Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725563-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220694818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Kiến thiết thị chính và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-10 15:12:00 đến ngày 2022-07-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,838,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,387,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu ba trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9257936E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.851587E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, bao gồm thi công các hạng mục chính như sau: Nền đường, mặt đường, bê tông nhựa, rãnh BTCT, mương xây, cống hộp, vỉa hè, điện chiếu sáng, bảng led điện tử, hạng mục điện trang trí đường phố bằng hệ thống họa tiết hoa văn bằng bóng led gắn cột điện và trụ led phun màu.Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.912.148.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện dân dụng.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 240m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phun nhựa đường 190 CV + Nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm trộn bê tông 120T/h - TP
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Chỉnh trang, cải tạo các tuyến đường trung tâm thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Kiến thiết thị chính và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ , địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Phụ - Địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Thái; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 61, đường Kim Hoàng, xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong; Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ , địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.387.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ , địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3 863 272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TỪ QL10 ĐẾN PHỐ NGUYỄN DUY HỢP
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V57,9011m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2111100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 - bù vênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2652100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V43,6171m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9255100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3617100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3617100m3/4km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1809100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0459100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4134100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp cát vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8566100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0104100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5052100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5031100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 - đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3493100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 - đường mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6682100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm - bù vênhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,61100m2
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4647100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4647100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,0175100m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3269100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3269100tấn
23Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5421m3
24Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8588100m3
25Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4919100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2459100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1476100m3
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9837100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9837100m2
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1635100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1635100tấn
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1978100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1978100m2
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3653100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3653100tấn
36Rải nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,55m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
39Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0929100m2
41Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9tấn
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9tấn
44Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0910 tấn/1km
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
46Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
48Lưới chắn rác thép 14*14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,26kg
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643tấn
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643tấn
51Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,06m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7839100m2
53Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V523m
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V60,15tấn
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,15tấn
56Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,01510 tấn/1km
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,69m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,9m2
59Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,47m3
60Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3787100m2
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,16m3
62Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4689100m2
63Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,64m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,3m2
65Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,73m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m3
67Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981100m2
68Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1296tấn
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V301cấu kiện
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V301 cấu kiện
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V301 cấu kiện
74Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37510 tấn/1km
75Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
76Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
77Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0859tấn
78Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m2
79Rải nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5474100m2
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,47m3
81Lát gạch Tezaro 40x40cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.054,74m2
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V301m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
84Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1332100m2
85Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,15m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,95m2
87Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V30m3
88Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V30m3
89Trồng cây xanh D=14-16cm, H>=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100cây
90Trồng, chăm sóc cây (DM34.2020/QD-UBND Hà Nội)Mô tả kỹ thuật theo Chương V301 cây/ lần
91Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V947,7kg
92BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V300bộ
93Gia công hệ cọc chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9477tấn
94Lắp đặt cọc chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9477tấn
95Thuê mặt bằng trong thời gian 6 thángMô tả kỹ thuật theo Chương V500m2
96Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m3
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m2
98Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m3
100Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m3/4km
101San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,575100m3
102Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 201.818đ*(1,5%*5th+5%*1 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m2
103Gia công lắp dựng hàng rào (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m2
104Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V180m2
105Khấu hao thép V75x75x6: 19500*(1.17%*5+3.5%*1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.078,88kg
106Biển báo tam giác phản quang b70 (báo giá Hà Nội quý I/2022)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8biển
107Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
108Biển báo chữ nhật (báo giá Hà Nội quý I/2022)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6563m
109Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Cột biển (báo giá Hà Nội quý I/2022)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,14m
111Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm k=2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2135100m3
113Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2135100m3/4km
114San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6067100m3
B HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN - TP
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3204100tấn
C HẠNG MỤC: MÁNG B70 HỞ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V54,41m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,896100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8481100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,76m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,02m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1917tấn
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8229100m2
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung vữa 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,45m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V713,18m2
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2962tấn
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,22m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1689tấn
14Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2706100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo Chương V821 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3tấn
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3tấn
19Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4310 tấn/1km
D HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B50
1Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4197tấn
2Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,79m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,63m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,758100m2
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,41m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V114,84m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9586100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V379cái
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V3791 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3791 cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,697510 tấn/1km
12Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6154tấn
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,47m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2448100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1884tấn
16Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,02m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m2
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,416100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
25Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75510 tấn/1km
26Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0467tấn
27Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,67m3
28Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1995tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,84m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2015100m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V149cái
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1491 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1491 cấu kiện
36Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2110 tấn/1km
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1771tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1329tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,49m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1774100m2
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V221 cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V221 cấu kiện
44Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622510 tấn/1km
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9069tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2563tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,47m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5325100m2
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V208cái
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V2081 cấu kiện
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2081 cấu kiện
52Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,117510 tấn/1km
E HẠNG MỤC: CỐNG 75X75
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0579100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0579100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0579100m3/1km
4San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9641m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6268100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc=1,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7463100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
11Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,88m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5937tấn
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,31m2
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,305100m2
16Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung vữa 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,43m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,22m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
19Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0099tấn
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0245100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0646tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118100m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
27Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06510 tấn/1km
28Lắp đặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V91 đoạn cống
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
31Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9710 tấn/1km
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1502100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0406100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2251100m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,748100m2
37Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1043100m2
38Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0507100m2
F HẠNG MỤC: CỐNG 100X100
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,49m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0584100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0733100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0733100m3/1km
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7531m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6978100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc=1,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,373100m
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,23m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,44m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
12Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1329tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1409tấn
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,45m2
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5044100m2
17Lắp đặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V131 đoạn cống
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8410 tấn/1km
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0315100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2828100m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1648100m2
26Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0673100m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
2Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đầu cáp
3Hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
4Aptomat 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
6Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 đầu cáp
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36321m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352100m2
10Lắp khung móng cột 8m M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo Chương V111 bộ
11Lắp đặt cột thép 6 mét bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cột
12Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng CD-01/H=2m,d=3mm, vươn 1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cần đèn
13Đèn Led đường phố 120WMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
14Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V11cửa
15Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V11bảng
16Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V221 đầu cáp
17Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,045100m
18Aptomat 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
19Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V29,37kg
20Thép dẹtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1kg
21Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V111 bộ
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1261m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8213100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9126100m3
25Rải nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V3,38100m2
26Gạch đặc (220x105x65)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.760viên
27Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,91100m
28Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1241 đầu cáp
29Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V111 đầu cáp
30Lắp đặt ống nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,91m
31Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V68viên
32Dây đồng M16 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V391m
33Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,18m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6161m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m3
37Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
38Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(50-95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Móc néo F20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2kg
41Khóa đai bắt móc néo, móc treoMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
43Đai thép không rỉ bắt hộp công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
44Khóa đai bắt hộp công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
45Ghíp 1 bu lông GN1Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
46Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
47Biển báo, biển cấm an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Thay dây dọc bê tông. Cáp Muy le 2x11Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
50Thay dây dọc bê tông. Cáp Muy le 2x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
51Thay dây dọc bê tông. Cáp Muy le 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
52Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V4công/bộ
53Thay kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
54Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công knc*0.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
55Tháo dỡ cáp Muy le 2x11 knc*0.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
56Tháo dỡ cáp Muy le 2x7 knc*0.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
57Tháo dỡ cáp Muy le 3x10+1x6 knc*0.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
58Đào đất chân móng cột cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81m3
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
61Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 sợi, 1 ruột
62Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V111 vị trí
63Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
64Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V111 cái
H HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V191,82m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9182100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9182100m3/1km
4San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9591100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V106,9421m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6248100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đắp vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2812100m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0234tấn
10Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1445100m2
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4tấn
15Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1410 tấn/1km
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
19Lưới chắn rác thép 14*14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V99,96kg
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
22Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,39m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6112100m2
24Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.051,9m
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V120,975tấn
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V120,975tấn
27Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,097510 tấn/1km
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,56m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V315,6m2
30Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,75m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V268m2
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,15m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,59m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1448100m2
35Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,54m2
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9761100m3
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8461m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3468100m3
40Xây hố van, hố ga bằng gạch vữa 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,22m3
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,99m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,54m3
43Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2251100m2
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,81m3
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1344tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1988tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V561cấu kiện
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4tấn
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4tấn
52Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8410 tấn/1km
53Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,31m3
54Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1874tấn
55Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,508100m2
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6132100m3
57Rải nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V57,4213100m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V574,213m3
59Lát gạch Tezaro 40x40cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.742,13m2
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V561m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,74m3
62Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2486100m2
63Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,49m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,97m2
65Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V56m3
66Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V56m3
67Trồng cây xanh D=14-16cm, H>=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100cây
68Trồng, chăm sóc cây (DM34.2020/QD-UBND Hà Nội)Mô tả kỹ thuật theo Chương V561 cây/ lần
69Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.769,04kg
70BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V560bộ
71Gia công hệ cọc chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,769tấn
72Lắp đặt cọc chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,769tấn
73Chặt cây không phù hợp, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V94cây
74Cắt tỉa cây hiện có, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cây
75Ô tô tự đổ 5T vận chuyển cây đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
76Tháo dỡ + lắp đặt tấm đan knc,m*1.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V877,23cái
77Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V263,17m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6317100m3
79Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6317100m3/1km
80Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7508tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6528tấn
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,714100m2
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1751cấu kiện
85Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V36,75tấn
86Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,75tấn
87Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,67510 tấn/1km
I HẠNG MỤC: ĐIỆN TRANG TRÍ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8714m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0601100m2
3Sơn đế trụ bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1811m2
4Gia công thép đế móng Ø 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
5Bu lông M10 dài 15cm, Ecu M10 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
6Gia công mặt bích inox liên kết trụ Led với đế bê tông đường kính D580x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437tấn
7Lắp đặt mặt bích inox liên kết trụ Led với đế bê tông đường kính D580x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437tấn
8Gia công khung inox 304 uốn tạo hình. Inox 20x20x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4626tấn
9Lắp dựng khung inox 304 uốn tạo hình. Inox 20x20x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4626tấn
10Lắp dựng đèn led cho Trụ led phun màu theo hình thức trụ không tán (kích thước trụ: cao 4m đường kính trên 1,1m, đường kính dưới 0,6m ). Gồm: bóng đèn hình cầu D300: 01 bóng, trụ đứng bằng nhựa cao 3.5m sơn màu ghi, dây LED full màu được liên kết vào khung thép bằng dây thít. Quy cách: Led full color đế 20, được liên kết vào khung trụ thép bằng dây thít nhựa. Thông số bóng led: LED FULL COLOR 12MM ĐẾ 20MM XQD (F12/20) D20 XQD.Kích thước sản phẩm: Φ20mm * 12,5mm.Môi trường ứng dụng: Trong nhà / ngoài trời.Chất liệu vỏ: Nhựa.Số lượng kết nối tối đa: 50PCS / chuỗi.Khoảng cách giữa: Khoảng 10CM.Tuổi thọ sản phẩm trung bình: 50000 giờ.Mức độ chống thấm nước: IP68.Vỏ chống cháy: V0.Lớp chống tia cực tím: 4.Thử nghiệm phun muối: Xịt chống muối.Chống va đập: IK10.Mức độ an toàn điện: Cấp III.Chứng chỉ an toàn: CE FCC RoHS.Nhiệt độ hoạt động: -40 ℃ đến 55 ℃.Màu LED: RGB.Góc chùm: 160 °.Độ phân giải màu: 3x8bit.Điện áp hoạt động: DC12V.Công suất định mức: 0,21WMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
11Lắp đặt dây cáp ngầm 2x2,5 mm2 hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V249m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V114m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m2
15Lắp đặt vỏ tủ điện, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V111 tủ
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Bộ vi xử lý T8000 AC (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
18Nguồn 12V-33A ngoài trời (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
19Vận chuyển trụ led phun màu gia công hoàn thành ra địa điểm lắp đặt (Ô tô vận tải thùng 7T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5ca
20Nhân công đảm bảo an toàn giao thông (Nhân công 3.0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
21Nhân công lắp đặt trụ đèn led phun màu (Nhân công 3.5/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33công
22Biển báo cọc tiêu cảnh báo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
23Lắp đặt vỏ tủ điện, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
24Hẹn giờ thời gian Panasonic (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Khởi động từ 12A (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,47561m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8266m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8676m3
30Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2041100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
32Bu lông M12 dài 50cm, Ecu M10 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
33Gia công mặt bích inox liên kết trụ Led với đế bê tông đường kính D520x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0371tấn
34Lắp đặt mặt bích inox liên kết trụ Led với đế bê tông đường kính D520x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0371tấn
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6427m3
36Gia công inox 304 D25 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6637tấn
37Gia công inox 304 D90 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1144tấn
38Gia công inox 304 D60 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
39Gia công khung inox 304 uốn tạo hình. Inox 304 hộp 20x20x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0558tấn
40Lắp đặt kết cấu khung inox uốn tạo hình trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8459tấn
41Lắp đặt đèn led cho trụ Led full color đế 20mm theo hình trụ có tán (kích thước trụ có tán cao 4250mm, tán rộng 2350mm) Gồm: bóng đèn LED hình cầu D300mm: 5 bóng, 20 bóng LED phi 60mm; Led full color đế 20mm tổng chiều dài LED 73m gồm 720 bóng LED full ; Quy cách: Led full color đế 20, gắn vào trụ bằng dây thít .Thông số bóng led: LED FULL COLOR 12MM ĐẾ 20MM XQD (F12/20) D20 XQD.Kích thước sản phẩm: Φ20mm * 12,5mm.Môi trường ứng dụng: Trong nhà / ngoài trời.Chất liệu vỏ: Nhựa.Số lượng kết nối tối đa: 50PCS / chuỗi.Khoảng cách giữa các bóng: khoảng 10cm.Tuổi thọ sản phẩm trung bình: 50000 giờ.Mức độ chống thấm nước: IP68.Vỏ chống cháy: V0.Lớp chống tia cực tím: 4.Thử nghiệm phun muối: Xịt chống muối.Chống va đập: IK10.Mức độ an toàn điện: Cấp III.Chứng chỉ an toàn: CE FCC RoHS.Nhiệt độ hoạt động: -40 ℃ đến 55 ℃.Màu LED: RGB.Góc chùm: 160 °.Độ phân giải màu: 3x8bit.Điện áp hoạt động: DC12V.Công suất định mức: 0,21WMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
42Lắp đặt dây cáp ngầm 2x2,5 hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144m
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,721m3
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V129m
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,275m2
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m3
47Lắp đặt vỏ tủ điện, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V131 tủ
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
49Bộ vi xử lý T8000 AC (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
50Nguồn 12V-33A ngoài trời (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
51Vận chuyển trụ led phun màu gia công hoàn thành ra địa điểm lắp đặt (Ô tô vận tải thùng 7T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
52Nhân công đảm bảo an toàn giao thông (Nhân công 3.0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6công
53Nhân công lắp đặt trụ đèn led phun màu (Nhân công 3.5/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52công
54Biển báo cọc tiêu cảnh báo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0383100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0383100m3/1km
57Sản xuất khung thép gắn họa tiết trang trí làm bằng thép hộp (Mạ kẽm) 25x25x1,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0772tấn
58Lắp đặt kết cấu khung thép gắn họa tiết trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0772tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn 2 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,7571m2
60Họa tiết hoa led treo cột điện đơn 2D (kích thước D2,2m x C0,7m) Quy cách: Chủ đề (họa tiết là hoa sen cờ đảng, cờ tổ quốc- họa tiết là hoa đào) viền cạnh bằng LED ( Theo maket ), mặt ngoài in nội dung bằng đề can Hifi cán lên lớp nhôm. Cắt CNC viền họa tiết và đục lỗ LED phi 9mm ( Số lỗ đục tương đương với số lượng bóng LED cắm vào. - Thể hiện màu sắc , ánh sáng bằng LED đúc đế 8 phi 5 siêu sáng ( Loại 12V ).Màu sắc theo màu họa tiết và theo yêu cầu của chủ đầu tư. Liên kết họa tiết lên khung bằng ke góc và vít thép. Lập trình nháy bằng phần mềm chuyên dụng sau đó nạp vào khiển nháy. Đấu nguồn đủ công xuất so với số lượng Led và đấu nguồn âm dương vào khiển để chạy chương trình.Mô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
61Đai ôm cột Ø300 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
62Bulong Ø8 dài 30cm, Ecu 10 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V216Bộ
63Dây cáp lụa Փ8 Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V140,4m
64Khóa cáp D8 (cóc kẹp cáp D8) Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
65Tăng đơ cáp M8 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
66Nguồn 12V-33A ngoài trời (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
67Bộ vi xử lý Led One 8 cổng nháy (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
68Hộp kỹ thuật bảo vệ bộ vi xử lýMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
69Kẹp ghíp kéo dây từ cột đến biển (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2. Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V352m
71Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2. Dây Cu/PVC/PVC 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.080m
72Nhân công lắp đặt (nhân công lắp đặt, kết nối nguồn điện bộ hoa led đơn 2D tại vị trí cột điện) (Nhân công 3.5/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108công
73Xe nâng phục vụ lắp đặt bộ hoa ledMô tả kỹ thuật theo Chương V6ca
74Vận chuyển bộ hoa led gia công hoàn thành ra địa điểm lắp đặt (Ô tô vận tải thùng 7T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7ca
75Nhân công đảm bảo an toàn giao thông (Nhân công 3.0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
76Biển báo cọc tiêu cảnh báo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
77Sản xuất khung thép gắn họa tiết trang trí làm bằng thép hộp (Mạ kẽm) 25x25x1,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7747tấn
78Lắp đặt kết cấu khung thép gắn họa tiết trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7747tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn 2 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,8321m2
80Họa tiết hoa led treo cột điện đơn 2D (kích thước R1,04m x C1,6m) Quy cách: Chủ đề (họa tiết các loại hoa theo maket) viền cạnh bằng LED ( Theo maket ), mặt ngoài in nội dung bằng đề can Hifi cán lên lớp nhôm. Cắt CNC viền họa tiết và đục lỗ LED phi 9mm ( Số lỗ đục tương đương với số lượng bóng LED cắm vào. - Thể hiện màu sắc , ánh sáng bằng LED đúc đế 8 phi 5 siêu sáng ( Loại 12V ).Màu sắc theo màu họa tiết và theo yêu cầu của chủ đầu tư. Liên kết họa tiết lên khung bằng ke góc và vít thép. Lập trình nháy bằng phần mềm chuyên dụng sau đó nạp vào khiển nháy. Đấu nguồn đủ công suất so với số lượng Led và đấu nguồn âm dương vào khiển để chạy chương trình.Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
81Bulong Ø8 dài 30cm, Ecu 10 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V132Bộ
82Nguồn 12V-33A ngoài trời (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
83Bộ vi xử lý Led One 8 cổng nháy (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
84Hộp kỹ thuật bảo vệ bộ vi xử lýMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2. Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V116m
86Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2. Dây Cu/PVC/PVC 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V495m
87Nhân công khoan lỗ cột đèn cao áp luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V24lỗ
88Nhân công lắp đặt (nhân công lắp đặt, kết nối nguồn điện bộ hoa led đơn 2D tại vị trí cột điện) (Nhân công 3.5/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66công
89Xe nâng phục vụ lắp đặt bộ hoa ledMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ca
90Vận chuyển bộ hoa led gia công hoàn thành ra địa điểm lắp đặt (Ô tô vận tải thùng 7T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ca
91Nhân công đảm bảo an toàn giao thông (Nhân công 3.0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6công
92Biển báo cọc tiêu cảnh báo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2. Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
94Lắp đặt vỏ tủ điện, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
95Hẹn giờ thời gian Panasonic (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Khởi động từ 12A (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Đào đất hố móng có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,33361m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4624m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1787100m3
101Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1787100m3/1km
102Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208100m2
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,352m3
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0736tấn
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3086tấn
106Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3005100m2
107Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5192m3
111Bu lông M12 dài 40cm, Ecu M12 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V224bộ
112Mặt bích liên kết trụ Led với đế bê tông đường kính đường kính vành ngoài 1500, đường kính vành trong 1100, dày 10mm, khoan 112 lỗ D14 để lắp đặt bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0576m2
114Gia công khung inox 304 uốn tạo hình trụ ledMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7694tấn
115Lắp đặt kết cấu inox 304 dạng hình trụ, hình ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7694tấn
116Gia công lắp dựng đèn led cho trụ led theo maket kích thước trụ led cao 7,3m:Quy cách: Led full color đế 30 lắp dựng theo hình uốn lượn của khung thép khoảng cách các bóng là khoảng 16cm, đầu mỗi ống liên kết đèn cầu D200 bên trong bóng Led 9W tổng số bóng là 28 bóng/1 trụ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
117Cờ hồng kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V20cờ
118Lắp đặt dây cáp ngầm 2x2,5 mm2 hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
119Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0 mm2. Dây Cu/PVC/PVC 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
120Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5 mm2. Dây Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
122Lắp đặt vỏ tủ điện, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
123Bộ vi xử lý T8000 AC (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
124Nguồn 12V-33A ngoài trời (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
125Hẹn giờ thời gian Panasonic (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127Lắp đặt vỏ tủ điện, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
128Khởi động từ 12A (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Ca cẩu lắp dựng (xe cẩu tự hành)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
130Vận chuyển trụ led gia công ra địa điểm lắp đặt (Ô tô vận tải thùng 7T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
131Nhân công lắp đặt trụ đèn led phun màu (Nhân công 3.5/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24công
132Nhân công đảm bảo an toàn giao thông (Nhân công 3.0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8công
133Biển báo cọc tiêu cảnh báo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
134Biển led P10 Full màu trên sảnh UBND Kích thước dài 8,06m x cao 1,02m. Quy cách thi công màn hình: Khung bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,1mm đan gia cố hàn cây cách cây 28cm. hộp nổi 18cm, Mặt trước lắp tấm mudun Led P10 phun màu ngoài trời.Thông số kỹ thuật:Điện áp: 5V, Khoảng cách hai điểm ảnh (Pitch): 10mm, Kích thước (L*H): 320 x 160mm, Điểm ảnh Pixel (L x H): 32 x 16 Pixel, Cấu hình pixel: 1R1G1B, Mắt led: SMD 3535, Chế độ quét: ¼, Màu sắc hiển thị: Full color, Độ sáng : ≥ 10000 CD/M2, Chế độ quét: 1/8s, Pixel configuration : 1R1G1B, Góc nhìn ngang 110º /dọc:110º, Khoảng cách nhìn tốt nhất 4m - 30m, Card điều khiển BXY08 Wifi, Nguồn 5V- 60A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2212m2
135Thiết bị biên tập chương trình màn hình ledMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
137Hẹn giờ thời gian Panasonic (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Lắp đặt vỏ tủ điện, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
140Khởi động từ 12A (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Ca cẩu lắp dựng (xe cẩu tự hành)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
142Vận chuyển màn hình led đến địa điểm lắp đặt (Ô tô vận tải thùng 7T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
143Nhân công thi công lắp đặt biển led (Nhân công 3.5/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
J HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150công
2Biển báo thi công (tính khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6biển
3Đèn nhấp nháy bằng quang năng - giá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Rào chắn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V300công
7Biển báo thi công (tính khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6biển
8Rào chắn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9257936E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.851587E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, bao gồm thi công các hạng mục chính như sau: Nền đường, mặt đường, bê tông nhựa, rãnh BTCT, mương xây, cống hộp, vỉa hè, điện chiếu sáng, bảng led điện tử, hạng mục điện trang trí đường phố bằng hệ thống họa tiết hoa văn bằng bóng led gắn cột điện và trụ led phun màu.Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.912.148.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư )53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư )32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện dân dụng.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư )32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư )32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw1
3 Máy đầm bàn ≥ 1Kw1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw1
6 Máy đào ≥ 0,8m31
7 Máy hàn điện 23Kw1
8 Máy khoan đứng ≥ 4,5Kw1
9 Máy nén khí diezel ≥ 240m3/h1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
12 Máy ủi ≥ 110CV1
13 Ô tô tải ≥ 7T1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
15 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
16 Máy lu bánh thép ≥ 10T1
17 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T1
18 Máy lu rung tự hành ≥ 25T1
19 Máy rải ≥ 50m3/h1
20 Máy phun nhựa đường 190 CV + Nồi nấu nhựa 190 CV1
21 Trạm trộn bê tông 120T/h - TP ≥ 120T/h1
22 Thiết bị sơn kẻ vạch sử dụng tốt1
23 Máy kinh vĩ sử dụng tốt1
24 Máy thủy bình sử dụng tốt1
25 Xe nâng ≥ 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->