Gói thầu: Mua vật tư y tế bổ sung năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709279-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y học Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế bổ sung năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám chữa bệnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 14:14:00 đến ngày 2022-07-17 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,305,413,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Y học Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế bổ sung năm 2022 Mua hóa chất, vật tư y tế bổ sung năm 2022 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu khám chữa bệnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)... - Giấy ủy quyền phân phối, Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với các danh mục hàng hóa là trang thiết bị y tế đã được phân nhóm tại Bảng thông số kỹ thuật tại chương V của HSMT, nhà thầu phải cung cấp tài liệu phù hợp để chứng minh hàng hoá tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế, cụ thể là: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc sao y của hãng sản xuất/đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam. Đối với các hàng hoá còn lại, không được phân nhóm thì không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | ít nhất là 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh hợp đồng qua ngân hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Y học Hải quân
Số 13 Pha Văn Đồng, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng
0974166051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hoàng Luyến Giám đôc SĐT: 0967612968 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Văn Minh 0974166051 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Văn Minh 0974166051 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng bột bó gẫy xương 10cmx4,6m | 260 | Cuộn | Chiều dài 4.6m; chiều rộng 10cm | ||
| 2 | Bột bó băng gẫy xương cỡ 15 x4,6 | 260 | Cuộn | Chiều dài 4.6m; chiều rộng 15cm | ||
| 3 | Băng cuộn 7cmx 5m | 1.500 | Cuộn | Kích thước: 7cm x 5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao, không có độc tố. Hai đầu cuộn băng bằng, không lệch, không xơ. | ||
| 4 | Băng dính lụa 2,5x5m | 400 | Cuộn | Kích thước: 2,5cm x 5m. Vải Taffeta , lớp nền 100% sợi cellulose acetate, nguyên liệu các nước G7. Lõi nhựa liền cánh bảo vệ. | ||
| 5 | Băng thun y tế 0,075m x 4m | 60 | Cuộn | Sợi Polyester và sợi cao su | ||
| 6 | Băng thun y tế 0,1m x 4m | 735 | Cuộn | Polyester và Polyisoprene | ||
| 7 | Băng dính cá nhân 2cm x 6cm | 40 | Hộp | Sợi vải đàn hồi: Viscose và polyamide phủ keo oxid kẽm, miếng gạc thấm hút bằng sợi viscose, phủ lớp chống dính polyethylene | ||
| 8 | Bộ truyền máu 1 buồng | 200 | Cái | Màng lọc máu 200µmDài 180cm | ||
| 9 | Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim thường | 7.000 | Bộ | Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh,Độ dài dây dẫn ≥ 1500mm.Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE. | ||
| 10 | Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml | 30.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE. | ||
| 11 | Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml | 10.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml đầu thường và đầu xoắn cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Bơm tiêm đạt khoảng chết ≤ 0,03 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE. | ||
| 12 | Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml | 6.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE. | ||
| 13 | Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml | 90.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim vát 3 cạnh, có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE. | ||
| 14 | Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml | 1.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE. | ||
| 15 | Bơm cho ăn 50ml | 1.000 | cái | Ống tiêm 60 cc dùng một lần với thiết kế có vòng ngón tay cầm. Thân xilanh được chia vạch lớn, dễ đọc điều chỉnh theo oz và cc. Đốc xilanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. | ||
| 16 | Bơm tiêm sử dụng một lần 3ml | 5.000 | cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 3 ml, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim vát 3 cạnh, có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE. | ||
| 17 | Bông hút | 100 | Kg | 100% bông xơ tự nhiên có tính thấm hút tốt, đóng gói 1Kg/gói | ||
| 18 | Bông mỡ | 32 | Kg | 100% bông xơ tự nhiên, không thấm nước. Đóng gói: 1Kg/gói | ||
| 19 | Chỉ Nylon số 2/0 hoăc tương đương | 72 | sợi | Chỉ khâu phẫu thuật liền kim không tiêu Nylon | ||
| 20 | Chỉ Nylon số 3/0 hoăc tương đương | 72 | sợi | Chỉ khâu phẫu thuật liền kim không tiêu Nylon | ||
| 21 | Chỉ Nylon số 4/0 hoăc tương đương | 72 | sợi | Chỉ khâu phẫu thuật liền kim không tiêu Nylon | ||
| 22 | Chỉ Nylon số 5/0 hoăc tương đương | 72 | sợi | Chỉ khâu phẫu thuật liền kim không tiêu Nylon | ||
| 23 | Chỉ Polysorb 5/0 - 75cm - kim tròn đầu tròn CV-23, 1/2 vòng tròn, dài 17mm hoặc tương đương | 72 | Sợi | Chỉ tiêu trung bình đa sợi thành phần cấu tạo từ Glycolide/lactide copolymer, bao phủ bằng hỗn hợp Caprolacton/glycolide copolymer và calcium stearoyl lactylate. Sợi chỉ số 5/0, dài 75cm, kim tròn, đầu nhọn, dài 17mm, độ cong kim 1/2 vòng tròn, được bao phủ bằng silicone sắc bén. Sợi chỉ đạt lực khỏe nút buộc ban đầu 140% tiêu chuẩn dược điển Mỹ và Châu Âu, đạt 80% ở thời điểm 2 tuần và 30% ở thời điểm tuần 3 tuần sau khi khâu. Chỉ tiêu hoàn toàn trong khoảng 56-70 ngày. Được tiệt trùng. | ||
| 24 | Chỉ Polysorb 6/0 - 45cm - kim tròn đầu tròn CVF-21, 1/2 vòng tròn, dài 12mm hoặc tương đương | 72 | Sợi | Chỉ tiêu trung bình đa sợi thành phần cấu tạo từ Glycolide/lactide copolymer, bao phủ bằng hỗn hợp Caprolacton/glycolide copolymer và calcium stearoyl lactylate. Sợi chỉ số 6/0, dài 45cm, kim tròn, đầu nhọn, dài 12mm, độ cong kim 1/2 vòng tròn, được bao phủ bằng silicone sắc bén. Sợi chỉ đạt lực khỏe nút buộc ban đầu 140% tiêu chuẩn dược điển Mỹ và Châu Âu, đạt 80% ở thời điểm 2 tuần và 30% ở thời điểm tuần 3 tuần sau khi khâu. Chỉ tiêu hoàn toàn trong khoảng 56-70 ngày. Được tiệt trùng. | ||
| 25 | Chỉ Polysorb số 1 - 90cm, kim tròn đầu nhọn GS-24 1/2 vòng tròn,dài 40mm hoặc tương đương | 72 | Sợi | Chỉ tiêu trung bình đa sợi thành phần cấu tạo từ Glycolide/lactide copolymer, bao phủ bằng hỗn hợp Caprolacton/glycolide copolymer và calcium stearoyl lactylate. Sợi chỉ số 1, dài 90cm, kim tròn, đầu nhọn, dài 40mm, độ cong kim 1/2 vòng tròn, được bao phủ bằng silicone sắc bén . Sợi chỉ đạt lực khỏe nút buộc ban đầu 140% tiêu chuẩn dược điển Mỹ và Châu Âu, đạt 80% ở thời điểm 2 tuần và 30% ở thời điểm tuần 3 tuần sau khi khâu. Chỉ tiêu hoàn toàn trong khoảng 56-70 ngày. Được tiệt trùng. | ||
| 26 | Chỉ Polysorb 2/0 - 75cm - kim tròn đầu tròn V-20, 1/2 vòng tròn, dài 26mm hoặc tương đương | 216 | Sợi | Chỉ tiêu trung bình đa sợi thành phần cấu tạo từ Glycolide/lactide copolymer, bao phủ bằng hỗn hợp Caprolacton/glycolide copolymer và calcium stearoyl lactylate. Sợi chỉ số 2/0, dài 75cm, kim tròn, đầu nhọn, dài 26mm, độ cong kim 1/2 vòng tròn, được bao phủ bằng silicone sắc bén . Sợi chỉ đạt lực khỏe nút buộc ban đầu 140% tiêu chuẩn dược điển Mỹ và Châu Âu, đạt 80% ở thời điểm 2 tuần và 30% ở thời điểm tuần 3 tuần sau khi khâu. Chỉ tiêu hoàn toàn trong khoảng 56-70 ngày. Được tiệt trùng. | ||
| 27 | Chỉ Polysorb 3/0 - 75cm - kim tròn đầu tròn V-20, 1/2 vòng tròn, dài 26mm hoặc tương | 72 | Sợi | Chỉ tiêu trung bình đa sợi thành phần cấu tạo từ Glycolide/lactide copolymer, bao phủ bằng hỗn hợp Caprolacton/glycolide copolymer và calcium stearoyl lactylate. Sợi chỉ số 3/0, dài 75cm, kim tròn, đầu nhọn, dài 26mm, độ cong kim 1/2 vòng tròn, được bao phủ bằng silicone sắc bén. Sợi chỉ đạt lực khỏe nút buộc ban đầu 140% tiêu chuẩn dược điển Mỹ và Châu Âu, đạt 80% ở thời điểm 2 tuần và 30% ở thời điểm tuần 3 tuần sau khi khâu. Chỉ tiêu hoàn toàn trong khoảng 56-70 ngày. Được tiệt trùng. | ||
| 28 | Chỉ Polysorb 4/0 - 75cm - kim tròn đầu tròn CV-24, 1/2 vòng tròn, dài 20mm hoặc tương đương | 72 | Sợi | Chỉ tiêu trung bình đa sợi thành phần cấu tạo từ Glycolide/lactide copolymer, bao phủ bằng hỗn hợp Caprolacton/glycolide copolymer và calcium stearoyl lactylate. Sợi chỉ số 4/0, dài 75cm, kim tròn, đầu nhọn, dài 20mm, độ cong kim 1/2 vòng tròn, được bao phủ bằng silicone sắc bén. Sợi chỉ đạt lực khỏe nút buộc ban đầu 140% tiêu chuẩn dược điển Mỹ và Châu Âu, đạt 80% ở thời điểm 2 tuần và 30% ở thời điểm tuần 3 tuần sau khi khâu. Chỉ tiêu hoàn toàn trong khoảng 56-70 ngày. Được tiệt trùng. | ||
| 29 | CIDEZYME hoăc tương đương | 8 | Chai | Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ hoạt tính enzyme, hiệu quả nhanh sau 1 phút. | ||
| 30 | Dây hút dịch phẫu thuật | 200 | cái | Các cỡ, bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh chống bẹp, dẻo dai và độ đàn hồi cao, chịu áp lực âm cao (-75kpa) không bị bóp méo Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) | ||
| 31 | Dây nối truyền dịch 150cm | 500 | Cái | Dây nối bơm tiêm điện 150cm (đường kính trong 0.9mm, đường kính ngoài 1.9mm) | ||
| 32 | Dây thở oxy | 1.500 | Sợi | Các cỡ sơ sinh, trẻ em, người lớn . Dây dẫn chính có chiều dài 2000 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) | ||
| 33 | Chạc ba tiêm (Khoá ba ngã) | 500 | Cái | Chạc ba tiêm (Khóa ba ngã ) không dây nối | ||
| 34 | Sond FOLEY 3 WAY 30CC Fr 16; 18; 20; 22; 24 hoăc tương đương | 300 | Cái | Chất liệu cao su thiên nhiên có phủ silicon giảm kích ứng, thành ống dầy chống gẫy gập, lỗ ống rộng giúp dẫn lưu tốt, Bóng cân đối có 3 nhánh, chất liệu không có chất DEHP. Đóng gói 1 cái/ túi nilon. | ||
| 35 | Sond dạ dày trẻ em các số | 150 | Cái | Chất liệu PVC mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Đóng gói 25 cái/hộp. | ||
| 36 | Ống thông hậu môn | 200 | Cái | Các số 22,24,26,28. Dây dẫn dài 400mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) | ||
| 37 | Dây hút dịch sử dụng một lần | 1.000 | Cái | Các số 5, 6,8,10,12,14,16,18. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Độ dài 500mm. Gồm 2 loại có nắp hoặc không có nắp. Đạt tiêu chuẩn CE. | ||
| 38 | Ống đặt nội khí quản dùng trong y tế | 200 | Cái | Có bóng chèn các số. Có 2 vạch cản quang đánh dấu trên Cuff giúp xác định vị trí của ống trong khí quản | ||
| 39 | Ống thông dạ dày | 200 | Cái | Các cỡ 5, 6,8,10,12,14,16,18. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) | ||
| 40 | Gạc hút y tế khổ 0,8m | 1.200 | Mét | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. | ||
| 41 | Găng kiểm tra không bột | 4.000 | Đôi | Cổ tay se viền, có màu cao su tự nhiên, bề mặt nhẵn mịn, thuận cả hai tay khi sử dụng | ||
| 42 | Gel siêu âm | 95 | lít | 5 lít/can | ||
| 43 | Giấy điện tim 6 cần | 1.200 | Tập | KT 110mm x 140mm x 143 tờ, dùng cho máy điện tim 6 cần. | ||
| 44 | Giấy điện tim 6 cần có dòng kẻ | 120 | Tập | Giấy in cho máy điện tim 6 kênh.Chất liệu: bằng giấy | ||
| 45 | Giấy in nhiệt | 140 | Cuộn | Kích thước: 57mm x 30m, dùng cho máy in nhiệt nước tiểu | ||
| 46 | Găng tay y tế Latex có bột hoăc tương đương | 90.000 | Đôi | "- Cỡ S, M, L- Kích thước tương ứng: chiều rộng khoảng: 80±5/ 95±5/105±5; Chiều dài tối thiểu : 240mm- Độ giãn đứt tốt thiểu: Trước già hóa 650%, sau già hóa 500%- Có bột chống dính" | ||
| 47 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng | 1.000 | mét | "Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao Kích thước: 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng " | ||
| 48 | Găng phẫu thuật tiệt trùng Số 6,5-7-7,5-8 | 9.600 | Đôi | "Làm bằng mủ cao su latex thiên nhiên. Găng có phủ bột chống dính (bột ngô biến tính loại có thể được dịch cơ thể hấp thụ) đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ; Đã tiệt trùng; Cỡ 6,5; 7; 7,5; 8;Mức độ nhiễm tĩnh điện dưới 100V, Hàm lượng Protein nhỏ hơn 200µg/g. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương" | ||
| 49 | Giấy in kết quả dùng trong chẩn đoán y khoa . | 1.600 | Cuộn | "10 cuộn /hộp Sử dụng cho máy in đen trắng Sony" | ||
| 50 | Kim luồn tĩnh mạch số 22G | 1.000 | Cái | Thép không gỉ, silicone nghiêng sát mũi kim cho sự thâm nhập trơn tru. | ||
| 51 | Kim luồn tĩnh mạch số 18G | 500 | cái | Thép không gỉ, silicone nghiêng sát mũi kim cho sự thâm nhập trơn tru | ||
| 52 | Kim châm cứu các số | 10.000 | cái | "Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần, được khử trùng hợp lệ, đảm bảo độ vô trùng Kim sử dụng thép y tế không gỉ " | ||
| 53 | Kim tiêm | 18.800 | cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 | ||
| 54 | Kim chọc dò tủy sống số 18-25G | 300 | cái | Đốc kim trong suốt có phản quang dễ dàng quan sát thấy dịch chảy ra, có đánh dấu mặt vát hướng lên hướng xuống.Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim | ||
| 55 | Lưỡi dao mổ | 1.000 | cái | "Đã tiệt trùng, sử dụng 1 lần, các số. Đảm bảo vô khuẩnĐóng gói 100 cái/ hộp" | ||
| 56 | Phim X quang 125 SH -20x25cm hoăc tương đương | 12.000 | Tờ | "Là loại phim khô Laser kích thước 20x25 cm, có thể nạp phim theo khay dưới ánh sáng thường. Phim có độ nhiễu thấp và mật độ đồng đềuPhim được phủ nền Polyeste 7-milCó thể lưu trữ phim được trên 100 năm" | ||
| 57 | Phim khô y tế 25x30cm | 15.000 | Tờ | Phim khô Laser cỡ 25x30 cm tương thích máy in phim khô laser Fujifilm, hộp 150 tờ, sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường, phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. Mật độ tối đa 3.3 | ||
| 58 | Phim khô y tế 20x25cm | 10.050 | Tờ | Phim khô Laser cỡ 20x25 cm tương thích máy in phim khô laser Fujifilm, hộp 150 tờ, sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường, phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. Mật độ tối đa 3.3 | ||
| 59 | Phim khô y tế 35x43cm | 2.000 | tờ | Phim khô Laser cỡ 35x43 cm tương thích máy in phim khô laser Fujifilm, hộp 100 tờ, sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường, phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. Mật độ tối đa 3.3 | ||
| 60 | Steranios 2% hoăc tương đương | 36 | can | Can 5lít Glutaraldehyde 2% Khử khuẩn mức độ cao , tiệt khuẩn dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt.Thời gian ngâm tái sử dụng trong vòng 28 đến 30 ngày, can 5 lít | ||
| 61 | Cực điện tim | 3.000 | cái | Kích thước: 50mm Đóng gói: 30 cái/ gói | ||
| 62 | Sond FOLEY 2 WAY 30CC FR.12; 14; 16; 18; 20; 22; 24; 26; 28 hoăc tương đương | 300 | cái | "Chất liệu cao su thiên nhiên có phủ siliconBóng cân đối có 2 nhánh, chất liệu không có chất DEHP. Đóng gói 1 cái/ túi nilon. " | ||
| 63 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 15.050 | cái | "Thành phần cấu tạo:- 02 lớp ngoài: Vải không dệt polypropylene đạt tiêu chuẩn.- Lớp giữa: Vải lọc polypropylene - Quai khẩu trang: Vải thun có khả năng co giãn tốt.- Kích thước: 17,5 cm x 9,5cm x 3 lớp," | ||
| 64 | Bộ trang phục phòng dịch cấp độ 2 | 300 | bộ | Thành phần: 7 món. Bộ mũ, áo, quần dạng liền và bao giầy làm từ chất liệu vải PP. | ||
| 65 | Bộ trang phục phòng dịch cấp độ 3 | 410 | bộ | Thành phần: 7 món. Bộ mũ, áo, quần dạng liền và bao giầy làm từ chất liệu vải PP và hỗn hợp màng PE tráng phủ trực tiếp lên vải bằng công nghệ laminate. | ||
| 66 | Túi đựng nước tiểu | 10.000 | Cái | Dung tích 2000ml, có bảng ghi thông tin bệnh nhân; Van xả thoát đáy chữ T, không có quai treo; Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) | ||
| 67 | Mũ phẫu thuật | 15.000 | Cái | "Vải không dệt polypropylen cao cấpMàu xanh đồng đều, không loang bẩn, ko dính tạp chất.Không kích ứng da2.9g – 3.8g/ 1cái. Quy cách: 100 cái/ bịch" | ||
| 68 | ALFASEPT CLEANSER 2 hoăc tương đương | 120 | Chai | "Hoạt chất: Chlorhexidine digluconate 2,0 % (w/w).Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, PEG-7 Glyceryl Cocoate.Chất hoạt động bề mặt: Lauryl amine oxide, Cocamidopropylbetaine (CAB), Decyl glucoside...Chất khóa ion nước cứng: EDTA Disodium.Chất làm đặc, hương liệu.Sản xuất tại nhà máy đạt GMP-WHO" | ||
| 69 | Đầu côn xanh | 22.000 | Cái | Thể tích 1000µl. Chất liệu bằng nhựa PP | ||
| 70 | Đầu côn vàng | 40.000 | Cái | Thể tích 200µl. Chất liệu bằng nhựa PP | ||
| 71 | Lamen 22x22mm | 10.000 | Cái | Tiêu bản hình vuông kích cỡ 22x22mm | ||
| 72 | Lam kính | 400 | hộp | "Lam Kính 7102 (lam kính thường)72 cái/ hộp" | ||
| 73 | Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng các cỡ | 5.600 | Đôi | Sản xuất từ cao su thiên nhiên | ||
| 74 | Ống nghiệm EDTA 2ml | 50.000 | Cái | "* Ống nghiệm nhựa PP trung tính, kích thước 13x75mm. Nắp xanh dương. * Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA) " | ||
| 75 | Ống nghiệm Heparin lithium 2ml | 120.000 | Cái | "* Ống nghiệm nhựa P/P trung tính, kích thước 13x75mm, thể tích 5ml. Nắp màu đen. " | ||
| 76 | Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml | 2.000 | Cái | * Ống nghiệm nhựa P/P trung tính, kích thước 13x75mm, thể tích 5ml. Nắp màu xanh lá cây. | ||
| 77 | Ống nghiệm Serum hạt đục | 2.000 | Cái | "* Ống nghiệm nhựa P/P trung tính, kích thước 13x75mm, thể tích 5ml.. Nắp màu đỏ. " | ||
| 78 | Ống nghiệm Chimigly 2ml | 10.000 | Cái | * Ống nghiệm nhựa PP trung tính, kích thước 13x75mm, thể tích 5ml. Nhãn và nắp màu xám. | ||
| 79 | Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml | 8.000 | Chiếc | "* Ống nghiệm được làm bằng nhựa PP tinh khiết trung tính không phản ứng với hóa chất chứa bên trong. * Thể tích 1,5ml" | ||
| 80 | Ống nghiệm nhựa 5ml nắp đỏ, có nhãn | 18.000 | Cái | Kích thước 13x75mm. Nhựa PP nắp nhựa LDPE màu đỏ bọc ngoài | ||
| 81 | Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml | 1.100 | Cái | Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong. | ||
| 82 | ALFASEPT HANDWASH hoăc tương đương | 160 | Chai | "Dung dịch xà phòng rửa tayChất hoạt động bề mặt: SLES, Sodium lauroamphoacetateHệ dưỡng ẩm: Glycerol, Dipropylene glycol, PEG-7 Glyceryl cocoate, Polyquatermium-7.Chất chỉnh pH: Acid Citric.Hương liệu.Sản xuất tại nhà máy đạt GMP-WHO" | ||
| 83 | Băng chỉ thị màu | 10 | Cuộn | Băng keo chỉ thị nhiệt với vạch mực chuyển màu giúp xác định gói dụng cụ đã qua tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn. | ||
| 84 | Viên khử khuẩn | 1.000 | Viên | "Thành phần: NaDCC (Sodium Dichloroisocyanurate) 2,5g " | ||
| 85 | Gel bôi trơn | 100 | Tuýp | Tuýp 82g | ||
| 86 | ALFASEPT CARE hoặc tương đương | 80 | Chai | Hoạt chất: Ethanol 73,5% (w/w), Isopropanol 2,5% (w/w), Chlorhexidine digluconate 0,5% (w/w).Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, Caprylic triglyceride, Isopropyl myristate, Olive Oil PEG-7 Esters…Chất tạo màu, hương liệu.Sản xuất tại nhà máy đạt GMP-WHO |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi