Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725318-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220714748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ (từ nguồn vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-10 16:07:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,566,879,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có CMT hoặc CCCD;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh: -Các bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.-Tài liêu chứng minh: - Có CMT hoặc CCCD; - Có bằng tốt nghiệp đại học;- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành cấp thoát nước:. Tài liệu chứng minh: có CMT hoặc CCCD; Có bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành điện:Tài liệu chứng minh: có CMT hoặc CCCD; Có bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh: - có CMT hoặc CCCD - Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng: Tài liệu chứng minh: có CMT hoặc CCCD; Bằng đại học, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị (Tổng tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào (xúc) dung tích gầu >= 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo thư viện trường THCS Phù Lưu, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ (từ nguồn vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa. (Địa chỉ: huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Tuấn Phát. Địa chỉ: Thôn Nội Xá, Xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, Hà Nội. - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Đại Phong- Địa chỉ: Xóm 14 thôn Hậu Ái, xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội - Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Công nghệ và thương mại B&G- Địa chỉ: Số nhà 47/218, phố Chợ Khâm Thiên, Phường Trung Phụng, Quận Đống Đa, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa. (Địa chỉ: huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa. (Địa chỉ: huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V126,144m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,989tấn
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V30,095m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,141tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V5,43m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V11,762m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,06100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,178100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,178100m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V9,192m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V127,096m2
12Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V127,0961m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V186,755m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V186,7551m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V3,39m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,308m3
17Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,831m3
18Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,835m3
19Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,152m3
20Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,921m2
21Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,108100kg
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,013100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,021100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,021100m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V2,505m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V24,794m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V112,363m2
28Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V137,1571m2
29Sx và lắp dựng cổng sắt theo TKTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V1,8m2
B CẢI TẠO SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V37,691m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,377100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,377100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,792100m3
5KL đất cần mua đê sanTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V65,736m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,113100m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V37,691m3
8Lát gạch Tazerro 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V376,91m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V2,156m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,44m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V1,474m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,22m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V5,1m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V3,1m2
C NHÀ VÒM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,341100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V1,512m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,163100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V3,708m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,032tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,227tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,289100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,052100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,052100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,678tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,678tấn
12Khung móng 4M16x240x240(550-600)Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V6bộ
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,954tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,954tấn
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V1,716tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V1,716tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V144,743m2
18Lợp mái che bằng tấm nhựa thông minh dày 3lyTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V1,847100m2
19Máng tôn thu nước khổ 500Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V29,2m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,2100m
21Lắp đặt chếch nhựa D76Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V8cái
22Phễu thu + cầu chắn rácTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V4cái
23Đai giữ ốngTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V8cái
D NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V5,184m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,648m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V2,127m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,158100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,038tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,025100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,034100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,034100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,07m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,16tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,16tấn
12Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,273tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,273tấn
14Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,238tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,238tấn
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45lyTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,702100m2
17Tôn úp nóc khổ 300Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V20m
18Máng tôn thu nước khổ 500Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V10m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,023100m
20Lắp đặt chếch nhựa D60Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V1cái
21Phễu thu + cầu chắn rácTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V1cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V36,41m2
23Bu lông M16x400Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V32cái
E CẢI TẠO NHÀ SỐ 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,453m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,281m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V41,937m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,018100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,018100m3
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V66m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V20,53m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V78,616m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V236,857m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V135,734m2
11Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V33,456m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V33,4561m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V33,456m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,816m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V17,1m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V236,6111m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V231,451m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V19,714m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V23,1m2
20Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V7,92m2
21Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V6,48m2
22Sx cửa sổ 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V9,45m2
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V3cái
24Móc treo quạtTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V3cái
F CẢI TẠO NHÀ SỐ 1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V278,554m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V131,94m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V35,73m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V24bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V24bộ
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,062tấn
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V316,158m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V184,079m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V1,6m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V7,501m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V305,145m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V440,433m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,235100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,235100m3
15Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V48,851m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V48,8511m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V48,851m2
18Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng 3 lớpTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V278,5541m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,37m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V2,138m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,121m3
22Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V2,311m2
23Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,123100kg
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V26,314m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V41,285m2
26Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V138,78m2
27Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V22,818m2
28Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V279,766m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V19,072m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,262tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V10,125m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V10,125m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm clip in 600x600Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V169,2731m2
34Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V21,285m2
35Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V10,836m2
36Sx cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V10,125m2
37Sx cửa sổ nan chớp kính, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V3,24m2
38Sx vách kinh khung nhôm, nhôm hệ kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V8,1m2
39Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh. vách compact HPL dày 12ly, phụ kiện inox đồng bộTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V22,788m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V481,718m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V305,145m2
42Vẽ tranh trên tườngTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V42,3m2
43Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V6bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V6cái
45Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V6cái
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V4bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V4bộ
48Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V4cái
49Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi tiểuTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V4bộ
50Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V4cái
51Van phao điệnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V2cái
52Máy bơm tăng ápTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V2cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V40m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V180m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,2100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,3100m
57Lắp đặt cút nhựa D90Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V12cái
58Lắp đặt cút nhựa D110Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V6cái
59Lắp đặt côn nhựa D110/90Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V2cái
60Lắp đặt tê nhựa D90Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V6cái
61Lắp đặt tê nhựa D110Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V6cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,5100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V0,4100m
64Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V2cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V2cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V6cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V7cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V4cái
69Lắp đặt zac co nhựa PPR D32Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V1cái
70Lắp đặt van khoá D20Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V6cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR D20 DN20Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V1100m
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V12cái
73Móc treo quạtTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V12cái
74Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V12cái
75Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần , đèn led 18WTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V10bộ
76Lắp đặt đèn panel led 600x600 âm trần 48WTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V35bộ
77Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V5cái
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chỉ dẫn chương V1cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20ATheo yêu cầu chỉ dẫn chương V4cái
80Lắp đặt tủ điện KT 450x350x150Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V1cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V150m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu chỉ dẫn chương V25m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có CMT hoặc CCCD;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh: -Các bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự.42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.-Tài liêu chứng minh: - Có CMT hoặc CCCD; - Có bằng tốt nghiệp đại học;- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm các công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Kỹ sư ngành cấp thoát nước:. Tài liệu chứng minh: có CMT hoặc CCCD; Có bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Kỹ sư ngành điện:Tài liệu chứng minh: có CMT hoặc CCCD; Có bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh: - có CMT hoặc CCCD - Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.31
6 Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng: Tài liệu chứng minh: có CMT hoặc CCCD; Bằng đại học, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≤ 10T (Tổng tải trọng TGGT 1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa ≥150L Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
4 Máy hàn 23Kw Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
5 Đầm bàn 1Kw Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
6 Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
7 Đầm dùi 1,5Kw Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
8 Máy đào (xúc) dung tích gầu >= 0.8m3 (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->