Gói thầu: Gói thầu 01-XL-KRBUK.22: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700158-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đăk Lăk
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL-KRBUK.22: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220700071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB, VAY TM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 08:33:00 đến ngày 2022-07-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,837,867,679 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.051E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp loại công trình đường dây/trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22 kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.786.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.572.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Thiết bị căng dây ≥ 1 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01-XL-KRBUK.22: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Khai thác tải sau TBA 110kV Krông Buk
150 Ngày
E-CDNT 3 KHCB, VAY TM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cung cấp và lắp đặt xây dựng mương cáp ngầm xuất tuyến mớiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm47mét
2Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2TaMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm37Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3TMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm45Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-4TMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-5TMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-2TaMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-3TMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11Móng
8Cung cấp và lắp đặt Mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5cái
9Cung cấp và lắp đặt Hố ga cáp ngâmMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
10Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm 3 pha 2 cột BTLT: MNT-3P-2LTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
11Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm 3 pha 1 cột BTLT: MNT-3P-LTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cái
12Cung cấp và lắp đặt Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng vĩa hè nền bê tông bằng bê tông đá 4x6 M150 dày 100mmMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm19,392m3
13Cung cấp và lắp đặt Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng vĩa hè nền gạch 400x400Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm160,8m2
14Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm23Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột loại khoang giếng; RG-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột loại khoang giếng; RG-4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (8,5KN) (bao gồm cả đánh số cột và kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Cột
18Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (6,5KN) (bao gồm cả đánh số cột và kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm39Cột
19Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (11,0KN) (bao gồm cả đánh số cột và kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Cột
20Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 16m ứng lực trước nhóm I (9,2KN) (bao gồm cả đánh số cột và kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm61Cột
21Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 16m ứng lực trước nhóm I (11,0KN) (bao gồm cả đánh số cột và kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Cột
22Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 18m ứng lực trước nhóm I (9,2KN) (bao gồm cả đánh số cột và kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Cột
23Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 18m ứng lực trước nhóm I (11,0KN) (bao gồm cả đánh số cột và kẻ biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm17Cột
24Cung cấp và lắp đặt Giá giữ đầu cáp ngầm trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; GĐCN-2LTDMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Giá giữ đầu cáp ngầm 3pha trên 1 cột BTLT; GGCN3P-1LTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van lắp trên 1 cột BTLT; XSĐ-CSV-LTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van lắp trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; XSĐ-CSV-2LTDMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; GGCN-2LTDMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu nạnh ;XNGĐN-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu nạnh lắp cách đầu cột 2,2m;XNGĐN-2(2,2)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp kiểu tam giác; XNGTG-2LTDTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp kiểu vuông; XNNV-2LTNMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp kiểu vuông lắp cách đầu cột 2,2m; XNNV-2LTN(2,2)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp kiểu vuông lắp trên cột sắt; XNNV-CSMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu nạnh; XĐTN-1AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu nạnh lắp cách đầu cột 2,2m; XĐTN-1A(2,2)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt kiểu nạnh; XĐVN-1AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt kiểu nạnh lắp cách đầu cột 2,2m; XĐVN-1A(2,2)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu nạnh; XĐGN-1AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dọc tuyến; XNGĐ-2aMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu lệch; XĐTL-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm60Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu lệch lắp cách đầu cột 2,2m; XĐTL-2(2,2)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu lệch trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến có lắp chụp đầu cột ;XĐTĐL-2CMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt kiểu lệch; XĐVL-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt kiểu lệch trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến có lắp chụp đầu cột ;XĐVĐL-2ACMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đúp ngang tuyến kiểu lệch; XĐGĐL-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 2 cột BTLT 10,5m và 12m dài 3m; CĐCĐ(190)-3.0Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu lệch; XĐGL-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu lệch lắp cách đầu cột 2,2m; XĐGL-2(2,2)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dọc tuyến kiểu lệch; XNGĐL-2aMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dọc tuyến kiểu lệch, lắp cách đầu cột 2,2m; XNGĐL-2a(2,2)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu lệch; XNGĐL-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu lệch lắp trên chụp đầu cột; XĐTL-2CMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn lắp trên cột BTLT 10,5 và 12m dài 3,8m; CĐC9-3,8Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột lắp trên cột sắt đầu cột 510 dài 5,8m; CĐCCS-510Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh nạnh cột BTLT; XRN-NMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đơn lắp cách đầu cột 2,2m; XNG-1(2,2)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Giá lắp LBS-24kV trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến;GL-LBS-2LTNMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Xà lắp MBA Nguồn trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến; GLMBA-2LTNMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cho máy Biến áp nguồn trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; FCO-2DMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép trụ đôi; CDGC-100Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm23Bộ
62Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp kiểu thanh chống lắp trên 2 cột BTLT 18m ghép đôi: XĐMB-TC-2LTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp kiểu thanh chống lắp trên 1 cột BTLT 18m: XĐMB-TC-LTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc bổ sung tại vị trí cột hiện trạng có tiếp địaMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm26Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm54Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Hệ thống nối đất tại vị trí cột có cáp ngầm lên cột; NĐ-CNMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
67Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn dùng cho tầng xà dưới; TĐN-1aMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Bộ
68Cung cấp và lắp đặt Hệ thống nối đất tại vị trí lắp đặt Trạm biến áp trên cột BTLT 16m; D16-10Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
69Cung cấp và lắp đặt Hệ thống nối đất tại vị trí lắp đặt Recloser trên cột BTLT 16m; D16-MCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
70Cung cấp và lắp đặt Hệ thống nối đất tại vị trí lắp đặt LBS-24kV trên cột BTLT 18m; D18-LBSMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
71Lập dàn giáo kéo dây Giao chéo đường dây 22kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1lần
72Lập dàn giáo kéo dây vượt đường giao thông ≤5 m; dây ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8lần
73Lập dàn giáo kéo dây vượt đường giao thông ≤ 10 m; dây ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1lần
74Lập dàn giáo kéo dây vượt đường giao thông > 10 m; dây ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1lần
75Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm nền vĩa hèMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm60mét
76Lắp đặt Cầu chì tự rơi có cấp điện áp 22kV; FCO-22 (kèm dây chảy 3k) -Vật tư A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
77Lắp đặt Tủ điều khiển Máy cắt Recloser/Dao cắt có tải 3 pha (LBS) -Vật tư A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Tủ
78Lắp đặt Cáp đồng bọc -M(1x35) -Vật tư A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm33mét
79Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Line Post 22 KV + Ty (bao gồm cả thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm554bộ
80Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi Polyme néo CN-22, kèm phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm168Chuỗi
81Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cong 4U-50-240; KN-4.240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm153Cái
82Cung cấp và lắp đặt Giáp níu để néo dây nhôm bọc tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Cái
83Lắp đặt Đầu cáp ngầm 24 KV dây 1x240 mm2 (trong nhà) -Vật tư A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
84Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc lõi thép (loại 2 bulong); KR-240/35(T)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm19Cái
85Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm 2 lỗ ( Dây Al ); ĐC-Al2.240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Cái
86Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCM-A2.240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm39Cái
87Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Cái
88Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Cái
89Lắp đặt Đầu cáp ngầm 24 KV dây 1x240 mm2 (ngoài trời) -Vật tư A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9bộ
90Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm19Cái
91Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần cho dây 240mm2; KQ-A240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15Cái
92Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu chim KĐC-70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15Cái
93Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đỉnh sứ đứng (vị trí đỡ thẳng)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm323cái
94Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp hông sứ đứng (vị trí đỡ vượt)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm156cái
95Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp hông sứ đứng (vị trí đỡ góc)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm69cái
96Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.240/240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm360Cái
97Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng nhôm 3 lỗ CCM-A3.35/240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
98Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15Cái
99Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trên FCO 22kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
100Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực dưới FCO 22kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
101Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-3.5 mm2 (Dài 2,5 mét)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm671Sợi
102Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trung áp MBA 22/0,4kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
103Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực LBS-24KVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
104Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-240 mm2;COCA-240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20Cái
105Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE-fi85/65Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm192mét
106Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 65 dày 3mm và dài 3m bảo vệ cáp ngầm lên cộtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9ống
107Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm36Cái
108Cung cấp và lắp đặt Mốc báo cáp ngầm làm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
109Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cápMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm80Cái
110Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm49Cái
111Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x450 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-16x450Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm90Cái
112Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm166Cái
113Lắp đặt Cáp ngầm XLPE/PVC/DATA-M(1x240) mm2-24 kV -Vật tư A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm787,5594mét
114Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 240/39 mm2 -Vật tư A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm19.494mét
115Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 240/39 mm2: Dây đấu cung -Vật tư A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm72vị trí
116Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-70/11-dùng đấu nối xuống TBA -Vật tư A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm60mét
117Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-240/39 -dùng đấu nối LBS/MC -Vật tư A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm120mét
118Tháo dỡ và lắp đặt lại dây AC-240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2.273,4mét
119Tháo dỡ và lắp đặt lại dây XLPE-150Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm366mét
120Tháo dỡ và lắp đặt lại dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6.264,92mét
121Tháo dỡ và lắp đặt lại dây đồng bọc 1 ruột (1x185)MV-0.6/1kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm56mét
122Tháo dỡ và lắp đặt lại dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm56mét
123Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ đứng 22 KV + TyMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm118quả
124Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ chuỗi néo 22 KV kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm45chuỗi
125Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi FCO-22Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Cái
126Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ điện hạ thế 3 phaMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Tủ
127Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ điều khiển Máy cắt Recloser/Dao cắt có tải 3 pha (LBS)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Tủ
128Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà néo góc cột sắtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
129Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà sứ đỡ - chống sét vanMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
130Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà lắp sứ đỡMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
131Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà lắp FCO-22kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
132Tháo dỡ và lắp đặt lại Giá giữ máy biến ápMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
133Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà lắp tủ điệnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
134Tháo dỡ thu hồi Sứ chuỗi néo 22 KV kèm phụ kiện - nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9chuỗi
135'Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-A(1x70)- nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm48mét
136Tháo dỡ thu hồi hệ thống dây nối đất các thiết bị tại vị trí lắp Recloser trên cột BTLT 14m- nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
137Tháo dỡ thu hồi hệ thống dây nối đất các thiết bị tại vị trí lắp đặt TBA trên cột BTLT 14m- nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
138Tháo dỡ thu hồi xà đỡ 3 pha- nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Bộ
139Tháo dỡ thu hồi xà néo 3 pha- nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
140Tháo dỡ thu hồi đoạn 2 (dài 2m) cột sắt 12,1m- nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
141Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ máy biến áp trên 1 cột BTLT- nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
142Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ máy biến áp trên 2 cột BTLT- nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
143Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 8,4m (cắt gốc)- nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cột
144Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 10.5m (cắt gốc)- nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm79Cột
145Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 14m (cắt gốc)- nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm25cột
146Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 560 KVA-22/0,4 KVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
147Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 400 KVA-22/0,4 KVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
148Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy cắt Recloser - 24 KVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
149Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy biến áp 1 pha 22/0,23 KV -0,3 KVAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
B PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kèm tủ điều khiển, MBA cấp nguồn)- Vật tư A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
2Lắp đặt Dao cách ly 22 kV treo căng dây, 1 pha loại treo căng dây 22kV đầy đủ phụ kiện kèm theo- Vật tư A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9bộ
3Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 22/0,23 KV -0,3 KVA- Vật tư A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
4Lắp đặt Chống sét van đường dây 22 kV; CSV-22kV- Vật tư A cấpMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.051E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp loại công trình đường dây/trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22 kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.786.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.572.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)11
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)11
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy ép đầu cốt thủy lực Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
5 Tiếp địa lưu động Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
6 Dây đai an toàn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
7 Thiết bị căng dây ≥ 1 Tấn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->