Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 15:56:00 đến ngày 2022-07-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,001,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,85 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,85 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,85 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ ≥ 3.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Cây chống (3.2 - 4.8m) (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 13-Coffa gỗ hoặc thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trụ sở Công an xã Đăng Hưng Phước 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng. - Danh sách 15 công nhân (kèm chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực). - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0232 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,7m, gốc D≥80mm, D≥40mm đóng 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,5215 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,592 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m3 |
| 6 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,244 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,916 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0675 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9646 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4859 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3234 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6418 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3213 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8036 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6901 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1216 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,566 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7375 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3347 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1329 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8008 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9884 | tấn |
| 26 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,85 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,083 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2702 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3702 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2092 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2882 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3015 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7953 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - dầm sàn lầu 01 + dầm sàn mái + dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,976 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8275 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7674 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1272 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2054 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8253 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0621 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - sàn lầu 01 + sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2884 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,196 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4954 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5385 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1704 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9923 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1863 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0776 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3047 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | tấn |
| 55 | Nilon lót (vật tư + nhân công) - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,564 | m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0113 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0804 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5185 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5932 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2571 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9457 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - chi tiết ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6055 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0922 | 100m2 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0096 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7126 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1403 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3644 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9312 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,41 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách ngăn nhẹ bằng tấm Compact HPL chống nước dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,88 | m2 |
| 72 | Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,7mm + khung bảo vệ Inox (ổ khóa, tay nắm, chốt cài theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 73 | Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm + khung bảo vệ Inox (ổ khóa, tay nắm, chốt cài theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 74 | Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm (ổ khóa, tay nắm, chốt cài theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 700, kính hoa mờ dày 4,7mm (ổ khóa, tay nắm, chốt cài theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm + khung bảo vệ Inox (chốt cài theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,01 | m2 |
| 77 | Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm (chốt cài theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 78 | Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000, kính cường lực dày 8,0mm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m2 |
| 79 | Vách ngăn nhẹ bằng tấm Compact HPL chống nước dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,88 | m2 |
| 80 | Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,125 | m2 |
| 81 | Lan can cầu thang bằng inox 304 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,77 | m2 |
| 82 | Trụ + quả cầu cầu thang bằng inox 304 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 83 | Lan can chắn ram dốc bằng inox 304 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m2 |
| 84 | Nắp đậy lỗ lên mái (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt trụ lục bình cao 600 trang trí (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | cái |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,92 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,455 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,73 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 90 | Công tác ốp đá Granite vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 91 | Lát đá Granite tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5274 | m2 |
| 92 | Lát đá Granite cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1179 | m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,647 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc bằng tole phẳng mạ màu 0,45mm rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2412 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3782 | tấn |
| 96 | Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,4 | m |
| 97 | Trần thạch cao dày 9mm phủ Polimer chống ẩm, khung kim loại nổi ô vuông 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,92 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,776 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,056 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 896,537 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,28 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (cột ngoài nhà không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - (cột ngoài nhà có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,52 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - (cột trong nhà có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,465 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (cầu thang ngoài nhà có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,702 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - (dầm ngoài nhà có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,856 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - (dầm trong nhà có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,458 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - (dầm trong nhà + ngoài nhà không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,85 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 - (trần ngoài nhà có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 - (trần trong nhà có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,872 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 - (trần trong nhà không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,92 | m2 |
| 112 | Kẻ ron tường rộng 20mm, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,9 | m |
| 113 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,32 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,32 | m2 |
| 115 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,6 | m |
| 116 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,56 | m |
| 117 | Đắp chi tiết mặt tiền 1 (vị trí lắp huy hiệu), vữa XM mác 75 (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Đắp chi tiết mặt tiền 2 (vị trí đắp chữ), vữa XM mác 75 (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Đắp chi tiết CT-7, vữa XM mác 75 (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 120 | Cung cấp lắp đặt huy hiệu bằng đồng đúc nguyên khối đường kính 1000mm (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Bộ chữ inox mạ đồng "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,056 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 896,537 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,938 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,795 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970,505 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.368,332 | m2 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4939 | 100m3 |
| 129 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,1 | m2 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,51 | m3 |
| 131 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,22 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,835 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,138 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0008 | 100m2 |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9015 | m3 |
| 138 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm (bao gồm VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 140 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi KT: 600x400x250x1,5 li (tủ hộp bộ gồm: ổ khóa, đèn báp pha, Trunking + phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi KT: 300x400x160x1,5 li (tủ hộp bộ gồm: ổ khóa, đèn báp pha, Trunking + phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 144 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 145 | Mạch đóng mở tự động 2 pha 10A (MCB 2P 10A, Selector, timer…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mạch |
| 146 | Đèn siêu mỏng gắn nổi 2x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 147 | Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 18W, 1000Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 148 | Đèn Led ốp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Đèn cầu D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 150 | Đèn pha bóng Led 50W, lắp ngoài nhà kín nước chuẩn IP66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 151 | Quạt trần sải cánh 1,2m + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 152 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 153 | Công tắc 1 chiều 10A có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 154 | Công tắc 2 chiều 10A có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 157 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 158 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Ống trắng cứng D16 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880 | m |
| 160 | Ống trắng cứng D20 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 161 | Ống trắng cứng D25 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 164 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.280 | m |
| 165 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.310 | m |
| 166 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 167 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 168 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 169 | Rải cáp ngầm hạ thế - cáp CXV/DSTA/PVC - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 170 | Rải cáp ngầm hạ thế - cáp CXV/DSTA/PVC - 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 171 | Lắp đặt MCCB 2P 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 177 | Đầu cosse ép cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 178 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cuộn |
| 179 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 180 | Hộp đấu dây cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 181 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 182 | Cọc tiếp địa mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 183 | Cáp đồng trần M22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 184 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 185 | Máy lạnh treo tường 1HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,52mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 188 | Ống bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 189 | Ống thoát nước máy lạnh PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 190 | Kim thu sét Ese-Nimbus 15, bán kính bảo vệ 51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 191 | Trụ đỡ kim STK cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 192 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 193 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 194 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 195 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 196 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 197 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 198 | Kẹp giữ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 199 | Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 200 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 201 | MANAGED SWITCH LAYER 2 WITH 24 PORTS 10/100/1000(RJ45, 4 COMPO SFP PORTS, PRIVATE VLAN, MULTILINK TRUNKING (LACP), BĂNG THÔNG 100 GBPS, BỘ NHỚ 74,4MBPS, CÓ THỂ NHÓM 24 SWITCH THÀNH 1 NHÓM LUẬN LÝ (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 202 | Patchpanel 24 cổng chống nhiễu trượt chuẩn FPT CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | Dây patchcord chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,75mm) màu xám dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | sợi |
| 204 | Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG(0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 205 | Wireless access point 10/100Mbps 4 Xrj45 lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 206 | Rack cabinet 19'' 12U H590*D550*W600mm, cửa lưới, mở 1 cánh, thân đai gắn dọc thân tủ, 1 quạt, 3 ổ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 207 | Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 208 | Ổ cắm tường đơn 75*120mm, chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (gồm mặt + đế âm + nhân FTP CAT6 có 8 nhân mạ Niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 209 | Máng nhựa lỗ đi dây 80*80mm (1,7m/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | thanh |
| 210 | Bộ lưu điện UPS 2KVA Online | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 211 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 212 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 213 | Ống trắng cứng D16 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 214 | Ống trắng cứng D25 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 215 | Măng xông PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 216 | Măng xông PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 217 | Công lắp đặt, thiết lập thông số KT chuyển giao công nghệ mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 218 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 219 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | m3 |
| 220 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,095 | m2 |
| 221 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4095 | m3 |
| 222 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | m3 |
| 223 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0531 | tấn |
| 225 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | 100m3 |
| 226 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3438 | m3 |
| 227 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 230 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5141 | m3 |
| 231 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1495 | 100m2 |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0454 | tấn |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0621 | tấn |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 236 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0948 | m3 |
| 237 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | tấn |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 240 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | m3 |
| 241 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 242 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 243 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - thành hồ bên trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4625 | m2 |
| 244 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - bên trong hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m2 |
| 245 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - bên trong hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5335 | m2 |
| 246 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6492 | m2 |
| 247 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 248 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1975 | m2 |
| 249 | Quét dung dịch chống thấm hồ nước - bên trong hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,366 | m2 |
| 250 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 251 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1022 | 100m3 |
| 252 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 253 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 254 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 255 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5899 | m3 |
| 256 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5356 | 100m2 |
| 257 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2856 | m3 |
| 258 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | tấn |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 261 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3528 | m3 |
| 262 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 263 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | tấn |
| 264 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 265 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 266 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8987 | m2 |
| 267 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 268 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1346 | 100m3 |
| 269 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 270 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m2 |
| 271 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | m3 |
| 272 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0142 | m3 |
| 273 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0663 | 100m2 |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | tấn |
| 275 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | tấn |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 277 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2841 | m3 |
| 278 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | m3 |
| 279 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,75 | m2 |
| 280 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,792 | m2 |
| 281 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,345 | m2 |
| 282 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,975 | m2 |
| 283 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,725 | m2 |
| 284 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 285 | Ống PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 286 | Ống PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 287 | Ống PVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 288 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 289 | Ống PVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 290 | Ống PVC D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 291 | Ống HDPE gân thành đôi D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 292 | Joint nối Ống HDPE gân thành đôi D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 293 | Nối ren PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 294 | Nối ren PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 295 | Nối ren PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 296 | Nối ren PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 297 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 298 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 299 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 300 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 301 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 302 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 303 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 304 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 305 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 306 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 307 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 308 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 309 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 310 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 311 | Tê giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 312 | Tê giảm PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 313 | Tê giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 314 | Tê giảm PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 315 | Tê giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 316 | Khâu rút PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 317 | Khâu rút PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 318 | Khâu rút PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 319 | Khâu rút PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 320 | Bích đầu ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 321 | Chậu xí bệt (có két nước, xiphong, kẹp giấy vệ sinh + phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 322 | Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí (có tê nối + phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 323 | Chậu tiểu treo (có có nút xả nước, xiphong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 324 | Lavabo không chân (có vòi, xiphong, gương, kệ gương, thanh treo khăn, đĩa đựng xà phòng, kệ đựng ly, kẹp giấy vệ sinh + phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 325 | Vòi tắm hương sen (luôn phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 326 | Vòi nước inox 304 gắn tường, D21 (luôn phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 327 | Bồn rửa đôi Inox (luôn phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 328 | Phễu thu inox 304 KT: 150x150xD60 (có xiphong + phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 329 | Cầu chắn rác inox 304 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 330 | Bồn nước inox đứng 2m3 (có Role tự động, van xả cặn, chân đế + phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 331 | Máy bơm nước Q=2,4m3/h; H=14m; P=0,5HP (có Role chống cạn, tủ điện, cáp điện điều khiển, Rupbe thu nước, khớp nối sống, hộp tole bảo vệ + phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 332 | Đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 333 | Van phao tự động D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 334 | Van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 335 | Van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 336 | Ống PVC D34 thoát nước tràn, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 337 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg (MZFL8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 338 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 339 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 340 | Vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,686 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 10 | Bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1996 | tấn |
| 13 | Ống thép tráng kẽm D76-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 14 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,02 | kg |
| 15 | Thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | kg |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 18 | Thép L40x40x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | kg |
| 19 | Thép L50x50x4,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | kg |
| 20 | Thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,98 | kg |
| 21 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1158 | tấn |
| 24 | Thép ống D42-2,0li tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4 | m |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4234 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,508 | m3 |
| 29 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 10m |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7892 | m2 |
| 32 | Đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 34 | Nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 35 | Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CVV 3x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| C | CỔNG HÀNG RÀO + SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2409 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=3,0m, gốc D≥75mm, D≥35mm đóng 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 5 | Nilon lót (vật tư + nhân công) - móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4194 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2996 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0773 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1556 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,448 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2896 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0921 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1097 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 19 | Nilon lót (vật tư + nhân công) - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,628 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2628 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0759 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4791 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5304 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2077 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0962 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0712 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | tấn |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5125 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | m2 |
| 34 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 36 | Cửa cổng khung sắt (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (tường không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,105 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - (tường có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,975 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,964 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,662 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,105 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá Granite vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8975 | m2 |
| 43 | Chữ bảng tên chạm âm sơn nhũ vàng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Huy hiệu bằng đồng nguyên khối đúc sẵn đường kính 600mm ( vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Đắp vữa xi măng đầu trụ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,6 | m |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,775 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,586 | m2 |
| 49 | Sơn giả đá (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,361 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 52 | Thép D16 mài nhọn đầu (luôn gia công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | chông |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0071 | m2 |
| 54 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | 100m2 |
| 55 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263 | m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3 | m3 |
| 57 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,85 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,85 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,85 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ ≥ 3.5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm đất | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy khoan | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Dàn giáo (42khung/bộ) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 5 |
| 12 | Cây chống (3.2 - 4.8m) (cây) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 300 |
| 13 | Coffa gỗ hoặc thép (m2) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi