Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-10 15:01:00 đến ngày 2022-07-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,011,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.300884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.216814E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.407.079.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.814.158.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.407.079.200VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng là 3 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ Đội trưởng thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.407.079.200VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách điện. Tổng số năm kinh nghiệm làm Kỹ thuật phụ trách điện là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách cấp, thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm làm Kỹ thuật phụ trách cấp, thoát nước là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách thanh quyết toán. Tổng số năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường. Tổng số năm kinh nghiệm là làm Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 200A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Bổ sung cơ sở vật chất cho Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh, huyện Đăk Glei 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021 -2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V, E-HSMT | 1,356 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 9,067 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 16,129 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 26,929 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 0,908 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 1,627 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 17,386 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 6,237 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,647 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 1,676 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,905 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem Chương V, E-HSMT | 11,828 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 2,036 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 2,37 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 35,969 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 4,029 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 1,075 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 7,066 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V, E-HSMT | 67,017 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem Chương V, E-HSMT | 6,702 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 5,318 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,253 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Xem Chương V, E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V, E-HSMT | 6,316 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem Chương V, E-HSMT | 1,088 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 120,983 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày | Xem Chương V, E-HSMT | 8,602 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 18,095 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 36,989 | m3 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem Chương V, E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 41 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 làm xà gồ | Xem Chương V, E-HSMT | 589,2 | m |
| 42 | Thép hộp mạ kẽm 60x120x1.4 làm xà gồ | Xem Chương V, E-HSMT | 32 | 0.0 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V, E-HSMT | 2,032 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuông dày 0.45mm | Xem Chương V, E-HSMT | 5,444 | 100m2 |
| 45 | Căng lưới mắc cáo gia cố tường gạch không nung | Xem Chương V, E-HSMT | 254,019 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 175,86 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120*600 cắt từ gạch 600x600 | Xem Chương V, E-HSMT | 20,244 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bên trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 30,573 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 824,896 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 164,82 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 544,193 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 484,821 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột bên ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 158,01 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 173,812 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Xem Chương V, E-HSMT | 96,8 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Xem Chương V, E-HSMT | 96,8 | m |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 164,16 | m2 |
| 58 | Thi công trần thạch cao phẳng chống ẩm, tấm thả, khung xương Vĩnh Tường (Vật tư và nhân công) | Xem Chương V, E-HSMT | 62,225 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong (dùng bột bả trong nhà) | Xem Chương V, E-HSMT | 1.564,482 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (dùng bột bả ngoài nhà) | Xem Chương V, E-HSMT | 816,643 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Đồng Tâm(hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 816,643 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Đồng Tâm(hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 1.564,482 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 540,723 | m2 |
| 64 | Lát nền vệ sinh gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 58,003 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem Chương V, E-HSMT | 58,003 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit vào bậc thang, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 5,625 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 16,88 | m2 |
| 68 | Lan can sắt hộp 20x40x1.4 | Xem Chương V, E-HSMT | 30,03 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 30,03 | m2 |
| 70 | Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang 60x100 bằng gỗ (hoàn thiện) | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 71 | Cửa đi nhôm xingfa, phụ kiện chính hãng, kính cường lực 8ly (hoặc tương đương)(Hoàn thiện) | Xem Chương V, E-HSMT | 97,66 | m2 |
| 72 | Vách kính khung sắt 30x60x.14 (chưa kính) | Xem Chương V, E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem Chương V, E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 75 | Lắp dựng kính cường lực 8ly | Xem Chương V, E-HSMT | 14,098 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm xingfa, phụ kiện chính hãng, kính cường lực 8ly (Hoàn thiện) | Xem Chương V, E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 77 | Vách ngăn khung nhôm định hình, bề mặt vách ngăn được ốp tấm ván Veneer, sơn theo màu chỉ định, bên trong có bông thủy tinh cách âm (Thi công hoàn thiện) | Xem Chương V, E-HSMT | 46,2 | m2 |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 7,928 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 5,104 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 4,926 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(8,5x13x20), chiều dày | Xem Chương V, E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,725 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,446 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem Chương V, E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 85 | Cắt ron 1x4 đường lăn, ram dốc | Xem Chương V, E-HSMT | 43,6 | m |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 87 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Xem Chương V, E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 15,24 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá granit vào bậc cấp, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 90 | Lắp đặt máy bơm chìm 2.5HP | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bồn nước inox Tân Á, dung tích bể 2m3 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 3mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 93 | Lắp đặt nối ren ngoài, đồng D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt rắc co nhựa D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cùm thép D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Dây cáp D10 treo máy | Xem Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 3mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 3mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 3mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 103 | Lắp đặt co nhựa D49 | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt co 27/21 | Xem Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa D49 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa D49/34 | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt T nhựa D27 | Xem Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối ren ngoài đồng D49 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt co lơi D49 | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt lơi D27 | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối giảm 49/27 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt nối giảm 34/27 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối nhựa D49 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối nhựa D27 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối nhựa D21 | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa D49/34 | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê 27/21 | Xem Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt rắc co nhựa D49 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt co ren ngoài đồng D21 | Xem Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt co ren trong đồng D21 | Xem Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa đồng D49 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt van gạt đồng D21mm | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cùm thép D27 | Xem Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 2.4mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.1mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 dày 2.5mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.3mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 130 | Lắp đặt co nhựa D42 | Xem Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt T kiểm tra D114 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt T kiểm tra nhựa D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt co lơi D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt lơi nhựa D76 | Xem Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt lơi D60 | Xem Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 137 | Lắp đặt giảm 76/60 | Xem Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y76 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y nhựa D114/90 | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa D90/76 | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y90/60 | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y76/60 | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt nối giảm nhựa D114/60 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt nối giảm nhựa D90/60 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D76 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt đai treo D90-76 | Xem Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.5mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 151 | Lắp đặt T nhựa D114 | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối Viglacera VI107 (hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826(hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt Chậu rửa Viglacera BS409 + Chân BS502(hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa lavabô Viglacera VG107(hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam TT1 | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt bộ vòi xả tiểu nam Viglacera VGHX05(hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện 05 món | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox Viglacera VG98(hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt van gạt đồng D21mm | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi 3 lớp 120x120 D60 | Xem Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 162 | Thi công Vách ngăn bồn tiểu nam Viglacera VNT1 (hoặc tương đương)(Hoàn thiện) | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 163 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Viglacera VG508(hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 5,749 | m3 |
| 166 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 11 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 1,025 | m3 |
| 169 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22 xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V, E-HSMT | 3,338 | m3 |
| 170 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 20,288 | m2 |
| 172 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V, E-HSMT | 4,04 | m2 |
| 173 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem Chương V, E-HSMT | 19,04 | m2 |
| 174 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Xem Chương V, E-HSMT | 6,385 | m3 |
| 175 | Đắp đá 1x2 hố tự thấm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,837 | m3 |
| 176 | Đắp đá 4x6 giếng thấm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem Chương V, E-HSMT | 8,526 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,793 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem Chương V, E-HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem Chương V, E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 182 | Lắp đặt đèn Led đôi nổi trần 1m2x2/36W Rạng đông(hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 220x220/18W Rạng đông(hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn led âm trần tròn D150/9W Rạng đông(hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 185 | Lắp đặt tủ điện tổng, vỏ kim loại, 400x300x150 tôn dày 1,2mm, thanh cái đồng 50A (Vật tư và nhân công lắp đặt) | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt tủ điện âm tường, lắp 2-4 MCB | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 187 | Lắp đặt tủ điện âm tường, lắp 4-8 MCB | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt aptomat MCCB - 2P- 125A-50kA | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt aptomat MCCB - 2P- 65A-10kA | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt aptomat MCCB - 2P- 45A-10kA | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt các aptomat MCB -1P-35A-10kA | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Xem Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 194 | Lắp đặt dây đơn Cadivi CV-1.5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 870 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn Cadivi CV-2.5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đơn CV-10mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn CV-6mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn Cadivi CV-16mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 199 | Lắp đặt dây đơn Cadivi CV-4mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 340 | m |
| 200 | Lắp đặt dây CXV-DSTA 2x25mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 201 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D20 | Xem Chương V, E-HSMT | 898 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Xem Chương V, E-HSMT | 165 | m |
| 203 | Lắp đặt van phao điện tự ngắt | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt quạt trần Panasonic F60MZ2 sải cánh 1.4m(hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt quạt treo tường Senko có remote(hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V, E-HSMT | 62 | cái |
| 207 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem Chương V, E-HSMT | 62 | cái |
| 208 | Lắp đế âm đơn | Xem Chương V, E-HSMT | 77 | cái |
| 209 | Lắp đặt hộp đấu dây | Xem Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 210 | Lắp đặt mặt nạ đơn, đôi, ba | Xem Chương V, E-HSMT | 78 | cái |
| 211 | Lắp đặt thiết bị chống sét mạng LAN LAN-RJ45-CAT6 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt tủ rack 6U | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 213 | Modul ADSL | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt Switch 16 cổng | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Xem Chương V, E-HSMT | 215 | m |
| 216 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Xem Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống PVC luồn dây dẫn D16 | Xem Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 218 | Lắp đặt ống PVC luồn dây dẫn D20 | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 219 | Lắp đặt ống PVC luồn dây dẫn D25 | Xem Chương V, E-HSMT | 72 | m |
| 220 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 221 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem Chương V, E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 222 | Đóng cọc chống sét mạ đồng L=2.4m | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | cọc |
| 223 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần D50mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 19 | m |
| 224 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây cáp đồng trần D50mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 29 | m |
| 225 | Lắp đặt ống PVC luồn dây dẫn D40 | Xem Chương V, E-HSMT | 43 | m |
| 226 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco PDC E30 bán kính bảo vệ Rbv=70m(hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm D65, H=5m, sơn chống rỉ+đế trụ+ phụ kiện | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 228 | Hộp đấu dây và kiểm tra điện trở nối đất | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 229 | Hóa chất giảm điện trở (Bột GEM - 11.34kg/bao) | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bao |
| B | CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 2,679 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 4,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem Chương V, E-HSMT | 2,004 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 5,528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,799 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V, E-HSMT | 7,716 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem Chương V, E-HSMT | 0,772 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,541 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 1,772 | m3 |
| 25 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 làm xà gồ | Xem Chương V, E-HSMT | 152 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuông dày 0.45mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,821 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,535 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem Chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 32 | Gia công lan can (chưa có thép hộp) | Xem Chương V, E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 33 | Thép hộp 40x80x1.4 làm lan can | Xem Chương V, E-HSMT | 29 | m |
| 34 | Thép hộp 20x40x1.4 làm lan can | Xem Chương V, E-HSMT | 109 | m |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 20,04 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Xem Chương V, E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 35,4 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 44,62 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 90,976 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Xem Chương V, E-HSMT | 31,4 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Xem Chương V, E-HSMT | 31,4 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bột bả ngoài nhà) | Xem Chương V, E-HSMT | 190,196 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 190,196 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 51,779 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 220x220/18W Rạng đông | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây đơn Cadivi CV-1.5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 48 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D20 | Xem Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 1,25 m3, đất hữu cơ bề mặt | Xem Chương V, E-HSMT | 1,571 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Xem Chương V, E-HSMT | 16,899 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem Chương V, E-HSMT | 3,003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem Chương V, E-HSMT | 15,466 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem Chương V, E-HSMT | 15,466 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem Chương V, E-HSMT | 50 | m3 |
| 7 | Rải tấm màng PE dày 0.5mm làm lớp cách ly | Xem Chương V, E-HSMT | 9,996 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 99,96 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 999,6 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 5,049 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 2,019 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 2,283 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 46,534 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Xem Chương V, E-HSMT | 46,534 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 36 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V, E-HSMT | 11,304 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Xem Chương V, E-HSMT | 1,592 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đan mương | Xem Chương V, E-HSMT | 100 | 1 cấu kiện |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem Chương V, E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 22,275 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 51,75 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.5mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 27 | Đắp đá 1x2 tại ống thoát nước | Xem Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 28 | Đắp đá 4x6 tại ống thoát nước | Xem Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 29 | Vải địa kỹ thuật | Xem Chương V, E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,675 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.300884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.216814E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.407.079.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.814.158.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.407.079.200VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng là 3 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ Đội trưởng thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.407.079.200VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách điện. Tổng số năm kinh nghiệm làm Kỹ thuật phụ trách điện là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách cấp, thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm làm Kỹ thuật phụ trách cấp, thoát nước là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách thanh quyết toán. Tổng số năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 6 | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường. Tổng số năm kinh nghiệm là làm Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 5T | Cần trục ô tô 5T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Máy cắt uốn 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,0 KW | Máy đầm dùi 1,0 KW | 2 |
| 5 | Máy hàn 200A | Máy hàn 200A | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 9 | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi