Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726696-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220726688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-10 21:19:00 đến ngày 2022-07-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,224,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.336582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67316E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.557.072.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 5tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ Trung tâm GDNN-GDTX huyện Như Thanh
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá. + Chủ đầu tư: Trung tâm GDNN-GDTX huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thái Bình Dương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá. + Chủ đầu tư: Trung tâm GDNN-GDTX huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá. + Chủ đầu tư: Trung tâm GDNN-GDTX huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám Đốc Trung tâm GDNN-GDTX huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,846100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,8911m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5,8211m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công12,246m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,335100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10,993m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,235100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,506tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,761m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,421100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,097tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,12tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,627tấn
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày44cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công51,688m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8,001m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,727100m2
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,834m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,19tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,986tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,473100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công14,608m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công39,507m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công39,507m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công11,051m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,093100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,391tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,378tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,806tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công20,635m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,925100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,587tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,11tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công36,862m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,901100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4,421tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,107m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,477100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,215tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,212tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,83m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,208100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,166tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,475m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,045100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,01tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,079tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,655m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,119100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,097tấn
50Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,545tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,545tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công48,3361m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6,053100m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,472100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công39,266m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công44,482m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công11,094m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,552m3
59Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8,156m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công468,272m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công569,688m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công141,444m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công236,776m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công163,487m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công390,1m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công705,048m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1.123,275m2
68Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công52,044m2
69Ốp tường trụ, cột bằng Gạch Ceramic 200x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,276m2
70Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công203,68m
71Vận chuyển đất lên tầng 2 đắp nền sân khấuTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2công
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,844m3
73Đắp trang trí lan can (con bọ trên + dưới)Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công13bộ
74Đắp hoàn thiện đế và bát cột bằng nhân côngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công14bộ
75Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công332,104m2
76Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công13,452m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,854100m2
78Ke chống bão, mật độ 4 cái/1m2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công741,6cái
79Tôn úp nóc, khổ 60cm dày 0,4mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công36,8m
80Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện bộ thang lên mái, nắp đậy bao gồm phụ kiện đi kèmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1bộ
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công93,156m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công130,14m2
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,906m3
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công24,347m2
85Gia công lan can inox cầu thangTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,479tấn
86Lắp dựng lan can inox cầu thang, Inox 304Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công28,359m2
87Cung cấp, lắp dựng trụ thang bằng Inox 304Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1trụ
88Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm; Cửa đi hai cánh mở quayTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công25,92m2
89Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm; Cửa đi một cánh mở quayTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8,52m2
90Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm; 2 cánh mở quayTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công23,04m2
91Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm; 1 cánh mở hấtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,44m2
92Vách kính cố định nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công19,932m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắt, Thép đặc vuông 12x12mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,451tấn
94Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công29,52m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công19,1471m2
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8,711m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,029100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,058100m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,42m3
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,03100m2
101Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công12,632m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6,498m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6,498m2
104Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công37,908m2
105Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,163100m3
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,8581m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,057100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,114100m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,841m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,841m3
111Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,023100m2
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,101tấn
113Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,613m3
114Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,128m3
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công28,922m2
116Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công23,637m2
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,47m3
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,024100m2
119Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,051tấn
120Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công101 cấu kiện
121Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công21bộ
122Lắp đặt đèn sát trần có chụp D200 18WTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10bộ
123Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
124Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6cái
125Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
126Lắp đặt công tắc một hạt, công tắc đảo chiềuTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
127Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công36cái
128Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10cái
129Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kWTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
130Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện tổng 450x350x150mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1tủ
131Tủ điện âm tường mặt chống cháy 06 ModuleTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6tủ
132Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
133Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công7cái
138Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x10+1x6)mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công60,88m
139Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV (3x6+1x4)mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công36m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công58m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công550m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công575m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công65m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công395m
145Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công42hộp
146Bộ phụ kiện neo bắt dây cấp điện từ nguồn cấp về hạng mục công trìnhTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4bộ
147Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4,8751m3
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,049100m3
149Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
150Đóng cọc chống sét có sẵn L63x63x6mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5cọc
151Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công33m
152Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công13m
153Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3bộ
155Lắp đặt gương soiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
156Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
157Lắp đặt xí bệtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3bộ
158Hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
159Van điện phao điệnTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
160Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1bể
161Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
162Cung cấp, lắp dựng máy bơm nước công suất 5m3/hTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1máy
163Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,25100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,16100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,18100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,22100m
167Lắp đặt tê nhựa thu PPR D32-20 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
168Lắp đặt tê nhựa thu PPR D25-20 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
169Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm, PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5cái
171Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10cái
172Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công30cái
174Lắp đặt côn nhựa thu PPR D32-25 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
175Lắp đặt côn nhựa thu PPR D25-20 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
176Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện khóa 1 chiều PPR D25mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
177Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
178Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
179Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
180Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện co Inox đục lỗ téc nước D32mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
181Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công20bộ
182Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,24100m
183Lắp đặt ống nhựa U.PVC D63mm PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,2100m
184Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mm PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,24100m
185Lắp đặt cút 135 độ nhựa U.PVC D110mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10cái
186Lắp đặt cút nhựa 135 độ U.PVC D63mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
187Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC D110mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
188Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC D63mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
189Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC D42mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công16cái
190Lắp đặt tê chếch nhựa U.PVC110/63mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
191Lắp đặt tê chếch nhựa U.PVC110/42mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
192Lắp đặt tê chếch nhựa U.PVC D63-63mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
193Lắp đặt tê nhựa U.PVC D63-63mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
194Lắp đặt tê nhựa U.PVC D42-42mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
195Lắp đặt côn nhựa thu U.PVC D110-42mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
196Lắp đặt côn nhựa thu U.PVC D63-42mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
197Xi phông con thỏ D63mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
198Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công20bộ
199Cầu chắn rác inox D120mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5cái
200Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75mm PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,48100m
201Lắp đặt cút nhựa U.PVC D75mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10cái
202Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D75mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10cái
203Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,042100m
204Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 800x600x180mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2Hộp
205Lắp đặt bình chữa cháy 4kg-MFZ4Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4Bình
206Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2Bình
207Tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2Bộ
B PHẦN PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công24,48m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công133,2m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - Xà gồ, vì kèo thép bằng nhân côngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10công
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công17,013m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công50,056m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,38100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,38100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.336582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67316E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.557.072.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 5tấn. Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
6 Máy tời điện Hoạt động tốt1
7 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->