Gói thầu: Gói thầu XL-01: Cải tạo nhà C1, C2, C3, C4, C5, hệ thống thoát nước ngoài nhà, sân đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu Cần /BTL Vùng 3 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Cải tạo nhà C1, C2, C3, C4, C5, hệ thống thoát nước ngoài nhà, sân đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền thu từ thuê nhà công vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 17:01:00 đến ngày 2022-07-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,366,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.54915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30983E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N= 3 hoặc khác N= 3, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là V= 3.102.000.000 VND (hợp đồng được đánh giá là tương tự, khi: - Tương tự về bản chất và độ phức tập: công trình dân dụng cấp II. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiết 3,102 tỷ đồng)và tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu là X = N x V = 9.306.000.000 đồng. Ghi chú: - Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng, có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công dự toán của cấp có quyền hoặc tài liệu chứng minh tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.306.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ Chỉ huy trưởng đối với 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Trường hợp liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng năng lực với phần việc đảm nhận.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được phân bổ vào các công việc phù hợp của gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ các bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về xây dựng.- Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Cán bộ phụ trách an toàn lao động có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động với 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải tối | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 3Tấn trở lên- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vận thăng sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 0,8 tấn.- Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa hoặc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 250L- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo thép (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu Cần /BTL Vùng 3 Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Cải tạo nhà C1, C2, C3, C4, C5, hệ thống thoát nước ngoài nhà, sân đường Bảo trì công trình doanh trại Nhà công vụ/Vùng 3 Hải quân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tiền thu từ thuê nhà công vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng II trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế năm gần nhất năm 2021 của cơ quan Thuế. - Hợp đồng tương tự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp, loại công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). - Về nhận sự: Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự và các tài liệu chứng minh theo yêu cầu. - Các hợp đồng nguyên tắc. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III. - Đối với Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị), nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê thiết bị. Hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực hoặc cam kết của nhà thầu về máy móc thiết bị đảm bảo hoạt động tốt trong thời gian thi công đối với những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn. - Các tài liệu liên quan theo yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân.
+ Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân.
Địa chỉ: phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, TP.Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải Quân; địa chỉ: phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, TP.Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải Quân |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải Quân; địa chỉ: phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, TP.Đà Nẵng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO BÓ VỈA, SÂN BỊ SỤT LÚN, NẠO VÉT VÀ THAY TẤM ĐAN MƯƠNG, HỐ GA | |||
| B | SÂN GẠCH CON SÂU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền gạch con sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.304 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.304 | m2 |
| C | MƯƠNG, HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ thành mương xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2605 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9038 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9994 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | 1 cấu kiện |
| D | BÓ VỈA BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch - bó vỉa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | 100m2 |
| 6 | Trát bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,06 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước màu trắng, quét bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,06 | m2 |
| 8 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m3 |
| 9 | Vận chuyển giá hạ đi đổ, bằng ô tô tự đổ 10 tấn, tổng cự ly = 16,2km, tính cự ly 1km đầu, tương đương đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7969 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển giá hạ đi đổ, bằng ô tô tự đổ 10 tấn, tổng cự ly = 16,2km,cự ly 4km tiếp theo, tương đương đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7969 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển giá hạ đi đổ, bằng ô tô tự đổ 10 tấn, tổng cự ly = 16,2km,cự ly 11,2km còn lại, tương đương đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7969 | 100m3 |
| E | NHÀ Ở CÔNG VỤ C1 | |||
| 1 | Phá vỡ lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5 | 1m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong nhà, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.158,38 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.896,34 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.607,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và thay mới hộp chữa cháy vách tường, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 7 | Tháo dỡ và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, ống nước mái, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, ống nước mái, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Tháo dỡ nền gạch Ceramic 400x400 tại các vị trí bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,623 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,623 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền gạch vệ sinh 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,74 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,137 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, DÀY 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3096 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng lươi thep D4 A=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,74 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, bằng sika topseal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,74 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,74 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp trát trên bề mặt thành và đáy bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,488 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75, bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,488 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm bể nước, sê nô bằng Mapei Plastic liều lượng 2-3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,218 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,73 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,73 | m2 |
| 24 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,5928 | m2 |
| 26 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6459 | 100m2 |
| F | NHÀ Ở CÔNG VỤ C2 | |||
| 1 | Phá vỡ lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5 | 1m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.215,44 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.896,34 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.664,1 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và thay mới hộp chữa cháy vách tường, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 7 | Tháo dỡ và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, ống nước mái, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, ống nước mái, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Tháo dỡ nền gạch Ceramic 400x400 tại các vị trí bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,139 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,139 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền gạch vệ sinh 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200; dày 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng lươi thep D4 A=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, bằng sika topseal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp trát trên bề mặt thành và đáy bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,488 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng bê nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,488 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm bể nước, sê nô bằng Mapei Plastic liều lượng 2-3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,218 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,73 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,73 | m2 |
| 24 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,494 | m2 |
| 26 | Lợp mái ngói 13v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2049 | 100m2 |
| G | NHÀ Ở CÔNG VỤ C3 | |||
| 1 | Phá vỡ lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5 | 1m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.774,687 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318,282 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.801,405 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và thay mới hộp chữa cháy vách tường, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tủ |
| 7 | Tháo dỡ và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, ống nước mái, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, ống nước mái, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tháo dỡ nền gạch Ceramic 400x400 tại các vị trí bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,55 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,55 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền gạch vệ sinh 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,76 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,188 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200; dày 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5504 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng lươi thep D4 A=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,76 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, bằng sika topseal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,76 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,76 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp trát trên bề mặt thành và đáy bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,488 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75, bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,488 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm bể nước, sê nô bằng Mapei Plastic liều lượng 2-3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,218 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,73 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,73 | m2 |
| 26 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,5928 | m2 |
| 28 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6459 | 100m2 |
| H | NHÀ Ở CÔNG VỤ C4 | |||
| 1 | Phá vỡ lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8 | 1m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.126,335 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,06 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.353,875 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và thay mới hộp chữa cháy vách tường, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 7 | Tháo dỡ và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, ống nước mái, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, ống bị rò rỉ, hư hỏng, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ nền gạch Ceramic 400x400 tại các vị trí bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,117 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,117 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền gạch vệ sinh 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,28 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200; dày 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2512 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng lươi thep D4 A=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,28 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, bằng sika topseal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,28 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,28 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng khung ngoại gỗ, kích thước 60x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | md |
| 25 | Cạo bỏ lớp trát trên bề mặt thành và đáy bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,368 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng bê rnuowcs mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,368 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm bể nước, sê nô bằng Mapei Plastic liều lượng 2-3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,148 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | m2 |
| 30 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,2 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | 100m2 |
| I | NHÀ Ở CÔNG VỤ C5 | |||
| 1 | Phá vỡ lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5 | 1m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.560,142 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.301,482 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.603,66 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và thay mới hộp chữa cháy vách tường, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 7 | Tháo dỡ và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, ống nước mái, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, ống bị rò rỉ, hư hỏng, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ nền gạch Ceramic 400x400 tại các vị trí bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,608 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,608 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền gạch vệ sinh 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,635 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200; dày 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,708 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng lươi thep D4 A=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, bằng sika topseal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng khung ngoại gỗ, kích thước 60x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 27 | Cạo bỏ lớp trát trên bề mặt thành và đáy bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,488 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75, bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,488 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm bể nước, sê nô bằng Mapei Plastic liều lượng 2-3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,218 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,73 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,73 | m2 |
| 32 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,494 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2049 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.54915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30983E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N= 3 hoặc khác N= 3, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là V= 3.102.000.000 VND (hợp đồng được đánh giá là tương tự, khi: - Tương tự về bản chất và độ phức tập: công trình dân dụng cấp II. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiết 3,102 tỷ đồng)và tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu là X = N x V = 9.306.000.000 đồng. Ghi chú: - Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng, có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công dự toán của cấp có quyền hoặc tài liệu chứng minh tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.306.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ Chỉ huy trưởng đối với 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Trường hợp liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng năng lực với phần việc đảm nhận.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được phân bổ vào các công việc phù hợp của gói thầu | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ các bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về xây dựng.- Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Cán bộ phụ trách an toàn lao động có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động với 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải tối | - 3Tấn trở lên- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy vận thăng sức nâng | sức nâng ≥ 0,8 tấn.- Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa hoặc bê tông | - Dung tích ≥ 250L- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy uốn thép | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Giàn giáo thép (trọn bộ) | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi