Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720749-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ALPHA VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220718785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 08:08:00 đến ngày 2022-07-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,082,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách thiết bị vật tư, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục bên:+ Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh;+ Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục bên:+ Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh;+ Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục bên:+ Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh;+ Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục bên:+ Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh;+ Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục bên:+ Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh;+ Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục bên:+ Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh;+ Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục bên:+ Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh;+ Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục bên:+ Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh;+ Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ALPHA VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Sửa chữa một số hạng mục hư hỏng xuống cấp Nghĩa trang liệt sỹ Thành phố
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ALPHA VIỆT NAM , địa chỉ: Số 118, đường Kim Đồng, thành phốVinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên giao dịch: Ban Nghĩa trang thành phố Vinh - Địa chỉ: Số 127, đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị - Địa chỉ: Ủy ban nhân dân Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ALPHA VIỆT NAM , địa chỉ: Số 118, đường Kim Đồng, thành phốVinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên giao dịch: Ban Nghĩa trang thành phố Vinh - Địa chỉ: Số 127, đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản gốc); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); -Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới tháng 4 năm 2022 trở về sau được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên giao dịch: Ban Nghĩa trang thành phố Vinh - Địa chỉ: Số 127, đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Vinh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: bộ phận Tài chính - Kế toán Ban Nghĩa trang thành phố
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố Vinh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY, BÓ VỈA
1Phá dỡ nền các loạiChi tiết tại Chương V8.171,65m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết tại Chương V817,165m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết tại Chương V1.225,7475m3
4Vận chuyển phế thải tiếpChi tiết tại Chương V1.225,7475m3
5Vận chuyển phế thải đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V1.225,7475m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChi tiết tại Chương V194,9678m3
7Tháo dỡ gạch ốpChi tiết tại Chương V62,28m2
8Phá lớp vữa trátChi tiết tại Chương V62,28m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết tại Chương V194,9678m3
10Vận chuyển phế thải tiếpChi tiết tại Chương V194,9678m3
11Vận chuyển phế thải đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V194,9678m3
12Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V809,609m3
13Lát gạchChi tiết tại Chương V8.096,09m2
14Đào đấtChi tiết tại Chương V325,66881m3
15SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V8,1535100m2
16Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V100,5457m3
17Xây gạch dày ≤33cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V45,9756m3
18Xây gạch dày ≤11cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V122,4834m3
19Đắp đấtChi tiết tại Chương V108,5563m3
20Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V2,1711100m3
21Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V2,1711100m3/1km
22Vận chuyển đất đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V2,1711100m3/1km
23Trát ngoài dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V2.088,3007m2
24Ốp đá xẻChi tiết tại Chương V2.088,3007m2
25Đào đấtChi tiết tại Chương V46,6541m3
26LĐ ống PVC Ø250Chi tiết tại Chương V0,9135100m
27LĐ cút Ø250Chi tiết tại Chương V21cái
28Đắp cátChi tiết tại Chương V40,8549m3
29Đào đấtChi tiết tại Chương V20,29551m3
30Đắp đấtChi tiết tại Chương V6,7652m3
31Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,1353100m3
32Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V0,1353100m3/1km
33Vận chuyển đất đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V0,1353100m3/1km
34Bê tông đá 4x6, M150Chi tiết tại Chương V2,3863m3
35SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,0926100m2
36Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V4,704m3
37Xây gạch M75Chi tiết tại Chương V9,504m3
38SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,048100m2
39SXLĐ cốt thép Ø≤10Chi tiết tại Chương V0,0126tấn
40Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V0,528m3
41Trát ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V76,032m2
42Láng dày 2cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V13,8624m2
43SX tấm nắp đậy bằng gangChi tiết tại Chương V6tấm
44LĐ tấm nắp đậy bằng gangChi tiết tại Chương V61 cấu kiện
45Đục lỗ Ø≤0,04 thông tường dày ≤22cmChi tiết tại Chương V705lỗ
46LĐ ống nhựa dài ≤350mmChi tiết tại Chương V705cái
47LĐ phễu thu Ø100Chi tiết tại Chương V705cái
B CHỈNH TRANG MỘ LIỆT SỸ, BIA TƯỞNG NIỆM
1Đánh rêu mốc, mài granito, quét dầu bóng bia mộChi tiết tại Chương V3.670,44m2
2Bả cột, dầm, trầnChi tiết tại Chương V171,96m2
3Sơn ngoài đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V171,96m2
4Sơn số thứ tựChi tiết tại Chương V1.200chữ
5Đánh rêu mốc, mài granito, quét dầu bóng lan canChi tiết tại Chương V25,87m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết tại Chương V16,5072m2
7Trát ngoài dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V16,5072m2
8Ốp tấm aluminium theo BVTKChi tiết tại Chương V16,5072m2
9SXLĐ bộ chữ bằng inox theo BVTKChi tiết tại Chương V3bộ chữ
10SXLĐ Sao vàng 5 cánh theo BVTKChi tiết tại Chương V3cái
11Vệ sinh, đánh rêu mốc gạch ốpChi tiết tại Chương V207,3131m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChi tiết tại Chương V2,8542100m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChi tiết tại Chương V1,2953100m2
14Phá dỡ bê tông có cốt thépChi tiết tại Chương V1,755m3
15Vệ sinh bề mặt dầm, trầnChi tiết tại Chương V43,4226m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết tại Chương V1,755m3
17Vận chuyển phế thải tiếpChi tiết tại Chương V1,755m3
18Vận chuyển phế thải đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V1,755m3
19SXLĐ cốt thép Ø≤10Chi tiết tại Chương V0,0549100kg
20SXLĐ cốt thép Ø>10Chi tiết tại Chương V0,2447100kg
21SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,7722100m2
22Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,755m3
23Trát VXM M75Chi tiết tại Chương V84,24m2
24Sơn ngoài không bả 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V43,4226m2
25Sơn thanh lamChi tiết tại Chương V84,24m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChi tiết tại Chương V0,494100m2
27Vệ sinh bề mặt dầm, trầnChi tiết tại Chương V51,12m2
28Bả cột, dầm, trầnChi tiết tại Chương V51,12m2
29Sơn ngoài đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V51,12m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ bê tông không cốt thépChi tiết tại Chương V94,0576m3
2Phá dỡ gạch đáChi tiết tại Chương V79,5872m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết tại Chương V173,6448m3
4Vận chuyển phế thải tiếpChi tiết tại Chương V173,6448m3
5Vận chuyển phế thải đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V173,6448m3
6Đào đấtChi tiết tại Chương V422,84651m3
7Đắp đấtChi tiết tại Chương V216,9184m3
8Vận chuyển bằng thủ côngChi tiết tại Chương V281,8977m3
9Vận chuyển đất bằng thủ công đoạn tiếp theoChi tiết tại Chương V281,8977m3
10Vận chuyển đất bằng ôtôChi tiết tại Chương V4,2285100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô đoạn tiếp theoChi tiết tại Chương V4,2285100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ôtô đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V4,2285100m3/1km
13SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,9358100m2
14Bê tông đá 4x6, M150Chi tiết tại Chương V56,148m3
15Xây gạch VXM M75Chi tiết tại Chương V108,0849m3
16Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V30,8814m3
17Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V37,4304m3
18LĐ cấu kiện ĐSChi tiết tại Chương V5571 cấu kiện
19SXLĐ ván khuôn dầm, giằngChi tiết tại Chương V3,7432100m2
20SXLĐ ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V1,827100m2
21SXLĐ cốt thép Ø≤10Chi tiết tại Chương V2,2104tấn
22SXLĐ cốt thép CKĐSChi tiết tại Chương V2,4572tấn
23Trát dày1,5cm VXM M75Chi tiết tại Chương V1.174,429m2
24Láng dày 2cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V145,152m2
25Đào đấtChi tiết tại Chương V36,89281m3
26Đắp đấtChi tiết tại Chương V12,2976m3
27Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,246100m3
28Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V0,246100m3/1km
29Vận chuyển đất đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V0,246100m3/1km
30Bê tông đá 4x6, M150Chi tiết tại Chương V2,52m3
31SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,1392100m2
32Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V2,52m3
33Xây gạch VXM M75Chi tiết tại Chương V9,504m3
34SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,096100m2
35SXLĐ cốt thép Ø≤10Chi tiết tại Chương V0,24tấn
36Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V1,056m3
37Trát dày1,5cm VXM M75Chi tiết tại Chương V99,84m2
38Láng dày 2cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V6,9312m2
39SX tấm nắp đậy bằng gangChi tiết tại Chương V12tấm
40LĐ tấm nắp đậy bằng gangChi tiết tại Chương V121 cấu kiện
D CẢI TẠO, ĐẤU NỐI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đục lỗ ≤0,09m2 thông tường dày≤22cmChi tiết tại Chương V4lỗ
2Đào đấtChi tiết tại Chương V5,1241m3
3LĐ ống nhựa Ø250Chi tiết tại Chương V0,15100m
4LĐ cút nhựa Ø250Chi tiết tại Chương V4cái
5LĐ côn nhựa Ø250Chi tiết tại Chương V4cái
6Đắp cátChi tiết tại Chương V4,3881m3
E HÀNG RÀO
1Phá dỡ gạch đáChi tiết tại Chương V23,906m3
2Phá dỡ bê tông có cốt thépChi tiết tại Chương V3,498m3
3Phá dỡ gạch đáChi tiết tại Chương V38,16m3
4Phá dỡ bê tông không cốt thépChi tiết tại Chương V12,72m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết tại Chương V78,284m3
6Vận chuyển phế thải tiếpChi tiết tại Chương V78,284m3
7Vận chuyển phế thải đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V78,284m3
8Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V39,2841m3
9Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V3,5356100m3
10SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,64100m2
11Bê tông đá 4x6, M150Chi tiết tại Chương V22,4m3
12Xây đá hộc dày ≤ 60cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V96m3
13SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V1,856100m2
14Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V20,16m3
15SXLĐ cốt thép Ø≤10Chi tiết tại Chương V0,2403tấn
16SXLĐ cốt thép Ø≤18Chi tiết tại Chương V1,1626tấn
17Xây gạch dày≤33cm VXM M75Chi tiết tại Chương V70,4m3
18Trát dày 1,5cm VXM M75Chi tiết tại Chương V800m2
19Trát dầm VXM M75Chi tiết tại Chương V96m2
20Trát gờ chỉ VXM M75Chi tiết tại Chương V640m
21Đắp cátChi tiết tại Chương V0,117m3
22Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,234100m3/1km
23Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V0,702100m3/1km
24Mua đất trông câyChi tiết tại Chương V271,8m3
25Trồng cây hoa giấyChi tiết tại Chương V49cây
26Ốp gạch KT ≤0,048m2Chi tiết tại Chương V224m2
27Công gạch KT ≤0,036m2Chi tiết tại Chương V160m2
28SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V1,16100m2
29Bê tông đá 4x6, M150Chi tiết tại Chương V5m3
30Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V19,2m3
31SX kết cấu thépChi tiết tại Chương V3,8101tấn
32LĐ kết cấu thépChi tiết tại Chương V3,8101tấn
33Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V215,47121m2
34Chặt cây Ø≤70cmChi tiết tại Chương V15cây
35Đào gốc cây Ø>70cmChi tiết tại Chương V15gốc
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết tại Chương V60,288m3
37Bốc xếp vận chuyển cây xanhChi tiết tại Chương V22,5100 cây
38Vận chuyển phế thải đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V45chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);33
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách thiết bị vật tư, quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên: chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục bên:+ Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh;+ Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
2 Máy đầm bàn - Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục bên:+ Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh;+ Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
3 Máy đầm dùi - Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục bên:+ Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh;+ Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
4 Máy hàn điện - Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục bên:+ Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh;+ Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
5 Máy khoan bê tông - Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục bên:+ Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh;+ Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
6 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục bên:+ Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh;+ Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
7 Ô tô tự đổ 7T - Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục bên:+ Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh;+ Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
8 Máy cắt uốn cốt thép - Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục bên:+ Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh;+ Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->