Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721138-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220720174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-10 10:24:00 đến ngày 2022-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,052,726,128 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc theo hồ sơ thiết kế : Giá trị hợp đồng hoàn thành > 3.600.000.000 VNĐ .(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (với vị trí là Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;* Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh* Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minhNếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Giàn giáo thép ≥ 25Bộ
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 25

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Chợ lại sơn, hạng mục: xây dựng mới ( giai đoạn 1 )
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Tổ 10, ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Kiên Hải; Địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Kiên Hải; Địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang, Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Công Tiến Phát, VPGD: L2-6, Đường Lê Thị Bảy, P. An Hòa, TP. Rạch Gía, Kiên Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Tổ 10, ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Kiên Hải; Địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu, chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp. Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính và còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Kiên Hải; Địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Kiên Hải; Địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Hải
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1.Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4586100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8195100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,722m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,968m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,968m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98,84m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,56m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2176m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,804m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,0115m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,32m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4999m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,3105m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,76m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1532m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3247m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,896m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2968100m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1315100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0374100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,878100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2617100m2
23Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6453100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,584100m2
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6682100m2
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3677100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7836100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,159tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7413tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7999tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3929tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8457tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,805tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1189tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3214tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2138tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1307tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2234tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2619tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7747tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3497tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6351tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5237tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2165tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5941tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8095tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,156tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8m, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4206tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9126tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1011tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0679tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8491tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1069tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4967tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4512100m2
56Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5156tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4224tấn
58Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,184m2
59Lát nền, sàn - diện tích gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 TrệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt278,96m2
60Lát nền, sàn - diện tích gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 LầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt273,72m2
61Lát nền, sàn - diện tích gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,445m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,63m2
63Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt148,39m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120,7m2
65Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,98m2
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5715m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,134m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6345m3
69Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,6713m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5319m3
71Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,6667m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,508m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (Thu hồi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3417m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,224m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,224m3
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Có bả bám dínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,5906m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,445m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,572m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,536m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt232,86m2
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt218,66m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,565m2
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,565m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142,065m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,72m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,14m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,62m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,8175m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,933m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,6529m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,527m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152,45m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt214,92m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,565m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,135m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,85m
97Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt711,35m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt496,921m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.208,27m2
100Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt291,761m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt513,59m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt805,351m2
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,895100m2
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50bộ
105Lắp đặt Đ-Đèn ốp trần tròn led đk 300mm,bóng LED áp trần 30WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
106Lắp đặt Đế âm + mặt ổ cắm + công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48hộp
107Lắp đặt Đ-CB 2 pha 10A PanasonicTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
108Lắp đặt Đ-CB 2 pha 16A PanasonicTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
109Lắp đặt Đ-CB 2 pha 40A PanasonicTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
110Lắp đặt Đ-Dây dẫn điện 2 ruột loại 16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
111Lắp đặt Đ-Dây dẫn điện 1 ruột loại 8mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
112Lắp đặt Đ-Dây dẫn điện 1 ruột loại 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt290m
113Lắp đặt Đ-Dây dẫn điện 1 ruột loại 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt700m
114Lắp đặt Ống nhựa mềm PVC Ø20 ( Ruột gà) đi âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt650m
115Lắp đặt Đ-Tủ điện KT 500x400x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Tủ
116Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
117Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D60x1.8m (Sơn trắng - đỏ) (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0114tấn
118Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
119Hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4mối
120Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
123Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bảng
124Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8081m3
125Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m3
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,66441m3
127Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,32241m3
128Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6623m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,004m3
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9212m3
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0627100m2
132Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt321 cấu kiện
133Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0565tấn
134Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6579m3
135Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,984m2
136Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6m2
B HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3898100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1299100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,592m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,764m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,764m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4425m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,89m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5425m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,07m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5082m3
11cao su lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3508100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,38m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,551m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1269100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1929100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2188100m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,338100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0928100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0126tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1149tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1066tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0423tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1784tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0654tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0201tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,383tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0521tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3327tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1881tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3647tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0138tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0071tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0419tấn
35LLát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,455m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,8m2
37Lắp dựng cửa đi nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,36m2
38Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m2
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3634m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5805m3
41Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,0079m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6128m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7908m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,375m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,38m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104,7m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,46m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,64m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,48m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,48m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,4925m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,8m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,8m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,8m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt113,48m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,9725m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt159,453m2
58Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,38m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,8m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,18m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1625100m2
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
63Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
64Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
65Lắp đặt -Đế âm + mặt ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Lắp đặt Dây điện CV-(2Cx1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
70Lắp đặt Ống nhựa mềm PVC Ø20 ( Ruột gà) đi âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
71Lắp đặt tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
72Lắp đặt ống nhựa đàn hồi dây CAF-20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
73Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
75Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
76Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
77Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
78Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
79Lắp đặt máy bơm điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
80Lắp đặt Dây điện CV-(2Cx2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
81Lắp đặt CB 2 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
83Lắp đặt van khóa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
84Lắp đặt van khóa D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
85Lắp đặt rắc co PVC27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
88Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
89Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
90Lắp đặt Tê miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
92Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
93Lắp đặt co răng ngoài uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
95Lắp đặt Tê miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
96Lắp đặt Tê giảm miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
97Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0531m3
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,86861m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4016m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,644m3
102Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,644m3
103Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,49m3
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4721m3
105Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71 cấu kiện
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0385100m2
107Ván khuôn đan đáy hầm cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0188100m2
108Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0029100m3
109Thi công tầng lọc than xỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0029100m3
110Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0029100m3
111Lắp dựng cốt thép hầm cầu, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0056tấn
112Lắp dựng cốt thép hầm cầu, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1999tấn
113Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9331m3
114Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8773m3
115Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,709m2
116Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,62m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc theo hồ sơ thiết kế : Giá trị hợp đồng hoàn thành > 3.600.000.000 VNĐ .(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (với vị trí là Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;* Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh* Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).51
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).31
3 Phụ trách An toàn lao động: 1 - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minhNếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy cắt gạch đá (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
3 Máy đầm dùi (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy đầm cóc (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Máy uốn cắt sắt (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Máy đào ≥ 0,5m3 (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).1
7 Máy khoan (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Máy hàn (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
9 Giàn giáo thép ≥ 25Bộ (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)25
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->