Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Kiến thiết thị chính và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-10 15:12:00 đến ngày 2022-07-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,838,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,387,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu ba trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9257936E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.851587E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, bao gồm thi công các hạng mục chính như sau: Nền đường, mặt đường, bê tông nhựa, rãnh BTCT, mương xây, cống hộp, vỉa hè, điện chiếu sáng, bảng led điện tử, hạng mục điện trang trí đường phố bằng hệ thống họa tiết hoa văn bằng bóng led gắn cột điện và trụ led phun màu.Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.912.148.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện dân dụng.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 240m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phun nhựa đường 190 CV + Nồi nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn bê tông 120T/h - TP | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT Chỉnh trang, cải tạo các tuyến đường trung tâm thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Kiến thiết thị chính và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.387.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ , địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3 863 272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TỪ QL10 ĐẾN PHỐ NGUYỄN DUY HỢP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,901 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2111 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 - bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2652 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,617 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9255 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3617 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3617 | 100m3/4km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1809 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4134 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp cát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8566 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0104 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5052 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5031 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 - đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3493 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 - đường mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6682 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm - bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,61 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4647 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4647 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0175 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3269 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3269 | 100tấn |
| 23 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,542 | 1m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8588 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4919 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2459 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1476 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9837 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9837 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1635 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1635 | 100tấn |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1978 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1978 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3653 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3653 | 100tấn |
| 36 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 39 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 41 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | tấn |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 10 tấn/1km |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 48 | Lưới chắn rác thép 14*14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,26 | kg |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | tấn |
| 51 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,06 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7839 | 100m2 |
| 53 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523 | m |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,15 | tấn |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,15 | tấn |
| 56 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,015 | 10 tấn/1km |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,69 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,9 | m2 |
| 59 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,47 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3787 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4689 | 100m2 |
| 63 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,64 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,3 | m2 |
| 65 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,73 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0981 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 10 tấn/1km |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 76 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0859 | tấn |
| 78 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 79 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5474 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,47 | m3 |
| 81 | Lát gạch Tezaro 40x40cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.054,74 | m2 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 85 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,95 | m2 |
| 87 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 88 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 89 | Trồng cây xanh D=14-16cm, H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100cây |
| 90 | Trồng, chăm sóc cây (DM34.2020/QD-UBND Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 cây/ lần |
| 91 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 947,7 | kg |
| 92 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | bộ |
| 93 | Gia công hệ cọc chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9477 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cọc chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9477 | tấn |
| 95 | Thuê mặt bằng trong thời gian 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m2 |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m3 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m2 |
| 98 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m3/4km |
| 101 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | 100m3 |
| 102 | Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 201.818đ*(1,5%*5th+5%*1 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 103 | Gia công lắp dựng hàng rào (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 105 | Khấu hao thép V75x75x6: 19500*(1.17%*5+3.5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.078,88 | kg |
| 106 | Biển báo tam giác phản quang b70 (báo giá Hà Nội quý I/2022) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | biển |
| 107 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 108 | Biển báo chữ nhật (báo giá Hà Nội quý I/2022) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6563 | m |
| 109 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Cột biển (báo giá Hà Nội quý I/2022) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,14 | m |
| 111 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm k=2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2135 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2135 | 100m3/4km |
| 114 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6067 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN - TP | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3204 | 100tấn |
| C | HẠNG MỤC: MÁNG B70 HỞ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,896 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8481 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,76 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,02 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1917 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8229 | 100m2 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung vữa 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,45 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 713,18 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2962 | tấn |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1689 | tấn |
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2706 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 10 tấn/1km |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B50 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4197 | tấn |
| 2 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,79 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | 100m2 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,41 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,84 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9586 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379 | cái |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6975 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6154 | tấn |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,47 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2448 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1884 | tấn |
| 16 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | 10 tấn/1km |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0467 | tấn |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1995 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,84 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2015 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | cái |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | 1 cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | 10 tấn/1km |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1771 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1329 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1774 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6225 | 10 tấn/1km |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9069 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2563 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,47 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5325 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | cái |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | 1 cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | 1 cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1175 | 10 tấn/1km |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG 75X75 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0579 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0579 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0579 | 100m3/1km |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,964 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6268 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc=1,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7463 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5937 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m2 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | 100m2 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung vữa 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0646 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 10 tấn/1km |
| 28 | Lắp đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn cống |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | 10 tấn/1km |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1502 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0406 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2251 | 100m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0507 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG 100X100 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0733 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0733 | 100m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,753 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6978 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc=1,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,373 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1329 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1409 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | m2 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5044 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 đoạn cống |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 10 tấn/1km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2828 | 100m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1648 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0673 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 3 | Hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Aptomat 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3632 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m2 |
| 10 | Lắp khung móng cột 8m M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt cột thép 6 mét bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cột |
| 12 | Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng CD-01/H=2m,d=3mm, vươn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cần đèn |
| 13 | Đèn Led đường phố 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 14 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cửa |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bảng |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 đầu cáp |
| 17 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,045 | 100m |
| 18 | Aptomat 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 19 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,37 | kg |
| 20 | Thép dẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | kg |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 bộ |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,126 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8213 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9126 | 100m3 |
| 25 | Rải nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | 100m2 |
| 26 | Gạch đặc (220x105x65)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.760 | viên |
| 27 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | 100m |
| 28 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | 1 đầu cáp |
| 29 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 đầu cáp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | m |
| 31 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | viên |
| 32 | Dây đồng M16 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391 | m |
| 33 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 38 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(50-95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Móc néo F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | kg |
| 41 | Khóa đai bắt móc néo, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 43 | Đai thép không rỉ bắt hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 44 | Khóa đai bắt hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 45 | Ghíp 1 bu lông GN1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 46 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 47 | Biển báo, biển cấm an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Thay dây dọc bê tông. Cáp Muy le 2x11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 50 | Thay dây dọc bê tông. Cáp Muy le 2x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 51 | Thay dây dọc bê tông. Cáp Muy le 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 52 | Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công/bộ |
| 53 | Thay kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 54 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công knc*0.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 55 | Tháo dỡ cáp Muy le 2x11 knc*0.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 56 | Tháo dỡ cáp Muy le 2x7 knc*0.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 57 | Tháo dỡ cáp Muy le 3x10+1x6 knc*0.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 58 | Đào đất chân móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 1m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 61 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 62 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 vị trí |
| 63 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 64 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cái |
| H | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,82 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9182 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9182 | 100m3/1km |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9591 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,942 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6248 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đắp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2812 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1445 | 100m2 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 19 | Lưới chắn rác thép 14*14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,96 | kg |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 22 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,39 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6112 | 100m2 |
| 24 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.051,9 | m |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,975 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,975 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0975 | 10 tấn/1km |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,56 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,6 | m2 |
| 30 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,75 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,15 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1448 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,54 | m2 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9761 | 100m3 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,846 | 1m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3468 | 100m3 |
| 40 | Xây hố van, hố ga bằng gạch vữa 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,22 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,99 | m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2251 | 100m2 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,81 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1988 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | tấn |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | tấn |
| 52 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 10 tấn/1km |
| 53 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1874 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | 100m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6132 | 100m3 |
| 57 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4213 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,213 | m3 |
| 59 | Lát gạch Tezaro 40x40cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.742,13 | m2 |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2486 | 100m2 |
| 63 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,49 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,97 | m2 |
| 65 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m3 |
| 66 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m3 |
| 67 | Trồng cây xanh D=14-16cm, H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100cây |
| 68 | Trồng, chăm sóc cây (DM34.2020/QD-UBND Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1 cây/ lần |
| 69 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.769,04 | kg |
| 70 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | bộ |
| 71 | Gia công hệ cọc chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,769 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cọc chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,769 | tấn |
| 73 | Chặt cây không phù hợp, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cây |
| 74 | Cắt tỉa cây hiện có, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cây |
| 75 | Ô tô tự đổ 5T vận chuyển cây đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 76 | Tháo dỡ + lắp đặt tấm đan knc,m*1.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 877,23 | cái |
| 77 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,17 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6317 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6317 | 100m3/1km |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7508 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6528 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | 1cấu kiện |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,75 | tấn |
| 86 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,75 | tấn |
| 87 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | 10 tấn/1km |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8714 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0601 | 100m2 |
| 3 | Sơn đế trụ bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,181 | 1m2 |
| 4 | Gia công thép đế móng Ø 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 5 | Bu lông M10 dài 15cm, Ecu M10 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 6 | Gia công mặt bích inox liên kết trụ Led với đế bê tông đường kính D580x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | tấn |
| 7 | Lắp đặt mặt bích inox liên kết trụ Led với đế bê tông đường kính D580x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | tấn |
| 8 | Gia công khung inox 304 uốn tạo hình. Inox 20x20x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4626 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung inox 304 uốn tạo hình. Inox 20x20x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4626 | tấn |
| 10 | Lắp dựng đèn led cho Trụ led phun màu theo hình thức trụ không tán (kích thước trụ: cao 4m đường kính trên 1,1m, đường kính dưới 0,6m ). Gồm: bóng đèn hình cầu D300: 01 bóng, trụ đứng bằng nhựa cao 3.5m sơn màu ghi, dây LED full màu được liên kết vào khung thép bằng dây thít. Quy cách: Led full color đế 20, được liên kết vào khung trụ thép bằng dây thít nhựa. Thông số bóng led: LED FULL COLOR 12MM ĐẾ 20MM XQD (F12/20) D20 XQD.Kích thước sản phẩm: Φ20mm * 12,5mm.Môi trường ứng dụng: Trong nhà / ngoài trời.Chất liệu vỏ: Nhựa.Số lượng kết nối tối đa: 50PCS / chuỗi.Khoảng cách giữa: Khoảng 10CM.Tuổi thọ sản phẩm trung bình: 50000 giờ.Mức độ chống thấm nước: IP68.Vỏ chống cháy: V0.Lớp chống tia cực tím: 4.Thử nghiệm phun muối: Xịt chống muối.Chống va đập: IK10.Mức độ an toàn điện: Cấp III.Chứng chỉ an toàn: CE FCC RoHS.Nhiệt độ hoạt động: -40 ℃ đến 55 ℃.Màu LED: RGB.Góc chùm: 160 °.Độ phân giải màu: 3x8bit.Điện áp hoạt động: DC12V.Công suất định mức: 0,21W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây cáp ngầm 2x2,5 mm2 hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ điện, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Bộ vi xử lý T8000 AC (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 18 | Nguồn 12V-33A ngoài trời (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 19 | Vận chuyển trụ led phun màu gia công hoàn thành ra địa điểm lắp đặt (Ô tô vận tải thùng 7T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | ca |
| 20 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông (Nhân công 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 21 | Nhân công lắp đặt trụ đèn led phun màu (Nhân công 3.5/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | công |
| 22 | Biển báo cọc tiêu cảnh báo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 23 | Lắp đặt vỏ tủ điện, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 24 | Hẹn giờ thời gian Panasonic (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Khởi động từ 12A (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4756 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8266 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8676 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2041 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 32 | Bu lông M12 dài 50cm, Ecu M10 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 33 | Gia công mặt bích inox liên kết trụ Led với đế bê tông đường kính D520x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | tấn |
| 34 | Lắp đặt mặt bích inox liên kết trụ Led với đế bê tông đường kính D520x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | tấn |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6427 | m3 |
| 36 | Gia công inox 304 D25 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6637 | tấn |
| 37 | Gia công inox 304 D90 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | tấn |
| 38 | Gia công inox 304 D60 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 39 | Gia công khung inox 304 uốn tạo hình. Inox 304 hộp 20x20x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0558 | tấn |
| 40 | Lắp đặt kết cấu khung inox uốn tạo hình trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8459 | tấn |
| 41 | Lắp đặt đèn led cho trụ Led full color đế 20mm theo hình trụ có tán (kích thước trụ có tán cao 4250mm, tán rộng 2350mm) Gồm: bóng đèn LED hình cầu D300mm: 5 bóng, 20 bóng LED phi 60mm; Led full color đế 20mm tổng chiều dài LED 73m gồm 720 bóng LED full ; Quy cách: Led full color đế 20, gắn vào trụ bằng dây thít .Thông số bóng led: LED FULL COLOR 12MM ĐẾ 20MM XQD (F12/20) D20 XQD.Kích thước sản phẩm: Φ20mm * 12,5mm.Môi trường ứng dụng: Trong nhà / ngoài trời.Chất liệu vỏ: Nhựa.Số lượng kết nối tối đa: 50PCS / chuỗi.Khoảng cách giữa các bóng: khoảng 10cm.Tuổi thọ sản phẩm trung bình: 50000 giờ.Mức độ chống thấm nước: IP68.Vỏ chống cháy: V0.Lớp chống tia cực tím: 4.Thử nghiệm phun muối: Xịt chống muối.Chống va đập: IK10.Mức độ an toàn điện: Cấp III.Chứng chỉ an toàn: CE FCC RoHS.Nhiệt độ hoạt động: -40 ℃ đến 55 ℃.Màu LED: RGB.Góc chùm: 160 °.Độ phân giải màu: 3x8bit.Điện áp hoạt động: DC12V.Công suất định mức: 0,21W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây cáp ngầm 2x2,5 hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | 1m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | m |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,275 | m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 47 | Lắp đặt vỏ tủ điện, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 49 | Bộ vi xử lý T8000 AC (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 50 | Nguồn 12V-33A ngoài trời (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 51 | Vận chuyển trụ led phun màu gia công hoàn thành ra địa điểm lắp đặt (Ô tô vận tải thùng 7T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| 52 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông (Nhân công 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 53 | Nhân công lắp đặt trụ đèn led phun màu (Nhân công 3.5/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | công |
| 54 | Biển báo cọc tiêu cảnh báo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | 100m3/1km |
| 57 | Sản xuất khung thép gắn họa tiết trang trí làm bằng thép hộp (Mạ kẽm) 25x25x1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0772 | tấn |
| 58 | Lắp đặt kết cấu khung thép gắn họa tiết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0772 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn 2 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,757 | 1m2 |
| 60 | Họa tiết hoa led treo cột điện đơn 2D (kích thước D2,2m x C0,7m) Quy cách: Chủ đề (họa tiết là hoa sen cờ đảng, cờ tổ quốc- họa tiết là hoa đào) viền cạnh bằng LED ( Theo maket ), mặt ngoài in nội dung bằng đề can Hifi cán lên lớp nhôm. Cắt CNC viền họa tiết và đục lỗ LED phi 9mm ( Số lỗ đục tương đương với số lượng bóng LED cắm vào. - Thể hiện màu sắc , ánh sáng bằng LED đúc đế 8 phi 5 siêu sáng ( Loại 12V ).Màu sắc theo màu họa tiết và theo yêu cầu của chủ đầu tư. Liên kết họa tiết lên khung bằng ke góc và vít thép. Lập trình nháy bằng phần mềm chuyên dụng sau đó nạp vào khiển nháy. Đấu nguồn đủ công xuất so với số lượng Led và đấu nguồn âm dương vào khiển để chạy chương trình. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 61 | Đai ôm cột Ø300 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 62 | Bulong Ø8 dài 30cm, Ecu 10 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | Bộ |
| 63 | Dây cáp lụa Փ8 Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,4 | m |
| 64 | Khóa cáp D8 (cóc kẹp cáp D8) Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 65 | Tăng đơ cáp M8 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 66 | Nguồn 12V-33A ngoài trời (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 67 | Bộ vi xử lý Led One 8 cổng nháy (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 68 | Hộp kỹ thuật bảo vệ bộ vi xử lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 69 | Kẹp ghíp kéo dây từ cột đến biển (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2. Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2. Dây Cu/PVC/PVC 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | m |
| 72 | Nhân công lắp đặt (nhân công lắp đặt, kết nối nguồn điện bộ hoa led đơn 2D tại vị trí cột điện) (Nhân công 3.5/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | công |
| 73 | Xe nâng phục vụ lắp đặt bộ hoa led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ca |
| 74 | Vận chuyển bộ hoa led gia công hoàn thành ra địa điểm lắp đặt (Ô tô vận tải thùng 7T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | ca |
| 75 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông (Nhân công 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 76 | Biển báo cọc tiêu cảnh báo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 77 | Sản xuất khung thép gắn họa tiết trang trí làm bằng thép hộp (Mạ kẽm) 25x25x1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7747 | tấn |
| 78 | Lắp đặt kết cấu khung thép gắn họa tiết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7747 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn 2 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,832 | 1m2 |
| 80 | Họa tiết hoa led treo cột điện đơn 2D (kích thước R1,04m x C1,6m) Quy cách: Chủ đề (họa tiết các loại hoa theo maket) viền cạnh bằng LED ( Theo maket ), mặt ngoài in nội dung bằng đề can Hifi cán lên lớp nhôm. Cắt CNC viền họa tiết và đục lỗ LED phi 9mm ( Số lỗ đục tương đương với số lượng bóng LED cắm vào. - Thể hiện màu sắc , ánh sáng bằng LED đúc đế 8 phi 5 siêu sáng ( Loại 12V ).Màu sắc theo màu họa tiết và theo yêu cầu của chủ đầu tư. Liên kết họa tiết lên khung bằng ke góc và vít thép. Lập trình nháy bằng phần mềm chuyên dụng sau đó nạp vào khiển nháy. Đấu nguồn đủ công suất so với số lượng Led và đấu nguồn âm dương vào khiển để chạy chương trình. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 81 | Bulong Ø8 dài 30cm, Ecu 10 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | Bộ |
| 82 | Nguồn 12V-33A ngoài trời (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 83 | Bộ vi xử lý Led One 8 cổng nháy (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 84 | Hộp kỹ thuật bảo vệ bộ vi xử lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2. Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2. Dây Cu/PVC/PVC 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495 | m |
| 87 | Nhân công khoan lỗ cột đèn cao áp luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | lỗ |
| 88 | Nhân công lắp đặt (nhân công lắp đặt, kết nối nguồn điện bộ hoa led đơn 2D tại vị trí cột điện) (Nhân công 3.5/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | công |
| 89 | Xe nâng phục vụ lắp đặt bộ hoa led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Ca |
| 90 | Vận chuyển bộ hoa led gia công hoàn thành ra địa điểm lắp đặt (Ô tô vận tải thùng 7T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ca |
| 91 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông (Nhân công 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 92 | Biển báo cọc tiêu cảnh báo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2. Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 94 | Lắp đặt vỏ tủ điện, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 95 | Hẹn giờ thời gian Panasonic (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Khởi động từ 12A (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Đào đất hố móng có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3336 | 1m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4624 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1787 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1787 | 100m3/1km |
| 102 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3086 | tấn |
| 106 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3005 | 100m2 |
| 107 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5192 | m3 |
| 111 | Bu lông M12 dài 40cm, Ecu M12 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | bộ |
| 112 | Mặt bích liên kết trụ Led với đế bê tông đường kính đường kính vành ngoài 1500, đường kính vành trong 1100, dày 10mm, khoan 112 lỗ D14 để lắp đặt bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0576 | m2 |
| 114 | Gia công khung inox 304 uốn tạo hình trụ led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7694 | tấn |
| 115 | Lắp đặt kết cấu inox 304 dạng hình trụ, hình ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7694 | tấn |
| 116 | Gia công lắp dựng đèn led cho trụ led theo maket kích thước trụ led cao 7,3m:Quy cách: Led full color đế 30 lắp dựng theo hình uốn lượn của khung thép khoảng cách các bóng là khoảng 16cm, đầu mỗi ống liên kết đèn cầu D200 bên trong bóng Led 9W tổng số bóng là 28 bóng/1 trụ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 117 | Cờ hồng kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cờ |
| 118 | Lắp đặt dây cáp ngầm 2x2,5 mm2 hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0 mm2. Dây Cu/PVC/PVC 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5 mm2. Dây Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 122 | Lắp đặt vỏ tủ điện, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 123 | Bộ vi xử lý T8000 AC (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 124 | Nguồn 12V-33A ngoài trời (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 125 | Hẹn giờ thời gian Panasonic (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt vỏ tủ điện, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 128 | Khởi động từ 12A (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Ca cẩu lắp dựng (xe cẩu tự hành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 130 | Vận chuyển trụ led gia công ra địa điểm lắp đặt (Ô tô vận tải thùng 7T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 131 | Nhân công lắp đặt trụ đèn led phun màu (Nhân công 3.5/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | công |
| 132 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông (Nhân công 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 133 | Biển báo cọc tiêu cảnh báo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 134 | Biển led P10 Full màu trên sảnh UBND Kích thước dài 8,06m x cao 1,02m. Quy cách thi công màn hình: Khung bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,1mm đan gia cố hàn cây cách cây 28cm. hộp nổi 18cm, Mặt trước lắp tấm mudun Led P10 phun màu ngoài trời.Thông số kỹ thuật:Điện áp: 5V, Khoảng cách hai điểm ảnh (Pitch): 10mm, Kích thước (L*H): 320 x 160mm, Điểm ảnh Pixel (L x H): 32 x 16 Pixel, Cấu hình pixel: 1R1G1B, Mắt led: SMD 3535, Chế độ quét: ¼, Màu sắc hiển thị: Full color, Độ sáng : ≥ 10000 CD/M2, Chế độ quét: 1/8s, Pixel configuration : 1R1G1B, Góc nhìn ngang 110º /dọc:110º, Khoảng cách nhìn tốt nhất 4m - 30m, Card điều khiển BXY08 Wifi, Nguồn 5V- 60A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2212 | m2 |
| 135 | Thiết bị biên tập chương trình màn hình led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 137 | Hẹn giờ thời gian Panasonic (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt vỏ tủ điện, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 140 | Khởi động từ 12A (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Ca cẩu lắp dựng (xe cẩu tự hành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 142 | Vận chuyển màn hình led đến địa điểm lắp đặt (Ô tô vận tải thùng 7T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 143 | Nhân công thi công lắp đặt biển led (Nhân công 3.5/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| J | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | công |
| 2 | Biển báo thi công (tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| 3 | Đèn nhấp nháy bằng quang năng - giá tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Rào chắn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | công |
| 7 | Biển báo thi công (tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| 8 | Rào chắn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9257936E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.851587E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, bao gồm thi công các hạng mục chính như sau: Nền đường, mặt đường, bê tông nhựa, rãnh BTCT, mương xây, cống hộp, vỉa hè, điện chiếu sáng, bảng led điện tử, hạng mục điện trang trí đường phố bằng hệ thống họa tiết hoa văn bằng bóng led gắn cột điện và trụ led phun màu.Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.912.148.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện dân dụng.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư ) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên( kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70Kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 1 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng | ≥ 4,5Kw | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel | ≥ 240m3/h | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 12 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 13 | Ô tô tải | ≥ 7T | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 17 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥ 16T | 1 |
| 18 | Máy lu rung tự hành | ≥ 25T | 1 |
| 19 | Máy rải | ≥ 50m3/h | 1 |
| 20 | Máy phun nhựa đường 190 CV + Nồi nấu nhựa | 190 CV | 1 |
| 21 | Trạm trộn bê tông 120T/h - TP | ≥ 120T/h | 1 |
| 22 | Thiết bị sơn kẻ vạch | sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Máy kinh vĩ | sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Máy thủy bình | sử dụng tốt | 1 |
| 25 | Xe nâng | ≥ 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi