Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Bắc Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725993-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Bắc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220692243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-10 12:12:00 đến ngày 2022-07-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,698,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.547084E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709416E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Bắc Sơn Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Bắc Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất ( 2020; 2021), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021 và các tài liệu có liên quan (nếu có). Nếu không có các tài liệu trên nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bắc Sơn. Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bắc Sơn. Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi. Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi. Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (bằng 90% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1722 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (bằng 10% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6911 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,7 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,135 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,586 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9591 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1526 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,735 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1657 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9926 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0921 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2836 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8027 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7103 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6211 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,617 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0507 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3115 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2148 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1482 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5068 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,817 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1775 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3033 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3181 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5204 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7334 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2229 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2858 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7171 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4024 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4108 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,275 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2078 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1088 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8045 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8257 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149,4072 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,0772 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,925 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,4 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,1416 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,568 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,498 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,818 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,58 | m |
| 57 | Vét rãnh thoát nước , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,78 | m |
| 58 | Bọ trang trí mái vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.021,9488 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,5702 | m2 |
| 61 | Ốp chân móng bằng đá bóc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,025 | m2 |
| 62 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,808 | m2 |
| 64 | Đĩa úp mạ kẽm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,865 | 1m2 |
| 66 | Tôn nền bục giảng bằng cát đen san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4274 | m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8917 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,6198 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4753 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4753 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,789 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1376 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất tôn úp nóc bằng tôn khổ rộng 300, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | m |
| 74 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4083 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | tấn |
| 77 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7331 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8168 | m3 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,675 | m2 |
| 80 | Gia công lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,802 | m2 |
| 82 | Bu lông nở D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 83 | Tay vịn cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,485 | m |
| 84 | Sản xuất trụ chân thang bằng gỗ chò chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 85 | Trát lót bậc cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,994 | m2 |
| 86 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,994 | m2 |
| 87 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,675 | m2 |
| 89 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 90 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4264 | 1m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cửa thông lên mái bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 93 | Khóa việt tiệp cầu 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Sản xuất cửa đi 2 cánh EU-450 nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa sổ mở 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa sổ mở 4 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 98 | Sản xuất vách nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,12 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5906 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8368 | 1m2 |
| 104 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3621 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4208 | 1m2 |
| 106 | Lắp dựng khung lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,928 | m2 |
| 107 | Lắp đặt lam chắn nắng Austrong 132s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,928 | m2 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0036 | m3 |
| 109 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6511 | m3 |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0576 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0576 | m2 |
| 113 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6456 | m2 |
| 114 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6456 | m2 |
| 115 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,3 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Rọ chắn rác Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Đai inox + vít giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Tủ điện tổng KT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 132 | Tủ điện tầng KT 300x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn ốp trần kt 23x23-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn ốp tường 5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 150 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 151 | Lắp đặt mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 152 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 155 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 156 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 159 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 160 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kẹp |
| 161 | Hộp đựng thiết bị cứu hỏa loại 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 162 | Bình bột cứu hoả MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 163 | Bính khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 164 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 165 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5525 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2638 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3959 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7569 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7276 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (phần tôn tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất tôn úp nóc bằng tôn khổ rộng 300, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | m |
| 18 | Bu lông neo M18, L=450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,506 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2431 | m3 |
| 21 | Bơm nước 15cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (bằng 90% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6364 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (bằng 10% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0711 | 1m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,26 | 100m |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,252 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0038 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5382 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2357 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Xử lý đầu ống thoát nước (bọc vải địa kỹ thuật, lớp đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | điểm |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4714 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (vận chuyển tiếp 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4714 | 100m3/1km |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3053 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4784 | m2 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m3 |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát vàng tạo phẳng dày tb 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,915 | m3 |
| 42 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3 | m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,83 | m3 |
| 44 | Cắt khe sân khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 10m |
| 45 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5103 | m3 |
| 47 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8943 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,974 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1912 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2643 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5323 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | 1cấu kiện |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,918 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thép cột bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép vì kèo bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2071 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5382 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m3/1km |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc |
| 10 | Nhân công thu dọn hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.547084E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709416E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. | 1 |
| 9 | Máy ủi 110CV | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi