Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725888-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220725852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ (2,0 tỷ), ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 07:15:00 đến ngày 2022-07-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,531,575,309 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.797362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.594E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.772.100.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/7/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.772.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trường có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS có trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các tuyến kênh thoát nước xã Nga Bạch, huyện Nga Sơn; Hạng mục: Tuyến tây ông Môn, tuyến tây cô Oanh, tuyến tây cồn thôn triệu Thành
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ (2,0 tỷ), ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Nga Sơn (địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng New Hope (Địa chỉ: Xóm 5, Xã Nga Yên, Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hoá); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đấu thầu Hà Nội (Địa chỉ: Số 31/39 Đường Nguyễn Trung Trực, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá);


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Nga Sơn (địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đâyNhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Bản scan bản sao công chứng hoặc scan bản gốc một trong các tài liệu sau (hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm hoặc giấy tờ hợp pháp khác).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Nga Sơn (địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch, UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá); - Báo Đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN TÂY ÔNG MÔN:
B TUYẾN KÊNH ( L= 653,2M)
C * PHÁ DỠ CỐNG CŨ L=5M; SL = 02 CÁI:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển ra bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,787m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển ra bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,66m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển ra bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,934m3
D * KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP KÊNH:
1Đào kênh mương, vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2.254,23m3
2Mua đất, vận chuyển đến công trườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT767,833m3
3Đắp đất kênh, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.722,68m3
E * THÀNH VÀ ĐÁY KÊNH:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT89,488m3
2Ni lông tái sinhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT764,244m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT76,424m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT194,828m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.821,414m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT522,56m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT18,348m2
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT646,77kg
9Bê tông giằng kênh, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4,263m3
F RÃNH CHỊU LỰC L = 5M; SL = 02 ĐOẠN ( CỌC 15-1M - CỌC 15+4M VÀ CỌC 26-1M- CỌC 27+1,0M)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,617m3
2Ni lông tái sinhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT14,045m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT53,07kg
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,274m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,872m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT19,6m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8m2
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT47,29kg
9Bê tông giằng kênh, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,393m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT74,3kg
11Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,624m3
12Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10cấu kiện
G TUYẾN TÂY CÔ OANH:
H TUYẾN KÊNH ( L= 326M)
I * PHÁ DỠ KÊNH CŨ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển ra bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT16,883m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển ra bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT80,149m3
J * KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP KÊNH:
1Đào kênh, vận chuyển đất thừa ra bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT668,76m3
2Mua đất, vận chuyển đến công trườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT327,591m3
3Đắp đất kênh, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT601,79m3
K * THÀNH VÀ ĐÁY KÊNH:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT49,552m3
2Ni lông tái sinhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT430,32m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT43,032m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT142,61m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT987,267m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT260,8m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT12,584m2
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT354,4kg
9Bê tông giằng kênh, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,301m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT7,13m3
L BỔ SUNG TẤM ĐAN NẮP ĐẬY ĐOẠN 9-13
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT595,24kg
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4,378m3
3Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT57cấu kiện
M TUYẾN TÂY CỒN:
N KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP KÊNH
1Đào kênh, vận chuyển đất thừa ra bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT952,9m3
2Mua đất, vận chuyển đến công trườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT258,533m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT668,17m3
O TUYẾN KÊNH CÓ NẮP ĐAN L= 25M KT 40x50cm
P * THÀNH VÀ ĐÁY KÊNH:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,25m3
2Ni lông tái sinhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT17,5m2
3Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,75m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,75m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT25m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,36m2
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10,97kg
9Bê tông giằng kênh, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,07m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT242,42kg
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,75m3
12Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT50cấu kiện
13Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,4m3
Q TUYẾN KÊNH ( L= 353,5M)
R * PHÁ DỠ CHUỒNG TRẠI NHÀ DÂN:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển ra bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,85m3
2Tháo dỡ mái Fibroxi măngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT12m2
S * THÀNH VÀ ĐÁY KÊNH:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT53,732m3
2Ni lông tái sinhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT466,62m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT69,993m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT155,54m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.074,64m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT282,8m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT15,312m2
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT384,17kg
9Bê tông giằng kênh, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,495m3
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT142cấu kiện
T CỐNG TRÊN TUYẾN:
U CỐNG D300
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,486m3
2Ni lông tái sinhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT29,88m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4,034m3
4Lắp đặt ống bê tông, ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT56,5đoạn ống
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5,727m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.797362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.594E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.772.100.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/7/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.772.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 chỉ huy trưởng công trường có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn31
3 cán bộ phụ trách KCS có trình 1 có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu dung tích gầu 1
2 Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 7T tải trọng hàng hóa ≥ 7T2
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít dung tích ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít dung tích ≥ 80 lít1
5 Đầm cóc Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->