Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 07:27:00 đến ngày 2022-07-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,134,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.201366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.240273E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.893.970.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.893.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.787.940.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và dự phòng Xây dựng 03 phòng học; cải tạo dãy nhà tạm làm nhà hiệu bộ; cải tạo sân rãnh thoát nước, tường rào trường mầm non Đồng Tiến, huyện Yên Thế, huyện Yên Thế 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 154,6836 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,1412 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 87,3804 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 47,7815 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,4005 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 175,2142 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 175,2142 | m3 |
| B | SAN NỀN + TƯỜNG RÀO + SÂN + RÃNH THOÁT NƯỚC + | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,2867 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,8122 | 100m3 |
| 3 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Chương V của E-HSMT | 70,672 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0876 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,2486 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,1489 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,3598 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 61,38 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,3969 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 548,08 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,4521 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 63,96 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 95,12 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 561,5321 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, không yc độ chặt | Chương V của E-HSMT | 0,6025 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 197,5955 | m3 |
| 18 | Lát sân gạch Terrazzo 400x400mm không gân, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2.200,24 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 43,7 | m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5762 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,1022 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2632 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,1032 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 106,36 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,06 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 4,9088 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2728 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,4664 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 125 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0548 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0183 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1005 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2894 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3211 | m3 |
| C | NHÀ NÂNG TẦNG 3 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 252 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Chương V của E-HSMT | 58 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Mua keo ramset để liên kết thép với cột, dầm kết cấu cũ (18 lỗ/ tuýt) | Chương V của E-HSMT | 14 | tuýt |
| 4 | Mua keo ramset để liên kết thép thép sàn với cột, dầm kết cấu cũ (56 lỗ/ tuýt) | Chương V của E-HSMT | 1 | tuýt |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,6801 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1546 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2429 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5717 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2413 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,2123 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,2076 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,268 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5478 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,6767 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,6656 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 5,4059 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,1271 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 59,6621 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,1358 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4726 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2977 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3094 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,149 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,9713 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6173 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2693 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 8,4415 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,2676 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,2676 | tấn |
| 38 | Thép V50x3 cửa mái (2.32kg/m) | Chương V của E-HSMT | 55,1232 | kg |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 203,0863 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 4,942 | 100m2 |
| 41 | Tấm ốp sườn dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 83,408 | m |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 135,1793 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,2822 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,0624 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 341,9593 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 714,538 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 165,3294 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 210,0608 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 570,3576 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 507,2887 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.494,9564 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,92 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 97,98 | m |
| 54 | Vét chỉ lõm cột | Chương V của E-HSMT | 60,04 | m |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 385,3364 | m2 |
| 56 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 122,6456 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 52,8548 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,9828 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 81,81 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,736 | m2 |
| 61 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác) | Chương V của E-HSMT | 22,815 | m2 |
| 62 | Sản xuất máng rửa tay bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,0918 | tấn |
| 63 | Lắp dựng máng rửa tay inox | Chương V của E-HSMT | 6,439 | m2 |
| 64 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCO | Chương V của E-HSMT | 33,1578 | m2 |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,098 | 1m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0764 | m3 |
| 69 | Láng granitô tam cấp | Chương V của E-HSMT | 4,798 | m2 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8568 | m3 |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 33,954 | m2 |
| 72 | Gia công lan can i nox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,0826 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 74 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim (không bao gồm con tiện) | Chương V của E-HSMT | 11,5 | m |
| 75 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 76 | Lắp dựng thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,1583 | 1m2 |
| 78 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly | Chương V của E-HSMT | 8,1671 | kg |
| 79 | Khóa móc gang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 47,766 | m2 |
| 82 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 16,764 | M2 |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 85 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 87 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT | 50,256 | m2 |
| 89 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 28,33 | m2 |
| 90 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,0505 | tấn |
| 92 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,3893 | tấn |
| 93 | Sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 389,3 | kg |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 34,856 | m2 |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 7,599 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (huỳnh quang) | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 97 | Tủ điện tổng kt 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 98 | Tủ điện phòng mặt nhựa đế sắt (chưa 3-6 MCB) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 1X18W | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc(2x10) mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc(2x6) mm2 | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc(2x4) mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc(2x2.5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc(2x1.5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 430 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 118 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 510 | m |
| 117 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt xí bệt trẻ em (két liền) | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 122 | Dây cấp nước A-701-7 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạt đồng | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 125 | Van phao f25 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 127 | Phễu thoát sàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 131 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt T PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt T PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp T PPR D32/25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt T PPR D25/20 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d20 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 143 | Nút bịt ống PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60x34 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110x42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt T nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Ống kiểm tra D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Ống kiểm tra D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Miệng thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Miệng thông tắc D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 169 | Cầu chắn rác D110 inox | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 170 | Cọc L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm-CSV | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 171 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 172 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 174 | Bầu sứ | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 178 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 179 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 180 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 181 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 182 | Switch 8 port | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Hộp trung gian cho đi dây internet - PVC (300x200x50)mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 184 | Lắp đặt Hạt ổ cắm internet | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 185 | Hộp âm tường lắp ổ cắm internet | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 186 | Cáp internet cat6e | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 187 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D20 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 188 | Hộp đấu dây dùng cho ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 189 | Bộ phát Wiffi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 1) | Chương V của E-HSMT | 247,2468 | m2 |
| D | PHẦN CẢI TẠO NHÀ A | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 1,3545 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,4089 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,4634 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ granito bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 5,715 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 56,8638 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện, đường dây điện | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,1432 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 2,327 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,375 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 127,8825 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,7882 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 165,974 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,5974 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2,327 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 168,301 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 131,2575 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,327 | m2 |
| 20 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày16mm | Chương V của E-HSMT | 56,8638 | m2 |
| 21 | Vách paenl tôn xốp 3 lớp dày 50mm (Đã bao gồm chi phí hoàn thiện tại công trình | Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 22 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 5,9175 | m2 |
| 23 | Bộ then cửa TC 40 (Inox) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,88 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Phễu thu sàn ionx 100x100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Dây cấp nước | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (huỳnh quang) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (huỳnh quang) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Móc treo quạt trần D12, dài 1.2m | Chương V của E-HSMT | 37,368 | kg |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc(2x2.5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc(2x1.5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x18 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 51 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0884 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0884 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,3657 | 100m2 |
| 57 | Ốp sườn dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 6,354 | m |
| 58 | Cửa CS1, cửa xếp Loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0,7mm | Chương V của E-HSMT | 11,52 | M2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ B | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 2,8136 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,658 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,396 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 197,7102 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,771 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 197,7102 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 418,79 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 80,2188 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 41,879 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 485,8508 | m2 |
| 12 | Khuôn cửa đơn KT: 60x 140 mm, gỗ nhóm IV | Chương V của E-HSMT | 6,96 | M |
| 13 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, pa nô chớp gỗ nhóm IV, dày 3,7cm ÷ 4cm | Chương V của E-HSMT | 1,716 | M2 |
| 14 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT | 0,2964 | m2 |
| 15 | Phào nẹp cổ trần gỗ lim | Chương V của E-HSMT | 53,04 | m |
| 16 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 2,8575 | m2 |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 18 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 5,1435 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 136,3604 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 500X500 , vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 131,9414 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 89,3788 | 1m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,5202 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 13,518 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,7385 | m2 |
| 28 | Tấm compact HPL dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 10,279 | m2 |
| 29 | Vách paenl tôn xốp 3 lớp dày 50mm (Đã bao gồm chi phí hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 14,336 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc(2x2.5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc(2x1.5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18x10 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Phễu thu sàn ionx 100x100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Dây cấp nước | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van ren PPR có cửa + Rắc co | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút T PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa D60x34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt T nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3145 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0575 | 100m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,4366 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8025 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2366 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1283 | tấn |
| 67 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,1917 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,6119 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 45,6119 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,8384 | m2 |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,205 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 77 | Chi tiết nắp bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.201366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.240273E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.893.970.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.893.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.787.940.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt đá | Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 6 | Máy đào | ≤1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 9 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi