Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726579-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220320772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, huy động nguồn ngân sách cấp trên và nguồn vôn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-10 16:20:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,074,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Thi công hạng mụccầu BTCT nhịp > 12m,đường BTXM.Lưu ý: Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III(còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng (Tốt nghiệp Đại học trở lên).- Đã từng phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông.- Đã từng phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 10-12 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô =>7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào => 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông= > 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi > 110cv
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cầu Giằng Xay, xã Thịnh Thành, huyện Yên Thành
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, huy động nguồn ngân sách cấp trên và nguồn vôn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành , địa chỉ: Khối 2 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Thành, Địa chỉ: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành, có địa chỉ tại: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0238.3 863 121
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn Đại Huệ; Số 18, ngách 2, ngõ 70, đường Lệ Ninh, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long; Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng KT-HT huyện Yên Thành;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành , địa chỉ: Khối 2 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Thành, Địa chỉ: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành, có địa chỉ tại: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0238.3 863 121


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động động xây dựng công trình đường bộ hạngIII trở lên - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tham gia đấu thầu này - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác: Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các hồ sơ kê khai cũng như đính kèm trong HSDT để bên mời thầu cũng như Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu, phục vụ cho công tác đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Thành, Địa chỉ: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành, có địa chỉ tại: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0238.3 863 121
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tuyên, Chủ tịch UBND huyện Yên Thành, có địa chỉ tại: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành, có địa chỉ tại: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0238.3 863 121
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm chủ M400Chương V22,1572m3
2Bê tông M300 lớp phủ tấm bản, mối nối đổ tại chỗChương V7,92m3
3Cốt thép dầm chủ D Chương V1.447,76kg
4Cốt thép dầm chủ D Chương V4.213,18kg
5Cốt thép mặt cầu D >10 mmChương V3.498,1296kg
6Ván khuôn dầm TChương V105,6m2
7Bê tông M300 lớp phủ tấm bản, mối nối đổ tại chỗChương V3,015m3
8Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D Chương V6,39kg
9Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D Chương V450,7kg
10Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V26,91m2
11BTXM M300 bản mặt cầuChương V7,92m3
12Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D Chương V901,44kg
13Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V2,82m2
14BTXM M300 gờ lan canChương V5,352m3
15Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D Chương V166,96kg
16Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D Chương V1.070,1kg
17Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V27,36m2
18Gối cầu cao su cốt bản thép 300x250x50Chương V8Bộ
19Thép bản mạ kẽmChương V1.246,0372Kg
20Thép ống mạ kẽmChương V639,8444Kg
21Gia công lan canChương V1.885,8816kg
22Bu lông neo M22Chương V52cái
23Lắp dựng lan can sắtChương V23,4m2
24Ống gang thoát nước mặt cầu D160, L=680mm, t=4mmChương V6bộ
25Nắp gang đúc đậy ống thoát nước (220x220x28)mmChương V6bộ
26Ống nhựa PVC D150 thoát nước mặt cầuChương V6bộ
27Khe co giãn dạng cao suChương V13m
28Vữa không co ngótChương V1,24m3
29Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D Chương V244,84kg
30Bu lông neo M16Chương V84Kg
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông đệm móng 8MpaChương V5,328m3
2Bê tông 25MPa đổ tại chỗ, bê tông móng trụ cầuChương V58,8m3
3Bê tông thân mố 25Mpa tại chổChương V77,294m3
4Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D Chương V119,8771kg
5Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D Chương V3.769,3924kg
6Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D >18 mmChương V10.309,5159kg
7Ván khuôn thép đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V134,242m2
8Ván khuôn thép , ván khuôn thân trụ cầuChương V83,842m2
9Bê tông 25Mpa tường cánh đổ tại chỗChương V31,702m3
10Cốt thép bê tông tường cánh mố đổ tại chỗ D Chương V1.931,3467kg
11Cốt thép bê tông tường cánh mố đổ tại chỗ D >18 mmChương V1.627,4816kg
12Ván khuôn thép , ván khuôn tường cánh mốChương V144,8m2
13Bê tông 25MPa đổ tại chỗ, bê tông bản dẫnChương V30,2172m3
14Bê tông đệm móng 8MpaChương V7,2998m3
15Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D Chương V15,734kg
16Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D Chương V4.064,4861kg
17Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D >18 mmChương V69,5146kg
18Ván khuôn thép đổ tại chỗ, ván khuôn bản dẫnChương V23,232m2
19Nhựa đườngChương V0,2249m3
20Xây đá hộc VXM 8Mpa, gia cố tứ nón, đường hai đầu cầuChương V87,3035m3
21Bê tông 12MPa, chân khay gia cố tứ nón, đường hai đầu cầuChương V39,2741m3
22Xây đá hộc VXM M100, bậc lên xuốngChương V5,2539m3
23Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng, chân khay, ốp máiChương V35,132m3
24Ống nhựa PVC D150, thoát nước thân mố, tứ nónChương V49m
25Đắp cát lòng mố bằng đầm cóc K95Chương V323,4m3
26Đào đất bằng máy, đào chân khayChương V94,3469m3
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đắp chân khayChương V236,5856m3
28Đá 4x6 xếp khan tầng lọcChương V3,92m3
29Quét nhựa đường 2 lớp sau tường mốChương V131,96m2
30Ván khuôn thép đổ tại chỗ, ván khuôn chân khayChương V139,5967m2
C BIỆN PHÁP THI CÔNG CẦU
1Đào đất bằng máy, đào móngChương V74,725m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đắp vòng vây thi côngChương V170,625m3
3Đào đất bằng máy, đào thanh thảiChương V170,625m3
4Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (2 tháng x1,5% + 1 lần lắp dựng x 5%)Chương V10.129,86kg
5Lắp sàn thao tácChương V10.129,86kg
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V10.129,86kg
7Gỗ phục vụ thi công (LC4 lần)Chương V3,7668m3
8Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (5%)Chương V1,4033m3
9Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (95%)Chương V26,6636m3
10Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng nhân công (5%)Chương V0,594m3
11Đào đất rãnh thoát nước bằng máy (95%)Chương V11,286m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyChương V64,9673m3
13Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 KmChương V64,9673m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc (5%)Chương V22,6775m3
15Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%)Chương V430,8728m3
16Mua đất đắp (bao gồm phí vận chuyển về chân công trình)Chương V1.011,1599m3
17Mặt đường tuyến xế đá xô bồ dày 20cmChương V222,54m2
18Đào đất bằng máy, đào chân khayChương V213,8887m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đắp chân khayChương V74,8611m3
20Đá hộc xếp khanChương V57,6205m3
21Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V7,1478m3
22Bê tông ống cống đúc sẵn M200Chương V21,6m3
23Cốt thép ống cống đúc sẵn D Chương V2.013kg
24Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V308,976m2
25Lắp đặt ống cống D1,5m bằng máyChương V30cái
D BỆ ĐÚC DẦM
1Bê tông bệ đúc M200Chương V3,4m3
2Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D Chương V60,19kg
3Cốt thép bê tông đổ tại chỗ D Chương V164,07kg
4Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V1,56m3
5Ván khuôn thép đổ tại chỗ, ván khuôn chân khayChương V14,4m2
E MẶT BẰNG THI CÔNG
1Đào đất hữu cơ bằng máyChương V139m3
2Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 KmChương V139m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc (5%)Chương V17,375m3
4Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%)Chương V330,125m3
5Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V34,75m3
F ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (5%)Chương V2,1378m3
2Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (95%)Chương V40,6178m3
3Đào đất hữu cơ bằng máyChương V46,1339m3
4Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 KmChương V46,1339m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc (5%)Chương V4,6891m3
6Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%)Chương V89,0923m3
G MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗChương V22,0026m3
2Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗChương V20,5922m3
3Lót ni lông chống mất nướcChương V93,601m2
4Đắp cát đệm dày 3cmChương V2,808m3
5Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cmChương V93,601m2
6Đắp đất nền đường K98 bằng máyChương V28,0803m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V68,047m3
8Đào xúc bê tông, đá xây phá dỡ lên PTVCChương V68,047m3
9Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 KmChương V68,047m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo tên cầu kích thước 520x780Chương V2biển
2Hộ lan mềmChương V40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Thi công hạng mụccầu BTCT nhịp > 12m,đường BTXM.Lưu ý: Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III(còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng (Tốt nghiệp Đại học trở lên).- Đã từng phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông.- Đã từng phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 10-12 T Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực1
2 Ô tô =>7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy đào => 0,8 m3 Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông= > 250L Có hóa đơn đỏ3
5 Máy đầm bàn Có hóa đơn đỏ2
6 Máy đầm dùi Có hóa đơn đỏ3
7 Đầm cóc Có hóa đơn đỏ2
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Có hóa đơn đỏ2
9 Máy ủi > 110cv Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Máy toàn đạc Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->