Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Bắc Trung Bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Bắc Trung Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220690505 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 15:40:00 đến ngày 2022-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,036,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35540615E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8072082E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ bao gồm các hạng mục: Cung cấp hàng hóa thiết bị chuyên ngành phát thanh truyền hình; Hệ thống Điều hòa; Hệ thống Phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.325.228.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.975.686.100 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị chính theo các yêu cầu như sau: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư nếu có.+ Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 10 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa.+ Đảm bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng trong vòng không quá 7 ngày làm việc.- Có Cam kết của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất 01 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa cho nhà thầu tham dự gói thầu đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình - Thiết bị chuyên ngành và Nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt - Thiết bị chuyên ngành và Nội thất |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học hoặc tương đương- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình - Hệ thống Điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử Hệ thống điều hòa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt - Hệ thống Điều hòa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình - Hệ thống Phòng cháy Chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện hoặc tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt - Hệ thống Phòng cháy Chữa cháy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ chứng chỉ/chứng nhận nghề trở lên, chuyên ngành Điện hoặc cơ khí hoặc hàn hoặc tương đương- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Bắc Trung Bộ Nâng cấp, di dời cơ sở vật chất, hạ tầng và thiết bị phát sóng phát thanh tại Đài phát sóng phát thanh Đồng Hới 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ) 2. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). 3. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu theo quy định tại Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1;2;3;4) nêu trên. 5. Bản gốc Scan hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy có ngành nghề về kinh doanh phương tiện, thiết bị vật tư PCCC và thi công lắp đặt hệ thống PCCC |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Bản cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. 2. Bản cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường… 3. Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. 4. Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT này. 5. Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp đầy đủ các tài liệu như E-HSDT và cung cấp bản gốc để đối chiếu (nếu được mời thương thảo hợp đồng) - Các tài liệu khác cần bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
- Bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đỗ Tiến Sỹ - Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam - 58 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chảo thu vệ tinh C band mặt phản xạ bằng nhôm đặc, đường kính 3m (bao gồm 02 LNB và 01 feedhorn) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 2 | Đầu thu vệ tinh C band | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị truyền dẫn tín hiệu gốc các chương trình phát thanh qua mạng Internet | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Switch mạng 24 cổng | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống thiết bị | 1 | Lô | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ hiển thị trạng thái và giám sát hoạt động của khu vực bộ cộng, lọc. Có các đèn LED chỉ thị trạng thái: | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | Đầu ghi hình camera giám sát chuẩn IP 16 kênh, cấp nguồn qua mạng (PoE) (tích hợp phần mềm quản lý trung tâm) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Camera giám sát chuẩn IP 5MP dạng bán cầu cấp nguồn qua mạng | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Camera giám sát chuẩn IP 2Mgapixel hình trụ cấp nguồn qua mạng | 8 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | UPS 1500VA, online | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống thiết bị | 1 | Lô | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | Khối điều khiển trung tâm để kết nối các thiết bị giám sát | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ giao tiếp mở rộng cho thiết bị trung tâm | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Router tích hợp load balancing, VPN | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ cảm biến báo khói | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Sensor nguồn 3 pha 1000A/pha | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Bộ cảm biến nhiệt | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | Switch mạng 24 cổng | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 19 | UPS 3000VA, online | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 20 | Thiết bị phân tích điều chế tín hiệu AM | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 21 | Thiết bị kiểm tra tín hiệu Audio | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 22 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống thiết bị | 1 | Lô | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 23 | Máy tính trạm quản lý, điều khiển hệ thống giám sát (Bao gồm màn hình 23", bàn phím, chuột) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ phần mềm giám sát chuyên dụng | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ điều khiển Automation server (AS-P) cho phép mở rộng 464 I/O đa năng, cho phép truy cập từ xa qua Web; Module cấp nguồn và đế module | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ Module mở rộng vào/ ra UI-8/DO-FC-4-H UI/DO (FrmC) Hand UI-16 | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 27 | Thiết bị giải mã tín hiệu qua Internet. Đầu vào IP, đầu ra Analog | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 28 | Switch mạng chuyên dụng | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 29 | Router cân bằng tải tích hợp mạng di động 4G/5G | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 30 | Cáp mạng CAT-6 | 1 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 31 | Đường truyền mạng cáp quang FTTH và Phụ kiện lắp hệ thống mạng | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 32 | Camera IP có nhận diện chuyển động và cảnh báo có người | 2 | pcs | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 33 | Cảm biến nhiệt độ/độ ẩm | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 34 | Cảm biến báo cháy | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 35 | Đồng hồ đo đếm điện năng | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 36 | Tủ rack 27U | 1 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ lưu điện 1 pha 3KVA/3000W - Rackthời gian lưu điện 5 phút ở tải 2400W (80% tải) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 38 | Hệ thống an ninh cửa thông minh | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 39 | Thiết bị giải điều chế FM. Đầu vào Analog, đầu ra Analog và IP | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 40 | Vật tư phụ để tích hợp, lắp đặt hệ thống thiết bị | 1 | Lô | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 41 | Vỏ tủ DDC kèm phụ kiện (Các thiết bị relay, cầu nối kết nối tín hiệu điều khiển với các thiết bị điện) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ khởi động từ đóng ngắt các thiết bị điện | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 43 | Chuyển mạch cao tần cho transceiver (bao gồm đầy đủ ống dẫn sóng, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh…) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 44 | LNB C-Band | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 45 | Đầu thu vệ tinh Vinasat-1 theo chuẩn DVB-S2 | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 46 | Switch mạng Layer 3 | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 47 | Audio Multiviewer 16 đường vào audio analog, đầu ra HDMI/Composite... | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 48 | Ghế phòng họp | 40 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 49 | Bàn phòng họp | 10 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 50 | Bục phát biểu cho phòng họp, hội trường | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ Microphone không dây bộ 2 Microphone | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 52 | Microphone có dây cho bục phát biểu | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 53 | Microphone cổ ngỗng cho bục phát biểu | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 54 | Mixer âm thanh cho phòng họp | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 55 | Loa toàn dải hai bên sân khấu | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 56 | Loa siêu trầm hai bên sân khấu | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 57 | Loa toàn dải treo tường tăng cường phía sau | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 58 | Amply cho loa toàn dải + loa siêu trầm | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 59 | Màn hình hiển thị 55" cho phòng họp/ hội trường báo gồm giá lắp đặt đồng bộ | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 60 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 61 | Màn chiếu Điện | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 62 | Giá treo máy chiếu Grandview | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 63 | Camera chuyên dùng cho truyền hình họp trực tuyến phân giải 4K, giao tiếp SDI,USB,IP, HDMI | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 64 | Máy tính kết nối điều khiển phòng họp trực tuyến tich hợp phần mềm họp trực tuyến, card âm thanh kết nối với hệ thống | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 65 | Cáp và phụ kiện tích hợp hệ thống | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 66 | Phí lắp đặt, tích hợp hệ thống, hướng dẫn sử dụng | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 67 | Tủ đựng đồ và tài liệu | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 68 | Bàn làm việc | 6 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 69 | Ghế làm việc | 6 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 70 | Máy điều hòa không khí loại tủ đứng đặt sàn nối ống gió:- Loại máy 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 200.000 Btu/h- Môi chất lạnh: R410A- Chống ăn mòn hơi nước biển- Điện áp: 3pha/380V/50Hz | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 71 | Máy điều hòa không khí loại treo tường:- Loại máy 1 chiều lạnh- Sử dụng công nghệ biến tần- Điều khiển từ xa- Công suất lạnh: 18.000 Btu/h- Môi chất lạnh: R32- Điện áp: 1pha/220V/50Hz | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 72 | Hệ thống đường ống gas, đường ống nước ngưng (Bao gồm ống đồng, ống nước ngưng, bảo ôn, máng, Gas lạnh…nhân công lắp đặt trọn gói) | 1 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 73 | Hệ thống ống gió (Bao gồm đường ống gió, van điều chỉnh lưu lượng, cửa gió, hộp gió, bảo ôn,…nhân công lắp đặt trọn gói) | 1 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 74 | Hệ thống điện động lực, điện điều khiển (Bao gồm Vỏ tủ, thiết bị tủ điện, Aptomat, dây điện nguồn, dây điện điều khiển,…nhân công lắp đặt trọn gói) | 1 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 75 | Máy bơm điện chữa cháy Q>45m3/h, H>50m | 1 | Máy | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 76 | Máy bơm Diezen chữa cháy Q>45m3/h, H>50m | 1 | Máy | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 77 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | 12 | Bình | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 78 | Bình bột chữa cháy MFTZL35-ABC | 2 | Bình | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 79 | Bình khí chữa cháy Co2-MT3 | 6 | Bình | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 80 | Bình khí chữa cháy Co2-MTT24 | 4 | Bình | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 81 | Quả cầu bột XZFT6-ABC | 12 | Bình | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 82 | Kệ đựng bình chữa cháy (3 Bình) | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 83 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 84 | Cuộn vòi chữa cháy DN50, L=20m | 8 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 85 | Cuộn vòi chữa cháy DN65, L=20m | 4 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 86 | Lăng chữa cháy DN50/13 | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 87 | Lăng chữa cháy DN65/19 | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 88 | Trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 89 | Tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 90 | Quần áo bảo hộ chống cháy | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 91 | Găng tay chữa cháy | 6 | Đôi | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 92 | Mũ chống cháy | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 93 | Ủng chống cháy | 6 | Đôi | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 94 | Mặt nạ phòng độc | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 95 | Bình khí HFC-125 loại 140L, áp lực làm việc 42bar, nạp 125kg khí HFC-125 ( Bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực) | 3 | Bình | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 96 | Bộ kích hoạt xả khí điện từ (Bao gồm vỏ hộp, bình kích 1 lít, van điện kích hoạt, công tắc áp lực) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 97 | Trung tâm báo cháy 4 kênh điều khiển xả khí 01 vùng | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 98 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | 0,2 | 5 tủ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 99 | Lắp đặt nguồn dự phòng 12 VDC cho trung tâm | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 100 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | 2,2 | 10 đầu | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 101 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 102 | Lắp đặt chuông, đèn báo cháy kết hợp | 0,8 | 5 chuông | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 103 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | 4 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 104 | Lắp đặt hộp các loại, KT | 2 | hộp | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 105 | Lắp đặt tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 400 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 20 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 107 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16 | 420 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 108 | Lắp đặt hộp chia ngã ống ghen PVC | 22 | hộp | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC D16mm | 180 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 110 | Lắp đặt măng sông PVC D16mm | 200 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 111 | Lắp đặt kẹp ống PVC D16mm | 200 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 112 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy | 2 | 1 máy | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 113 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | 1 | 1 tủ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 30 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 115 | Lắp đặt ống HPDE gân xoắn bảo hộ dây dẫn D32/25mm | 30 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 116 | Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2 | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 117 | Lắp đặt rọ hút, đk DN80 | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 118 | Lắp đặt khớp nối mềm, đk DN65 | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 119 | Lắp đặt khớp nối mềm, đk DN80 | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 120 | Lắp đặt y lọc, đk DN80 | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 121 | Lắp đặt van khóa, đk DN65 | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 122 | Lắp đặt van 1 chiều, đk DN65 | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 123 | Lắp đặt van ren, đk DN25 | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 124 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đk DN25 | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 125 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | 4 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 126 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 127 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả ĐK 100mm | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 128 | Lắp đặt van khóa đầu trụ, đk DN65 | 4 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 129 | Khớp nối đầu trụ DN65 | 4 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 130 | Khớp nối đầu vòi DN50 | 16 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 131 | Khớp nối đầu vòi DN65 | 8 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 132 | Khớp nối ren trong DN50 | 4 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 133 | Khớp nối ren trong DN65 | 4 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 134 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường trong nhà 1100x500x180 | 4 | hộp | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 135 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (KT 700x500x220) | 2 | hộp | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 136 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | 77 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 137 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | 20 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 138 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | 16 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 139 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | 4 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 140 | Lắp đặt cút thép DN100 | 4 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 141 | Lắp đặt cút thép DN80 | 6 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 142 | Lắp đặt cút thép DN65 | 16 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 143 | Lắp đặt cút thép DN50 | 8 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 144 | Lắp đặt tê thép DN100 | 3 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 145 | Lắp đặt tê thép DN100/65 | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 146 | Lắp đặt tê thép DN65/50 | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 147 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 25mm | 30 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 37,79 | 1m2 | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 149 | Đào đường ống, đất cấp III | 32,34 | 1m3 | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 150 | Đắp móng đường ống | 32,34 | m3 | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 151 | Lắp đặt đèn Exit | 0,2 | 5 đèn | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 152 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 3,4 | 5 đèn | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 200 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 154 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16 | 200 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PVC D16mm | 70 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 156 | Lắp đặt măng sông PVC D16mm | 100 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 157 | Lắp đặt kẹp ống PVC D16mm | 100 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 158 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh, điều khiển xả khí 1 vùng (Chưa bao gồm thiết bị) | 0,2 | 5 tủ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 159 | Lắp đặt nguồn dự phòng 12 VDC cho trung tâm | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 160 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | 0,7 | 10 đầu | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 161 | Lắp đặt nút nhấn xả khí | 0,2 | 5 nút | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 162 | Lắp đặt nút nhấn dừng xả khí | 0,2 | 5 nút | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 163 | Lắp đặt còi báo xả khí | 0,2 | 5 chuông | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 164 | Lắp đặt đèn báo xả khí, cấm vào | 0,2 | 5 đèn | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 165 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 166 | Lắp đặt tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 150 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 167 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16 | 150 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 168 | Lắp đặt hộp chia ngã ống ghen PVC | 7 | hộp | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 169 | Lắp đặt măng sông PVC D16mm | 50 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 170 | Lắp đặt kẹp ống PVC D16mm | 75 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 171 | Lắp đặt bình khí FM 200 (Chưa bao gồm thiết bị) | 3 | bình | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 172 | Lắp đặt bộ kích hoạt xả khí điện từ (Chưa bao gồm thiết bị) | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 173 | Lắp đặt van 1 chiều | 3 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 174 | Lắp đặt van giảm áp | 3 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 175 | Lắp đặt đầu phun xả khí DN25 | 9 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 176 | Lắp đặt ống nối mềm, kết nối ống dẫn khí | 3 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 177 | Lắp đặt ống nối mềm, ống điều kiển | 3 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 178 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | 12 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 179 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | 10 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 180 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | 40 | m | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 181 | Lắp đặt tê thép DN80 | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 182 | Lắp đặt cút thép DN80 | 6 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 183 | Lắp đặt tê thép DN80/25 | 4 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 184 | Lắp đặt côn thu thép DN80/65 | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 185 | Lắp đặt tê thép DN65/25 | 5 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 186 | Lắp đặt côn thu thép DN65/25 | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 187 | Lắp đặt măng sông thép DN25 | 9 | cái | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 188 | Lắp đặt giá cố định bình khí | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35540615E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8072082E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ bao gồm các hạng mục: Cung cấp hàng hóa thiết bị chuyên ngành phát thanh truyền hình; Hệ thống Điều hòa; Hệ thống Phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.325.228.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.975.686.100 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị chính theo các yêu cầu như sau: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư nếu có.+ Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 10 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa.+ Đảm bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng trong vòng không quá 7 ngày làm việc.- Có Cam kết của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất 01 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa cho nhà thầu tham dự gói thầu đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình - Thiết bị chuyên ngành và Nội thất | 1 | - Trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt - Thiết bị chuyên ngành và Nội thất | 3 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học hoặc tương đương- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 3 | Chỉ huy trưởng công trình - Hệ thống Điều hòa | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử Hệ thống điều hòa | 2 | Trình độ từ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Máy và thiết bị Nhiệt Lạnh hoặc Vi khí hậu hoặc Điện, Tự động hóa hoặc tương đương | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ thi công lắp đặt - Hệ thống Điều hòa | 3 | Trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí hoặc tương đương | 1 | 1 |
| 6 | Chỉ huy trưởng công trình - Hệ thống Phòng cháy Chữa cháy | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện hoặc tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ thi công lắp đặt - Hệ thống Phòng cháy Chữa cháy | 3 | - Trình độ từ chứng chỉ/chứng nhận nghề trở lên, chuyên ngành Điện hoặc cơ khí hoặc hàn hoặc tương đương- Có chứng nhận An toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi