Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725732-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220711890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 15:54:00 đến ngày 2022-07-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,446,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥ 3.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 5
12-Cây chống (3.2 - 4.8m) (cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 300
13-Coffa gỗ hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trụ sở Công an xã An Thạnh Thủy
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng HTC. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Đan Nguyên. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Gạo. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng. - Danh sách 15 công nhân (kèm chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực). - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7779100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0025100m3
3Đóng cừ tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,7m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V113,8105100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,686m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,686m3
6Trải tấm nhựa nilon (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,86m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,686m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,7169m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6069100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0469tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1076tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2511tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2616tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6868tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8434tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1271tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5456tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6285100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,728m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5768100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1656tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5981tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1543tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8864tấn
27Trải tấm nhựa nilon (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,79m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,408m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,35m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7554100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2031tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8196tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3736m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,339m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5815100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5906tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3692tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1011tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6244tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4602m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1776100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2442tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9715tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7293tấn
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6407m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3376100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0413tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0666tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0465tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1507tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503tấn
57Trải tấm nhựa nilon (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,665m2
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,3288m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8815100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0877tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2487tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1345tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1315tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,476tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1867tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1632tấn
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1985100m3
69Trải tấm nhựa nilon (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,265m2
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7265m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6195m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0528m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5392m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,806m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,0848m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,208m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7572m3
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7888m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,82m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,431m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1728m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
83Lục bình trang trí cao 600 đường kính 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V96Bộ
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7045m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0183m3
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V152,73m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V45,76m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V91,52m2
89Cửa đi khung nhôm, Pano nhôm, kính trong dày 5mm hệ 1000 ( bao gồm ron cao su + chốt cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,74M2
90Cửa đi khung nhôm, Pano nhôm, kính hoa dày 5mm hệ 700 ( bao gồm ron cao su + chốt cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,32M2
91Cửa khung nhôm, Pano nhôm hệ 700 ( bao gồm chốt cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7M2
92Ổ khoá tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
93Cửa sổ nhôm kính, kính trong dày 5mm hệ 700 (bao gồm ron cao su - chốt cài - móc gió)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,96M2
94Cửa sổ bật nhôm kính, kính trong dày 5mm hệ 700 ( bao gồm ron cao su - chốt cài - móc gió)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44M2
95Khung nhôm kính, kính dày 8mm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,12M2
96Lan can thép hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,15M2
97Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V45,76m2
98Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8133tấn
99Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,016M
100Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8642100m2
101Lợp tole phẳng dày 4,5 zem úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V25,786m2
102Trần prima dày 6mm khung kim loại nổi (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,96M2
103Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,8022m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,4m2
105Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,5975m2
106Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,54m2
107Công tác ốp đá chẻ vào tường tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,4md
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,4605m2
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V674,9092m2
110Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,085m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(NN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,81m2
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (TN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,68m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,0943m2
114Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (NN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,626m2
115Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (TN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,5648m2
116Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Qúet chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8752m2
117Trát trần, vữa XM mác 75 (NN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,863m2
118Trát trần, vữa XM mác 75 (TN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,7m2
119Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (NN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,3888m2
120Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (TN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,086m2
121Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (quét chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,056m2
122Bả bằng bột bả vào tường (NN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,4605m2
123Bả bằng bột bả vào tường (TN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V674,9092m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (NN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V623,6878m2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(TN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V462,1251m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V890,1483m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.137,0343m2
128Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,88m
129Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,1075m
130Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V448,9875m
131Chữ Inox mạ vàng cao 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V14chữ
132Phù hiệu ngành công anMô tả kỹ thuật theo Chương V1
133Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9121m2
134Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,82m2
135Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,795m2
136Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,2878m2
137Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,04m2
138Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,259m2
139Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,515100m2
140Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,672100m2
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0218100m3
142Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
143Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,032m3
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0019tấn
146Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
147Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0272100m2
148Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2151m3
149Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0894m2
150Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
151Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,356m3
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m3
153Trải tấm nhựa nilon (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,82m2
154Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,782m3
155Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,992m3
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0744100m2
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0837tấn
158Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
159Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3364m3
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
161Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m2
162Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,205m2
163Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,85m2
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0314100m3
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5886100m3
166Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,529m3
167Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,529m3
168Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092100m2
169Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8979m3
170Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0418100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0554tấn
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044tấn
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0167tấn
175Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
176Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,267m3
177Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,888m3
178Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,384m2
179Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,115m2
180Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
181Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4899100m3
182Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1097100m3
183Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,17m3
184Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
185Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
186Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hồ nước rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,954m3
187Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239100m2
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1058tấn
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0698tấn
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0308tấn
192Nắp thăm hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
193Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
194Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6m2
195Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
196Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,816m2
197Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m2
198Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,56m2
199Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,936m2
200Lắp đặt ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
201Lắp đặt ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
202Lắp đặt ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
203Lắp đặt ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
204Lắp đặt ống PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
205Lắp đặt ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
206Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
207Lắp đặt ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
208Lắp đặt ống HDPE D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
209Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
210Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
211Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
212Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
213Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
214Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
215Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
216Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
217Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
218Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
219Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
220Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
221Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
222Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
223Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
224Khâu rút PVC D27xD21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
225Khâu rút PVC D34xD27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
226Khâu rút PVC D42xD34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
227Khâu rút PVC D49xD42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
228Khâu rút PVC D90xD60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
229Khâu rút PVC D90xD34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
230Co răng trong thau D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
231Tê răng trong thau D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
232Móc nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
233Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
234Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
235Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
236Phụ kiện vệ sinh 6 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
237Lắp đặt vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
238Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
239Lắp đặt vòi xịt vệ sinh dây bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
240Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
241Van đồng khóa 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
242Van đồng khóa 2 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
243Van đồng khóa 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
244Van đồng khóa 2 chiều D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
245Van PVC khóa 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
246Rắc co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
247Rọ đồng D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
248Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 wayMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
249Cầu dao chóng rò 2 cực 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
250Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
251Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
252Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3+role nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
253Máy bơm nước Q=4m3/h; H=30m , Ống hút đẩy D.34 + role nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
254Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5)+Gía treoMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
255Bảng nội qui, nội qui PCCC, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
256Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
257Tủ điện tole dày 1,5mm, sơn tỉnh điện KT 400x600x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
258Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 wayMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
259Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 18 wayMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
260Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 wayMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
261Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 wayMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
262MCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
263MCB 3P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
264MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
265MCB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
266MCB 2P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
267MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
268MCB 1B 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
269Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
270Công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
271Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
272Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
273Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
274Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
275Mặt nạ khung 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
276Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V60hộp
277Đèn sạc (6W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
278Đèn 1,2 LED 1x20w siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
279Đèn 1,2 LED 2x20w siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
280Đèn exit có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
281Lắp đặt quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
282Đèn led 18w hộp vuông lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
283Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
284Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
285Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
286Lắp đặt dây đơn, loại dây 5,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
287Lắp đặt dây cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16-1x10MMMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
288Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V580m
289Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
290Ống xoắn TFP40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
291Gia công và đóng cọc chống sét M14x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
292Cáp đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30mét
293Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V45hộp
294Đầu cos các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
295Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V40bịt
296Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
297Gia công kim thu sét,Ese nimbus 30, bán kính bảo vệ 51mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
298Kim thu sét ESE NUMBUS 30, bán kính bảo vệ 51mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
299Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
300Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
301Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
302Gia công và đóng cọc chống sét M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
303Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V6Mối
304Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45Mét
305Lắp đặt ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
306Măng sông D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
307Kẹp giữ ống D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
B NHÀ XE
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8225100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0403100m3
3Trải nhựa nilon (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,39m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,656m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0726100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0732tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0614tấn
11Bu lon D16 (L=600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,319m3
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8758tấn
14Thép vuông 80x40x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V426,16kg
15Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,28kg
16Thép tròn d90x2.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V353,2kg
17Thép tròn d49x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,16kg
18Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V1,023100m2
19Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 wayMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
20Taplo nhựa 200x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21MCB 2P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Hộp nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
25Đèn 1,2 LED 1x20w siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
27Lắp đặt dây đôi hạ thế CXV-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
29Ống xoắn TFP40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
30Gia công và đóng cọc chống sét M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
31Cáp đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10mét
32Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
33Móc bắt ống D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bịt
34Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bịt
35Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥ 3.5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy cắt sắt Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy đầm đất Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
8 Máy trộn vữa ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
11 Dàn giáo (42khung/bộ) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê5
12 Cây chống (3.2 - 4.8m) (cây) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê300
13 Coffa gỗ hoặc thép (m2) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->