Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và đề nghị Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-10 17:56:00 đến ngày 2022-07-20 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,871,646,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ + VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Riêng đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị yêu cầu có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 2 công trình dân dụng)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Cải tạo, nâng cấp trường THCS Đức Hòa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và đề nghị Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Khối lượng tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 467,1643 | m2 |
| 2 | Khối lượng tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 488,4546 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 668,9332 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 286,6857 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,8994 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát seno mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,3541 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,98 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5632 | m3 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch granito cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,903 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát phòng vệ sinh, phòng thay đồ, KT: 200x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,8994 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch ốp bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,1032 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,932 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,4476 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1364 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1364 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 17 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 146,5364 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140,1493 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 551,168 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 467,1643 | 1m2 |
| 21 | Quét lớp hồ dầu có phụ gia chống thấm sika | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,3541 | m2 |
| 22 | Quét 3 lớp chống thấm polyurethane 1 thành phần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,456 | m2 |
| 23 | Láng seno, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,456 | m2 |
| 24 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7709 | m2 |
| 25 | Lát đá granite mặt tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,1032 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,3372 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6904 | m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,648 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt sơn tĩnh điện, huỳnh tôn kính dán an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,14 | m2 cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,5 | m cấu kiện |
| 31 | Thi công vách ngăn tấm compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,8398 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 33 | Lắp đặt khung thép đỡ bàn rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Đục lỗ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | lỗ |
| 35 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6716 | 100m2 |
| 36 | Thi công trần nhôm clip-in 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280,1284 | m2 |
| 37 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2514 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,416 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt Vỏ tủ KT: C500xR300xS150), tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 2P-32A-10Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1P-20A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 2P-20A-30ma | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 1P-16A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 46 | Lắp đặt Bộ đèn LED gắn tường + ti treo 220V-70W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Đèn TUYP LED dài 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 phím âm tường ( Đế + mặt + hạt ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 2 phím âm tường ( Đế + mặt + hạt ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 3 phím âm tường ( Đế + mặt + hạt ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt Dây điện CV1*2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 802,1 | m |
| 57 | Lắp đặt Dây điện CV1*1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 443,8 | m |
| 58 | Lắp đặt Dây nối đất CV1*2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 401,1 | m |
| 59 | Lắp đặt Ống luồn cáp D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 221,9 | m |
| 60 | Lắp đặt Ống luồn cáp D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 401,1 | m |
| 61 | Lắp đặt Hộp nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | hộp |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét, D16 dài 0.6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm nhúng nóng D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 64 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | m |
| 66 | Đóng cọc đồng tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 67 | Hệ thống lọc nước giếng khoan 2m3/h, cột lọc composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Phễu thu sàn DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Chậu rửa tay âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Chậu rửa tay treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Vòi chậu gật gù, ống cong và van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm xiphong, van ấn xả) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi lấy nước ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van phao DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Van cổng PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van cổng PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Ống PP-R D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Ống PP-R D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Ống PP-R D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút PPR ren trong một đầu D20-1/2'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối thẳng PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối thẳng PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống uPVC D42mm-PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống uPVC D48mm-PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống uPVC D60mm-PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống uPVC D75mm-PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống uPVC D90mm-PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống uPVC D110mm-PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y uPVC D110/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch u.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút u.PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút u.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt Thông tắc trên sàn DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Thông tắc trên sàn DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Cầu chắn rác lắp ống D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Van góc bồn cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Khối lượng tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.171,38 | m2 |
| 2 | Khối lượng tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.788,3174 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.771,7882 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.187,9092 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.800,9292 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát seno mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 191,048 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600,5564 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6026 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can con tiện bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,138 | m3 |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch granito cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,0992 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,657 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp gạch lát KT 500x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 278,1081 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7091 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5969 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5969 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,097 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2658 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3986 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0362 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,6784 | m3 |
| 27 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0672 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 351,414 | m2 |
| 29 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 923,8012 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.741,5234 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.171,38 | 1m2 |
| 32 | Quét lớp hồ dầu có phụ gia chống thấm sika | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 191,048 | m2 |
| 33 | Quét 3 lớp chống thấm polyurethane 1 thành phần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 305,242 | m2 |
| 34 | Láng seno, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 217,566 | m2 |
| 35 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,7582 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,999 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch granite 500x500 màu sáng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,7933 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,046 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108,99 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 236,502 | m2 |
| 41 | Thi công trần nhôm clip-in 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,66 | m2 |
| 42 | Thi công vách ngăn tấm compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,204 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 44 | Lắp đặt khung inox đỡ bàn rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Đục lỗ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | lỗ |
| 46 | Lắp dựng cửa đi sắt sơn tĩnh điện, huỳnh tôn kính dán an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,15 | m2 cấu kiện |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ sắt sơn tĩnh điện, huỳnh tôn kính dán an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,048 | m2 cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa đi 130x60 thép khuôn hở dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,9 | m cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa sổ thép khuôn hở dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,14 | m cấu kiện |
| 50 | SX, LD cửa đi sắt xếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,73 | m2 cấu kiện |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 648 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 573,4221 | m2 |
| 53 | Gia công lan can inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4411 | tấn |
| 54 | mài bóng tay vịn hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 55 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140,1615 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sổ mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2202 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 58 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6594 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,7544 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt Vỏ tủ KT: C600xR500xS200), tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 3P-125A-25Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3P-50A-18Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat 1P-25A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt bộ T.I 150/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Phụ kiện tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 69 | Lắp đặt Vỏ tủ KT: C500xR400xS200), tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 3P-50A-18Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat 2P-25A-10Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 2P-20A-10Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat 1P-20A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 1P-16A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | lô |
| 76 | Lắp đặt Bảng điện 10 module phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 2P-25A-10Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat 2P-20A-10Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat 1P-20A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 1P-10A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt Đèn LED đôi chống cận thị 1,2m + bộ ti treo đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Đèn LED đơn cho bảng 1,2m + Tay treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Lốp trần tròn bóng LED 3500K | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn dowlight âm trần D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Đèn TUYP LED dài 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trần nối ống KT:250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 phím âm tường ( Đế + mặt + hạt ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 2 phím âm tường ( Đế + mặt + hạt ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 3 phím âm tường ( Đế + mặt + hạt ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều 1 phím âm tường ( Đế + mặt + hạt ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cáp điện CXV 4*16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 94 | Lắp đặt Cáp điện CVV 2*6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 95 | Lắp đặt Dây điện CV1*2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.803,2 | m |
| 96 | Lắp đặt Dây điện CV1*1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.140,2 | m |
| 97 | Lắp đặt Dây nối đất CV1*16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 98 | Lắp đặt Dây nối đất CV1*6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 99 | Lắp đặt Dây nối đất CV1*2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.401,6 | m |
| 100 | Lắp đặt Dây nối đất CV1*1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.570,1 | m |
| 101 | Lắp đặt Ống luồn cáp D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.570,1 | m |
| 102 | Lắp đặt Ống luồn cáp D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.641,6 | m |
| 103 | Lắp đặt Ống luồn cáp D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 104 | Lắp đặt Ống luồn cáp D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 105 | Lắp đặt Ống luồn cáp D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 106 | Lắp đặt Tủ RACK 10 U - D500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 107 | Lắp đặt ODF 4 CORE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 108 | Lắp đặt tSWITCH 24port + PATCH PANEL 24port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 109 | Lắp đặt Module hạt mạng RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt Bộ phát WIFI gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 111 | Lắp đặt Dây mạng CAT6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | 10 m |
| 112 | Lắp đặt Hộp nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 541 | hộp |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, D16 dài 0.6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm nhúng nóng D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 115 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 117 | Đóng cọc đồng tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 118 | Hệ thống lọc nước giếng khoan 3m3/h, cột lọc composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Phễu thu sàn DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Van góc của bồn cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 123 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 124 | Lắp đặt Chậu rửa tay âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Vòi chậu gật gù, ống cong và van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi lấy nước ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Van cổng PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt Van cổng PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt Ống PP-R D50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 133 | Lắp đặt Ống PP-R D40 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Ống PP-R D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Ống PP-R D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Ống PP-R D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cút PPR ren trong một đầu D20-1/2'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt nối thẳng PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt nối thẳng PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt nối thẳng PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối thẳng PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống uPVC D42mm-PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống uPVC D48mm-PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống uPVC D60mm-PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống uPVC D75mm-PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống uPVC D90mm-PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống uPVC D110mm-PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 160 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y uPVC D110/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt chếch u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch u.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 168 | Lắp đặt Siphong u.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút u.PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút u.PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút u.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 172 | Lắp Nút bịt thông tắc u.PVC d110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp Nút bịt thông tắc u.PVC d90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt Thông tắc trên sàn DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt Thông tắc trên sàn DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt Cầu chắn rác lắp ống D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,152 | m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7063 | 100m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,072 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,666 | m3 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5624 | tấn |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 183 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9175 | m3 |
| 184 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,85 | m2 |
| 185 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,4 | m2 |
| 186 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 187 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,6 | m2 |
| 188 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6217 | m3 |
| 189 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1672 | tấn |
| 190 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0883 | 100m2 |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| C | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Khối lượng tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.061,6596 | m2 |
| 2 | Khối lượng tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.931,9392 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.095,5191 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 898,0797 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 957,4591 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát seno mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 193,188 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 355,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5317 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,3228 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,4318 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,519 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,2779 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp gạch lát KT 500x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,6349 | m2 |
| 14 | Phá dỡ Nền gạch granito cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,4447 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,38 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9604 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,1959 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1612 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1612 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1895 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,502 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,1772 | m3 |
| 31 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.317,4272 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.086,2718 | 1m2 |
| 33 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.061,6596 | 1m2 |
| 34 | Quét lớp hồ dầu có phụ gia chống thấm sika | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 193,188 | m2 |
| 35 | Quét 3 lớp chống thấm polyurethane 1 thành phần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 207,0478 | m2 |
| 36 | Láng seno, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 207,0478 | m2 |
| 37 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,1547 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch granite 500x500 màu sáng, vữa XM mác 75 (thay mới 10% diện tích lát nền cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,608 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9604 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,77 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 255,96 | m2 |
| 42 | Thi công trần nhôm clip-in 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,77 | m2 |
| 43 | Thi công vách ngăn tấm compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,7995 | m2 |
| 45 | Lắp đặt khung inox đỡ bàn rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 46 | Đục lỗ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | lỗ |
| 47 | Lắp dựng cửa đi sắt sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ sắt sơn tĩnh điện, huỳnh tôn kính dán an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,216 | m2 cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa đi 130x60 thép khuôn hở dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6 | m cấu kiện |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa sổ 60x80 thép khuôn hở dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,63 | m cấu kiện |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 815,3178 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 815,3178 | m2 |
| 53 | Gia công lan can inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9255 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can, tay vịn cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125,118 | m2 |
| 55 | mài bóng tay vịn hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 56 | Gia công cửa sổ mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2205 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,09 | m2 |
| 58 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4754 | 100m2 |
| 59 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,2779 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,4511 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt Vỏ tủ KT: C600xR500xS200), tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3P-100A-18Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 3P-50A-18Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat 3P-40A-18Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat 1P-25A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt bộ T.I 150/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Phụ kiện tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 71 | Lắp đặt Vỏ tủ KT: C500xR400xS200), tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 3P-50A-18Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 3P-40A-18Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 2P-40A-10Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 2P-32A-10Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 2P-25A-10Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 2P-20A-10Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat 1P-20A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 1P-16A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 81 | Lắp đặt Bảng điện 8 module phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 82 | Lắp đặt Bảng điện 10 module phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt Bảng điện 12 module phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 2P-40A-10Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 2P-32A-10Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 2P-25A-10Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 2P-20A-10Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat 1P-20A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 1P-16A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 90 | Lắp đặt Đèn LED đôi chống cận thị 1,2m + bộ ti treo đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Lốp trần tròn bóng LED 3500K | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn dowlight âm trần D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Lắp đặt Đèn TUYP LED dài 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trần nối ống KT:250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 2 chiều gắn tường 250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 2 phím âm tường ( Đế + mặt + hạt ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều 1 phím âm tường ( Đế + mặt + hạt ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 100 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cáp điện CXV 4*16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt Cáp điện CXV 4*10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 104 | Lắp đặt Cáp điện CVV 2*10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 105 | Lắp đặt Cáp điện CVV 2*6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 106 | Lắp đặt Cáp điện CVV 2*4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 107 | Lắp đặt Dây điện CV1*2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.196,7 | m |
| 108 | Lắp đặt Dây điện CV1*1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.647,8 | m |
| 109 | Lắp đặt Dây nối đất CV1*10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 110 | Lắp đặt Dây nối đất CV1*6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 111 | Lắp đặt Dây nối đất CV1*4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 112 | Lắp đặt Dây nối đất CV1*2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.098,3 | m |
| 113 | Lắp đặt Dây nối đất CV1*1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.323,9 | m |
| 114 | Lắp đặt Ống luồn cáp D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.323,9 | m |
| 115 | Lắp đặt Ống luồn cáp D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.338,3 | m |
| 116 | Lắp đặt Ống luồn cáp D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 117 | Lắp đặt Ống luồn cáp D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 118 | Lắp đặt Tủ RACK 10 U - D500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 119 | Lắp đặt ODF 4 CORE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 120 | Lắp đặt SWITCH 24port + PATCH PANEL 24port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 121 | Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 4 đầu ra + khuếch đại tín hiệu 4 đầu ra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Hộp cáp đấu dây 20x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt Module hạt mạng RJ45 + hạt thoại RJ11 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt cModule hạt mạng RJ45 + hạt tivi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Module hạt mạng RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt Bộ phát WIFI gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 127 | Lắp đặt Dây mạng CAT6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | 10 m |
| 128 | Lắp đặt Dây thoại CV2*2*0.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 10 m |
| 129 | Lắp đặt Dây đồng trục RG6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 10 m |
| 130 | Lắp đặt Hộp nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 367 | hộp |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, D16 dài 0.6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm nhúng nóng D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 133 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 134 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | m |
| 135 | Đóng cọc đồng tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 136 | Hệ thống lọc nước giếng khoan 3m3/h, cột lọc composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt Phễu thu sàn DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Van góc của bồn cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt Chậu rửa tay âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Vòi chậu gật gù, ống cong và van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam+xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt van phao DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Van cổng PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt Van cổng PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt Van cổng PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Van cổng PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Ống PP-R D50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 152 | Lắp đặt Ống PP-R D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 153 | Lắp đặt Ống PP-R D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 154 | Lắp đặt Ống PP-R D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,11 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt Cút PPR ren trong một đầu D20-1/2'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt nối thẳng PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối thẳng PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt nối thẳng PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống uPVC D42mm-PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống uPVC D48mm-PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống uPVC D60mm-PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống uPVC D75mm-PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống uPVC D90mm-PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,41 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống uPVC D110mm-PN8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 177 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt Y uPVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y uPVC D110/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt chếch u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt chếch u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 185 | Lắp đặt chếch u.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 186 | Lắp đặt Siphong u.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút u.PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút u.PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút u.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 190 | Lắp Nút bịt thông tắc u.PVC d110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Lắp Nút bịt thông tắc u.PVC d90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt Thông tắc trên sàn DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt Cầu chắn rác lắp ống D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| D | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch giếng đáy 400x400 mặt sân tập trung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.177 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,294 | m3 |
| 3 | Rải nilong làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,234 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 272,748 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân gạch tezzaro | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.544 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,9593 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4067 | m3 |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cây |
| 9 | Tháo dỡ cổng phụ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 10 | SX, LD cổng phụ thép sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,6579 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2784 | m3 |
| 13 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,3019 | m3 |
| 14 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,72 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 693,1702 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 284,0523 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 284,0523 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 977,2225 | m2 |
| 19 | Phá dỡ hoa sắt hàng rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,7075 | m2 |
| 20 | Công tác gắn gạch thông gió kt 190x190x140 vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,311 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,26 | m2 |
| 22 | SX, LD cửa đi khung nhôm hệ 55, dày 2mm sơn tĩnh điện màu black grey, kính dán 2 lớp 6.38mm , phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,66 | m2 |
| 23 | SX, LD cửa sổ khung nhôm hệ 55, dày 1.4mm sơn tĩnh điện màu black grey, kính dán 2 lớp 6.38mm , phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 24 | SX, LD hoa sắt cửa sổ sắt hộp dày 15x15 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 25 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,9928 | m3 |
| 26 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,596 | m3 |
| 27 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,275 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 702,0518 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,4219 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6558 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3553 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7088 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8778 | 100m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 926,4737 | m2 |
| 35 | Công tác gắn gạch thông gió kt 190x190x140 vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,094 | m2 |
| 36 | Ốp gạch thẻ tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 304,0191 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5992 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5992 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,32 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2799 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4875 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,88 | tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,88 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5872 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5872 | tấn |
| 50 | Bulong 4M12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 51 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9811 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,2656 | m3 |
| 53 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,4 | m |
| 54 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,76 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,166 | tấn |
| 56 | Lắp đặt aptomat 3P- 100a-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat 3P- 125a-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 226,5 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,265 | 100m |
| 60 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 + E6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,2 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,682 | 100m |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8588 | m3 |
| 64 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 881 | viên |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,881 | 1000v |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2775 | 100m2 |
| 67 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | mốc |
| 68 | Lắp dựng cột đèn liền cần đơn cao 8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 69 | Lắp cần đèn cao 2m vươn 1.5m + đai ôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cần đèn |
| 70 | Lắp bô đèn + bóng led 120W - 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 71 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 76 | Bộ khung móng cột đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây cáp từ tủ điện chiếu sáng đến đèn đi ngầm CVV 2x4+E4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 321 | m |
| 79 | Lắp đặt dây lên đèn CVV 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,212 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van khoá DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khoá DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Ống HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Ống HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Tê HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cút HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5465 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9545 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8463 | m3 |
| 91 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,292 | m3 |
| 92 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 167,0776 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,9167 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8633 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9783 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 213 | 1 cấu kiện |
| 97 | Nắp ga thu gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5732 | m3 |
| E | THIẾT BỊ TRONG PHÒNG | |||
| F | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Máy tính để bàn: Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60 GHz) Bộ nhớ trong (Ram): 4GB DDR4 Bus 2133MHz Ổ cứng: 1TB SATA3, 7200 Rpm Mainboard: Chipset Intel H310 Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition Audio Màn hình: 19.5" HD Nguồn cung cấp: ≥ 180W Chuột, bàn phím kết nối USB Bộ lưu điện Bảo hành: 12 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | Bộ |
| 2 | Máy inMáy in laser đen trắng đơn năng khổ A4Tính năng: In hai mặt tự động, in mạngTốc độ in: 28 trang/phút (A4)Bộ nhớ: 256MBĐộ phân giải: 600 x 600 dpiKhay giấy vào 250 tờ, khay giấy ra 100 tờKết nối: USB 2.0, LANBảo hành: 12 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 3 | Máy chiếu đa năngMáy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 3.800 ANSI LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥2 6.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 15.000 giờ (chế độ động)Kích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~300 inches Độ thu phóng: ≥ 1.1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI, S-video; VGA; Audio Loa: ≥ 2WNguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 HzBảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tùy theo điều kiện nào đến trước) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | chiếc |
| 4 | Màn chiếu treo tường 70 inch- Loại màn: màn chiếu treo tường- Kích thước màn dài x rộng: 1,78 x 1,78 (m)- Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng- Treo cố định lên tường hoăc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Chiếc |
| 5 | Phụ kiện máy chiếu đa năng Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h1 chiều inverter (1A)Công suất lạnh: 12.000 (+-5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ: <_ ho d l db n lo m ch ga r410a b khi t xa: kh> | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt điều hoàỐng đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập Ống nước thải D21 mềm Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 Át tô mát 1P - 20A Giá treo V3 sơn chống rỉ Gen 20x10 Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… Nhân công lắp đặt máy điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Máy photocopyChức năng tiêu chuẩn: Copy/in Scan/ NetworkTốc độ copy: 25 trang/ phútĐộ phân giải copy: 600 x 600 dpiThời gian chụp bản đầu tiên: 6,5 giâyTốc độ in: 25 trang/ phútĐộ phân giải in: 600 x 600 dpiGiao diện kết nối in: USB 2.0, Ethernet 100 BAE-TX/10BASE-TKiểu scan: màu/ trắng đenTốc độ giải scan: 600 x600 dpiĐịnh dạng scan: PDF/JPEGScan văn bản tới: PC/EMAILGiao diện kết nối in: USB 2.0, Ethernet 100 BAE-TX/10BASE-TBộ nhớ chuẩn ( RAM) 512 MBChế độ in locked Print: có sãnKhổ giấy: A6 - A3Thời gian khởi động 19 giâyTrữ lượng giấy các khay tiêu chuẩn//; Khay giấy 1: 250 tờ; khay giấy 2500 tờ; khay tay 100 tờ,khay giấy in ra 250 tờĐỊnh lượng giấy/: Khay 1: 60-90 gsm, khay 2: 60-216 gsm; khay tay:60- 216 gsm - ( đảm bảo bản copy tự động: có sẵn)Bộ nạp và bảm đảm gốc tự động: Có sãn: Dung lượng bộ nạp: 110 tờCó phần mềm xóa bộ đếm trống mựcCông suất tiêu thụ tối đa: 1.3 KWbảo hành 12 tháng hoặc 60.000 bản chụp tùy theo điều kiện nào đếm đc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Ti vi +Giá treo ti vi + công lắp đặtLoại Tivi LEDKích thước màn hình 65 inchĐộ phân giải Full HD 1920x1080Smart Tivi/ Internet Tivi CóTivi kỹ thuật số (DVB-T2) CóCông nghệ xử lý hình ảnh Bộ xử lý hình ảnhBảo hành 24 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tủ đựng tài liệu:- Kích thước 1000 x 450 x 1830mm.- Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu vàng nhạt- Trên có 2 cánh sắt mở- Dưới có 2 cánh sắt mở- Có khóa bảo vệ- Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Thiết bị âm thanh phòng hội đồng- Gồm có: 01 âm ly, 01 đầu DVD, 01 mic dây, 02 mic không dây, Loa treo tường 02 đôi, Loa đặt trên giá 01 đôi, hệ thống chân loa và giá đỡ treo tường, tủ bảo quản thiết bị, hệ thống dây và giắc cắm.- Âm ly: cục đẩy công suất 2400W, sử dụng 2 biến áp riêng biệt, tần số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| G | Phòng học bộ môn và phòng chức năng | |||
| H | Thiết bị dùng chung | |||
| 1 | Bàn giáo viên: - Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) - Mặt bàn bằng gỗ dày 18mm; có hộc liền, cánh mở; ngăn kéo để tài liệu; vách quây xung quanh - Bàn làm bằng gỗ công nghiệp, phủ Melanin (MFC) chống cháy, chống chầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh - Khung bàn được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên:- Kích thước: Rộng: 450mm, sâu: 540mm, cao 1000mm- Khung ghế, chân ghế bằng gỗ, Sơn PU, chống mối mọt, bề mặt bóng- Đệm, tựa bọc vải nỉ dày dặn, chống cháy, không bám bụi , phai màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 3 | Bàn máy tính:- Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm) - Mặt bàn bằng gỗ dày 18mm; có hộc liền, cánh mở; ngăn kéo để tài liệu, kệ để CPU; vách quây xung quanh- Bàn làm bằng gỗ công nghiệp, phủ Melanin (MFC) chống cháy, chống chầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh- Khung bàn được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Ghế ngồi bàn máy tính: Ghế xoay- Kích thước Rộng: 560mm, sâu: 540mm, cao: 900-1025mm- Chân ghế và tay vịn bằng nhựa- Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc vải nỉ- Chân ghế có thể điều chỉnh dộ cao thấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Bảng chống lóa: - Kích thước 3,6x1,2m - Bảng viết phấn từ tính chống lóa mặt thép.- Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính Hàn Quốc chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5cm, dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15mm, khung bảng bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30cm khay phấn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Bảng nội quy, quy định các phòng học- 9 bảng- Kích thước 60x80cm- Chất liệu chất liệu khung nhôm, nền Alu in decan. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| I | Phòng Đa Chức năng | |||
| 1 | Bàn học - KT bàn: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - KT khung bàn: Cao khung 70 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn bằng thép hộp 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. - Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp - Ngăn bàn, chắn trước bàn: Làm bằng tôn tấm gấp cạnh liền hộp dày 0,6mm hoặc bằng gỗ có kích thước bằng lòng bên trong của khung, được sơn tĩnh điện hoặc MDF phủ Melanin đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 2 | Ghế phòng học- KT ghế : Cao ghế 44-100 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm- KT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm- Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm)- Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.- Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp- Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 3 | Ti vi +Giá treo ti vi + công lắp đặtLoại Tivi LEDKích thước màn hình 65 inchĐộ phân giải Full HD 1920x1080Smart Tivi/ Internet Tivi CóTivi kỹ thuật số (DVB-T2) CóCông nghệ xử lý hình ảnh Bộ xử lý hình ảnhBảo hành 24 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| J | Phòng Công nghệ | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (Công nghệ) Kích thước(Dài x Rộng x Cao): 1500 x 600 x 750(mm) + Mặt bàn màu ghi sáng bằng vật liệu HPL có độ bền cơ học cao, chống cháy, chống trơn, trượt, cách điện, cách nhiệt, chịu hóa chất, độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 10cm. Toàn bộ ván quây bằng gỗ MDF chịu nước, tráng phủ melamin dày 18mm. + Khung bàn: Khung chính, chân bàn thép hộp 40x40 mm; 25x50 mm; 25x25 mm dày 1,2 đến 1,4 mm, sơn cách điện . Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ chịu nước tráng phủ melamin dày 18 đến 25 mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn. + Bàn có 1 hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều (5A), 1 Ampe kế xoay chiều (5A), 1 vôn kế 1 chiều (30v), 1 vôn kế xoay chiều (30v). 1 ổ cắm đôi 220V. Cọc nguồn đen đỏ. Hộp điện được kết nối với bộ điều khiển trung tâm đảm bảo điều khiển vôn kế (V), am pe kế (A) hoạt động bình thường. Ghế thí nghiệm: (01 chiếc) + Kích thước chiều cao của ghế: 450(mm) Khung ghế bằng thép hộp xà phía trước thép hộp 20x20mm dày 1,2mm. Toàn bộ khung ghế sơn tĩnh điện. Mặt ghế, tựa ghế làm bằng gỗ cao su ghép thanh phủ MDF hoặc Melamin dày 18 đến 20mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) - KT bàn: Cao bàn 72cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm- KT khung bàn: Cao khung 70 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220 cm - Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40mm, 25x50mm, 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà.- Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm, chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 10cm. - Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất.- Bàn có 2 hộp điện, mỗi hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều (5A), 1 Ampe kế xoay chiều (5A), 1 vôn kế 1 chiều (30V), 1 vôn kế xoay chiều (30V), 1 ổ cắm đôi 220V. Cọc nguồn đen, đỏ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Ghế học sinh phòng công nghệ- KT ghế : Cao ghế 44-100 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm- KT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm- Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm)- Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.- Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp- Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 4 | Phụ kiên điện cho phòng thí nghiệm công nghệBao gồm công cắt gạch, tường để chôn hệ thống dây điện, Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống dây điện chờ sẵn từ tủ điều khiển trung tâm đến các bàn thí nghiệm,ốp lát, hoàn thiện lại mặt bằng sau khi thi công. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điều khiển trung tâm - Tủ có dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220 V. Xoay chiều từ 0 - 12V. Một chiều từ 0 - 12 V. Dòng từ 0-2A- Có các núm vi chỉnh- Có hệ thống chống giật và chống rò điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ thuốc y tế treo tường- Kích thước 450x300x150mm- Khung nhôm, các mặt xung quanh bằng kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bảng chống lóa: - Kích thước 3,6x1,2m - Bảng viết phấn từ tính chống lóa mặt thép.- Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính Hàn Quốc chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5cm, dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15mm, khung bảng bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30cm khay phấn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm- Kích thước: 1000 x 465 x 1830 (mm).- Bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng , trên có 2 cánh kính mở, dưới có 2 cánh thép mở, có khóa bảo vệ, đợt tủ có thể điều chỉnh độ cao theo yêu cầu của người sử dụng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| K | Phòng âm nhạc, phòng mỹ thuật | |||
| 1 | Bàn phòng âm nhạc, mỹ thuật - KT bàn: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - KT khung bàn: Cao khung 70 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn bằng thép hộp 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. - Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp - Ngăn bàn, chắn trước bàn: Làm bằng tôn tấm gấp cạnh liền hộp dày 0,6mm hoặc bằng gỗ có kích thước bằng lòng bên trong của khung, được sơn tĩnh điện hoặc MDF phủ Melanin đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 2 | Ghế phòng âm nhạc, mỹ thuật- KT ghế : Cao ghế 44-100 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm- KT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm- Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm)- Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.- Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp- Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | Cái |
| 3 | Đàn Organ- 1337 Tiếng, bao gồm 252 Tiếng Super Articulation và 24 Tiếng Organ Flute! Tiếng nhạc cụ. 56 Bộ trống/SFX525 Điệu nhạc, bao gồm 463 Điệu nhạc Pro, 46 Điệu nhạc Session, 10 Điệu nhạc DJ và 6 Kiểu chơi Tự do (Free)- Nội dung Mở rộng cài sẵn (Expansion) - Real Distortion và Real Reverb, với hiệu ứng giao diện trực quan- Bộ nhớ trong 1GB dành cho dữ liệu mở rộng- Bộ nhớ trong 4GB- Dung lượng tệp bài hát MIDI: 3MB mỗi tệp- Cần điều khiển, bàn phím FSB, Cổng ra sub, và Bộ loa Trường âm Mở rộng (Expansive Soundfield Speakers) cho màn biểu diễn live sống động- Bộ điều khiển nhanh và trực quan với màn hình cảm ứng màu 7 inch và chức năng Gán (Assignable) các nút điều khiển- Chức năng Tạo vòng Hợp âm (Chord Looper)- Cổng cắm Micro và Guitar - kết hợp giọng hát và chơi cùng người biểu diễn khác- Danh sách phát (Playlist) và Trình đăng ký (Registration) để thiết lập cài đặt nhanh chóng và dễ dàng- Chức năng Hòa âm (Vocal Harmony) và Bộ mã Tiếng nói Synth (Synth Vocoder)- Ghi âm (WAV/MP3)- Khả năng mở rộng Tiếng và Điệu nhạc với Yamaha Expansion Manager- 2 cổng USB TO DEVICE- Khả năng hiển thị bên ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Đàn Guitar- Gỗ mặt top: Spruce- Gỗ mặt Back & Sides: Locally Sourced Tonewood*- Gỗ cần đàn: Locally Sourced Tonewood- Gỗ mặt phím và ngựa đàn: Rosewood- Bán kính phẩn phím dàn: Flat- Chiểu dài thang âm: 650mm- Độ sâu Thân đàn: 94-100mm- Độ rộng Lược Đàn: 52mm- Nut/Saddle: Urea- Tuners: Gold (YTM-06)- Body Finish: Gloss | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ thiết bị âm thanh trong phòng- 4 loa cột Bosch LA1-UW36- 1 âm ly Bosch Ple -1ME120 - EU- Dây loa : 50m- 1 bộ micro không dây Viet Kích thướcV VK 406 (Việt Nam) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| L | Phòng bộ môn Hóa - Sinh | |||
| 1 | Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên Hoá - Sinh Bàn giáo viên: + Bàn có hộc tủ để tài liệu ở phía bên phải bàn. Hộc có cánh và khoá đảm bảo chắc chắn. + Kích thước 1500 x 600 x 750(mm), có chậu rửa. + Mặt bàn bằng vật liệu HPL có độ bền cơ học cao, chống cháy, chống trơn, trượt, cách điện, cách nhiệt, chịu hóa chất, độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 10cm. Toàn bộ ván quây bằng gỗ MDF chịu nước, tráng phủ melamin dày 18mm + Các chân bàn bằng nhựa định hình elip APS dày 5mm, có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp.5mm, có độ bền cao, cách điện, không gỉ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn. + Toàn bộ bàn không dẫn điện, Mặt bàn liên kết với khung bằng bulông. Bàn có 01 chậu nước bằng Compozit mầu trắng sứ, chịu hoá chất lắp ở đầu hồi bàn và có 1 vòi inox. Ghế thí nghiệm (1ghế) + Kích thước chiều cao của ghế: 450(mm) + Mặt ghế Ф 320 bằng nhựa đúc mầu xanh có gân tăng cường độ cứng mặt ghế. + Trụ ghế bằng thép Ф 48 dày 1,2mm chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt 5 cánh. Có nhựa bịt đầu chân chống trơn cho ghế. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bàn thí nghiệm hóa học sinh 4 chỗ ngồi - 01 chậu rửa- KT bàn: Cao bàn 75cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm- KT khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220 cm- Kiểu dáng, màu sắc: Bàn thí nghiệm Hóa, Sinh học sinh 4 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với ghế thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm).- Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40mm, 25x50mm, 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở- Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm, chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm tránh tràn nước.- Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất.- Trên mặt bàn có 1 chậu rửa bằng compozit chịu hóa chất, 1 vòi nước bằng inox. Có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Ghế phòng Hoá - Sinh- KT ghế : Cao ghế 44-100 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm- KT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm- Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm)- Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.- Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp- Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng hoá chất Kích thước: 1760 x 1000 x 400 (mm)- Có quạt hút sử lý khí độc bằng than hoạt tính thay đổi tốc độ chuyên dùng - Có đèn Neon chiếu sáng- Ngăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu người sử dụng- Tủ được sơn bằng loại sơn chịu hoá chất. Có 2 cánh bằng kính mở. Cánh cửa có gioăng cao su từ đảm bảo độ kín. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Quạt thông gió- Tốc độ 1200 (V/phút)- Lưu lượng 25(m3/phút)- Công suất 45W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệmBao gồm hệ thống đường ống cấp thoát nước, Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống dây điện chờ sẵn từ tủ điều khiển trung tâm đến các bàn thí nghiệm học sinh. Các phụ kiện đi kèm: Ống nhựa, đinh, ốc, vít, dây điện. Ốp lát, hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 7 | Tủ thuốc y tế treo tường- Kích thước 450x300x150mm- Khung nhôm, các mặt xung quanh bằng kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| M | Phòng thư viện: | |||
| 1 | Giá để đồ dùng - Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện, chia làm 5 đợt, có thể thay đổi độ cao - Kích thước: 2000 x 2000x400 (mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Tủ kính trưng bày- Kích thước 2000x500x2000mm- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi dày 0,6mm, tủ gồm 2 cánh kính trong suốt gồm 4 đợt 5 ngăn có khóa bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ phích Thư việnKT: 900x400x1550 mm Có 24 ngăn thư mục. Chất liệu gỗ CN phủ PU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ti vi +Giá treo ti vi + công lắp đặtLoại Tivi LEDKích thước màn hình 65 inchĐộ phân giải Full HD 1920x1080Smart Tivi/ Internet Tivi CóTivi kỹ thuật số (DVB-T2) CóCông nghệ xử lý hình ảnh Bộ xử lý hình ảnhBảo hành 24 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| N | Phòng tư vấn học đường | |||
| 1 | Bàn gỗ vuông: KT: 0.97 x 0.97 x 0.85m sơn bóng phủ PU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Ghế gấp- Kích thước: Rộng 430mm, sâu: 490mm, Cao 800mm- Toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng bằng nhựa; khung ghế bằng thép sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 3 | Ti vi +Giá treo ti vi + công lắp đặtLoại Tivi LEDKích thước màn hình 65 inchĐộ phân giải Full HD 1920x1080Smart Tivi/ Internet Tivi CóTivi kỹ thuật số (DVB-T2) CóCông nghệ xử lý hình ảnh Bộ xử lý hình ảnhBảo hành 24 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| O | Phòng học Ngoại Ngữ | |||
| 1 | Bàn học Ngoại ngữ 2 chỗ ngồi - KT bàn: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - KT khung bàn: Cao khung 70 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100 cm - Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. - Mặt bàn và các tấm chắn cabin: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin), dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Vách tấm chắn cabin 2 bên cạnh bàn và ở giữa cao 300mm so với mặt bàn. Tấm chắn trước mặt bàn bằng mika cao 300mm so với mặt bàn. - Yếm bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A – B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin), dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, quây lửng sâu 300mm từ mặt bàn xuống đất - Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF tráng phủ melamin dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 2 | Ghế phòng Ngoại Ngữ- KT ghế : Cao ghế 44-100 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm- KT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm- Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm)- Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.- Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp- Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | Cái |
| P | Phòng Y tế | |||
| 1 | Máy đo huyết áp - Phạm vi đo: + Huyết áp: 0 tới 299 mm Hg + Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút - Độ chính xác: + Huyết áp: ± 3 mmHg + Nhịp tim: ± 5% - Bơm hơi: Tự động bằng bơm điện - Xả hơi: Van xả áp suất tự động - Định mức: DC 6V;4W - Nguồn điện: 4 pin AA 1,5V. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bàn khám bệnh - Kích thước W1800 x D650 x H800 mm.- Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút, bọc PVC.- Đệm chia ra làm 2 phần: Phần đầu và phần thân. Phần đầu điều chỉnh được độ ngả.- Khung Inox, có nút chân nhựa để chống trượt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ghế gấp- Kích thước: Rộng 430mm, sâu: 490mm, Cao 800mm- Toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng bằng nhựa; khung ghế bằng thép sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Phác đồ chống sốc Vật liệu in: Polypropylen (in PP), cán Nilon mờKích thước 40x60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Q | Phòng truyền thống | |||
| 1 | Tủ kính trưng bày - Kích thước 2000x500x2000mm - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi dày 0,6mm, tủ gồm 2 cánh kính trong suốt gồm 4 đợt 5 ngăn có khóa bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bục đặt tượng BácKích thước: 660 x 550 x 1150 (mm)Mặt bục phía trước uốn cong có hình trang trí và dán chữ, chân bục soi rãnh chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ảnh Bác Hồ Khung nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống trưng bày mô hình trường Kích thước: D1600xR1400xC750 (mm)Gồm: - Tủ trưng bày mô hình: Phần trên tủ bằng kính trong dày 5 (mm), phần đế để mô hình bằng gỗ. - Mô hình trường làm bằng Formex và các vật liệu tổng hợp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Khung ảnh truyền thốngChất liệu khung bằng gỗ công nghiệp Melamin, ngoài bề mặt bằng kính dày 5lyNội dung về Thành tích của nhà trường, hình ảnh lãnh đạo nhà trường, … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Kệ để anbumChất liệu gỗ cao 10, mặt rộng 60x60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| R | THIẾT BỊ GIẢNG DẠY | |||
| 1 | Máy chiếu vật thể • Độ phân giải đầu ra Full HD 1080p với 30 khung hình / giây • Tỷ lệ thu phóng thay đổi 20 lần • Đầu vào / đầu ra VG A, đầu vào / đầu ra HDMI • Micrô tích hợp • Ghi âm / video đồng bộ một chạm • Tương thích với ổ đĩa flash USB, có thể mở rộng đến 4TB • Cổ ngỗng không khớp, có độ linh hoạt cao • Plug & Play và tương thích với tất cả các thương hiệu bảng trắng lớn • Nút tự động điều chỉnh tối ưu hóa hình ảnh độc đáo • Nguồn điện tích hợp sáng tạo • Thấu kính cứng cáp bảo vệ khỏi hoạt động bất thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bộ thiết bị âm thanh trong phòng Ngoại ngữ- 4 loa cột Bosch LA1-UW36- 1 âm ly Bosch Ple -1ME120 - EU- Dây loa : 50m- 1 bộ micro không dây Viet Kích thướcV VK 406 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy ảnh kĩ thuật sốĐộ phân giải 20 MP cho bức hình chất lượng từng chi tiếtBộ xử lí ảnh Digic 4+ xử hình ảnh nhanh chóng, mượt màCông nghệ ZoomPlus chụp đẹp, chi tiết ở khoảng cách xaKết nối Wifi, NFC chia sẻ hình ảnh dễ dàng qua điện thoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Nam châm gắn bảng 30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 5 | Giá treo tranh- Kích thước: R1200 x C1500 (mm)- Giá treo tranh rộng 1,2 (m)- Khung giá bằng thép chữ V sơn tĩnh điện dập lỗ có các móc treo tranh bằng thép sơn tĩnh điện kèm theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Nẹp treo tranhKhuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (gồm các loại: 1090mm, 1020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC hoặc tương đương, có 2 móc để treo. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Nhiệt kế điện tửĐộ phân giải hiển thị nhiệt độ 0,1C (0,1F)Bộ nhớ 32 bộNhiệt độ môi trường 10 ° C ~ 40 ° C (50 ° F ~ 104 ° F)Báo động âm thanh nếu nhiệt độ lớn hơn 38 ° C (100,4 ° F)Độ chính xác ± 0,3 ° C (0,6 ° FThời gian đáp ứng1 giây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Cân có thước đo chiều caoCân đo chiều cao1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120 (kg)Min: 0,5 (kg)2. Đo chiều cao:Phạm vi đo 70-190 (cm)Min: 0,5 (cm)Dung sai: +- 0,5 (cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| S | Môn Văn | |||
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ : | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơTranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ : | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếngTranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ : | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| T | MÔN TOÁN | |||
| 1 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan - 12 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng 2mm x 5mm x 100mm (để xếp thành hình tam giác đều; hình lục giác đều; hình chữ nhật; hình vuông; hình thoi) và 2 que có kích thước bằng nhau và băng 2mm x 5mm x 50mm (để xếp thành hình thang cân). - 3 miếng phang hình thang cân (để có thể ghép thành một hình tam giác đều có cạnh 100mm). - 6 miếng phẳng hình tam giác đều có cạnh tam giác là 100mm (để tạo thành hình lục giác đều). Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng- 01 Mô hình tam giác có kích thước cạnh lớn nhất là 100mm.- 01 Mô hình hình tròn có đường kính là 100mm, có gắn thước đo độ.- 3 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng 2mm x 5mm x 100mm, ghim lại ở một đầu (để mô tả các loại góc nhọn, vuông, tù, góc kề bù, tia phân giác của một góc).Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy họcMỗi loại 01 cái, gồm:- Thước thẳng dài 500mm, có đơn vị đo là Inch và cm- Thước đo góc đường kính ɸ300mm có hai đường chia độ, khuyết ở giữa- Compa bằng gỗ hoặc kim loại- Ê ke vuông, kích thước (400 x 400)mmTất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời- Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m.Bộ thiết bị gồm :- Chân cọc tiêu, gồm:+ 1 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính ɸ20mm, độ dày của vật liệu là 4mm.+ 3 chân bằng thép CT3 đường kính ɸ7mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện.- Cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12 x 12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa.- Quả dọi bằng đồng ɸ14mm, dài 20mm.- Cuộn dây đo có đường kính ɸ2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ ɸ80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất- 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;....; mặt 6 chấm).- 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc)- 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; làm bằng nhôm. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S.- 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| U | Môn GDCD | |||
| 1 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân - Dụng cụ thực hành: Gương méo; Gương lồi để phục vụ cho việc mô phỏng các tình huống tự nhận thức bản thân. - Bộ thẻ 4 màu hình chữ nhật có kích thước (200x600)mm theo mô hình 4 cửa số Ohenri với những nội dung khác nhau được in chữ và có thể dán/bóc vào tấm thẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểmBộ dụng cụ thực hành các tình huống nguy hiểm sau:- Thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hoả hoạn.- Phòng tránh tai nạn đuối nước.- Phòng tránh thiên tai.- Sơ cấp cứu ban đầu.Bộ dụng cụ gồm:- Bình cứu hoả, bao tay, mũ bảo hộ, vòi phun nước, phao,....- Bộ thiết bị mô phỏng dụng cụ y tế sơ cấp cứu cơ bản. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| V | Môn Giáo dục thể chất | |||
| 1 | Quả bóng ném Bóng cao su 150g theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | quả |
| 2 | Lưới chắn bóng némKích thước (5000x10000)mm, mắt lưới 20mm, dây căng lưới dài tối thiểu 25m (loại dây 2 lõi). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Quả bóng đá size số 5 theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | quả |
| 4 | Quả bóng rổ size số 7 dành cho học sinh Nam; bóng số 6 dành cho học sinh Nữ theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | quả |
| 5 | Cột bóng rổ: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Quả cầu đá: Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | quả |
| 7 | Quả bóng chuyền da Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | quả |
| 8 | Cột và lướiMẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bàn, lưới Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thảm TDTTBằng cao su tổng hợp. Kích thước (1000x1000)mm, độ dày 25 mm, có thể gắn vào nhau, không ngấm nước, không tron trượt. Theo tiêu chuan của Tổng cụcTDTT. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | tấm |
| 11 | Đồng hồ bấm giâyLoại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Biển lật sốDùng để ghi điểm số trong các hoạt động thi đấu thể thao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Dây nhảy cá nhânBằng sợi tổng hợp, có cán cầm bằng gỗ, độ dài tối thiểu 2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | chiếc |
| 14 | Dây nhảy tập thểBằng sợi tổng hợp, có độ dài tối thiểu 5m. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 15 | Bóng nhồiBóng bằng cao su có đàn hồi, trọng lượng 1 -2kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | quả |
| W | MÔN ÂM NHẠC | |||
| 1 | Thanh phách Cặp thanh phách theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cặp |
| 2 | Trống nhỏGồm trống và dùi gõ. Trống có đường kính 180mm, chiều cao 50mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tam giác chuông (Triangle)Gồm triangle và thanh gõ theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Chiều dài mỗi cạnh tam giác là 180mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Trống lục lạc (Tambourine)Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Đường kính 260mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| X | MÔN MỸ THUẬT | |||
| 1 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) - Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ. - Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học. - Chất liệu: Bằng gỗ cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương) không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 2 | Bảng vẽChất liệu gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; kích thước (850x650)mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Bút lôngBộ bút lông loại tròn hoặc dẹt thông dụng. Số lượng: 6 cái (từ số 1 đến số 6 hoặc 2, 4, 6, 8, 10,12). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 4 | Bảng pha màu- Chất liệu: Bằng nhựa màu trắng (hoặc vật liệu khác tương đương) không cong, vênh, an toàn trong sử dụng.- Kích thước tối thiểu: (200x400)mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Ống rửa bút- Chất liệu: Bằng nhựa, không cong vênh, có quai xách, an toàn trong sử dụng.- Kích thước: Dung tích khoảng 2 lít nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 6 | Màu oát (Gouache colour)- Hộp màu loại thông dụng, an toàn trong sử dụng, không có chất độc hại.- Số lượng gồm có 12 màu như sau: Nâu, đỏ, cam, vàng chanh, vàng đất, xanh cô ban, xanh da trời, xanh lá cây, xanh nõn chuối, tím, trắng, đen.- Mỗi màu đựng trong 1 hộp riêng, có nắp kín, 12 màu được đặt trong 1 hộp, có nắp đậy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 7 | Lô đồ họa (tranh in)Lô có tay cầm (cán gỗ), lõi thép (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương) bọc cao su; kích thước bề mặt lô: 150 mm, đường kính 30 mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đất nặn.- Hộp đất nặn loại thông dụng, an toàn trong sử dụng, không có chất độc hại.- Số lượng gồm có 10 màu như sau: Nâu, đỏ, hồng, vàng chanh, vàng đất, xanh cô ban, xanh da trời, xanh lá cây, trang, đen.- Đất nặn được đựng trong 1 hộp có nắp kín | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | hộp |
| Y | Môn Hoạt động trải nghiệm | |||
| 1 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu Bộ tranh/thẻ rời, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Mỗi tranh/thẻ minh họa: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 7 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ + VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Riêng đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị yêu cầu có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 2 công trình dân dụng)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định/tem kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi