Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723698-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TMC HÀ NỘI - VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220706065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-10 16:15:00 đến ngày 2022-07-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,141,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 197,100,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.942E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Trường hợp biện pháp, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất sử dụng ít hơn 50 công nhân, nhà thầu có thể đề xuất cán bộ phụ trách ATLĐ kiêm nhiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc chuyên ngành tương đương; Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kiểm soát khối lượng: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên.Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TMC HÀ NỘI - VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công)
Cải tạo vỉa hè (phía bờ sông) đường tỉnh 392B, đoạn từ Trung tâm Y tế huyện đến ngã ba Trương
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TMC HÀ NỘI - VIỆT NAM , địa chỉ: Số nhà 2, ngõ 40/2/1 đường Tạ Quang Bửu, Phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Miện
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TMC HÀ NỘI - VIỆT NAM , địa chỉ: Số nhà 2, ngõ 40/2/1 đường Tạ Quang Bửu, Phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Miện


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 197.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Miện
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý công trình Cải tạo vỉa hè (phía bờ sông) đường tỉnh 392B đoạn từ Trung tâm Y tế huyện đến ngã ba Trương; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương; địa chỉ: Số 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ - THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V123gốc
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V16,4098100m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V147,8681m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,024100m3
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V110cấu kiện
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,9483100m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ - XÂY TƯỜNG KÈ + SAN LẤP VỈA HÈ:
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V238,7221m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V21,485100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V16,8133100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,11m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V604,3565100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,9669100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V96,697m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V832,6694m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,5385100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V67,847100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V46,2742m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,8045100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,324tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9,0901tấn
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2.200,42m2
16Tầng lọc bằng đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V18,6516m3
17Bao tải (bọc đá)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V297cái
18Ống nhựa D60 (L500)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V297cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ - VỈA HÈ + BÓ VỈA:
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V71,194100m2
2Bê tông nền, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V569,552m3
3Lát đá tự nhiên tiết diện đá 300x300x3Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7.119,4m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V57,5382m3
5Đan rãnh bằng đá màu xanh rêu kích thước 25x50x5cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3.300viên
6Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V412,5m2
7Bó vỉa thẳng hè bằng đá kích thước 18x25x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1.569m
8Bó vỉa cong hè bằng đá kích thước 25x18x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V123,75m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ - BỒN CÂY, BỒN HOA:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V32,288m3
2Bó vỉa bồn cây bằng đá kích thước 10x15x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3.228,8m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ - RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V23,0871m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,0778100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,0182100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V33,5251m3
5Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6984100m2
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V21,512m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V195,5632m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V223,5008m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V21,4914m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,9212100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11,1545tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3501cấu kiện
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ - CỬA THU NƯỚC:
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,31410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,2296m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,2296m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,9326m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7791100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4733tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1061cấu kiện
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,574m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11,41m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6568100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0346tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0455tấn
6Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V29cọc
7Thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V89,32kg
8Bu lông móng M20 dài 600Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V122cái
9Ống nhựa D40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,2m
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V18,92481m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,7032100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,8925100m3
13Gạch không nung đặt bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8.822,7273viên
14Băng nilong báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V647m
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8,8221000v
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,876100m
H HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM 1:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6131m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,2741m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,7407m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6322m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0627100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0243tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0039tấn
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1969m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,825m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V30,184m2
11Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V24,4846m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,8712m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3081m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0561100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0045tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0363tấn
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V38,5242m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V38,5242m2
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0826tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0826tấn
21Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1731tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1731tấn
23Lợp mái ngói fuji màu xanh 9v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2625100m2
I HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM 2:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7137m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,6814m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,5044m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6629m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0652100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0248tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0047tấn
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1688m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,6m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V81,5728m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4102m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0663m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0121100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,002tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0159tấn
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V85,3018m2
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V85,3018m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4059tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4059tấn
20Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3659tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3659tấn
22Lợp mái ngói fuji màu xanh 9v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,5272100m2
J TỔ CHỨC GIAO THÔNG:
1Biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6cái
2Biển báo vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12,12m2
3Cột biển báo thép ống D80, sơn 2 màu trắng đỏTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20cột
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,61m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,6m3
6Đèn cảnh báo ban đêmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
7Dây phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1.640,98m
8Chóp nón di động (3m/cái)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V50cái
9Nhân công điều khiển giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V90công
K HẠNG MỤC: HẠ NGẦM ĐƯỜNG CẤP ĐIỆN TRẠM BƠM
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,8751m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7088100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7875100m3
4Ninon báo cáp rộng 0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V250m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,25100m2
6Gạch bê tông bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2.250viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,251000v
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,5100m
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3*25+1*16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V250m
10Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,5100m
11Ghip GN2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12cái
12Kẹp xiết 4x50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4cái
13Cáp AL/XLPE 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V50m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,05km/dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.942E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.75
2 Kỹ sư phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Trường hợp biện pháp, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất sử dụng ít hơn 50 công nhân, nhà thầu có thể đề xuất cán bộ phụ trách ATLĐ kiêm nhiệm).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc chuyên ngành tương đương; Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).32
4 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Cán bộ kiểm soát khối lượng: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên.Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
2 Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3 Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
4 Máy đầm đất cầm tay 70Kg Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
5 Máy cắt uốn thép 5kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
6 Đầm bàn 1kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
7 Đầm dùi 1,5kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
8 Máy cắt bê tông 7,5kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
9 Đầu búa thủy lực Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
10 Máy hàn 23kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
11 Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->