Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684064-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220651816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 14:23:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,063,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục điện chiếu sáng (Giá trị hạng mục điện chiếu sáng tối thiểu là: 5.645.000.000 VND). (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.645.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô (ô tô có cần cẩu) ≥ 3 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy dầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp Đầu tư, nâng cấp các tuyến đường điện chiếu sáng ĐT.285 cũ, 285 mới và đường QL.17 trên địa bàn xã ĐẠi Lai, xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy I/2022; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình; Địa chỉ: Số 22 Trần Hưng Đạo, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223. 677 012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Bình. Địa chỉ: Đường Huyền Quang, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3556.023, Fax: 0222.3556.023 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình; Địa chỉ: Số 22 Trần Hưng Đạo, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223. 677 012. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gia Bình. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556008 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG + LẮP ĐẶT- ĐƯỜNG ( TUYẾN 1) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 93,534 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,3443 | 100m3 |
| 3 | Băng cảnh báo cấp khổ 0,3m | Chương V - E HSMT | 1.188,8 | md |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 3,5664 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 4,2797 | 100m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 0,32 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,6 | m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 10 | Gạch đặc xi măng bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 144 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - E HSMT | 0,144 | 1000 viên |
| 12 | Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 0.3m | Chương V - E HSMT | 16 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,6 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,016 | 100m3/1km |
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 0,54 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,375 | m3 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0594 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0594 | 100m3 |
| 21 | Gạch đặc xi măng bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 243 | viên |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - E HSMT | 0,243 | 1000 viên |
| 23 | Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 0.3m | Chương V - E HSMT | 27 | m |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 26 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E HSMT | 1,35 | 10m2 |
| 27 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E HSMT | 1,35 | 10m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0338 | 100m3/1km |
| 31 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 1,932 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 7,4865 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp- Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 28,0381 | 1m3 |
| 34 | Băng cảnh báo cấp khổ 0,3m | Chương V - E HSMT | 96,6 | md |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 0,2898 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,2804 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 5,79 | m3 |
| 38 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 57,96 | m2 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0749 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0749 | 100m3/1km |
| 41 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 8,8152 | m3 |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3526 | 100m3 |
| 43 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Chương V - E HSMT | 0,54 | 100m |
| 44 | Ống thép D100 | Chương V - E HSMT | 54 | m |
| 45 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Chương V - E HSMT | 0,54 | 100m |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4408 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - E HSMT | 28 | m3 |
| 48 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3813 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,5316 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 30,458 | m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,4003 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,261 | 100m3/1km |
| 54 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 7,52 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,69 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,448 | m3 |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V - E HSMT | 64 | 1 cấu kiện |
| 59 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 64 | mốc |
| 60 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Chương V - E HSMT | 47 | khung |
| 61 | Khung móng tủ M16x500x200x650 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V - E HSMT | 0,039 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | m |
| 64 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 65 | Ghíp bắt dây hạ thế xuống tủ | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Chương V - E HSMT | 47 | 1 cột |
| 67 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 47 | bộ |
| 68 | Rải cáp ngầm 4x25mm2 | Chương V - E HSMT | 0,224 | 100m |
| 69 | Rải cáp ngầm 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 6,375 | 100m |
| 70 | Rải cáp ngầm 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 9,9716 | 100m |
| 71 | Dây đồng M10 | Chương V - E HSMT | 16,1466 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50 | Chương V - E HSMT | 15,07 | 100 m |
| 73 | Làm đầu cáp khô 4x10 | Chương V - E HSMT | 94 | 1 đầu cáp |
| 74 | Làm đầu cáp khô 4x16 | Chương V - E HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 75 | Lắp cửa cột | Chương V - E HSMT | 47 | cửa |
| 76 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 94 | 1 đầu cáp |
| 77 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 47 | bảng |
| 78 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 4,7 | 100m |
| 79 | Làm tiếp địa cho cột điện T1C-2,5 | Chương V - E HSMT | 38 | 1 bộ |
| 80 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm T4C-1,5 | Chương V - E HSMT | 10 | 1 bộ |
| 81 | Đầu cốt M10 | Chương V - E HSMT | 94 | cái |
| 82 | Đầu bọc đánh dấu pha (ba màu) 10mm - 16mm | Chương V - E HSMT | 384 | cái |
| 83 | Băng dính cách điện | Chương V - E HSMT | 20 | cuộn |
| 84 | Đánh số cột | Chương V - E HSMT | 4,7 | 10 cột |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM ( TUYẾN 1) | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E HSMT | 8 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V - E HSMT | 48 | 1 vị trí |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG + LẮP ĐẶT (285- TUYẾN 2) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 11,0484 | 100m3 |
| 2 | Băng cảnh báo cấp khổ 0,3m | Chương V - E HSMT | 3.069 | md |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 9,207 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 11,0484 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 0,84 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 4,2 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 10,08 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1008 | 100m3 |
| 9 | Gạch đặc xi măng bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 378 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - E HSMT | 0,378 | 1000 viên |
| 11 | Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 0.3m | Chương V - E HSMT | 42 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,042 | 100m3/1km |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 5,36 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 24,924 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 77,787 | 1m3 |
| 19 | Băng cảnh báo cấp khổ 0,3m | Chương V - E HSMT | 268 | md |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 0,804 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,7779 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 16,08 | m3 |
| 23 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 160,8 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2077 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2077 | 100m3/1km |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1763 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,4076 | 1m3 |
| 28 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Chương V - E HSMT | 0,21 | 100m |
| 29 | Ống thép D100 | Chương V - E HSMT | 21 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Chương V - E HSMT | 0,21 | 100m |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2204 | 100m3 |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,8342 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 5,2348 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 129,934 | m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 1,5372 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,2988 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,2988 | 100m3/1km |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,07 | m2 |
| 39 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 14,72 | m2 |
| 40 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 7,13 | 1m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,224 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,542 | m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0535 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0178 | 100m3/1km |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,2535 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,183 | m3 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V - E HSMT | 169 | 1 cấu kiện |
| 50 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 169 | mốc |
| 51 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Chương V - E HSMT | 92 | khung |
| 52 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,6997 | m3 |
| 56 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,5666 | m3 |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0979 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,8078 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 14,304 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,312 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,528 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0725 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V - E HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 66 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1418 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1418 | 100m3/1km |
| 68 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1763 | 100m3 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,4076 | 1m3 |
| 70 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 400mm600mm | Chương V - E HSMT | 0,21 | 100m |
| 71 | Ống thép D100 | Chương V - E HSMT | 21 | m |
| 72 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Chương V - E HSMT | 0,21 | 100m |
| 73 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2204 | 100m3 |
| 74 | Khung móng tủ M16x500x200x650 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V - E HSMT | 0,078 | 100 m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - E HSMT | 1 | m |
| 77 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 2 | 1 tủ |
| 78 | Ghíp bắt dây hạ thế xuống tủ | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 79 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V - E HSMT | 92 | 1 cột |
| 80 | Lắp cần đèn bát giác côn cao 2m vươn 1,5m | Chương V - E HSMT | 92 | 1 cần đèn |
| 81 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 92 | bộ |
| 82 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Chương V - E HSMT | 0,3326 | 100m |
| 83 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 26,6414 | 100m |
| 84 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 12,75 | 100m |
| 85 | Dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 39,1272 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V - E HSMT | 36,69 | 100 m |
| 87 | Làm đầu cáp khô 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 64 | 1 đầu cáp |
| 88 | Làm đầu cáp khô 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | 1 đầu cáp |
| 89 | Lắp cửa cột | Chương V - E HSMT | 92 | cửa |
| 90 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 184 | 1 đầu cáp |
| 91 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 92 | bảng |
| 92 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 11,04 | 100m |
| 93 | Tiếp địa T1C-2.5 | Chương V - E HSMT | 74 | 1 bộ |
| 94 | Tiếp địa T4C-1.5 | Chương V - E HSMT | 29 | 1 bộ |
| 95 | Đánh số cột | Chương V - E HSMT | 9,2 | 10 cột |
| 96 | Lắp dựng cột đèn bê tông | Chương V - E HSMT | 2 | 1 cột |
| 97 | Đầu cốt M10 | Chương V - E HSMT | 184 | cái |
| 98 | Đầu bọc đánh dấu pha (ba màu) 10mm - 16mm | Chương V - E HSMT | 752 | cái |
| 99 | ốp cột D16 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 100 | Bộ tăng đơ treo cáp trên cột hạ thế | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 101 | Đai thép không gỉ treo cáp trên cột hạ thế (2 đai 1 vị trí cột) | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 102 | Ốc xiết cáp thép D4 (4 ốc 1 vị trí cột) | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 103 | Băng dính cách điện | Chương V - E HSMT | 40 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM (285- TUYẾN 2) | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E HSMT | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V - E HSMT | 94 | 1 vị trí |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA | |||
| 1 | Choá đèn led 150W Chiếu sáng đường phố; Lập trình 05 cấp công suất: 150W | Chương V - E HSMT | 98 | chiếc |
| 2 | ĐÈN LED 100W, 5 cấp, chống sét 10kv | Chương V - E HSMT | 16 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 114 | bộ |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 13,2 | 100m |
| 5 | Lắp cửa cột (lắp mới) | Chương V - E HSMT | 31 | cửa |
| 6 | Lắp cửa cột | Chương V - E HSMT | 83 | cửa |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 114 | bảng |
| F | HẠNG MỤC: THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi chóa đèn | Chương V - E HSMT | 114 | bộ |
| 2 | Thu hồi dây lên đèn | Chương V - E HSMT | 13,2 | 100m |
| 3 | Thu hồi bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 114 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục điện chiếu sáng (Giá trị hạng mục điện chiếu sáng tối thiểu là: 5.645.000.000 VND). (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.645.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng. | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Xe nâng ≥ 12m | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô (ô tô có cần cẩu) ≥ 3 Tấn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy dầm dùi | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy dầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy hàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 14 | Máy khoan phá bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi