Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Bắc Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725993-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Bắc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220692243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-10 12:12:00 đến ngày 2022-07-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,698,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.547084E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709416E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Bắc Sơn
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Bắc Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bắc Sơn. Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tiến Lâm Hưng Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, Thị trấn Vương, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ân Thi. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng An Thành. Địa chỉ: 59 Triệu Quang Phục, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN , địa chỉ: 39 Đường Ngô Gia Tự. Phường An Tảo, Tp Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Sơn. Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất ( 2020; 2021), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021 và các tài liệu có liên quan (nếu có). Nếu không có các tài liệu trên nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Sơn. Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bắc Sơn. Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi. Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi. Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (bằng 90% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1722100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (bằng 10% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,69111m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V264,7100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,135100m3
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,586m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9591tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1526tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,735tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1657100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,9926m3
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1077tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0921tấn
14Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2836100m2
15Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8027m3
16Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7103m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6211tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566tấn
19Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1672m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,617m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0507100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,924100m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3115tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2148tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1482100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5068m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,817100m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,1775100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3033tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,3181tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5204tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,7334tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2229m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2858m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7171100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4024tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4108tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,275m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1218tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
43Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2196100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2078m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V131,1088m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8045m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8257m3
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.149,4072m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V639,0772m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V142,925m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V706,4m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V166,1416m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,568m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V73,498m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,818m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V236,58m
57Vét rãnh thoát nước , vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,78m
58Bọ trang trí mái vòmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.021,9488m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V797,5702m2
61Ốp chân móng bằng đá bóc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,025m2
62Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,656tấn
63Lắp dựng lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V40,808m2
64Đĩa úp mạ kẽm D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,8651m2
66Tôn nền bục giảng bằng cát đen san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,4274m3
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8917m3
68Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V694,6198m2
69Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4753tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4753tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,7891m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,1376100m2
73Sản xuất tôn úp nóc bằng tôn khổ rộng 300, dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,52m
74Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2818100m2
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4083tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656tấn
77Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7331m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8168m3
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,675m2
80Gia công lan can cầu thang thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812tấn
81Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8,802m2
82Bu lông nở D8Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
83Tay vịn cầu thang gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,485m
84Sản xuất trụ chân thang bằng gỗ chò chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
85Trát lót bậc cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,994m2
86Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V23,994m2
87Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,675m2
89Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
90Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,42641m2
92Sản xuất, lắp đặt cửa thông lên mái bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
93Khóa việt tiệp cầu 8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Sản xuất cửa đi 2 cánh EU-450 nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
95Sản xuất cửa sổ mở 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
96Sản xuất cửa sổ mở 4 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
97Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
98Sản xuất vách nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,38m2
99Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,38m2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V139,12m2
101Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5906tấn
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,83681m2
104Gia công khung thép hộp mạ kẽm lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3621tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,42081m2
106Lắp dựng khung lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V17,928m2
107Lắp đặt lam chắn nắng Austrong 132sMô tả kỹ thuật theo chương V17,928m2
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0036m3
109Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6511m3
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2389m3
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0576m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,0576m2
113Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6456m2
114Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V46,6456m2
115Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,3m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
120Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Rọ chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
124Rọ chắn rác Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Đai inox + vít giữ ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Tủ điện tổng KT 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
132Tủ điện tầng KT 300x200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
133Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
134Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
135Lắp đặt đèn ốp trần kt 23x23-18wMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
136Lắp đặt đèn ốp tường 5wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
139Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.071m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
146Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
149Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
150Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
151Lắp đặt mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
152Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V181m3
153Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
154Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
155Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
156Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
159Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
160Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2kẹp
161Hộp đựng thiết bị cứu hỏa loại 3 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
162Bình bột cứu hoả MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
163Bính khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
164Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
165Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,5525100m2
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2241m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,015m3
9Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1539tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2638tấn
11Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3959tấn
12Gia công vì kèo thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7569tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7276tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,192100m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (phần tôn tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,781100m2
17Sản xuất tôn úp nóc bằng tôn khổ rộng 300, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,76m
18Bu lông neo M18, L=450mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
19Lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V164,506m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2431m3
21Bơm nước 15cvMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (bằng 90% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6364100m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (bằng 10% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,07111m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V36,26100m
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,252m3
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,0038m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0494tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5382m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2357100m3
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
33Xử lý đầu ống thoát nước (bọc vải địa kỹ thuật, lớp đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V10điểm
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4714100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (vận chuyển tiếp 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4714100m3/1km
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3053m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4784m2
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,436100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m3
40Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát vàng tạo phẳng dày tb 3cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,915m3
42Lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V58,3m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,83m3
44Cắt khe sân khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,210m
45Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1805100m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5103m3
47Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8943m3
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,974m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1912m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2643100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5323m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V871cấu kiện
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V156,19m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V113,918m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thép cột bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1845tấn
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép vì kèo bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2071tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,5382m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m3
7Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m3/1km
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V7gốc
10Nhân công thu dọn hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V4công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.547084E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709416E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.1
2 Máy trộn vữa 150L Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.1
3 Máy trộn bê tông Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.1
4 Máy đầm đất cầm tay Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.1
5 Ô tô tự đổ Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.1
8 Máy hàn Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.1
9 Máy ủi 110CV Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.1
10 Máy cắt gạch đá Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.1
11 Máy thủy bình Máy còn sử dung tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu (có hóa đơn mua máy bản phô tô công chứng)hoặc đi thuê. Nếu đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, kèm theo các hóa đơn chứng từ xác định quyền sở hữu của đơn vị cho thuê máy.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->