Gói thầu: Thi công xây lắp, đền bù GPMB và thi công các hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725986-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây lắp, đền bù GPMB và thi công các hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20220704194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-10 08:36:00 đến ngày 2022-07-18 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 682,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng về xây lắp CSHT trạm BTS hoặc Trạm Remote có giá trị tối thiểu 650 triệu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong trong thời gian 01 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng [Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công lắp dựng cột ăng ten
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên (công tác làm việc trên cao)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, đền bù GPMB và thi công các hạng mục chung
Xây dựng CSHT lắp đặt thiết bị Remote Bản Củ, xã Phiêng Cằm, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La năm 2022
40 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Sơn La , địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, TP.Sơn La
- Chủ đầu tư: Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một Tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Trường Giang – Địa chỉ: T19 — Tòa nhà đa năng, số 169 Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu Giấy, Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Viễn thông Sơn La , địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, TP.Sơn La
- Chủ đầu tư: Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ hành nghề phù hợp với công trình theo qui định Luật hiện hành; - Bản sao Bằng cấp chuyên môn được đào tạo và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên đối với cán bộ của nhà thầu được giao chỉ huy trưởng công trình. - Bản sao Bằng cấp chuyên môn được đào tạo và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên (công tác làm việc trên cao) đối với 01 cán bộ kỹ thuật của nhà thầu được giao thi công lắp dựng cột an ten.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư - Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3855260
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Đầu tư - Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3855260
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí lán trại1Công trình
2Chi phí trực tiếp khác không xác định được khối lượng1Công trình
B CHI PHÍ ĐỀN BÙ GPMB
1Đền bù GPMB1Công trình
C MÓNG CỘT ANTEN
1Phát cây khu vực đất xây dựngPhát sạch cây bụi rậm0,5100m2
2Đào đất hố móng, đất cấp 3, tỷ lệ 100%Hồ sơ thiết kế6,5388m3
3Đắp đất móng cột, độ chặt K=0.9Hồ sơ thiết kế4,1983m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế0,484m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế2,4505m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế0,0786100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,0312tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,0647tấn
9Cụm bulông chân cột + móc neoHồ sơ thiết kế0,0556tấn
10Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo0,1555tấn
11Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ0,1052m3
12Bốc dỡ thủ công cát vàng1,5734m3
13Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại2,5845m3
14Bốc dỡ thủ công xi măng0,8844tấn
15Bốc dỡ thủ công nước0,54m3
16Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển 0,1555tấn
17Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển 0,1052m3
18Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển 1,5734m3
19Vận chuyển thủ công đá dăm các loại sỏi có cự ly vận chuyển 2,5845m3
20Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển 0,8844tấn
21Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển 0,54m3
D PHỤ KIỆN CỘT ANTEN
1Thép ống D=60x4mmHồ sơ thiết kế295,8984kg
2Thép tấm d=10mmHồ sơ thiết kế19,94kg
3Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế26,7036kg
4Thép tấm d=5mmHồ sơ thiết kế0,1kg
5Thép tấm d=6mmHồ sơ thiết kế1,04kg
6Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế57,1168kg
7Thép tròn d=25mmHồ sơ thiết kế7,854kg
8Thép tròn d=18mmHồ sơ thiết kế286,11kg
9Bulông d22-L=100mm 2 ecuHồ sơ thiết kế11,568kg
10Nhân công sản xuất phụ kiện cột0,687tấn
11Mạ kẽm nhúng nóng cột anten1Trọn bộ
E HẠNG MỤC: LẮP DỰNG CỘT ANTEN
1Bốc dỡ thủ công cột anten0,6958tấn
2Vận chuyển thủ công cột anten có cự ly 0,6958tấn
3Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten 18mHồ sơ thiết kế1cột
4Mỡ YOC bảo vệ dây co, bulong0,2kg
5Sơn cột antenHồ sơ thiết kế15m2
F HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế1,65m3
2Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài LHồ sơ thiết kế4cọc
3Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết, băng thép d40x4Hồ sơ thiết kế8,81m
4Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện dây thép dẹt d4x40Hồ sơ thiết kế2mối
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnHồ sơ thiết kế6mối
6Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đâtHồ sơ thiết kế2mối
7Dây dẫn tiếp đất đi ngầm đến chân cột anten và các Blockco - dây thép dẹt 40x4mm mạ kẽmHồ sơ thiết kế61m
8Dây tiếp đất cho cột anten, cáp thép D12, 1 sợi x 25mHồ sơ thiết kế20m
9Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Hồ sơ thiết kế1cột
10Dây thoát sét cho tủ thiết bị - cáp đồng PVC M35mm2Hồ sơ thiết kế110m
11Đo kiểm tra điện trở của đấtHồ sơ thiết kế11 hệ thống
12Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Hồ sơ thiết kế0,210 cái
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,65m3
14Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo0,5tấn
15Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly 0,5tấn
G XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN AC
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Hồ sơ thiết kế0,55Km
2Ghíp nối 4 răng đồngHồ sơ thiết kế2cái
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Hồ sơ thiết kế0,55km
4Kẹp siết cáp 50Hồ sơ thiết kế22cái
5Má ốp bắt kẹp cápHồ sơ thiết kế22cái
6Đai khóa inoxHồ sơ thiết kế22cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế0,764m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế0,9355m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế0,0123m3
10Lắp dựng cột thép đơn D90x3,2 - L=6000mm; mã kẽm nhúng nóng; đã bịt đầu cọc ( Cột do Nhà thầu cung cấp)Hồ sơ thiết kế101cột
11Sơn đánh số tuyến cột treo cáp101 cột
12Chi phí kiểm định, đấu nối điện1HT
13Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,210 cái
14Bốc dỡ thủ công cột thép0,417tấn
15Vận chuyển thủ công cột thép có cự ly vận chuyển 0,417tấn
16Bốc dỡ thủ công cát vàng0,4948m3
17Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,0,8151m3
18Bốc dỡ thủ công xi măng0,3011tấn
19Bốc dỡ thủ công nước0,1755m3
20Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển 0,4948m3
21Vận chuyển thủ công đá dăm có cự ly vận chuyển 0,8151m3
22Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển 0,3011tấn
23Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển 0,1755m3
H THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TREO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế12,8353m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế15,7162m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế0,2061m3
4Lắp dựng cột thép đơn D90x3,2 - L=6000mm; mã kẽm nhúng nóng; đã bịt đầu cọc ( Cột do Nhà thầu cung cấp)Hồ sơ thiết kế1681 cột
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápHồ sơ thiết kế1681 cột
6Bốc dỡ thủ công cột thép7,0116tấn
7Vận chuyển thủ công cột thép có cự ly vận chuyển 7tấn
8Bốc dỡ thủ công cát vàng8,3123m3
9Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,13,6927m3
10Bốc dỡ thủ công xi măng5,0583tấn
11Bốc dỡ thủ công nước2,948m3
12Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển 8,3123m3
13Vận chuyển thủ công đá dăm có cự ly vận chuyển 13,6927m3
14Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển 5,0583tấn
15Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển 2,948m3
16Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông tuyến cột có sẵnHồ sơ thiết kế101 cột
17Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột sắtHồ sơ thiết kế1781 cột
18Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Hồ sơ thiết kế2bộ
19Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Hồ sơ thiết kế8,51km cáp
I VẬN CHUYỂN CỘT ANTEN, CỘT TUYẾN ĐIỆN VÀ VẬT TƯ PHỤ KIỆN CÁC LOẠI (TỪ NƠI MUA, KHO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ ĐẾN CÔNG TRÌNH)
1Vận chuyển cột anten, cột tuyến điện AC và vật tư phụ kiện các loại (Từ nơi mua, kho của chủ đầu tư đến công trình)1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng về xây lắp CSHT trạm BTS hoặc Trạm Remote có giá trị tối thiểu 650 triệu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong trong thời gian 01 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng [Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]11
2 Kỹ thuật thi công lắp dựng cột ăng ten 1 Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên (công tác làm việc trên cao)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->