Gói thầu: Gói thầu số 03:Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715655-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 03:Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220659071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 08:05:00 đến ngày 2022-07-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,325,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,500,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.597E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.728.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và đang còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150 lit
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tư đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03:Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 46C tại xã Thanh Chi đi xã Thanh Khê
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy , địa chỉ: Xã Ngọc Sơn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Chi Địa chỉ: xã Thanh Chi, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát. + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng KT&HT huyện Thanh Chương. + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy. Địa chỉ: Xóm Thạch Sơn, xã Ngọc Sơn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Thanh Chương Địa chỉ: Khối 1A Thị Trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy , địa chỉ: Xã Ngọc Sơn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Chi Địa chỉ: xã Thanh Chi, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình giao thông trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Chi Địa chỉ: xã Thanh Chi, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Trần Thị Trúc Chức vụ: Chủ Tịch UBND Địa chỉ: xã Thanh Chi, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy. Địa chỉ: Xóm Thạch Sơn, xã Ngọc Sơn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùn, bóc phong hóa (bao gồm vận chuyển đất đổ đi nơi khác)Mục C chương V của E-HSMT1.483,81m3
2Đào rãnh, đánh cấp đất cấp II (bao gồm vận chuyển đất đổ đi nơi khác)Mục C chương V của E-HSMT1.242,57m3
3Đào nền, đào khuôn đường đất cấp III (bao gồm vận chuyển đất đổ đi nơi khác)Mục C chương V của E-HSMT4.052,021m3
4Đắp đất nền đường K95Mục C chương V của E-HSMT6.478,19m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMục C chương V của E-HSMT7.329,12m2
2Đắp cát tạo phẳng mặt đườngMục C chương V của E-HSMT219,87m3
3Nilon chống mất nướcMục C chương V của E-HSMT7.329,12m2
4Bê tông mặt đường M250 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT1.319,24m3
D ĐƯỜNG DÂN SINH
1Bê tông mặt đường M250 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT24,72m3
E CỐNG BẢN
1Phá dỡ cống cũMục C chương V của E-HSMT30,25m3
2Đào đất móng cống đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT421,96m3
3Đắp đất móng cống K95Mục C chương V của E-HSMT147,69m3
4Đá dăm đệm móng Dmax Mục C chương V của E-HSMT15,03m3
5Bê tông móng công mác 200 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT58,82m3
6Bê tông thân, tường cánh, hố thu mác 200 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT41,01m3
7Bê tông mũ mố mác 200 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT9,65m3
8Cốt thép tấm bảnMục C chương V của E-HSMT1.391,6kg
9Bê tông tấm bản M250 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT10,85m3
10Nhựa đường lấp lỗ chốtMục C chương V của E-HSMT126kg
11Bê tông mặt cống M250 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT6,1m3
F CỐNG TRÒN
1Đào đất hố móngMục C chương V của E-HSMT93,76m3
2Đắp đất K95Mục C chương V của E-HSMT28,13m3
3Lớp đá dăm đệm móng Dmax Mục C chương V của E-HSMT7,91m3
4Cốt thép ống cốngMục C chương V của E-HSMT638,4kg
5Đổ bê tông ống cống tại chỗMục C chương V của E-HSMT5,89m3
6Bê tông móng cống M200 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT33,22m3
7Lớp đá dăm đệm móngMục C chương V của E-HSMT7,34m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMT19đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMục C chương V của E-HSMT17mối nối
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMục C chương V của E-HSMT9,29m2
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMục C chương V của E-HSMT11,11m2
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMục C chương V của E-HSMT62,99m2
13Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Mục C chương V của E-HSMT7,55m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cốt thép đúc cọc tiêuMục C chương V của E-HSMT373,4kg3
2Bê tông đúc cọc tiêu M200 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT3,46m3
3Lắp dựng tiêu phản quangMục C chương V của E-HSMT282cái
4Sơn cọc tiêuMục C chương V của E-HSMT49,7m2
5Đào đất chôn cọc tiêu đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT7,61m3
6Lăp dựng cọc tiêuMục C chương V của E-HSMT141cấu kiện
7Bê tông móng cọc tiêu mác 150 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT7,75m3
8Đắp đất chân móng cọc tiêuMục C chương V của E-HSMT7,61m3
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácMục C chương V của E-HSMT10cái
10Sơn gờ giảm tốc sơn phản quangMục C chương V của E-HSMT7m2
11di dời cột điệnMục C chương V của E-HSMT20cái
H CẦU 6.58 M
1Phá dỡ cống cũMục C chương V của E-HSMT14,9m3
2Đào đất đê quai dẫn dòng đường công vụMục C chương V của E-HSMT53,63m3
3Đắp đất K90Mục C chương V của E-HSMT48,75m3
4Đào móng cống, long cống (bao gồm vận chuyển đổ thải)Mục C chương V của E-HSMT332,26m3
5Đắp đất K90Mục C chương V của E-HSMT51,32m3
6Đóng cộc tre da cố móng chiều dài cọc Mục C chương V của E-HSMT1.218,75m
7Lớp đá dăm đệm móng Dmax Mục C chương V của E-HSMT24,05m3
8Cốt thép giằng bê tôngMục C chương V của E-HSMT20,9kg
9Bê tông giằng M250 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT98m3
10Lớp đá dăm đệm móng cống, hạ lưu, thượng lưu cốngMục C chương V của E-HSMT10,73m3
11Cốt thép móng cống DMục C chương V của E-HSMT4,2kg
12Cốt thép móng cống DMục C chương V của E-HSMT62,2kg
13Bê tông lót móng M250 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT4,4m3
14Bê tông móng, mặt đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT29,28m3
15Cốt thép dầm bản DMục C chương V của E-HSMT199,6kg
16Cốt thép dầm bản D>18mmMục C chương V của E-HSMT1.619,9kg
17Bê tông dầm bản M300 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT13,69m3
18láp dựng dầm bản đúc sẵnMục C chương V của E-HSMT7cái
19Bê tông phủ mặt cầu M300 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT3,58m3
20Vữa không co ngót M300Mục C chương V của E-HSMT0,18m3
21Thép bảo vệ lỗ chốt dày 3mmMục C chương V của E-HSMT0,34kg
22Nhựa đườngMục C chương V của E-HSMT80,184kg
23Thép đê móng lan can tay vịnMục C chương V của E-HSMT35,6kg
24Bê tông lấp cọc lan can tay vịnMục C chương V của E-HSMT0,17m3
25Lan can tay vịn thép ống D100Mục C chương V của E-HSMT144,76kg
I ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Lớp đá dăm đệm móng Dmax Mục C chương V của E-HSMT6,91m3
2Xây đá hộc chân khayMục C chương V của E-HSMT26,92m3
3Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMục C chương V của E-HSMT6,25m2
4Cát tạo phẳngMục C chương V của E-HSMT0,18m3
5Nilon chống mất nướcMục C chương V của E-HSMT6,25m2
6Bê tông mặt đường M250 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT1,13m3
J BÃI ĐÚC DẦM CẦU
1Đào dất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT243m3
2Đắp đất K85Mục C chương V của E-HSMT243m3
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cốt thép cọc tiêu DMục C chương V của E-HSMT42,4kg
2Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT0,392m3
3Lắp dựng tiêu phản quangMục C chương V của E-HSMT32cái
4Sơn cọc tiêuMục C chương V của E-HSMT5,64m2
5Đào móng chôn cọc tiêuMục C chương V của E-HSMT0,86m3
6Lắp đặt cọc tiêuMục C chương V của E-HSMT16coc
7Bê tông chôn mong cọc tiêuMục C chương V của E-HSMT0,88m3
8Đắp đất móng cọc tiêuMục C chương V của E-HSMT0,86m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.597E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.728.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và đang còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy bơm nước Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy cắt uốn thép Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy đào Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy đầm dùi Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đầm cóc Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy hàn Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy lu Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy trộn bê tông 250lit Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy trộn vữa 150 lit Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy ủi Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
12 Ô tô tư đổ Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->