Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học cơ sơ Đồng Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 19:47:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,851,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,9 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III;loại công trình cải tạo sửa chữa trụ sở cơ quan, nhà văn hóa, trường học.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung học cơ sơ Đồng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa tầng 2 và tầng 3 nhà lớp học 3 tầng Trường THCS Đồng Hòa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS Đồng Hòa; Địa chỉ Phường Đồng Hòa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THCS Đồng Hòa; Địa chỉ Phường Đồng Hòa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THCS Đồng Hòa; Địa chỉ Phường Đồng Hòa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THCS Đồng Hòa; Địa chỉ Phường Đồng Hòa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ KHU LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện tầng 2, 3 | Chương V của E - HSMT | 5 | công |
| 2 | Thu dọn bàn ghế tầng 2, 3 | Chương V của E - HSMT | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 155,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E - HSMT | 295,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 107,82 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V của E - HSMT | 547,734 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 528,842 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 363,449 | m2 |
| 9 | Phá dỡ vữa lót nền | Chương V của E - HSMT | 363,449 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E - HSMT | 8,452 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bục giảng gỗ | Chương V của E - HSMT | 5 | công |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Chương V của E - HSMT | 40,634 | m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 8,749 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 2,719 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 601,587 | m2 |
| 4 | Trát bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 56,232 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 644,025 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 528,842 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 1.172,867 | m2 |
| 8 | Đắp cát tôn nền | Chương V của E - HSMT | 3,864 | m3 |
| 9 | Bê tông tôn nền bục giảng | Chương V của E - HSMT | 3,864 | m3 |
| 10 | Láng vữa tạo phẳng dày TB 3cm | Chương V của E - HSMT | 344,768 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 400,973 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | Chương V của E - HSMT | 13,794 | m2 |
| 13 | SX, LD Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm - cửa đi | Chương V của E - HSMT | 19,44 | m2 |
| 14 | SX, LD Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm - cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 97,2 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) - cửa đi | Chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) - cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 30 | bộ |
| 17 | SX, LD Hoa sắt inox cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 605,126 | kg |
| 18 | Ống PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 0,625 | 100m |
| 19 | Cút PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 20 | Chếch PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 21 | Cầu chắn rác | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| C | SỬA CHỮA KHU WC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| D | 1. Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E - HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E - HSMT | 3,946 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E - HSMT | 83,628 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 68,681 | m2 |
| 6 | Phá dỡ vữa lót nền | Chương V của E - HSMT | 68,681 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 128,8 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Chương V của E - HSMT | 18,372 | m3 |
| E | 2. Sửa chữa: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,545 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 1,216 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 87,834 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 197,011 | m2 |
| 5 | Láng nền tạo phẳng dày 2cm | Chương V của E - HSMT | 48,666 | m2 |
| 6 | Dán khò chống thấm nền WC | Chương V của E - HSMT | 60,705 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 68,681 | m2 |
| 8 | SX, LD Vách Composite ngăn phòng vệ sinh (cửa liền phụ kiện inox 304) | Chương V của E - HSMT | 63,756 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600 | Chương V của E - HSMT | 73,142 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 60,363 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 60,363 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit mặt bệ chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 2,251 | m2 |
| 13 | Khung INox bàn đá chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 14 | SX, LD Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm - cửa đi | Chương V của E - HSMT | 7,8 | m2 |
| 15 | SX, LD Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm - cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 5,4 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) - cửa đi | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Phụ kiện cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) - cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| F | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýt led đơn 1x22w | Chương V của E - HSMT | 60 | bộ |
| 2 | Đèn tuýt led đôi 2x22w | Chương V của E - HSMT | 54 | bộ |
| 3 | Đèn LED D300 24W | Chương V của E - HSMT | 26 | bộ |
| 4 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x400x200mm | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tủ điện phòng3/6LA | Chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V của E - HSMT | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm sàn | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E - HSMT | 36 | cái |
| 9 | Chiết áp quạt trần | Chương V của E - HSMT | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB 3P 100A | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB 2P 63A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 2P 50A | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 2P 32A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 1P 16A | Chương V của E - HSMT | 26 | cái |
| 20 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E - HSMT | 950 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E - HSMT | 350 | m |
| 22 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Chương V của E - HSMT | 320 | m |
| 23 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 24 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V của E - HSMT | 25 | m |
| 25 | Ống gen mềm D20 | Chương V của E - HSMT | 950 | m |
| 26 | Ống gen mềm D25 | Chương V của E - HSMT | 150 | m |
| 27 | Ống gen mềm D32 | Chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 28 | Ống gen mềm D40 | Chương V của E - HSMT | 25 | m |
| 29 | Đế âm tường | Chương V của E - HSMT | 70 | cái |
| 30 | Hộp nối 10x10 cm | Chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Móc treo quạt trần | Chương V của E - HSMT | 36 | cái |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa inox đơn | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Xi phông Lavabo | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi đơn | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi đôi | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 12 | Xi phông phếu thu | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 13 | Van khoá D32 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 14 | Van khoá D25 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Vòi nước PVC D27 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Dây cấp nước lavabo, xí bệt | Chương V của E - HSMT | 20 | cái |
| 17 | Máy bơm nước | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Van phao D25 | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E - HSMT | 1 | bể |
| 20 | Ống nhựa PPR D32 - vạch xanh | Chương V của E - HSMT | 0,15 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PPR D25 - vạch xanh | Chương V của E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Ống PVC D21 | Chương V của E - HSMT | 0,03 | 100m |
| 23 | Nối thẳng PPR D25 | Chương V của E - HSMT | 20 | cái |
| 24 | Nối thẳng PPR D32 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 25 | Nối thẳng PPR D32-D25 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 26 | Nối góc 90 PPR D25 | Chương V của E - HSMT | 30 | cái |
| 27 | Nối góc 90 PPR D32 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 28 | Ba chạc 90 PPR D25 | Chương V của E - HSMT | 19 | cái |
| 29 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Chương V của E - HSMT | 21 | cái |
| 30 | Ống nhựa U.PVC D42 | Chương V của E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 31 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương V của E - HSMT | 0,35 | 100m |
| 32 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 33 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 0,35 | 100m |
| 34 | Nối thẳng U.PVC D42 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 35 | Nối thẳng U.PVC D60 | Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 36 | Nối thẳng U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 37 | Nối thẳng U.PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 9 | cái |
| 38 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D90 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 39 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D90 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 40 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D90-D110 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 41 | Ba chạc 45 U.PVC D42 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 42 | Ba chạc 45 U.PVC D60 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 43 | Ba chạc 45 U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 44 | Tê điều U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 45 | Nối góc 45 U.PVC D60 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 46 | Nối góc 45 U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 47 | Nối góc 45 U.PVC D110 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 48 | Đầu bịt PVC D42 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 49 | Đầu bịt PVC D60 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 50 | Đầu bịt PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 51 | Chóp thông hơi | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,9 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III;loại công trình cải tạo sửa chữa trụ sở cơ quan, nhà văn hóa, trường học.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 2 |
| 5 | Ô tô 5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi