Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725904-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220691168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 17:46:00 đến ngày 2022-07-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,790,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8139042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.023173E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư công trình giao thông. Đã làm Cán bộ Kỹ thuật ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành trắc đạc.- Đã là cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước diezel 20Cv
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào đất ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 25T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
15-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận tải thùng 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải 50 – 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu bánh xích sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
22-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy hàn điện ≥ 20Kw
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng đường giao thông kết hợp ứng cứu, chạy lũ thượng nguồn sông Lạng, xã Thạch Bình, huyện Nho Quan
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng An Hoàng Long, địa chỉ: Lô 72 khu tái định cư nhà máy nhiệt điện phố Trung Sơn, phường Bích Đào, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông tỉnh Ninh Bình; Phòng Kinh tế & hạ tầng huyện Nho Quan. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại GOLDHOUSE 187, địa chỉ: Xóm Chợ Dầu, xã Khánh Hòa, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lưa chọn nhà thầu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 3 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.059;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3.871.156.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3.871.156.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường giao thông tuyến T1
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5.604,39m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công298,7549100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công55,4598100m3
4Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,9218100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công16,9377100m2
6Ma tít nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,67m3
7Gỗ đệm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,85m3
8Mùn cưa trộn nhựa khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,02m3
9Ống chụp đầu cốt thép 100mm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.704cái
10Bọc màng nilongMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4497100m2
11Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công292,98m2
12Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.069,44510m
13Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công18,3691tấn
14Gia công thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,4897tấn
15Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công108,5101100m2
16Đào đất KTH bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công78,4562100m3
17Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công20,9517100m3
18Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,9538100m3
19Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,2886100m3
20Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công32,6944100m3
21Đào mặt đường cấp phối đá dăm cũ bằng máy đào 1,6m3.Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,0169100m3
22Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Bằng đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công55,5244100m3
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Bằng đất mua về)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công204,2254100m3
24Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( Bằng đất mua về)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công120,6322100m3
25Đắp bờ kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Bằng đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,5758100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,6255100m3
27Đắp trả K85 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg ( Bằng đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,1753100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công84,0817100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công84,0817100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,8 km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công84,0817100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,591100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,591100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,8 km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,591100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,9356100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,9356100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,8 km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,9356100m3
37Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công111,267100m
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công243,354m3
39Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công142,54m3
40Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công675,563m3
41Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,4525100m
42Vải địa kỹ thuật bịt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công81,75m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4706tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,42m3
45Ván khuôn mũ mỗMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,1655100m2
46Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,78m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,8618tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,56m3
49Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2952100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công82cấu kiện
51Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công65,88m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công345,6m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công48,85m3
54Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,7238100m2
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24,83m3
56Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công38cái
57Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,25m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,25m3
60Biển báo phụ thuyết minhMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
61Làm cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công613cái
62Bê tông M150 móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công33,72m3
63Đào hố móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công39,23m3
64Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công152,8m2
65Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công266,13m2
66Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công66,39100m
67Tre cây giằng đập dài 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công442cây
68Dây thép buộc mạ kẽm d=3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công84,6kg
69Thép giằng đập d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công218,5kg
70Nhân công bậc 3,0/7 gia cố đậpMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công50công
71Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.128,7m2
72Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.327,9m2
73Đắp bờ vây thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,98100m3
74Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,98m3
75Máy bơm nước điezen, CS 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10ca
B Hạng mục 2: Thoát nước tuyến T1- Cống B
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,2100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,2100m3
3Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công98,928m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công13,349100m2
5Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,849tấn
6Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,186tấn
7Bê tông đế cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công35,84m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,647100m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép đế cống - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công29,816100kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép đế cống - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,389100kg
11Bốc xếp đế cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công631 cấu kiện
12Bốc xếp đế cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công631 cấu kiện
13Bốc xếp đế cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1531 cấu kiện
14Bốc xếp đế cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1531 cấu kiện
15Bốc xếp ống cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công911 cấu kiện
16Bốc xếp ống cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công911 cấu kiện
17Bốc xếp ống cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công381 cấu kiện
18Bốc xếp ống cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công381 cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công33,69210 tấn/1km
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công33,69210 tấn/1km
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công84,771100m
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công51,803m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công102,598m3
24Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,67100m2
25Lắp đặt đế cống BTCT đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2161cấu kiện
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công641 đoạn ống
27Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 500x500mm (Tỷ lệ bằng 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công361 đoạn cống
28Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 750x750mm (Tỷ lệ bằng 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công371 đoạn cống
29Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công181 đoạn cống
30Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công381 đoạn cống
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công46mối nối
32Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 500x500mm (Tỷ lệ bằng 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công30mối nối
33Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 750x750mm (Tỷ lệ bằng 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công32mối nối
34Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công16mối nối
35Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công34mối nối
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công68,788m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,916100m2
38Bê tông tấm bản vượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công44,915m3
39Ván khuôn tấm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,606100m2
40Lắp dựng cốt thép tấm bản vượt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,704tấn
41Lắp dựng cốt thép tấm bản vượt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,888tấn
42Lắp dựng cốt thép mặt đường tăng cường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công13,34tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,895m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,393m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công101,365m2
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,68m3
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,096100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,02tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,157tấn
50Bulong chân chẻMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công16cái
51Gia công khung dàn van thépMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,111tấn
52Lắp dựng khung dàn van thépMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,111tấn
53Sản xuất cánh cống thépMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,564tấn
54Lắp đặt cánh cống, máy đóng mởMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,564tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công31,3141m2
56Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,426tấn
57Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,426tấn
58Dầm đỡ bệ máy U200x75x9Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công213,52kg
59Bulong D30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4cái
60Bulong D18Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
61Bulong D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5cái
62Bulong D14Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công68cái
63Máy đóng mở V3Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2bộ
64Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1bộ
65Cao su củ tỏi P40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14m
66Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,425100m3
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công210,6361m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,623100m3
69Khối lượng cống chiếm chỗ vào KL đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công240,451m3
70Khối lượng đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công90,863m3
71Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,628100m3
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,194100m3
73Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,822100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,822100m3
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,892100m3
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công231 đoạn ống
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,603100m3
78Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,892100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,892100m3
80Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công23cấu kiện
81Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,68100m
82Tre cây giằng đập dài 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công38,27cây
83Dây thép buộc mạ kẽm d=3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,35kg
84Thép giằng đập d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công18,65kg
85Nhân công bậc 3,0/7 gia cố đậpMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,48công
86Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công97,58m2
87Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công114,8m2
88Nhân công bậc 3,0/7 phá dỡ đậpMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,74công
89Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công43,05m3
90Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công43,051m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,431100m3
92Máy bơm nước điezen, CS 20CV (bơm nước hố móng và trong quá trình thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4Ca
93Phá dỡ kết cấu bê tông móng không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công38,357m3
94Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,441m3
95Phá dỡ kết cấu tường đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công34,227m3
96Phá dỡ kết cấu bê tông tấm nắp có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,163m3
97Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công28cấu kiện
98Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,782100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,782100m3
100Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,782100m3/1km
C Hạng mục 3: Thoát nước tuyến T1- Cống 2x(2,0x2,0)m
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công168,692100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22,492m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công86,246m3
4Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,429100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,339tấn
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công47,154m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,657100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,84tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,709tấn
10Khớp nối SikaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,6m
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,34m2
12Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công21,076m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, trần cống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,596100m2
14Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,607tấn
15Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,039tấn
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,508100m
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công18,006m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,88m3
19Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công51,077m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,21100m
21Vải địa kỹ thuật bịt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7m2
22Bê tông cột dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,893m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,148100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,016tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,229tấn
26Bê tông xà dầm dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,998m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm dan vanMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,123100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,019tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,221tấn
30Bê tông sàn dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,998m3
31Ván khuôn gỗ sàn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,09100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,064tấn
33Sản xuất cánh cống thépMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,911tấn
34Lắp đặt cánh cống, máy đóng mởMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,911tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công44,5041m2
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,426tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,426tấn
38Dầm đỡ bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công175,36kg
39Bulong D30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4cái
40Bulong D24Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4cái
41Bulong D18Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công16cái
42Bulong D14Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công92cái
43Máy đóng mở V5Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2bộ
44Cao su củ tỏi P40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công18,12m
45Cao su lá dày10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,44m2
46Thép mạ kẽm D60 lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công66,18kg
47Thép vuông đặc D14 lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công98,84kg
48Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,165tấn
49Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,784m2
50Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1tấn
51Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1tấn
52Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,904100m3
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công47,6081m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,342100m3
55Khối lượng cống chiếm chỗ vào KL đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công44,755m3
56Khối lượng đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công103,82m3
57Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,47100m3
58Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,32100m3
59Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,79100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,79100m3
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,59100m3
62Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công471 đoạn ống
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5100m3
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,59100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,59100m3
66Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công47cấu kiện
67Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,72100m
68Tre cây giằng đập dài 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công63,6cây
69Dây thép buộc mạ kẽm d=3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,15kg
70Thép giằng đập d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công31,4kg
71Nhân công bậc 3,0/7 gia cố đậpMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công19,08công
72Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công162,18m2
73Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công190,8m2
74Nhân công bậc 3,0/7 phá dỡ đậpMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,54công
75Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công71,55m3
76Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công71,551m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,72100m3
78Máy bơm nước điezen, CS 20CV (bơm nước hố móng và trong quá trình thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công15Ca
D Hạng mục 4: Đường giao thông tuyến T2 và tuyến nhánh N1
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4.193,66m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công218,1736100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công37,7119100m3
4Bù vênh bằng bê tông, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công147,16m3
5Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,495100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14,8963100m2
7Ma tít nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,73m3
8Gỗ đệm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,45m3
9Mùn cưa trộn nhựa khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,02kg
10Ống chụp đầu cốt thép 100mm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.314cái
11Bọc màng nilongMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công34,68100m2
12Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công34,68m2
13Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công855,8110m
14Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14,1649tấn
15Gia công thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,9009tấn
16Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14.5mm, chiều sâu khoan =35cmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8411 lỗ khoan
17Bơm vữa xi măng khe dọc Sikadur 731Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công62,96kg
18Đào đất KTH bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công41,9164100m3
19Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,399100m3
20Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,1786100m3
21Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,1257100m3
22Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,7962100m3
23Đào mặt đường cấp phối đá dăm cũ bằng máy đào 1,6m3.Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,6191100m3
24Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95( Bằng đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công29,666100m3
25Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95( Bằng đất mua về)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công123,2958100m3
26Đắp bờ kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Bằng đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,4078100m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,4085100m3
28Đắp trả K85 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg ( Bằng đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,5375100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công51,3249100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công51,3249100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,8 km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công51,3249100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,0993100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,0993100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,8 km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,0993100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,1771100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,1771100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,8 km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,1771100m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,0389tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công38,88m3
40Ván khuôn mũ mỗMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,6757100m2
41Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công35,46m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3415tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,2m3
44Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0921100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24cấu kiện
46Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công186,15m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.004,09m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công138,02m3
49Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,106100m2
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công69,01m3
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công57cái
52Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4cái
53Biển báo phụ thuyết minhMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,13m3
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,13m3
56Làm cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công207cái
57Bê tông M150 móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,39m3
58Đào hố móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công13,25m3
59Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công258,5m2
60Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công402,77m2
E Hạng mục 5: Thoát nước tuyến T2- Cống B
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,2100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,2100m3
3Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công43,836m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,768100m2
5Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,519tấn
6Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,254tấn
7Bê tông đế cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công15,62m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,246100m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép đế cống - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14,311100kg
10Bốc xếp đế cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công581 cấu kiện
11Bốc xếp đế cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công581 cấu kiện
12Bốc xếp đế cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công861 cấu kiện
13Bốc xếp đế cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công861 cấu kiện
14Bốc xếp ống cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công871 cấu kiện
15Bốc xếp ống cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công871 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công13,89810 tấn/1km
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công13,89810 tấn/1km
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công16,058m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công15,794m3
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,849100m2
21Lắp đặt đế cống BTCT đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1441cấu kiện
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công641 đoạn ống
23Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 500x500mm (Tỷ lệ bằng 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công351 đoạn cống
24Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 750x750mm (Tỷ lệ bằng 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công391 đoạn cống
25Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công131 đoạn cống
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công44mối nối
27Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 500x500mm (Tỷ lệ bằng 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công31mối nối
28Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 750x750mm (Tỷ lệ bằng 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công32mối nối
29Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12mối nối
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,868m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,029100m2
32Bê tông tấm bản vượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công38,665m3
33Ván khuôn tấm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,57100m2
34Lắp dựng cốt thép tấm bản vượt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,796tấn
35Lắp dựng cốt thép tấm bản vượt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,458tấn
36Lắp dựng cốt thép mặt đường tăng cường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,938tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công19,957m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công87,996m2
39Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,293m3
40Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,132100m2
41Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,079100kg
42Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,002100kg
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,953100m3
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công98,8211m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,105100m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông móng không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công60,539m3
47Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công27,185m3
48Phá dỡ kết cấu tường đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công13,092m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông tấm nắp có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công15,485m3
50Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6cấu kiện
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,163100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,163100m3
53Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,163100m3/1km
F Hạng mục 6: Thoát nước tuyến T2- Cống (3x1,6)m
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công94,2100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,56m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công61,865m3
4Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,579100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,03tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,915tấn
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công36,357m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,33100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,798tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,884tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,134tấn
12Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công32,616m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, trần cống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,116100m2
14Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,091tấn
15Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,205tấn
16Lắp dựng cốt thép mặt đường tăng cường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,473tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,473m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công28,306m2
19Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,911m3
20Rải nilong lót tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,55100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,728m3
22Ván khuôn gỗ đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,124100m2
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,645m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,323100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,111m3
26Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,059100m2
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,384100m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công59,6061m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,254100m3
G Hạng mục 7: Bảo đảm giao thông
1Bê tông M200 đá 1x2 đế cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,32m3
2Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,14m3
3Ván khuôn bê tông đếMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0432100m2
4Ống nhựa D80; L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,288100m
5Sơn 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,24m2
6Dây PVCMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công500m
7Đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công25m3
8Đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12cái
9Biển báo phía trước có công trường thi công (TT khấu hao 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công81 cái
10Biển báo đoạn đường đang thi công - TT khấu hao 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8cái
11Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m - TT khấu hao 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8cái
12Thép hộp 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,263tấn
13Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8cái
14Nhân công trực (Nhân công 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công60công
H Hạng mục 8: Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 1,5% nhân tổng các hạng mục xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát dinh được phê duyệt0,015Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8139042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.023173E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp 2 - Kỹ sư công trình giao thông. Đã làm Cán bộ Kỹ thuật ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh.55
3 Cán bộ trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành trắc đạc.- Đã là cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
4 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Có giấy tờ chứng minh.2
2 Máy bơm nước diezel 20Cv Có giấy tờ chứng minh.1
3 Máy đào đất ≥ 0,5m3 Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.2
4 Máy đào đất ≥ 1,25m3 Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.2
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Có giấy tờ chứng minh.2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có giấy tờ chứng minh.2
7 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
8 Máy lu bánh thép ≥ 9T Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
9 Máy lu bánh thép 25T Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
10 Máy lu rung tự hành 25T Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
11 Máy trộn 250l Có giấy tờ chứng minh.2
12 Máy trộn vữa 150l Có giấy tờ chứng minh.1
13 Máy ủi 110CV Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.4
15 Ô tô tưới nước 5m3 Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
16 Ô tô vận tải thùng 7T Có đăng ký và giấy đăng kiểm1
17 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw Có giấy tờ chứng minh.1
18 Máy rải 50 – 60 m3/h Có giấy tờ chứng minh.1
19 Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16T Có giấy tờ chứng minh.1
20 Cần cẩu bánh xích sức nâng 10T Có giấy tờ chứng minh.1
21 Cần trục ô tô sức nâng 10T Có giấy tờ chứng minh1
22 Búa căn nén khí Có giấy tờ chứng minh1
23 Máy hàn điện ≥ 20Kw Có giấy tờ chứng minh1
24 Máy thủy bình Có giấy tờ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->