Gói thầu: Gói thầu 01.XL Xây lắp công trình: Nhà học 2 tầng 4 phòng và các phòng chức năng Điểm 1 - Trường tiểu học Đan Trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725972-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL Xây lắp công trình: Nhà học 2 tầng 4 phòng và các phòng chức năng Điểm 1 - Trường tiểu học Đan Trường
Số hiệu KHLCNT 20220724004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, xin hỗ trợ cấp trên và CĐT huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 23:28:00 đến ngày 2022-07-20 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,610,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4164775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0832955E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng bao gồm: Xây dựng dân dụng, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.527.689.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.055.379.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư..(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Dân dụngĐã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, hoạt động tốt trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≤5T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, hoạt động tốt trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 80 - 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, hoạt động tốt trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, hoạt động tốt trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện 7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, hoạt động tốt trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, hoạt động tốt trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, hoạt động tốt trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, hoạt động tốt trong quá trình vận hành
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01.XL Xây lắp công trình: Nhà học 2 tầng 4 phòng và các phòng chức năng Điểm 1 - Trường tiểu học Đan Trường
Nhà học 2 tầng 04 phòng và các phòng chức năng điểm 1 trường tiểu học Đan Trường
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, xin hỗ trợ cấp trên và CĐT huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đan Trường - xã Đan trường, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn Quản lý dự án: + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: +Tư vấn giám sát công trình:


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đan Trường - xã Đan trường, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ để tham gia dự thầu theo qui định của Luật đấu thầu. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đan Trường - xã Đan trường, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đan Trường, xã Đan Trường, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tĩnh Hà Tĩnh. Số 19, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tĩnh Hà Tĩnh. Số 19, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 02 TẦNG 04 PHÒNG
1Tháo tấm lợp tônChương V của E-HSMT0,3100m2
2Tháo dỡ phần đường ống, vòi cấp nước tưới cây ở vườn rauChương V của E-HSMT1TB
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,6918100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT18,7978m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,8767100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT7,983m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,6462100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,0059100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,6462100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,6462100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,1901100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT22,9873m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT33,7602m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,0264100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0837tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,0155tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT1,2864tấn
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT37,1427m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT38,0424m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT9,6968m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,8816100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1599tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,0698tấn
24Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,7754m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT24,8397m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT30,5028m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT82,44m
28Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Chương V của E-HSMT17,686m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT14,8456m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT2,3352100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4996tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,6173tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,2429tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT35,9744m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT4,2669100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,9005tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,618tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT77,1815m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT7,1506100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT9,1436tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT6,3456m3
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,374m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V của E-HSMT121 cấu kiện
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,9636100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,034100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4678tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2131tấn
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0769tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,1497m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,329100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3283tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1348tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Xây tường bao)Chương V của E-HSMT101,9717m3
54Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT48,3896m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,5876m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,7813m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT23,6688m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT494,0288m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT883,298m2
60Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT103,8738m2
61Trát các chi tiết ốp trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT195,97m2
62Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT57,59m2
63Trát lanh tô, ô văng, thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (=dtvk)Chương V của E-HSMT129,26m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT378,8664m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (=dtvk)Chương V của E-HSMT715,06m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT596,135m
67Kẻ chỉ lòi lõm vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT68,04m
68Đắp Lô gôChương V của E-HSMT1TB
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.164,0744m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT793,8726m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT613,2702m2
72Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT104,3764m2
73Quét dung dịch chống thấm Sika dạng quétChương V của E-HSMT104,3764m2
74Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT2,0446tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn các múi hàn 20%)Chương V của E-HSMT25,6561m2
76Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,0446tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT3,8922100m2
78Tôn úp nóc Hòa Phát dày 0.45ly khổ rộng 300mmChương V của E-HSMT52,6md
79Ke chống bảoChương V của E-HSMT855,2cái
80Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,1096m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,576m2
82Sản xuất tay vịn gỗ D70Chương V của E-HSMT10,22md
83Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D70Chương V của E-HSMT10,22m
84Trụ gỗ cầu thangChương V của E-HSMT2cái
85Thép hộp lan can cầu thang 40x40x1.4 sơn tĩnh điện màu ghi sángChương V của E-HSMT7,08m2
86Lắp dựng lan can thép hộp lan can cầu thang 40x40x1.4Chương V của E-HSMT7,08m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn các múi hàn 20%)Chương V của E-HSMT1,4161m2
88Gia công thép lan can hành langChương V của E-HSMT0,1066tấn
89Lắp dựng thép lan can hành langChương V của E-HSMT0,1066tấn
90Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT0,0739m2
91Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + Phụ kiệnChương V của E-HSMT20,16m2
92Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay vào trongi kính dày 6.38ly + Phụ kiệnChương V của E-HSMT3,84m2
93Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở trượt kính dày 6.38ly + Phụ kiệnChương V của E-HSMT55,35m2
94Sản xuất hoa sắt đặc cửa sổ sắt vuông 16x16,A120 sơn tĩnh điện màu ghi sángChương V của E-HSMT53,1405m2
95Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp kích thước 60x120 ,kính dày 6.38ly sơn tính điệnChương V của E-HSMT9,48m2
96Thang sắt lên tầngChương V của E-HSMT1Bộ
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT6,9309100m2
98Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT149,656m2
99Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 600x400x200- Tủ điện tầngChương V của E-HSMT2cái
100Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 400x300x150- Tủ điện phòngChương V của E-HSMT9cái
101Lắp đặt các automat 1 pha ≤200AChương V của E-HSMT1cái
102Lắp đặt các automat 1 pha ≤63AChương V của E-HSMT2cái
103Lắp đặt các automat 1 pha ≤32AChương V của E-HSMT9cái
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT32bộ
105Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT11bộ
106Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT16cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT10cái
108Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V của E-HSMT1cái
109Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmChương V của E-HSMT16bảng
110Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT4cái
111Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V của E-HSMT10hộp
112Đế âmChương V của E-HSMT30cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT50m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT100m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT200m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT300m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mmChương V của E-HSMT300m
118Băng dính đenChương V của E-HSMT16cuộn
119Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V của E-HSMT11hộp
120Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT29,20681m3
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0974100m3
122Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT40m
123Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT60m
124Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V của E-HSMT7cọc
125Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT3cái
126Bầu sửChương V của E-HSMT3cái
127Mấu đỡ -sắt tròn D8Chương V của E-HSMT24cái
128Xi măng PC40Chương V của E-HSMT50kg
129Hộp chữa cháyChương V của E-HSMT2hộp
130Bình chữa cháy CO2Chương V của E-HSMT2cái
131Bình chữa cháy MFZ4Chương V của E-HSMT4cái
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V của E-HSMT0,888100m
133Cầu chắn rác D80Chương V của E-HSMT12cái
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT0,064100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT0,024100m
136Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT3,564m3
137Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT7,92m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT1,4256m3
139Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1621100m2
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1134tấn
141Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,2584m3
142Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,6969m3
143Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT395,316m2
144Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT22,88m2
145Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT126,1008m2
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT544,2968m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4164775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0832955E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng bao gồm: Xây dựng dân dụng, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.527.689.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.055.379.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng Dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư..(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng Dân dụngĐã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 Thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, hoạt động tốt trong quá trình vận hành1
2 Ô tô tự đổ ≤5T – 10T Thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, hoạt động tốt trong quá trình vận hành2
3 Máy trộn bê tông ≥ 80 - 250l Thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, hoạt động tốt trong quá trình vận hành2
4 Máy đầm cóc cầm tay 70kg Thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, hoạt động tốt trong quá trình vận hành1
5 Tời điện 7,5Kw Thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, hoạt động tốt trong quá trình vận hành1
6 Máy khoan bê tông 0,62kW Thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, hoạt động tốt trong quá trình vận hành2
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, hoạt động tốt trong quá trình vận hành2
8 Máy hàn điện 23kW Thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, hoạt động tốt trong quá trình vận hành2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->