Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220320772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, huy động nguồn ngân sách cấp trên và nguồn vôn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-10 16:20:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,074,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Thi công hạng mụccầu BTCT nhịp > 12m,đường BTXM.Lưu ý: Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III(còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng (Tốt nghiệp Đại học trở lên).- Đã từng phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông.- Đã từng phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 10-12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô =>7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào => 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông= > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi > 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cầu Giằng Xay, xã Thịnh Thành, huyện Yên Thành 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, huy động nguồn ngân sách cấp trên và nguồn vôn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động động xây dựng công trình đường bộ hạngIII trở lên - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tham gia đấu thầu này - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác: Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các hồ sơ kê khai cũng như đính kèm trong HSDT để bên mời thầu cũng như Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu, phục vụ cho công tác đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Yên Thành, Địa chỉ: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An
Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành, có địa chỉ tại: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0238.3 863 121 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tuyên, Chủ tịch UBND huyện Yên Thành, có địa chỉ tại: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành, có địa chỉ tại: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0238.3 863 121 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ M400 | Chương V | 22,1572 | m3 |
| 2 | Bê tông M300 lớp phủ tấm bản, mối nối đổ tại chỗ | Chương V | 7,92 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm chủ D | Chương V | 1.447,76 | kg |
| 4 | Cốt thép dầm chủ D | Chương V | 4.213,18 | kg |
| 5 | Cốt thép mặt cầu D >10 mm | Chương V | 3.498,1296 | kg |
| 6 | Ván khuôn dầm T | Chương V | 105,6 | m2 |
| 7 | Bê tông M300 lớp phủ tấm bản, mối nối đổ tại chỗ | Chương V | 3,015 | m3 |
| 8 | Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D | Chương V | 6,39 | kg |
| 9 | Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D | Chương V | 450,7 | kg |
| 10 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V | 26,91 | m2 |
| 11 | BTXM M300 bản mặt cầu | Chương V | 7,92 | m3 |
| 12 | Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D | Chương V | 901,44 | kg |
| 13 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V | 2,82 | m2 |
| 14 | BTXM M300 gờ lan can | Chương V | 5,352 | m3 |
| 15 | Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D | Chương V | 166,96 | kg |
| 16 | Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D | Chương V | 1.070,1 | kg |
| 17 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V | 27,36 | m2 |
| 18 | Gối cầu cao su cốt bản thép 300x250x50 | Chương V | 8 | Bộ |
| 19 | Thép bản mạ kẽm | Chương V | 1.246,0372 | Kg |
| 20 | Thép ống mạ kẽm | Chương V | 639,8444 | Kg |
| 21 | Gia công lan can | Chương V | 1.885,8816 | kg |
| 22 | Bu lông neo M22 | Chương V | 52 | cái |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 23,4 | m2 |
| 24 | Ống gang thoát nước mặt cầu D160, L=680mm, t=4mm | Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Nắp gang đúc đậy ống thoát nước (220x220x28)mm | Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Ống nhựa PVC D150 thoát nước mặt cầu | Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Khe co giãn dạng cao su | Chương V | 13 | m |
| 28 | Vữa không co ngót | Chương V | 1,24 | m3 |
| 29 | Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D | Chương V | 244,84 | kg |
| 30 | Bu lông neo M16 | Chương V | 84 | Kg |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông đệm móng 8Mpa | Chương V | 5,328 | m3 |
| 2 | Bê tông 25MPa đổ tại chỗ, bê tông móng trụ cầu | Chương V | 58,8 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mố 25Mpa tại chổ | Chương V | 77,294 | m3 |
| 4 | Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D | Chương V | 119,8771 | kg |
| 5 | Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D | Chương V | 3.769,3924 | kg |
| 6 | Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D >18 mm | Chương V | 10.309,5159 | kg |
| 7 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V | 134,242 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép , ván khuôn thân trụ cầu | Chương V | 83,842 | m2 |
| 9 | Bê tông 25Mpa tường cánh đổ tại chỗ | Chương V | 31,702 | m3 |
| 10 | Cốt thép bê tông tường cánh mố đổ tại chỗ D | Chương V | 1.931,3467 | kg |
| 11 | Cốt thép bê tông tường cánh mố đổ tại chỗ D >18 mm | Chương V | 1.627,4816 | kg |
| 12 | Ván khuôn thép , ván khuôn tường cánh mố | Chương V | 144,8 | m2 |
| 13 | Bê tông 25MPa đổ tại chỗ, bê tông bản dẫn | Chương V | 30,2172 | m3 |
| 14 | Bê tông đệm móng 8Mpa | Chương V | 7,2998 | m3 |
| 15 | Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D | Chương V | 15,734 | kg |
| 16 | Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D | Chương V | 4.064,4861 | kg |
| 17 | Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D >18 mm | Chương V | 69,5146 | kg |
| 18 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ, ván khuôn bản dẫn | Chương V | 23,232 | m2 |
| 19 | Nhựa đường | Chương V | 0,2249 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc VXM 8Mpa, gia cố tứ nón, đường hai đầu cầu | Chương V | 87,3035 | m3 |
| 21 | Bê tông 12MPa, chân khay gia cố tứ nón, đường hai đầu cầu | Chương V | 39,2741 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc VXM M100, bậc lên xuống | Chương V | 5,2539 | m3 |
| 23 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng, chân khay, ốp mái | Chương V | 35,132 | m3 |
| 24 | Ống nhựa PVC D150, thoát nước thân mố, tứ nón | Chương V | 49 | m |
| 25 | Đắp cát lòng mố bằng đầm cóc K95 | Chương V | 323,4 | m3 |
| 26 | Đào đất bằng máy, đào chân khay | Chương V | 94,3469 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đắp chân khay | Chương V | 236,5856 | m3 |
| 28 | Đá 4x6 xếp khan tầng lọc | Chương V | 3,92 | m3 |
| 29 | Quét nhựa đường 2 lớp sau tường mố | Chương V | 131,96 | m2 |
| 30 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ, ván khuôn chân khay | Chương V | 139,5967 | m2 |
| C | BIỆN PHÁP THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | Đào đất bằng máy, đào móng | Chương V | 74,725 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đắp vòng vây thi công | Chương V | 170,625 | m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy, đào thanh thải | Chương V | 170,625 | m3 |
| 4 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (2 tháng x1,5% + 1 lần lắp dựng x 5%) | Chương V | 10.129,86 | kg |
| 5 | Lắp sàn thao tác | Chương V | 10.129,86 | kg |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 10.129,86 | kg |
| 7 | Gỗ phục vụ thi công (LC4 lần) | Chương V | 3,7668 | m3 |
| 8 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (5%) | Chương V | 1,4033 | m3 |
| 9 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (95%) | Chương V | 26,6636 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng nhân công (5%) | Chương V | 0,594 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh thoát nước bằng máy (95%) | Chương V | 11,286 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Chương V | 64,9673 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 Km | Chương V | 64,9673 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (5%) | Chương V | 22,6775 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Chương V | 430,8728 | m3 |
| 16 | Mua đất đắp (bao gồm phí vận chuyển về chân công trình) | Chương V | 1.011,1599 | m3 |
| 17 | Mặt đường tuyến xế đá xô bồ dày 20cm | Chương V | 222,54 | m2 |
| 18 | Đào đất bằng máy, đào chân khay | Chương V | 213,8887 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đắp chân khay | Chương V | 74,8611 | m3 |
| 20 | Đá hộc xếp khan | Chương V | 57,6205 | m3 |
| 21 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V | 7,1478 | m3 |
| 22 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 | Chương V | 21,6 | m3 |
| 23 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Chương V | 2.013 | kg |
| 24 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Chương V | 308,976 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống cống D1,5m bằng máy | Chương V | 30 | cái |
| D | BỆ ĐÚC DẦM | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc M200 | Chương V | 3,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D | Chương V | 60,19 | kg |
| 3 | Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D | Chương V | 164,07 | kg |
| 4 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V | 1,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ, ván khuôn chân khay | Chương V | 14,4 | m2 |
| E | MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Chương V | 139 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 Km | Chương V | 139 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (5%) | Chương V | 17,375 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Chương V | 330,125 | m3 |
| 5 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V | 34,75 | m3 |
| F | ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (5%) | Chương V | 2,1378 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (95%) | Chương V | 40,6178 | m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Chương V | 46,1339 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 Km | Chương V | 46,1339 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (5%) | Chương V | 4,6891 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Chương V | 89,0923 | m3 |
| G | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗ | Chương V | 22,0026 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗ | Chương V | 20,5922 | m3 |
| 3 | Lót ni lông chống mất nước | Chương V | 93,601 | m2 |
| 4 | Đắp cát đệm dày 3cm | Chương V | 2,808 | m3 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm | Chương V | 93,601 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy | Chương V | 28,0803 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 68,047 | m3 |
| 8 | Đào xúc bê tông, đá xây phá dỡ lên PTVC | Chương V | 68,047 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 Km | Chương V | 68,047 | m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tên cầu kích thước 520x780 | Chương V | 2 | biển |
| 2 | Hộ lan mềm | Chương V | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Thi công hạng mụccầu BTCT nhịp > 12m,đường BTXM.Lưu ý: Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III(còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng (Tốt nghiệp Đại học trở lên).- Đã từng phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông.- Đã từng phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 10-12 T | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô =>7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đào => 0,8 m3 | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông= > 250L | Có hóa đơn đỏ | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn đỏ | 3 |
| 7 | Đầm cóc | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 9 | Máy ủi > 110cv | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi