Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725648-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai vận động tài trợ và Vốn Quỹ phát triển hoạt đồng sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và VSMTNT tỉnh Sóc Trăng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 15:28:00 đến ngày 2022-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,359,000,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.207E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là thực hiện Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III. (Xây dựng trạm cấp nước, có lắp đặt hệ thống thiết bị lắng, lọc và lắp đặt tuyến ống đường kính ≥ 114 mm).+ Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT, Các tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.304.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng 01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu; Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng và quản lý chất lượng(số lượng 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng và quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự;+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuât thi công lắp đặt thiết bị . (số lượng 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu, Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 gói thầu tương tự;+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trạm(số lượng 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu tương tự;+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công Phần điện(số lượng 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 gói thầu tương tự;+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (số lượng 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực và đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Công nhân kỹ thuật phụ trách thi công (số lượng 05 người) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp hoặc Có chứng nhận, chứng chỉ nghề các ngành (điện, nước, hàn, nề ...)+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất bằng tay công suất ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn - công suất > 20.0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Trạm cấp nước tập trung xã Tân Hưng, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai vận động tài trợ và Vốn Quỹ phát triển hoạt đồng sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và VSMTNT tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu kê khai hoặc scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kết quả kiểm tra thuế của cơ quan quản lý thuế hoặc báo cáo kiểm toán thuế của cơ quan kiểm toán độc lập hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Thông tin doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh về các khoản tiền theo hóa đơn xuất cho nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; + Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; + Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 86, đường Lê Duẩn, phường 3, thành phố Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 86, đường Lê Duẩn, phường 3, thành phố Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Truyền thông. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 86, đường Lê Duẩn, phường 3, thành phố Sóc Trăng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | I. DỌN DẸP MẶT BẰNG: Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | E-HSMT | 21,6596 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | E-HSMT | 19 | cây |
| 3 | II. SAN LẤP MẶT BẰNG- BỆ MÓNG ĐỠ THIẾT BỊ:Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Bệ đỡ móng thiết bị | E-HSMT | 0,1755 | 100m3 |
| 4 | BÊ TÔNG HÓA: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Bê tông hóa | E-HSMT | 4,6686 | 100m3 |
| 5 | SÂN TRƯỚC CỔNG RA VÀO: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - sân trước cổng ra vào | E-HSMT | 0,4113 | 100m3 |
| 6 | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 250M3: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Bể chứa nước sạch 250m3 | E-HSMT | 1,5084 | 100m3 |
| 7 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Khối nhà làm việc | E-HSMT | 0,9557 | 100m3 |
| 8 | ĐẮP BỜ NGĂN : Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Bờ ngăn Ao tôm 1(Vị trí: Hồ chứa nước mặt) | E-HSMT | 2,2726 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Bờ ngăn Ao tôm 2(Vị trí: Khu xử lý nước thải) | E-HSMT | 2,0618 | 100m3 |
| 10 | III. BỆ MÓNG ĐỠ THIẾT BỊ: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT | 0,3488 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT | 0,3488 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | E-HSMT | 39,375 | 100m |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | E-HSMT | 6,976 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT | 6,976 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 2,0411 | tấn |
| 18 | IV. TRẠM BƠM CẤP 1: Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,1208 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | E-HSMT | 0,0997 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 0,3234 | tấn |
| 24 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT | 3,138 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,2375 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 2,1875 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 30 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | E-HSMT | 0,492 | 100m |
| 31 | Gia công hàng rào lưới thép | E-HSMT | 70 | m2 |
| 32 | V. BÊ TÔNG HÓA:Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 25,3879 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | E-HSMT | 0,1346 | 100m2 |
| 34 | VI. RÃNH THOÁT NƯỚC:Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT | 0,3913 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT | 0,3913 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 5,8125 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 50,456 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT | 0,2937 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | E-HSMT | 50 | cái |
| 44 | VII. HÀNG RÀO: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT | 0,2472 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT | 0,249 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | E-HSMT | 4,4 | 100m |
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT | 0,1016 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 0,1223 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,1914 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,2681 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng cột | E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT | 0,2917 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 1,8343 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 2,9174 | m3 |
| 60 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 1,4587 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 40,1137 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | E-HSMT | 40,1137 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | E-HSMT | 40,1137 | m2 |
| 65 | Gia công hàng rào lưới thép | E-HSMT | 62,0406 | m2 |
| 66 | GCLD cổng hàng rào thép | E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 67 | Dán chữ nổi bảng hiệu | E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | VIII. HỐ GA ĐỒNG HỒ NƯỚC SẠCH:Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 0,7066 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 78 | IX. HỐ GA MIXER:Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT | 0,0529 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT | 0,0529 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 1,1124 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | X. HỐ GA ĐỒNG HỒ NƯỚC THÔ (2 cấu kiện):Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT | 0,0491 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT | 0,0491 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 1,4148 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 6,46 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | XI.HỐ KỸ THUẬT VAN CẤP NƯỚC:Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT | 0,0397 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT | 0,0397 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 1,9145 | m3 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 4,526 | m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 108 | XII. BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 250M3:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT | 4,1203 | 100m3 |
| 109 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | E-HSMT | 1,2673 | 100m3 |
| 110 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | E-HSMT | 63,2813 | 100m |
| 111 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | E-HSMT | 5,625 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT | 6,441 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 0,9541 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT | 0,2351 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 1,1275 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,1111 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,6264 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 1,8992 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,0915 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,9526 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT | 0,0676 | tấn |
| 123 | Sản xuất nắp thăm bể bằng thép tấm mạ kẽm dày 3mm | E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 3,6688 | 100m2 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 19,467 | m3 |
| 127 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 128 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 28,659 | m3 |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 7,3068 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,0733 | 100m2 |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT | 0,3549 | m3 |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 1,299 | m3 |
| 135 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT | 50,41 | m2 |
| 136 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 312,79 | m2 |
| 137 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 54,09 | m2 |
| 138 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | E-HSMT | 326,29 | m2 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 2,2464 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 33 | m2 |
| 141 | XIII. KHỐI NHÀ LÀM VIỆC:Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT | 0,3494 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT | 23,2933 | m3 |
| 143 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | E-HSMT | 21,15 | 100m |
| 144 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | E-HSMT | 23,78 | m3 |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT | 15,34 | m3 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT | 0,0587 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 0,5427 | tấn |
| 148 | Ván khuôn móng cột | E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 149 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,3299 | tấn |
| 152 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 153 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,5356 | tấn |
| 156 | Ván khuôn đà kiềng | E-HSMT | 0,7736 | 100m2 |
| 157 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 6,028 | m3 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,1287 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,4146 | tấn |
| 160 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,636 | 100m2 |
| 161 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,4962 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 164 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT | 0,9691 | 100m2 |
| 165 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 6,037 | m3 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 4,0311 | m3 |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 14,4648 | m3 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 1,0692 | m3 |
| 169 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 0,7632 | m3 |
| 170 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 227,12 | m2 |
| 171 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 184,78 | m2 |
| 172 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 79,34 | m2 |
| 173 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 63,6 | m2 |
| 174 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 175 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 112,55 | m2 |
| 176 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 177 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 27,144 | m2 |
| 178 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | E-HSMT | 27,144 | m2 |
| 179 | Bả bằng bột bả vào tường | E-HSMT | 217,03 | m2 |
| 180 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT | 301,22 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT | 217,03 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT | 301,22 | m2 |
| 183 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | E-HSMT | 96,31 | m2 |
| 184 | Lắp dựng cửa sổ khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 5mm (có khung bảo vệ) | E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 185 | Lắp dựng cửa đi khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 5mm | E-HSMT | 14,36 | m2 |
| 186 | Lắp dựng cửa số nhà vệ sinh khuôn nhựa lõi thép, kính mờ 5mm | E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 187 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.5 mạ kẽm | E-HSMT | 0,4232 | tấn |
| 188 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.5 mạ kẽm | E-HSMT | 0,4232 | tấn |
| 189 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0.45 | E-HSMT | 1,1904 | 100m2 |
| 190 | XIV. HẦM TỰ HOẠI:Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT | 0,0981 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 192 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT | 0,559 | m3 |
| 193 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 194 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT | 0,4685 | m3 |
| 195 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 196 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 197 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 0,2435 | m3 |
| 199 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 1,7595 | m3 |
| 200 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 25,6375 | m2 |
| 201 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 2,9596 | m2 |
| 202 | XV. GIA CỐ BỜ NGĂN :Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | E-HSMT | 53,4375 | 100m |
| 203 | HỆ THỐNG ĐIỆN- I. ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ: Lắp đặt đèn led chiếu sáng ngoài nhà 100W | E-HSMT | 8 | bộ |
| 204 | Lắp đèn cao áp chiếu sáng đường 100W | E-HSMT | 5 | bộ |
| 205 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT | 3,2 | 1m3 |
| 206 | Lắp dựng khung bu lông móng neo chân cột | E-HSMT | 5 | bộ |
| 207 | Lắp dựng cột thép đèn cao áp 8m | E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 208 | Lắp đặt MCB 2P 16A, 6kA | E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt MCB 1P 6A, 6kA | E-HSMT | 6 | cái |
| 210 | Luồn dây điện đơn 1x2,5mm | E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 211 | II. ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ:Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn phản quang 1,2m | E-HSMT | 12 | bộ |
| 212 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn phản quang 0,6m | E-HSMT | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt quạt trần D1400 | E-HSMT | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A | E-HSMT | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A | E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt tủ điện 400x500x210 | E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 219 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | E-HSMT | 220 | m |
| 220 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | E-HSMT | 30 | m |
| 221 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | E-HSMT | 40 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | E-HSMT | 145 | m |
| 223 | HỆ THỐNG ĐIỆN VẬN HÀNH: Lắp đặt đồng hồ Rơ le | E-HSMT | 7 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT | 67 | bộ |
| 225 | Lắp đặt cảm biến áp suất nước | E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt Cảm biến mực nước | E-HSMT | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt Relay trung gian 14 chân 230VAC | E-HSMT | 18 | cái |
| 228 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | E-HSMT | 10 | cái |
| 229 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | E-HSMT | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Volt | E-HSMT | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | E-HSMT | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT | 2 | cây |
| 233 | Lắp đặt máng nhựa đi dây điện 35x45 | E-HSMT | 24 | m |
| 234 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 200/5A | E-HSMT | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500VAC | E-HSMT | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | E-HSMT | 3 | bộ |
| 237 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | E-HSMT | 9 | cái |
| 238 | Lắp đặt Terminal Block | E-HSMT | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | E-HSMT | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | E-HSMT | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | E-HSMT | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | E-HSMT | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | E-HSMT | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | E-HSMT | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | E-HSMT | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt Biến tần 3P, 380V, 15HP | E-HSMT | 1 | bộ |
| 250 | Lắp đặt Biến tần 3P, 380V, 20HP | E-HSMT | 1 | bộ |
| 251 | Lắp đặt Biến tần 3P, 380V, 10HP | E-HSMT | 2 | bộ |
| 252 | Lắp đặt nút nhấn dừng khẩn cấp | E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt Role nhiệt 23-32A | E-HSMT | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt Role nhiệt 12-18A | E-HSMT | 3 | cái |
| 255 | Lắp đặt Role nhiệt 2.5-4A | E-HSMT | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt tủ điện điều khiển biến tần. Kích thước 1600x800x400 dày 1.2mm | E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 257 | Lắp đặt tủ điện điều khiển biến tần. Kích thước 1800x800x450 dày 1.2mm | E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 258 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm hoá chất. Kích thước 800x600x250 dày 1.2mm | E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 259 | Lắp đặt tủ nguồn tổng. Kích thước 700x500x200 dày 1.2mm | E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 260 | Lắp đặt Cable XLPE 3x35+1x16mm2 (TBA 3p - tủ tổng) | E-HSMT | 30 | m |
| 261 | Lắp đặt Cable XLPE 3x16+1x10mm2 (cấp nguồn bơm cấp 1 20HP nước mặt) | E-HSMT | 63 | m |
| 262 | Lắp đặt Cable XLPE 3x10+1x6mm2 (cấp nguồn bơm giếng công suất 15HP) | E-HSMT | 48 | m |
| 263 | Lắp đặt Cable XLPE 3x6+1x4mm2 (cấp nguồn bơm cấp 2) | E-HSMT | 25 | m |
| 264 | Lắp đặt Cable XLPE 3x4+1x2.5mm2 (nguồn bơm xử lý hoá chất) | E-HSMT | 20 | m |
| 265 | Lắp đặt Cable CVX 2x6mm2 (chiếu sáng) | E-HSMT | 60 | m |
| 266 | Lắp đặt Cable CVV-S 2x1.5mm2 (cảm biến áp suất và cảm biến mực nước) | E-HSMT | 40 | m |
| 267 | Lắp đặt Cable XLPE 3x16+1x10mm2 (nguồn cấp tủ trạm cấp 1, cấp 2, hoá chất) | E-HSMT | 20 | m |
| 268 | HỆ THỐNG NƯỚC-CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ:: Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT | 1 | bộ |
| 269 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT | 1 | bộ |
| 270 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT | 1 | bộ |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | E-HSMT | 0,209 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | E-HSMT | 0,196 | 100m |
| 274 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | E-HSMT | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | E-HSMT | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | E-HSMT | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | E-HSMT | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | E-HSMT | 4 | cái |
| 279 | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ-I. LẮP ĐẶT TRẠM BƠM CẤP I-LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG:Lắp mặt bích thép rỗng D100mm | E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 280 | Lắp đặt cút thép D100mm | E-HSMT | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt ống TMK D150mm dày 4.78mm | E-HSMT | 0,038 | 100m |
| 282 | Lắp đặt côn thép D150/100mm | E-HSMT | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút TMK D150mm | E-HSMT | 2 | cái |
| 284 | Lắp mặt bích thép rỗng D150mm | E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 285 | Lắp đặt mối nối mềm cao su mặt bích D150mm | E-HSMT | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt van bướm tay gạt đĩa inox D150mm | E-HSMT | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt van một chiều lá lật PN16 D150mm | E-HSMT | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt ống TMK D200 dày 5.16mm | E-HSMT | 0,0175 | 100m |
| 289 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN150 | E-HSMT | 1 | cái |
| 290 | Lắp mặt bích thép rỗng D200mm | E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 291 | Lắp mặt bích thép đặc D200mm | E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 292 | PHÁ DỠ, LÁNG TRẢ LỘ NHỰA:Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Khoan ngang lộ nhựa) | E-HSMT | 1,8804 | m3 |
| 293 | Láng lại lộ nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 0,7kg/m2, tưới bằng thủ công | E-HSMT | 0,3134 | 10m2 |
| 294 | CẦU DẪN ĐỠ ĐƯỜNG ỐNG: Lắp dựng cốt thép thành cầu dẫn, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 295 | Kéo rải dây cáp căng cầu dẫn đỡ đường ống | E-HSMT | 35 | m |
| 296 | Gia công dầm cầu dẫn đỡ đường ống bằng thép V | E-HSMT | 0,0881 | tấn |
| 297 | II. ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ VÀ XẢ BÙN BỂ LẮNG:Lắp đặt mặt bích nhựa UPVC D168 | E-HSMT | 11 | cái |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | E-HSMT | 1,646 | 100m |
| 299 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 168mm | E-HSMT | 9 | cái |
| 300 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | E-HSMT | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | E-HSMT | 12 | cái |
| 302 | Lắp đặt van bướm tay gạt D168 | E-HSMT | 5 | cái |
| 303 | Lắp đặt van 1 chiều lá lật D168 | E-HSMT | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D168 | E-HSMT | 1 | cái |
| 305 | III. ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT TỪ BỂ LỌC TỚI BỂ CHỨA::Lắp đặt mặt bích uPVC D220 | E-HSMT | 3 | cái |
| 306 | Lắp đặt cút nhựa D220 | E-HSMT | 3 | cái |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220mm | E-HSMT | 0,1254 | 100m |
| 308 | Lắp bích thép rỗng D200mm | E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 309 | Lắp đặt cút thép D200 | E-HSMT | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt ống thép D200 | E-HSMT | 0,0403 | 100m |
| 311 | Lắp đặt côn thép D300 | E-HSMT | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt cút nhựa D114 | E-HSMT | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt van bướm gạt D100 | E-HSMT | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | E-HSMT | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | E-HSMT | 0,0093 | 100m |
| 316 | Lắp đặt tê nhựa D220-114 | E-HSMT | 1 | cái |
| 317 | IV. LẮP ĐẶT BƠM VÀ TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH ĐẦU TRẠM BƠM CẤP 2:: Lắp đặt ống thép D250 | E-HSMT | 0,2577 | 100m |
| 318 | Lắp đặt cút thép D250 | E-HSMT | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt ống thép D200 | E-HSMT | 0,1806 | 100m |
| 320 | Lắp bích thép rỗng D200 | E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 321 | Lắp đặt van bướm tay quay D200 | E-HSMT | 3 | cái |
| 322 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | E-HSMT | 3 | cái |
| 323 | Lắp đặt côn thu TMK D100x80 | E-HSMT | 3 | cái |
| 324 | Lắp bích bịch D250 | E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 325 | Lắp bích thép D80 | E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 326 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | E-HSMT | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt cút thép D200 | E-HSMT | 4 | cái |
| 328 | Lắp đặt cút thép D100 | E-HSMT | 12 | cái |
| 329 | Lắp đặt ống thép D100 | E-HSMT | 0,0925 | 100m |
| 330 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | E-HSMT | 3 | cái |
| 331 | Lắp bích thép rỗng D100 | E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 332 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | E-HSMT | 6 | cái |
| 333 | Lắp đặt van bướm tay quay D100 | E-HSMT | 6 | cái |
| 334 | Lắp đặt van mặt bích D100 | E-HSMT | 6 | cái |
| 335 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 336 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 337 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D220 | E-HSMT | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt BU D220 | E-HSMT | 1 | cái |
| 339 | TUYẾN ỐNG MẠNG-I. ĐÀO RÃNH ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG::Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT | 714 | 1m3 |
| 340 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT | 607,24 | m3 |
| 341 | II. LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA VÀ PHỤ KIỆN:: Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | E-HSMT | 35 | 100m |
| 342 | Lắp đặt Lơi nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | E-HSMT | 32 | cái |
| 343 | Lắp đặt Co nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | E-HSMT | 10 | cái |
| 344 | Lắp đặt Van tay bướm bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm | E-HSMT | 2 | cái |
| 345 | III. PHÁ DỠ, LÁNG TRẢ SÂN NỀN XI MĂNG: Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | E-HSMT | 22 | m3 |
| 346 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 440 | m2 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị lắng Lamella công suất 1.200m3/ngày đêm | E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lọc trọng lực tự rửa công suất 1.200 m3/ngày đêm | E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Mixer hòa trộn tĩnh | E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị pha, bơm hóa chất | E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bơm chìm Q=50m3/h, h=50m, P=15HP | E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Bơm chìm nước mặt cấp 1, Q= 90m3/h, H= 25P, P= 20HP | E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bơm trục ngang Q= 40m3/h, H= 40m, P=10HP | E-HSMT | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.207E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là thực hiện Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III. (Xây dựng trạm cấp nước, có lắp đặt hệ thống thiết bị lắng, lọc và lắp đặt tuyến ống đường kính ≥ 114 mm).+ Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT, Các tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.304.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng 01 người). | 1 | Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu; Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | - Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng và quản lý chất lượng(số lượng 01 người) | 1 | Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng và quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự;+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuât thi công lắp đặt thiết bị . (số lượng 01 người) | 1 | Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu, Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 gói thầu tương tự;+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trạm(số lượng 02 người) | 2 | Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu tương tự;+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | - Cán bộ kỹ thuật thi công Phần điện(số lượng 02 người) | 2 | Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 gói thầu tương tự;+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (số lượng 01 người) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực và đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 7 | - Công nhân kỹ thuật phụ trách thi công (số lượng 05 người) | 5 | Tốt nghiệp trung cấp hoặc Có chứng nhận, chứng chỉ nghề các ngành (điện, nước, hàn, nề ...)+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3. | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3. | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 4 | Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm đất bằng tay công suất ≥ 70 kg | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Máy hàn - công suất > 20.0 kW | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi