Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ (từ nguồn vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-10 16:11:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,650,025,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có CMT hoặc CCCD;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh: -Các bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.-Tài liêu chứng minh: - Có CMT hoặc CCCD; - Có bằng tốt nghiệp đại học;- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành cấp thoát nước:Tài liệu chứng minh: có CMT hoặc CCCD; Có bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành điện:Tài liệu chứng minh: có CMT hoặc CCCD; Có bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh: - có CMT hoặc CCCD - Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng: Tài liệu chứng minh: có CMT hoặc CCCD; Bằng đại học, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≤ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tổng tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào (xúc) dung tích gầu >= 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa hệ thống cửa ra vào, cửa sổ khu hiệu bộ, khu phòng học và cải tạo nâng cấp sân vận động trường THCS Lưu Hoàng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ (từ nguồn vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chỉ dẫn chương V | 170,56 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 61,7168 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 64,0328 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn chương V | 64,0328 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 64,0328 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 6,38mm | Theo chỉ dẫn chương V | 6,336 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 6,38mm | Theo chỉ dẫn chương V | 19,8 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 6,38mm, màu trắng đục | Theo chỉ dẫn chương V | 6,16 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 6,38mm | Theo chỉ dẫn chương V | 12,48 | m2 |
| 10 | Sản xuất vách khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 6,38mm | Theo chỉ dẫn chương V | 10,146 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn chương V | 54,922 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3078 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 11,2036 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn chương V | 17,28 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chỉ dẫn chương V | 202,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 101,46 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 68,256 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn chương V | 68,256 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 68,256 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 6,38mm | Theo chỉ dẫn chương V | 31,68 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 6,38mm | Theo chỉ dẫn chương V | 38,28 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn chương V | 69,96 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5453 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 23,1552 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn chương V | 38,28 | m2 |
| C | SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chỉ dẫn chương V | 9 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chỉ dẫn chương V | 9 | gốc cây |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 3,626 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V | 4,7863 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 4,7863 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,5758 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 8,5371 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6567 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3678 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1532 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 10,9121 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 18,9201 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5331 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2237 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 6,0942 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1936 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6403 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7742 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,9545 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6834 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3468 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 114 | 1 cấu kiện |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 89,281 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo chỉ dẫn chương V | 34,3878 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 1,152 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,576 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 1,248 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0428 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0404 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 34 | Khung móng cột đèn M24x300x300 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | Cái |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn chương V | 1,197 | 100m3 |
| 36 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chỉ dẫn chương V | 7,98 | 100m2 |
| 37 | Trải cỏ nhân tạo ACRO M50F1(Chiều cao sợi cỏ: 50mm, khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 3/4", Dtex: 11000 dtex monofil color: green; số mũi kim/m 170/m; Số lớp đế 2PP+NET | Theo chỉ dẫn chương V | 798 | m2 |
| 38 | Bạt dán cỏ đặc chủng rộng 30, màu đen | Theo chỉ dẫn chương V | 433 | m |
| 39 | Keo dán đặc chủng | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | thùng |
| 40 | Lớp cát vàng trải trên mặt cỏ chiều dày lớp bằng 3cm | Theo chỉ dẫn chương V | 23,94 | m3 |
| 41 | Hạt cao su 5kg/m2 | Theo chỉ dẫn chương V | 3.990 | kg |
| 42 | Khung thành 3m | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Cái |
| 43 | Lưới cầu môn 3m | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Vạch sân màu trắng | Theo chỉ dẫn chương V | 186,04 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | tủ |
| 46 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cột |
| 48 | Lắp đèn pha sân bóng đá | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | bộ |
| 49 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x3 nối cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | m |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn chương V | 36 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 90/60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 220 | m |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bảng |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3*25+1*16)mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 120 | m |
| 61 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cọc |
| 62 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 63 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x3 nối cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | m |
| 64 | Cáp D10 căng lưới | Theo chỉ dẫn chương V | 354 | m |
| 65 | Lưới ô 120 căng sân bóng | Theo chỉ dẫn chương V | 944 | m2 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3707 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có CMT hoặc CCCD;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh: -Các bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.-Tài liêu chứng minh: - Có CMT hoặc CCCD; - Có bằng tốt nghiệp đại học;- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm các công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư ngành cấp thoát nước:Tài liệu chứng minh: có CMT hoặc CCCD; Có bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Kỹ sư ngành điện:Tài liệu chứng minh: có CMT hoặc CCCD; Có bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh: - có CMT hoặc CCCD - Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng: Tài liệu chứng minh: có CMT hoặc CCCD; Bằng đại học, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≤ 10 T | (Tổng tải trọng TGGT | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥150L | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn 23Kw | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi 1,5Kw | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đào (xúc) dung tích gầu >= 0.8m3 | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi