Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725723-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220725695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện;ngân sách xã Thượng Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 16:44:00 đến ngày 2022-07-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,063,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0945105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2189021E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.844.104.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchthanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị TT >=10T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DT >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị CS >= 110CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 8T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT>=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT>=150 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị TL>=70 kg, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình
Nâng cấp, xây dựng sân vận động xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện;ngân sách xã Thượng Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT , địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Sơn Địa chỉ: xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0989792379
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Tân Phú Địa chỉ: Xóm 9, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0986282281; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Đô Lương; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại dịch vụ và XD TMT;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT , địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Sơn Địa chỉ: xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0989792379


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021 .4. Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với ô tô/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với ô tô/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Sơn Địa chỉ: xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0989792379
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thành Đặng Long Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Thượng Sơn SĐT:0989792379 Địa chỉ: xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP thương mại dịch vụ và XD TMT Địa chỉ: xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0984471688
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thượng Sơn. Người có thẩm quyền theo dõi: Ông Thành Đặng Long: Chủ tịch xã Thượng Sơn; Địa chỉ: Xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương; SĐT: 0989792379
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (2%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,725m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (98%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,1753100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,3625100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (2%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,93m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4557100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,465100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,465100m3/1km
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5182100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC74,3907100m3
10Đất khai thácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10.103,4706m3
11Vận chuyển đất 1Km đầu, ô tô 10 T (đường loại 3)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.010,347110m3/1km
12Vận chuyển đất 4,7Km tiếp theo, ô tô 10T (đường loại 3)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.010,347110m3/1km
B CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,208m3
2Bê tông thân trụ cổng, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,736m3
3Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,776m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,968m3
5Trát cột cổng bằng vữa xi măng M75 dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC75,84m2
6Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC92,8m
7Cốt thép trụ cổng, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1019tấn
8Cốt thép trụ cổng, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4949tấn
9Sơn cột cổng ngoài trời không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC75,84m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn trụ cổngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5408100m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6011m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2945100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2131100m3
14Gia công cửa song sắtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,625m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,625m2
16Bản lề đuôi cá cửa cổngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21bộ
17Khóa Minh khaiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
18Đào móng thi công cột bằng thủ công, đất cấp III (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,9978m3
19Đào móng thi công cột bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3889100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7728100m3
21Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,288m3
22Bê tông móng cột hàng rào, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,3205m3
23Cốt thép móng, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8484tấn
24Cốt thép móng, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,624tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4100m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột cổng bằng vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3557m3
27Bê tông thân trụ cổng, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,0803m3
28Trát trụ hàng rào bằng vữa xi măng M75 dày 1,5cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC246,9918m2
29Đắp đầu trụChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC311 cấu kiện
30Cốt thép trụ cổng, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2734tấn
31Cốt thép trụ cổng, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3803tấn
32Sơn cột cổng ngoài trời không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC246,9918m2
33Ván khuôn thép, ván khuôn cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5082100m2
34Đào đất móng hàng rào bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6258m3
35Đào móng thi công móng hàng rào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2666100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0819100m3
37Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,3632m3
38Xây móng đá hộc bằng vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100,736m3
39Xây tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,1974m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC250,6016m2
41Sơn tường hàng rào bằng sơn, sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC250,6016m2
42Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC138,6m
43Bê tông giằng móng, tường, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,3072m3
44Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3504100m2
45Cốt thép giằng tường, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2184tấn
46Cốt thép giằng tường, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3141tấn
47Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,904m2
48Thép hộp 25x50 dày 1lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC844,64m
49Thép hộp 25x25 dày 1lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.577,4m
50Gia công hàng rào song sắtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC157,16m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC157,16m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC314,32m2
53Vít nở 10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC972bộ
C ĐƯỜNG PIT SÂN VẬN ĐỘNG
1Đào san gạt lớp đất dày30cm bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,917100m3
2Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,917100m3
3Bê tông mặt đường dày 10cm, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC97,234m3
4Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,7234100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,7234100m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất mương bằng thủ công, đất cấp III (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6836m3
2Đào đất mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,825100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6486100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,347m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,347m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3726100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,83m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4906tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6008100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC691 cấu kiện
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,982m3
12Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0366100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6768100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,695m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,455m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,26m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,882100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,7m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6355tấn
20Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7101100m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC236cái
22Thép hình mã kẽm 3x6 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC365,53kg
23Lắp dựng lưới chắn rác bằng thép hộpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,7626m2
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,28m3
25Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7132100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0976100m3
27Đá dăm đệm móng mương dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,7m3
28Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4662100m2
29Bê tông móng mương, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,21m3
30Bê tông thân mương, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,28m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,048100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7366tấn
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC951 cấu kiện
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,1795m3
35Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5541100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5002100m3
37Đá dăm đệm móng mương dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,213m3
38Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0585100m2
39Bê tông móng mương, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,939m3
40Bê tông thân mương, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,596m3
41Cốt thép thân mương đổ tại chỗ, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5608tấn
42Ván khuôn thép, ván khuôn mương đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8621100m2
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,9813m3
44Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2264100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0439100m3
46Đá dăm đệm móng mương dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,417m3
47Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8561100m2
48Bê tông móng mương, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,951m3
49Bê tông thân mương, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,076m3
50Cốt thép thân mương đổ tại chỗ, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0838tấn
51Ván khuôn thép, ván khuôn mương đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,1662100m2
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2059m3
53Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4191100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1339100m3
55Đá dăm đệm móng mương dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,071m3
56Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3528100m2
57Bê tông móng mương, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,313m3
58Bê tông thân mương, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,821m3
59Cốt thép thân mương đổ tại chỗ, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8388tấn
60Ván khuôn thép, ván khuôn mương đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3901100m2
61Bê tông tấm bản mương đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,55m3
62Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,572100m2
63Cốt thép tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,6332tấn
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC340cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0945105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2189021E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.844.104.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông;33
3 Cán bộ phụ tráchthanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu TT >=10T, đang hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ TT >= 7T , đang hoạt động tốt2
3 Máy đào DT >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
4 Máy ủi hoặc máy san CS >= 110CV, đang hoạt động tốt1
5 Lu bánh bánh thép TT >= 8T, đang hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông DT>=250 lít, đang hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa DT>=150 lít, đang hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt2
10 Máy đầm đất cầm tay TL>=70 kg, đang hoạt động tốt1
11 Máy hàn CS>=23Kw, đang hoạt động tốt1
12 Máy cắt uốn thép CS>=5Kw, đang hoạt động tốt1
13 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
15 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->