Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220684064-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220651816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 14:23:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,063,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục điện chiếu sáng (Giá trị hạng mục điện chiếu sáng tối thiểu là: 5.645.000.000 VND). (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.645.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô (ô tô có cần cẩu) ≥ 3 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy dầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp
Đầu tư, nâng cấp các tuyến đường điện chiếu sáng ĐT.285 cũ, 285 mới và đường QL.17 trên địa bàn xã ĐẠi Lai, xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo thị trấn Gia Bình huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình; Địa chỉ: Số 22 Trần Hưng Đạo, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223. 677 012
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Duy Tiến. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Seca Việt Nam. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Gia Bình; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo thị trấn Gia Bình huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình; Địa chỉ: Số 22 Trần Hưng Đạo, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223. 677 012


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy I/2022;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình; Địa chỉ: Số 22 Trần Hưng Đạo, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223. 677 012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Bình. Địa chỉ: Đường Huyền Quang, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3556.023, Fax: 0222.3556.023
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình; Địa chỉ: Số 22 Trần Hưng Đạo, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223. 677 012.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gia Bình. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG + LẮP ĐẶT- ĐƯỜNG ( TUYẾN 1)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT93,5341m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,3443100m3
3Băng cảnh báo cấp khổ 0,3mChương V - E HSMT1.188,8md
4Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - E HSMT3,5664100m2
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT4,2797100m3
6Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT0,32100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT1,6m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0384100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0384100m3
10Gạch đặc xi măng bảo vệ cápChương V - E HSMT144viên
11Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - E HSMT0,1441000 viên
12Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 0.3mChương V - E HSMT16m
13Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - E HSMT0,048100m2
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT1,6m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,016100m3
16Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,016100m3/1km
17Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT0,54100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT3,375m3
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0594100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0594100m3
21Gạch đặc xi măng bảo vệ cápChương V - E HSMT243viên
22Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - E HSMT0,2431000 viên
23Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 0.3mChương V - E HSMT27m
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - E HSMT0,081100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - E HSMT0,135100m2
26Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - E HSMT1,3510m2
27Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - E HSMT1,3510m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0203100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0338100m3
30Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0338100m3/1km
31Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT1,932100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT7,4865m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp- Cấp đất IIChương V - E HSMT28,03811m3
34Băng cảnh báo cấp khổ 0,3mChương V - E HSMT96,6md
35Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - E HSMT0,2898100m2
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,2804100m3
37Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT5,79m3
38Lát gạch xi măng, vữa XM M75Chương V - E HSMT57,96m2
39Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0749100m3
40Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0749100m3/1km
41Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V - E HSMT8,8152m3
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3526100m3
43Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmChương V - E HSMT0,54100m
44Ống thép D100Chương V - E HSMT54m
45Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - E HSMT0,54100m
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,4408100m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - E HSMT28m3
48Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3813100m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,5316100m2
50Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT30,458m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,4003100m3
52Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,261100m3
53Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,261100m3/1km
54Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT7,52m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,69m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,096100m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,448m3
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V - E HSMT641 cấu kiện
59Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT64mốc
60Khung móng cột M24x300x300x750Chương V - E HSMT47khung
61Khung móng tủ M16x500x200x650Chương V - E HSMT1bộ
62Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V - E HSMT0,039100 m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E HSMT0,5m
64Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT11 tủ
65Ghíp bắt dây hạ thế xuống tủChương V - E HSMT8cái
66Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mChương V - E HSMT471 cột
67Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - E HSMT47bộ
68Rải cáp ngầm 4x25mm2Chương V - E HSMT0,224100m
69Rải cáp ngầm 4x16mm2Chương V - E HSMT6,375100m
70Rải cáp ngầm 4x10mm2Chương V - E HSMT9,9716100m
71Dây đồng M10Chương V - E HSMT16,1466100m
72Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50Chương V - E HSMT15,07100 m
73Làm đầu cáp khô 4x10Chương V - E HSMT941 đầu cáp
74Làm đầu cáp khô 4x16Chương V - E HSMT41 đầu cáp
75Lắp cửa cộtChương V - E HSMT47cửa
76Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E HSMT941 đầu cáp
77Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT47bảng
78Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm2Chương V - E HSMT4,7100m
79Làm tiếp địa cho cột điện T1C-2,5Chương V - E HSMT381 bộ
80Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm T4C-1,5Chương V - E HSMT101 bộ
81Đầu cốt M10Chương V - E HSMT94cái
82Đầu bọc đánh dấu pha (ba màu) 10mm - 16mmChương V - E HSMT384cái
83Băng dính cách điệnChương V - E HSMT20cuộn
84Đánh số cộtChương V - E HSMT4,710 cột
B HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM ( TUYẾN 1)
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V - E HSMT3cái
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E HSMT8sợi
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V - E HSMT481 vị trí
C HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG + LẮP ĐẶT (285- TUYẾN 2)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT11,0484100m3
2Băng cảnh báo cấp khổ 0,3mChương V - E HSMT3.069md
3Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - E HSMT9,207100m2
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT11,0484100m3
5Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT0,84100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT4,2m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT10,081m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,1008100m3
9Gạch đặc xi măng bảo vệ cápChương V - E HSMT378viên
10Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - E HSMT0,3781000 viên
11Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 0.3mChương V - E HSMT42m
12Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - E HSMT0,126100m2
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT4,2m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,042100m3
15Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,042100m3/1km
16Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT5,36100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT24,924m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT77,7871m3
19Băng cảnh báo cấp khổ 0,3mChương V - E HSMT268md
20Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - E HSMT0,804100m2
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,7779100m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT16,08m3
23Lát gạch xi măng, vữa XM M75Chương V - E HSMT160,8m2
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,2077100m3
25Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,2077100m3/1km
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1763100m3
27Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT4,40761m3
28Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmChương V - E HSMT0,21100m
29Ống thép D100Chương V - E HSMT21m
30Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - E HSMT0,21100m
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2204100m3
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,8342100m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT5,2348100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT129,934m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT1,5372100m3
36Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,2988100m3
37Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,2988100m3/1km
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,07m2
39Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT14,72m2
40Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - E HSMT7,131m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,058100m2
42Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,224m3
43Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V - E HSMT1,542m3
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0535100m3
45Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0178100m3
46Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0178100m3/1km
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,2535100m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,183m3
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V - E HSMT1691 cấu kiện
50Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT169mốc
51Khung móng cột M24x300x300x750Chương V - E HSMT92khung
52Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,131100m3
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0117100m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0499100m2
55Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,6997m3
56Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,5666m3
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0192100m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0979100m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,8078m3
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT14,304m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,312m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,528m3
63Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0725tấn
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0298100m2
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT121 cấu kiện
66Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1418100m3
67Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1418100m3/1km
68Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1763100m3
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT4,40761m3
70Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 400mm600mmChương V - E HSMT0,21100m
71Ống thép D100Chương V - E HSMT21m
72Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - E HSMT0,21100m
73Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2204100m3
74Khung móng tủ M16x500x200x650Chương V - E HSMT2bộ
75Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V - E HSMT0,078100 m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E HSMT1m
77Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT21 tủ
78Ghíp bắt dây hạ thế xuống tủChương V - E HSMT16cái
79Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V - E HSMT921 cột
80Lắp cần đèn bát giác côn cao 2m vươn 1,5mChương V - E HSMT921 cần đèn
81Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - E HSMT92bộ
82Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Chương V - E HSMT0,3326100m
83Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Chương V - E HSMT26,6414100m
84Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V - E HSMT12,75100m
85Dây đồng trần M10Chương V - E HSMT39,1272100m
86Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V - E HSMT36,69100 m
87Làm đầu cáp khô 4x16mm2Chương V - E HSMT641 đầu cáp
88Làm đầu cáp khô 4x10mm2Chương V - E HSMT1201 đầu cáp
89Lắp cửa cộtChương V - E HSMT92cửa
90Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E HSMT1841 đầu cáp
91Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT92bảng
92Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1.5mm2Chương V - E HSMT11,04100m
93Tiếp địa T1C-2.5Chương V - E HSMT741 bộ
94Tiếp địa T4C-1.5Chương V - E HSMT291 bộ
95Đánh số cộtChương V - E HSMT9,210 cột
96Lắp dựng cột đèn bê tôngChương V - E HSMT21 cột
97Đầu cốt M10Chương V - E HSMT184cái
98Đầu bọc đánh dấu pha (ba màu) 10mm - 16mmChương V - E HSMT752cái
99ốp cột D16Chương V - E HSMT4cái
100Bộ tăng đơ treo cáp trên cột hạ thếChương V - E HSMT4cái
101Đai thép không gỉ treo cáp trên cột hạ thế (2 đai 1 vị trí cột)Chương V - E HSMT4cái
102Ốc xiết cáp thép D4 (4 ốc 1 vị trí cột)Chương V - E HSMT8cái
103Băng dính cách điệnChương V - E HSMT40cuộn
D HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM (285- TUYẾN 2)
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V - E HSMT6cái
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E HSMT4sợi
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V - E HSMT941 vị trí
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA
1Choá đèn led 150W Chiếu sáng đường phố; Lập trình 05 cấp công suất: 150WChương V - E HSMT98chiếc
2ĐÈN LED 100W, 5 cấp, chống sét 10kvChương V - E HSMT16chiếc
3Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - E HSMT114bộ
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm2Chương V - E HSMT13,2100m
5Lắp cửa cột (lắp mới)Chương V - E HSMT31cửa
6Lắp cửa cộtChương V - E HSMT83cửa
7Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT114bảng
F HẠNG MỤC: THU HỒI
1Thu hồi chóa đènChương V - E HSMT114bộ
2Thu hồi dây lên đènChương V - E HSMT13,2100m
3Thu hồi bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT114bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục điện chiếu sáng (Giá trị hạng mục điện chiếu sáng tối thiểu là: 5.645.000.000 VND). (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.645.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng. 1 + Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).21
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).21
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.1
2 Xe nâng ≥ 12m Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.1
3 Cần trục ô tô (ô tô có cần cẩu) ≥ 3 Tấn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.1
4 Máy đào ≤ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê).1
5 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
6 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy dầm dùi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy dầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy cắt bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Máy hàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
12 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.1
13 Máy thủy bình Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
14 Máy khoan phá bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->