chiểu, P.Lê Đại Hành, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 - Bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Các đơn vị tư vấn đã thực hiện tư vấn thuộc giai đoạn chuẩn bị đầu tư và giai đoạn thiết kế chi tiết bước 2: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Bưu chính Viễn thông; Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng Bưu điện; Công ty TNHH Xây dựng Đông Nam; Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường; Công ty TNHH Xây dựng và TMTH Phượng Hoàng; Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phú Minh; Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel; Công ty Cổ phần điện Tân Thành; Phòng Cảnh sát PCCC Công an tỉnh Quảng Bình + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Kiến trúc đô thị Việt Nam; địa chỉ: Số nhà 50 ngõ Yết Kiêu, phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn và xây dựng Phú Thái; địa chỉ: Số nhà 27, ngõ 88/1 Giáp Nhị, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình , địa chỉ: 35 Nguyễn Đình Chiểu, P.Lê Đại Hành, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 - Bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ) 2. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). 3. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu theo quy định tại Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1;2;3;4) nêu trên. 5. Bản gốc Scan hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy có ngành nghề về kinh doanh phương tiện, thiết bị vật tư PCCC và thi công lắp đặt hệ thống PCCC
E-CDNT 10.2(c)
1. Bản cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. 2. Bản cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường… 3. Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. 4. Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT này. 5. Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 10 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp đầy đủ các tài liệu như E-HSDT và cung cấp bản gốc để đối chiếu (nếu được mời thương thảo hợp đồng) - Các tài liệu khác cần bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 - Bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đỗ Tiến Sỹ - Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam - 58 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chảo thu vệ tinh C band mặt phản xạ bằng nhôm đặc, đường kính 3m (bao gồm 02 LNB và 01 feedhorn)1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
2Đầu thu vệ tinh C band4BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
3Thiết bị truyền dẫn tín hiệu gốc các chương trình phát thanh qua mạng Internet2BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
4Switch mạng 24 cổng1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
5Phụ kiện đấu nối và lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống thiết bị1Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
6Bộ hiển thị trạng thái và giám sát hoạt động của khu vực bộ cộng, lọc. Có các đèn LED chỉ thị trạng thái:1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
7Đầu ghi hình camera giám sát chuẩn IP 16 kênh, cấp nguồn qua mạng (PoE) (tích hợp phần mềm quản lý trung tâm)1CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
8Camera giám sát chuẩn IP 5MP dạng bán cầu cấp nguồn qua mạng4CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
9Camera giám sát chuẩn IP 2Mgapixel hình trụ cấp nguồn qua mạng8CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
10UPS 1500VA, online1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
11Phụ kiện đấu nối và lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống thiết bị1Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
12Khối điều khiển trung tâm để kết nối các thiết bị giám sát1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
13Bộ giao tiếp mở rộng cho thiết bị trung tâm1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
14Router tích hợp load balancing, VPN2CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
15Bộ cảm biến báo khói4CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
16Sensor nguồn 3 pha 1000A/pha1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
17Bộ cảm biến nhiệt4CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
18Switch mạng 24 cổng2BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
19UPS 3000VA, online1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
20Thiết bị phân tích điều chế tín hiệu AM2BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
21Thiết bị kiểm tra tín hiệu Audio2BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
22Phụ kiện đấu nối và lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống thiết bị1Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
23Máy tính trạm quản lý, điều khiển hệ thống giám sát (Bao gồm màn hình 23", bàn phím, chuột)1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
24Bộ phần mềm giám sát chuyên dụng1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
25Bộ điều khiển Automation server (AS-P) cho phép mở rộng 464 I/O đa năng, cho phép truy cập từ xa qua Web; Module cấp nguồn và đế module1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
26Bộ Module mở rộng vào/ ra UI-8/DO-FC-4-H UI/DO (FrmC) Hand UI-161BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
27Thiết bị giải mã tín hiệu qua Internet. Đầu vào IP, đầu ra Analog4BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
28Switch mạng chuyên dụng1CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
29Router cân bằng tải tích hợp mạng di động 4G/5G1CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
30Cáp mạng CAT-61CuộnChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
31Đường truyền mạng cáp quang FTTH và Phụ kiện lắp hệ thống mạng1GóiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
32Camera IP có nhận diện chuyển động và cảnh báo có người2pcsChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
33Cảm biến nhiệt độ/độ ẩm1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
34Cảm biến báo cháy1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
35Đồng hồ đo đếm điện năng1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
36Tủ rack 27U1ChiếcChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
37Bộ lưu điện 1 pha 3KVA/3000W - Rackthời gian lưu điện 5 phút ở tải 2400W (80% tải)1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
38Hệ thống an ninh cửa thông minh1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
39Thiết bị giải điều chế FM. Đầu vào Analog, đầu ra Analog và IP1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
40Vật tư phụ để tích hợp, lắp đặt hệ thống thiết bị1Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
41Vỏ tủ DDC kèm phụ kiện (Các thiết bị relay, cầu nối kết nối tín hiệu điều khiển với các thiết bị điện)1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
42Bộ khởi động từ đóng ngắt các thiết bị điện1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
43Chuyển mạch cao tần cho transceiver (bao gồm đầy đủ ống dẫn sóng, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh…)1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
44LNB C-Band3CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
45Đầu thu vệ tinh Vinasat-1 theo chuẩn DVB-S22CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
46Switch mạng Layer 31CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
47Audio Multiviewer 16 đường vào audio analog, đầu ra HDMI/Composite...1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
48Ghế phòng họp40ChiếcChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
49Bàn phòng họp10ChiếcChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
50Bục phát biểu cho phòng họp, hội trường1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
51Bộ Microphone không dây bộ 2 Microphone1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
52Microphone có dây cho bục phát biểu1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
53Microphone cổ ngỗng cho bục phát biểu1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
54Mixer âm thanh cho phòng họp1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
55Loa toàn dải hai bên sân khấu2BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
56Loa siêu trầm hai bên sân khấu2BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
57Loa toàn dải treo tường tăng cường phía sau4BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
58Amply cho loa toàn dải + loa siêu trầm2BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
59Màn hình hiển thị 55" cho phòng họp/ hội trường báo gồm giá lắp đặt đồng bộ2BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
60Máy chiếu1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
61Màn chiếu Điện1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
62Giá treo máy chiếu Grandview1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
63Camera chuyên dùng cho truyền hình họp trực tuyến phân giải 4K, giao tiếp SDI,USB,IP, HDMI1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
64Máy tính kết nối điều khiển phòng họp trực tuyến tich hợp phần mềm họp trực tuyến, card âm thanh kết nối với hệ thống6BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
65Cáp và phụ kiện tích hợp hệ thống1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
66Phí lắp đặt, tích hợp hệ thống, hướng dẫn sử dụng1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
67Tủ đựng đồ và tài liệu6BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
68Bàn làm việc6ChiếcChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
69Ghế làm việc6ChiếcChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
70Máy điều hòa không khí loại tủ đứng đặt sàn nối ống gió:- Loại máy 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 200.000 Btu/h- Môi chất lạnh: R410A- Chống ăn mòn hơi nước biển- Điện áp: 3pha/380V/50Hz1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
71Máy điều hòa không khí loại treo tường:- Loại máy 1 chiều lạnh- Sử dụng công nghệ biến tần- Điều khiển từ xa- Công suất lạnh: 18.000 Btu/h- Môi chất lạnh: R32- Điện áp: 1pha/220V/50Hz6BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
72Hệ thống đường ống gas, đường ống nước ngưng (Bao gồm ống đồng, ống nước ngưng, bảo ôn, máng, Gas lạnh…nhân công lắp đặt trọn gói)1Hệ thốngChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
73Hệ thống ống gió (Bao gồm đường ống gió, van điều chỉnh lưu lượng, cửa gió, hộp gió, bảo ôn,…nhân công lắp đặt trọn gói)1Hệ thốngChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
74Hệ thống điện động lực, điện điều khiển (Bao gồm Vỏ tủ, thiết bị tủ điện, Aptomat, dây điện nguồn, dây điện điều khiển,…nhân công lắp đặt trọn gói)1Hệ thốngChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
75Máy bơm điện chữa cháy Q>45m3/h, H>50m1MáyChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
76Máy bơm Diezen chữa cháy Q>45m3/h, H>50m1MáyChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
77Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC12BìnhChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
78Bình bột chữa cháy MFTZL35-ABC2BìnhChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
79Bình khí chữa cháy Co2-MT36BìnhChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
80Bình khí chữa cháy Co2-MTT244BìnhChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
81Quả cầu bột XZFT6-ABC12BìnhChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
82Kệ đựng bình chữa cháy (3 Bình)2CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
83Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy4BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
84Cuộn vòi chữa cháy DN50, L=20m8CuộnChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
85Cuộn vòi chữa cháy DN65, L=20m4CuộnChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
86Lăng chữa cháy DN50/134CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
87Lăng chữa cháy DN65/194CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
88Trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
89Tủ điều kiển máy bơm chữa cháy1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
90Quần áo bảo hộ chống cháy6BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
91Găng tay chữa cháy6ĐôiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
92Mũ chống cháy6CáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
93Ủng chống cháy6ĐôiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
94Mặt nạ phòng độc6BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
95Bình khí HFC-125 loại 140L, áp lực làm việc 42bar, nạp 125kg khí HFC-125 ( Bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực)3BìnhChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
96Bộ kích hoạt xả khí điện từ (Bao gồm vỏ hộp, bình kích 1 lít, van điện kích hoạt, công tắc áp lực)1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
97Trung tâm báo cháy 4 kênh điều khiển xả khí 01 vùng1BộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
98Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh0,25 tủChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
99Lắp đặt nguồn dự phòng 12 VDC cho trung tâm2cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
100Lắp đặt đầu báo cháy khói2,210 đầuChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
101Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,85 nútChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
102Lắp đặt chuông, đèn báo cháy kết hợp0,85 chuôngChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
103Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây4bộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
104Lắp đặt hộp các loại, KT2hộpChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
105Lắp đặt tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2400mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm220mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
107Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16420mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
108Lắp đặt hộp chia ngã ống ghen PVC22hộpChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
109Lắp đặt cút nhựa PVC D16mm180cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
110Lắp đặt măng sông PVC D16mm200cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
111Lắp đặt kẹp ống PVC D16mm200cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
112Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy21 máyChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
113Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháy11 tủChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
114Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm230mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
115Lắp đặt ống HPDE gân xoắn bảo hộ dây dẫn D32/25mm30mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
116Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm22cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
117Lắp đặt rọ hút, đk DN802cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
118Lắp đặt khớp nối mềm, đk DN652cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
119Lắp đặt khớp nối mềm, đk DN802cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
120Lắp đặt y lọc, đk DN802cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
121Lắp đặt van khóa, đk DN652cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
122Lắp đặt van 1 chiều, đk DN652cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
123Lắp đặt van ren, đk DN252cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
124Lắp đặt van ren 1 chiều, đk DN252cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
125Lắp đặt van chữa cháy DN504cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
126Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm2cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
127Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả ĐK 100mm1cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
128Lắp đặt van khóa đầu trụ, đk DN654cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
129Khớp nối đầu trụ DN654cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
130Khớp nối đầu vòi DN5016cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
131Khớp nối đầu vòi DN658cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
132Khớp nối ren trong DN504cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
133Khớp nối ren trong DN654cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
134Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường trong nhà 1100x500x1804hộpChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
135Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (KT 700x500x220)2hộpChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
136Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN10077mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
137Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN8020mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
138Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN6516mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
139Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN504mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
140Lắp đặt cút thép DN1004cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
141Lắp đặt cút thép DN806cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
142Lắp đặt cút thép DN6516cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
143Lắp đặt cút thép DN508cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
144Lắp đặt tê thép DN1003cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
145Lắp đặt tê thép DN100/652cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
146Lắp đặt tê thép DN65/502cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
147Lắp đặt ống nhựa ĐK 25mm30mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ37,791m2Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
149Đào đường ống, đất cấp III32,341m3Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
150Đắp móng đường ống32,34m3Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
151Lắp đặt đèn Exit0,25 đènChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
152Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố3,45 đènChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2200mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
154Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16200mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
155Lắp đặt cút nhựa PVC D16mm70cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
156Lắp đặt măng sông PVC D16mm100cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
157Lắp đặt kẹp ống PVC D16mm100cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
158Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh, điều khiển xả khí 1 vùng (Chưa bao gồm thiết bị)0,25 tủChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
159Lắp đặt nguồn dự phòng 12 VDC cho trung tâm2cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
160Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt0,710 đầuChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
161Lắp đặt nút nhấn xả khí0,25 nútChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
162Lắp đặt nút nhấn dừng xả khí0,25 nútChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
163Lắp đặt còi báo xả khí0,25 chuôngChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
164Lắp đặt đèn báo xả khí, cấm vào0,25 đènChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
165Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây1bộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
166Lắp đặt tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2150mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
167Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16150mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
168Lắp đặt hộp chia ngã ống ghen PVC7hộpChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
169Lắp đặt măng sông PVC D16mm50cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
170Lắp đặt kẹp ống PVC D16mm75cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
171Lắp đặt bình khí FM 200 (Chưa bao gồm thiết bị)3bìnhChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
172Lắp đặt bộ kích hoạt xả khí điện từ (Chưa bao gồm thiết bị)1bộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
173Lắp đặt van 1 chiều3cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
174Lắp đặt van giảm áp3cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
175Lắp đặt đầu phun xả khí DN259cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
176Lắp đặt ống nối mềm, kết nối ống dẫn khí3cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
177Lắp đặt ống nối mềm, ống điều kiển3cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
178Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN8012mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
179Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN6510mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
180Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN2540mChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
181Lắp đặt tê thép DN802cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
182Lắp đặt cút thép DN806cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
183Lắp đặt tê thép DN80/254cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
184Lắp đặt côn thu thép DN80/651cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
185Lắp đặt tê thép DN65/255cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
186Lắp đặt côn thu thép DN65/251cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
187Lắp đặt măng sông thép DN259cáiChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
188Lắp đặt giá cố định bình khí1bộChi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35540615E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8072082E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ bao gồm các hạng mục: Cung cấp hàng hóa thiết bị chuyên ngành phát thanh truyền hình; Hệ thống Điều hòa; Hệ thống Phòng cháy chữa cháy
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.325.228.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.975.686.100 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị chính theo các yêu cầu như sau: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư nếu có.+ Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 10 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa.+ Đảm bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng trong vòng không quá 7 ngày làm việc.- Có Cam kết của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất 01 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa cho nhà thầu tham dự gói thầu đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình - Thiết bị chuyên ngành và Nội thất 1 - Trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường55
2 Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt - Thiết bị chuyên ngành và Nội thất 3 - Trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học hoặc tương đương- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động53
3 Chỉ huy trưởng công trình - Hệ thống Điều hòa 1 - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử Hệ thống điều hòa 2 Trình độ từ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa hoặc tương đương22
5 Cán bộ thi công lắp đặt - Hệ thống Điều hòa 3 Trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí hoặc tương đương11
6 Chỉ huy trưởng công trình - Hệ thống Phòng cháy Chữa cháy 1 - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện hoặc tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy52
7 Cán bộ thi công lắp đặt - Hệ thống Phòng cháy Chữa cháy 3 - Trình độ từ chứng chỉ/chứng nhận nghề trở lên, chuyên ngành Điện hoặc cơ khí hoặc hàn hoặc tương đương- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->