Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TMC HÀ NỘI - VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-10 16:15:00 đến ngày 2022-07-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,141,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 197,100,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.942E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Trường hợp biện pháp, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất sử dụng ít hơn 50 công nhân, nhà thầu có thể đề xuất cán bộ phụ trách ATLĐ kiêm nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc chuyên ngành tương đương; Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kiểm soát khối lượng: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên.Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TMC HÀ NỘI - VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công) Cải tạo vỉa hè (phía bờ sông) đường tỉnh 392B, đoạn từ Trung tâm Y tế huyện đến ngã ba Trương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 197.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thanh Miện -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý công trình Cải tạo vỉa hè (phía bờ sông) đường tỉnh 392B đoạn từ Trung tâm Y tế huyện đến ngã ba Trương; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương; địa chỉ: Số 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ - THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 123 | gốc |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16,4098 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 147,8681 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,024 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 110 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,9483 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ - XÂY TƯỜNG KÈ + SAN LẤP VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 238,722 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 21,485 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16,8133 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,11 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 604,3565 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,9669 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 96,697 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 832,6694 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,5385 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 67,847 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 46,2742 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,8045 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,324 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9,0901 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2.200,42 | m2 |
| 16 | Tầng lọc bằng đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 18,6516 | m3 |
| 17 | Bao tải (bọc đá) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 297 | cái |
| 18 | Ống nhựa D60 (L500) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 297 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ - VỈA HÈ + BÓ VỈA: | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 71,194 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 569,552 | m3 |
| 3 | Lát đá tự nhiên tiết diện đá 300x300x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7.119,4 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 57,5382 | m3 |
| 5 | Đan rãnh bằng đá màu xanh rêu kích thước 25x50x5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3.300 | viên |
| 6 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 412,5 | m2 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè bằng đá kích thước 18x25x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1.569 | m |
| 8 | Bó vỉa cong hè bằng đá kích thước 25x18x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 123,75 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ - BỒN CÂY, BỒN HOA: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 32,288 | m3 |
| 2 | Bó vỉa bồn cây bằng đá kích thước 10x15x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3.228,8 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ - RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 23,087 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,0778 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,0182 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 33,5251 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6984 | 100m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 21,512 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 195,5632 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 223,5008 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 21,4914 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,9212 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 11,1545 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 350 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ - CỬA THU NƯỚC: | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,314 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,2296 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,2296 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,9326 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7791 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4733 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 106 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,574 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 11,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6568 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0346 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0455 | tấn |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 29 | cọc |
| 7 | Thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 89,32 | kg |
| 8 | Bu lông móng M20 dài 600 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 122 | cái |
| 9 | Ống nhựa D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,2 | m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 18,9248 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,7032 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,8925 | 100m3 |
| 13 | Gạch không nung đặt bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8.822,7273 | viên |
| 14 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 647 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,822 | 1000v |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,876 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM 1: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6131 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,2741 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,7407 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6322 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0243 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0039 | tấn |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1969 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,825 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 30,184 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 24,4846 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,8712 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3081 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0561 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0045 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0363 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 38,5242 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 38,5242 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0826 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0826 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1731 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1731 | tấn |
| 23 | Lợp mái ngói fuji màu xanh 9v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2625 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM 2: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7137 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,6814 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,5044 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6629 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0248 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0047 | tấn |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1688 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,6 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 81,5728 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4102 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0663 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,002 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0159 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 85,3018 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 85,3018 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4059 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4059 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3659 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3659 | tấn |
| 22 | Lợp mái ngói fuji màu xanh 9v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,5272 | 100m2 |
| J | TỔ CHỨC GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | cái |
| 2 | Biển báo vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12,12 | m2 |
| 3 | Cột biển báo thép ống D80, sơn 2 màu trắng đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | cột |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,6 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 7 | Dây phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1.640,98 | m |
| 8 | Chóp nón di động (3m/cái) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 50 | cái |
| 9 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 90 | công |
| K | HẠNG MỤC: HẠ NGẦM ĐƯỜNG CẤP ĐIỆN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,875 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7088 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7875 | 100m3 |
| 4 | Ninon báo cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 250 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,25 | 100m2 |
| 6 | Gạch bê tông bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2.250 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,25 | 1000v |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,5 | 100m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3*25+1*16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 250 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,5 | 100m |
| 11 | Ghip GN2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12 | cái |
| 12 | Kẹp xiết 4x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cáp AL/XLPE 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,05 | km/dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.942E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Trường hợp biện pháp, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất sử dụng ít hơn 50 công nhân, nhà thầu có thể đề xuất cán bộ phụ trách ATLĐ kiêm nhiệm). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc chuyên ngành tương đương; Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Cán bộ kiểm soát khối lượng: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên.Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3 | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 6 | Đầm bàn 1kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 7 | Đầm dùi 1,5kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 9 | Đầu búa thủy lực | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn 23kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 11 | Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi