Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công cải tạo sửa khu vệ sinh, hạ tầng nhà làm việc cơ quan vùng; Cải tạo nhà điều trị bệnh xá Vùng 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu Cần /BTL Vùng 3 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công cải tạo sửa khu vệ sinh, hạ tầng nhà làm việc cơ quan vùng; Cải tạo nhà điều trị bệnh xá Vùng 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 19:57:00 đến ngày 2022-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,309,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96419E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92838E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (tối thiếu 80% khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 02(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N= 1 hoặc khác N= 1, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là V= 917.000.000 VND (hợp đồng được đánh giá là tương tự, khi: - Tương tự về bản chất và độ phức tập: công trình dân dụng cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 917,0 triệu đồng)và tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu là X = N x V = 917.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).Trường hợp liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng năng lực với phần việc đảm nhận.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Nhận sự có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ các bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình hoặc quản lý hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình hoặc quản lý hồ sơ, thanh quyết toán có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình hoặc quản lý hồ sơ, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Cán bộ phụ trách an toàn lao động có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích tối thiểu 250 lít- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu Cần /BTL Vùng 3 Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công cải tạo sửa khu vệ sinh, hạ tầng nhà làm việc cơ quan vùng; Cải tạo nhà điều trị bệnh xá Vùng 3 Bảo trì khu vệ sinh, hạ tầng nhà làm việc cơ quan Vùng; Nhà điều trị Bệnh xá Vùng 3 Hải quân 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: + Kết quả hoạt động tài chính của 02 năm gần nhất (2020, 2021). Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện theo quy định tại Mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống). + Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với nhà nước đến tháng 6/2022 (hoặc trước thời điểm đóng thầu) - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và bảng đơn giá chi tiết kèm theo + Các quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự án hoặc các văn bản tương đương để chứng minh quy mô và tính chất gói thầu. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp. + Chứng chỉ hành nghề, chứng nhận có liên quan. + Các giấy chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Quyết định bổ nhiệm, giấy xác nhận các chức danh tham gia gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ chủ chốt và chức danh tương ứng để chứng minh. + Hợp đồng lao động hoặc đề nghị giao kết hợp đồng lao động. - Tài liệu chứng minh Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan theo yêu cầu HSMT - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối với E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải Quân.
+ Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải Quân. Địa chỉ: Số 103, đường Yết Kiêu, phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải Quân; địa chỉ: Số 103, đường Yết Kiêu, phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải Quân; địa chỉ: Số 103, đường Yết Kiêu, phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải Quân; địa chỉ: Số 103, đường Yết Kiêu, phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO 02 NHÀ VỆ SINH | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 95,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 14,248 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 174,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1,34 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 270,74 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 24,21 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệt | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ gương soi | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn đến bãi rác Khánh Sơn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 11km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 17 | Chi phí đổ thải bãi rác Khánh Sơn | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 31,3 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện phòng WC hiện trạng | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | trọn gói |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống ống nước phòng WC hiện trạng | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | trọn gói |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm sika membrane hoặc tương đương | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 79,74 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt KT300x600 màu ghi, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 95,1 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 4 | Cạo nhám bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 209,98 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 318,84 | m2 |
| 6 | Thi công trần thạch cao tấm phẳng KT 600x600 dày 9mm, khung xương nổi (đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 7 | Vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện inox 304 (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 86 | m2 |
| 8 | Gia công hệ conson bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ conson thép đỡ Lavabo | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 10 | Lát đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8,436 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo 0,5 tháng) | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 phím 1 chiều âm tường (đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần 220x220-18W | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanh | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 - vàng sọc xanh | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gân xoắn luồn dây D16 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 30 | m |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| F | * Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi đơn cho lavabo | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn + xi phông | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D150 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| G | * Phần vật tư cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D32 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D25 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt rắc co nối ren D32 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co nối ren D25 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép đúc D25 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép đúc D15 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông ren trong D32 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông ren trong D20 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông D32 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR D32 nối hàn | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối hàn | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối ren | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê cầu D20 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR D32 nối hàn | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR D25 nối hàn | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PPR D20 nối hàn | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR D20 nối ren trong | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 28 | Dây mềm cấp nước lạnh D20 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| H | * Phần vật tư thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt nút bịt uPVC D110 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt nút bịt uPVC D90 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt nút bịt uPVC D60 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ DN60 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN110 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thu uPVC 45 độ DN110/90 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu uPVC 45 độ DN110/60 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu uPVC 45 độ DN90/60 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu uPVC 45 độ DN90/42 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D60 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D42 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D110 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D60 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D42 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 16 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN110/60 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN90/60 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN90/42 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN60/42 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN110-class 2 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN60-class 2 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN42-class 2 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| I | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| J | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 2 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 2 | 1lỗ |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn đến bãi rác Khánh Sơn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 11km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 7 | Chi phí đổ thải bãi rác Khánh Sơn | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 5,49 | m3 |
| K | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,449 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN200-class 2 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 4,925 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1,565 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 3,537 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 2,45 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 10 | Chèn VXM M100 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 11 | Nắp ghi gang thu nước KT 700x700mm | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 11km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 17 | Chi phí đổ thải bãi rác Khánh Sơn | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 13 | m3 |
| 18 | Bê tông hè quanh nhà, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 3,378 | m3 |
| L | CẢI TẠO KHU VỰC BỒN HOA | |||
| M | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 25,712 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tam cấp mài granito hiện trạng | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 22,365 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đá chẻ ốp thành bồn hoa | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 15,04 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 37,405 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bồn hoa bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 16,422 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn đến bãi rác Khánh Sơn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 11km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 10 | Chi phí đổ thải bãi rác Khánh Sơn | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 43 | m3 |
| N | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 17,386 | m3 |
| 4 | Lát đá cubic màu xám KT 100x100x50, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 150 | m2 |
| 5 | Ốp đá granite tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 22,365 | m2 |
| 6 | Ốp đá granite tự nhiên đen thành bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 7 | Lát gạch bồn hoa bằng gạch terrazo KT 300x300x30mm màu ghi, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 23,46 | m2 |
| 8 | Chậu cây Sanh cảnh (chậu + cây) | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 6 | chậu |
| O | CẢI TẠO RAMP DỐC SẢNH CHÍNH + LÀM MỚI BẢNG HIỆU | |||
| P | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 13,96 | m3 |
| 2 | Cạo nhám bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 27,26 | m2 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn đến bãi rác Khánh Sơn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 11km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 7 | Chi phí đổ thải bãi rác Khánh Sơn | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 14 | m3 |
| Q | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 2 | Lát đá cubic màu xám KT 100x100x50, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 3 | Ốp thành ramp dốc bằng gạch ceramic KT 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 27,26 | m2 |
| 4 | Bảng hiệu mica "SỞ CHỈ HUY" nền alu đỏ, chữ và viền inox màu vàng KT 4880x1550 theo thiết kế | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| R | SỬA CHỮA PHÒNG XÉT NGHIỆM PCR | |||
| S | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1,625 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 50,718 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 32,585 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 20,619 | m2 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn đến bãi rác Khánh Sơn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 11km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| T | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 5 | Xây tường gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 2,519 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 28,548 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT 250x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 11,78 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 99,876 | 1m2 |
| 11 | SX, LD cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng sữa, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 12 | SX, LD cửa đi khung nhôm hệ tương đương hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, trên kính dưới pano (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 13 | SX, LD cửa sổ khung nhôm hệ tương đương hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 14 | Vách kính khung nhôm hệ tương đương hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm, dưới pano (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 20,55 | m2 |
| 15 | Gia công khung bàn inox 304 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung bàn inox 304 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 17 | Lát đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo 0,5 tháng) | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| U | PHẦN ĐIỆN | |||
| V | * Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 25A-10KA | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KA | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 20A-10KA | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-10KA | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 06 module | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led mica 220V-1x18W-1,2m, nắp nổi | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt gió treo tường 220V-55W | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tường dùng cho quạt treo tường | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanh | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 - vàng sọc xanh | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D20 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D16 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 60 | m |
| W | * Điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa loại treo tường, công suất lạnh 9000Btu/h, kèm remote không dây, không inverter | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm, dày 0,7mm | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm, dày 0,7mm | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm, dày 19mm | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm, dày 13mm | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D21, dày 1,6mm và bảo ôn | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanh | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D20 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 50 | m |
| X | PHẦN NƯỚC | |||
| Y | * Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi đơn cho lavabo | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| Z | * Phần vật tư cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D20 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt rắc co nối ren D20 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút PPR D20 nối hàn | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR D20 nối ren trong | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 7 | Dây mềm cấp nước lạnh D20 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AA | * Phần vật tư thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt nút bịt uPVC D60 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê thu uPVC 45 độ DN60/42 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D60 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D42 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN60-class 2 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN42-class 2 | Theo yêu cầu của Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96419E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92838E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (tối thiếu 80% khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 02(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N= 1 hoặc khác N= 1, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là V= 917.000.000 VND (hợp đồng được đánh giá là tương tự, khi: - Tương tự về bản chất và độ phức tập: công trình dân dụng cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 917,0 triệu đồng)và tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu là X = N x V = 917.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).Trường hợp liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng năng lực với phần việc đảm nhận.(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Nhận sự có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ các bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình hoặc quản lý hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình hoặc quản lý hồ sơ, thanh quyết toán có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình hoặc quản lý hồ sơ, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Cán bộ phụ trách an toàn lao động có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên).(Nhà thầu kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để chứng minh và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, vữa | - Dung tích tối thiểu 250 lít- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy bơm nước | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi