Gói thầu: Gói thầu số hiệu CC01-OLĐ: Thi công toàn bộ phần ốp, lát đá tại công trình Trung tâm Văn hóa Vinh Tân, thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số hiệu CC01-OLĐ: Thi công toàn bộ phần ốp, lát đá tại công trình Trung tâm Văn hóa Vinh Tân, thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn huy động của Chủ đầu tư và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 17:16:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,622,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,300,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 8 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng II trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (chứng thực y sao bản chính kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỷ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ tường móc vít kỷ thuật cao bậc thợ >=4/7 |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng nghề được cấp phù hợp với công việc được giao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ ốp, lát đá bậc thợ >=4/7 |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng nghề được cấp phù hợp với công việc được giao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ gia công cắt đá bậc thợ >=4/7 |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng nghề được cấp phù hợp với công việc được giao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải >=2.4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe sơmi rơ mooc tải trọng >= 35 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy CNC để điêu khắc đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục dập hình lục giác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đánh bóng đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xoi phào đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt đá tấm định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy mài bo cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy xẻ đá tấm lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài bóng đá tự động 18 đầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy xẻ trùm 10 lưỡi đá tấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cẩu dàn nâng hạ đá cỡ lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan bàn hệ khung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan tay hệ khung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy phun cát xử lý bề mặt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí trục vít, đầu nổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy vệ sinh công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số hiệu CC01-OLĐ: Thi công toàn bộ phần ốp, lát đá tại công trình Trung tâm Văn hóa Vinh Tân, thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - TP Vinh - tỉnh Nghệ An 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn huy động của Chủ đầu tư và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ dự thầu bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân
+ Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
+ Điện thoại: 02388666969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân; + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân. + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân Điện thoại: 02388666969 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sảnh nhà đa năng và bậu cửa các tòa | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Lát sảnh đón (bao gồm chống thấm đá, đánh bóng mặt đá, vật tư phụ) | - Đá Granite Amazonia Brazin dày 18mm (hoặc tương đương) - Hoàn thiện mặt: mài bóng - Keo lát đá Perject dày 5-8mm (CĐT cán nền) | 33,67 | m2 |
| 2 | Cung cấp và thi công Lát viền sảnh đón (bao gồm chống thấm đá, đánh bóng mặt đá, vật tư phụ) | - Đá Granite Saphia Green Brazil dày 18mm (hoặc tương đương)- Hoàn thiện mặt: mài bóng- Keo lát đá Perject dày 5-8mm (CĐT cán nền) | 22,65 | m2 |
| 3 | Cung cấp và thi công Lát viền sảnh đón (bao gồm chống thấm đá, đánh bóng mặt đá, vật tư phụ) | - Đá Marble Rosa Yellow dày 18mm (hoặc tương đương)- Hoàn thiện mặt: mài bóng- Keo lát đá Perject dày 5-8mm (CĐT cán nền) | 2,45 | m2 |
| 4 | Cung cấp và thi công Bậu cửa phía sảnh nhà đa năng (bao gồm chống thấm đá, đánh bóng, vật tư phụ) | - Đá Granite Saphia Green Brazil dày 18mm; mài bóng (hoặc tương đương)- Vữa Xm M75 dày trung bình 2cm | 1,25 | m2 |
| 5 | Cung cấp và thi công Bậu cửa (bao gồm chống thấm đá, đánh bóng, vật tư phụ) | - Đá granite đen Kim Sa Ấn độ dày 18mm; mài bong (hoặc tương đương)- Vữa Xm M75 dày trung bình 2cm | 8,53 | m2 |
| B | Thang bộ, lavabo - Nhà đa năng | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Ốp đá mặt bậc thang bộ (bao gồm chống thấm đá, vật tư phụ) | - Đá Apple Green dày 18±2mm; mài bóng (hoặc tương đương) - Vữa Xi măng mác 75 dày trung bình 20mm | 34,23 | m2 |
| 2 | Cung cấp và thi công Ốp đá cổ bậc cầu thang (bao gồm chống thấm đá, vật tư phụ) | - Đá trắng nhân tạo White Titanium dày 18±2mm, mài bóng (hoặc tương đương)- Vữa Xi măng mác 75 dày trung bình 20mm | 11,85 | m2 |
| 3 | Dán cặp cạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 79,74 | md |
| 4 | Mài vát cạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 159,48 | md |
| 5 | Cung cấp và thi công Ốp đá bàn Lavabo (bao gồm chống thấm đá, vật tư phụ) | - Đá Apple Green dày 18±2mm; mài bóng (hoặc tương đương)- Keo ốp đá chuyên dụng | 8,16 | m2 |
| 6 | Dán cặp cạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 14,13 | md |
| 7 | Mài vát cạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 28,26 | md |
| 8 | Khung Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 162,36 | kg |
| 9 | Khoét lỗ chậu | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | lỗ |
| 10 | Khoét lỗ vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | lỗ |
| C | Thang bộ, lavabo - Nhà ẩm thực 1,2,3 | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Ốp đá bàn Lavabo (bao gồm chống thấm đá, vật tư phụ) | - Đá Apple Green dày 18±2mm; mài bóng (hoặc tương đương) - Keo ốp đá chuyên dụng | 7,96 | m2 |
| 2 | Dán cặp cạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 8,2 | md |
| 3 | Mài vát cạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | md |
| 4 | Khung Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 168,66 | kg |
| 5 | Khoét lỗ chậu | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | lỗ |
| 6 | Khoét lỗ vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | lỗ |
| D | Lát sân đường | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Lát đá sân vườn (bao gồm chống thấm đá, vật tư phụ) | - Đá Granite xám Bình Định khò nhám (hoặc tương đương) - Kích thước: 200x200x20±2mm; 200x400x20±2mm. - Vữa XM mác 100 dày trung bình 20mm | 898,14 | m2 |
| 2 | Cung cấp và thi công Lát đá viền phân vị sân vườn (bao gồm chống thấm đá, vật tư phụ) | - Đá Granite vàng nhạt Bình Định khò nhám (hoặc tương đương)- Kích thước: 200x200x20±2mm- Vữa XM mác 100 dày trung bình 20mm | 256,1 | m2 |
| 3 | Cung cấp và thi công Lát đá thoát sàn (bao gồm chống thấm đá, vật tư phụ) | - Đá Granite tím phù cát Bình Định khò nhám (hoặc tương đương)- Khoan 12 lỗ thoát nước Ø25- Kích thước: 600x400x38±2mm | 146 | viên |
| 4 | Cung cấp và thi công Lát đá cảnh quan - sân sau nhà (bao gồm chống thấm đá, vật tư phụ) | - Đá Granite xám Bình Định khò nhám khò nhám (hoặc tương đương)- Kích thước: 200x200x20±2mm;- Vữa XM mác 100 dày trung bình 20mm | 152,33 | m2 |
| 5 | Cung cấp và thi công Lát đá cảnh quan - sân sau nhà (bao gồm chống thấm đá, vật tư phụ) | - Đá Granite vàng nhạt Bình Định khò nhám (hoặc tương đương)- Kích thước: 200x200x20±2mm- Vữa XM mác 100 dày trung bình 20mm | 197,2 | m2 |
| E | Tâm cấp, sảnh bục sân khấu | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Lát đá tam cấp, viền sảnh bục sân khấu (bao gồm chống thấm đá, đánh bóng, vật tư phụ) | - Đá Granite vàng nhạt Bình Định dày 18±2mm mài bóng (hoặc tương đương) - Keo chuyên dụng dày 5-8mm (CĐT cán nền) | 16,66 | m2 |
| 2 | Cung cấp và thi công Lát đá sảnh sân khấu (bao gồm chống thấm đá, đánh bóng, vật tư phụ) | - Đá Granite ABSolute Black dày 18±2mm mài bóng (hoặc tương đương)- Keo chuyên dụng dày 5-8mm (CĐT cán nền) | 31,66 | m2 |
| 3 | Cung cấp và thi công Ốp lát đá tam cấp, sảnh (bao gồm chống thấm đá, vật tư phụ) | - Đá Granite Vàng Nhạt Bình Định khò nhám dày 30±2mm (hoặc tương đương)- Vữa XM mác 100 dày trung bình 20mm | 86,4 | m2 |
| 4 | Cung cấp và thi công Ốp lát cổ bậc đá tam cấp, sảnh (bao gồm chống thấm đá, vật tư phụ) | - Đá Granite Vàng Nhạt Bình Định khò nhám dày 20±2mm (hoặc tương đương)- Vữa XM mác 100 dày trung bình 20mm | 11,79 | m2 |
| 5 | Cung cấp và thi công Ốp lát đá đường dốc người tàn tật (bao gồm chống thấm đá, vật tư phụ) | - Đá Granite Vàng Nhạt Bình Định khò nhám dày 30±2mm (hoặc tương đương)- Vữa XM mác 100 dày trung bình 20mm | 18,99 | m2 |
| 6 | Mài vát cạnh | Vát cạnh 3-5mm | 89,39 | md |
| 7 | Xẻ rãnh chống trơn KT 10x10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 95 | md |
| F | Bồn hoa | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Ốp đá bồn hoa (bao gồm chống thấm đá, vật tư phụ) | - Đá Granite Vàng Nhạt Bình Định khò nhám dày 30±2mm (hoặc tương đương) - Keo ốp đá 2 thành phần, Bas móc Inox 304; Vữa XM mác 100 dày TB 20mm | 150,31 | m2 |
| 2 | Cung cấp và thi công Ốp đá bồn hoa (bao gồm chống thấm đá, vật tư phụ) | - Đá Granite Vàng Nhạt Bình Định khò nhám dày 20±2mm (hoặc tương đương)- Keo ốp đá 2 thành phần, Bas móc Inox 304 | 179,77 | m2 |
| 3 | Cung cấp và thi công Ốp đá bồn hoa | - Đá rối đa sắc theo phê duyệt- Vữa XM mác 100 dày trung bình 20mm | 34,97 | m2 |
| 4 | Mài vát cạnh | Vát cạnh 3-5mm | 597,93 | md |
| G | Đài phun nước | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Lát đá sàn (bao gồm chống thấm đá, vật tư phụ) | - Đá Granite Xám Bình Định khò nhám (hoặc tương đương) - Kích thước: 200x200x20±2mm - Vữa Xi măng mác 100 dày trung bình 20mm | 56,42 | m2 |
| 2 | Cung cấp và thi công Ốp đá mặt đậy bồn cây, viền sàn… (bao gồm chống thấm đá, vật tư phụ) | - Đá Granite Vàng Nhạt Bình Định khò nhám dày 30±2mm (hoặc tương đương)- Keo ốp đá 2 thành phần, Bas móc Inox 304; Vữa XM mác 100 dày trung bình 20mm | 33,2 | m2 |
| 3 | Cung cấp và thi công Ốp đá thành bồn cây, thành tường (bao gồm chống thấm đá, vật tư phụ) | - Đá Granite Vàng Nhạt Bình Định khò nhám dày 20±2mm (hoặc tương đương)- Keo ốp đá 2 thành phần, Bas móc Inox 304 | 49,65 | m2 |
| H | Đường dốc sảnh đón | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Lát đá đường dốc sảnh đón (bao gồm chống thấm đá, vật tư phụ) | - Đá granite Xám Bình Định (hoặc tương đương) - Kích thước 150x150mm dày 30mm - Keo lát đá Perject dày 8-10mm (CĐT cán nền), Mạch rộng 10mm | 193 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 8 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng II trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (chứng thực y sao bản chính kèm theo). | 8 | 8 |
| 2 | cán bộ kỷ thuật thi công | 1 | -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 3 | đội trưởng thi công | 1 | -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ an toàn lao động | 1 | -Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ. | 3 | 3 |
| 5 | Thợ tường móc vít kỷ thuật cao bậc thợ >=4/7 | 10 | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng nghề được cấp phù hợp với công việc được giao. | 3 | 3 |
| 6 | Thợ ốp, lát đá bậc thợ >=4/7 | 10 | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng nghề được cấp phù hợp với công việc được giao. | 3 | 3 |
| 7 | Thợ gia công cắt đá bậc thợ >=4/7 | 10 | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng nghề được cấp phù hợp với công việc được giao. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải >=2.4 tấn | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Xe sơmi rơ mooc tải trọng >= 35 tấn | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Xe nâng | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy CNC để điêu khắc đá | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đục dập hình lục giác | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đánh bóng đá | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy xoi phào đá | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt đá tấm định hình | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt đá cầm tay | Đang sử dụng tốt | 5 |
| 10 | Máy mài bo cạnh | Đang sử dụng tốt | 5 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Đang sử dụng tốt | 5 |
| 12 | Máy xẻ đá tấm lớn | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy mài bóng đá tự động 18 đầu | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy xẻ trùm 10 lưỡi đá tấm | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Cẩu dàn nâng hạ đá cỡ lớn | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy khoan bàn | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy khoan bàn hệ khung | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy khoan tay hệ khung | Đang sử dụng tốt | 4 |
| 19 | Máy phun cát xử lý bề mặt đá | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy nén khí trục vít, đầu nổ | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy phát điện dự phòng | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Máy bơm nước | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 23 | Máy vệ sinh công nghiệp | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Máy tời điện | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 25 | Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi