Gói thầu: Gói thầu số 03:Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03:Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220659071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 08:05:00 đến ngày 2022-07-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,325,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,500,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.597E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.728.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và đang còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tư đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03:Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 46C tại xã Thanh Chi đi xã Thanh Khê 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình giao thông trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thanh Chi
Địa chỉ: xã Thanh Chi, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Trần Thị Trúc Chức vụ: Chủ Tịch UBND Địa chỉ: xã Thanh Chi, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy. Địa chỉ: Xóm Thạch Sơn, xã Ngọc Sơn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, bóc phong hóa (bao gồm vận chuyển đất đổ đi nơi khác) | Mục C chương V của E-HSMT | 1.483,81 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đánh cấp đất cấp II (bao gồm vận chuyển đất đổ đi nơi khác) | Mục C chương V của E-HSMT | 1.242,57 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường đất cấp III (bao gồm vận chuyển đất đổ đi nơi khác) | Mục C chương V của E-HSMT | 4.052,021 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Mục C chương V của E-HSMT | 6.478,19 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mục C chương V của E-HSMT | 7.329,12 | m2 |
| 2 | Đắp cát tạo phẳng mặt đường | Mục C chương V của E-HSMT | 219,87 | m3 |
| 3 | Nilon chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMT | 7.329,12 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.319,24 | m3 |
| D | ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 24,72 | m3 |
| E | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Mục C chương V của E-HSMT | 30,25 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 421,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống K95 | Mục C chương V của E-HSMT | 147,69 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng Dmax | Mục C chương V của E-HSMT | 15,03 | m3 |
| 5 | Bê tông móng công mác 200 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 58,82 | m3 |
| 6 | Bê tông thân, tường cánh, hố thu mác 200 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 41,01 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố mác 200 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,65 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản | Mục C chương V của E-HSMT | 1.391,6 | kg |
| 9 | Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,85 | m3 |
| 10 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mục C chương V của E-HSMT | 126 | kg |
| 11 | Bê tông mặt cống M250 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,1 | m3 |
| F | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mục C chương V của E-HSMT | 93,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mục C chương V của E-HSMT | 28,13 | m3 |
| 3 | Lớp đá dăm đệm móng Dmax | Mục C chương V của E-HSMT | 7,91 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống | Mục C chương V của E-HSMT | 638,4 | kg |
| 5 | Đổ bê tông ống cống tại chỗ | Mục C chương V của E-HSMT | 5,89 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống M200 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 33,22 | m3 |
| 7 | Lớp đá dăm đệm móng | Mục C chương V của E-HSMT | 7,34 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMT | 19 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mục C chương V của E-HSMT | 17 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mục C chương V của E-HSMT | 9,29 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục C chương V của E-HSMT | 11,11 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục C chương V của E-HSMT | 62,99 | m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,55 | m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cốt thép đúc cọc tiêu | Mục C chương V của E-HSMT | 373,4 | kg3 |
| 2 | Bê tông đúc cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 3 | Lắp dựng tiêu phản quang | Mục C chương V của E-HSMT | 282 | cái |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Mục C chương V của E-HSMT | 49,7 | m2 |
| 5 | Đào đất chôn cọc tiêu đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 7,61 | m3 |
| 6 | Lăp dựng cọc tiêu | Mục C chương V của E-HSMT | 141 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu mác 150 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,75 | m3 |
| 8 | Đắp đất chân móng cọc tiêu | Mục C chương V của E-HSMT | 7,61 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Sơn gờ giảm tốc sơn phản quang | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 11 | di dời cột điện | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| H | CẦU 6.58 M | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Mục C chương V của E-HSMT | 14,9 | m3 |
| 2 | Đào đất đê quai dẫn dòng đường công vụ | Mục C chương V của E-HSMT | 53,63 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Mục C chương V của E-HSMT | 48,75 | m3 |
| 4 | Đào móng cống, long cống (bao gồm vận chuyển đổ thải) | Mục C chương V của E-HSMT | 332,26 | m3 |
| 5 | Đắp đất K90 | Mục C chương V của E-HSMT | 51,32 | m3 |
| 6 | Đóng cộc tre da cố móng chiều dài cọc | Mục C chương V của E-HSMT | 1.218,75 | m |
| 7 | Lớp đá dăm đệm móng Dmax | Mục C chương V của E-HSMT | 24,05 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 20,9 | kg |
| 9 | Bê tông giằng M250 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 98 | m3 |
| 10 | Lớp đá dăm đệm móng cống, hạ lưu, thượng lưu cống | Mục C chương V của E-HSMT | 10,73 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng cống D | Mục C chương V của E-HSMT | 4,2 | kg |
| 12 | Cốt thép móng cống D | Mục C chương V của E-HSMT | 62,2 | kg |
| 13 | Bê tông lót móng M250 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, mặt đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 29,28 | m3 |
| 15 | Cốt thép dầm bản D | Mục C chương V của E-HSMT | 199,6 | kg |
| 16 | Cốt thép dầm bản D>18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1.619,9 | kg |
| 17 | Bê tông dầm bản M300 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 13,69 | m3 |
| 18 | láp dựng dầm bản đúc sẵn | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Bê tông phủ mặt cầu M300 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 20 | Vữa không co ngót M300 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 21 | Thép bảo vệ lỗ chốt dày 3mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,34 | kg |
| 22 | Nhựa đường | Mục C chương V của E-HSMT | 80,184 | kg |
| 23 | Thép đê móng lan can tay vịn | Mục C chương V của E-HSMT | 35,6 | kg |
| 24 | Bê tông lấp cọc lan can tay vịn | Mục C chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 25 | Lan can tay vịn thép ống D100 | Mục C chương V của E-HSMT | 144,76 | kg |
| I | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng Dmax | Mục C chương V của E-HSMT | 6,91 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc chân khay | Mục C chương V của E-HSMT | 26,92 | m3 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mục C chương V của E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 4 | Cát tạo phẳng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,13 | m3 |
| J | BÃI ĐÚC DẦM CẦU | |||
| 1 | Đào dất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 243 | m3 |
| 2 | Đắp đất K85 | Mục C chương V của E-HSMT | 243 | m3 |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu D | Mục C chương V của E-HSMT | 42,4 | kg |
| 2 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 3 | Lắp dựng tiêu phản quang | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Mục C chương V của E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 5 | Đào móng chôn cọc tiêu | Mục C chương V của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | coc |
| 7 | Bê tông chôn mong cọc tiêu | Mục C chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng cọc tiêu | Mục C chương V của E-HSMT | 0,86 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.597E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.728.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và đang còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đào | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy lu | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250lit | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lit | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy ủi | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Ô tô tư đổ | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi