Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ (từ nguồn vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-10 16:07:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,566,879,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.192.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có CMT hoặc CCCD;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh: -Các bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.-Tài liêu chứng minh: - Có CMT hoặc CCCD; - Có bằng tốt nghiệp đại học;- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành cấp thoát nước:. Tài liệu chứng minh: có CMT hoặc CCCD; Có bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành điện:Tài liệu chứng minh: có CMT hoặc CCCD; Có bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh: - có CMT hoặc CCCD - Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng: Tài liệu chứng minh: có CMT hoặc CCCD; Bằng đại học, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tổng tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào (xúc) dung tích gầu >= 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo thư viện trường THCS Phù Lưu, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ (từ nguồn vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa. (Địa chỉ: huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 126,144 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,989 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 30,095 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,141 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 5,43 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 11,762 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,06 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,178 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,178 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 9,192 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 127,096 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 127,096 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 186,755 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 186,755 | 1m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 3,39 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,308 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,831 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,835 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,152 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,92 | 1m2 |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,108 | 100kg |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,013 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,021 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,021 | 100m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 2,505 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 24,794 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 112,363 | m2 |
| 28 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 137,157 | 1m2 |
| 29 | Sx và lắp dựng cổng sắt theo TK | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 1,8 | m2 |
| B | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 37,691 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,377 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,377 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,792 | 100m3 |
| 5 | KL đất cần mua đê san | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 65,736 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,113 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 37,691 | m3 |
| 8 | Lát gạch Tazerro 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 376,91 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 2,156 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,44 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 1,474 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,22 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 5,1 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 3,1 | m2 |
| C | NHÀ VÒM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,341 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 1,512 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,163 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 3,708 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,032 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,227 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,289 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,052 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,052 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,678 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,678 | tấn |
| 12 | Khung móng 4M16x240x240(550-600) | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,954 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,954 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 1,716 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 1,716 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 144,743 | m2 |
| 18 | Lợp mái che bằng tấm nhựa thông minh dày 3ly | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 1,847 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn thu nước khổ 500 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 29,2 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa D76 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 22 | Phễu thu + cầu chắn rác | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 23 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 5,184 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 2,127 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,158 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,038 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,025 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,034 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,034 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,07 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,16 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,16 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,273 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,273 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,238 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,238 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45ly | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,702 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 300 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 20 | m |
| 18 | Máng tôn thu nước khổ 500 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,023 | 100m |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa D60 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 21 | Phễu thu + cầu chắn rác | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 36,41 | m2 |
| 23 | Bu lông M16x400 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 32 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,453 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,281 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 41,937 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 66 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 20,53 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 78,616 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 236,857 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 135,734 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 33,456 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 33,456 | 1m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 33,456 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,816 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 17,1 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 236,611 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 231,45 | 1m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 19,714 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 23,1 | m2 |
| 20 | Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 7,92 | m2 |
| 21 | Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 6,48 | m2 |
| 22 | Sx cửa sổ 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 9,45 | m2 |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 24 | Móc treo quạt | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 278,554 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 131,94 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 35,73 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 24 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 24 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,062 | tấn |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 316,158 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 184,079 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 1,6 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 7,501 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 305,145 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 440,433 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,235 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,235 | 100m3 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 48,851 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 48,851 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 48,851 | m2 |
| 18 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng 3 lớp | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 278,554 | 1m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,37 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 2,138 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,121 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 2,31 | 1m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,123 | 100kg |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 26,314 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 41,285 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 138,78 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 22,818 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 279,766 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 19,072 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,262 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 10,125 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 10,125 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm clip in 600x600 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 169,273 | 1m2 |
| 34 | Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 21,285 | m2 |
| 35 | Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 10,836 | m2 |
| 36 | Sx cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 10,125 | m2 |
| 37 | Sx cửa sổ nan chớp kính, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 3,24 | m2 |
| 38 | Sx vách kinh khung nhôm, nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 8,1 | m2 |
| 39 | Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh. vách compact HPL dày 12ly, phụ kiện inox đồng bộ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 22,788 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 481,718 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 305,145 | m2 |
| 42 | Vẽ tranh trên tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 42,3 | m2 |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi tiểu | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 51 | Van phao điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 52 | Máy bơm tăng áp | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 180 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa D110/90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,5 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt zac co nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khoá D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 DN20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 73 | Móc treo quạt | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần , đèn led 18W | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn panel led 600x600 âm trần 48W | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 35 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điện KT 450x350x150 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V | 25 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.192.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có CMT hoặc CCCD;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh: -Các bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.-Tài liêu chứng minh: - Có CMT hoặc CCCD; - Có bằng tốt nghiệp đại học;- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm các công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư ngành cấp thoát nước:. Tài liệu chứng minh: có CMT hoặc CCCD; Có bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Kỹ sư ngành điện:Tài liệu chứng minh: có CMT hoặc CCCD; Có bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh: - có CMT hoặc CCCD - Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng: Tài liệu chứng minh: có CMT hoặc CCCD; Bằng đại học, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≤ 10T | (Tổng tải trọng TGGT | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥150L | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn 23Kw | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi 1,5Kw | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đào (xúc) dung tích gầu >= 0.8m3 | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi