Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng(Gồm cả chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN THĂNG LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng(Gồm cả chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-10 22:05:00 đến ngày 2022-07-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,294,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.442338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2884676E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.006.424.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.012.848.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng tĩnh ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng tĩnh ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng ≥ 12 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - năng suất: 50 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng(Gồm cả chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung) Xây dựng đường ra khu chuyển đổi xã Gia Tân - Giai đoạn II(đoạn từ cống Ông Còm đến đường tỉnh 395) xã Gia Tân - huyện Gia Lộc - tỉnh Hải Dương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Gia Tân, huyện Gia Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Tân, huyện Gia Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Tân, huyện Gia Lộc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Gia Tân, huyện Gia Lộc, Sở kế hoạch và đà tư tỉnh Hải Dương, Báo đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG ViỆC THỰC HiỆN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15 | cây |
| 2 | Phát dọn mặt bằng (Nhân công 3/7) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 648 | m3 |
| 4 | Đào thanh thải lòng ao, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,48 | 100m3 |
| 5 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,7892 | 100m2 |
| 6 | Bơm nước bằng máy bơm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | ca |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,2 | 100m |
| 8 | Tre nẹp ngang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 288 | m |
| 9 | Phên nứa 2 lớp (B=0,8m) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 153,6 | m2 |
| 10 | Dây thép buộc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | kg |
| 11 | Lắp đặt phên nứa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 153,6 | m2 |
| 12 | Đào khuôn+ đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 177,72 | 1m3 |
| 13 | Đào khuôn + đào nền đường bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,9948 | 100m3 |
| 14 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 61,048 | m3 |
| 15 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,4943 | 100m3 |
| 16 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất C1 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 46,459 | 1m3 |
| 17 | Đào hữu cơ bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,1813 | 100m3 |
| 18 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,17 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,941 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18,8586 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,9421 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,628 | 100m3 |
| 23 | Lót 01 lớp ni lông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38,567 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 771,34 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,8684 | 100m2 |
| 26 | Thi công khe giãn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 27 | Gỗ chèn khe giãn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 28 | Nhựa đường chèn khe giãn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 126 | kg |
| 29 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 60 | 10m |
| 30 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,3253 | 100m3 |
| 31 | Biển phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (Biển W.208) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Cột biển báo mạ kẽm nhúng nóng sơn phản quang trắng, đỏ D80, L=3,3m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cột |
| 33 | Lắp đặt cột biển báo (NC 4/7 nhóm 2) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| 34 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2 | 1m3 |
| 35 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 36 | Xây gờ chắn bánh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,09 | m3 |
| 37 | Trát gờ chắn bánh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 65,84 | m2 |
| 38 | Sơn gờ chắn bánh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 65,84 | m2 |
| 39 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Bên phải từ cọc 41A đến cọc C5) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,23 | m3 |
| 40 | Trát tường chắn, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17,36 | m2 |
| 41 | Sơn tường chắn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17,36 | m2 |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,12 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,8719 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cống D600 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,552 | 1m3 |
| 45 | Đào móng cống D600 bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,9397 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát trả hố móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0966 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre gia cố móng cống, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 126,7125 | 100m |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20,27 | m3 |
| 49 | Ống cống BTCT D600 tải trọng TC | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 218 | m |
| 50 | Hạ chỉnh ống cống D600, G ≤1T bằng máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 109 | cái |
| 51 | Khối đế móng cống BTCT D600, bản rộng 25cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 327 | khối |
| 52 | Lắp đặt khối đế móng cống bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 327 | 1cấu kiện |
| 53 | Gioăng cao su cống D600 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 103 | cái |
| 54 | Chít mối nối vữa XM M100, PCB40 (Qui đổi dày 2cm) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 61,5 | m2 |
| 55 | Đắp cát đen bù giữa các đế cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1771 | 100m3 |
| 56 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,168 | 1m3 |
| 57 | Đào móng cống D1500 bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5551 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0574 | 100m3 |
| 59 | Đóng cọc tre gia cố móng cống, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17,765 | 100m |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,84 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,84 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cống | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 63 | Ống cống BTCT D1500 tải trọng TC | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16 | m |
| 64 | Hạ chỉnh ống cống D1500, G ≤5T bằng máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 65 | Khối đế móng cống BTCT D1500, bản rộng 30cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | khối |
| 66 | Lắp đặt khối đế móng cống bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 67 | Gioăng cao su cống D1500 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | Chít mối nối vữa XM M100, PCB40 (Qui đổi dày 2cm) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,5 | m2 |
| 69 | Bê tông chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | m3 |
| 70 | Đào móng mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18,743 | 1m3 |
| 71 | Đào móng mương bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,6869 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất trả hố móng mương bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4505 | 100m3 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22,99 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ móng mương đổ tại chỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5562 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 34,48 | m3 |
| 76 | Xây mương thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 69,34 | m3 |
| 77 | Trát tường mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 351,12 | m2 |
| 78 | Bê tông giằng tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,16 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ cho BT giằng mương - Chiều dày ≤45cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7416 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt thanh chống BTCT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38 | 1 cấu kiện |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0693 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0532 | 100m2 |
| 83 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 84 | Đào móng mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,205 | 1m3 |
| 85 | Đào móng mương bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1985 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát trả hố móng mương bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0594 | 100m3 |
| 87 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25,125 | 100m |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,02 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ móng mương đổ tại chỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,04 | m3 |
| 91 | Xây mương thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,66 | m3 |
| 92 | Trát tường mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40,8 | m2 |
| 93 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,31 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ cho BT xà mũ - Chiều dày ≤45cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 95 | Thép L150x75x9mm gia cường xà mũ mương | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,924 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1715 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,05 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3998 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,216 | tấn |
| 100 | Thép L150x75x9 gia cường mép tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,7556 | tấn |
| 101 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, G ≤1T bằng máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 102 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,692 | m3 |
| 103 | Đào bùn bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3323 | 100m3 |
| 104 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30,2838 | 100m |
| 105 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 106 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,85 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng tường đầu và sân cống | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3277 | 100m2 |
| 108 | Bê tông móng tường đầu+ sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,51 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép giằng tường đầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0188 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép giằng tường đầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0736 | tấn |
| 111 | Bê tông giằng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,25 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ cho BT giằng tường đầu - Chiều dày ≤45cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 113 | Xây tường đầu và sân cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,43 | m3 |
| 114 | Trát tường đầu, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 62,45 | m2 |
| 115 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,834 | 1m3 |
| 116 | Đào móng hố ga bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2551 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1116 | 100m3 |
| 118 | Đóng cọc tre gia cố móng hố ga, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,778 | 100m |
| 119 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,2 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ cho BT móng hố ga | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1062 | 100m2 |
| 121 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,41 | m3 |
| 122 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,57 | m3 |
| 123 | Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30,38 | m2 |
| 124 | Ván khuôn gỗ mũ hố ga - Chiều dày ≤45cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1248 | 100m2 |
| 125 | Thép L150x70x9mm gia cường mép xà mũ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4928 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0915 | tấn |
| 127 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,23 | m3 |
| 128 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1406 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0728 | tấn |
| 131 | Thép L150x75x9 gia cường mép tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7392 | tấn |
| 132 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 133 | Lắp dựng thang sắt hố ga, ĐK >18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1049 | tấn |
| 134 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | m3 |
| 135 | Láng mặt bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 50 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.442338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2884676E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.006.424.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.012.848.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | - sức nâng ≥ 10 T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu bánh xích hoặc bánh lốp | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất: 1,50 kW | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành | - trọng lượng tĩnh ≥10T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành | - trọng lượng tĩnh ≥10T | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành | - trọng lượng ≥ 12 T | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | - công suất: 190 CV | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | - năng suất: 50 - 60 m3/h | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | - dung tích ≥150 lít | 2 |
| 13 | Máy ủi | - công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | - trọng tải ≥ 7 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi