Gói thầu: Xây dựng các tuyến đường từ thị trấn Tân Khai kết nối với các tuyến đường đi xã Phước An, Đồng Nơ và Minh Đức, huyện Hớn Quản. Ký hiệu: XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725816-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến đường từ thị trấn Tân Khai kết nối với các tuyến đường đi xã Phước An, Đồng Nơ và Minh Đức, huyện Hớn Quản. Ký hiệu: XL
Số hiệu KHLCNT 20220318907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 17:52:00 đến ngày 2022-07-29 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 88,639,632,385 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1396E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Công trình tương tự là công trình giao thông cấp III trở lên; Có giá trị hợp đồng ≥ 59.000.000.000 đồng, trong đó có các hạng mục: - Đường giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị ≥ 52.000.000.000 đồng.- Hạng mục điện chiếu sáng công trình (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này) có giá trị ≥ 7.000.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành hoặc xác nhận khối lương hoàn thành của chủ đầu tư; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành điện/điện-điện tử/điện công nghiệp hoặc các chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi hoặc Máy san hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh hơi trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước dung tích bồn≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu tĩnh trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
15-Thiết bị sơn kẻ vạch (Nấu sơn)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông công suất ≥ 60tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy phép hoạt động và hồ sơ trạm trộn)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 5
18-Lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy lu trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản
E-CDNT 1.2 Xây dựng các tuyến đường từ thị trấn Tân Khai kết nối với các tuyến đường đi xã Phước An, Đồng Nơ và Minh Đức, huyện Hớn Quản. Ký hiệu: XL
Xây dựng các tuyến đường từ thị trấn Tân Khai kết nối với các tuyến đường đi xã Phước An, Đồng Nơ và Minh Đức, huyện Hớn Quản
700 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản , địa chỉ: Xã Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản , địa chỉ: Xã Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY VÀ ĐƯỜNG BẮC NAM 12
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế333,944100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,567100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,567100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế203,107100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế202,884100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,098100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,878100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế129,183100m3
9Mua sỏi đỏ để làm móng đường (tạm tính mỏ sỏi cách tuyến 7km)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16.621,818m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế139,382100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế139,382100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế139,382100m3/1km
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế118,423100m3
B MẶT ĐƯỜNG - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY VÀ ĐƯỜNG BẮC NAM 12
1Thuê bãi trữ CPĐDĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8tháng
2Lu lèn nền nguyên thổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30100m2
3Tưới nước ủ ẩm CPĐDĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế158,687100m3
4Trộn hỗn hợp CPĐD bằng máy đào 1,6m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế158,687100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế158,687100m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.586,86610m3/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,211100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,211100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế394,743100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,117100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,117100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế394,743100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế394,743100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,274100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,274100tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế394,743100m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.107,725m2
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32cái
20Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,614tấn
C VỈA HÈ - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY VÀ ĐƯỜNG BẮC NAM 12
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế301,1m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.026,476m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy bó vỉaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,428100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế122,511m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế612,554m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy tường chặnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,665100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,244m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế239,23m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy bồn câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,138100m2
10Mua sỏi đỏ để làm móng vỉa hèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5.360,859m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,025100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,025100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,025100m3/1km
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,539100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.621,805m3
16Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế819,465tấn
17Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế150,39m3
D CỐNG NGANG - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY VÀ ĐƯỜNG BẮC NAM 12
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 800mm HL93Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,04đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20mối nối
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1200mm vỉa hèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1200mm chịu lực HL93Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,92đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D=1200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18mối nối
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu lắp gối cống D=1200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cấu kiện
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18đoạn cống
8Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17mối nối
9Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17đoạn cống
10Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2000x2000mm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14mối nối
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế140,425m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,243100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,321m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,125100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,493m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,664100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,664100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,731100m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,229tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm tấm đan, đà, lưỡi hầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,305tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 tấm đan, đà, lưỡi hầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,24m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp tấm đan, đà, lưỡi hầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,13100m2
23Gia công hệ khung dàn, viền tấm đan và hố ga bằng thép L(50x50x5)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,528tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu tấm đan, đà, lưỡi hầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cấu kiện
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,44m3
26Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,49tấn
27Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,553m3
28Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,919tấn
E CỐNG DỌC - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY VÀ ĐƯỜNG BẮC NAM 12
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,145100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,145100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,458m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế156,825m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,936100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế433,951m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,528100m2
8Gia công hệ khung dàn viền hố ga bằng thép L(50x50x5)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,639tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,95100m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,893tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,616tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế984cấu kiện
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế87,086m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,985100m2
15Gia công hệ khung dàn viền tấm đan bằng thép L(50x50x5)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,388tấn
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế107,569m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,558m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,116m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,991100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,67m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,667100m2
22Gia công hệ khung dàn viền ghiếng thu và song chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,106tấn
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,04100m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,147100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,147100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế137,822m3
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 800mm vỉa hèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.661,2đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 800mm HL93Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế274,04đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.744mối nối
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu gối cống D=800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.994cấu kiện
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1000mm vỉa hèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế501,24đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1000mm HL93Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế488mối nối
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu gối cống D=1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế940cấu kiện
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế98,567m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế286,968m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,731100m2
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,317100m3
39Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế277,09tấn
40Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,379m3
41Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,477tấn
F NỀN ĐƯỜNG - ĐƯỜNG KẾT NỐI VỚI XÃ MINH ĐỨC
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế353,669100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,725100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,725100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế87,523100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,8100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,08100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,723100m3
8Mua sỏi đỏ để làm móng đường (cách trung tâm tuyến 7km)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13.020,834m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế114,218100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế114,218100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế114,218100m3/1km
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80,924100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,005100m3
G MẶT ĐƯỜNG - ĐƯỜNG KẾT NỐI VỚI XÃ MINH ĐỨC
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế254,142100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế254,142100m2
3Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế254,142100m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,415tấn
H CỐNG NGANG - ĐƯỜNG KẾT NỐI VỚI XÃ MINH ĐỨC
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 800mm HL93Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7mối nối
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1000mm HL93Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7mối nối
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16đoạn cống
6Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14mối nối
7Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(1600x1600)mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9đoạn cống
8Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(1600x1600mm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8mối nối
9Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(3000x3000)mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9đoạn cống
10Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(3000x3000mm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8mối nối
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150,168m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,826100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,043m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,888100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,585m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,32m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,124tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,092tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cấu kiện
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,838100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,262100m3
23Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,29m3
25Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,959tấn
26Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,984m3
I GIA CỐ - ĐƯỜNG KẾT NỐI VỚI XÃ MINH ĐỨC
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế259,48m3
2Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế327,72m3
3Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng lề đường đoạn gia cố mươngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế363,353m3
4Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,947tấn
J XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,18m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,17m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
4Móng trụ 12-01 đà cản (M12-a)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21móng
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,856m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,005m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
8Móng trụ 12-02 đà cản (M12-a)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1móng
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,015m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,635m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,55m3
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cột
13Dựng trụ BTLT 12m đơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22trụ
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cột
15Trụ BTLT 12m ghépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5trụ
16Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,125m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,125m3
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,510 đầu cốt
20Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,396100kg
21Rải dây thép địa C25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,610 m
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,510 cọc
23Tiếp địa lặp lại trung ápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5Bộ
24Lắp đặt và tháo kẹp quaiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
25Lắp đặt và tháo kẹp hotlineĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
26Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21 bộ cách điện
27Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,210 sứ
28Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2sứ
29Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
30Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,110 sứ
31Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21sứ
32Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (I-1P)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21Bộ
33Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,610 sứ
34Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3sứ
35Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (Gg-1P)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
36Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21 bộ cách điện
37Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,110 sứ
38Lắp đặt và tháo kẹp quaiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
39Lắp đặt và tháo kẹp hotlineĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
40Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 bộ
41Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2sứ
42Hình thức trụ dừng thẳng 1 pha bảo vệ LBFCO (T-1P+LBFCO)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
43Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21 bộ cách điện
44Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2sứ
45Trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
46Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,06591 km dây
47Cáp nhôm trần lõi thép AC50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,06591 km dây
48Đường dây trung thế và phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1toàn bộ
K XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 1X25KVA
1Cáp CV 600V-70mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế521 m
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,410 đầu cốt
3Cáp CEV 24KV-25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế61 m
4Cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế61 m
5Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,410 đầu cốt
6Lắp đặt kẹp quaiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
7Lắp đặt kẹp hotlineĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
8Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21 tủ
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m
10Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81 m
11Đầu cosse ép đồng 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,610 đầu cốt
12PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Trạm
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,25100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,25m3
17Rải dây thép địa C25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế110 m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m
19Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3024100kg
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế210 cọc
21BỘ TIẾP ĐỊA TRẠMĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,076100m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,076m3
24Rải dây thép địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,410 m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03100m
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,410 cọc
28BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾMĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
L THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21 máy
2Lắp đặt chống sét van Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21 bộ
6Lắp đặt điện kế 1 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
7Vật liệu thiết bị trạm biến áp 1x25kVAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Toàn bộ
M THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2máy
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9sợi
5Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
6Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bát
N XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,934100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,276100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,038100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,214100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,361m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,72100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,72100m3/1km
8Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.183,698m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,633m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế133,134m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,856100m2
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,85100m
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,92100m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7.344m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.495,5m
17Làm đầu cáp khôĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.290đầu cáp
18Luồn cáp ngầm cửa cột, tủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế221đầu cáp
19Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế217cột
20Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế217cần đèn
21Lắp choá đèn ở độ cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế217bộ
22Lắp cầu chì đuôi cáĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế217cái
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế223bộ
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2tủ
25Cáp đồng trần C10mm2 làm tiếp địa Chiều dài liên kết các trụ + 1,5m x số cọc tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,615m
26Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế92m
27Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M22, cao 1100mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế217bộ
28Khung móng trụ tu làm bằng 4 cây ty răng M22, cao 1100mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1396E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Công trình tương tự là công trình giao thông cấp III trở lên; Có giá trị hợp đồng ≥ 59.000.000.000 đồng, trong đó có các hạng mục: - Đường giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị ≥ 52.000.000.000 đồng.- Hạng mục điện chiếu sáng công trình (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này) có giá trị ≥ 7.000.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành hoặc xác nhận khối lương hoàn thành của chủ đầu tư; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực86
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần đường giao thông 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực75
3 Cán bộ kỹ thuật thi công Phần hệ thống thoát nước 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực75
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực75
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực53
6 Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành điện/điện-điện tử/điện công nghiệp hoặc các chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi hoặc Máy san hoặc xe ban Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy lu bánh hơi trọng lượng ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)3
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)3
4 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)10
5 Máy trộn bê tông ≥250l Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)5
6 Máy tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy cắt uốn sắt thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)5
8 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)5
9 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)5
10 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)5
11 Máy rải bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
12 Ô tô tưới nước dung tích bồn≥ 5m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
13 Máy lu tĩnh trọng lượng ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
14 Máy mài Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)5
15 Thiết bị sơn kẻ vạch (Nấu sơn) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)1
16 Trạm trộn bê tông công suất ≥ 60tấn/h Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy phép hoạt động và hồ sơ trạm trộn)1
17 Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)5
18 Lu rung ≥ 25T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
19 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
20 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
21 Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn cẩu Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
22 Máy lu trọng lượng ≥ 16T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->