Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN TRÀNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 16:00:00 đến ngày 2022-07-19 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,341,285,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.102E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công gói thầu công trình dân dụng cấp III, ≥ 3 tầng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.476.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đại học trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch công suất ≥ 2,2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép công suất ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy Lu rung tự hành (lực rung ≥210KN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng ≥1.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN TRÀNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trường tiểu học - Trung học cơ sở An Tràng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Chứng chỉ hoạt động xây dựng, công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã An Tràng, huyện Quỳnh Phụ, Điện thoại: 0227.3865.025; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã An Tràng, huyện Quỳnh Phụ, Điện thoại: 0227.3865.025;Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã An Tràng, huyện Quỳnh Phụ, Điện thoại: 0227.3865.025;Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,48 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,48 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc cừ larsen trong thời gian thi công móng là 2 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 348,192 | kg |
| 4 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7144 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép giằng (thi công móng 2 tháng)(Thi công móng: 1,5%*2 tháng+5% 1 lần đóng nhổ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,1552 | kg |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,9161 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,916 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,196 | 100m³/km |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 353,0875 | 100m |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4357 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3184 | 100m² |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,006 | m³ |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0331 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0184 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2539 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,1472 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4493 | 100m² |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0946 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2281 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3577 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6663 | 100m² |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1874 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7147 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5949 | m³ |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,2872 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,9065 | m³ |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,751 | m³ |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1566 | 100m³ |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,188 | 100m² |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1585 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1135 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6987 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,897 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2801 | 100m² |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5601 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1545 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1364 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,7963 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7953 | 100m² |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6236 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,7618 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3442 | m³ |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,0783 | m³ |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2074 | m³ |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3188 | 100m² |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0963 | 100m² |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3099 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0512 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4643 | m3 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6132 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1472 | 100m² |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2871 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6664 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0772 | tấn |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,5356 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0259 | 100m² |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,966 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3656 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,8719 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6914 | 100m² |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8025 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,8709 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5755 | m³ |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140,7173 | m³ |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,6964 | m³ |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6293 | 100m² |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4203 | 100m² |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6199 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1396 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0696 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7982 | m3 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4348 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5231 | m³ |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2328 | m³ |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2178 | m³ |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,8521 | m³ |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0051 | m³ |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,567 | 100m² |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3815 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0295 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9578 | m3 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2682 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2682 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,24 | 1m² |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6185 | 100m² |
| 86 | Tôn úp nóc khổ rộng b=0,4m dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,45 | m |
| 87 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.454 | cái |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 219,6332 | m² |
| 89 | Quét dung dịch FLINTOKE chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 219,6332 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 296,7789 | m² |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 348,6 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 296,779 | m² |
| 93 | Cột cờ bằng thép ống D76 (kèm phụ kiện bu lông, bản mã…) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0092 | 100m² |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1466 | m³ |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3327 | 100m² |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0552 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5345 | tấn |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7328 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5717 | 100m² |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8514 | tấn |
| 102 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7167 | m3 |
| 103 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0392 | m³ |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,4888 | m² |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,4888 | m2 |
| 106 | Mài mũi bậc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,4 | m |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,88 | m² |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,88 | m2 |
| 109 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,9224 | m² |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,9224 | m² |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7743 | m³ |
| 112 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3229 | m³ |
| 113 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3664 | m³ |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6832 | m³ |
| 115 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,8384 | m2 |
| 116 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0206 | 100m² |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,664 | m³ |
| 118 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9777 | m³ |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,8528 | m² |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,3872 | m2 |
| 121 | Mài mũi bậc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,8 | m |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,649 | m² |
| 123 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4428 | m³ |
| 124 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8364 | m³ |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,512 | m² |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,512 | m² |
| 127 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3569 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,896 | 1m² |
| 129 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,6 | m² |
| 130 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1925 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0797 | 1m² |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,6 | m² |
| 133 | Sản xuất cửa đi, loại cửa nhôm XINGFA hệ FV55, cửa mở 2 cánh, kính mờ an toàn 3 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,76 | m2 |
| 134 | Sản xuất cửa đi, loại cửa nhôm XINGFA hệ FV55, cửa mở 1 cánh, kính mờ an toàn 3 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | m2 |
| 135 | Sản xuất cửa sổ, loại cửa nhôm XINGFA hệ FV55, cửa mở 2 cánh, kính mờ an toàn 3 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,14 | m2 |
| 136 | Sản xuất cửa sổ, loại cửa nhôm XINGFA hệ FV55, cửa lật, kính mờ an toàn 3 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 198,12 | m² |
| 138 | Phụ kiện tay gạt, khoá cửa, bản lề…. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | bộ |
| 139 | Sản xuất vách kính, loại vách khung nhôm XINGFA hệ FV55, kính mờ an toàn 3 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m2 |
| 140 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m² |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 537,705 | m² |
| 142 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.456,3738 | m² |
| 143 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 777,0784 | m² |
| 144 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.148,672 | m² |
| 145 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 342,4115 | m² |
| 146 | Đắp chân cột, đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cột |
| 147 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,36 | m |
| 148 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 526,08 | m |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.724,5357 | m² |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 537,705 | m² |
| 151 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,5742 | m³ |
| 152 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.071,0369 | m2 |
| 153 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,782 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,9654 | m2 |
| 155 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm, phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,1375 | m2 |
| 156 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 157 | Máng đèn inox tản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 159 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 160 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 750 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 650 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.150 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.050 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 175 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 177 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 181 | Tủ điện tổng các tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | hộp |
| 183 | Đế âm+ mặt che các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 270 | cái |
| 184 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 185 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 187 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 188 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 189 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m³ |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m³ |
| 191 | Thí nghiệm chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 192 | Máy bơm nước q=3m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 194 | Van phao cơ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 195 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 197 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 207 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 212 | Ga thu nước inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 215 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 218 | Khoá d21, d60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 221 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 225 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 226 | Cút ren trong d21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 227 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 229 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 230 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 231 | Phiểu thu nước d90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 232 | Đai giữ ống nước, ốc, vít nở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117 | cái |
| 233 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,695 | m³ |
| 234 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,513 | m³ |
| 235 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0218 | 100m² |
| 236 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6375 | m3 |
| 237 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1402 | m³ |
| 238 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m² |
| 239 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| 240 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,425 | m3 |
| 241 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3855 | m² |
| 242 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,283 | m² |
| 243 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,283 | m² |
| 244 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,3189 | m³ |
| 245 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8673 | m³ |
| 246 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,0975 | m³ |
| 247 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2534 | 100m² |
| 248 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3874 | tấn |
| 249 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2845 | m3 |
| 250 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | cấu kiện |
| 251 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,764 | m² |
| 252 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,42 | m² |
| 253 | Bình bọt chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | bình |
| 254 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bảng |
| 255 | Đèn exit bao gồm dây điện, bảng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 256 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0796 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG VÀO, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2675 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m³ |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0636 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,403 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0347 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3634 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2182 | 100m² |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0531 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1381 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7669 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4323 | m³ |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1889 | 100m² |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1333 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8816 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4726 | m³ |
| 17 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,318 | m² |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,808 | m² |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,316 | m² |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,259 | m² |
| 22 | cắt chữ gạch men kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tt |
| 23 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,94 | m |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4689 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,63 | m² |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,63 | 1m² |
| 27 | Búp đa gang đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 28 | Bánh xe, đường ray gang đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,2021 | m³ |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,552 | 100m³ |
| 31 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 371 | m2 |
| 32 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,71 | 100m² |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,742 | 100m³ |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,65 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,896 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9667 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0994 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3512 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5137 | m³ |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1329 | 100m² |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2033 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6472 | m³ |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0758 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0098 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8024 | m³ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6618 | m³ |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2195 | 100m² |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2286 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,209 | m³ |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,09 | m² |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,668 | m² |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,868 | m² |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,0704 | m² |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,334 | m² |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,67 | m² |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,28 | m² |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,0064 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,8 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,66 | m |
| 29 | Sản xuất cửa nhôm zingfa, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,198 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2 | m² |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,4 | m² |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0548 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3269 | 1m² |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m² |
| 35 | Phụ kiện đi kèm cửa (khóa cửa, tay cầm,…) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 36 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bảng |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9596 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5713 | m³ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3252 | 100m³ |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5741 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3803 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2952 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0936 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5915 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,9742 | m³ |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9029 | 100m² |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9658 | m³ |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8304 | m³ |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,5022 | m³ |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2595 | 100m² |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2218 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2814 | m³ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,8358 | m³ |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2073 | m³ |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 262,8278 | m² |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,432 | m² |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 344,3 | m |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 167,04 | m |
| 23 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,5152 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,8044 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 344,456 | m² |
| 26 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7416 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 163,5165 | m² |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 327,034 | 1m² |
| 29 | Đắp đầu cột tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 119,4876 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 216 | m² |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,32 | m² |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2429 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2429 | 100m³/km |
| F | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh loại 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | bộ |
| 2 | Tủ đồ học sinh loại 9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | tủ |
| 3 | Bàn ghế giáo viên loại 11+ ghế gỗ 3 nan giao viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bảng từ lớp học thông minh (loại trượt ngang 3 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | ti vi thông minh cho phòng học và hội trường màn hình 65inck; | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 6 | Máy tính xách tay cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 7 | Máy tính các phòng làm việc loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 8 | Ghế gỗ 3 nan, ghế hội trường (loại 7) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77 | cái |
| 9 | Bàn hội trường, gỗ tự nhiên nhóm 3 mặt phủ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Bàn đầu hội trường 4 chỗ kích thước 2150x500x750 chất liệu gỗ tự nhiên, mặt trước hoa văn CNC , sơn Inchem công nghệ Mỹ, 3 lót 1 màu và 2 mờ Pu chống trầy, chống ố vàng, bàn không kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Giường đơn phòng y tế kích thước: 1200x2000, bằng thép sơn tĩnh điện màu kem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Bàn ghép phòng công đoàn và giao ban | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Điều hoà nhiệt độ BTU 12000 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 14 | Bảng từ lớp học thông minh (loại trượt ngang 3 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 15 | Ti vi thông minh 65inch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.102E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công gói thầu công trình dân dụng cấp III, ≥ 3 tầng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.476.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công phần điện. | 1 | Có trình đại học trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thi công phần cấp – thoát nước | 1 | Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch công suất ≥ 2,2 KW | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy hàn 23KW | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép công suất ≥ 5KW | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ≥ 5T | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 14 | Máy Lu rung tự hành (lực rung ≥210KN) | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 15 | Máy vận thăng ≥1.5 tấn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi