Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng(Gồm cả chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726707-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN THĂNG LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng(Gồm cả chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20220669310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-10 22:05:00 đến ngày 2022-07-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,294,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.442338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2884676E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.006.424.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.012.848.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng tĩnh ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng tĩnh ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng ≥ 12 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng(Gồm cả chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung)
Xây dựng đường ra khu chuyển đổi xã Gia Tân - Giai đoạn II(đoạn từ cống Ông Còm đến đường tỉnh 395) xã Gia Tân - huyện Gia Lộc - tỉnh Hải Dương
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Tân, huyện Gia Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư 569 + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Tân, huyện Gia Lộc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Tân, huyện Gia Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Tân, huyện Gia Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Tân, huyện Gia Lộc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Gia Tân, huyện Gia Lộc, Sở kế hoạch và đà tư tỉnh Hải Dương, Báo đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG ViỆC THỰC HiỆN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15cây
2Phát dọn mặt bằng (Nhân công 3/7)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5công
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt648m3
4Đào thanh thải lòng ao, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,48100m3
5Rải vải bạt chống thấmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,7892100m2
6Bơm nước bằng máy bơmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20ca
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,2100m
8Tre nẹp ngangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt288m
9Phên nứa 2 lớp (B=0,8m)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt153,6m2
10Dây thép buộcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20kg
11Lắp đặt phên nứaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt153,6m2
12Đào khuôn+ đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt177,721m3
13Đào khuôn + đào nền đường bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,9948100m3
14Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt61,048m3
15Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,4943100m3
16Đào hữu cơ bằng thủ công, đất C1Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt46,4591m3
17Đào hữu cơ bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,1813100m3
18Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,171m3
19Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,941100m3
20Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,8586100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,9421100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,628100m3
23Lót 01 lớp ni lôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38,567100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt771,34m3
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,8684100m2
26Thi công khe giãnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt120m
27Gỗ chèn khe giãnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,48m3
28Nhựa đường chèn khe giãnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt126kg
29Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6010m
30Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,3253100m3
31Biển phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (Biển W.208)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
32Cột biển báo mạ kẽm nhúng nóng sơn phản quang trắng, đỏ D80, L=3,3mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cột
33Lắp đặt cột biển báo (NC 4/7 nhóm 2)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2công
34Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,21m3
35Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2m3
36Xây gờ chắn bánh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,09m3
37Trát gờ chắn bánh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt65,84m2
38Sơn gờ chắn bánhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt65,84m2
39Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Bên phải từ cọc 41A đến cọc C5)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,23m3
40Trát tường chắn, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,36m2
41Sơn tường chắnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,36m2
42Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,12100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,8719100m3
44Đào móng cống D600 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,5521m3
45Đào móng cống D600 bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,9397100m3
46Đắp cát trả hố móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0966100m3
47Đóng cọc tre gia cố móng cống, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt126,7125100m
48Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20,27m3
49Ống cống BTCT D600 tải trọng TCChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt218m
50Hạ chỉnh ống cống D600, G ≤1T bằng máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt109cái
51Khối đế móng cống BTCT D600, bản rộng 25cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt327khối
52Lắp đặt khối đế móng cống bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3271cấu kiện
53Gioăng cao su cống D600Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt103cái
54Chít mối nối vữa XM M100, PCB40 (Qui đổi dày 2cm)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt61,5m2
55Đắp cát đen bù giữa các đế cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1771100m3
56Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,1681m3
57Đào móng cống D1500 bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5551100m3
58Đắp cát trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0574100m3
59Đóng cọc tre gia cố móng cống, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,765100m
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,84m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,84m3
62Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cốngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,015100m2
63Ống cống BTCT D1500 tải trọng TCChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16m
64Hạ chỉnh ống cống D1500, G ≤5T bằng máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
65Khối đế móng cống BTCT D1500, bản rộng 30cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24khối
66Lắp đặt khối đế móng cống bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt241cấu kiện
67Gioăng cao su cống D1500Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
68Chít mối nối vữa XM M100, PCB40 (Qui đổi dày 2cm)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,5m2
69Bê tông chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8m3
70Đào móng mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,7431m3
71Đào móng mương bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,6869100m3
72Đắp đất trả hố móng mương bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4505100m3
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22,99m3
74Ván khuôn gỗ móng mương đổ tại chỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5562100m2
75Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt34,48m3
76Xây mương thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt69,34m3
77Trát tường mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt351,12m2
78Bê tông giằng tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,16m3
79Ván khuôn gỗ cho BT giằng mương - Chiều dày ≤45cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7416100m2
80Lắp đặt thanh chống BTCT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt381 cấu kiện
81Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0693tấn
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chốngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0532100m2
83Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,42m3
84Đào móng mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,2051m3
85Đào móng mương bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1985100m3
86Đắp cát trả hố móng mương bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0594100m3
87Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25,125100m
88Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,02m3
89Ván khuôn gỗ móng mương đổ tại chỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,12100m2
90Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,04m3
91Xây mương thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,66m3
92Trát tường mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40,8m2
93Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,31m3
94Ván khuôn gỗ cho BT xà mũ - Chiều dày ≤45cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3100m2
95Thép L150x75x9mm gia cường xà mũ mươngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,924tấn
96Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1715tấn
97Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,05m3
98Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3998tấn
99Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,216tấn
100Thép L150x75x9 gia cường mép tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7556tấn
101Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, G ≤1T bằng máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30cái
102Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,692m3
103Đào bùn bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3323100m3
104Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30,2838100m
105Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,073100m3
106Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,85m3
107Ván khuôn móng tường đầu và sân cốngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3277100m2
108Bê tông móng tường đầu+ sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,51m3
109Lắp dựng cốt thép giằng tường đầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0188tấn
110Lắp dựng cốt thép giằng tường đầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0736tấn
111Bê tông giằng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,25m3
112Ván khuôn gỗ cho BT giằng tường đầu - Chiều dày ≤45cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,076100m2
113Xây tường đầu và sân cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,43m3
114Trát tường đầu, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt62,45m2
115Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,8341m3
116Đào móng hố ga bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2551100m3
117Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1116100m3
118Đóng cọc tre gia cố móng hố ga, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,778100m
119Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,2m3
120Ván khuôn gỗ cho BT móng hố gaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1062100m2
121Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,41m3
122Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,57m3
123Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30,38m2
124Ván khuôn gỗ mũ hố ga - Chiều dày ≤45cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1248100m2
125Thép L150x70x9mm gia cường mép xà mũChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4928tấn
126Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0915tấn
127Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,23m3
128Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,28m3
129Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1406tấn
130Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0728tấn
131Thép L150x75x9 gia cường mép tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7392tấn
132Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt161cấu kiện
133Lắp dựng thang sắt hố ga, ĐK >18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1049tấn
134Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5m3
135Láng mặt bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M100Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt50m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.442338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2884676E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.006.424.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.012.848.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích - sức nâng ≥ 10 T1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg2
5 Máy đào một gầu bánh xích hoặc bánh lốp ≥ 0,5m31
6 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW1
7 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥10T1
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥10T1
9 Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥ 12 T1
10 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV1
11 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h1
12 Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít2
13 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->