Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-10 10:24:00 đến ngày 2022-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,052,726,128 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc theo hồ sơ thiết kế : Giá trị hợp đồng hoàn thành > 3.600.000.000 VNĐ .(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (với vị trí là Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;* Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh* Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minhNếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo thép ≥ 25Bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Chợ lại sơn, hạng mục: xây dựng mới ( giai đoạn 1 ) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu, chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp. Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính và còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Kiên Hải; Địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Kiên Hải; Địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Hải -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1.Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4586 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8195 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,722 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,968 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,968 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,84 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,56 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2176 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,804 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,0115 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,32 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4999 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,3105 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,76 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1532 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3247 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,896 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2968 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1315 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0374 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,878 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2617 | 100m2 |
| 23 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6453 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,584 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6682 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3677 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7836 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7413 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7999 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3929 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8457 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,805 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1189 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3214 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2138 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1307 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2234 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2619 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7747 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3497 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6351 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5237 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2165 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5941 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8095 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8m, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4206 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9126 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1011 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0679 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8491 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1069 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4967 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4512 | 100m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5156 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4224 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,184 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - diện tích gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 Trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,96 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - diện tích gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 Lầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,72 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - diện tích gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,445 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,63 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,39 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,7 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,98 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5715 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,134 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6345 | m3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6713 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5319 | m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,6667 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,508 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (Thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3417 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,224 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,224 | m3 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Có bả bám dính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5906 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,445 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,572 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,536 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,86 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,66 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,565 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,565 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,065 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,72 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,14 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,62 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,8175 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,933 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,6529 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,527 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,45 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,92 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,565 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,135 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,85 | m |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 711,35 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 496,921 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.208,27 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 291,761 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 513,59 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 805,351 | m2 |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,895 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Đ-Đèn ốp trần tròn led đk 300mm,bóng LED áp trần 30W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Đế âm + mặt ổ cắm + công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | hộp |
| 107 | Lắp đặt Đ-CB 2 pha 10A Panasonic | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 108 | Lắp đặt Đ-CB 2 pha 16A Panasonic | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt Đ-CB 2 pha 40A Panasonic | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Đ-Dây dẫn điện 2 ruột loại 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt Đ-Dây dẫn điện 1 ruột loại 8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 112 | Lắp đặt Đ-Dây dẫn điện 1 ruột loại 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 113 | Lắp đặt Đ-Dây dẫn điện 1 ruột loại 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 114 | Lắp đặt Ống nhựa mềm PVC Ø20 ( Ruột gà) đi âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 115 | Lắp đặt Đ-Tủ điện KT 500x400x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D60x1.8m (Sơn trắng - đỏ) (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0114 | tấn |
| 118 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 119 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mối |
| 120 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,808 | 1m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6644 | 1m3 |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3224 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6623 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,004 | m3 |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9212 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0627 | 100m2 |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | 1 cấu kiện |
| 133 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0565 | tấn |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6579 | m3 |
| 135 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,984 | m2 |
| 136 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3898 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1299 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,592 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,764 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,764 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4425 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5425 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,07 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5082 | m3 |
| 11 | cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3508 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,38 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,551 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1269 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1929 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2188 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,338 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0928 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1149 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1066 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1784 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0654 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0201 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,383 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0521 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3327 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1881 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3647 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0138 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0071 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0419 | tấn |
| 35 | LLát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,455 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,8 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,36 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3634 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5805 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0079 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6128 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7908 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,375 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,38 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,7 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,46 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,64 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,48 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,48 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,4925 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,8 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,8 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,8 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,48 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,9725 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,453 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,38 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,8 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,18 | m2 |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1625 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt -Đế âm + mặt ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Dây điện CV-(2Cx1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt Ống nhựa mềm PVC Ø20 ( Ruột gà) đi âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi dây CAF-20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 79 | Lắp đặt máy bơm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Dây điện CV-(2Cx2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt CB 2 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt rắc co PVC27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt co răng ngoài uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Tê miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê giảm miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 97 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,053 | 1m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,8686 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4016 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,644 | m3 |
| 102 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,644 | m3 |
| 103 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,49 | m3 |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4721 | m3 |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0385 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn đan đáy hầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0188 | 100m2 |
| 108 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0029 | 100m3 |
| 109 | Thi công tầng lọc than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0029 | 100m3 |
| 110 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0029 | 100m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép hầm cầu, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0056 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép hầm cầu, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1999 | tấn |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9331 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8773 | m3 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,709 | m2 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,62 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc theo hồ sơ thiết kế : Giá trị hợp đồng hoàn thành > 3.600.000.000 VNĐ .(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (với vị trí là Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;* Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh* Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành có tên nhân sự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động: | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minhNếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy uốn cắt sắt | (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,5m3 | (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | 1 |
| 7 | Máy khoan | (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy hàn | (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Giàn giáo thép ≥ 25Bộ | (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 25 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi