Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 13:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu xổ số kiến thiết và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-10 10:33:00 đến ngày 2022-07-20 13:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,028,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,526,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu năm trăm hai mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1852647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.370529E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.531.235.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.593.706.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 5.531.235.500VND.- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tối thiểu 6 thángTài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng là 3 năm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực 6 tháng; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ Đội trưởng thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 5.531.235.500VND.- Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia Đội trưởng thi công;- Tổng số năm kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách điện. Tổng số năm kinh nghiệm làm Kỹ thuật phụ trách điện là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách thanh quyết toán. Tổng số năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường. Tổng số năm kinh nghiệm làm Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ôtô 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất cho Trường Phổ thông 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu xổ số kiến thiết và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.526.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 12,424 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem Chương V, E-HSMT | 1,264 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem Chương V, E-HSMT | 170,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách nhôm, kính | Xem Chương V, E-HSMT | 128,487 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bồn nước mái | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Chương V, E-HSMT | 30,316 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V, E-HSMT | 3,412 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V, E-HSMT | 0,778 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 480,413 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Xem Chương V, E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Xem Chương V, E-HSMT | 7,128 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ khung sắt | Xem Chương V, E-HSMT | 1,491 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 313,03 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem Chương V, E-HSMT | 6,389 | m3 |
| 15 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 2,976 | m3 |
| 16 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 17 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 2,082 | m3 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Xem Chương V, E-HSMT | 54,05 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Chương V, E-HSMT | 11,352 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 204,755 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem Chương V, E-HSMT | 17,04 | m2 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Xem Chương V, E-HSMT | 19,339 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 9,399 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 5,992 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 8,18 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 0,587 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 15,323 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 4,911 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,491 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,651 | tấn |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem Chương V, E-HSMT | 2,092 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem Chương V, E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 0,778 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,639 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 6,69 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,892 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,802 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 5,468 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem Chương V, E-HSMT | 0,607 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,531 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem Chương V, E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 48 | Gia công hệ giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép (chưa có thép hộp) | Xem Chương V, E-HSMT | 1,134 | tấn |
| 50 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.2 làm xà gồ | Xem Chương V, E-HSMT | 404,97 | m |
| 51 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 làm vì kèo | Xem Chương V, E-HSMT | 4,24 | m |
| 52 | Thép hộp mạ kẽm 60x120x2.5 làm kèo | Xem Chương V, E-HSMT | 64,85 | m |
| 53 | Thép hộp mạ kẽm 60x60x1.4 làm kèo | Xem Chương V, E-HSMT | 38,46 | m |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem Chương V, E-HSMT | 3,555 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,903 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 2,573 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem Chương V, E-HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 59 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Xem Chương V, E-HSMT | 200 | 1 lỗ khoan |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 58,799 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V, E-HSMT | 6,468 | m3 |
| 63 | Căng lưới mắc cáo gia cố tường gạch không nung | Xem Chương V, E-HSMT | 73,365 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 400,313 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 109,819 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 68,84 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 52,865 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V, E-HSMT | 607,087 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 137,934 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 469,153 | m2 |
| 71 | Thi công trần thạch cao phẳng, tấm thả (Vật tư và nhân công) | Xem Chương V, E-HSMT | 441,88 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 804,965 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch chống trượt 400x400, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 147,368 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 88,36 | m2 |
| 75 | Lát nền vệ sinh gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 23,12 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem Chương V, E-HSMT | 24,75 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V, E-HSMT | 16,435 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V, E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 648,048 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên trong nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 554,04 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 1.225,813 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 429,177 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 429,177 | m2 |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 1,249 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,984 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem Chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 89 | Cắt ron 1x4 đường lăn, ram dốc | Xem Chương V, E-HSMT | 20,492 | m |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 92 | Thép ống phi 60x1,4 (2,02kg/m) | Xem Chương V, E-HSMT | 2,133 | cây |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 11,132 | m2 |
| 94 | Gia công lan can | Xem Chương V, E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can ram dốc | Xem Chương V, E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 17,605 | m3 |
| 97 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch 2 lỗ không nung 6.5x10.5x22cm, vữa XM M75 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,937 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 140,904 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V, E-HSMT | 108,583 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vân giả gỗ Prime 150x600 phần trên mái sênô xiên, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 48,151 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 35,327 | m2 |
| 102 | Thi công vách ngăn Compact HPL 18mm (phụ kiện Inox 304 đồng bộ, chiều cao vách 2030mm từ đỉnh đến sàn, cánh rộng 600 bắt 2 bản lề, đơn giá hoàn thiện) | Xem Chương V, E-HSMT | 14,109 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 3mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 3mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 3mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co nhựa D42 | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa D27 | Xem Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt T nhựa D42 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt T nhựa D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt T nhựa D27 | Xem Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt lơi nhựa D42 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt co lơi nhựa D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt Lơi nhựa D27 | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối giảm nhựa D42/34 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt T thu nhựa D42/34 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt T thu nhựa D34/27 | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt rắc co nhựa D42 | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt co ren ngoài/trong giảm, đồng D27/21 | Xem Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 120 | Lắp đặt cùm thép D42 | Xem Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 121 | Lắp đặt van gạt đồng D27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van cửa đồng D34mm Minh Hòa PN16 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van cửa đồng D42mm Minh Hòa PN16 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | 'Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (tận dụng bồn nước hiện trạng) | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 3mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 126 | Lắp đặt co nhựa D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt rắc co nhựa D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van một chiều bằng đồng D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt cùm thép D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 2.4mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.1mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 dày 2.5mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.3mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.2mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 3mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 136 | Lắp đặt co nhựa D114 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa D76 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt co nhựa D60 | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa D49 | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt nối giảm nhựa D90/76 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt T nhựa D114 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt T nhựa D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt T nhựa D90/76 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt T nhựa D90/60 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt T nhựa D76/49 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt T nhựa D76/34 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt T kiểm tra nhựa D114 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt T kiểm tra nhựa D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt lơi nhựa D76 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt lơi nhựa D60 | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt lơi nhựa D49 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt lơi nhựa D76/49 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt T cong nhựa D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y nhựa D114/90 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa D90/76 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối giảm nhựa D114/90 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt nối giảm nhựa D90/76 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D114 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.5mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.0mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 3.0mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 169 | Lắp đặt co nhựa D114 | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt co nhựa D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt co nhựa D60 | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt Y nhựa D114/90 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt đai thép D114 | Xem Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 179 | Lắp đặt đai thép D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 180 | Lắp đặt đai thép D60 | Xem Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối Viglacera VI107 (Hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt Chậu rửa Viglacera BS409 + Chân BS502 (Hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa lavabô Viglacera VG107 (Hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt bộ vòi xả tiểu nam Viglacera VGHX05 (Hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện 05 món | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox Viglacera VG98 | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt van gạt đồng D21mm | Xem Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 190 | Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi 3 lớp 120x120 D60 | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 191 | Gia công và lắp đặt máng thoát nước inox 200x220 | Xem Chương V, E-HSMT | 10,3 | m |
| 192 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 2,248 | m3 |
| 194 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 11 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 1,109 | m3 |
| 197 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V, E-HSMT | 3,556 | m3 |
| 198 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 21,968 | m2 |
| 199 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V, E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 200 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem Chương V, E-HSMT | 20,72 | m2 |
| 201 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Xem Chương V, E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 202 | Đắp đá 1x2 hố tự thấm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem Chương V, E-HSMT | 7,372 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 205 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem Chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 208 | Lắp đặt đèn Led nổi trần 1m2/36W Rạng đông mã M26L(hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 209 | Tháo dỡ đèn cũ và lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220/18W Rạng đông(hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 210 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Xem Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 211 | Lắp đặt tủ điện tổng, vỏ kim loại, 400x300x150 tôn dày 1,2mm, thanh cái đồng 50A (Vật tư và nhân công lắp đặt) | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt tủ điện âm tường, lắp 2-4 MCB | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 213 | Lắp đặt aptomat MCCB - 2P- 100A-10kA | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt các aptomat MCB -1P-32A-6kA | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt dây đơn Cadivi CV-1.5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 730 | m |
| 218 | Lắp đặt dây đơn Cadivi CV-2.5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 534 | m |
| 219 | Lắp đặt dây đơn CV-10mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 39 | m |
| 220 | Lắp đặt dây đơn CV-6mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 34 | m |
| 221 | Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 43,2 | m |
| 222 | Lắp đặt ống PVC luồn dây dẫn D20 | Xem Chương V, E-HSMT | 442 | m |
| 223 | Lắp đặt ống PVC luồn dây dẫn D25 | Xem Chương V, E-HSMT | 37 | m |
| 224 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây 10x20 | Xem Chương V, E-HSMT | 190 | m |
| 225 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây 15x25 | Xem Chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 226 | Lắp đặt quạt trần thả, sải cánh 1.4m, công suất 220V/75W kèm bộ điều chỉnh tốc độ | Xem Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 228 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 229 | Đế âm đơn | Xem Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 230 | Đế nổi lắp đặt công tắc, ổ cắm | Xem Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 231 | Hộp đấu dây | Xem Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 232 | Lắp đặt thang nâng tải trọng 150kg, 2 điểm dừng (hoàn thiện) | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Kiểm tra và trít silicon lỗ đinh trên mái (Vật tư và nhân công) | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | hm |
| 234 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem Chương V, E-HSMT | 98,28 | m2 |
| 235 | Vệ sinh sàn mái bằng cốt +3.6m, để quét dung dịch chống thấm sàn mái | Xem Chương V, E-HSMT | 77,18 | m2 |
| 236 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem Chương V, E-HSMT | 188,34 | m2 |
| 237 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 188,34 | m2 |
| 238 | Cửa đi khung sắt 30x60x1.4 (kể cả khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, chưa kể kính) | Xem Chương V, E-HSMT | 52,72 | m2 |
| 239 | Cửa sổ khung sắt 30x60x1.4 (kể cả khung hoa bảo vệ kính, bản lè, chốt, chưa kể kính) | Xem Chương V, E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 240 | Vách kính khung sắt 30x60x1.4 (chưa có kính) | Xem Chương V, E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 241 | Kính trắng 5mm | Xem Chương V, E-HSMT | 75,996 | m2 |
| 242 | Lắp kính vào khung cửa (kẻ cả ron) | Xem Chương V, E-HSMT | 75,996 | m2 |
| 243 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem Chương V, E-HSMT | 121,9 | m2 |
| 244 | Cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa KinBon(hoặc tương đương) nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm 1.2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực), đã có chi phí vận chuyển và lắp đặt. | Xem Chương V, E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 245 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem Chương V, E-HSMT | 99,45 | m2 |
| 246 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 221,35 | m2 |
| B | ĐIỆN BÊN NGOÀI | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/PVC-XLPE 2(1x25mm2) | Xem Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Xem Chương V, E-HSMT | 165 | m |
| 4 | Khóa néo cáp | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đai thép | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bulong móc L=300 | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Kẹp IPC hạ thế 95-35 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 14,956 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem Chương V, E-HSMT | 9,576 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Xem Chương V, E-HSMT | 31,428 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V, E-HSMT | 680,81 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V, E-HSMT | 34,041 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 680,81 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V, E-HSMT | 1.281,756 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem Chương V, E-HSMT | 328,95 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Chương V, E-HSMT | 64,088 | 1m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Xem Chương V, E-HSMT | 16,448 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 2.189,021 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng | Xem Chương V, E-HSMT | 69,84 | 1m2 |
| 14 | Đánh bóng granito tay vị lan can | Xem Chương V, E-HSMT | 39 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem Chương V, E-HSMT | 18,084 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 18,084 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Xem Chương V, E-HSMT | 540 | m2 |
| 18 | Thi công trần thạch cao phẳng, tấm thả chống ẩm khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương)(Vật tư và nhân công) | Xem Chương V, E-HSMT | 540 | m2 |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led nổi trần 1m2/36W Rạng đông (hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220/18W Rạng đông(hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Cadivi CV-1.5mm2(hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Kiểm tra và trít silicon lỗ đinh trên mái (Vật tư và nhân công) | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | hm |
| 24 | Vệ sinh mái, sênô để quét dung dịch chống thấm | Xem Chương V, E-HSMT | 386,2 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Xem Chương V, E-HSMT | 386,2 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Xem Chương V, E-HSMT | 16,4 | m |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem Chương V, E-HSMT | 130,6 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Xem Chương V, E-HSMT | 183,4 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 186,68 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa đơn 5x10 gỗ nhóm III | Xem Chương V, E-HSMT | 16,4 | m |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem Chương V, E-HSMT | 16,4 | m cấu kiện |
| D | SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ KHU A (48 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ khung hoa và kính cửa sắt | Xem Chương V, E-HSMT | 231,134 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính khung sắt, khung nhôm | Xem Chương V, E-HSMT | 244,253 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem Chương V, E-HSMT | 414,564 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 94,26 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát bậc cấp | Xem Chương V, E-HSMT | 7,695 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhà (40% diện tích tường) | Xem Chương V, E-HSMT | 1.378,484 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem Chương V, E-HSMT | 378,982 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt sê nô (Tính 50% DT) | Xem Chương V, E-HSMT | 44,331 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem Chương V, E-HSMT | 268,56 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (78m2) diện tích nền ngoài | Xem Chương V, E-HSMT | 470,01 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường, tường hộp gen chiều dày tường | Xem Chương V, E-HSMT | 109,171 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 16,214 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Xem Chương V, E-HSMT | 83,332 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 125,957 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 125,789 | m3 |
| 16 | Lợp mái ngói vẩy cá | Xem Chương V, E-HSMT | 0,943 | 100m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem Chương V, E-HSMT | 380,58 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem Chương V, E-HSMT | 78 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem Chương V, E-HSMT | 438,09 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem Chương V, E-HSMT | 435,96 | m2 |
| 21 | Thép ống phi 34x1,6 | Xem Chương V, E-HSMT | 30,6 | cây |
| 22 | Bát đỡ thanh phơi đồ | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 23 | Khung đỡ nhôm cong (thanh dài 1,5m) + rèm che (1,8*1,8 m) | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 24 | Cửa sổ sắt 30x60x1,4 (không kể kính) | Xem Chương V, E-HSMT | 350,208 | m2 |
| 25 | Kính trắng 5mm | Xem Chương V, E-HSMT | 228,569 | m2 |
| 26 | Dán Decal mờ tầng 1 | Xem Chương V, E-HSMT | 57,142 | m2 |
| 27 | Thi công trần thạch cao phẳng, tấm thả (Vật tư và nhân công) | Xem Chương V, E-HSMT | 298,53 | m2 |
| 28 | Lắp dựng ống thép (1,28kg/m) | Xem Chương V, E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem Chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 30 | Tôn phẳng khổ 1,07m dày 4zem | Xem Chương V, E-HSMT | 0,916 | m |
| 31 | Lắp dựng khung hoa và kính cửa sắt | Xem Chương V, E-HSMT | 231,134 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem Chương V, E-HSMT | 351,188 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 759,588 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Xem Chương V, E-HSMT | 1,238 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V, E-HSMT | 1,238 | tấn |
| 36 | Ván gỗ trần gác lững khu vệ sinh | Xem Chương V, E-HSMT | 1,601 | 100m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 370,565 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sắt bằng thép hộp rỗng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 56,71 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách kính khung sắt | Xem Chương V, E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 41 | Kính trắng 5mm | Xem Chương V, E-HSMT | 32,896 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 940,406 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 7.162,417 | m2 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 46 | Xây tường móng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,285 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 50 | Cắt ron 1x4 đường lăn, ram dốc | Xem Chương V, E-HSMT | 28 | m |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 45,841 | m3 |
| 53 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V, E-HSMT | 9,257 | m3 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 142,41 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 358,46 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 463,5 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 495,03 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 226,34 | m2 |
| 59 | Thép ống phi 60x1,4 (2,02kg/m) | Xem Chương V, E-HSMT | 1,217 | cây |
| 60 | Gia công lan can sắt ram dốc | Xem Chương V, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can ram dốc | Xem Chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 5,84 | m2 |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P, 10A | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây đơn tiết diện 1x2,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 2.611 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn tiết diện 1x1,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 3.442 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 25x15mm | Xem Chương V, E-HSMT | 1.250 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp đèn Led đơn 1,2m, 18W | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 68 | Công tắc 1 hạt | Xem Chương V, E-HSMT | 267 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem Chương V, E-HSMT | 192 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối đơn + nắp MCB Panasonic (Hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp nối đơn + nắp (1-3 lỗ) Panasonic (Hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 267 | hộp |
| 72 | Đèn sát trần Led D120 9W | Xem Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 73 | Quạt trần sải cánh 1.4m-220v/75W kèm bộ điều tốc | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 74 | Lắp đặt Đèn Led tròn 9w | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Đèn Led tròn 15w | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước vệ sinh | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ vệ sinh bệ xí | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Xem Chương V, E-HSMT | 1,113 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Xem Chương V, E-HSMT | 1,536 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 2,256 | 100m |
| 82 | Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 83 | Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 60mm | Xem Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 42mm | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 34mm | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 42/34mm | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 144 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 92 | Lắp đặt van gạt nhựa D42 | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 93 | Lắp đặt rắc co, D42mm | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 94 | Đai thép D34 + 42 | Xem Chương V, E-HSMT | 192 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 2,967 | 100m |
| 96 | Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 153 | cái |
| 98 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 57 | cái |
| 99 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 100 | Đai + ti treo ống D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 144 | cái |
| 101 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Xem Chương V, E-HSMT | 72 | 1lỗ |
| 102 | Đai + ti treo ống D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 1,296 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Xem Chương V, E-HSMT | 1,287 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xem Chương V, E-HSMT | 57 | cái |
| 106 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 108 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 1,611 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 112 | Đai thép D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 110 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt cần gạt | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 115 | Lắp đặt van gạt đồng, đường kính 27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 116 | Lắp đặt cần tắm nhựa D21mm+ bông sen | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 117 | Lắp đặt van gạt nhựa D27 | Xem Chương V, E-HSMT | 97 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu inox KT 150*150 | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| E | SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ KHU B (48 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem Chương V, E-HSMT | 218,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung hoa và kính cửa sắt | Xem Chương V, E-HSMT | 157,637 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem Chương V, E-HSMT | 400,77 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem Chương V, E-HSMT | 277,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ vữa bậc cấp | Xem Chương V, E-HSMT | 12,825 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Chương V, E-HSMT | 91,564 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà (Tính 30% DT) | Xem Chương V, E-HSMT | 1.308,296 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 40% DT) | Xem Chương V, E-HSMT | 770,765 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt sê nô (Tính 50% DT) | Xem Chương V, E-HSMT | 44,075 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Nền ngoài nhà tính 78m2) | Xem Chương V, E-HSMT | 602,64 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 16,214 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Xem Chương V, E-HSMT | 67,721 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 112,423 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 112,423 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Tính 50% DT) | Xem Chương V, E-HSMT | 44,075 | 1m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 18 | Xây tường móng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,285 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 22 | Cắt ron 1x4 đường lăn, ram dốc | Xem Chương V, E-HSMT | 28 | m |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 45,653 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 155,96 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 588,12 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem Chương V, E-HSMT | 78 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem Chương V, E-HSMT | 511,26 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem Chương V, E-HSMT | 503,76 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung hoa cửa sắt | Xem Chương V, E-HSMT | 215,662 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 909,234 | 1m2 |
| 32 | Thép ống phi 60x1,4 (2,02kg/m) | Xem Chương V, E-HSMT | 1,217 | cây |
| 33 | Gia công lan can sắt ram dốc | Xem Chương V, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can ram dốc | Xem Chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 5,84 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Xem Chương V, E-HSMT | 1,238 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V, E-HSMT | 1,238 | tấn |
| 38 | Ván gỗ trần gác lững khu vệ sinh | Xem Chương V, E-HSMT | 1,601 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sắt bằng thép hộp rỗng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Xem Chương V, E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 41 | Kính trắng dày 5mm | Xem Chương V, E-HSMT | 32,896 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 457,516 | m2 |
| 43 | Thi công trần thạch cao phẳng, tấm thả (Vật tư và nhân công) | Xem Chương V, E-HSMT | 375,75 | m2 |
| 44 | Thép ống phi 34x1,6 | Xem Chương V, E-HSMT | 27,2 | cây |
| 45 | Bát đỡ thanh phơi đồ | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 46 | Khung đỡ nhôm cong (thanh dài 1,5m) + rèm che (1,8*1,8 m) | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 47 | Cửa sổ sắt 30x60x1,4 (không kể kính) | Xem Chương V, E-HSMT | 397,44 | m2 |
| 48 | Kính trắng 5mm | Xem Chương V, E-HSMT | 284,803 | m2 |
| 49 | Dán Decal mờ tầng 1 | Xem Chương V, E-HSMT | 71,201 | m2 |
| 50 | Lắp dựng ống thép phi 34x1,6 (1,28kg/m) | Xem Chương V, E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem Chương V, E-HSMT | 397,44 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 491,648 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 154,88 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 5.342,572 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 268,84 | m2 |
| 56 | Lắp đặt MCB 1P, 10A | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn tiết diện 1x2,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 2.611 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn tiết diện 1x1,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 3.442 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 25x15mm | Xem Chương V, E-HSMT | 1.250 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp đèn Led đơn 1,2m, 18W | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 61 | Công tắc 1 hạt | Xem Chương V, E-HSMT | 267 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem Chương V, E-HSMT | 192 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối đơn + nắp MCB Panasonic (Hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp nối đơn + nắp (1-3 lỗ) Panasonic (Hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 267 | hộp |
| 65 | Đèn sát trần Led D120 9W | Xem Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 66 | Quạt trần sải cánh 1.4m-220v/75W kèm bộ điều tốc | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 67 | Lắp đặt Đèn Led tròn trụ 9w | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Đèn Led tròn trụ 20w | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước khu vệ sinh | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ vệ sinh bệ xí | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Xem Chương V, E-HSMT | 1,536 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 2,256 | 100m |
| 74 | Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 75 | Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 60mm | Xem Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 42mm | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 34mm | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 42/34mm | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 144 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa ren trong giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Xem Chương V, E-HSMT | 192 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài thau miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 86 | Lắp đặt van gạt nhựa D42 | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 87 | Lắp đặt rắc co, D42mm | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 88 | Đai thép D34 + 42 | Xem Chương V, E-HSMT | 192 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 90 | Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 153 | cái |
| 92 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 57 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 94 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 95 | Đai + ti treo ống D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 144 | cái |
| 96 | Đục lỗ thông sàn bê tông, chiều dày sàn | Xem Chương V, E-HSMT | 36 | 1lỗ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 1,296 | 100m |
| 98 | Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 153 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 101 | Đai + ti treo ống D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 103 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt cần gạt | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 106 | Lắp đặt van gạt đồng, đường kính 27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 107 | Lắp đặt cần tắm nhựa D21mm+ bông sen | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 108 | Lắp đặt van gạt nhựa D27 | Xem Chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu inox KT 150*150 | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem Chương V, E-HSMT | 35 | m3 |
| 2 | Rải tấm màng PE dày 0.5mm làm lớp cách ly | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 75 | m3 |
| 4 | Cắt ron 3x3 sân bê tông | Xem Chương V, E-HSMT | 33,333 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1852647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.370529E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.531.235.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.593.706.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 5.531.235.500VND.- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tối thiểu 6 thángTài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng là 3 năm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực 6 tháng; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ Đội trưởng thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 5.531.235.500VND.- Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia Đội trưởng thi công;- Tổng số năm kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách điện. Tổng số năm kinh nghiệm làm Kỹ thuật phụ trách điện là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách thanh quyết toán. Tổng số năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường. Tổng số năm kinh nghiệm làm Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 16T | Cần trục ô tô 16T | 1 |
| 2 | Cần trục ôtô 10T | Cần trục ôtô 10T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Máy cắt uốn 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 7 | Máy khoan 4,5KW | Máy khoan 4,5KW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 11 | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi