Gói thầu: Gói thầu XL-01: Cải tạo nhà C1, C2, C3, C4, C5, hệ thống thoát nước ngoài nhà, sân đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725780-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu Cần /BTL Vùng 3 Hải Quân
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Cải tạo nhà C1, C2, C3, C4, C5, hệ thống thoát nước ngoài nhà, sân đường
Số hiệu KHLCNT 20220638303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền thu từ thuê nhà công vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 17:01:00 đến ngày 2022-07-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,366,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.54915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30983E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng N= 3 hoặc khác N= 3, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là V= 3.102.000.000 VND (hợp đồng được đánh giá là tương tự, khi: - Tương tự về bản chất và độ phức tập: công trình dân dụng cấp II. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiết 3,102 tỷ đồng)và tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu là X = N x V = 9.306.000.000 đồng. Ghi chú: - Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng, có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công dự toán của cấp có quyền hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.306.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ Chỉ huy trưởng đối với 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Trường hợp liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng năng lực với phần việc đảm nhận.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được phân bổ vào các công việc phù hợp của gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ các bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về xây dựng.- Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Cán bộ phụ trách an toàn lao động có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động với 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải tối
- Đặc điểm thiết bị - 3Tấn trở lên- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng sức nâng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,8 tấn.- Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa hoặc bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 250L- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo thép (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu Cần /BTL Vùng 3 Hải Quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Cải tạo nhà C1, C2, C3, C4, C5, hệ thống thoát nước ngoài nhà, sân đường
Bảo trì công trình doanh trại Nhà công vụ/Vùng 3 Hải quân
90 Ngày
E-CDNT 3 Tiền thu từ thuê nhà công vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Hậu Cần /BTL Vùng 3 Hải Quân , địa chỉ: 103 yết kiêu - thọ quang - sơn trà - đà nẵng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân. + Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân. Địa chỉ: phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, TP.Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế: Bộ Tư lệnh Hải Quân. + Tư vấn lập báo cáo KTKT: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc Phòng.


- Bên mời thầu: Phòng Hậu Cần /BTL Vùng 3 Hải Quân , địa chỉ: 103 yết kiêu - thọ quang - sơn trà - đà nẵng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân. + Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân. Địa chỉ: phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, TP.Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng II trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế năm gần nhất năm 2021 của cơ quan Thuế. - Hợp đồng tương tự; tài liệu chứng minh quy mô, cấp, loại công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). - Về nhận sự: Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự và các tài liệu chứng minh theo yêu cầu. - Các hợp đồng nguyên tắc. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III. - Đối với Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị), nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê thiết bị. Hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực hoặc cam kết của nhà thầu về máy móc thiết bị đảm bảo hoạt động tốt trong thời gian thi công đối với những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn. - Các tài liệu liên quan theo yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân. + Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân. Địa chỉ: phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, TP.Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải Quân; địa chỉ: phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, TP.Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải Quân
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải Quân; địa chỉ: phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, TP.Đà Nẵng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO BÓ VỈA, SÂN BỊ SỤT LÚN, NẠO VÉT VÀ THAY TẤM ĐAN MƯƠNG, HỐ GA
B SÂN GẠCH CON SÂU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền gạch con sâuMô tả kỹ thuật theo chương V1.304m2
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V130,4m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.304m2
C MƯƠNG, HỐ GA
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7901 cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V26,6m3
3Phá dỡ thành mương xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2605m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9038tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9994100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7901 cấu kiện
D BÓ VỈA BỒN CÂY
1Phá dỡ móng các loại, móng gạch - bó vỉa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V10,92m3
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,74m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,574100m2
6Trát bó vỉa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,06m2
7Quét vôi 3 nước màu trắng, quét bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V138,06m2
8Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V240m3
9Vận chuyển giá hạ đi đổ, bằng ô tô tự đổ 10 tấn, tổng cự ly = 16,2km, tính cự ly 1km đầu, tương đương đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7969100m3
10Vận chuyển giá hạ đi đổ, bằng ô tô tự đổ 10 tấn, tổng cự ly = 16,2km,cự ly 4km tiếp theo, tương đương đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7969100m3
11Vận chuyển giá hạ đi đổ, bằng ô tô tự đổ 10 tấn, tổng cự ly = 16,2km,cự ly 11,2km còn lại, tương đương đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7969100m3
E NHÀ Ở CÔNG VỤ C1
1Phá vỡ lớp vữa trátMô tả kỹ thuật theo chương V172,51m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,51m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong nhà, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.158,38m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.896,34m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.607,04m2
6Tháo dỡ và thay mới hộp chữa cháy vách tường, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
7Tháo dỡ và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, ống nước mái, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,94100m
8Tháo dỡ và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, ống nước mái, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
10Tháo dỡ nền gạch Ceramic 400x400 tại các vị trí bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V385,623m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V385,623m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền gạch vệ sinh 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V82,74m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,137m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, DÀY 40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3096m3
15Công tác gia công lắp dựng lươi thep D4 A=200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,74m2
17Quét dung dịch chống thấm sàn mái, bằng sika topseal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V82,74m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V82,74m2
19Cạo bỏ lớp trát trên bề mặt thành và đáy bể nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V70,488m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75, bể nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V70,488m2
21Quét dung dịch chống thấm bể nước, sê nô bằng Mapei Plastic liều lượng 2-3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V108,218m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V37,73m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,73m2
24Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Tháo dỡ mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V264,5928m2
26Lợp mái ngói 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6459100m2
F NHÀ Ở CÔNG VỤ C2
1Phá vỡ lớp vữa trátMô tả kỹ thuật theo chương V172,51m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,51m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.215,44m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.896,34m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.664,1m2
6Tháo dỡ và thay mới hộp chữa cháy vách tường, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
7Tháo dỡ và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, ống nước mái, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,94100m
8Tháo dỡ và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, ống nước mái, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Tháo dỡ nền gạch Ceramic 400x400 tại các vị trí bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V298,139m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V298,139m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền gạch vệ sinh 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200; dày 40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,976m3
15Công tác gia công lắp dựng lươi thep D4 A=200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0744tấn
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4m2
17Quét dung dịch chống thấm sàn mái, bằng sika topseal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4m2
19Cạo bỏ lớp trát trên bề mặt thành và đáy bể nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V70,488m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng bê nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V70,488m2
21Quét dung dịch chống thấm bể nước, sê nô bằng Mapei Plastic liều lượng 2-3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V108,218m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V37,73m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,73m2
24Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Tháo dỡ mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V220,494m2
26Lợp mái ngói 13v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2049100m2
G NHÀ Ở CÔNG VỤ C3
1Phá vỡ lớp vữa trátMô tả kỹ thuật theo chương V172,51m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,51m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.774,687m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.318,282m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.801,405m2
6Tháo dỡ và thay mới hộp chữa cháy vách tường, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V16tủ
7Tháo dỡ và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, ống nước mái, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,73100m
8Tháo dỡ và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, ống nước mái, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Tháo dỡ nền gạch Ceramic 400x400 tại các vị trí bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V245,55m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V245,55m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền gạch vệ sinh 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V63,76m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,188m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200; dày 40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5504m3
15Công tác gia công lắp dựng lươi thep D4 A=200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,76m2
17Quét dung dịch chống thấm sàn mái, bằng sika topseal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V63,76m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V63,76m2
19Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
20Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
21Cạo bỏ lớp trát trên bề mặt thành và đáy bể nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V70,488m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75, bể nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V70,488m2
23Quét dung dịch chống thấm bể nước, sê nô bằng Mapei Plastic liều lượng 2-3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V108,218m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V37,73m2
25Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,73m2
26Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Tháo dỡ mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V264,5928m2
28Lợp mái ngói 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6459100m2
H NHÀ Ở CÔNG VỤ C4
1Phá vỡ lớp vữa trátMô tả kỹ thuật theo chương V148,81m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,81m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.126,335m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.070,06m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.353,875m2
6Tháo dỡ và thay mới hộp chữa cháy vách tường, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
7Tháo dỡ và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, ống nước mái, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m
8Tháo dỡ và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, ống bị rò rỉ, hư hỏng, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Tháo dỡ nền gạch Ceramic 400x400 tại các vị trí bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V223,117m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V223,117m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền gạch vệ sinh 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V56,28m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,814m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200; dày 40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2512m3
15Công tác gia công lắp dựng lươi thep D4 A=200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,28m2
17Quét dung dịch chống thấm sàn mái, bằng sika topseal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V56,28m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V56,28m2
19Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
20Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
22Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,58m
23Sản xuất, lắp dựng cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
24Sản xuất, lắp dựng khung ngoại gỗ, kích thước 60x140Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58md
25Cạo bỏ lớp trát trên bề mặt thành và đáy bể nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V73,368m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng bê rnuowcs máiMô tả kỹ thuật theo chương V73,368m2
27Quét dung dịch chống thấm bể nước, sê nô bằng Mapei Plastic liều lượng 2-3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V113,148m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V39,78m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,78m2
30Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Tháo dỡ mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V202,2m2
32Lợp mái ngói 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,022100m2
I NHÀ Ở CÔNG VỤ C5
1Phá vỡ lớp vữa trátMô tả kỹ thuật theo chương V172,51m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,51m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.560,142m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.301,482m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.603,66m2
6Tháo dỡ và thay mới hộp chữa cháy vách tường, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
7Tháo dỡ và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, ống nước mái, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m
8Tháo dỡ và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, ống bị rò rỉ, hư hỏng, nhân công tháo dỡ tính bằng 60% NC lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Tháo dỡ nền gạch Ceramic 400x400 tại các vị trí bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V260,608m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V260,608m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền gạch vệ sinh 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V92,7m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,635m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200; dày 40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,708m3
15Công tác gia công lắp dựng lươi thep D4 A=200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,7m2
17Quét dung dịch chống thấm sàn mái, bằng sika topseal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V92,7m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V92,7m2
19Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
20Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
22Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m
23Sản xuất, lắp dựng cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,88 m2
24Sản xuất, lắp dựng khung ngoại gỗ, kích thước 60x140Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88 m
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
26Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
27Cạo bỏ lớp trát trên bề mặt thành và đáy bể nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V70,488m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75, bể nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V70,488m2
29Quét dung dịch chống thấm bể nước, sê nô bằng Mapei Plastic liều lượng 2-3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V108,218m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V37,73m2
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,73m2
32Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Tháo dỡ mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V220,494m2
34Lợp mái ngói 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2049100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.54915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30983E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng N= 3 hoặc khác N= 3, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là V= 3.102.000.000 VND (hợp đồng được đánh giá là tương tự, khi: - Tương tự về bản chất và độ phức tập: công trình dân dụng cấp II. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiết 3,102 tỷ đồng)và tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu là X = N x V = 9.306.000.000 đồng. Ghi chú: - Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng, có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công dự toán của cấp có quyền hoặc tài liệu chứng minh tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.306.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ Chỉ huy trưởng đối với 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Trường hợp liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng năng lực với phần việc đảm nhận.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được phân bổ vào các công việc phù hợp của gói thầu 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ các bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)53
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về xây dựng.- Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Cán bộ phụ trách an toàn lao động có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động với 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)53
5 Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải tối - 3Tấn trở lên- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy vận thăng sức nâng sức nâng ≥ 0,8 tấn.- Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm dùi - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm bàn - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy hàn điện - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa hoặc bê tông - Dung tích ≥ 250L- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy uốn thép - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Giàn giáo thép (trọn bộ) - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->