Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725652-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220725623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 02/6/2022 của UBND huyện Đông Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 16:23:00 đến ngày 2022-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,383,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0751675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0150335E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật(kỹ thuật hạ tầng đô thị, cấp thoát nước.......) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV, có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tài liệu có liên quan khác chứng minh về loại và cấp công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật(kỹ thuật hạ tầng đô thị, cấp thoát nước.......) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tài liệu có liên quan khác chứng minh về loại và cấp công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động: 01 người- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tài liệu có liên quan khác chứng minh về loại và cấp công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nghĩa trang nhân dân thị trấn Prao(giai đoạn 1)
210 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 02/6/2022 của UBND huyện Đông Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD - PTQĐ huyện Đông Giang. Địa chỉ: Thị trấn Prao huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02356.551.999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty cổ phần Tâm Giao; địa chỉ: 74 Lê Đình Dương, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam. + Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thành Trí; + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang; địa chỉ: Thị trấn Prao huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam + Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Ban QLDA ĐTXD - PTQĐ huyện Đông Giang. Địa chỉ: Thị trấn Prao huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02356.551.999


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD - PTQĐ huyện Đông Giang. Địa chỉ: Thị trấn Prao huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02356.551.999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm( Báo cáo tài chính 2019,2020,2021, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021, hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây lắp) - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu Ghi chú: Tất cả hồ sơ nhà thầu đính kèm bản Scan từ bản chính hoặc bản pho to công chứng trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm mở thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD - PTQĐ huyện Đông Giang. Địa chỉ: Thị trấn Prao huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02356.551.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hồ Hiệp, Giám đốc Ban QLDA ĐTXD - PTQĐ huyện Đông Giang. Địa chỉ: Thị trấn Prao huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02356.551.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD - PTQĐ huyện Đông Giang. Địa chỉ: Thị trấn Prao huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02356.551.999 Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.Điện thoại: 0987226421
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V490,623100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V295,6531100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,1852100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0521100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V268,7756100m3
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC HỞ ĐỈNH TALUY, MÁI TALUY, CHÂN TALUY
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1936100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4292100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,1263m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0663100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5456m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,5166100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V223,0433m3
8Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,6138100m2
9Thi công đá dăm 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0498100m3
10Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3974tấn
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC HỘP NỀN SÂN
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4692100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,161100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4328100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,7877m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,8935m3
6Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,4495100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3118tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,32100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,3609m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5871cấu kiện
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8675m3
12Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0519100m2
E SÂN BÊ TÔNG - ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,7987m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,651100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V304,5787m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 cách khoảng 3mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V111,0710m
F * CỔNG CHÍNH:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,419m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,242m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,563m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0144100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,168m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0424100m2
8Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,636m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,72m2
10Sản xuất cổng sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,8 - lưới thép B40 (kể cả sơn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,46m2
11Lắp dựng cửa vào khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,461m2 cấu kiện
12Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,72m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0387tấn
G * HỐ ĐỐT TANG PHẨM:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,248m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,624m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1764100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,408m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0936100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,16m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,032100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19 cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,89m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,24m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0023tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0142tấn
H ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5177100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,074100m3
3Đào rãnh thoát nước ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0833100m3
4Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,92561m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,5859100m3
6Đánh cấp bằng bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4514100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5379100m3
8Lu nền đường K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5014100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,5117100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V215,0652m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,9611100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6681100m2
13Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6589tấn
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4338100m3
15Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,2931m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,9392m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3136100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,48481m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2091100m3
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,0951m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0783100m2
22Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,7851100m2
23Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6759100m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,50951m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0751675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0150335E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật(kỹ thuật hạ tầng đô thị, cấp thoát nước.......) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV, có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tài liệu có liên quan khác chứng minh về loại và cấp công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật(kỹ thuật hạ tầng đô thị, cấp thoát nước.......) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tài liệu có liên quan khác chứng minh về loại và cấp công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động: 01 người- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tài liệu có liên quan khác chứng minh về loại và cấp công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy cắt uốn 5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm dùi 1.5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn 23kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt gạch 1,7kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
10 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
11 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
12 Máy lu ≥ 16T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->