Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726529-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chân Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220703052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-10 16:30:00 đến ngày 2022-07-20 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,508,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0262E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.052E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đườngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,75 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Chân Lý
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Chân Lý, đoạn từ cửa nhà ông Từ đến dốc bối Hồng Lý
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý , địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Tư vấn xây dựng 30-4, địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng Đông Hưng, địa chỉ: phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam, địa chỉ: Tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Việt Bách, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý , địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.122,921m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8.246,911m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.021,191m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1556100m3
5Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V55,4009100m3
6Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2674100m3
7Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8.850,816m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V20,8449100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V15,7191100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V93,973100m2
11Sản xuất bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,9472100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 27kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,9472100tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V93,973100m2
B GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG
1Đào móng kè đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V412,611m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5833100m3
3Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V75,829m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V46,0659100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,37m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,58m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,06m3
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,18m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
10Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
11Vải thấm 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1844100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1787100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1206tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2162tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
C VUỐT ĐƯỜNG GIAO, ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH, GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG
1Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1166100m3
2Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0497100m3
3Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1663100m3
4Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V303,238m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7775100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,5831100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8876100m2
8Sản xuất bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6597100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 27kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6597100tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8876100m2
D ỐP MÁI ĐÁ HỘC XÂY VXM M100
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V69,8108100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V44,15m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,23m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V141,19m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,8923100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V132,141m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,065100m3
4Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.698,45m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V547,6792100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V171,15m3
7Lớp nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V18,9553100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,6806100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2313tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V305,49m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V689,11m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.944,51m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,9712100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,5142tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,81m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4188tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,46m3
F THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V267,341m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2475100m3
3Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V162,175m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V141,7627100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,45m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,47m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V481 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V43mối nối
11Bu lông M24x200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Nẹp cao suMô tả kỹ thuật theo chương V4,55m
13Máy nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V195,6kg
15Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V626,75kg
16Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
17Thép D=6mm cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
18Thép D=16mm cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3214tấn
19Bê tông cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V321 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
23Bu lông M24x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Nẹp cao suMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m
25Máy nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V156,48kg
27Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V501,4kg
28Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
29Thép D=6mm cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
30Thép D=16mm cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2571tấn
31Bê tông cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
G VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V31,2423100m3
2Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V57,7285100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V10,2119100m3
H HỆ THỐNG ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Diện tích sơn tim đường dày 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,43m2
3Diện tích sơn gờ giảm tốc dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m2
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V92,891m3
5Ván khuôn móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,146100m2
6Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,02m3
7Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,41m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,178100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9417tấn
10Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V140,931m2
11Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V3201 cấu kiện
12Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7367100m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
2Cọc tiêu bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m
3Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,3417m2
4Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, 440 biển tạm, Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, biển báo 441b biển tạmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Dây thừngMô tả kỹ thuật theo chương V440m
7Cờ hiệu nheo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V129cái
8Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Dây điện loại VCmD 2x1Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
11Bóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V2.304kw
13Nhân công đảm bảo giao thông (3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0262E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.052E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đườngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 4 Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư33
3 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) Công suất ≥ 70 kg1
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw1
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150 lít1
5 Máy hàn Công suất ≥ 14 kw1
6 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn2
7 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,75 m31
8 Máy ủi Sử dụng tốt1
9 Máy lu Lực rung ≥ 10 tấn1
10 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->