Gói thầu: Gói thầu 01-PVSX: Cung cấp CCDC phục vụ sản xuất năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-PVSX: Cung cấp CCDC phục vụ sản xuất năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625260 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-10 15:40:00 đến ngày 2022-07-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,605,233,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,263,000 VNĐ ((Mười chín triệu hai trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8157E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp các dụng cụ an toàn, thí nghiệm và sửa chữa điện nóng cho ngành điện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ năm 2019) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.124.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.248.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian không quá 10 ngày sau khi nhận được các thông báo của chủ đầu tư, nhà thầu sẽ phải sửa chữa hoặc thay thế tất cả hàng hóa sai sót, hư hỏng được xác định là do chính bản thân chất lượng của hàng hóa gây nên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01-PVSX: Cung cấp CCDC phục vụ sản xuất năm 2022 Cung cấp công cụ dụng cụ để trang bị cho các đơn vị trực thuộc phục vụ nhu cầu sản xuất năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu (trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên). - Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019 - 2020 - 2021). - Các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa chào thầu đã thực hiện kể từ năm 2019. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. - Giấy chứng nhận xuất xưởng (nếu sản xuất trong nước), biên bản thử nghiệm xuất xưởng. Giấy chứng nhận nhập khẩu (nếu nhập khẩu từ nước ngoài. - Biên bản thí nghiệm điển hình (Type Test Report) hoặc biên bản thí nghiệm xuất xưởng chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật (theo quy định tại Mục 2.1.4 Chương V). - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 (hoặc phiên bản mới hơn) còn hiệu lực của nhà sản xuất phù hợp với hàng hóa chào thầu. - Giấy xác nhận (được ký trong thời gian từ ngày 01/01/2019 trở về sau) của một đơn vị quản lý vận hành thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam chứng tỏ hàng hóa chào thầu đã được đưa vào sử dụng đạt yêu cầu ít nhất 02 năm trước thời điểm đóng thầu. - Hàng mẫu theo quy định tại Mục 2.1.4 Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào đầy đủ danh mục và số lượng hàng hóa của gói thầu theo yêu cầu nêu tại Chương V. - Giá dự thầu phải là giá giao hàng đến địa điểm yêu cầu của Chủ đầu tư (nêu tại Chương V), đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển và bốc dỡ hàng hóa xuống đến kho..., và bao gồm cả thuế giá trị gia tăng. Ghi chú: - Đối với các trường hợp áp dụng miễn giảm thuế theo qui định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP thì bổ sung nội dung sau: + Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. - Để phục vụ việc quản lý đơn giá, Bên mời thầu bổ sung 2 mẫu biểu bảng đơn giá chi tiết dự thầu (mẫu số 26- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước; mẫu số 27-Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các biểu mẫu này cho Bên mời thầu để đưa vào hợp đồng trong giai đoạn ký kết hợp đồng. - Qui định về thuế: + Trường hợp bên bán là nhà thầu nước ngoài: * Bên bán phải chịu mọi loại thuế và lệ phí phát sinh bên ngoài lãnh thổ của nước Bên mua. * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở nước ngoài: Việc kê khai, nộp thuế nhập khẩu, VAT, CIT và lệ phí hải quan là trách nhiệm của Bên mua. * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán trong nước của Bên mua: Bên bán phải kê khai thủ tục xuất khẩu tại chỗ và nộp các các loại thuế và phí liên quan theo quy định; Bên mua kê khai thủ tục nhập khẩu tại chỗ và nộp các các loại thuế và phí liên quan theo quy định. * Bên bán phải kê khai và nộp thuế thu nhập cá nhân đối với Dịch vụ kỹ thuật thực hiện trong nước Bên mua. +Trường hợp Bên bán là nhà thầu trong nước: * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở nước ngoài: Việc kê khai, nộp thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan là trách nhiệm của Bên mua; Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí liên quan; * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán trong nước của Bên mua và Dịch vụ kỹ thuật: Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí (nếu có) cho đến khi giao Hàng hoá và thực hiện Dịch vụ cho Bên mua theo Điều kiện của Hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm trước năm có thời điểm đóng thầu. + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính, bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; + Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước (mẫu số 26); Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài (mẫu số 27); + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu có); + Biên bản thí nghiệm điển hình. Trường hợp Biên bản thí nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu. + Các cam kết (nếu có)… Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.263.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (236) 355 1246 - Fax: (236) 222 2110) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Danh - Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (236) 651 2369 - Fax: (236) 222 2110) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây thắt lưng an toàn | 76 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 2 | Găng cách điện hạ áp | 40 | Đôi | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 3 | Găng cách điện trung áp (17KV) | 1 | Đôi | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 4 | Ghế cách điện trung thế | 3 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 5 | Thảm cách điện trung thế | 6 | Tấm | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 6 | Thảm cách điện hạ áp | 27 | Tấm | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 7 | Kẹp thảm cách điện hạ áp | 64 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 8 | Bộ tiếp địa lưu động trung thế | 3 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 9 | Tiếp địa cáp vặn xoắn ABC | 12 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 10 | Tiếp địa lưu động gắn tại Áptômát | 16 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 11 | Bộ tiếp địa lưu động hạ áp ĐZ trần | 2 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 12 | Kẹp dây cho tiếp địa cáp vặn xoắn ABC | 14 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 13 | Mũ nhựa cứng (BHLĐ) màu trắng | 398 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 14 | Thiết bị cảnh báo gắn trên mũ | 16 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 15 | Máy mài góc dùng pin | 9 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 16 | Máy siết bu lông (M12-M30) dùng pin | 7 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 17 | Dây thừng cách điện (20m/cuộn) - Hotline | 2 | Cuộn | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 18 | Găng tay cao su 16'', cỡ 8 - Hotline | 2 | Đôi | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 19 | Găng tay cao su 16'', cỡ 9 - Hotline | 10 | Đôi | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 20 | Găng tay cao su 16'', cỡ 10 - Hotline | 2 | Đôi | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 21 | Găng tay da 16" cỡ 8 - Hotline | 12 | Đôi | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 22 | Găng tay da 16" cỡ 9 - Hotline | 32 | Đôi | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 23 | Găng tay da 16" cỡ 10 - Hotline | 4 | Đôi | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 24 | Ủng cách điện trung áp (đến 26,5kV), class 3 - Hotline | 1 | Đôi | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 25 | Thảm không rãnh 36"x36" - Hotline | 19 | Tấm | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 26 | Thảm có rãnh 36"x36" - Hotline | 9 | Tấm | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 27 | Kẹp thảm dùng sào - Hotline | 60 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 28 | Bọc dây dẫn cứng, dài 5' | 30 | Bộ | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 29 | Sào đấu chim | 1 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 30 | Kéo cắt dây nhôm lõi thép_Hotline | 1 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 31 | Chất vệ sinh hơi ẩm (4 lít/bình) | 4 | Bình | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 32 | Vải lau dụng cụ vệ sinh thiết bị_Hotline | 9 | Hộp | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 33 | Ampe kìm hạ thế | 4 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 34 | Ampe kìm trung thế (máy đo dòng xoay chiều cao thế) | 6 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 35 | Đồng hồ vạn năng | 10 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất | |
| 36 | Phương tiện đo điện trở cách điện 5.000V | 3 | Cái | Mục 2 chương V E-HSMT | Hàng hóa chào thầu phải là mới nguyên 100%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có catalogue và các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, sử dụng của nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8157E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp các dụng cụ an toàn, thí nghiệm và sửa chữa điện nóng cho ngành điện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ năm 2019) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.124.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.248.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian không quá 10 ngày sau khi nhận được các thông báo của chủ đầu tư, nhà thầu sẽ phải sửa chữa hoặc thay thế tất cả hàng hóa sai sót, hư hỏng được xác định là do chính bản thân chất lượng của hàng hóa gây nên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi