Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-10 21:19:00 đến ngày 2022-07-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,224,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.336582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67316E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.557.072.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 5tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ Trung tâm GDNN-GDTX huyện Như Thanh 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá.
+ Chủ đầu tư: Trung tâm GDNN-GDTX huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám Đốc Trung tâm GDNN-GDTX huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm GDNN-GDTX huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,846 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,891 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5,821 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 12,246 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,335 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10,993 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,235 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,506 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,761 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,421 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,097 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,627 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày44cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 51,688 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 8,001 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,727 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,834 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,19 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,986 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,473 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 14,608 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 39,507 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 39,507 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 11,051 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,093 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,391 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,378 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,806 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 20,635 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,925 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,587 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,11 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 36,862 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,901 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4,421 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,107 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,477 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,215 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,212 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,83 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,208 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,166 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,475 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,045 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,01 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,079 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,655 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,119 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,097 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,545 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,545 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 48,336 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6,053 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,472 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 39,266 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 44,482 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 11,094 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,552 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 8,156 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 468,272 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 569,688 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 141,444 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 236,776 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 163,487 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 390,1 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 705,048 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1.123,275 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 52,044 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột bằng Gạch Ceramic 200x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,276 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 203,68 | m |
| 71 | Vận chuyển đất lên tầng 2 đắp nền sân khấu | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | công |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,844 | m3 |
| 73 | Đắp trang trí lan can (con bọ trên + dưới) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 13 | bộ |
| 74 | Đắp hoàn thiện đế và bát cột bằng nhân công | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 14 | bộ |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 332,104 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 13,452 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,854 | 100m2 |
| 78 | Ke chống bão, mật độ 4 cái/1m2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 741,6 | cái |
| 79 | Tôn úp nóc, khổ 60cm dày 0,4mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 36,8 | m |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện bộ thang lên mái, nắp đậy bao gồm phụ kiện đi kèm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 93,156 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 130,14 | m2 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,906 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 24,347 | m2 |
| 85 | Gia công lan can inox cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,479 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can inox cầu thang, Inox 304 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 28,359 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng trụ thang bằng Inox 304 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | trụ |
| 88 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm; Cửa đi hai cánh mở quay | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 25,92 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm; Cửa đi một cánh mở quay | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 8,52 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm; 2 cánh mở quay | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 23,04 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm; 1 cánh mở hất | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,44 | m2 |
| 92 | Vách kính cố định nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 19,932 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, Thép đặc vuông 12x12mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,451 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 29,52 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 19,147 | 1m2 |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 8,71 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,029 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,058 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,42 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,03 | 100m2 |
| 101 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 12,632 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6,498 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6,498 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 37,908 | m2 |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,163 | 100m3 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,858 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,057 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,114 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,841 | m3 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,841 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,023 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,101 | tấn |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,613 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,128 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 28,922 | m2 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 23,637 | m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,47 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,024 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,051 | tấn |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | 1 cấu kiện |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 21 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D200 18W | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc một hạt, công tắc đảo chiều | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 36 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 130 | Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện tổng 450x350x150mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 131 | Tủ điện âm tường mặt chống cháy 06 Module | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6 | tủ |
| 132 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x10+1x6)mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 60,88 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV (3x6+1x4)mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 36 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 58 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 550 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 575 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 65 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 395 | m |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 42 | hộp |
| 146 | Bộ phụ kiện neo bắt dây cấp điện từ nguồn cấp về hạng mục công trình | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 147 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4,875 | 1m3 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,049 | 100m3 |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 150 | Đóng cọc chống sét có sẵn L63x63x6mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 33 | m |
| 152 | Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 13 | m |
| 153 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 158 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 159 | Van điện phao điện | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bể |
| 161 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 162 | Cung cấp, lắp dựng máy bơm nước công suất 5m3/h | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | máy |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,25 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,16 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,18 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,22 | 100m |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR D32-20 PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR D25-20 PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm, PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D32-25 PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D25-20 PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 176 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện khóa 1 chiều PPR D25mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 180 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện co Inox đục lỗ téc nước D32mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 181 | Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nước | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 20 | bộ |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,24 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D63mm PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mm PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,24 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa U.PVC D110mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ U.PVC D63mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC D110mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC D63mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC D42mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê chếch nhựa U.PVC110/63mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê chếch nhựa U.PVC110/42mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê chếch nhựa U.PVC D63-63mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D63-63mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D42-42mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa thu U.PVC D110-42mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa thu U.PVC D63-42mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 197 | Xi phông con thỏ D63mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 198 | Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nước | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 20 | bộ |
| 199 | Cầu chắn rác inox D120mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75mm PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,48 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,042 | 100m |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 800x600x180mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | Hộp |
| 205 | Lắp đặt bình chữa cháy 4kg-MFZ4 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | Bình |
| 206 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | Bình |
| 207 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | Bộ |
| B | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 24,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 133,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Xà gồ, vì kèo thép bằng nhân công | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 17,013 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 50,056 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,38 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,38 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.336582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67316E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.557.072.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 5tấn. | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi