Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm hòm gỗ và vật tư sửa chữa hòm gỗ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220727009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua sắm hòm gỗ và vật tư sửa chữa hòm gỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702154 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 08:40:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 624,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 437.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 874.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu sau:-Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố. -Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 40 giờ ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Mua sắm hòm gỗ và vật tư sửa chữa hòm gỗ Mua sắm dụng cụ, trang thiết bị; văn phòng phẩm, trang thiết bị văn phòng; hòm gỗ và vật tư sữa chữa hòm gỗ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) - Đối với Doanh nghiệp: + Báo cáo tài chính trong năm 2019, 2020 và 2021 được cơ quan thuế xác nhận theo quy định của pháp luật, kèm theo thông báo chấp nhận việc nộp hồ sơ khai thuế điện tử của Tổng cục thuế; + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết thời điểm quý II năm 2022. - Đối với hộ kinh doanh cá thể: + Nhà thầu cung cấp (bản sao chứng thực) xác nhận của cơ quan thuế đã nộp báo cáo thuế trong năm 2019, 2020, 2021 và (bản sao) giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước (quý I, II, III, IV năm 2019, 2020, 2021 và đến hết quý II năm 2022). - Hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải có ít nhất 02 hợp đồng đã thực hiện cung cấp các loại hàng hóa tương tự như của bên mời thầu; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥437.000.000 VNĐ (Bốn trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 874.000.000 VNĐ. (Tám trăm bảy mươi tư triệu đồng chẵn) + Nhà thầu cung cấp (bản chụp) các hợp đồng tương tự đã thực hiện (bao gồm hợp đồng, hóa đơn và thanh lý hợp đồng). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa có thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT . - Hàng hóa phải đảm bảo chất lượng, yêu cầu về đặc tính kỹ thuật theo E-HSMT. - Bản cam kết thực hiện gói thầu, hàng hóa cung cấp đảm bảo chất lượng, có xuất xứ ký mã hiệu, nhãn mác rõ ràng, sản phẩm mới 100%, được sản xuất năm 2022. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong E-HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Thời gian bảo hành: Theo tính chất của từng chủng loại mặt hàng và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam. - Giá chào hàng của hàng hóa được tính cho cả giá vận chuyển đến kho bên mua (Kho KT887/Cục KTBC/TCKT – thôn Mậu Lâm, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc). Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, và chi phí vận chuyển, bốc xếp lên, xuống; theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Các loại vật tư, hàng hóa có thời hạn sử dụng ít nhất 12 tháng trở lên kể từ ngày giao, nhận (tùy theo tính chất, yêu cầu của từng loại vật tư, hàng hóa – quy định cụ thể tại chương V, mục 2.4). |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép kinh doanh (Bản sao chứng thực) có giá trị trong vòng 12 tháng trở lại đây. - Có ít nhất 02 hợp đồng đã thực hiện cung cấp các mặt hàng tương tự trong 03 năm trở lại đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/ TCKT. Địa chỉ: thôn Mậu Lâm, phường Khai Quang, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT: 0211.3861910 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Văn Trường; Kho KT887/Cục KTBC/TCKT (Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Cường; Đ/c: Ban Kỹ thuật/Kho KT887 ĐT: 0983.860.372. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Minh Dũng; ĐT: 098.517.0987. |
| E-CDNT 34 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hòm gỗ | Kích thước: (1.120x400x270) (Bản vẽ số 07 đến số 10) | 125 | cái | Thân hòm bằng gỗ ván ép dày 6mm, xung quanh hòm dùng các thanh nẹp bằng tôn rộng 40mm dày 1mm và đai kẹp để cố định thân hòm; các thanh đỡ bên trong bằng gỗ thông được gia công định hình theo từng loại vật tư, để giữ các ngòi nổ, thân tên lửa và thuốc phóng. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 2 | Hòm gỗ | Kích thước: (550x440x320) (Bản vẽ số 11 đến số 12) | 100 | cái | Gỗ đóng hòm gỗ thông dày 2,8cm đã qua tẩm sấy chống mối mọt. 04 góc hòm ghép mộng thắt. Nắp hòm dùng 02 móc khóa, 02 bản lề. Bên trong dán gioăng cao su xốp và dây đai để đỡ nắp hòm; 08 góc hòm vít 08 chiếc ke góc, hòm đảm bảo vuông vắn, chắc chắn, kín khít; mặt ngoài sơn xanh quân sự 02 nước. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 3 | Hòm gỗ | Kích thước: (800x450x350) (Bản vẽ số 13) | 150 | cái | Gỗ đóng hòm gỗ thông dày 2,8cm đã qua tẩm sấy chống mối mọt. 04 góc hòm ghép mộng thắt. Nắp hòm dùng 02 móc khóa, 02 bản lề. Bên trong dán gioăng cao su xốp và dây đai để đỡ nắp hòm; 08 góc hòm vít 08 chiếc ke góc, hòm đảm bảo vuông vắn, chắc chắn, kín khít; mặt ngoài sơn xanh quân sự 02 nước. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 4 | Hòm gỗ | Kích thước: (600x500x400) (Bản vẽ số 14) | 75 | cái | Đóng hòm bằng gỗ keo xẻ dày 2,8cm, khung và tay cầm của hòm bằng gỗ rộng 5cm bào nhẵn. Đai nẹp sắt dẹt 20x3. Các mối ghép soi âm dương, đảm bảo độ kín khít; mặt ngoài sơn xanh quân sự 02 nước. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 5 | Hòm gỗ | Kích thước: (1.000x600x400) (Bản vẽ số 15) | 35 | cái | Đóng hòm bằng gỗ keo xẻ dày 2,8cm, khung và tay cầm của hòm bằng gỗ rộng 5cm bào nhẵn. Đai nẹp sắt dẹt 20x3. Các mối ghép soi âm dương, đảm bảo độ kín khít; mặt ngoài sơn xanh quân sự 02 nước. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 6 | Hòm gỗ | Kích thước: (1.000x800x500) (Bản vẽ số 16) | 51 | cái | Đóng hòm bằng gỗ keo xẻ dày 2,8cm, khung và tay cầm của hòm bằng gỗ rộng 5cm bào nhẵn. Đai nẹp sắt dẹt 20x3. Các mối ghép soi âm dương, đảm bảo độ kín khít; mặt ngoài sơn xanh quân sự 02 nước. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 7 | Dây chạc dứa | 53 | kg | Loại dây dứa, dây thừng chất lượng tốt, bền, đẹp, kết cấu chắc chắn, dùng để buộc, đường kính 5mm, dài 20m/cuộn. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 8 | Dây thép | 56 | kg | Là loại dây đơn mạ kẽm, đường kính 3mm, giới hạn bền 350¸450N/mm2 Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 9 | Đinh | 20 | kg | Chất liệu bằng thép, thân đinh cứng, đầu mũi đinh sắc nhọn, dài 7cm. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 10 | Bao tải dứa | 140 | cái | KT: (1200x1000)mm; làm bằng chất liệu nilon màu đen. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 11 | Thép | 80 | kg | Là loại thép tròn đúc đặc không rỗng, có bề mặt nhẵn bóng, không có gân, có độ cứng tốt, đường kính 6mm. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 12 | Gang tay vải | 88 | đôi | 03 lớp; may bằng vải kaki dầy, không thấm nước. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 13 | Khẩu trang vải | 88 | cái | 03 lớp (02 lớp mặt ngoài làm bằng vải caton mềm, lớp mút lọc khí, bụi ở giữa). Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 14 | Hộp bìa cát tông | 108 | cái | Chất liệu bằng carton 3 lớp; dài 800mm, rộng 600mm, cao 450mm. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 15 | Túi ni lông | 40 | kg | Túi hình trụ, kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 500mm, rộng 350mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 16 | Hòn chèn gỗ | 20 | kg | Vật liệu bằng gỗ nhóm 2 hình tam giác, kích thước: DxRxD = (145x150x150)mm được bào nhẵn các mặt, qua tẩm sấy chống mối mọt. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 17 | Giấy mộc | 3.000 | kg | Giấy có định lượng 75 gr/m2 (± 3gr), khổ giấy 0,8m, được quấn thành cuộn, mỗi cuộn có trọng lượng từ 200 – 220 kg/cuộn. Mặt ngoài màu vàng nhạt, nhẵn, bóng; bên trong mỗi cuộn có cốt giấy Ф76mm, bên ngoài mỗi cuộn có vỏ bọc bảo vệ bằng giấy bìa chống ẩm ướt. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 18 | Dây cáp vải cẩu hàng | 2 | cái | Bản rộng 100mm, chiều dài dây 5m, chất liệu bằng sợi công nghiệp chất lượng cao 100% Polyester cường lực siêu bền lớp, hệ số an toàn 6:1. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 19 | Ba lét gỗ | 34 | cái | Vật liệu bằng gỗ nhóm 4 được bào nhẵn các mặt, qua tẩm sấy chống mối mọt, kích thước: DxRxC = (850x850x200)mm. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 20 | Gỗ thông | 1,4 | m3 | Gỗ thông xẻ tấm có ít mắt, khoảng cách các mắt xa nhau, gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, chiều dài tấm 2.000mm, chiều rộng tấm 150mm, chiều dầy tấm 28mm, không bị cong vênh. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 21 | Khóa hòm | 380 | cái | Chất liệu bằng thép, chiều dài móc khóa 90mm, bản rộng 35mm, dày 4mm, khóa đảm bảo bền, đẹp, chắc chắn. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 22 | Ke góc | 760 | cái | Chất liệu bằng tôn, chiều dài 100mm, bản rộng 100mm, dày 2mm đảm bảo bền, đẹp, chắc chắn. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 23 | Ke vít quai hòm | 664 | cái | Chất liệu bằng tôn, chiều dài 50mm, bản rộng 20mm, dày 2mm đảm bảo bền, đẹp, chắc chắn. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 24 | Quai hòm | 332 | cái | Chất liệu bằng thép F10, dài 200mm, đảm bảo bền, đẹp, chắc chắn. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 25 | Đinh | 33 | kg | Sản xuất bằng dây thép đen kéo nguội có độ cứng cao, chất lượng bền, bóng, đầu mũi sắc nhọn dễ đóng, chiều dài đinh 50mm dạng mũ. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 26 | Vít | 8 | kg | Mũi được xẻ rãnh loại đuôi cá, bằng thép không rỉ, dài 30mm. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 27 | Đinh | 4 | kg | Sản xuất bằng dây thép đen kéo nguội có độ cứng cao, chất lượng bền, bóng, đầu mũi sắc nhọn dễ đóng, chiều dài đinh 10mm dạng mũ. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 28 | Màng PE | 38 | kg | Màu trắng; khổ rộng 1.000mm, dầy 0,2mm; độ dài được quấn thành cuộn từ 10 đến 20kg/cuộn. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 29 | Sơn xanh quân sự | 211 | kg | Được đóng trong thùng sắt loại 10kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 30 | Chổi quét sơn | 190 | cái | Chiều rộng mặt chổi 51mm; cán cầm bằng nhựa cứng dài 150mm. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 31 | Keo dán | 38 | hộp | Có độ liên kết keo dán cực cao, có thể kết dính chắc chắn các loại vật liệu khác nhau, các bề mặt được kết dính đảm bảo không bị bung rời trong thời gian dài, keo màu trong suốt, trọng lượng 20gr/hộp. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 32 | Giấy ráp | 382 | tờ | Dạng tờ, có chiều dài 280mm, chiều rộng 230mm, được sử dụng để chà nhám mặt phẳng bằng tay, có độ mịn nhỏ. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 33 | Búa đinh | 3 | cái | Chất liệu thép cao cấp, chịu được áp lực cao, thiết kế tiện dụng, đa năng, quy cách 500g, dài 33cm, đầu búa đóng tròn phủ lớp xi sáng bóng chống rỉ sét, có răng+đầu nhổ định; cán búa làm từ nhựa cao cấp, tốt, nhẹ, đảm bảo độ bền lâu dài. Sản xuất năm 2022 | Bảo hành 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 437.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 874.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu sau:-Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố. -Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 40 giờ ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi