Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện;ngân sách xã Thượng Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 16:44:00 đến ngày 2022-07-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,063,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0945105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2189021E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.844.104.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchthanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >=10T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7T , đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 110CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 8T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT>=150 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL>=70 kg, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình Nâng cấp, xây dựng sân vận động xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện;ngân sách xã Thượng Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021 .4. Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với ô tô/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với ô tô/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thượng Sơn
Địa chỉ: xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
SĐT: 0989792379 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thành Đặng Long Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Thượng Sơn SĐT:0989792379 Địa chỉ: xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP thương mại dịch vụ và XD TMT Địa chỉ: xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0984471688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thượng Sơn. Người có thẩm quyền theo dõi: Ông Thành Đặng Long: Chủ tịch xã Thượng Sơn; Địa chỉ: Xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương; SĐT: 0989792379 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (2%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,725 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (98%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,1753 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,3625 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (2%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,93 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4557 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,465 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,465 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5182 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 74,3907 | 100m3 |
| 10 | Đất khai thác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10.103,4706 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1Km đầu, ô tô 10 T (đường loại 3) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.010,3471 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 4,7Km tiếp theo, ô tô 10T (đường loại 3) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.010,3471 | 10m3/1km |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,208 | m3 |
| 2 | Bê tông thân trụ cổng, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,736 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,776 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,968 | m3 |
| 5 | Trát cột cổng bằng vữa xi măng M75 dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 75,84 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 92,8 | m |
| 7 | Cốt thép trụ cổng, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1019 | tấn |
| 8 | Cốt thép trụ cổng, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4949 | tấn |
| 9 | Sơn cột cổng ngoài trời không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 75,84 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn trụ cổng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5408 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6011 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2945 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2131 | 100m3 |
| 14 | Gia công cửa song sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,625 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,625 | m2 |
| 16 | Bản lề đuôi cá cửa cổng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21 | bộ |
| 17 | Khóa Minh khai | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 18 | Đào móng thi công cột bằng thủ công, đất cấp III (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,9978 | m3 |
| 19 | Đào móng thi công cột bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,3889 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,7728 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,288 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cột hàng rào, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54,3205 | m3 |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8484 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,624 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột cổng bằng vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3557 | m3 |
| 27 | Bê tông thân trụ cổng, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,0803 | m3 |
| 28 | Trát trụ hàng rào bằng vữa xi măng M75 dày 1,5cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 246,9918 | m2 |
| 29 | Đắp đầu trụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31 | 1 cấu kiện |
| 30 | Cốt thép trụ cổng, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2734 | tấn |
| 31 | Cốt thép trụ cổng, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3803 | tấn |
| 32 | Sơn cột cổng ngoài trời không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 246,9918 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5082 | 100m2 |
| 34 | Đào đất móng hàng rào bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,6258 | m3 |
| 35 | Đào móng thi công móng hàng rào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2666 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0819 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,3632 | m3 |
| 38 | Xây móng đá hộc bằng vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100,736 | m3 |
| 39 | Xây tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,1974 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 250,6016 | m2 |
| 41 | Sơn tường hàng rào bằng sơn, sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 250,6016 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 138,6 | m |
| 43 | Bê tông giằng móng, tường, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,3072 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3504 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép giằng tường, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2184 | tấn |
| 46 | Cốt thép giằng tường, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3141 | tấn |
| 47 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 61,904 | m2 |
| 48 | Thép hộp 25x50 dày 1ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 844,64 | m |
| 49 | Thép hộp 25x25 dày 1ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.577,4 | m |
| 50 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 157,16 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 157,16 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 314,32 | m2 |
| 53 | Vít nở 10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 972 | bộ |
| C | ĐƯỜNG PIT SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào san gạt lớp đất dày30cm bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,917 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,917 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày 10cm, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 97,234 | m3 |
| 4 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,7234 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,7234 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất mương bằng thủ công, đất cấp III (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6836 | m3 |
| 2 | Đào đất mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,825 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6486 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,347 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,347 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3726 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,83 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4906 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6008 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 69 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,982 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0366 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6768 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,695 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,455 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,26 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,882 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,7 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6355 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7101 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 236 | cái |
| 22 | Thép hình mã kẽm 3x6 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 365,53 | kg |
| 23 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng thép hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,7626 | m2 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,28 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7132 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0976 | 100m3 |
| 27 | Đá dăm đệm móng mương dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,7 | m3 |
| 28 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4662 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,21 | m3 |
| 30 | Bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,28 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,048 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7366 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 95 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,1795 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5541 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5002 | 100m3 |
| 37 | Đá dăm đệm móng mương dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,213 | m3 |
| 38 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0585 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,939 | m3 |
| 40 | Bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,596 | m3 |
| 41 | Cốt thép thân mương đổ tại chỗ, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5608 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8621 | 100m2 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,9813 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,2264 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0439 | 100m3 |
| 46 | Đá dăm đệm móng mương dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,417 | m3 |
| 47 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8561 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,951 | m3 |
| 49 | Bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,076 | m3 |
| 50 | Cốt thép thân mương đổ tại chỗ, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0838 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,1662 | 100m2 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2059 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4191 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1339 | 100m3 |
| 55 | Đá dăm đệm móng mương dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,071 | m3 |
| 56 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3528 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,313 | m3 |
| 58 | Bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,821 | m3 |
| 59 | Cốt thép thân mương đổ tại chỗ, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8388 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3901 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm bản mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,55 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,572 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,6332 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 340 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0945105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2189021E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.844.104.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchthanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | TT >=10T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | TT >= 7T , đang hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào | DT >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | CS >= 110CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Lu bánh bánh thép | TT >= 8T, đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | DT>=150 lít, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | TL>=70 kg, đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi