Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725648-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220700712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai vận động tài trợ và Vốn Quỹ phát triển hoạt đồng sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và VSMTNT tỉnh Sóc Trăng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 15:28:00 đến ngày 2022-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,359,000,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.207E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là thực hiện Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III. (Xây dựng trạm cấp nước, có lắp đặt hệ thống thiết bị lắng, lọc và lắp đặt tuyến ống đường kính ≥ 114 mm).+ Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT, Các tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.304.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng 01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu; Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng và quản lý chất lượng(số lượng 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng và quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự;+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuât  thi công lắp đặt thiết bị . (số lượng 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu, Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 gói thầu tương tự;+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trạm(số lượng 02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu tương tự;+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công Phần điện(số lượng 02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 gói thầu tương tự;+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (số lượng 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực và đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Công nhân kỹ thuật phụ trách thi công (số lượng 05 người)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp hoặc Có chứng nhận, chứng chỉ nghề các ngành (điện, nước, hàn, nề ...)+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3.
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3.
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất bằng tay công suất ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn - công suất > 20.0 kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI THỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Trạm cấp nước tập trung xã Tân Hưng, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai vận động tài trợ và Vốn Quỹ phát triển hoạt đồng sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và VSMTNT tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI THỊNH , địa chỉ: 103-AC2, KDC Cái Sơn - Hàng bàng, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 86, đường Lê Duẩn, phường 3, thành phố Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Thái Thịnh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI THỊNH , địa chỉ: 103-AC2, KDC Cái Sơn - Hàng bàng, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 86, đường Lê Duẩn, phường 3, thành phố Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu kê khai hoặc scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kết quả kiểm tra thuế của cơ quan quản lý thuế hoặc báo cáo kiểm toán thuế của cơ quan kiểm toán độc lập hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Thông tin doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh về các khoản tiền theo hóa đơn xuất cho nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; + Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; + Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 86, đường Lê Duẩn, phường 3, thành phố Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 86, đường Lê Duẩn, phường 3, thành phố Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Truyền thông.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 86, đường Lê Duẩn, phường 3, thành phố Sóc Trăng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1I. DỌN DẸP MẶT BẰNG: Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 câyE-HSMT21,6596100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmE-HSMT19cây
3II. SAN LẤP MẶT BẰNG- BỆ MÓNG ĐỠ THIẾT BỊ:Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Bệ đỡ móng thiết bịE-HSMT0,1755100m3
4BÊ TÔNG HÓA: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Bê tông hóaE-HSMT4,6686100m3
5SÂN TRƯỚC CỔNG RA VÀO: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - sân trước cổng ra vàoE-HSMT0,4113100m3
6BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 250M3: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Bể chứa nước sạch 250m3E-HSMT1,5084100m3
7KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Khối nhà làm việcE-HSMT0,9557100m3
8ĐẮP BỜ NGĂN : Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Bờ ngăn Ao tôm 1(Vị trí: Hồ chứa nước mặt)E-HSMT2,2726100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Bờ ngăn Ao tôm 2(Vị trí: Khu xử lý nước thải)E-HSMT2,0618100m3
10III. BỆ MÓNG ĐỠ THIẾT BỊ: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT0,3488100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT0,3488100m3
12Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IE-HSMT39,375100m
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngE-HSMT6,976m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT6,976m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT18,9m3
16Ván khuôn móng dàiE-HSMT0,099100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT2,0411tấn
18IV. TRẠM BƠM CẤP 1: Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,0156tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,0638tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,0355tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,1208tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmE-HSMT0,0997tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmE-HSMT0,3234tấn
24Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT3,138m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtE-HSMT0,22100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mE-HSMT0,2375100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT2,1875m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT0,65m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mE-HSMT0,104100m2
30Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IE-HSMT0,492100m
31Gia công hàng rào lưới thépE-HSMT70m2
32V. BÊ TÔNG HÓA:Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT25,3879m3
33Ván khuôn thép mặt đường bê tôngE-HSMT0,1346100m2
34VI. RÃNH THOÁT NƯỚC:Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT0,3913100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT0,3913100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT3,01m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT5,8125m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT50,456m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT23,8m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT0,2937tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT2,45m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT0,119100m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgE-HSMT50cái
44VII. HÀNG RÀO: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT0,2472100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT0,249100m3
46Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IE-HSMT4,4100m
47Đắp nền móng công trình bằng thủ côngE-HSMT0,99m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT0,99m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT0,1016tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT0,1223tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,0562tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,1914tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,0687tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,2681tấn
55Ván khuôn móng cộtE-HSMT0,0704100m2
56Ván khuôn móng dàiE-HSMT0,2917100m2
57Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mE-HSMT0,3168100m2
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT1,8343m3
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT2,9174m3
60Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT1,584m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT1,4587m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT40,1137m2
63Bả bằng bột bả vào tườngE-HSMT40,1137m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủE-HSMT40,1137m2
65Gia công hàng rào lưới thépE-HSMT62,0406m2
66GCLD cổng hàng rào thépE-HSMT7,8m2
67Dán chữ nổi bảng hiệuE-HSMT1bộ
68VIII. HỐ GA ĐỒNG HỒ NƯỚC SẠCH:Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT0,0246100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT0,0246100m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT0,234m3
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT0,234m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT0,7066m3
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT3,15m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT0,0111tấn
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT0,098m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT0,0024100m2
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgE-HSMT21 cấu kiện
78IX. HỐ GA MIXER:Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT0,0529100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT0,0529100m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT0,504m3
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT0,504m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT1,1124m3
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT5,44m2
84Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT0,084tấn
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT0,2016m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT0,0084100m2
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgE-HSMT3cái
88X. HỐ GA ĐỒNG HỒ NƯỚC THÔ (2 cấu kiện):Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT0,0491100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT0,0491100m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT0,468m3
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT0,468m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT1,4148m3
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT6,46m2
94Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT0,0111tấn
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT0,28m3
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT0,0136100m2
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgE-HSMT4cái
98XI.HỐ KỸ THUẬT VAN CẤP NƯỚC:Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT0,0397100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT0,0397100m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT0,378m3
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT0,378m3
102Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT1,9145m3
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT4,526m2
104Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT0,0378tấn
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT0,126m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT0,0046100m2
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgE-HSMT21 cấu kiện
108XII. BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 250M3:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT4,1203100m3
109Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IE-HSMT1,2673100m3
110Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IE-HSMT63,2813100m
111Đắp nền móng công trình bằng thủ côngE-HSMT5,625m3
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT6,441m3
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT0,9541tấn
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT0,2351tấn
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT1,1275tấn
116Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,1111tấn
117Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,6264tấn
118Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT1,8992tấn
119Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,0915tấn
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,184tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,9526tấn
122Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT0,0676tấn
123Sản xuất nắp thăm bể bằng thép tấm mạ kẽm dày 3mmE-HSMT2cái
124Ván khuôn móng dàiE-HSMT0,18100m2
125Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mE-HSMT3,6688100m2
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT19,467m3
127Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT0,492m3
128Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT28,659m3
129Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT7,3068m3
130Ván khuôn móng dàiE-HSMT0,018100m2
131Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mE-HSMT0,0733100m2
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT0,3549m3
133Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgE-HSMT31 cấu kiện
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT1,299m3
135Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40E-HSMT50,41m2
136Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT312,79m2
137Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT54,09m2
138Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngE-HSMT326,29m2
139Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT2,2464m3
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT33m2
141XIII. KHỐI NHÀ LÀM VIỆC:Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT0,3494100m3
142Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT23,2933m3
143Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IE-HSMT21,15100m
144Đắp nền móng công trình bằng thủ côngE-HSMT23,78m3
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT15,34m3
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT0,0587tấn
147Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT0,5427tấn
148Ván khuôn móng cộtE-HSMT0,27100m2
149Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT5,76m3
150Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,0719tấn
151Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,3299tấn
152Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mE-HSMT0,45100m2
153Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT2,25m3
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,156tấn
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,5356tấn
156Ván khuôn đà kiềngE-HSMT0,7736100m2
157Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT6,028m3
158Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,1287tấn
159Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,4146tấn
160Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mE-HSMT0,636100m2
161Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT4,77m3
162Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,4962tấn
163Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,0292tấn
164Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT0,9691100m2
165Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT6,037m3
166Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT4,0311m3
167Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT14,4648m3
168Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT1,0692m3
169Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT0,7632m3
170Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT227,12m2
171Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT184,78m2
172Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40E-HSMT79,34m2
173Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT63,6m2
174Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40E-HSMT10,08m2
175Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40E-HSMT112,55m2
176Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB40E-HSMT2,66m2
177Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT27,144m2
178Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngE-HSMT27,144m2
179Bả bằng bột bả vào tườngE-HSMT217,03m2
180Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnE-HSMT301,22m2
181Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT217,03m2
182Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT301,22m2
183Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600E-HSMT96,31m2
184Lắp dựng cửa sổ khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 5mm (có khung bảo vệ)E-HSMT10,8m2
185Lắp dựng cửa đi khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 5mmE-HSMT14,36m2
186Lắp dựng cửa số nhà vệ sinh khuôn nhựa lõi thép, kính mờ 5mmE-HSMT0,36m2
187Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.5 mạ kẽmE-HSMT0,4232tấn
188Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.5 mạ kẽmE-HSMT0,4232tấn
189Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0.45E-HSMT1,1904100m2
190XIV. HẦM TỰ HOẠI:Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT0,0981100m3
191Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT3,27m3
192Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT0,559m3
193Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT0,702m3
194Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT0,4685m3
195Ván khuôn móng dàiE-HSMT0,0131100m2
196Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT0,027100m2
197Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT0,069tấn
198Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT0,2435m3
199Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT1,7595m3
200Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT25,6375m2
201Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT2,9596m2
202XV. GIA CỐ BỜ NGĂN :Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IE-HSMT53,4375100m
203HỆ THỐNG ĐIỆN- I. ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ: Lắp đặt đèn led chiếu sáng ngoài nhà 100WE-HSMT8bộ
204Lắp đèn cao áp chiếu sáng đường 100WE-HSMT5bộ
205Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT3,21m3
206Lắp dựng khung bu lông móng neo chân cộtE-HSMT5bộ
207Lắp dựng cột thép đèn cao áp 8mE-HSMT51 cột
208Lắp đặt MCB 2P 16A, 6kAE-HSMT2cái
209Lắp đặt MCB 1P 6A, 6kAE-HSMT6cái
210Luồn dây điện đơn 1x2,5mmE-HSMT0,8100m
211II. ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ:Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn phản quang 1,2mE-HSMT12bộ
212Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn phản quang 0,6mE-HSMT1bộ
213Lắp đặt quạt trần D1400E-HSMT4cái
214Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT8cái
215Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT12cái
216Lắp đặt MCB 1 pha 15AE-HSMT5cái
217Lắp đặt MCB 1 pha 50AE-HSMT1cái
218Lắp đặt tủ điện 400x500x210E-HSMT11 tủ
219Lắp đặt dây đơn 1.5mm2E-HSMT220m
220Lắp đặt dây đơn 2,5mm2E-HSMT30m
221Lắp đặt dây đơn 4mm2E-HSMT40m
222Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnE-HSMT145m
223HỆ THỐNG ĐIỆN VẬN HÀNH: Lắp đặt đồng hồ Rơ leE-HSMT7cái
224Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT67bộ
225Lắp đặt cảm biến áp suất nướcE-HSMT2cái
226Lắp đặt Cảm biến mực nướcE-HSMT2cái
227Lắp đặt Relay trung gian 14 chân 230VACE-HSMT18cái
228Công tắc chuyển mạch 3 vị tríE-HSMT10cái
229Lắp đặt công tắc chuyển mạch AmpeE-HSMT4cái
230Lắp đặt công tắc chuyển mạch VoltE-HSMT4cái
231Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2E-HSMT4cái
232Lắp đặt quạt trầnE-HSMT2cây
233Lắp đặt máng nhựa đi dây điện 35x45E-HSMT24m
234Lắp đặt đồng hồ Ampe 200/5AE-HSMT4cái
235Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500VACE-HSMT4cái
236Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5AE-HSMT3bộ
237Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5AE-HSMT9cái
238Lắp đặt Terminal BlockE-HSMT12cái
239Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AE-HSMT1cái
240Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AE-HSMT1cái
241Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AE-HSMT2cái
242Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT2cái
243Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AE-HSMT5cái
244Lắp đặt các automat 3 pha ≤10AE-HSMT3cái
245Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AE-HSMT2cái
246Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT2cái
247Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AE-HSMT3cái
248Lắp đặt các automat 3 pha ≤10AE-HSMT6cái
249Lắp đặt Biến tần 3P, 380V, 15HPE-HSMT1bộ
250Lắp đặt Biến tần 3P, 380V, 20HPE-HSMT1bộ
251Lắp đặt Biến tần 3P, 380V, 10HPE-HSMT2bộ
252Lắp đặt nút nhấn dừng khẩn cấpE-HSMT2cái
253Lắp đặt Role nhiệt 23-32AE-HSMT2cái
254Lắp đặt Role nhiệt 12-18AE-HSMT3cái
255Lắp đặt Role nhiệt 2.5-4AE-HSMT6cái
256Lắp đặt tủ điện điều khiển biến tần. Kích thước 1600x800x400 dày 1.2mmE-HSMT11 tủ
257Lắp đặt tủ điện điều khiển biến tần. Kích thước 1800x800x450 dày 1.2mmE-HSMT11 tủ
258Lắp đặt tủ điều khiển bơm hoá chất. Kích thước 800x600x250 dày 1.2mmE-HSMT11 tủ
259Lắp đặt tủ nguồn tổng. Kích thước 700x500x200 dày 1.2mmE-HSMT11 tủ
260Lắp đặt Cable XLPE 3x35+1x16mm2 (TBA 3p - tủ tổng)E-HSMT30m
261Lắp đặt Cable XLPE 3x16+1x10mm2 (cấp nguồn bơm cấp 1 20HP nước mặt)E-HSMT63m
262Lắp đặt Cable XLPE 3x10+1x6mm2 (cấp nguồn bơm giếng công suất 15HP)E-HSMT48m
263Lắp đặt Cable XLPE 3x6+1x4mm2 (cấp nguồn bơm cấp 2)E-HSMT25m
264Lắp đặt Cable XLPE 3x4+1x2.5mm2 (nguồn bơm xử lý hoá chất)E-HSMT20m
265Lắp đặt Cable CVX 2x6mm2 (chiếu sáng)E-HSMT60m
266Lắp đặt Cable CVV-S 2x1.5mm2 (cảm biến áp suất và cảm biến mực nước)E-HSMT40m
267Lắp đặt Cable XLPE 3x16+1x10mm2 (nguồn cấp tủ trạm cấp 1, cấp 2, hoá chất)E-HSMT20m
268HỆ THỐNG NƯỚC-CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ:: Lắp đặt vòi rửa 1 vòiE-HSMT1bộ
269Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT1bộ
270Lắp đặt xí bệtE-HSMT1bộ
271Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmE-HSMT0,048100m
272Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmE-HSMT0,209100m
273Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmE-HSMT0,196100m
274Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmE-HSMT6cái
275Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmE-HSMT6cái
276Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmE-HSMT2cái
277Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmE-HSMT2cái
278Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmE-HSMT4cái
279ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ-I. LẮP ĐẶT TRẠM BƠM CẤP I-LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG:Lắp mặt bích thép rỗng D100mmE-HSMT0,5cặp bích
280Lắp đặt cút thép D100mmE-HSMT1cái
281Lắp đặt ống TMK D150mm dày 4.78mmE-HSMT0,038100m
282Lắp đặt côn thép D150/100mmE-HSMT1cái
283Lắp đặt cút TMK D150mmE-HSMT2cái
284Lắp mặt bích thép rỗng D150mmE-HSMT2,5cặp bích
285Lắp đặt mối nối mềm cao su mặt bích D150mmE-HSMT1cái
286Lắp đặt van bướm tay gạt đĩa inox D150mmE-HSMT1cái
287Lắp đặt van một chiều lá lật PN16 D150mmE-HSMT1cái
288Lắp đặt ống TMK D200 dày 5.16mmE-HSMT0,0175100m
289Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN150E-HSMT1cái
290Lắp mặt bích thép rỗng D200mmE-HSMT1cặp bích
291Lắp mặt bích thép đặc D200mmE-HSMT1cặp bích
292PHÁ DỠ, LÁNG TRẢ LỘ NHỰA:Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Khoan ngang lộ nhựa)E-HSMT1,8804m3
293Láng lại lộ nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 0,7kg/m2, tưới bằng thủ côngE-HSMT0,313410m2
294CẦU DẪN ĐỠ ĐƯỜNG ỐNG: Lắp dựng cốt thép thành cầu dẫn, ĐK ≤18mmE-HSMT0,0415tấn
295Kéo rải dây cáp căng cầu dẫn đỡ đường ốngE-HSMT35m
296Gia công dầm cầu dẫn đỡ đường ống bằng thép VE-HSMT0,0881tấn
297II. ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ VÀ XẢ BÙN BỂ LẮNG:Lắp đặt mặt bích nhựa UPVC D168E-HSMT11cái
298Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmE-HSMT1,646100m
299Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 168mmE-HSMT9cái
300Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmE-HSMT2cái
301Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmE-HSMT12cái
302Lắp đặt van bướm tay gạt D168E-HSMT5cái
303Lắp đặt van 1 chiều lá lật D168E-HSMT2cái
304Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D168E-HSMT1cái
305III. ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT TỪ BỂ LỌC TỚI BỂ CHỨA::Lắp đặt mặt bích uPVC D220E-HSMT3cái
306Lắp đặt cút nhựa D220E-HSMT3cái
307Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220mmE-HSMT0,1254100m
308Lắp bích thép rỗng D200mmE-HSMT1cặp bích
309Lắp đặt cút thép D200E-HSMT2cái
310Lắp đặt ống thép D200E-HSMT0,0403100m
311Lắp đặt côn thép D300E-HSMT2cái
312Lắp đặt cút nhựa D114E-HSMT2cái
313Lắp đặt van bướm gạt D100E-HSMT1cái
314Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmE-HSMT2cái
315Lắp đặt ống nhựa PVC D114E-HSMT0,0093100m
316Lắp đặt tê nhựa D220-114E-HSMT1cái
317IV. LẮP ĐẶT BƠM VÀ TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH ĐẦU TRẠM BƠM CẤP 2:: Lắp đặt ống thép D250E-HSMT0,2577100m
318Lắp đặt cút thép D250E-HSMT2cái
319Lắp đặt ống thép D200E-HSMT0,1806100m
320Lắp bích thép rỗng D200E-HSMT3,5cặp bích
321Lắp đặt van bướm tay quay D200E-HSMT3cái
322Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmE-HSMT3cái
323Lắp đặt côn thu TMK D100x80E-HSMT3cái
324Lắp bích bịch D250E-HSMT0,5cặp bích
325Lắp bích thép D80E-HSMT3cặp bích
326Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmE-HSMT1cái
327Lắp đặt cút thép D200E-HSMT4cái
328Lắp đặt cút thép D100E-HSMT12cái
329Lắp đặt ống thép D100E-HSMT0,0925100m
330Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcE-HSMT3cái
331Lắp bích thép rỗng D100E-HSMT2cặp bích
332Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmE-HSMT6cái
333Lắp đặt van bướm tay quay D100E-HSMT6cái
334Lắp đặt van mặt bích D100E-HSMT6cái
335Lắp bích thép - Đường kính 250mmE-HSMT0,5cặp bích
336Lắp bích thép - Đường kính 200mmE-HSMT0,5cặp bích
337Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D220E-HSMT1cái
338Lắp đặt BU D220E-HSMT1cái
339TUYẾN ỐNG MẠNG-I. ĐÀO RÃNH ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG::Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT7141m3
340Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT607,24m3
341II. LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA VÀ PHỤ KIỆN:: Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmE-HSMT35100m
342Lắp đặt Lơi nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmE-HSMT32cái
343Lắp đặt Co nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmE-HSMT10cái
344Lắp đặt Van tay bướm bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmE-HSMT2cái
345III. PHÁ DỠ, LÁNG TRẢ SÂN NỀN XI MĂNG: Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT22m3
346Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT440m2
B THIẾT BỊ
1Thiết bị lắng Lamella công suất 1.200m3/ngày đêmE-HSMT1Bộ
2Lọc trọng lực tự rửa công suất 1.200 m3/ngày đêmE-HSMT1Bộ
3Mixer hòa trộn tĩnhE-HSMT1Bộ
4Thiết bị pha, bơm hóa chấtE-HSMT1Bộ
5Bơm chìm Q=50m3/h, h=50m, P=15HPE-HSMT2Cái
6Bơm chìm nước mặt cấp 1, Q= 90m3/h, H= 25P, P= 20HPE-HSMT1Cái
7Bơm trục ngang Q= 40m3/h, H= 40m, P=10HPE-HSMT3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.207E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là thực hiện Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III. (Xây dựng trạm cấp nước, có lắp đặt hệ thống thiết bị lắng, lọc và lắp đặt tuyến ống đường kính ≥ 114 mm).+ Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT, Các tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.304.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng 01 người). 1 Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu; Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 - Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng và quản lý chất lượng(số lượng 01 người) 1 Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng và quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự;+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
3 - Cán bộ kỹ thuât  thi công lắp đặt thiết bị . (số lượng 01 người) 1 Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu, Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 gói thầu tương tự;+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trạm(số lượng 02 người) 2 Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu tương tự;+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5 - Cán bộ kỹ thuật thi công Phần điện(số lượng 02 người) 2 Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 gói thầu tương tự;+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (số lượng 01 người) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực và đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
7 - Công nhân kỹ thuật phụ trách thi công (số lượng 05 người) 5 Tốt nghiệp trung cấp hoặc Có chứng nhận, chứng chỉ nghề các ngành (điện, nước, hàn, nề ...)+ Đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3. Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3. Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
4 Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
5 Máy đầm đất bằng tay công suất ≥ 70 kg Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
7 Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và hiệu chuẩn còn hiệu lực)2
8 Máy hàn - công suất > 20.0 kW Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
9 Máy trộn bê tông > 250 lít Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
10 Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->