Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725748-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN TRÀNG
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220725728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 16:00:00 đến ngày 2022-07-19 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,341,285,912 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.102E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công gói thầu công trình dân dụng cấp III, ≥ 3 tầng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.476.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch công suất ≥ 2,2 KW
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép công suất ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy Lu rung tự hành (lực rung ≥210KN)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng ≥1.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN TRÀNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Trường tiểu học - Trung học cơ sở An Tràng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN TRÀNG , địa chỉ: Xã An Tràng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã An Tràng, huyện Quỳnh Phụ, Điện thoại: 0227.3865.025; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Delta, Công ty TNHH xây dựng QTT Quỳnh Phụ, Phòng kinh tế hạ tầng huyện Quỳnh Phụ; + Tư vấn lập HSMT; thẩm định HSMT; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Công ty CP xây lắp và đầu tư Nam Hải BNS; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Công ty CP xây lắp và đầu tư Nam Hải BNS;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN TRÀNG , địa chỉ: Xã An Tràng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã An Tràng, huyện Quỳnh Phụ, Điện thoại: 0227.3865.025; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Chứng chỉ hoạt động xây dựng, công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Tràng, huyện Quỳnh Phụ, Điện thoại: 0227.3865.025; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã An Tràng, huyện Quỳnh Phụ, Điện thoại: 0227.3865.025;Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã An Tràng, huyện Quỳnh Phụ, Điện thoại: 0227.3865.025;Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,48100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,48100m
3Khấu hao cọc cừ larsen trong thời gian thi công móng là 2 thángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V348,192kg
4Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7144tấn
5Khấu hao thép giằng (thi công móng 2 tháng)(Thi công móng: 1,5%*2 tháng+5% 1 lần đóng nhổ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V137,1552kg
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,9161100m³
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,916100m³
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,196100m³/km
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V353,0875100m
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4357100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3184100m²
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,006
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0331tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0184tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2539tấn
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150,1472m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4493100m²
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0946tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2281tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3577m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6663100m²
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1874tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7147tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5949
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,2872m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,9065
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,751
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,1566100m³
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,188100m²
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1585tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1135tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6987tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,897m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2801100m²
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5601tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1545tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1364tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,7963m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7953100m²
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6236tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,7618m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3442
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V79,0783
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2074
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3188100m²
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0963100m²
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3099tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0512tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4643m3
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6132m3
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1472100m²
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2871tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6664tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0772tấn
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,5356m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0259100m²
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,966tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,3656tấn
59Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,8719m3
60Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6914100m²
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,8025tấn
62Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,8709m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5755
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140,7173
65Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,6964
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6293100m²
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4203100m²
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6199tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1396tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0696tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,7982m3
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4348m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5231
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2328
75Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2178
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,8521
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0051
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,567100m²
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3815tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0295tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9578m3
82Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2682tấn
83Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2682tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V87,241m²
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6185100m²
86Tôn úp nóc khổ rộng b=0,4m dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,45m
87Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.454cái
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V219,6332
89Quét dung dịch FLINTOKE chống thấm máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V219,6332m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V296,7789
91Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V348,6m
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V296,779
93Cột cờ bằng thép ống D76 (kèm phụ kiện bu lông, bản mã…)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
94Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0092100m²
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1466
96Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3327100m²
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0552tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5345tấn
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7328m3
100Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5717100m²
101Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8514tấn
102Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7167m3
103Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0392
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,4888
105Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,4888m2
106Mài mũi bậcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V98,4m
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V78,88
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V78,88m2
109Lan can cầu thang bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,9224
110Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,9224
111Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7743
112Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3229
113Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,3664
114Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6832
115Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,8384m2
116Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0206100m²
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,664
118Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9777
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,8528
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,3872m2
121Mài mũi bậcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60,8m
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,649
123Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4428
124Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8364
125Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,512
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,512
127Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3569tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,8961m²
129Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V103,6
130Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1925tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07971m²
132Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121,6
133Sản xuất cửa đi, loại cửa nhôm XINGFA hệ FV55, cửa mở 2 cánh, kính mờ an toàn 3 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V77,76m2
134Sản xuất cửa đi, loại cửa nhôm XINGFA hệ FV55, cửa mở 1 cánh, kính mờ an toàn 3 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5m2
135Sản xuất cửa sổ, loại cửa nhôm XINGFA hệ FV55, cửa mở 2 cánh, kính mờ an toàn 3 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V115,14m2
136Sản xuất cửa sổ, loại cửa nhôm XINGFA hệ FV55, cửa lật, kính mờ an toàn 3 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m2
137Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V198,12
138Phụ kiện tay gạt, khoá cửa, bản lề….Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70bộ
139Sản xuất vách kính, loại vách khung nhôm XINGFA hệ FV55, kính mờ an toàn 3 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21m2
140Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V537,705
142Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.456,3738
143Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V777,0784
144Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.148,672
145Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V342,4115
146Đắp chân cột, đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cột
147Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,36m
148Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V526,08m
149Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.724,5357
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V537,705
151Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,5742
152Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.071,0369m2
153Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,782m2
154Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,9654m2
155Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm, phụ kiện inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,1375m2
156Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36bộ
157Máng đèn inox tản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36bộ
158Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25bộ
159Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42cái
160Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
161Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
162Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
163Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
164Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
165Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
166Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76cái
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V750m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V650m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.150m
173Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.050m
174Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
175Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cọc
176Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7m
177Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
178Lắp đặt các automat 1 pha ≤200ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
179Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
180Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
181Tủ điện tổng các tầngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
182Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60hộp
183Đế âm+ mặt che các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V270cái
184Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
185Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
186Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
187Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
188Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
189Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4
190Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4
191Thí nghiệm chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
192Máy bơm nước q=3m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
193Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
194Van phao cơ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
195Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
196Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
197Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
198Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
199Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
200Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
201Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
202Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
203Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
205Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
206Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
207Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
208Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
209Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
210Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
211Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
212Ga thu nước inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
213Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
214Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
215Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
216Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
217Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
218Khoá d21, d60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
219Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
220Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
221Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
222Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
223Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
224Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
225Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
226Cút ren trong d21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
227Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
228Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5100m
229Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39cái
230Rọ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
231Phiểu thu nước d90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
232Đai giữ ống nước, ốc, vít nởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V117cái
233Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,695
234Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,513
235Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0218100m²
236Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6375m3
237Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1402
238Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,033100m²
239Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,094tấn
240Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,425m3
241Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3855
242Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,283
243Quét nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,283
244Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,3189
245Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8673
246Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,0975
247Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2534100m²
248Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3874tấn
249Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2845m3
250Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120cấu kiện
251Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,764
252Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,42
253Bình bọt chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36bình
254Tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bảng
255Đèn exit bao gồm dây điện, bảngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
256Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0796m3
B HẠNG MỤC: CỔNG VÀO, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,078100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2675100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026100m³
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0636100m²
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,403m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0347tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3634m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2182100m²
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0531tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1381tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7669m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4323
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1889100m²
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1333tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8816m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4726
17Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0988100m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,318
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,808
20Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,316
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,259
22cắt chữ gạch men kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tt
23Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,94m
24Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4689tấn
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,63
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,631m²
27Búp đa gang đúcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
28Bánh xe, đường ray gang đúcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,2021
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,552100m³
31Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V371m2
32Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,71100m²
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,742100m³
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,65m3
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,8961m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9667
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0994100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028100m²
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,12m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3512
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5137
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1329100m²
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,106tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2033tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6472
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0758m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0098
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8024
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6618
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2195100m²
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2286tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,209
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,09
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,668
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,868
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,0704
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,334
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,67
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,28
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,0064m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,8m
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,66m
29Sản xuất cửa nhôm zingfa, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,198m2
30Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,2
31Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,4
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0548tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,32691m²
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2
35Phụ kiện đi kèm cửa (khóa cửa, tay cầm,…)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
36Rọ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
39Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bảng
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO PHÍA TRƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9596100m³
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5713
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3252100m³
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5741100m²
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,3803m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2952tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0936tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5915tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,9742
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9029100m²
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9658
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,8304
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,5022
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2595100m²
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2218tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2814
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,8358
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,2073
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V262,8278
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V135,432
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V344,3m
22Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V167,04m
23Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,5152m2
24Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53,8044m2
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V344,456
26Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7416tấn
27Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V163,5165
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V327,0341m²
29Đắp đầu cột tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V119,4876m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V216
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,32
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2429100m³
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2429100m³/km
F MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh loại 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160bộ
2Tủ đồ học sinh loại 9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24tủ
3Bàn ghế giáo viên loại 11+ ghế gỗ 3 nan giao viênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
4Bảng từ lớp học thông minh (loại trượt ngang 3 lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
5ti vi thông minh cho phòng học và hội trường màn hình 65inck;Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
6Máy tính xách tay cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
7Máy tính các phòng làm việc loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
8Ghế gỗ 3 nan, ghế hội trường (loại 7)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77cái
9Bàn hội trường, gỗ tự nhiên nhóm 3 mặt phủ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Bàn đầu hội trường 4 chỗ kích thước 2150x500x750 chất liệu gỗ tự nhiên, mặt trước hoa văn CNC , sơn Inchem công nghệ Mỹ, 3 lót 1 màu và 2 mờ Pu chống trầy, chống ố vàng, bàn không kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
11Giường đơn phòng y tế kích thước: 1200x2000, bằng thép sơn tĩnh điện màu kemTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Bàn ghép phòng công đoàn và giao banTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
13Điều hoà nhiệt độ BTU 12000Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
14Bảng từ lớp học thông minh (loại trượt ngang 3 lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
15Ti vi thông minh 65inchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.102E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công gói thầu công trình dân dụng cấp III, ≥ 3 tầng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.476.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm22
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
4 Cán bộ thi công phần điện. 1 Có trình đại học trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
5 Cán bộ thi công phần cấp – thoát nước 1 Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh)1
3 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
4 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
5 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)2
7 Máy cắt gạch công suất ≥ 2,2 KW (kèm theo tài liệu chứng minh)1
8 Máy hàn 23KW (kèm theo tài liệu chứng minh)1
9 Máy cắt, uốn thép công suất ≥ 5KW (kèm theo tài liệu chứng minh)1
10 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)2
11 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)1
12 Ô tô tự đổ≥ 5T (kèm theo tài liệu chứng minh)2
13 Máy khoan bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)1
14 Máy Lu rung tự hành (lực rung ≥210KN) (kèm theo tài liệu chứng minh)1
15 Máy vận thăng ≥1.5 tấn (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->