Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-10 10:50:00 đến ngày 2022-07-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,034,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.551231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5102462E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau:Hợp đồng xây lắp tương tự là: hợp đồng thi công Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3.523.907.800 đồng (trong đó phải có hạng mục kênh tiêu chính bằng bê tông cốt thép, ốp mái đá hộc và hạng mục cống hộp BTCT mới được xem xét).* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.523.907.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. (Trong đó phải có các hạng mục kênh tiêu chính bê tông cốt thép, ốp mái đá hộc và hạng mục cống hộp BTCT). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí giám sát thi công công trình thủy lợi (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm giám sát thi công công trình của ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. (Trong đó phải có các hạng mục kênh tiêu chính bê tông cốt thép, ốp mái đá hộc và hạng mục cống hộp BTCT). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. (Trong đó phải có các hạng mục kênh tiêu chính bê tông cốt thép, ốp mái đá hộc và hạng mục cống hộp BTCT). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm vị trí Đội trưởng thi công của ít nhất một trong các công trình kinh nghiệm sau: 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong hợp đồng tương tự.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Mương tiêu ấp 10, xã Sông Ray 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | “Theo yêu cầu của E-HSMT”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Khu phố Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878889, Fax: 02513.878855;
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông, địa chỉ Số 174/8/17 đường số 4, KP.3, P.An Bình, TP.Biên Hòa, T.Đồng Nai. Điện thoại: 02513.830 778; Fax: 02513 830 779; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ Đ/C: Khu trung tâm hành chính huyện, ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, T. Đồng Nai; SĐT: 02513. 878565. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Đ/C: Số 2 Nguyễn Văn Trị. P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822505 - Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ Đ/C: Khu phố Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878889, Fax: 02513.878855 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH TIÊU | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,019 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,763 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,111 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,152 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,879 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,059 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,805 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,671 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,328 | tấn |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.221,289 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,817 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,944 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất đắp mái kênh (gồm chi phí vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,017 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ đá hai bên kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,553 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,701 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,268 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,499 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,439 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,729 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, cống hộp ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, cống hộp ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 19 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,345 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,345 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,871 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | 100m3 |
| 23 | Làm đường tạm, cắm biển, rào chắn, đảm bảo ATGT thi công các vị trí cống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 24 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,02m Đoạn làm mới bổ sung từ Km0+300 ~ Km1+200, đã trừ các vị trí cống qua đường L=1057m, khoảng cách 3m/trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | cái |
| 25 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.551231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5102462E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau:Hợp đồng xây lắp tương tự là: hợp đồng thi công Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3.523.907.800 đồng (trong đó phải có hạng mục kênh tiêu chính bằng bê tông cốt thép, ốp mái đá hộc và hạng mục cống hộp BTCT mới được xem xét).* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.523.907.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. (Trong đó phải có các hạng mục kênh tiêu chính bê tông cốt thép, ốp mái đá hộc và hạng mục cống hộp BTCT). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí giám sát thi công công trình thủy lợi (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm giám sát thi công công trình của ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. (Trong đó phải có các hạng mục kênh tiêu chính bê tông cốt thép, ốp mái đá hộc và hạng mục cống hộp BTCT). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình kinh nghiệm là: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. (Trong đó phải có các hạng mục kênh tiêu chính bê tông cốt thép, ốp mái đá hộc và hạng mục cống hộp BTCT). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm vị trí Đội trưởng thi công của ít nhất một trong các công trình kinh nghiệm sau: 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong hợp đồng tương tự.)Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hóa đơn + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 4 |
| 4 | Máy cắt, uốn cốt thép | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy đầm đất | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Máy hàn | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Búa căn khí nén | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy bơm | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi