Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726478-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220673506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-10 15:01:00 đến ngày 2022-07-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,011,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.300884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.216814E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.407.079.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.814.158.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.407.079.200VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng là 3 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ Đội trưởng thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.407.079.200VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách điện. Tổng số năm kinh nghiệm làm Kỹ thuật phụ trách điện là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách cấp, thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm làm Kỹ thuật phụ trách cấp, thoát nước là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách thanh quyết toán. Tổng số năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường. Tổng số năm kinh nghiệm là làm Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 5T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 200A
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 200A
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Bổ sung cơ sở vật chất cho Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh, huyện Đăk Glei
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021 -2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 22 Nguyễn Thái Học - thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc (Số 18 Ngô Gia Tự, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hải Phong (Số 04 đường Nguyễn Văn Hoàng, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum).


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 22 Nguyễn Thái Học - thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V, E-HSMT1,356100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT9,067m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT11,34m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT16,129m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT26,929m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT0,908100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,064tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT1,627tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT17,386m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT6,237m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,647100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,233tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT1,676tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem Chương V, E-HSMT1,905100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem Chương V, E-HSMT11,828m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT2,036100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,27tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT2,37tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT35,969m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT4,029100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT1,075tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT7,066tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem Chương V, E-HSMT67,017m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiXem Chương V, E-HSMT6,702100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT5,318tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,032tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Xem Chương V, E-HSMT1,253m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngXem Chương V, E-HSMT0,125100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,369tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,144tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Xem Chương V, E-HSMT6,316m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem Chương V, E-HSMT1,088100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,212tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,555tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT120,983m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày Xem Chương V, E-HSMT8,602m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT18,095m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT36,989m3
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V, E-HSMT11,7m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT11,7m2
41Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 làm xà gồXem Chương V, E-HSMT589,2m
42Thép hộp mạ kẽm 60x120x1.4 làm xà gồXem Chương V, E-HSMT320.0
43Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V, E-HSMT2,032tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuông dày 0.45mmXem Chương V, E-HSMT5,444100m2
45Căng lưới mắc cáo gia cố tường gạch không nungXem Chương V, E-HSMT254,019m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT175,86m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120*600 cắt từ gạch 600x600Xem Chương V, E-HSMT20,244m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bên trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT30,573m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT824,896m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT164,82m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT544,193m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT484,821m2
53Trát trụ, cột bên ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT158,01m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT173,812m2
55Đắp phào kép, vữa XM mác 100Xem Chương V, E-HSMT96,8m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Xem Chương V, E-HSMT96,8m
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT164,16m2
58Thi công trần thạch cao phẳng chống ẩm, tấm thả, khung xương Vĩnh Tường (Vật tư và nhân công)Xem Chương V, E-HSMT62,225m2
59Bả bằng bột bả vào tường trong (dùng bột bả trong nhà)Xem Chương V, E-HSMT1.564,482m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoài (dùng bột bả ngoài nhà)Xem Chương V, E-HSMT816,643m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Đồng Tâm(hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT816,643m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Đồng Tâm(hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT1.564,482m2
63Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT540,723m2
64Lát nền vệ sinh gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT58,003m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V, E-HSMT58,003m2
66Công tác ốp đá granit vào bậc thang, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT5,625m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT16,88m2
68Lan can sắt hộp 20x40x1.4Xem Chương V, E-HSMT30,03m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT30,03m2
70Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang 60x100 bằng gỗ (hoàn thiện)Xem Chương V, E-HSMT10m
71Cửa đi nhôm xingfa, phụ kiện chính hãng, kính cường lực 8ly (hoặc tương đương)(Hoàn thiện)Xem Chương V, E-HSMT97,66m2
72Vách kính khung sắt 30x60x.14 (chưa kính)Xem Chương V, E-HSMT14,58m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT14,58m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem Chương V, E-HSMT14,58m2
75Lắp dựng kính cường lực 8lyXem Chương V, E-HSMT14,098m2
76Cửa sổ nhôm xingfa, phụ kiện chính hãng, kính cường lực 8ly (Hoàn thiện)Xem Chương V, E-HSMT60,48m2
77Vách ngăn khung nhôm định hình, bề mặt vách ngăn được ốp tấm ván Veneer, sơn theo màu chỉ định, bên trong có bông thủy tinh cách âm (Thi công hoàn thiện)Xem Chương V, E-HSMT46,2m2
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT7,928m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT5,104m3
80Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT4,926m3
81Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(8,5x13x20), chiều dày Xem Chương V, E-HSMT3,8m3
82Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,725m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT1,446m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem Chương V, E-HSMT0,033100m2
85Cắt ron 1x4 đường lăn, ram dốcXem Chương V, E-HSMT43,6m
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT34,68m2
87Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuXem Chương V, E-HSMT34,68m2
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT15,24m2
89Công tác ốp đá granit vào bậc cấp, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT6,93m2
90Lắp đặt máy bơm chìm 2.5HPXem Chương V, E-HSMT1bộ
91Lắp đặt bồn nước inox Tân Á, dung tích bể 2m3Xem Chương V, E-HSMT1bể
92Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 3mmXem Chương V, E-HSMT0,85100m
93Lắp đặt nối ren ngoài, đồng D34Xem Chương V, E-HSMT2cái
94Lắp đặt co nhựa D34Xem Chương V, E-HSMT5cái
95Lắp đặt rắc co nhựa D34Xem Chương V, E-HSMT2cái
96Lắp đặt van đồng 1 chiều D34Xem Chương V, E-HSMT2cái
97Lắp đặt cùm thép D34Xem Chương V, E-HSMT5cái
98Dây cáp D10 treo máyXem Chương V, E-HSMT15m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4mmXem Chương V, E-HSMT0,43100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 3mmXem Chương V, E-HSMT0,04100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 3mmXem Chương V, E-HSMT0,35100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 3mmXem Chương V, E-HSMT0,46100m
103Lắp đặt co nhựa D49Xem Chương V, E-HSMT4cái
104Lắp đặt co 27/21Xem Chương V, E-HSMT12cái
105Lắp đặt tê nhựa D49Xem Chương V, E-HSMT1cái
106Lắp đặt tê nhựa D49/34Xem Chương V, E-HSMT4cái
107Lắp đặt T nhựa D27Xem Chương V, E-HSMT15cái
108Lắp đặt nối ren ngoài đồng D49Xem Chương V, E-HSMT1cái
109Lắp đặt co lơi D49Xem Chương V, E-HSMT4cái
110Lắp đặt lơi D27Xem Chương V, E-HSMT8cái
111Lắp đặt nối giảm 49/27Xem Chương V, E-HSMT2cái
112Lắp đặt nối giảm 34/27Xem Chương V, E-HSMT5cái
113Lắp đặt nối nhựa D49Xem Chương V, E-HSMT2cái
114Lắp đặt nối nhựa D27Xem Chương V, E-HSMT5cái
115Lắp đặt nối nhựa D21Xem Chương V, E-HSMT8cái
116Lắp đặt tê nhựa D49/34Xem Chương V, E-HSMT4cái
117Lắp đặt tê 27/21Xem Chương V, E-HSMT12cái
118Lắp đặt rắc co nhựa D49Xem Chương V, E-HSMT1cái
119Lắp đặt co ren ngoài đồng D21Xem Chương V, E-HSMT16cái
120Lắp đặt co ren trong đồng D21Xem Chương V, E-HSMT9cái
121Lắp đặt van khóa đồng D49Xem Chương V, E-HSMT1cái
122Lắp đặt van khóa đồng D34Xem Chương V, E-HSMT3cái
123Lắp đặt van gạt đồng D21mmXem Chương V, E-HSMT2cái
124Lắp đặt cùm thép D27Xem Chương V, E-HSMT30cái
125Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 2.4mmXem Chương V, E-HSMT0,48100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.1mmXem Chương V, E-HSMT0,74100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC D76 dày 2.5mmXem Chương V, E-HSMT0,25100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.3mmXem Chương V, E-HSMT0,28100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mmXem Chương V, E-HSMT0,36100m
130Lắp đặt co nhựa D42Xem Chương V, E-HSMT14cái
131Lắp đặt T kiểm tra D114Xem Chương V, E-HSMT2cái
132Lắp đặt T kiểm tra nhựa D90Xem Chương V, E-HSMT2cái
133Lắp đặt lơi nhựa D114Xem Chương V, E-HSMT4cái
134Lắp đặt co lơi D90Xem Chương V, E-HSMT20cái
135Lắp đặt lơi nhựa D76Xem Chương V, E-HSMT16cái
136Lắp đặt lơi D60Xem Chương V, E-HSMT26cái
137Lắp đặt giảm 76/60Xem Chương V, E-HSMT24cái
138Lắp đặt Y nhựa D114Xem Chương V, E-HSMT2cái
139Lắp đặt Y nhựa D90Xem Chương V, E-HSMT16cái
140Lắp đặt Y76Xem Chương V, E-HSMT2cái
141Lắp đặt Y nhựa D114/90Xem Chương V, E-HSMT3cái
142Lắp đặt Y nhựa D90/76Xem Chương V, E-HSMT3cái
143Lắp đặt Y90/60Xem Chương V, E-HSMT6cái
144Lắp đặt Y76/60Xem Chương V, E-HSMT10cái
145Lắp đặt nối giảm nhựa D114/60Xem Chương V, E-HSMT2cái
146Lắp đặt nối giảm nhựa D90/60Xem Chương V, E-HSMT2cái
147Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90Xem Chương V, E-HSMT5cái
148Lắp đặt nắp bịt thông tắc D76Xem Chương V, E-HSMT5cái
149Lắp đặt đai treo D90-76Xem Chương V, E-HSMT20cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.5mmXem Chương V, E-HSMT0,04100m
151Lắp đặt T nhựa D114Xem Chương V, E-HSMT3cái
152Lắp đặt Bồn cầu 2 khối Viglacera VI107 (hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT9bộ
153Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826(hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT9cái
154Lắp đặt Chậu rửa Viglacera BS409 + Chân BS502(hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT5bộ
155Lắp đặt vòi rửa lavabô Viglacera VG107(hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT5bộ
156Lắp đặt chậu tiểu nam TT1Xem Chương V, E-HSMT6bộ
157Lắp đặt bộ vòi xả tiểu nam Viglacera VGHX05(hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT6bộ
158Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện 05 mónXem Chương V, E-HSMT5cái
159Lắp đặt hộp đựng giấy inox Viglacera VG98(hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT9cái
160Lắp đặt van gạt đồng D21mmXem Chương V, E-HSMT4cái
161Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi 3 lớp 120x120 D60Xem Chương V, E-HSMT13cái
162Thi công Vách ngăn bồn tiểu nam Viglacera VNT1 (hoặc tương đương)(Hoàn thiện)Xem Chương V, E-HSMT6m2
163Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Viglacera VG508(hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT1bộ
164Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V, E-HSMT0,15100m3
165Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT5,749m3
166Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT11m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT0,83m3
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT1,025m3
169Xây gạch không nung 6.5x10.5x22 xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V, E-HSMT3,338m3
170Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,678m3
171Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT20,288m2
172Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem Chương V, E-HSMT4,04m2
173Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V, E-HSMT19,04m2
174Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngXem Chương V, E-HSMT6,385m3
175Đắp đá 1x2 hố tự thấmXem Chương V, E-HSMT0,837m3
176Đắp đá 4x6 giếng thấmXem Chương V, E-HSMT0,785m3
177Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem Chương V, E-HSMT8,526m3
178Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT0,793m3
179Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem Chương V, E-HSMT0,467100m2
180Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem Chương V, E-HSMT0,058tấn
181Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanXem Chương V, E-HSMT81 cấu kiện
182Lắp đặt đèn Led đôi nổi trần 1m2x2/36W Rạng đông(hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT24bộ
183Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 220x220/18W Rạng đông(hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT22bộ
184Lắp đặt đèn led âm trần tròn D150/9W Rạng đông(hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT18bộ
185Lắp đặt tủ điện tổng, vỏ kim loại, 400x300x150 tôn dày 1,2mm, thanh cái đồng 50A (Vật tư và nhân công lắp đặt)Xem Chương V, E-HSMT1bộ
186Lắp đặt tủ điện âm tường, lắp 2-4 MCBXem Chương V, E-HSMT3bộ
187Lắp đặt tủ điện âm tường, lắp 4-8 MCBXem Chương V, E-HSMT2bộ
188Lắp đặt aptomat MCCB - 2P- 125A-50kAXem Chương V, E-HSMT1cái
189Lắp đặt aptomat MCCB - 2P- 65A-10kAXem Chương V, E-HSMT1cái
190Lắp đặt aptomat MCCB - 2P- 45A-10kAXem Chương V, E-HSMT1cái
191Lắp đặt các aptomat MCB -1P-35A-10kAXem Chương V, E-HSMT1cái
192Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAXem Chương V, E-HSMT10cái
193Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAXem Chương V, E-HSMT18cái
194Lắp đặt dây đơn Cadivi CV-1.5mm2Xem Chương V, E-HSMT870m
195Lắp đặt dây đơn Cadivi CV-2.5mm2Xem Chương V, E-HSMT800m
196Lắp đặt dây đơn CV-10mm2Xem Chương V, E-HSMT8m
197Lắp đặt dây đơn CV-6mm2Xem Chương V, E-HSMT15m
198Lắp đặt dây đơn Cadivi CV-16mm2Xem Chương V, E-HSMT10m
199Lắp đặt dây đơn Cadivi CV-4mm2Xem Chương V, E-HSMT340m
200Lắp đặt dây CXV-DSTA 2x25mm2Xem Chương V, E-HSMT90m
201Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D20Xem Chương V, E-HSMT898m
202Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30Xem Chương V, E-HSMT165m
203Lắp đặt van phao điện tự ngắtXem Chương V, E-HSMT1cái
204Lắp đặt quạt trần Panasonic F60MZ2 sải cánh 1.4m(hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT6cái
205Lắp đặt quạt treo tường Senko có remote(hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT18cái
206Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V, E-HSMT62cái
207Lắp đặt ổ cắm đơnXem Chương V, E-HSMT62cái
208Lắp đế âm đơnXem Chương V, E-HSMT77cái
209Lắp đặt hộp đấu dâyXem Chương V, E-HSMT34cái
210Lắp đặt mặt nạ đơn, đôi, baXem Chương V, E-HSMT78cái
211Lắp đặt thiết bị chống sét mạng LAN LAN-RJ45-CAT6Xem Chương V, E-HSMT1cái
212Lắp đặt tủ rack 6UXem Chương V, E-HSMT1bộ
213Modul ADSLXem Chương V, E-HSMT1bộ
214Lắp đặt Switch 16 cổngXem Chương V, E-HSMT1cái
215Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Xem Chương V, E-HSMT215m
216Lắp đặt ổ cắm mạngXem Chương V, E-HSMT14cái
217Lắp đặt ống PVC luồn dây dẫn D16Xem Chương V, E-HSMT90m
218Lắp đặt ống PVC luồn dây dẫn D20Xem Chương V, E-HSMT6m
219Lắp đặt ống PVC luồn dây dẫn D25Xem Chương V, E-HSMT72m
220Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT5,4m3
221Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem Chương V, E-HSMT5,4m3
222Đóng cọc chống sét mạ đồng L=2.4mXem Chương V, E-HSMT10cọc
223Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần D50mm2Xem Chương V, E-HSMT19m
224Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây cáp đồng trần D50mm2Xem Chương V, E-HSMT29m
225Lắp đặt ống PVC luồn dây dẫn D40Xem Chương V, E-HSMT43m
226Lắp đặt kim thu sét Ingesco PDC E30 bán kính bảo vệ Rbv=70m(hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT1cái
227Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm D65, H=5m, sơn chống rỉ+đế trụ+ phụ kiệnXem Chương V, E-HSMT1bộ
228Hộp đấu dây và kiểm tra điện trở nối đấtXem Chương V, E-HSMT1bộ
229Hóa chất giảm điện trở (Bột GEM - 11.34kg/bao)Xem Chương V, E-HSMT2bao
B CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V, E-HSMT0,237100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT2,679m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT2,35m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT4,576m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT0,195100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,02tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,252tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT1,206m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,024100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,026tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,18tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem Chương V, E-HSMT0,182100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem Chương V, E-HSMT2,004m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT0,354100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,036tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,25tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT5,528m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,799100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,098tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,545tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem Chương V, E-HSMT7,716m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiXem Chương V, E-HSMT0,772100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,541tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT1,772m3
25Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 làm xà gồXem Chương V, E-HSMT152m
26Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V, E-HSMT0,491tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuông dày 0.45mmXem Chương V, E-HSMT0,821100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Xem Chương V, E-HSMT0,535m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem Chương V, E-HSMT0,192100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,49m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT2,688m3
32Gia công lan can (chưa có thép hộp)Xem Chương V, E-HSMT0,27tấn
33Thép hộp 40x80x1.4 làm lan canXem Chương V, E-HSMT29m
34Thép hộp 20x40x1.4 làm lan canXem Chương V, E-HSMT109m
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT20,04m2
36Lắp dựng lan can sắtXem Chương V, E-HSMT24,5m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT35,4m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT44,62m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT90,976m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT19,2m2
41Đắp phào kép, vữa XM mác 100Xem Chương V, E-HSMT31,4m
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Xem Chương V, E-HSMT31,4m
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bột bả ngoài nhà)Xem Chương V, E-HSMT190,196m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT190,196m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT51,779m2
46Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 220x220/18W Rạng đôngXem Chương V, E-HSMT5bộ
47Lắp đặt dây đơn Cadivi CV-1.5mm2Xem Chương V, E-HSMT55m
48Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D20Xem Chương V, E-HSMT25m
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào đất bằng máy đào 1,25 m3, đất hữu cơ bề mặtXem Chương V, E-HSMT1,571100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIXem Chương V, E-HSMT16,899100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem Chương V, E-HSMT3,003100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem Chương V, E-HSMT15,466100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem Chương V, E-HSMT15,466100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem Chương V, E-HSMT50m3
7Rải tấm màng PE dày 0.5mm làm lớp cách lyXem Chương V, E-HSMT9,996100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT99,96m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT999,6m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT5,049m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT2,019m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT2,283m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT46,534m2
14Quét vôi 3 nước trắngXem Chương V, E-HSMT46,534m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT36m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT2,4m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Xem Chương V, E-HSMT11,304m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngXem Chương V, E-HSMT1,592100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Xem Chương V, E-HSMT1,488m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem Chương V, E-HSMT0,11100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đan mươngXem Chương V, E-HSMT1001 cấu kiện
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem Chương V, E-HSMT0,191tấn
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT22,275m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT3,15m3
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT51,75m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.5mmXem Chương V, E-HSMT0,096100m
27Đắp đá 1x2 tại ống thoát nướcXem Chương V, E-HSMT0,96m3
28Đắp đá 4x6 tại ống thoát nướcXem Chương V, E-HSMT0,96m3
29Vải địa kỹ thuậtXem Chương V, E-HSMT1,28m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT0,675m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.300884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.216814E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.407.079.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.814.158.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.407.079.200VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng là 3 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
2 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ Đội trưởng thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.407.079.200VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
3 Kỹ thuật phụ trách điện 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách điện. Tổng số năm kinh nghiệm làm Kỹ thuật phụ trách điện là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
4 Kỹ thuật phụ trách cấp, thoát nước 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách cấp, thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm làm Kỹ thuật phụ trách cấp, thoát nước là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách thanh quyết toán. Tổng số năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
6 Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường. Tổng số năm kinh nghiệm là làm Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 5T Cần trục ô tô 5T1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Máy cắt gạch đá 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW1
4 Máy đầm dùi 1,0 KW Máy đầm dùi 1,0 KW2
5 Máy hàn 200A Máy hàn 200A2
6 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Máy khoan cầm tay 0,62 kW1
7 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
8 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
9 Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->